Gói thầu: BTTX-19: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực 19

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200216570-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
Tên gói thầu BTTX-19: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực 19
Số hiệu KHLCNT 20200107316
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-13 14:49:00 đến ngày 2020-02-24 13:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,509,350,276 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 142,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 2.816 Sông Cần Giuộc (Từ N3 Rạch Dơi đến N3 Vàm Cỏ)
2 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 640 nt
3 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 256 nt
4 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 192 nt
5 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 384 nt
6 Thả phao loại 1,5m PE Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36 nt
7 Thả phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 27 nt
8 Trục phao loại 1,5m PE Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36 nt
9 Trục phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 27 nt
10 Điều chỉnh phao loại 1,5m PE Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 324 nt
11 Điều chỉnh phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 243 nt
12 Chống bồi rùa loại 1,5m PE Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 216 nt
13 Chống bồi rùa loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 162 nt
14 Bảo dưỡng phao loại 1,5m PE Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36 nt
15 Bảo dưỡng phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 27 nt
16 Sơn màu phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 27 nt
17 Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện (Φ1622mm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 1.445 nt
18 Bảo dưỡng cột loại 6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 5 nt
19 Bảo dưỡng cột loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
20 Bảo dưỡng trụ loại 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 4 nt
21 Sơn màu cột loại 6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 5 nt
22 Sơn màu cột loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
23 Sơn màu trụ loại 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 4 nt
24 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 2x3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
25 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
26 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu CNV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
27 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ 0,4x0,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
28 Sơn bảo dưỡng biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
29 Sơn màu biển báo hiệu 2x3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
30 Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
31 Sơn màu biển báo hiệu CNV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
32 Sơn màu biển báo hiệu phụ 0,4x0,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
33 Sơn màu biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
34 Sơn bảo dưỡng Thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 8 nt
35 Sơn màu Thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 8 nt
36 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 44 nt
37 Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 44 nt
38 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 630 nt
39 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Trụ 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 40 nt
40 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 100 nt
41 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 306 nt
42 Trực phòng chống bão lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày 18 nt
43 Đếm PT Vận tải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 306 nt
44 Phát quang chân cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 20 nt
45 Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 100 nt
46 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 176 Kênh Nước Mặn (Từ N3 kênh Nước Mặn Vàm Cỏ đến N3 kênh Nước Mặn Cần Giuộc)
47 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 40 nt
48 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 16 nt
49 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 12 nt
50 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 24 nt
51 Bảo dưỡng cột loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 8 nt
52 Bảo dưỡng trụ loại 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 2 nt
53 Sơn màu cột loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 8 nt
54 Sơn màu trụ loại 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 2 nt
55 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
56 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
57 Sơn bảo dưỡng biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
58 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ 0,4x0,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
59 Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
60 Sơn màu biển báo hiệu phụ 0,7x1,2m mạ kẽm nhúng nóng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
61 Sơn màu biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
62 Sơn màu biển báo hiệu phụ 0,4x0,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
63 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 2 nt
64 Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 2 nt
65 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Trụ 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 20 nt
66 Phát quang chân cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 20 nt
67 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.988 Sông Vàm Cỏ (Từ N3 sông Soài Rạp đến N3 sông Vàm Cỏ ĐôngTây) (XLCNTT)
68 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT thường xuyên toàn bộ tuyến luồng + Trục, thả, chỉnh, chống bồi rùa phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.136 nt
69 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 710 nt
70 Đo dò sơ khảo bãi cạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100ha 21,6 nt
71 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 284 nt
72 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 213 nt
73 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 426 nt
74 Thả phao loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 9 nt
75 Thả phao loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
76 Thả phao loại 2,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
77 Thả phao loại 2,4m PE Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 16 nt
78 Trục phao loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 9 nt
79 Trục phao loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
80 Trục phao loại 2,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
81 Trục phao loại 2,4m PE Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 16 nt
82 Điều chỉnh phao loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 81 nt
83 Điều chỉnh phao loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 108 nt
84 Điều chỉnh phao loại 2,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 72 nt
85 Điều chỉnh phao loại 2,4m PE Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 144 nt
86 Chống bồi rùa loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 54 nt
87 Chống bồi rùa loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 72 nt
88 Chống bồi rùa loại 2,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 48 nt
89 Chống bồi rùa loại 2,4m PE Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 96 nt
90 Bảo dưỡng phao loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 9 nt
91 Bảo dưỡng phao loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
92 Bảo dưỡng phao loại 2,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
93 Bảo dưỡng phao loại 2,4m PE Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 16 nt
94 Sơn màu phao loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 9 nt
95 Sơn màu phao loại 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
96 Sơn màu phao loại 2,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
97 Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện (Φ1622mm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 225 nt
98 Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện (Φ2532mm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 900 nt
99 Bảo dưỡng cột loại 6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
100 Bảo dưỡng cột loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 nt
101 Sơn màu cột loại 6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
102 Sơn màu cột loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 3 nt
103 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 2x3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
104 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
105 Sơn màu biển báo hiệu 2x3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
106 Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
107 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 29 nt
108 Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 29 nt
109 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 450 nt
110 Phát quang chân cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 14 nt
111 Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 80 nt
112 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 3.520 Hồ Trị An (Từ thượng lưu đập Trị An đến cầu La Ngà)
113 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 800 nt
114 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 320 nt
115 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 240 nt
116 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 480 nt
117 Thả phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 nt
118 Thả phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 nt
119 Trục phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 nt
120 Trục phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 nt
121 Điều chỉnh phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 216 nt
122 Điều chỉnh phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 216 nt
123 Chống bồi rùa loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 144 nt
124 Chống bồi rùa loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 144 nt
125 Bảo dưỡng phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 nt
126 Bảo dưỡng phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 nt
127 Bảo dưỡng biển phao tim luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 48 nt
128 Sơn màu phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 nt
129 Sơn màu phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 nt
130 Sơn màu biển phao tim luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 48 nt
131 Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện (Φ1622mm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 1.200 nt
132 Bảo dưỡng cột loại 6,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
133 Bảo dưỡng cột loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 15 nt
134 Bảo dưỡng trụ loại 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 1 nt
135 Sơn màu cột loại 6,0m mạ kẽm nhúng nóng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
136 Sơn màu cột loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 15 nt
137 Sơn màu trụ loại 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 1 nt
138 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 15 nt
139 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu CNV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
140 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ 0,4x0,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
141 Sơn bảo dưỡng biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
142 Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 15 nt
143 Sơn màu biển báo hiệu CNV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
144 Sơn màu biển báo hiệu phụ 0,4x0,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
145 Sơn màu biển phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
146 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 0,8x0,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
147 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
148 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ 0,4x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
149 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ 0,4x0,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
150 Sơn bảo dưỡng Thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 6 nt
151 Sơn màu biển báo hiệu 0,8x0,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
152 Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
153 Sơn màu biển báo hiệu phụ 0,4x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
154 Sơn màu biển báo hiệu phụ 0,4x0,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
155 Sơn màu Thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 6 nt
156 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 73 nt
157 Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 73 nt
158 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Trụ 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 10 nt
159 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 480 nt
160 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 120 nt
161 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 120 nt
162 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 306 nt
163 Trực phòng chống bão lũ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Ngày 18 nt
164 Phát quang chân cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 40 nt
165 Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 120 nt
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->