Gói thầu: BTTX-16: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực 16

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200216381-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
Tên gói thầu BTTX-16: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực 16
Số hiệu KHLCNT 20200107316
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-13 14:44:00 đến ngày 2020-02-24 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,336,757,943 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 660 Sông Cấm ( Từ hạ lưu cầu Kiền 200m dến N3 Nống)
2 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 150 nt
3 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 45 nt
4 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 60 nt
5 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 90 nt
6 Thả phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 7 nt
7 Trục phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 7 nt
8 Điều chỉnh phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 63 nt
9 Chống bồi rùa phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 63 nt
10 Thả phao D1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 5 nt
11 Trục phao D1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 5 nt
12 Điều chỉnh phao D1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 45 nt
13 Chống bồi rùa phao D1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 45 nt
14 BD phao D1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 5 nt
15 Sơn màu phao D1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 5 nt
16 BD phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 5 nt
17 Sơn màu phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 5 nt
18 Bảo dưỡng phao nhựa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 40 nt
19 BD biển phao phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
20 Sơn màu biển phao phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
21 BD biển phao trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
22 Sơn màu biển phao trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
23 BD hòm ắc quy, lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 12 nt
24 Sơn màu hòm ắc quy, lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 12 nt
25 BD xích nỉn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 175 nt
26 BD cột dạng dàn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
27 Sơn màu cột dạng dàn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
28 BD cột D160; H=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 7 nt
29 Sơn màu cột D160; H=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 12 nt
30 Sơn màu cột D160; H=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 8 nt
31 BD cột dạng dàn thép pano tuyên truyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
32 Sơn màu cột dạng dàn thép pano tuyên truyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
33 BD biển VCN 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
34 Sơn màu biển VCN 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
35 BD biển định hướng 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
36 Sơn màu biển định hướng 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
37 BD biển vuông một mặt 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
38 Sơn màu biển vuông một mặt 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
39 BD biển C1.1.3; C1.1.4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
40 Sơn màu biển C1.1.3, C1.1.4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
41 BD biển thông báo phụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 14 nt
42 Sơn màu biển thông báo phụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 14 nt
43 BD biển thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 12 nt
44 Sơn màu biển thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 12 nt
45 BD biển pano tuyên truyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 28 nt
46 Sơn màu biển pano tuyên truyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 28 nt
47 BD hòm ắc quy, lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 23 nt
48 Sơn màu hòm ắc quy, lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 23 nt
49 Chỉnh cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 14 nt
50 Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm NLMT-trên cột, cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 230 nt
51 Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm NLMT-trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 120 nt
52 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 306 nt
53 Đếm phương tiện vận tải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 306 nt
54 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày 18 nt
55 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 20 nt
56 Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 130 nt
57 Bảo dưỡng đèn NLMT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 21 nt
58 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 748 Tuyến sông Hàn: 8,5 Km
59 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 170 nt
60 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 51 nt
61 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 68 nt
62 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 102 nt
63 Thả phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 1 nt
64 Trục phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 1 nt
65 Điều chỉnh phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 9 nt
66 Chống bồi rùa phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 9 nt
67 Thả phao D1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 5 nt
68 Trục phao D1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 5 nt
69 Điều chỉnh phao D1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 45 nt
70 Chống bồi rùa phao D1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 45 nt
71 BD phao D1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 5 nt
72 Sơn màu phao D1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 5 nt
73 Bảo dưỡng phao nhựa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 20 nt
74 BD biển phao phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
75 Sơn màu biển phao phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
76 BD biển phao trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
77 Sơn màu biển phao trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
78 BD hòm ắc quy, lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 6 nt
79 Sơn màu hòm ắc quy, lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 6 nt
80 BD xích nỉn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 25 nt
81 BD cột dạng dàn 21m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
82 Sơn màu cột dạng dàn 21m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
83 BD cột D160; H=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 6 nt
84 Sơn màu cột D160; H=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 23 nt
85 Sơn màu cột D160; H=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 6 nt
86 BD cột dạng dàn thép pano tuyên truyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
87 Sơn màu cột dạng dàn thép pano tuyên truyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
88 BD biển VCN 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
89 Sơn màu biển VCN 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
90 BD biển vuông một mặt 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
91 Sơn màu biển vuông một mặt 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
92 BD biển thông báo phụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 9 nt
93 Sơn màu biển thông báo phụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 9 nt
94 BD biển pano tuyên truyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 28 nt
95 Sơn màu biển pano tuyên truyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 28 nt
96 BD hòm ắc quy, lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 22 nt
97 Sơn màu hòm ắc quy, lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 22 nt
98 Chỉnh cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 12 nt
99 Dịch chuyển cột báo báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 1 nt
100 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT-trên cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 220 nt
101 Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm NLMT-trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 60 nt
102 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 16 nt
103 Bảo dưỡng đèn NLMT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 15 nt
104 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 704 Tuyến sông Phi Liệt: 8,0 Km
105 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 160 nt
106 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 48 nt
107 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 64 nt
108 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 96 nt
109 BD cột D160; H=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 37 nt
110 Sơn màu cột D160; H=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 41 nt
111 BD cột dạng dàn thép pano tuyên truyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
112 Sơn màu cột dạng dàn thép pano tuyên truyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
113 BD biển VCN 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 23 nt
114 Sơn màu biển VCN 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 23 nt
115 BD biển vuông hai mặt 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 12 nt
116 Sơn màu biển vuông hai mặt 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 12 nt
117 BD biển vuông một mặt 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 28 nt
118 Sơn màu biển vuông một mặt 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 28 nt
119 BD biển thông báo phụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 17 nt
120 Sơn màu biển thông báo phụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 17 nt
121 BD biển pano tuyên truyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 28 nt
122 Sơn màu biển pano tuyên truyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 28 nt
123 BD hòm ắc quy, lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 26 nt
124 Sơn màu hòm ắc quy, lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 26 nt
125 Chỉnh cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 82 nt
126 Dịch chuyển cột báo báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 2 nt
127 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT-trên cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 280 nt
128 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 84 nt
129 Bảo dưỡng đèn NLMT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 16 nt
130 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.232 Tuyến sông Uông Bí: 14,0 Km
131 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 280 nt
132 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 84 nt
133 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 112 nt
134 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 168 nt
135 Thả phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 5 nt
136 Trục phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 5 nt
137 Điều chỉnh phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 30 nt
138 Chống bồi rùa phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 30 nt
139 BD phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
140 Sơn màu phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
141 Bảo dưỡng phao nhựa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 20 nt
142 BD biển phao phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
143 Sơn màu biển phao phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
144 BD biển phao trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
145 Sơn màu biển phao trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
146 BD hòm ắc quy, lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 5 nt
147 Sơn màu hòm ắc quy, lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 5 nt
148 BD xích nỉn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 125 nt
149 BD cột D160; H=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 16 nt
150 Sơn màu cột D160; H=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 16 nt
151 BD cột BTCT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
152 Sơn màu cột BTCT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
153 BD biển ngã ba 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
154 Sơn màu biển ngã ba 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
155 BD biển VCN 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
156 Sơn màu biển VCN 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
157 BD biển định hướng 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
158 Sơn màu biển định hướng 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
159 BD biển vuông hai mặt 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
160 Sơn màu biển vuông hai mặt 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
161 BD biển vuông một mặt 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
162 Sơn màu biển vuông một mặt 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
163 BD biển C1.1.3; C1.1.4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
164 Sơn màu biển C1.1.3; C1.1.4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
165 BD biển thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 12 nt
166 Sơn màu biển thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 12 nt
167 BD hòm ắc quy, lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 33 nt
168 Sơn màu hòm ắc quy, lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 33 nt
169 Chỉnh cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 32 nt
170 Dịch chuyển cột báo báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 1 nt
171 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT-trên cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 330 nt
172 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT-trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 50 nt
173 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 34 nt
174 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 290,4 Tuyến sông Đá Bạch (từ Km 0+00 đến Km 3+300)
175 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 66 nt
176 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 19,8 nt
177 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 26,4 nt
178 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 39,6 nt
179 Thả phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 7 nt
180 Trục phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 7 nt
181 Điều chỉnh phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 63 nt
182 Chống bồi rùa phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 63 nt
183 BD phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 7 nt
184 Sơn màu phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 7 nt
185 BD biển phao phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
186 Sơn màu biển phao phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
187 BD biển phao trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
188 Sơn màu biển phao trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
189 BD hòm ắc quy, lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 7 nt
190 Sơn màu hòm ắc quy, lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 7 nt
191 BD xích nỉn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 175 nt
192 BD cột D160; H=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
193 Sơn màu cột D160; H=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
194 BD dàn BTCT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
195 Sơn màu dàn BTCT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
196 BD biển ngã ba 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
197 Sơn màu biển ngã ba 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
198 BD biển vuông một mặt 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
199 Sơn màu biển vuông một mặt 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
200 BD hòm ắc quy, lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 1 nt
201 Sơn màu hòm ắc quy, lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 1 nt
202 Chỉnh cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 8 nt
203 Dịch chuyển cột báo báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 1 nt
204 Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm NLMT-trên cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 10 nt
205 Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm NLMT-trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 70 nt
206 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 306 nt
207 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày 18 nt
208 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 10 nt
209 Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 90 nt
210 Bảo dưỡng đèn NLMT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 4 nt
211 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.672 Tuyến sông Đá Bạch (từ Km 3+300 đến Km 23+300)
212 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 380 nt
213 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 114 nt
214 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 152 nt
215 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 228 nt
216 Thả phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 22 nt
217 Trục phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 22 nt
218 Điều chỉnh phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 198 nt
219 Chống bồi rùa phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 198 nt
220 BD phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 19 nt
221 Sơn màu phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 19 nt
222 Bảo dưỡng phao nhựa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 60 nt
223 BD biển phao phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
224 Sơn màu biển phao phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
225 BD biển phao trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 14 nt
226 Sơn màu biển phao trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 14 nt
227 BD hòm ắc quy, lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 22 nt
228 Sơn màu hòm ắc quy, lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 22 nt
229 BD xích nỉn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 550 nt
230 BD cột D160; H=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 18 nt
231 Sơn màu cột D160; H=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 18 nt
232 BD cột dạng dàn thép pano tuyên truyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
233 Sơn màu cột dạng dàn thép pano tuyên truyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
234 BD cột BTCT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 10 nt
235 Sơn màu cột BTCT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 10 nt
236 BD biển ngã ba 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
237 Sơn màu biển ngã ba 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
238 BD biển VCN 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 7 nt
239 Sơn màu biển VCN 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 7 nt
240 BD biển vuông hai mặt 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
241 Sơn màu biển vuông hai mặt 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
242 BD biển vuông một mặt 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 20 nt
243 Sơn màu biển vuông một mặt 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 20 nt
244 BD biển C1.1.3; C1.1.4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
245 Sơn màu biển C1.1.3; C1.1.4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
246 BD biển thông báo phụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 14 nt
247 Sơn màu biển thông báo phụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 14 nt
248 BD biển thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 12 nt
249 Sơn màu biển thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 12 nt
250 BD biển pano tuyên truyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 28 nt
251 Sơn màu biển pano tuyên truyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 28 nt
252 BD hòm ắc quy, lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 29 nt
253 Sơn màu hòm ắc quy, lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 29 nt
254 Chỉnh cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 34 nt
255 Dịch chuyển cột báo báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 1 nt
256 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT-trên cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 290 nt
257 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT-trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 220 nt
258 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 306 nt
259 Đếm phương tiện vận tải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 306 nt
260 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày 18 nt
261 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 58 nt
262 Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 80 nt
263 Bảo dưỡng đèn NLMT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 33 nt
264 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 616 Tuyến sông Ruột Lợn: 7,0 Km
265 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 140 nt
266 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 42 nt
267 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 56 nt
268 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 84 nt
269 Thả phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 3 nt
270 Trục phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 3 nt
271 Điều chỉnh phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 27 nt
272 Chống bồi rùa phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 27 nt
273 BD phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 3 nt
274 Sơn màu phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 3 nt
275 BD biển phao phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
276 Sơn màu biển phao phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
277 BD biển phao trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
278 Sơn màu biển phao trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
279 BD hòm ắc quy, lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 3 nt
280 Sơn màu hòm ắc quy, lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 3 nt
281 BD xích nỉn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 75 nt
282 BD cột D160; H=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 15 nt
283 Sơn màu cột D160; H=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 17 nt
284 BD cột dạng dàn thép pano tuyên truyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
285 Sơn màu cột dạng dàn thép pano tuyên truyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
286 BD cột BTCT, nhà đèn BTCT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 5 nt
287 Sơn màu cột BTCT, nhà đèn BTCT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 5 nt
288 BD biển ngã ba 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
289 Sơn màu biển ngã ba 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
290 BD biển VCN 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
291 Sơn màu biển VCN 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
292 BD biển định hướng 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 11 nt
293 Sơn màu biển định hướng 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 11 nt
294 BD biển vuông hai mặt 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 7 nt
295 Sơn màu biển vuông hai mặt 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 7 nt
296 BD biển vuông một mặt 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
297 Sơn màu biển vuông một mặt 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
298 BD biển thông báo phụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
299 Sơn màu biển thông báo phụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
300 BD biển pano tuyên truyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 28 nt
301 Sơn màu biển pano tuyên truyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 28 nt
302 BD hòm ắc quy, lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 33 nt
303 Sơn màu hòm ắc quy, lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 33 nt
304 Chỉnh cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 32 nt
305 Dịch chuyển cột báo báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 1 nt
306 Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm NLMT-trên cột, cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 170 nt
307 Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm NLMT-trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 30 nt
308 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 306 nt
309 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày 18 nt
310 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 46 nt
311 Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 30 nt
312 Bảo dưỡng đèn NLMT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 20 nt
313 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 264 Tuyến sông Đào Hạ Lý: 3,0 Km - Trạm QLĐS Nội Thành
314 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 60 nt
315 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 18 nt
316 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 24 nt
317 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 36 nt
318 BD cột D160; H=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 11 nt
319 Sơn màu cột D160; H=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 12 nt
320 BD cột dạng dàn thép 21m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 2 nt
321 Sơn màu cột dạng dàn thép 21m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 2 nt
322 BD biển ngã ba 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
323 Sơn màu biển ngã ba 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
324 BD biển VCN 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
325 Sơn màu biển VCN 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
326 BD biển vuông một mặt 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 23 nt
327 Sơn màu biển vuông một mặt 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 23 nt
328 BD biển C1.1.3; C1.1.4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 23 nt
329 Sơn màu biển C1.1.3; C1.1.4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 23 nt
330 BD biển thông báo phụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 36 nt
331 Sơn màu biển thông báo phụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 36 nt
332 BD biển thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 24 nt
333 Sơn màu biển thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 24 nt
334 BD hòm ắc quy, lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 45 nt
335 Sơn màu hòm ắc quy, lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 45 nt
336 Chỉnh cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 24 nt
337 Dịch chuyển cột báo báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 1 nt
338 Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm NLMT-trên cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 450 nt
339 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 26 nt
340 Bảo dưỡng đèn NLMT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 41 nt
341 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.364 Tuyến sông Lạch Tray (từ Km 0+00 đến Km 15+500)
342 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 310 nt
343 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 93 nt
344 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 124 nt
345 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 186 nt
346 Thả phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 14 nt
347 Trục phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 14 nt
348 Điều chỉnh phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 126 nt
349 Chống bồi rùa phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 126 nt
350 BD phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 14 nt
351 Sơn màu phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 14 nt
352 BD biển phao phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 7 nt
353 Sơn màu biển phao phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 7 nt
354 BD biển phao trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 7 nt
355 Sơn màu biển phao trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 7 nt
356 BD hòm ắc quy, lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 14 nt
357 Sơn màu hòm ắc quy, lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 14 nt
358 BD xích nỉn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 350 nt
359 BD cột dạng dàn 21m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
360 Sơn màu cột dạng dàn 21m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
361 BD cột D160; H=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 47 nt
362 Sơn màu cột D160; H=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 47 nt
363 BD biển VCN 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 11 nt
364 Sơn màu biển VCN 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 11 nt
365 BD biển định hướng 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
366 Sơn màu biển định hướng 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
367 BD biển vuông hai mặt 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
368 Sơn màu biển vuông hai mặt 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
369 BD biển vuông một mặt 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 47 nt
370 Sơn màu biển vuông một mặt 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 47 nt
371 BD biển C1.1.3; C1.1.4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 28 nt
372 Sơn màu biển C1.1.3; C1.1.4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 28 nt
373 BD biển thông báo phụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 48 nt
374 Sơn màu biển thông báo phụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 48 nt
375 BD biển thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 60 nt
376 Sơn màu biển thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 60 nt
377 BD hòm ắc quy, lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 63 nt
378 Sơn màu hòm ắc quy, lồng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 63 nt
379 Chỉnh cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 78 nt
380 Dịch chuyển cột báo báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 2 nt
381 Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm NLMT-trên cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 630 nt
382 Kiểm tra vệ sinh đèn, tấm NLMT-trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 140 nt
383 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 80 nt
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->