Gói thầu: BTTX-29: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực 29

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200217002-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2020 14:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
Tên gói thầu BTTX-29: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực 29
Số hiệu KHLCNT 20200107316
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-13 15:11:00 đến ngày 2020-02-24 14:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,957,374,455 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 104,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 2.628,8 Tuyến sông Cái Lớn Từ ngã ba kênh Tắt Cây Trâm đến ngã ba rạch Khe Luông
2 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 848 nt
3 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp trục, thả, chỉnh phao BH Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 1.102,4 nt
4 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 254,4 nt
5 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 339,2 nt
6 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 339,2 nt
7 Đo dò, sơ khảo bãi cạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km2 13,212 nt
8 Thả phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
9 Thả phao Ø 1600 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 22 nt
10 Thả phao Ø 2000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
11 Thả phao Ø 2400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 5 nt
12 Trục phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
13 Trục phao Ø 1600 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 22 nt
14 Trục phao Ø 2000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
15 Trục phao Ø 2400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 5 nt
16 Chỉnh phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 72 nt
17 Chỉnh phao Ø 1600 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 132 nt
18 Chỉnh phao Ø 2000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 108 nt
19 Chỉnh phao Ø 2400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 30 nt
20 Chống bồi rùa phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 72 nt
21 Chống bồi rùa phao Ø 1600 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 132 nt
22 Chống bồi rùa phao Ø 2000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 108 nt
23 Chống bồi rùa phao Ø 2400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 30 nt
24 Bảo dưỡng phao báo hiệu Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
25 Bảo dưỡng phao báo hiệu Ø 1600 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 22 nt
26 Bảo dưỡng phao báo hiệuØ 2000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
27 Bảo dưỡng phao báo hiệu Ø 2400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 5 nt
28 Bảo dưỡng xích và phụ kiện Xích Ø 16 - Ø 20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 100 nt
29 Bảo dưỡng xích và phụ kiện Xích Ø 22 - Ø 30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 439 nt
30 Bảo dưỡng xích và phụ kiện Xích Ø 32 - Ø 38 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 372 nt
31 Bảo dưỡng xích và phụ kiện Xích Ø 54 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 130 nt
32 Sơn màu phao báo hiệu Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
33 Sơn màu phao báo hiệu Ø 1600 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 22 nt
34 Sơn màu phao báo hiệu Ø 2000 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
35 Sơn màu phao báo hiệu Ø 2400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 5 nt
36 Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Cột báo hiệu 5,56m Ø140-146 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
37 Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 168) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 7 nt
38 Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Cột báo hiệu bờ 8,5 - 9m (Ø 146) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 4 nt
39 Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 14 nt
40 Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Trụ đèn cao 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Trụ 4 nt
41 Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
42 Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Bảng báo hiệu phụ 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
43 Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 63 nt
44 Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Cột báo hiệu 5,56m Ø140-146 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
45 Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 168) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 7 nt
46 Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Cột báo hiệu bờ 8,5 - 9m (Ø 146) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 4 nt
47 Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 14 nt
48 Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Trụ đèn cao 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Trụ 4 nt
49 Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
50 Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Bảng báo hiệu phụ 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
51 Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 63 nt
52 Kiểm tra đèn, vệ sinh tấm năng lượng trên trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 40 nt
53 Kiểm tra đèn, vệ sinh tấm năng lượng trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 590 nt
54 Trực đảm bảo giao thông, thông tin Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 306 nt
55 Trực phòng chống thiên tai: Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày/năm 18 nt
56 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 34 nt
57 Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 100 nt
58 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 4.241,6 Sông Cái Bé Từ ngã ba kênh Tắc Cậu đến ngã ba kênh Thốt Nốt
59 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 964 nt
60 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 289,2 nt
61 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 385,6 nt
62 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 385,6 nt
63 Đo dò, sơ khảo bãi cạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km2 2,34 nt
64 Thả phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 9 nt
65 Thả phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 21 nt
66 Trục phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 9 nt
67 Trục phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 21 nt
68 Bảo dưỡng phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 9 nt
69 Bảo dưỡng phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 21 nt
70 Bảo dưỡng tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 21 nt
71 Bảo dưỡng tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 9 nt
72 Bảo dưỡng xích và phụ kiện Xích Ø 16 - Ø 20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 117 nt
73 Bảo dưỡng xích và phụ kiện Xích Ø 22 - Ø 30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 285 nt
74 Chỉnh phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 54 nt
75 Chỉnh phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 126 nt
76 Chống bồi rùa phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 54 nt
77 Chống bồi rùa phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 126 nt
78 Sơn màu phao báo hiệu Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 9 nt
79 Sơn màu phao báo hiệuØ 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 21 nt
80 Sơn màu tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 21 nt
81 Sơn màu tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 9 nt
82 Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Cột báo hiệu bờ 5,5-6m Ø140-146 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 44 nt
83 Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 60 nt
84 Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Bảng báo hiệu phụ 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
85 Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Trụ đèn cao 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Trụ 4 nt
86 Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
87 Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 34 nt
88 Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Cột báo hiệu bờ 5,5-6m Ø140-146 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 44 nt
89 Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 60 nt
90 Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Bảng báo hiệu phụ 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
91 Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Trụ đèn cao 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Trụ 4 nt
92 Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
93 Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 34 nt
94 Kiểm tra đèn, vệ sinh tấm năng lượng trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 300 nt
95 Kiểm tra đèn, vệ sinh tấm năng lượng trên trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 40 nt
96 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 96 nt
97 Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 60 nt
98 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 132 Kênh Tắt Cậu (Từ N3 sông Cái Lớn đến N3 sông Cái Bé)
99 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 30 nt
100 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 9 nt
101 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 12 nt
102 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 12 nt
103 Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Cột báo hiệu bờ 5,5-6m Ø140-146 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
104 Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Cột báo hiệu bờ 8,5 - 9m (Ø 146) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 5 nt
105 Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
106 Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Trụ đèn cao 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Trụ 1 nt
107 Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
108 Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 1 nt
109 Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Cột báo hiệu bờ 5,5-6m Ø140-146 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
110 Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Cột báo hiệu bờ 8,5 - 9m (Ø 146) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 5 nt
111 Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
112 Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Trụ đèn cao 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Trụ 1 nt
113 Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
114 Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 1 nt
115 Kiểm tra đèn, vệ sinh tấm năng lượng trên trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 10 nt
116 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 20 nt
117 Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 20 nt
118 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 2.420 Kênh Thị Đội Ô Môn (Từ N3 kênh Thốt Nốt đến N3 rạch Ô Môn)
119 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 550 nt
120 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 165 nt
121 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 220 nt
122 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 220 nt
123 Thả phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 1 nt
124 Thả phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 1 nt
125 Trục phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 1 nt
126 Trục phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 1 nt
127 Bảo dưỡng phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 1 nt
128 Bảo dưỡng phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 1 nt
129 Bảo dưỡng tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
130 Bảo dưỡng tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
131 Bảo dưỡng xích và phụ kiện Xích Ø 22 - Ø 30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 30 nt
132 Chỉnh phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
133 Chỉnh phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
134 Chống bồi rùa phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
135 Chống bồi rùa phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
136 Sơn màu phao báo hiệu Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 1 nt
137 Sơn màu phao báo hiệu Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 1 nt
138 Sơn màu tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
139 Sơn màu tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
140 Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 146) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 11 nt
141 Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 168) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 24 nt
142 Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Cột báo hiệu bờ 8,5 - 9m (Ø 146) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 1 nt
143 Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bảng 37 nt
144 Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Trụ đèn cao 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Trụ 3 nt
145 Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
146 Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 5 nt
147 Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 146) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 11 nt
148 Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 168) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 24 nt
149 Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Cột báo hiệu bờ 8,5 - 9m (Ø 146) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 1 nt
150 Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 37 nt
151 Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Trụ đèn cao 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Trụ 3 nt
152 Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
153 Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 5 nt
154 Kiểm tra đèn, vệ sinh tấm năng lượng trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 20 nt
155 Kiểm tra đèn, vệ sinh tấm năng lượng trên trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 30 nt
156 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 78 nt
157 Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 60 nt
158 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 422,4 Kênh Thốt Nốt (Tù N3 sông Cái Bé đến N3 kênh Thị Đội Ô Môn)
159 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 96 nt
160 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 28,8 nt
161 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 38,4 nt
162 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 38,4 nt
163 Thả phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
164 Trục phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
165 Chỉnh phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 nt
166 Chống bồi rùa phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 nt
167 Bảo dưỡng phao báo hiệu Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
168 Bảo dưỡng tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
169 Bảo dưỡng tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
170 Bảo dưỡng xích và phụ kiện Xích Ø 22 - Ø30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 60 nt
171 Sơn màu phao báo hiệu Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
172 Sơn màu tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
173 Sơn màu tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
174 Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 146) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 9 nt
175 Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 168) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 4 nt
176 Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Cột báo hiệu chỉ dẫn (cột đôi; cao 6m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 2 nt
177 Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Cột báo hiệu bờ 8,5 - 9m (Ø 146) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 11 nt
178 Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 31 nt
179 Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Bảng chỉ dẫn 2m x 3m gắn trên cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
180 Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Trụ đèn cao 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Trụ 2 nt
181 Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
182 Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 6 nt
183 Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 146) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 9 nt
184 Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 168) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 4 nt
185 Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Cột báo hiệu chỉ dẫn (cột đôi; cao 6m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 2 nt
186 Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Cột báo hiệu bờ 8,5 - 9m (Ø 146) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 11 nt
187 Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 31 nt
188 Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Bảng chỉ dẫn 2m x 3m gắn trên cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
189 Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Trụ đèn cao 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Trụ 2 nt
190 Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
191 Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 6 nt
192 Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 20 nt
193 Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 40 nt
194 Trực đảm bảo giao thông, thông tin Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 306 nt
195 Trực phòng chống thiên tai: Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày/năm 18 nt
196 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 56 nt
197 Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 30 nt
198 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 1.337,6 Rạch Cái Tàu (Từ N3 sông Cái Lớn đến kênh Tắt Cây Trâm-rạch N3 Đình)
199 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 304 nt
200 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 91,2 nt
201 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 121,6 nt
202 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 121,6 nt
203 Đo dò, sơ khảo bãi cạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km2 4,797 nt
204 Thả phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 nt
205 Thả phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 9 nt
206 Trục phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 nt
207 Trục phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 9 nt
208 Bảo dưỡng phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 nt
209 Bảo dưỡng phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 9 nt
210 Bảo dưỡng tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 13 nt
211 Bảo dưỡng tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 20 nt
212 Bảo dưỡng xích và phụ kiện Xích Ø 16 - Ø 20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật mét 348 nt
213 Bảo dưỡng xích và phụ kiện Xích Ø 22 - Ø 30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật mét 240 nt
214 Chỉnh phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 144 nt
215 Chỉnh phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 54 nt
216 Chống bồi rùa phao Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 144 nt
217 Chống bồi rùa phao Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 54 nt
218 Sơn màu phao báo hiệu Ø 1200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 nt
219 Sơn màu phao báo hiệu Ø 1300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 9 nt
220 Sơn màu tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 13 nt
221 Sơn màu tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 20 nt
222 Bảo dưỡng giữa kỳ cột, biển báo hiệu Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 146) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 15 nt
223 Bảo dưỡng giữa kỳ cột, biển báo hiệu Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 23 nt
224 Bảo dưỡng giữa kỳ cột, biển báo hiệu Lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 33 nt
225 Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 146) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 15 nt
226 Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 23 nt
227 Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 33 nt
228 Kiểm tra đèn, vệ sinh tấm năng lượng trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 330 nt
229 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 30 nt
230 Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 30 nt
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->