Gói thầu: BTTX-29: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực 29
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200217002-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2020 14:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Đường thủy nội địa Việt Nam |
| Tên gói thầu | BTTX-29: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực 29 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200107316 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-13 15:11:00 đến ngày 2020-02-24 14:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,957,374,455 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 104,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 2.628,8 | Tuyến sông Cái Lớn Từ ngã ba kênh Tắt Cây Trâm đến ngã ba rạch Khe Luông |
| 2 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 848 | nt |
| 3 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp trục, thả, chỉnh phao BH | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 1.102,4 | nt |
| 4 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 254,4 | nt |
| 5 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 339,2 | nt |
| 6 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 339,2 | nt |
| 7 | Đo dò, sơ khảo bãi cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km2 | 13,212 | nt |
| 8 | Thả phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 12 | nt |
| 9 | Thả phao Ø 1600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 22 | nt |
| 10 | Thả phao Ø 2000 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 18 | nt |
| 11 | Thả phao Ø 2400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 5 | nt |
| 12 | Trục phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 12 | nt |
| 13 | Trục phao Ø 1600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 22 | nt |
| 14 | Trục phao Ø 2000 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 18 | nt |
| 15 | Trục phao Ø 2400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 5 | nt |
| 16 | Chỉnh phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 72 | nt |
| 17 | Chỉnh phao Ø 1600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 132 | nt |
| 18 | Chỉnh phao Ø 2000 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 108 | nt |
| 19 | Chỉnh phao Ø 2400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 30 | nt |
| 20 | Chống bồi rùa phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 72 | nt |
| 21 | Chống bồi rùa phao Ø 1600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 132 | nt |
| 22 | Chống bồi rùa phao Ø 2000 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 108 | nt |
| 23 | Chống bồi rùa phao Ø 2400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 30 | nt |
| 24 | Bảo dưỡng phao báo hiệu Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 12 | nt |
| 25 | Bảo dưỡng phao báo hiệu Ø 1600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 22 | nt |
| 26 | Bảo dưỡng phao báo hiệuØ 2000 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 18 | nt |
| 27 | Bảo dưỡng phao báo hiệu Ø 2400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 5 | nt |
| 28 | Bảo dưỡng xích và phụ kiện Xích Ø 16 - Ø 20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 100 | nt |
| 29 | Bảo dưỡng xích và phụ kiện Xích Ø 22 - Ø 30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 439 | nt |
| 30 | Bảo dưỡng xích và phụ kiện Xích Ø 32 - Ø 38 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 372 | nt |
| 31 | Bảo dưỡng xích và phụ kiện Xích Ø 54 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 130 | nt |
| 32 | Sơn màu phao báo hiệu Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 12 | nt |
| 33 | Sơn màu phao báo hiệu Ø 1600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 22 | nt |
| 34 | Sơn màu phao báo hiệu Ø 2000 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 18 | nt |
| 35 | Sơn màu phao báo hiệu Ø 2400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 5 | nt |
| 36 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Cột báo hiệu 5,56m Ø140-146 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 2 | nt |
| 37 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 168) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 7 | nt |
| 38 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Cột báo hiệu bờ 8,5 - 9m (Ø 146) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 4 | nt |
| 39 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 14 | nt |
| 40 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Trụ đèn cao 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Trụ | 4 | nt |
| 41 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 42 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Bảng báo hiệu phụ 0,7x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 43 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 63 | nt |
| 44 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Cột báo hiệu 5,56m Ø140-146 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 2 | nt |
| 45 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 168) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 7 | nt |
| 46 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Cột báo hiệu bờ 8,5 - 9m (Ø 146) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 4 | nt |
| 47 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 14 | nt |
| 48 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Trụ đèn cao 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Trụ | 4 | nt |
| 49 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 50 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Bảng báo hiệu phụ 0,7x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 51 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 63 | nt |
| 52 | Kiểm tra đèn, vệ sinh tấm năng lượng trên trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 40 | nt |
| 53 | Kiểm tra đèn, vệ sinh tấm năng lượng trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 590 | nt |
| 54 | Trực đảm bảo giao thông, thông tin | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 306 | nt |
| 55 | Trực phòng chống thiên tai: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ngày/năm | 18 | nt |
| 56 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 34 | nt |
| 57 | Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 100 | nt |
| 58 | Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 4.241,6 | Sông Cái Bé Từ ngã ba kênh Tắc Cậu đến ngã ba kênh Thốt Nốt |
| 59 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 964 | nt |
| 60 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 289,2 | nt |
| 61 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 385,6 | nt |
| 62 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 385,6 | nt |
| 63 | Đo dò, sơ khảo bãi cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km2 | 2,34 | nt |
| 64 | Thả phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 9 | nt |
| 65 | Thả phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 21 | nt |
| 66 | Trục phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 9 | nt |
| 67 | Trục phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 21 | nt |
| 68 | Bảo dưỡng phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 9 | nt |
| 69 | Bảo dưỡng phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 21 | nt |
| 70 | Bảo dưỡng tiêu thị hình trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 21 | nt |
| 71 | Bảo dưỡng tiêu thị hình nón | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 9 | nt |
| 72 | Bảo dưỡng xích và phụ kiện Xích Ø 16 - Ø 20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 117 | nt |
| 73 | Bảo dưỡng xích và phụ kiện Xích Ø 22 - Ø 30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 285 | nt |
| 74 | Chỉnh phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 54 | nt |
| 75 | Chỉnh phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 126 | nt |
| 76 | Chống bồi rùa phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 54 | nt |
| 77 | Chống bồi rùa phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 126 | nt |
| 78 | Sơn màu phao báo hiệu Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 9 | nt |
| 79 | Sơn màu phao báo hiệuØ 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 21 | nt |
| 80 | Sơn màu tiêu thị hình trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 21 | nt |
| 81 | Sơn màu tiêu thị hình nón | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 9 | nt |
| 82 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Cột báo hiệu bờ 5,5-6m Ø140-146 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 44 | nt |
| 83 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 60 | nt |
| 84 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Bảng báo hiệu phụ 0,7x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 85 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Trụ đèn cao 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Trụ | 4 | nt |
| 86 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 87 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 34 | nt |
| 88 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Cột báo hiệu bờ 5,5-6m Ø140-146 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 44 | nt |
| 89 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 60 | nt |
| 90 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Bảng báo hiệu phụ 0,7x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 91 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Trụ đèn cao 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Trụ | 4 | nt |
| 92 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 93 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 34 | nt |
| 94 | Kiểm tra đèn, vệ sinh tấm năng lượng trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 300 | nt |
| 95 | Kiểm tra đèn, vệ sinh tấm năng lượng trên trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 40 | nt |
| 96 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 96 | nt |
| 97 | Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 60 | nt |
| 98 | Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 132 | Kênh Tắt Cậu (Từ N3 sông Cái Lớn đến N3 sông Cái Bé) |
| 99 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 30 | nt |
| 100 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 9 | nt |
| 101 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 12 | nt |
| 102 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 12 | nt |
| 103 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Cột báo hiệu bờ 5,5-6m Ø140-146 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 4 | nt |
| 104 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Cột báo hiệu bờ 8,5 - 9m (Ø 146) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 5 | nt |
| 105 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 10 | nt |
| 106 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Trụ đèn cao 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Trụ | 1 | nt |
| 107 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 108 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | nt |
| 109 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Cột báo hiệu bờ 5,5-6m Ø140-146 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 4 | nt |
| 110 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Cột báo hiệu bờ 8,5 - 9m (Ø 146) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 5 | nt |
| 111 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 10 | nt |
| 112 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Trụ đèn cao 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Trụ | 1 | nt |
| 113 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 114 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | nt |
| 115 | Kiểm tra đèn, vệ sinh tấm năng lượng trên trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 10 | nt |
| 116 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 20 | nt |
| 117 | Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 20 | nt |
| 118 | Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 2.420 | Kênh Thị Đội Ô Môn (Từ N3 kênh Thốt Nốt đến N3 rạch Ô Môn) |
| 119 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 550 | nt |
| 120 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 165 | nt |
| 121 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 220 | nt |
| 122 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 220 | nt |
| 123 | Thả phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 1 | nt |
| 124 | Thả phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 1 | nt |
| 125 | Trục phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 1 | nt |
| 126 | Trục phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 1 | nt |
| 127 | Bảo dưỡng phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 1 | nt |
| 128 | Bảo dưỡng phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 1 | nt |
| 129 | Bảo dưỡng tiêu thị hình trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 1 | nt |
| 130 | Bảo dưỡng tiêu thị hình nón | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 1 | nt |
| 131 | Bảo dưỡng xích và phụ kiện Xích Ø 22 - Ø 30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 30 | nt |
| 132 | Chỉnh phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 6 | nt |
| 133 | Chỉnh phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 6 | nt |
| 134 | Chống bồi rùa phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 6 | nt |
| 135 | Chống bồi rùa phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 6 | nt |
| 136 | Sơn màu phao báo hiệu Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 1 | nt |
| 137 | Sơn màu phao báo hiệu Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 1 | nt |
| 138 | Sơn màu tiêu thị hình trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 1 | nt |
| 139 | Sơn màu tiêu thị hình nón | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 1 | nt |
| 140 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 146) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 11 | nt |
| 141 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 168) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 24 | nt |
| 142 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Cột báo hiệu bờ 8,5 - 9m (Ø 146) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 1 | nt |
| 143 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Bảng | 37 | nt |
| 144 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Trụ đèn cao 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Trụ | 3 | nt |
| 145 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 5 | nt |
| 146 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 5 | nt |
| 147 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 146) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 11 | nt |
| 148 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 168) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 24 | nt |
| 149 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Cột báo hiệu bờ 8,5 - 9m (Ø 146) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 1 | nt |
| 150 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 37 | nt |
| 151 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Trụ đèn cao 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Trụ | 3 | nt |
| 152 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 5 | nt |
| 153 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 5 | nt |
| 154 | Kiểm tra đèn, vệ sinh tấm năng lượng trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 20 | nt |
| 155 | Kiểm tra đèn, vệ sinh tấm năng lượng trên trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 30 | nt |
| 156 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 78 | nt |
| 157 | Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 60 | nt |
| 158 | Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 422,4 | Kênh Thốt Nốt (Tù N3 sông Cái Bé đến N3 kênh Thị Đội Ô Môn) |
| 159 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 96 | nt |
| 160 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 28,8 | nt |
| 161 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 38,4 | nt |
| 162 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 38,4 | nt |
| 163 | Thả phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 4 | nt |
| 164 | Trục phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 4 | nt |
| 165 | Chỉnh phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 24 | nt |
| 166 | Chống bồi rùa phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 24 | nt |
| 167 | Bảo dưỡng phao báo hiệu Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 4 | nt |
| 168 | Bảo dưỡng tiêu thị hình trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 2 | nt |
| 169 | Bảo dưỡng tiêu thị hình nón | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 2 | nt |
| 170 | Bảo dưỡng xích và phụ kiện Xích Ø 22 - Ø30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 60 | nt |
| 171 | Sơn màu phao báo hiệu Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 4 | nt |
| 172 | Sơn màu tiêu thị hình trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 2 | nt |
| 173 | Sơn màu tiêu thị hình nón | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 2 | nt |
| 174 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 146) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 9 | nt |
| 175 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 168) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 4 | nt |
| 176 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Cột báo hiệu chỉ dẫn (cột đôi; cao 6m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 2 | nt |
| 177 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Cột báo hiệu bờ 8,5 - 9m (Ø 146) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 11 | nt |
| 178 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 31 | nt |
| 179 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Bảng chỉ dẫn 2m x 3m gắn trên cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 180 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Trụ đèn cao 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Trụ | 2 | nt |
| 181 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 182 | Bảo dưỡng cột, biển báo hiệu Lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 6 | nt |
| 183 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 146) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 9 | nt |
| 184 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 168) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 4 | nt |
| 185 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Cột báo hiệu chỉ dẫn (cột đôi; cao 6m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 2 | nt |
| 186 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Cột báo hiệu bờ 8,5 - 9m (Ø 146) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 11 | nt |
| 187 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 31 | nt |
| 188 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Bảng chỉ dẫn 2m x 3m gắn trên cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 189 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Trụ đèn cao 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Trụ | 2 | nt |
| 190 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 191 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 6 | nt |
| 192 | Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 20 | nt |
| 193 | Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm năng lượng trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 40 | nt |
| 194 | Trực đảm bảo giao thông, thông tin | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 306 | nt |
| 195 | Trực phòng chống thiên tai: | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ngày/năm | 18 | nt |
| 196 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 56 | nt |
| 197 | Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 30 | nt |
| 198 | Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 1.337,6 | Rạch Cái Tàu (Từ N3 sông Cái Lớn đến kênh Tắt Cây Trâm-rạch N3 Đình) |
| 199 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 304 | nt |
| 200 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 91,2 | nt |
| 201 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 121,6 | nt |
| 202 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 121,6 | nt |
| 203 | Đo dò, sơ khảo bãi cạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km2 | 4,797 | nt |
| 204 | Thả phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 24 | nt |
| 205 | Thả phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 9 | nt |
| 206 | Trục phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 24 | nt |
| 207 | Trục phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 9 | nt |
| 208 | Bảo dưỡng phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 24 | nt |
| 209 | Bảo dưỡng phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 9 | nt |
| 210 | Bảo dưỡng tiêu thị hình trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 13 | nt |
| 211 | Bảo dưỡng tiêu thị hình nón | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 20 | nt |
| 212 | Bảo dưỡng xích và phụ kiện Xích Ø 16 - Ø 20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | mét | 348 | nt |
| 213 | Bảo dưỡng xích và phụ kiện Xích Ø 22 - Ø 30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | mét | 240 | nt |
| 214 | Chỉnh phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 144 | nt |
| 215 | Chỉnh phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 54 | nt |
| 216 | Chống bồi rùa phao Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 144 | nt |
| 217 | Chống bồi rùa phao Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 54 | nt |
| 218 | Sơn màu phao báo hiệu Ø 1200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 24 | nt |
| 219 | Sơn màu phao báo hiệu Ø 1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 9 | nt |
| 220 | Sơn màu tiêu thị hình trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 13 | nt |
| 221 | Sơn màu tiêu thị hình nón | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 20 | nt |
| 222 | Bảo dưỡng giữa kỳ cột, biển báo hiệu Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 146) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 15 | nt |
| 223 | Bảo dưỡng giữa kỳ cột, biển báo hiệu Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 23 | nt |
| 224 | Bảo dưỡng giữa kỳ cột, biển báo hiệu Lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 33 | nt |
| 225 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Cột báo hiệu bờ 6,0m (Ø 146) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 15 | nt |
| 226 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Bảng BH bờ 1,2m x 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 23 | nt |
| 227 | Sơn màu giữa kỳ cột, biển báo hiệu Lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 33 | nt |
| 228 | Kiểm tra đèn, vệ sinh tấm năng lượng trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 330 | nt |
| 229 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 30 | nt |
| 230 | Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 30 | nt |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi