Gói thầu: BTTX-22: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực 22

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200216688-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
Tên gói thầu BTTX-22: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực 22
Số hiệu KHLCNT 20200107316
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-13 14:56:00 đến ngày 2020-02-24 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,667,053,610 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 560 Nhánh cù lao Long Khánh (nhánh tả) (Từ hạ lưu cù lao Long Khánh đến thượng lưu cù lao Long Khánh)
2 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng + trục, thả phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 320 nt
3 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 200 nt
4 Đo dò sơ khảo bãi cạn (bằng máy) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km2 23,4 nt
5 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 60 nt
6 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 80 nt
7 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 120 nt
8 Bảo dưỡng cột, trụ: Loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
9 Bảo dưỡng cột, trụ: Loại 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 1 nt
10 Bảo dưỡng cột, trụ: Loại 6m D168 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
11 Sơn màu cột, trụ: Loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
12 Sơn màu cột, trụ: Loại 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 1 nt
13 Sơn màu cột, trụ: Loại 6m D168 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
14 Bảo dưỡng biển báo hiệu các loại (trên cột, trụ) Biển hình vuông sơn 1 mặt (1,2x1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
15 Bảo dưỡng biển báo hiệu các loại (trên cột, trụ) Biển phụ 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
16 Bảo dưỡng biển báo hiệu các loại (trên cột, trụ) Biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
17 Bảo dưỡng biển báo hiệu các loại (trên cột, trụ) Biển mã 0,3x0,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
18 Sơn màu biển báo hiệu các loại (trên cột, trụ) Biển hình vuông sơn 1 mặt (1,2x1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
19 Sơn màu biển báo hiệu các loại (trên cột, trụ) Biển phụ 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
20 Sơn màu biển báo hiệu các loại (trên cột, trụ) Biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
21 Sơn màu biển báo hiệu các loại (trên cột, trụ) Biển mã 0,3x0,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
22 Thả phao loại 1,9m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 7 nt
23 Thả phao loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
24 Trục phao loại 1,9m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 7 nt
25 Trục phao loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
26 Điều chỉnh phao loại 1,9m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 63 nt
27 Điều chỉnh phao loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 108 nt
28 Chống bồi rùa loại 1,9m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 42 nt
29 Chống bồi rùa loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 72 nt
30 Sơn bảo dưỡng phao loại 1,9m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 7 nt
31 Sơn bảo dưỡng phao loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
32 Sơn màu phao loại 1,9m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 7 nt
33 Sơn màu phao loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
34 Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 570 nt
35 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 12 nt
36 Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 12 nt
37 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 190 nt
38 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Trụ 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 10 nt
39 Phát quang chân cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 6 nt
40 Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 40 nt
41 Trạm An Long: Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến luồng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 3.951,2 Kênh Tháp Mười số 1 (Từ N3 sông Vàm Cỏ Tây đến N3 sông Tiền)
42 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 898 nt
43 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 269,4 nt
44 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 359,2 nt
45 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 538,8 nt
46 Trục phao ø1.300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
47 Thả phao ø1.300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
48 Chỉnh phao ø1.300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 72 nt
49 Chống bồi rùa phao ø1.300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 48 nt
50 Bảo dưỡng báo hiệu Phao ø1.300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
51 Bảo dưỡng báo hiệu Cột 8,5m ø141 bảng 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 11 nt
52 Bảo dưỡng báo hiệu Cột 6m ø141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 44 nt
53 Bảo dưỡng báo hiệu Bảng báo hiệu 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 66 nt
54 Bảo dưỡng báo hiệu Bảng cầu 1,2m khoang t thuyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
55 Bảo dưỡng báo hiệu Bảng cầu 0,8m Bh điều khiển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 18 nt
56 Bảo dưỡng báo hiệu Bảng phụ cầu 1,2x0,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
57 Bảo dưỡng báo hiệu Bảng phụ cầu 0,6x0,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 17 nt
58 Bảo dưỡng báo hiệu Giá treo đèn cầu 2m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 18 nt
59 Bảo dưỡng báo hiệu Trụ đèn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 4 nt
60 Bảo dưỡng báo hiệu Trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 1 nt
61 Bảo dưỡng báo hiệu Biển phân luồng ngã 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
62 Bảo dưỡng báo hiệu Biển phụ 0,3x0,2 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
63 Bảo dưỡng báo hiệu Xích ø16 22 (TT dài 16m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 128 nt
64 Bảo dưỡng báo hiệu Thước nước: 3m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 12 nt
65 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Phao F 1.300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
66 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Cột 8,5mO141 loại 2 bảng 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 11 nt
67 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Cột 6mO141+bảng 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 44 nt
68 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Bảng cột 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 66 nt
69 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Bảng cầu 1,2m khoang t thuyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
70 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Bảng cầu 0,8m Bh điều khiển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 18 nt
71 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Bảng phụ cầu 1,2x0,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
72 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Bảng phụ cầu 0,6x0,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 17 nt
73 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Giá treo đèn cầu 2m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 18 nt
74 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Trụ đèn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 4 nt
75 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 1 nt
76 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Biển phân luồng ngã 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
77 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Sơn màu biển mã 0,3x0,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
78 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Thước nước: 3m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 12 nt
79 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/cái 57 nt
80 Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/cái 57 nt
81 Vệ sinh đèn năng lượng phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 80 nt
82 Vệ sinh đèn năng lượng 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 40 nt
83 Vệ sinh đèn năng lượng 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 10 nt
84 Vệ sinh đèn năng lượng cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 360 nt
85 Đếm PTVT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 306 nt
86 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 306 nt
87 Trực phòng chống bão lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Ngày/năm 18 nt
88 Phát quang báo hiệu bờ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 120 nt
89 Trạm Tân Thạnh: Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ kiểm tra TX tuyến luồng, sông loại 1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 4.012,8 nt
90 Cơ quan QL ĐTNĐ khu vực định kỳ kiểm tra nghiệm thu tuyến Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 912 nt
91 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 273,6 nt
92 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 364,8 nt
93 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 547,2 nt
94 Trục phao ø1.300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
95 Thả phao ø1.300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
96 Chỉnh phao ø1.300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36 nt
97 Chống bồi rùa phao ø1.300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 nt
98 Bảo dưỡng báo hiệu Phao ø1.300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
99 Bảo dưỡng báo hiệu Cột 8,5m ø141 bảng 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 23 nt
100 Bảo dưỡng báo hiệu Cột 6m ø141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 22 nt
101 Bảo dưỡng báo hiệu Bảng báo hiệu 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 59 nt
102 Bảo dưỡng báo hiệu Bảng cầu 1,2m khoang t thuyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
103 Bảo dưỡng báo hiệu Bảng cầu 0,8m Bh điều khiển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
104 Bảo dưỡng báo hiệu Bảng phụ cầu 1,2x0,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
105 Bảo dưỡng báo hiệu Bảng phụ cầu 0,6x0,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
106 Bảo dưỡng báo hiệu Giá treo đèn cầu 2m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 6 nt
107 Bảo dưỡng báo hiệu Trụ đèn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 1 nt
108 Bảo dưỡng báo hiệu Trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 1 nt
109 Bảo dưỡng báo hiệu Biển phân luồng ngã 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
110 Bảo dưỡng báo hiệu Xích ø16 22 (TT dài 16m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 64 nt
111 Bảo dưỡng báo hiệu Thước nước: 3m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 6 nt
112 Bảo dưỡng báo hiệu Biển phụ 0,3x0,2 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
113 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Phao F 1.300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
114 Sơn màu báo hiệu giữa kỳCột 8,5mO141 bảng 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 23 nt
115 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Cột 6mO141+bảng 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 22 nt
116 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Bảng cột 1,2m trên cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 59 nt
117 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Bảng cầu 1,2m khoang t thuyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
118 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Bảng cầu 0,8m Bh điều khiển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
119 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Bảng phụ cầu 1,2x0,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
120 Sơn màu báo hiệu giữa kỳBảng phụ cầu 0,6x0,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
121 Sơn màu báo hiệu giữa kỳGiá treo đèn cầu 2m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 6 nt
122 Sơn màu báo hiệu giữa kỳTrụ đèn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 1 nt
123 Sơn màu báo hiệu giữa kỳTrụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 1 nt
124 Sơn màu báo hiệu giữa kỳBiển phân luồng ngã 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
125 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Thước nước: 3m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 6 nt
126 Sơn màu biển mã 0,3x0,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
127 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/cái 22 nt
128 Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/cái 22 nt
129 Vệ sinh đèn năng lượng phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 40 nt
130 Vệ sinh đèn năng lượng 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 10 nt
131 Vệ sinh đèn năng lượng 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 10 nt
132 Vệ sinh đèn năng lượng cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 120 nt
133 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 306 nt
134 Trực phòng chống bão lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Ngày/năm 18 nt
135 Đếm PT vận tải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 306 nt
136 Phát quang báo hiệu bờ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 94 nt
137 Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 200 nt
138 Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến luồng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 4.532 Kênh Lấp Vò Sa Đéc (Từ sông Hậu đến sông Tiền)
139 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.030 nt
140 Đo dò sơ khảo bãi cạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km2 9,27 nt
141 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 309 nt
142 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 412 nt
143 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 618 nt
144 Trục phao ø1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 55 nt
145 Thả phao ø1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 55 nt
146 Chỉnh phao ø1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 495 nt
147 Chống bồi rùa phao ø1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 330 nt
148 Bảo dưỡng báo hiệu Phao ø1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 55 nt
149 Bảo dưỡng báo hiệu Cột 8,5m ø141 loại 1 bảng 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 20 nt
150 Bảo dưỡng báo hiệu Cột 8,5m 1 bảng 1,2m (Dự án) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 21 nt
151 Bảo dưỡng báo hiệu Cột 6m (Dự án) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 44 nt
152 Bảo dưỡng báo hiệu Bảng cột 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 41 nt
153 Bảo dưỡng báo hiệu Bảng cầu 1,2m khoang t thuyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 44 nt
154 Bảo dưỡng báo hiệu Bảng cầu 0,8m Bh điều khiển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
155 Bảo dưỡng báo hiệu Bảng phụ cầu 1,2x0,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 20 nt
156 Bảo dưỡng báo hiệu Bảng phụ cầu 0,6x0,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 32 nt
157 Bảo dưỡng báo hiệu Bảng cột 6m CNV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 44 nt
158 Bảo dưỡng báo hiệu Giá treo đèn cầu (Dự án) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 28 nt
159 Bảo dưỡng báo hiệu Giá treo đèn cầu 2m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 8 nt
160 Bảo dưỡng báo hiệu Trụ đèn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 3 nt
161 Bảo dưỡng báo hiệu Trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 5 nt
162 Bảo dưỡng báo hiệu Biển phân luồng ngã 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
163 Bảo dưỡng báo hiệu Biển phụ 0,3x0,2 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 13 nt
164 Bảo dưỡng báo hiệu Lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 210 nt
165 Bảo dưỡng báo hiệu Xích neo phao: p1200*16m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 844 nt
166 Bảo dưỡng báo hiệu Thước nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 24 nt
167 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Phao F 1.200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 55 nt
168 Sơn màu báo hiệu giữa kỳCột 8,5m O141 loại 1 bảng 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 20 nt
169 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Cột 8,5m 1 bảng 1,2m (Dự án) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 21 nt
170 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Cột 6m (Dự án) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 44 nt
171 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Bảng cột 1,2m trên cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 41 nt
172 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Bảng cầu 1,2m khoang t thuyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 44 nt
173 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Bảng cầu 0,8m Bh điều khiển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
174 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Bảng phụ cầu 1,2x0,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 20 nt
175 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Bảng phụ cầu 1,2x0,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 32 nt
176 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Bảng cột 6m CNV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 44 nt
177 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Giá treo đèn cầu (Dự án) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 28 nt
178 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Giá treo đèn cầu 2m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 8 nt
179 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Trụ đèn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 3 nt
180 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 5 nt
181 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Biển phân luồng ngã 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
182 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 210 nt
183 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Thước nước: 3m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 24 nt
184 Vệ sinh đèn năng lượng phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 550 nt
185 Vệ sinh đèn năng lượng 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 30 nt
186 Vệ sinh đèn năng lượng 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 50 nt
187 Vệ sinh đèn năng lượng cột 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 440 nt
188 Vệ sinh đèn năng lượng cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 480 nt
189 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 306 nt
190 Đếm PT vận tải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 306 nt
191 Trực bão lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Ngày/năm 18 nt
192 Phát quang báo hiệu bờ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 186 nt
193 Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 210 nt
194 Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến luồng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.452 Kênh 4 Bis (Từ ngã tư kênh Tháp Mười số 2 đến ngã tư kênh Tháp Mười số 1)
195 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 330 nt
196 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Ngày 99 nt
197 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 132 nt
198 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 198 nt
199 Bảo dưỡng cột, trụ Loại 6m D141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 5 nt
200 Bảo dưỡng cột, trụ Loại 8,5m D141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 21 nt
201 Bảo dưỡng cột, trụ Loại 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 1 nt
202 Sơn màu cột, trụ: Loại 6m D141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 5 nt
203 Sơn màu cột, trụ: Loại 8,5m D141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 21 nt
204 Sơn màu cột, trụ: Loại 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 1 nt
205 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu các loại Biển 2x3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
206 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu các loạiBiển hình vuông sơn 1 mặt (1,2x1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 33 nt
207 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu các loại Biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
208 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu các loại Biển phụ 0,3x0,2 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
209 Sơn màu biển báo hiệu các loại Biển 2x3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
210 Sơn màu biển báo hiệu các loại Biển hình vuông sơn 1 mặt (1,2x1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 33 nt
211 Sơn màu biển báo hiệu các loại Biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
212 Sơn màu biển báo hiệu các loại Biển phụ 0,3x0,2 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
213 Sơn bảo dưỡng biển 0,8x0,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 24 nt
214 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu các loại trên cầu Biển hình vuông sơn 1 mặt (1,2x1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
215 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu các loại trên cầu Biển 0,4x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
216 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu các loại trên cầu Biển 0,4x0,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 24 nt
217 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu các loại trên cầu Thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 18 nt
218 Sơn màu biển 0,8x0,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 24 nt
219 Sơn màu biển báo hiệu các loại trên cầu Biển hình vuông sơn 1 mặt (1,2x1,2m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
220 Sơn màu biển báo hiệu các loại trên cầu Biển 0,4x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
221 Sơn màu biển báo hiệu các loại trên cầu Biển 0,4x0,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 24 nt
222 Sơn màu biển báo hiệu các loại trên cầu Thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 18 nt
223 Thả phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
224 Trục phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
225 Điều chỉnh phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 108 nt
226 Chống bồi rùa loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 72 nt
227 Sơn bảo dưỡng phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
228 Sơn màu phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
229 Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện (Ø16-20 mm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 192 nt
230 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 61 nt
231 Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 61 nt
232 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 120 nt
233 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 360 nt
234 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cột, Trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 10 nt
235 Phát quang báo hiệu bờ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 54 nt
236 Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 30 nt
237 Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến luồng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 2.464 Kênh Phước Xuyên (Từ ngã tư kênh Tháp Mười số 1 đến N3 kênh Hồng Ngự-Vĩnh Hưng)
238 Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 560 nt
239 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 168 nt
240 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 224 nt
241 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 336 nt
242 Bảo dưỡng báo hiệu Cột 8,5m ø141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 2 nt
243 Bảo dưỡng báo hiệu Cột 6m ø141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 10 nt
244 Bảo dưỡng báo hiệu Bảng cột 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 13 nt
245 Bảo dưỡng báo hiệu Bảng cầu 1,2m khoang t thuyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
246 Bảo dưỡng báo hiệu Bảng cầu 0,8m Bh điều khiển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
247 Bảo dưỡng báo hiệu Bảng phụ cầu 1,2x0,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
248 Bảo dưỡng báo hiệu Bảng phụ cầu 0,6x0,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
249 Bảo dưỡng báo hiệu Giá treo đèn cầu 2m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 6 nt
250 Bảo dưỡng báo hiệu Trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 1 nt
251 Bảo dưỡng báo hiệu Biển phân luồng ngã 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
252 Bảo dưỡng báo hiệu Biển phụ 0,3x0,2 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
253 Bảo dưỡng báo hiệu Lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 13 nt
254 Bảo dưỡng báo hiệu Thước nước: 3m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 6 nt
255 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Cột 8,5m O141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 2 nt
256 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Cột 6mO141 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 10 nt
257 Sơn màu báo hiệu giữa kỳBảng cột 1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 13 nt
258 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Bảng cầu 1,2m khoang t thuyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
259 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Bảng cầu 0,8m Bh điều khiển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
260 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Bảng phụ cầu 1,2x0,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
261 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Bảng phụ cầu 0,6x0,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
262 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Giá treo đèn cầu 2m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 6 nt
263 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Trụ đèn 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 1 nt
264 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Biển phân luồng ngã 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
265 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Biển phụ 0,3x0,2 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
266 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 13 nt
267 Sơn màu báo hiệu giữa kỳ Thước nước: 3m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 6 nt
268 Vệ sinh đèn năng lượng 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 10 nt
269 Vệ sinh đèn năng lượng cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 120 nt
270 Phát quang báo hiệu bờ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 26 nt
271 Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 60 nt
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->