Gói thầu: BTTX-14: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực 14

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200216276-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2020 11:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
Tên gói thầu BTTX-14: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực 14
Số hiệu KHLCNT 20200107316
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-13 14:41:00 đến ngày 2020-02-24 11:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,219,421,841 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 123,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 120 Luồng Sông Chanh (Từ ngã ba Sông Chanh đến hạ lưu cầu mới 200m)
2 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 300 nt
3 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 36 nt
4 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 48 nt
5 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 72 nt
6 Hành trình KTT kết hợp trục, thả phao 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 12 nt
7 Hành trình KTT kết hợp điều chỉnh, chống bồi rùa phao 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 216 nt
8 Thả phao 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 7 nt
9 Điều chỉnh phao 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 63 nt
10 Chống bồi phao 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 63 nt
11 Trục phao 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 7 nt
12 Bảo dưỡng phao nhựa 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 154 nt
13 Bảo dưỡng xích Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 210 nt
14 Bảo dưỡng Cột thép D200, H=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 11 nt
15 Bảo dưỡng Cột thép D160, H=7,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
16 Bảo dưỡng Biển chướng ngại vật bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
17 Bảo dưỡng Biển chướng ngại vật bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
18 Bảo dưỡng Biển chập tiêu bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
19 Bảo dưỡng Biển chập tiêu bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
20 Bảo dưỡng Biển bờ phải trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
21 Bảo dưỡng Biển bờ trái trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
22 Bảo dưỡng Biển thông báo các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 12 nt
23 Bảo dưỡng Biển luồng cách bờ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
24 Bảo dưỡng Biển khoang thông thuyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
25 Bảo dưỡng Biển đi giữa 2 hàng báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
26 Bảo dưỡng Hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 27 nt
27 Sơn màu Cột thép D200, H=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 11 nt
28 Sơn màu Cột thép D160, H=7,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
29 Sơn màu BTCT ven vịnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 24 nt
30 Sơn màu Biển chướng ngại vật bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
31 Sơn màu Biển chướng ngại vật bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
32 Sơn màu Biển chập tiêu bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
33 Sơn màu Biển chập tiêu bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
34 Sơn màu Biển bờ phải trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
35 Sơn màu Biển bờ trái trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
36 Sơn màu Biển thông báo các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 12 nt
37 Sơn màu Biển luồng cách bờ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
38 Biển khoang thông thuyền Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
39 Sơn màu Biển đi giữa 2 hàng báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
40 Sơn màu Thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 22,4 nt
41 Sơn màu Hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 27 nt
42 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 70 nt
43 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên cột, cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 200 nt
44 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Ngày 18 nt
45 Trực ĐBGT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 306 nt
46 Đếm phương tiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 306 nt
47 Phát quang báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần/cột 24 nt
48 Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 30 nt
49 Bảo dưỡng đèn NLMT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 13 nt
50 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 300 Luồng Ba Mom (Từ đèn Quả Xoài đến hòn Vụng Dại)
51 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 750 nt
52 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 90 nt
53 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 120 nt
54 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 180 nt
55 Bảo dưỡng Cột D200, H=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
56 Bảo dưỡng Cột thép D160, H=7,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
57 Bảo dưỡng Cột dàn thép 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
58 Hành trình KTT kết hợp trục, thả phao 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 30 nt
59 Hành trình KTT kết hợp điều chỉnh, chống bồi rùa phao 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 540 nt
60 Thả phao 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
61 Điều chỉnh phao 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 54 nt
62 Chống bồi phao 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 54 nt
63 Trục phao 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
64 Bảo dưỡng phao nhựa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 132 nt
65 Bảo dưỡng xích Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 180 nt
66 Bảo dưỡng Biển định hướng bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
67 Bảo dưỡng Biển định hướng bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 7 nt
68 Bảo dưỡng Biển ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
69 Bảo dưỡng Biển thông báo các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
70 Bảo dưỡng Biển luồng cách bờ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 9 nt
71 Bảo dưỡng Biển bờ phải trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
72 Bảo dưỡng Biển bờ trái trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
73 Bảo dưỡng Hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 18 nt
74 Sơn màu Cột thép D160, H=7,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
75 Sơn màu Cột thép D200, H=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
76 Sơn màu Cột dàn thép 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
77 Sơn màu Cột BTCT ven vịnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 22 nt
78 Sơn màu Cột BTCT li tâm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
79 Sơn màu Biển định hướng bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
80 Sơn màu Biển định hướng bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 7 nt
81 Sơn màu Biển ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
82 Sơn màu Biển thông báo các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
83 Sơn màu Biển luồng cách bờ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 9 nt
84 Sơn màu Biển bờ phải trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
85 Sơn màu Biển bờ trái trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
86 Sơn màu Hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 18 nt
87 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 60 nt
88 Kiểm tra vệ sinh đèn (trên cột) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 120 nt
89 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày 18 nt
90 Trực ĐBGT + thông tin Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 306 nt
91 Đếm phương tiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 306 nt
92 Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 30 nt
93 Bảo dưỡng đèn NLMT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 12 nt
94 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 190 Luồng Vịnh Hạ Long (Từ Hòn Vụng Dại đến bến khách Hòn Gai)
95 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 475 nt
96 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 57 nt
97 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 76 nt
98 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 114 nt
99 Hành trình KTT kết hợp trục, thả phao 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 19 nt
100 Hành trình KTT kết hợp điều chỉnh, chống bồi rùa phao 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 342 nt
101 Thả phao 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
102 Điều chỉnh phao 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
103 Chống bồi phao 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
104 Trục phao 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
105 Bảo dưỡng phao nhựa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 44 nt
106 Bảo dưỡng xích Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 60 nt
107 Thả phao 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
108 Điều chỉnh phao 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 54 nt
109 Chống bồi phao 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 54 nt
110 Trục phao 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
111 Bảo dưỡng phao sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
112 Sơn màu phao 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
113 Bảo dưỡng xích Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 180 nt
114 Bảo dưỡng Biển định hướng bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
115 Bảo dưỡng Biển bờ phải trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
116 Bảo dưỡng Biển bờ trái trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
117 Bảo dưỡng Biển luồng cách bờ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
118 Bảo dưỡng Hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 10 nt
119 Sơn màu Cột BTCT ven vịnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
120 Sơn màu Biển định hướng bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
121 Sơn màu Biển bờ phải trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
122 Sơn màu Biển bờ trái trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
123 Sơn màu Biển luồng cách bờ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
124 Sơn màu Hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 10 nt
125 Kiểm tra, vệ sinh đèn năng lượng mặt trời (trên cột) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 20 nt
126 Kiểm tra, vệ sinh đèn năng lượng mặt trời (trên phao) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 80 nt
127 Bảo dưỡng đèn NLMT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 4 nt
128 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 230 Luồng Lạch Sâu (Từ Hòn Vụng Dại đến Hòn Một)
129 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 713 nt
130 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 69 nt
131 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 92 nt
132 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 138 nt
133 Hành trình KTT kết hợp trục, thả phao 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 23 nt
134 Hành trình KTT kết hợp điều chỉnh, chống bồi rùa phao 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 276 nt
135 Thả phao 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 1 nt
136 Điều chỉnh phao 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
137 Chống bồi phao 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
138 Trục phao 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 1 nt
139 Bảo dưỡng phao nhựa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 22 nt
140 Bảo dưỡng xích Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 30 nt
141 Bảo dưỡng Cột D160, H=7,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
142 Bảo dưỡng Biển định hướng bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
143 Bảo dưỡng Biển ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
144 Bảo dưỡng Biển bờ trái trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
145 Bảo dưỡng Biển thông báo các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
146 Bảo dưỡng Hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 6 nt
147 Sơn màu Cột BTCT ven vịnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 10 nt
148 Sơn màu Cột thép D160, H=7,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
149 Sơn màu Biển định hướng bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
150 Sơn màu Biển ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
151 Sơn màu Biển bờ trái trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
152 Sơn màu Biển thông báo các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
153 Sơn màu Hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 6 nt
154 Kiểm tra, vệ sinh đèn năng lượng mặt trời (trên cột) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 50 nt
155 Kiểm tra, vệ sinh đèn năng lượng mặt trời (trên phao) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 10 nt
156 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 320 Luồng Lạch Ngăn (Từ Ghềnh Đầu Phướn đến Hòn Một)
157 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.408 nt
158 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 96 nt
159 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 128 nt
160 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 192 nt
161 Bảo dưỡng Cột D200, H=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
162 Bảo dưỡng Cột D160, H=7,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
163 Bảo dưỡng Biển định hướng bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
164 Bảo dưỡng Biển định hướng bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
165 Bảo dưỡng Biển ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
166 Bảo dưỡng Biển thông báo các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
167 Bảo dưỡng Hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 9 nt
168 Sơn màu Cột thép D200, H=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
169 Sơn màu Cột BTCT ven vịnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 18 nt
170 Sơn màu Cột thép D160, H=7,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
171 Sơn màu Biển định hướng bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
172 Sơn màu Biển định hướng bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
173 Sơn màu Biển ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
174 Sơn màu Biển thông báo các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
175 Sơn màu Hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 9 nt
176 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 90 nt
177 Bảo dưỡng đèn NLMT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 2 nt
178 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 180 Lạch Đầu Xuôi (Từ Hòn Mươi Nam đến Hòn Sãi Cóc)
179 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 792 nt
180 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 54 nt
181 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 72 nt
182 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 108 nt
183 Bảo dưỡng Biển định hướng bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
184 Bảo dưỡng Biển định hướng bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
185 Bảo dưỡng Hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 7 nt
186 Sơn màu Cột BTCT ven vịnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 14 nt
187 Sơn màu Biển định hướng bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
188 Sơn màu Biển định hướng bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
189 Sơn màu Hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 7 nt
190 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng mặt trời trên cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 70 nt
191 Bảo dưỡng đèn NLMT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 2 nt
192 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 90 Lạch Cửa Vạn (Từ Hòn Sãi Cóc đến Cửa Tùng Gấu)
193 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 396 nt
194 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 27 nt
195 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 36 nt
196 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 54 nt
197 Bảo dưỡng Biển định hướng bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
198 Bảo dưỡng Biển định hướng bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
199 Bảo dưỡng Biển thông báo các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
200 Bảo dưỡng Hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 2 nt
201 Sơn màu Cột BTCT ven vịnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 6 nt
202 Sơn màu Biển định hướng bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
203 Sơn màu Biển định hướng bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
204 Sơn màu Biển thông báo các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
205 Sơn màu Hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 2 nt
206 Kiểm tra vệ sinh đèn trên cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 20 nt
207 Bảo dưỡng đèn NLMT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 1 nt
208 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 120 Lạch Giải (Từ Hòn Một đến Hòn Sãi Cóc)
209 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 528 nt
210 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 36 nt
211 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 48 nt
212 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 72 nt
213 Bảo dưỡng Biển định hướng bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
214 Bảo dưỡng Biển định hướng bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
215 Bảo dưỡng Hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 4 nt
216 Sơn màu Cột BTCT ven vịnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 10 nt
217 Sơn màu Biển định hướng bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
218 Sơn màu Biển định hướng bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
219 Sơn màu Hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 4 nt
220 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng mặt trời trên cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 50 nt
221 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 320 Luồng Hòn Gai (Từ Hòn Đũa đến Hòn Tôm)
222 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.408 nt
223 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 96 nt
224 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 128 nt
225 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 192 nt
226 Bảo dưỡng Biển định hướng bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
227 Bảo dưỡng Biển định hướng bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
228 Bảo dưỡng Biển thông báo các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
229 Bảo dưỡng Biển luồng cách bờ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
230 Bảo dưỡng Hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 10 nt
231 Sơn màu Cột BTCT ven vịnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 20 nt
232 Sơn màu Biển định hướng bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
233 Sơn màu Biển định hướng bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
234 Sơn màu Biển thông báo các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
235 Sơn màu Biển luồng cách bờ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
236 Sơn màu Hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 10 nt
237 Kiểm tra vệ sinh đèn 601, SAT 2.0 (trên cột) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 100 nt
238 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày 18 nt
239 Trực ĐBGT + thông tin Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 306 nt
240 Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 30 nt
241 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 140 Luồng Bài Thơ (Từ Hòn Đầu Mối đến Núi Bài Thơ)
242 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 616 nt
243 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 42 nt
244 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 56 nt
245 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 84 nt
246 Bảo dưỡng Cột thép D200, H=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
247 Bảo dưỡng Cột thép D200, H=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
248 Bảo dưỡng Biển định hướng bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
249 Bảo dưỡng Biển định hướng bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
250 Bảo dưỡng Biển thông báo các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
251 Bảo dưỡng Biển luồng cách bờ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
252 Bảo dưỡng Hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 6 nt
253 Sơn màu Cột thép D200, H=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
254 Sơn màu Cột thép D200, H=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
255 Sơn màu Cột BTCT ven vịnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 12 nt
256 Sơn màu Biển định hướng bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
257 Sơn màu Biển định hướng bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
258 Sơn màu Biển thông báo các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
259 Sơn màu Biển luồng cách bờ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
260 Sơn màu Hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 6 nt
261 Kiểm tra, vệ sinh đèn năng lượng mặt trời (trên cột) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 60 nt
262 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 270 Luồng Bái Tử Long (Từ Hòn Đũa đến Hòn Một)
263 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 837 nt
264 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 81 nt
265 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 108 nt
266 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 162 nt
267 Hành trình KTT kết hợp trục, thả phao 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 27 nt
268 Hành trình KTT kết hợp điều chỉnh, chống bồi rùa phao 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 324 nt
269 Thả phao 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
270 Điều chỉnh phao 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
271 Chống bồi phao 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
272 Trục phao 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
273 Bảo dưỡng phao nhựa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 44 nt
274 Bảo dưỡng xích Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 60 nt
275 Thả phao 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
276 Điều chỉnh phao 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 48 nt
277 Chống bồi phao 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 48 nt
278 Trục phao 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
279 Bảo dưỡng phao sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
280 Sơn màu phao 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
281 Bảo dưỡng xích Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 240 nt
282 Bảo dưỡng Biển định hướng bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
283 Bảo dưỡng Biển định hướng bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
284 Bảo dưỡng Biển ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
285 Bảo dưỡng Biển bờ phải trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
286 Bảo dưỡng Biển bờ trái trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
287 Bảo dưỡng Biển luồng cách bờ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
288 Bảo dưỡng Hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 18 nt
289 Sơn màu Cột BTCT ven vịnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 16 nt
290 Sơn màu Biển định hướng bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
291 Sơn màu Biển định hướng bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 4 nt
292 Sơn màu Biển ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
293 Sơn màu Biển bờ phải trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
294 Sơn màu Biển bờ trái trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
295 Sơn màu Biển luồng cách bờ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
296 Sơn màu Hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 18 nt
297 Kiểm tra vệ sinh đèn 601, SAT 2.0 (trên phao) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 100 nt
298 Kiểm tra, vệ sinh đèn năng lượng mặt trời (trên cột) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 80 nt
299 Bảo dưỡng đèn NLMT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 3 nt
300 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 220 Luồng Lạch Buộm (Từ Hòn Buộm đến Hòn Đũa)
301 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 550 nt
302 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 66 nt
303 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 88 nt
304 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 132 nt
305 Hành trình KTT kết hợp trục, thả phao 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 22 nt
306 Hành trình KTT kết hợp điều chỉnh, chống bồi rùa phao 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 396 nt
307 Thả phao 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
308 Điều chỉnh phao 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 72 nt
309 Chống bồi phao 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 72 nt
310 Trục phao 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
311 Bảo dưỡng phao 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
312 Sơn màu phao 1,4m bậc 4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 8 nt
313 Bảo dưỡng xích Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 240 nt
314 Thả phao 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
315 Điều chỉnh phao 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
316 Chống bồi phao 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
317 Trục phao 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
318 Bảo dưỡng phao nhựa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 22 nt
319 Bảo dưỡng xích Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 60 nt
320 Bảo dưỡng Cột D160, H=7,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
321 Bảo dưỡng Biển định hướng bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
322 Bảo dưỡng Biển bờ phải trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
323 Bảo dưỡng Biển bờ trái trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
324 Bảo dưỡng Biển thông báo các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
325 Bảo dưỡng Hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 11 nt
326 Sơn màu Cột thép D160, H=7,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
327 Sơn màu Cột BTCT ven vịnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
328 Sơn màu Biển định hướng bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
329 Sơn màu Biển bờ phải trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
330 Sơn màu Biển bờ trái trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
331 Sơn màu Biển thông báo các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
332 Sơn màu Hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 11 nt
333 Kiểm tra, vệ sinh đèn năng lượng mặt trời (trên cột) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 10 nt
334 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên (phao) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 100 nt
335 Bảo dưỡng đèn NLMT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 2 nt
336 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 50 Luồng Vũng Đục (Từ Vũng Đục đến Hòn Buộm)
337 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 220 nt
338 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 15 nt
339 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 20 nt
340 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 30 nt
341 Bảo dưỡng Cột D200, H=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
342 Bảo dưỡng Biển định hướng bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
343 Bảo dưỡng Biển thông báo các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
344 Bảo dưỡng Biển luồng cách bờ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
345 Bảo dưỡng Hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 2 nt
346 Sơn màu Cột thép D200, H=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
347 Sơn màu Cột BTCT ly tâm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
348 Sơn màu Cột BTCT ven vịnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 nt
349 Sơn màu Biển định hướng bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
350 Sơn màu Biển thông báo các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
351 Sơn màu Biển luồng cách bờ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
352 Sơn màu Hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 2 nt
353 Kiểm tra vệ sinh đèn trên cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 20 nt
354 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày 18 nt
355 Trực ĐBGT + thông tin Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 306 nt
356 Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 20 nt
357 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 200 Luồng Cái Bầu - Cửa Mô (Từ Vạ Ráy Ngoài đến Hòn Buộm)
358 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 500 nt
359 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 60 nt
360 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 80 nt
361 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 120 nt
362 Hành trình KTT kết hợp trục, thả phao 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 20 nt
363 Hành trình KTT kết hợp điều chỉnh, chống bồi rùa phao 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 360 nt
364 Thả phao 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
365 Điều chỉnh phao 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
366 Chống bồi phao 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 18 nt
367 Trục phao 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
368 Bảo dưỡng phao 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
369 Bảo dưỡng xích Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 60 nt
370 Sơn màu phao 1,4m bậc 4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
371 Bảo dưỡng Biển định hướng bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
372 Bảo dưỡng Biển định hướng bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
373 Bảo dưỡng Biển bờ phải trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
374 Bảo dưỡng Biển bờ trái trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
375 Bảo dưỡng Biển luồng cách bờ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
376 Bảo dưỡng Hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 5 nt
377 Sơn màu Cột BTCT ven vịnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 6 nt
378 Sơn màu Biển định hướng bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
379 Sơn màu Biển định hướng bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
380 Sơn màu Biển bờ phải trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
381 Sơn màu Biển bờ trái trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
382 Sơn màu Biển luồng cách bờ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
383 Sơn màu Hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 5 nt
384 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng (trên phao) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 20 nt
385 Kiểm tra, vệ sinh đèn năng lượng mặt trời (trên cột) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 30 nt
386 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 240 Nhánh Vạ Ráy Ngoài - Giuộc Giữa - Đông Bìa (Từ Đông bìa Con đến Hòn Vạ Ráy Ngoài)
387 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.056 nt
388 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 72 nt
389 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 96 nt
390 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 144 nt
391 Bảo dưỡng Biển định hướng bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
392 Bảo dưỡng Biển luồng cách bờ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
393 Bảo dưỡng Hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 3 nt
394 Sơn màu Cột BTCT ven vịnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 6 nt
395 Sơn màu Biển định hướng bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
396 Sơn màu Biển luồng cách bờ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
397 Sơn màu Hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 3 nt
398 Kiểm tra vệ sinh đèn (trên cột) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 30 nt
399 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 932 Luồng Hòn Đũa - Cửa Đối
400 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 2.889,2 nt
401 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 279,6 nt
402 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 372,8 nt
403 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 559,2 nt
404 Hành trình KTT kết hợp trục, thả phao 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 93,2 nt
405 Hành trình KTT kết hợp điều chỉnh, chống bồi rùa phao 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.118,4 nt
406 Thả phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
407 Điều chỉnh phao 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
408 Chống bồi phao 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 12 nt
409 Trục phao 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
410 Bảo dưỡng phao 2,0m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
411 Sơn màu phao 2,0m bậc 4 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 2 nt
412 Bảo dưỡng xích Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 60 nt
413 Thả phao 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
414 Điều chỉnh phao 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 nt
415 Chống bồi phao 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 nt
416 Trục phao 1,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
417 Bảo dưỡng phao nhựa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 88 nt
418 Bảo dưỡng xích Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 120 nt
419 Bảo dưỡng Cột D200, H=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
420 Bảo dưỡng Biển định hướng bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
421 Bảo dưỡng Biển định hướng bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
422 Bảo dưỡng Biển bờ phải trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
423 Bảo dưỡng Biển bờ trái trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
424 Bảo dưỡng Biển thông báo các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
425 Bảo dưỡng Biển đi giữa 2 hàng báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
426 Bảo dưỡng Hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 24 nt
427 Sơn màu Cột D200, H=8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
428 Sơn màu Cột BTCT ven vịnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 36 nt
429 Sơn màu Biển định hướng bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
430 Sơn màu Biển định hướng bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
431 Sơn màu Biển bờ phải trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
432 Sơn màu Biển bờ trái trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
433 Sơn màu Biển thông báo các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
434 Sơn màu Biển đi giữa 2 hàng báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
435 Sơn màu Hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 24 nt
436 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng (trên phao) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 60 nt
437 Kiểm tra, vệ sinh đèn năng lượng mặt trời (trên cột) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 180 nt
438 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày 18 nt
439 Trực ĐBGT + thông tin Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 306 nt
440 Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 50 nt
441 Bảo dưỡng đèn NLMT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 9 nt
442 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 740 Luồng Vân Đồn - Cửa Đối (Từ Cái Rồng đến Cửa Đối)
443 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 2.294 nt
444 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 222 nt
445 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 296 nt
446 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 444 nt
447 Hành trình KTT kết hợp trục, thả phao 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 74 nt
448 Hành trình KTT kết hợp điều chỉnh, chống bồi rùa phao 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 888 nt
449 Thả phao 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 1 nt
450 Điều chỉnh phao 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
451 Chống bồi phao 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
452 Trục phao 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 1 nt
453 Bảo dưỡng phao 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 1 nt
454 Sơn màu phao 1,4m bậc 4 (T30CV) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 1 nt
455 Bảo dưỡng xích Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 30 nt
456 Bảo dưỡng Cột thép D200, H=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
457 Bảo dưỡng Biển định hướng bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
458 Bảo dưỡng Biển định hướng bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 13 nt
459 Bảo dưỡng Biển ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
460 Bảo dưỡng Biển vật chướng ngại bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
461 Bảo dưỡng Biển thông báo các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
462 Bảo dưỡng Biển luồng cách bờ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
463 Bảo dưỡng Biển đi giữa 2 hàng báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
464 Bảo dưỡng Biển bờ trái trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
465 Bảo dưỡng Hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 23 nt
466 Cột thép D200, H=6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 1 nt
467 Cột BTCT ven vịnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 42 nt
468 Cột BTCT đăng tiêu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
469 Sơn màu Biển vật chướng ngại bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
470 Sơn màu Biển định hướng bờ phải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
471 Sơn màu Biển định hướng bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 13 nt
472 Sơn màu Biển ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
473 Sơn màu Biển bờ trái trên phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
474 Sơn màu Biển luồng cách bờ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
475 Sơn màu Biển thông báo các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
476 Sơn màu Biển đi giữa 2 hàng báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 2 nt
477 Sơn màu Hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 23 nt
478 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng mặt trời trên cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 230 nt
479 Bảo dưỡng đèn NLMT Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 9 nt
480 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 360 Luồng Cửa Đối - Cô Tô (Từ Cửa Đối đến Đảo Cô Tô)
481 Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.584 nt
482 Kiểm tra đột xuất sau thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 108 nt
483 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 144 nt
484 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 216 nt
485 Bảo dưỡng Biển chướng ngại vật bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
486 Bảo dưỡng Hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 1 nt
487 Sơn màu Cột BTCT dàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 nt
488 Sơn màu Biển chướng ngại vật bờ trái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 1 nt
489 Sơn màu Hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 1 nt
490 Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng mặt trời trên cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật đèn 10 nt
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->