Gói thầu: BTTX-17: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực 17

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200216498-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2020 11:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
Tên gói thầu BTTX-17: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực 17
Số hiệu KHLCNT 20200107316
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-13 14:46:00 đến ngày 2020-02-24 11:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,305,941,295 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 124,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đơn vị bảo trì ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 1.012 Tuyến: Sông Thái Bình (đoạn từ km 36,0 đến km 47,5)
2 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 230 nt
3 Kiểm tra đột xuất sau lũ thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 69 nt
4 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 92 nt
5 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 138 nt
6 Thả phao D1.2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Phao 3 nt
7 Điều chỉnh phao D1.2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Phao 18 nt
8 Chống bồi rùa phao D1.2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Phao 18 nt
9 Trục phao D1.2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Phao 3 nt
10 Bảo dưỡng phao D1.2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Phao 3 nt
11 Sơn mầu phao D1.2 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Phao 3 nt
12 Bảo dưỡng biển tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 3 nt
13 Sơn mầu biển tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 3 nt
14 Bảo dưỡng xích+phụ kiện phi (16-20) dài 25m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 75 nt
15 Chỉnh cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 62 nt
16 Dịch chuyển cột báo báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 2 nt
17 Bảo dưỡng cột thép D160, H=6.5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 31 nt
18 Sơn mầu cột thép D160, H=6.5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 31 nt
19 Bảo dưỡng biển vuông sơn mầu hai mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 18 nt
20 Bảo dưỡng biển vuông sơn mầu một mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 8 nt
21 Bảo dưỡng biển địa danh - Kilomet Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
22 Bảo dưỡng biển báo hiệu VCN Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 3 nt
23 Bảo dưỡng đế đặt đèn, lồng bảo vệ đèn báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 24 nt
24 Sơn mầu biển vuông sơn mầu hai mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 18 nt
25 Sơn mầu biển vuông sơn mầu một mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 8 nt
26 Sơn mầu biển địa danh - Kilomet Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
27 Sơn mầu biển báo hiệu VCN Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 3 nt
28 Sơn màu đế đặt đèn, lồng bảo vệ đèn báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 24 nt
29 Kiểm tra, VS đèn, tấm NLMT trên cột H=6.5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 210 nt
30 Kiểm tra, VS đèn, tấm NLMT trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 30 nt
31 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 60 nt
32 Chi phí bảo dưỡng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 3 nt
33 Đơn vị bảo trì ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 2.288 Tuyến: Sông Thái Bình (đoạn từ km 47,5 đến km 73,5)
34 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 520 nt
35 Kiểm tra đột xuất sau lũ thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 156 nt
36 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 208 nt
37 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 312 nt
38 Đo dò sơ khảo bãi cạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100ha 0,27 nt
39 Thả phao D1.2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 9 nt
40 Điều chỉnh phao D1.2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 54 nt
41 Chống bồi rùa phao D1.2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 54 nt
42 Trục phao D1.2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 9 nt
43 Bảo dưỡng phao D1.2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 9 nt
44 Sơn mầu phao D1.2 m tầu 33Cv Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 9 nt
45 Bảo dưỡng biển tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
46 Sơn mầu biển tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
47 Bảo dưỡng biển tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 7 nt
48 Sơn mầu biển tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 7 nt
49 Bảo dưỡng xích+phụ kiện phi (16-20) dài 25m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 225 nt
50 Chỉnh cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 138 nt
51 Dịch chuyển cột báo báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 3 nt
52 Bảo dưỡng cột thép D160, H=6.5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 69 nt
53 Sơn mầu cột thép D160, H=6.5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 69 nt
54 Bảo dưỡng biển vuông sơn mầu hai mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 29 nt
55 Bảo dưỡng biển vuông sơn mầu một mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 21 nt
56 Bảo dưỡng biển địa danh - Kilomet Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
57 Bảo dưỡng biển báo hiệu VCN Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 17 nt
58 Bảo dưỡng biển C1.1.3; C1.1.4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 16 nt
59 Bảo dưỡng biển KTT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 4 nt
60 Bảo dưỡng biển đánh số thứ tự BH cầu: 0,4x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
61 Bảo dưỡng biển đánh số thứ tự BH cầu: 0,4x0,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 8 nt
62 Bảo dưỡng biển thông báo phụ tam giác Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 8 nt
63 Bảo dưỡng biển pano tuyên truyền (KT:3,0mx6,0m)*2 biển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 36 nt
64 Bảo dưỡng đế đặt đèn, lồng bảo vệ đèn báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 77 nt
65 Sơn mầu biển vuông sơn mầu hai mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 29 nt
66 Sơn mầu biển vuông sơn mầu một mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 21 nt
67 Sơn mầu biển địa danh - Kilomet Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
68 Sơn mầu biển báo hiệu VCN Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 17 nt
69 Sơn mầu biển C1.1.3; C1.1.4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 16 nt
70 Sơn mầu thước nước ngược (Trụ cầu) 1x8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 64 nt
71 Sơn màu biển KTT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 4 nt
72 Sơn mầu biển đánh số thứ tự BH cầu: 0,4x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
73 Sơn màu biển đánh số thứ tự BH cầu: 0,4x0,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 8 nt
74 Sơn mầu biển thông báo phụ tam giác Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 8 nt
75 Sơn màu biển pano tuyên truyền (KT:3,0mx6,0m)*2 biển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật M2 36 nt
76 Sơn màu đế đặt đèn, lồng bảo vệ đèn báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 77 nt
77 Kiểm tra, VS đèn, tấm NLMT trên cột H=6.5m, cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 680 nt
78 Kiểm tra, VS đèn, tấm NLMT trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 90 nt
79 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Công 306 nt
80 Đếm PT vận tải sông có đèn vùng triều (24 giờ) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Công 306 nt
81 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Ngày 18 nt
82 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 136 nt
83 Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 170 nt
84 Chi phí bảo dưỡng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 101 nt
85 Đơn vị bảo trì ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 1.716 Tuyến: Sông Thái Bình (đoạn từ km 73,5 đến km 93,0)
86 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 390 nt
87 Kiểm tra đột xuất sau lũ thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 117 nt
88 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 156 nt
89 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 234 nt
90 Đo dò sơ khảo bãi cạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100 ha 0,99 nt
91 Thả phao D1.2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 11 nt
92 Điều chỉnh phao D1.2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 66 nt
93 Chống bồi rùa phao D1.2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 66 nt
94 Trục phao D1.2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 11 nt
95 Bảo dưỡng phao D1.2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 11 nt
96 Sơn mầu phao D1.2 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 11 nt
97 Bảo dưỡng biển tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 6 nt
98 Sơn mầu biển tiêu thị hình trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 6 nt
99 Bảo dưỡng biển tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 5 nt
100 Sơn mầu biển tiêu thị hình nón Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 5 nt
101 Bảo dưỡng xích+phụ kiện phi (16-20) dài 25m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 275 nt
102 Chỉnh cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 94 nt
103 Dịch chuyển cột báo báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 2 nt
104 Bảo dưỡng cột thép D160, H=6.5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 47 nt
105 Sơn mầu cột thép D160, H=6.5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 47 nt
106 Bảo dưỡng biển vuông sơn mầu hai mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 22 nt
107 Bảo dưỡng biển vuông sơn mầu một mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 15 nt
108 Bảo dưỡng biển địa danh - Kilomet Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
109 Bảo dưỡng biển báo hiệu VCN Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 8 nt
110 Biển báo hiệu KTT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
111 Bảo dưỡng biển C1.1.3; C1.1.4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 8 nt
112 Bảo dưỡng biển thông báo phụ tam giác Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 4 nt
113 Bảo dưỡng biển thước nước ngược (thép ốp trụ cầu) 10,0 x 1,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 20 nt
114 Bảo dưỡng đế đặt đèn, lồng bảo vệ đèn báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 52 nt
115 Sơn mầu biển vuông sơn mầu hai mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 22 nt
116 Sơn mầu biển vuông sơn mầu một mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 15 nt
117 Sơn mầu biển địa danh - Kilomet Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
118 Sơn mầu biển báo hiệu VCN Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 8 nt
119 Biển báo hiệu KTT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
120 Sơn mầu biển C1.1.3; C1.1.4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 8 nt
121 Sơn mầu biển thông báo phụ tam giác Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 4 nt
122 Sơn mầu biển thước nước ngược (Trụ cầu) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 20 nt
123 Sơn màu đế đặt đèn, lồng bảo vệ đèn báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 52 nt
124 Kiểm tra, VS đèn, tấm NLMT trên cột H=6.5m, cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 410 nt
125 Kiểm tra, VS đèn, tấm NLMT trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 110 nt
126 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Công 306 nt
127 Đọc mực nước, đếm PTVT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 612 nt
128 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Ngày 18 nt
129 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 92 nt
130 Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 120 nt
131 Chi phí bảo dưỡng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 11 nt
132 Đơn vị bảo trì ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 264 Tuyến: Sông Cầu Xe (Đoạn từ km 0,0 đến km 3,0)
133 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 60 nt
134 Kiểm tra đột xuất sau lũ thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 18 nt
135 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 24 nt
136 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 36 nt
137 Chỉnh cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 20 nt
138 Dịch chuyển cột báo báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 1 nt
139 Bảo dưỡng cột thép D160, H=6.5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 10 nt
140 Sơn mầu cột thép D160, H=6.5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 10 nt
141 Bảo dưỡng biển vuông sơn mầu một mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 4 nt
142 Bảo dưỡng biển địa danh - Kilomet Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
143 Bảo dưỡng biển báo hiệu VCN Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
144 Bảo dưỡng đế đặt đèn, lồng bảo vệ đèn báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 2 nt
145 Sơn mầu biển vuông sơn mầu một mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 4 nt
146 Sơn mầu biển địa danh - Kilomet Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
147 Sơn mầu biển báo hiệu VCN Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
148 Sơn màu đế đặt đèn, lồng bảo vệ đèn báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 2 nt
149 Kiểm tra, VS đèn, tấm NLMT trên cột H=6.5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 20 nt
150 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Công 306 nt
151 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Ngày 18 nt
152 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 16 nt
153 Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 120 nt
154 Đơn vị bảo trì ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 352 Tuyến: Sông Gùa (Đoạn từ km 0,0 đến km 4,0)
155 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 80 nt
156 Kiểm tra đột xuất sau lũ thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 24 nt
157 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 32 nt
158 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 48 nt
159 Chỉnh cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 36 nt
160 Dịch chuyển cột báo báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 1 nt
161 Bảo dưỡng cột dàn thanh liên kết cao 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 2 nt
162 Sơn mầu cột dàn thanh liên kết cao 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 2 nt
163 Bảo dưỡng cột thép D160, H=6.5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 18 nt
164 Sơn mầu cột thép D160, H=6.5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 18 nt
165 Bảo dưỡng biển vuông sơn mầu hai mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 3 nt
166 Bảo dưỡng biển vuông sơn mầu một mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 8 nt
167 Bảo dưỡng biển địa danh - Kilomet Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
168 Bảo dưỡng biển báo hiệu VCN Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 3 nt
169 Biển báo hiệu KTT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
170 Bảo dưỡng biển C1.1.3; C1.1.4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 8 nt
171 Bảo dưỡng biển thước nước ngược (trụ cầu) 8,0 x 1,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 16 nt
172 Bảo dưỡng biển báo hiệu ngã ba (Đăng tiêu) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
173 Bảo dưỡng biển đánh số thứ tự BH cầu: 0,4x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
174 Bảo dưỡng biển đánh số thứ tự BH cầu: 0,4x0,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 8 nt
175 Bảo dưỡng biển thông báo phụ tam giác Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 4 nt
176 Bảo dưỡng đế đặt đèn, lồng bảo vệ đèn báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 20 nt
177 Sơn mầu biển vuông sơn mầu hai mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 3 nt
178 Sơn màu biển vuông sơn mầu một mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 8 nt
179 Sơn mầu biển địa danh - Kilomet Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
180 Sơn mầu biển báo hiệu VCN Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 3 nt
181 Biển báo hiệu KTT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
182 Sơn mầu biển C1.1.3; C1.1.4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 8 nt
183 Sơn mầu thước nước ngược (Trụ cầu) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 16 nt
184 Sơn màu báo hiệu ngã ba (Đăng tiêu) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
185 Sơn mầu biển đánh số thứ tự BH cầu: 0,4x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
186 Sơn màu biển đánh số thứ tự BH cầu: 0,4x0,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 8 nt
187 Sơn mầu biển thông báo phụ tam giác Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 4 nt
188 Sơn màu đế đặt đèn, lồng bảo vệ đèn báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 20 nt
189 Kiểm tra, VS đèn, tấm NLMT trên cột H=6.5m, cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 180 nt
190 Kiểm tra, VS đèn, tấm NLMTtrên cột 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 20 nt
191 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 32 nt
192 Chi phí bảo dưỡng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 3 nt
193 Đơn vị bảo trì ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 264 Tuyến: Sông Mía (Đoạn từ km 0,0 đến km 3,0)
194 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 60 nt
195 Kiểm tra đột xuất sau lũ thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 18 nt
196 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 24 nt
197 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 36 nt
198 Chỉnh cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 18 nt
199 Dịch chuyển cột báo báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 1 nt
200 Bảo dưỡng cột dàn thanh liên kết cao 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 1 nt
201 Sơn mầu cột dàn thanh liên kết cao 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 1 nt
202 Bảo dưỡng cột thép D160, H=6.5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 9 nt
203 Sơn mầu cột thép D160, H=6.5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 9 nt
204 Bảo dưỡng biển vuông sơn mầu hai mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 3 nt
205 Bảo dưỡng biển vuông sơn mầu một mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
206 Bảo dưỡng biển địa danh - Kilomet Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
207 Bảo dưỡng biển báo hiệu ngã ba (Đăng tiêu) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
208 Bảo dưỡng đế đặt đèn, lồng bảo vệ đèn báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 4 nt
209 Sơn mầu biển vuông sơn mầu hai mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 3 nt
210 Sơn mầu biển vuông sơn mầu một mặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
211 Sơn mầu biển địa danh - Kilomet Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
212 Sơn màu báo hiệu ngã ba (Đăng tiêu) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
213 Sơn màu đế đặt đèn, lồng bảo vệ đèn báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Bộ 4 nt
214 Kiểm tra, VS đèn, tấm NLMT trên cột H=6.5m, cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 30 nt
215 Kiểm tra, VS đèn, tấm NLMTtrên cột 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 10 nt
216 Phát quang quanh báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 14 nt
217 Chi phí bảo dưỡng đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 1 nt
218 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 1.848 Tuyến Sông Hồng: Đoạn từ km74 đến km95
219 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 420 nt
220 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 168 nt
221 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 252 nt
222 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 126 nt
223 Thả phao D1,2 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 2 nt
224 Thả phao D1,4 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 6 nt
225 Thả phao D1,5 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 4 nt
226 Trục phao D1,2 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 2 nt
227 Trục phao D1,4 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 6 nt
228 Trục phao D1,5 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 4 nt
229 Chỉnh phao D1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 18 nt
230 Chỉnh phao D1,4 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 54 nt
231 Chỉnh phao D1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 36 nt
232 Chống bồi rùa phao D1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 18 nt
233 Chống bồi rùa phao D1,4 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 54 nt
234 Chống bồi rùa phao D1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 36 nt
235 Bảo dưỡng xích nỉn D22 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 174 nt
236 Bảo dưỡng xích nỉn D32 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 100 nt
237 Bảo dưỡng phao D 1,2 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 2 nt
238 Bảo dưỡng phao D 1,4 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 6 nt
239 Bảo dưỡng phao D 1,5 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 4 nt
240 BD biển bờ trái phao D 1,2 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
241 BD biển bờ trái phao D 1,4 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 3 nt
242 BD Biển bờ trái phao D 1,5 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
243 BD biển bờ phải phao D 1,2 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
244 BD biển bờ phải phao D 1,4 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 3 nt
245 BD Biển bờ phải phao D 1,5 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
246 BD biển 0,33 m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 12 nt
247 Sơn màu giữa kỳ phao D 1,2 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 2 nt
248 SM giữa kỳ phao D 1,4 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 6 nt
249 Sơn màu giữa kỳ phao D 1,5 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 4 nt
250 SM giữa kỳ biển bờ trái phao D 1,2 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
251 SM giữa kỳ biển bờ trái phao D 1,4 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 3 nt
252 SM giữa kỳ Biển bờ trái phao D 1,5 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
253 SM giữa kỳ biển bờ phải phao D 1,2 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
254 SM giữa kỳ biển bờ phải phao D 1,4 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 3 nt
255 SM giữa kỳ Biển bờ phải phao D 1,5 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
256 SM giữa kỳ biển 0,33 m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 12 nt
257 Bảo dưỡng cột D160,L= 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 52 nt
258 BD dàn thép 12 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 1 nt
259 BD lồng đèn, bệ đỡ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 60 nt
260 Bảo dưỡng biển Ngã ba 1,5 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
261 BD các loại biển 1,5 m sơn 2 mặt (CL,GB,CB) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 21 nt
262 BD các loại biển 1,5 m sơn 1 mặt (CT, BT) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 15 nt
263 BD biển Vật chướng ngại 1,5 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 14 nt
264 BD biển Khoang T.thuyền 1,5 m + biển phụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
265 BD biển Trụ cầu C1.1.3; C1.1.4 0,8 m +biển phụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 8 nt
266 BD biển báo đỗ, cấm 1,5 m+biển phụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 6 nt
267 BD biển Kilomet - địa danh (2,0x1,4)m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
268 BD Biển thước nước ngược bằng bê tông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 20 nt
269 Sơn màu giữa kỳ cột D160,L= 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 52 nt
270 SM giữa kỳ dàn thép 12 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 1 nt
271 SM giữa kỳ lồng đèn, bệ đỡ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 60 nt
272 Sơn màu giữa kỳ biển Ngã ba 1,5 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
273 SM giữa kỳ các loại biển 1,5 m sơn 2 mặt (CL,GB,CB) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 21 nt
274 SM giữa kỳ các loại biển 1,5 m sơn 1 mặt (CT, BT) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 15 nt
275 SM giữa kỳ vật chướng ngại 1,5 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 14 nt
276 SM giữa kỳ Khoang T.thuyền 1,5 m + biển phụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
277 SM giữa kỳ Trụ cầu 0,8 m +biển phụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 8 nt
278 SM giữa kỳ biển báo đỗ, cấm 1,5 m+biển phụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 6 nt
279 SM giữa kỳ biển Kilomet - địa danh (2,0x1,4)m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
280 SM biển thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 40 nt
281 Điều chỉnh cột báo hiệu D160; L=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 104 nt
282 Dịch chuyển cột báo hiệu D160; L=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 5 nt
283 Kiểm tra vệ sinh Đèn cháy thẳng Q,F (cầu - 1 cầu) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Đèn 144 nt
284 Kiểm tra vệ sinh Đèn ISO, OC-4s, OC-3s, FI-5s trên cột 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Đèn 420 nt
285 Kiểm tra vệ sinh Đèn ISO-2s trên cột dàn 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Đèn 12 nt
286 Kiểm tra, VS đèn NL trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Đèn 144 nt
287 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Công 306 nt
288 Đếm lưu lượng vận tải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 306 nt
289 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Ngày 18 nt
290 Phát quang cây cối che khuất báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 106 nt
291 Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 120 nt
292 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 704 Tuyến: Sông Hồng (Đoạn từ Km95 - Km 103)
293 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 160 nt
294 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 64 nt
295 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 96 nt
296 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 48 nt
297 Thả phao D1,2 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 4 nt
298 Thả phao D1,4 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 5 nt
299 Thả phao D1,5 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 8 nt
300 Trục phao D1,2 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 4 nt
301 Trục phao D1,4 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 5 nt
302 Trục phao D1,5 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 8 nt
303 Chỉnh phao D1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 36 nt
304 Chỉnh phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 45 nt
305 Chỉnh phao D1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 72 nt
306 Chống bồi rùa phao D1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 36 nt
307 Chống bồi rùa phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 45 nt
308 Chống bồi rùa phao D1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 72 nt
309 Bảo dưỡng xích nỉn D 22 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật M 180 nt
310 Bảo dưỡng xích nỉn D 32 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật M 200 nt
311 Bảo dưỡng phao D 1,2 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
312 Bảo dưỡng phao D 1,4 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 5 nt
313 Bảo dưỡng phao D 1,5 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
314 BD Biển bờ trái phao D 1,2 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
315 BD Biển bờ trái phao D 1,4 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
316 BD Biển bờ trái phao D 1,5 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
317 BD Biển bờ phải phao D 1,2 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
318 BD Biển bờ phải phao D 1,4 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
319 BD Biển bờ phải phao D 1,5 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
320 BD biển 0,33 m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 17 nt
321 Sơn màu giữa kỳ phao D 1,2 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
322 Sơn màu giữa kỳ phao D 1,4 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 5 nt
323 Sơn màu giữa kỳ phao D 1,5 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
324 SM giữa kỳ Biển bờ trái phao D 1,2 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
325 SM giữa kỳ biển bờ trái phao D1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
326 SM giữa kỳ Biển bờ trái phao D 1,5 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
327 SM giữa kỳ Biển bờ phải phao D 1,2 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
328 SM giữa kỳ Biển bờ phải phao D 1,4 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
329 SM giữa kỳ Biển bờ phải phao D 1,5 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
330 SM giữa kỳ biển 0,33 m2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 17 nt
331 Bảo dưỡng cột D160,L= 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 18 nt
332 BD dàn thép 17 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 1 nt
333 Bảo dưỡng lồng đèn, bệ đỡ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 36 nt
334 Bảo dưỡng biển ngã ba 1,5 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
335 BD các loại biển 1,5 m sơn 2 mặt (CL,GB,CB) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 12 nt
336 BD biển Vật chướng ngại 1,5 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 7 nt
337 Sơn màu giữa kỳ cột D160,L= 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 18 nt
338 SM giữa kỳ dàn thép 17 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 1 nt
339 SM giữa kỳ lồng đèn, bệ đỡ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 36 nt
340 Sơn màu giữa kỳ biển Ngã ba 1,5 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
341 SM giữa kỳ các loại biển 1,5 m sơn 2 mặt (CL,GB,CB) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 12 nt
342 SM giữa kỳ biển vật chướng ngại 1,5 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 7 nt
343 Điều chỉnh cột báo hiệu D160; L=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 36 nt
344 Dịch chuyển cột báo hiệu D160; L=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
345 Kiểm tra vệ sinh Đèn ISO, OC-4s, OC-3s, FI-5s trên cột 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật LẦN 216 nt
346 Kiểm tra vệ sinh Đèn ISO-2s trên cột dàn 17m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật LẦN 12 nt
347 Kiểm tra, VS đèn NL trên phao (đèn F) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật LẦN 204 nt
348 Phát quang cây cối che khuất báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 38 nt
349 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 2.640 Tuyến: Sông Hồng (Đoạn từ Km103 - Km 133) Trạm QLĐT Hưng Yên
350 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Km 600 nt
351 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 240 nt
352 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 360 nt
353 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 180 nt
354 Thả phao D1,2 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 2 nt
355 Thả phao D1,4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 6 nt
356 Thả phao D1,5 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 4 nt
357 Trục phao D1,2 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 2 nt
358 Trục phao D1,4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 6 nt
359 Trục phao D1,5 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 4 nt
360 Chỉnh phao D1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 18 nt
361 Chỉnh phao D1,4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 54 nt
362 Chỉnh phao D1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 36 nt
363 Chống bồi rùa phao D1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 18 nt
364 Chống bồi rùa phao D1,4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 54 nt
365 Chống bồi rùa phao D1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 36 nt
366 Bảo dưỡng xích nỉn D 22 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật M 174 nt
367 Bảo dưỡng xích nỉn D 32 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật M 100 nt
368 Bảo dưỡng phao D 1,2 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 2 nt
369 Bảo dưỡng phao D1,4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 6 nt
370 Bảo dưỡng phao D 1,5 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 4 nt
371 BD Biển bờ trái phao D 1,4 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 4 nt
372 BD Biển bờ trái phao D 1,5 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
373 BD biển bờ phải phao D 1,2 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
374 BD biển bờ phải phao D1,4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
375 BD Biển bờ phải phao D 1,5 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
376 BD biển 0,33 m2 (C1.1.3, C1.1.4) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 12 nt
377 Sơn màu giữa kỳ phao D 1,2 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 2 nt
378 Sơn màu giữa kỳ phao D1,4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 6 nt
379 Sơn màu giữa kỳ phao D 1,5 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Quả 4 nt
380 SM giữa kỳ Biển bờ trái phao D 1,4 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
381 SM giữa kỳ Biển bờ trái phao D 1,5 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
382 SM giữa kỳ biển bờ phải phao D 1,2 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
383 SM giữa kỳ biển bờ phải phao D1,4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
384 SM giữa kỳ Biển bờ phải phao D 1,5 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
385 SM giữa kỳ biển 0,33 m2 (C1.1.3, C1.1.4) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 12 nt
386 Bảo dưỡng cột D 160, L= 8,5 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 45 nt
387 BD lồng đèn, bệ đỡ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 64 nt
388 BD các loại biển 1,5 m sơn 2 mặt (CL,GB,CB) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 20 nt
389 BD các loại biển 1,5 m sơn 1 mặt (CT, BT) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 3 nt
390 BD biển vật chướng ngại 1,5 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 26 nt
391 BD biển khoang T.thuyền 1,5 m + biển phụ(Loại 1,5x0,5m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
392 BD biển trụ cầu 0,8 m +biển phụ (Loại 0,75x0,5m) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 8 nt
393 BD biển Kilomet - địa danh (2,0x1,4)m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
394 BD biển 1,5 m sơn màu một mặt + biển phụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
395 BD Biển thước nước ngược bằng bê tông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 20 nt
396 Sơn màu giữa kỳ cột D 160, L= 8,5 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cột 45 nt
397 SM giữa kỳ lồng đèn, bệ đỡ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 64 nt
398 Sơn màu giữa kỳ các loại biển 1,5 m sơn 2 mặt (CL,GB,CB) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 20 nt
399 SM giữa kỳ các loại biển 1,5 m sơn 1 mặt (CT, BT) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 3 nt
400 SM giữa kỳ vật chướng ngại 1,5 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 26 nt
401 SM giữa kỳ khoang T.thuyền 1,5 m + biển phụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
402 SM giữa kỳ trụ cầu 0,8 m +biển phụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 8 nt
403 SM giữa kỳ Kilomet - địa danh (2,0x1,4)m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 1 nt
404 SM biển thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 40 nt
405 SM biển 1,5 m sơn màu một mặt + biển phụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Biển 2 nt
406 Điều chỉnh cột báo hiệu D160; L=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 90 nt
407 Dịch chuyển cột báo hiệu D160; L=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 5 nt
408 Kiểm tra vệ sinh Đèn cháy thẳng Q,F (trên cầu) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Đèn 120 nt
409 Kiểm tra vệ sinh Đèn ISO, OC-4s, OC-3s, FI-5s trên cột 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Đèn 400 nt
410 Kiểm tra, VS đèn NL trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Đèn 120 nt
411 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Công 306 nt
412 Đọc mực nước và Đếm phương tiện vận tải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 306 nt
413 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Ngày 18 nt
414 Phát quang cây cối che khuất báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 90 nt
415 Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Lần 80 nt
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->