Gói thầu: BTTX-24: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực 24
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200216761-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2020 13:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Đường thủy nội địa Việt Nam |
| Tên gói thầu | BTTX-24: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực 24 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200107316 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-13 15:01:00 đến ngày 2020-02-24 13:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,929,093,620 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 133,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 1.512 | Nhánh cù lao Tây, cù lao Ma (Từ sông Vàm Nao đến hạ lưu cù lao Tây Ma) |
| 2 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng + trục, thả phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 864 | nt |
| 3 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 540 | nt |
| 4 | Đo dò sơ khảo bãi cạn (bằng máy) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 28,89 | nt |
| 5 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 162 | nt |
| 6 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 216 | nt |
| 7 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 324 | nt |
| 8 | Bảo dưỡng cột, trụ: Loại 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 1 | nt |
| 9 | Sơn màu cột, trụ: Loại 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 1 | nt |
| 10 | Sơn bảo dưỡng biển phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 11 | Sơn màu biển phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 12 | Thả phao loại 1,9m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 27 | nt |
| 13 | Thả phao loại 2,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 31 | nt |
| 14 | Trục phao loại 1,9m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 27 | nt |
| 15 | Trục phao loại 2,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 31 | nt |
| 16 | Điều chỉnh phao loại 1,9m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 243 | nt |
| 17 | Điều chỉnh phao loại 2,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 279 | nt |
| 18 | Chống bồi rùa loại 1,9m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 162 | nt |
| 19 | Chống bồi rùa loại 2,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 186 | nt |
| 20 | Sơn bảo dưỡng phao loại 1,9m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 27 | nt |
| 21 | Sơn bảo dưỡng phao loại 2,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 31 | nt |
| 22 | Sơn màu phao loại 1,9m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 27 | nt |
| 23 | Sơn màu phao loại 2,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 31 | nt |
| 24 | Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 1.588,8 | nt |
| 25 | Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần/cái | 31 | nt |
| 26 | Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần/cái | 31 | nt |
| 27 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 580 | nt |
| 28 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 10 | nt |
| 29 | Trực đảm bảo giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 306 | nt |
| 30 | Phát quang chân cột báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 2 | nt |
| 31 | Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 60 | nt |
| 32 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 1.960 | Tuyến sông Tiền Đoạn từ km 214+800 đến km249+800 |
| 33 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng + trục, thả phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 1.120 | nt |
| 34 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 700 | nt |
| 35 | Đo dò sơ khảo bãi cạn (bằng máy) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km2 | 64,98 | nt |
| 36 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 210 | nt |
| 37 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 280 | nt |
| 38 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 420 | nt |
| 39 | Bảo dưỡng cột, trụ: Loại 8,5m D141 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 1 | nt |
| 40 | Bảo dưỡng cột, trụ: Loại 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 8 | nt |
| 41 | Bảo dưỡng cột, trụ: Loại 6m D141 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 3 | nt |
| 42 | Sơn màu cột, trụ: Loại 8,5m D141 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 1 | nt |
| 43 | Sơn màu cột, trụ: Loại 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 8 | nt |
| 44 | Sơn màu cột, trụ: Loại 6m D141 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 3 | nt |
| 45 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu các loại Biển hình vuông sơn 1 mặt (1,2x1,2m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | nt |
| 46 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu các loại Biển phân luồng ngã 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 47 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu các loại Biển phụ 0,3x0,2 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 48 | Sơn màu biển báo hiệu các loại Biển hình vuông sơn 1 mặt (1,2x1,2m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | nt |
| 49 | Sơn màu biển báo hiệu các loại Biển phân luồng ngã 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 50 | Sơn màu biển báo hiệu các loại Biển phụ 0,3x0,2 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 51 | Thả phao loại 1,9m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 31 | nt |
| 52 | Thả phao loại 2,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 42 | nt |
| 53 | Trục phao loại 1,9m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 31 | nt |
| 54 | Trục phao loại 2,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 42 | nt |
| 55 | Điều chỉnh phao loại 1,9m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 279 | nt |
| 56 | Điều chỉnh phao loại 2,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 378 | nt |
| 57 | Chống bồi rùa loại 1,9m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 186 | nt |
| 58 | Chống bồi rùa loại 2,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 252 | nt |
| 59 | Sơn bảo dưỡng phao loại 1,9m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 31 | nt |
| 60 | Sơn bảo dưỡng phao loại 2,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 42 | nt |
| 61 | Sơn màu phao loại 1,9m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 31 | nt |
| 62 | Sơn màu phao loại 2,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 42 | nt |
| 63 | Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện( Ø25-30 mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 2.190 | nt |
| 64 | Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 50 | nt |
| 65 | Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 50 | nt |
| 66 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 730 | nt |
| 67 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Trụ 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 80 | nt |
| 68 | Trực đảm bảo giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 306 | nt |
| 69 | Đếm PT vận tải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 306 | nt |
| 70 | Trực phòng chống bão lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Ngày/năm | 18 | nt |
| 71 | Phát quang chân cột báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 24 | nt |
| 72 | Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 110 | nt |
| 73 | Chi phí bảo dưỡng đèn NLML + thuê bao GPS lắp đặt năm 2016 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 69 | nt |
| 74 | Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến luồng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 1.064,8 | Kênh Tân Châu (Từ sông Hậu đến sông Tiền) |
| 75 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 242 | nt |
| 76 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 72,6 | nt |
| 77 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 96,8 | nt |
| 78 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 145,2 | nt |
| 79 | Bảo dưỡng cột, trụ: Loại 6m D141 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 10 | nt |
| 80 | Bảo dưỡng cột, trụ: Loại 8,5m D141 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 8 | nt |
| 81 | Bảo dưỡng cột, trụ: Loại 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 2 | nt |
| 82 | Sơn màu cột, trụ: Loại 6m D141 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 10 | nt |
| 83 | Sơn màu cột, trụ: Loại 8,5m D141 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 8 | nt |
| 84 | Sơn màu cột, trụ: Loại 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 2 | nt |
| 85 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu các loại Biển hình vuông sơn 1 mặt (1,2x1,2m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 22 | nt |
| 86 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu các loại Biển hình tam giác sơn 1 mặt (1,2x0,7m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 87 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu các loại Biển phụ 0,3x0,2 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 88 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu các loại Biển phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 89 | Sơn màu biển báo hiệu các loại Biển hình vuông sơn 1 mặt (1,2x1,2m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 22 | nt |
| 90 | Sơn màu biển báo hiệu các loại Biển hình tam giác sơn 1 mặt (1,2x0,7m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 91 | Sơn màu biển báo hiệu các loại Biển phụ 0,3x0,2 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 92 | Sơn màu biển báo hiệu các loại Biển phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 93 | Thả phao loại 1,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 3 | nt |
| 94 | Thả phao loại 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 1 | nt |
| 95 | Trục phao loại 1,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 3 | nt |
| 96 | Trục phao loại 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 1 | nt |
| 97 | Điều chỉnh phao loại 1,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 27 | nt |
| 98 | Điều chỉnh phao loại 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 9 | nt |
| 99 | Chống bồi rùa loại 1,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 18 | nt |
| 100 | Chống bồi rùa loại 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 6 | nt |
| 101 | Sơn bảo dưỡng phao loại 1,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 3 | nt |
| 102 | Sơn bảo dưỡng phao loại 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 1 | nt |
| 103 | Sơn màu phao loại 1,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 3 | nt |
| 104 | Sơn màu phao loại 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 1 | nt |
| 105 | Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện (Ø16-20 mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 70 | nt |
| 106 | Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 10 | nt |
| 107 | Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 10 | nt |
| 108 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 40 | nt |
| 109 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Trụ 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 20 | nt |
| 110 | Phát quang báo hiệu bờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 40 | nt |
| 111 | Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 50 | nt |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi