Gói thầu: BTTX-14: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực 14
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200216276-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2020 11:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Đường thủy nội địa Việt Nam |
| Tên gói thầu | BTTX-14: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực 14 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200107316 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-13 14:41:00 đến ngày 2020-02-24 11:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,219,421,841 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 123,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 120 | Luồng Sông Chanh (Từ ngã ba Sông Chanh đến hạ lưu cầu mới 200m) |
| 2 | Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 300 | nt |
| 3 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 36 | nt |
| 4 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 48 | nt |
| 5 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 72 | nt |
| 6 | Hành trình KTT kết hợp trục, thả phao 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 12 | nt |
| 7 | Hành trình KTT kết hợp điều chỉnh, chống bồi rùa phao 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 216 | nt |
| 8 | Thả phao 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 7 | nt |
| 9 | Điều chỉnh phao 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 63 | nt |
| 10 | Chống bồi phao 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 63 | nt |
| 11 | Trục phao 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 7 | nt |
| 12 | Bảo dưỡng phao nhựa 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 154 | nt |
| 13 | Bảo dưỡng xích | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 210 | nt |
| 14 | Bảo dưỡng Cột thép D200, H=6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 11 | nt |
| 15 | Bảo dưỡng Cột thép D160, H=7,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 1 | nt |
| 16 | Bảo dưỡng Biển chướng ngại vật bờ phải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 17 | Bảo dưỡng Biển chướng ngại vật bờ trái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 18 | Bảo dưỡng Biển chập tiêu bờ phải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 19 | Bảo dưỡng Biển chập tiêu bờ trái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 20 | Bảo dưỡng Biển bờ phải trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 21 | Bảo dưỡng Biển bờ trái trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 22 | Bảo dưỡng Biển thông báo các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 12 | nt |
| 23 | Bảo dưỡng Biển luồng cách bờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 24 | Bảo dưỡng Biển khoang thông thuyền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 25 | Bảo dưỡng Biển đi giữa 2 hàng báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 26 | Bảo dưỡng Hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 27 | nt |
| 27 | Sơn màu Cột thép D200, H=6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 11 | nt |
| 28 | Sơn màu Cột thép D160, H=7,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 1 | nt |
| 29 | Sơn màu BTCT ven vịnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 24 | nt |
| 30 | Sơn màu Biển chướng ngại vật bờ phải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 31 | Sơn màu Biển chướng ngại vật bờ trái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 32 | Sơn màu Biển chập tiêu bờ phải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 33 | Sơn màu Biển chập tiêu bờ trái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 34 | Sơn màu Biển bờ phải trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 35 | Sơn màu Biển bờ trái trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 36 | Sơn màu Biển thông báo các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 12 | nt |
| 37 | Sơn màu Biển luồng cách bờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 38 | Biển khoang thông thuyền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 39 | Sơn màu Biển đi giữa 2 hàng báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 40 | Sơn màu Thước nước ngược | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 22,4 | nt |
| 41 | Sơn màu Hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 27 | nt |
| 42 | Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 70 | nt |
| 43 | Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên cột, cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 200 | nt |
| 44 | Trực phòng chống thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Ngày | 18 | nt |
| 45 | Trực ĐBGT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 306 | nt |
| 46 | Đếm phương tiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 306 | nt |
| 47 | Phát quang báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần/cột | 24 | nt |
| 48 | Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 30 | nt |
| 49 | Bảo dưỡng đèn NLMT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 13 | nt |
| 50 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 300 | Luồng Ba Mom (Từ đèn Quả Xoài đến hòn Vụng Dại) |
| 51 | Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 750 | nt |
| 52 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 90 | nt |
| 53 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 120 | nt |
| 54 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 180 | nt |
| 55 | Bảo dưỡng Cột D200, H=8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 4 | nt |
| 56 | Bảo dưỡng Cột thép D160, H=7,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 2 | nt |
| 57 | Bảo dưỡng Cột dàn thép 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 1 | nt |
| 58 | Hành trình KTT kết hợp trục, thả phao 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 30 | nt |
| 59 | Hành trình KTT kết hợp điều chỉnh, chống bồi rùa phao 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 540 | nt |
| 60 | Thả phao 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 6 | nt |
| 61 | Điều chỉnh phao 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 54 | nt |
| 62 | Chống bồi phao 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 54 | nt |
| 63 | Trục phao 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 6 | nt |
| 64 | Bảo dưỡng phao nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 132 | nt |
| 65 | Bảo dưỡng xích | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 180 | nt |
| 66 | Bảo dưỡng Biển định hướng bờ phải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 67 | Bảo dưỡng Biển định hướng bờ trái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 7 | nt |
| 68 | Bảo dưỡng Biển ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 69 | Bảo dưỡng Biển thông báo các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 70 | Bảo dưỡng Biển luồng cách bờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 9 | nt |
| 71 | Bảo dưỡng Biển bờ phải trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 72 | Bảo dưỡng Biển bờ trái trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 73 | Bảo dưỡng Hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 18 | nt |
| 74 | Sơn màu Cột thép D160, H=7,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 2 | nt |
| 75 | Sơn màu Cột thép D200, H=8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 4 | nt |
| 76 | Sơn màu Cột dàn thép 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 1 | nt |
| 77 | Sơn màu Cột BTCT ven vịnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 22 | nt |
| 78 | Sơn màu Cột BTCT li tâm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 2 | nt |
| 79 | Sơn màu Biển định hướng bờ phải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 80 | Sơn màu Biển định hướng bờ trái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 7 | nt |
| 81 | Sơn màu Biển ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 82 | Sơn màu Biển thông báo các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 83 | Sơn màu Biển luồng cách bờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 9 | nt |
| 84 | Sơn màu Biển bờ phải trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 85 | Sơn màu Biển bờ trái trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 86 | Sơn màu Hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 18 | nt |
| 87 | Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 60 | nt |
| 88 | Kiểm tra vệ sinh đèn (trên cột) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 120 | nt |
| 89 | Trực phòng chống thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ngày | 18 | nt |
| 90 | Trực ĐBGT + thông tin | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 306 | nt |
| 91 | Đếm phương tiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 306 | nt |
| 92 | Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 30 | nt |
| 93 | Bảo dưỡng đèn NLMT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 12 | nt |
| 94 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 190 | Luồng Vịnh Hạ Long (Từ Hòn Vụng Dại đến bến khách Hòn Gai) |
| 95 | Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 475 | nt |
| 96 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 57 | nt |
| 97 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 76 | nt |
| 98 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 114 | nt |
| 99 | Hành trình KTT kết hợp trục, thả phao 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 19 | nt |
| 100 | Hành trình KTT kết hợp điều chỉnh, chống bồi rùa phao 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 342 | nt |
| 101 | Thả phao 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 2 | nt |
| 102 | Điều chỉnh phao 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 18 | nt |
| 103 | Chống bồi phao 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 18 | nt |
| 104 | Trục phao 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 2 | nt |
| 105 | Bảo dưỡng phao nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 44 | nt |
| 106 | Bảo dưỡng xích | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 60 | nt |
| 107 | Thả phao 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 6 | nt |
| 108 | Điều chỉnh phao 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 54 | nt |
| 109 | Chống bồi phao 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 54 | nt |
| 110 | Trục phao 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 6 | nt |
| 111 | Bảo dưỡng phao sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 6 | nt |
| 112 | Sơn màu phao 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 6 | nt |
| 113 | Bảo dưỡng xích | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 180 | nt |
| 114 | Bảo dưỡng Biển định hướng bờ trái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 115 | Bảo dưỡng Biển bờ phải trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 116 | Bảo dưỡng Biển bờ trái trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 117 | Bảo dưỡng Biển luồng cách bờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 118 | Bảo dưỡng Hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 10 | nt |
| 119 | Sơn màu Cột BTCT ven vịnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 4 | nt |
| 120 | Sơn màu Biển định hướng bờ trái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 121 | Sơn màu Biển bờ phải trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 122 | Sơn màu Biển bờ trái trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 123 | Sơn màu Biển luồng cách bờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 124 | Sơn màu Hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 10 | nt |
| 125 | Kiểm tra, vệ sinh đèn năng lượng mặt trời (trên cột) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 20 | nt |
| 126 | Kiểm tra, vệ sinh đèn năng lượng mặt trời (trên phao) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 80 | nt |
| 127 | Bảo dưỡng đèn NLMT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 4 | nt |
| 128 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 230 | Luồng Lạch Sâu (Từ Hòn Vụng Dại đến Hòn Một) |
| 129 | Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 713 | nt |
| 130 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 69 | nt |
| 131 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 92 | nt |
| 132 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 138 | nt |
| 133 | Hành trình KTT kết hợp trục, thả phao 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 23 | nt |
| 134 | Hành trình KTT kết hợp điều chỉnh, chống bồi rùa phao 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 276 | nt |
| 135 | Thả phao 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 1 | nt |
| 136 | Điều chỉnh phao 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 6 | nt |
| 137 | Chống bồi phao 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 6 | nt |
| 138 | Trục phao 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 1 | nt |
| 139 | Bảo dưỡng phao nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 22 | nt |
| 140 | Bảo dưỡng xích | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 30 | nt |
| 141 | Bảo dưỡng Cột D160, H=7,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 4 | nt |
| 142 | Bảo dưỡng Biển định hướng bờ trái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 143 | Bảo dưỡng Biển ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 144 | Bảo dưỡng Biển bờ trái trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 145 | Bảo dưỡng Biển thông báo các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 146 | Bảo dưỡng Hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 6 | nt |
| 147 | Sơn màu Cột BTCT ven vịnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 10 | nt |
| 148 | Sơn màu Cột thép D160, H=7,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 4 | nt |
| 149 | Sơn màu Biển định hướng bờ trái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 150 | Sơn màu Biển ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 151 | Sơn màu Biển bờ trái trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 152 | Sơn màu Biển thông báo các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 153 | Sơn màu Hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 6 | nt |
| 154 | Kiểm tra, vệ sinh đèn năng lượng mặt trời (trên cột) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 50 | nt |
| 155 | Kiểm tra, vệ sinh đèn năng lượng mặt trời (trên phao) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 10 | nt |
| 156 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 320 | Luồng Lạch Ngăn (Từ Ghềnh Đầu Phướn đến Hòn Một) |
| 157 | Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 1.408 | nt |
| 158 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 96 | nt |
| 159 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 128 | nt |
| 160 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 192 | nt |
| 161 | Bảo dưỡng Cột D200, H=8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 1 | nt |
| 162 | Bảo dưỡng Cột D160, H=7,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 4 | nt |
| 163 | Bảo dưỡng Biển định hướng bờ phải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 5 | nt |
| 164 | Bảo dưỡng Biển định hướng bờ trái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 165 | Bảo dưỡng Biển ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 166 | Bảo dưỡng Biển thông báo các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 10 | nt |
| 167 | Bảo dưỡng Hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 9 | nt |
| 168 | Sơn màu Cột thép D200, H=8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 1 | nt |
| 169 | Sơn màu Cột BTCT ven vịnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 18 | nt |
| 170 | Sơn màu Cột thép D160, H=7,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 4 | nt |
| 171 | Sơn màu Biển định hướng bờ phải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 5 | nt |
| 172 | Sơn màu Biển định hướng bờ trái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 173 | Sơn màu Biển ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 174 | Sơn màu Biển thông báo các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 10 | nt |
| 175 | Sơn màu Hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 9 | nt |
| 176 | Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 90 | nt |
| 177 | Bảo dưỡng đèn NLMT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 2 | nt |
| 178 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 180 | Lạch Đầu Xuôi (Từ Hòn Mươi Nam đến Hòn Sãi Cóc) |
| 179 | Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 792 | nt |
| 180 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 54 | nt |
| 181 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 72 | nt |
| 182 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 108 | nt |
| 183 | Bảo dưỡng Biển định hướng bờ phải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 184 | Bảo dưỡng Biển định hướng bờ trái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 185 | Bảo dưỡng Hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 7 | nt |
| 186 | Sơn màu Cột BTCT ven vịnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 14 | nt |
| 187 | Sơn màu Biển định hướng bờ phải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 188 | Sơn màu Biển định hướng bờ trái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 189 | Sơn màu Hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 7 | nt |
| 190 | Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng mặt trời trên cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 70 | nt |
| 191 | Bảo dưỡng đèn NLMT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 2 | nt |
| 192 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 90 | Lạch Cửa Vạn (Từ Hòn Sãi Cóc đến Cửa Tùng Gấu) |
| 193 | Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 396 | nt |
| 194 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 27 | nt |
| 195 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 36 | nt |
| 196 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 54 | nt |
| 197 | Bảo dưỡng Biển định hướng bờ phải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 198 | Bảo dưỡng Biển định hướng bờ trái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 199 | Bảo dưỡng Biển thông báo các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 200 | Bảo dưỡng Hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | nt |
| 201 | Sơn màu Cột BTCT ven vịnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 6 | nt |
| 202 | Sơn màu Biển định hướng bờ phải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 203 | Sơn màu Biển định hướng bờ trái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 204 | Sơn màu Biển thông báo các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 205 | Sơn màu Hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | nt |
| 206 | Kiểm tra vệ sinh đèn trên cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 20 | nt |
| 207 | Bảo dưỡng đèn NLMT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 1 | nt |
| 208 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 120 | Lạch Giải (Từ Hòn Một đến Hòn Sãi Cóc) |
| 209 | Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 528 | nt |
| 210 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 36 | nt |
| 211 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 48 | nt |
| 212 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 72 | nt |
| 213 | Bảo dưỡng Biển định hướng bờ phải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 214 | Bảo dưỡng Biển định hướng bờ trái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 215 | Bảo dưỡng Hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | nt |
| 216 | Sơn màu Cột BTCT ven vịnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 10 | nt |
| 217 | Sơn màu Biển định hướng bờ phải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 218 | Sơn màu Biển định hướng bờ trái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 219 | Sơn màu Hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 4 | nt |
| 220 | Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng mặt trời trên cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 50 | nt |
| 221 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 320 | Luồng Hòn Gai (Từ Hòn Đũa đến Hòn Tôm) |
| 222 | Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 1.408 | nt |
| 223 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 96 | nt |
| 224 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 128 | nt |
| 225 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 192 | nt |
| 226 | Bảo dưỡng Biển định hướng bờ phải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | nt |
| 227 | Bảo dưỡng Biển định hướng bờ trái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 228 | Bảo dưỡng Biển thông báo các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 229 | Bảo dưỡng Biển luồng cách bờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | nt |
| 230 | Bảo dưỡng Hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 10 | nt |
| 231 | Sơn màu Cột BTCT ven vịnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 20 | nt |
| 232 | Sơn màu Biển định hướng bờ phải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | nt |
| 233 | Sơn màu Biển định hướng bờ trái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 234 | Sơn màu Biển thông báo các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 235 | Sơn màu Biển luồng cách bờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | nt |
| 236 | Sơn màu Hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 10 | nt |
| 237 | Kiểm tra vệ sinh đèn 601, SAT 2.0 (trên cột) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 100 | nt |
| 238 | Trực phòng chống thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ngày | 18 | nt |
| 239 | Trực ĐBGT + thông tin | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 306 | nt |
| 240 | Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 30 | nt |
| 241 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 140 | Luồng Bài Thơ (Từ Hòn Đầu Mối đến Núi Bài Thơ) |
| 242 | Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 616 | nt |
| 243 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 42 | nt |
| 244 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 56 | nt |
| 245 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 84 | nt |
| 246 | Bảo dưỡng Cột thép D200, H=6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 4 | nt |
| 247 | Bảo dưỡng Cột thép D200, H=8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 1 | nt |
| 248 | Bảo dưỡng Biển định hướng bờ phải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 249 | Bảo dưỡng Biển định hướng bờ trái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 250 | Bảo dưỡng Biển thông báo các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 251 | Bảo dưỡng Biển luồng cách bờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 252 | Bảo dưỡng Hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 6 | nt |
| 253 | Sơn màu Cột thép D200, H=6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 4 | nt |
| 254 | Sơn màu Cột thép D200, H=8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 1 | nt |
| 255 | Sơn màu Cột BTCT ven vịnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 12 | nt |
| 256 | Sơn màu Biển định hướng bờ phải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 257 | Sơn màu Biển định hướng bờ trái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 258 | Sơn màu Biển thông báo các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 259 | Sơn màu Biển luồng cách bờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 260 | Sơn màu Hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 6 | nt |
| 261 | Kiểm tra, vệ sinh đèn năng lượng mặt trời (trên cột) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 60 | nt |
| 262 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 270 | Luồng Bái Tử Long (Từ Hòn Đũa đến Hòn Một) |
| 263 | Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 837 | nt |
| 264 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 81 | nt |
| 265 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 108 | nt |
| 266 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 162 | nt |
| 267 | Hành trình KTT kết hợp trục, thả phao 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 27 | nt |
| 268 | Hành trình KTT kết hợp điều chỉnh, chống bồi rùa phao 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 324 | nt |
| 269 | Thả phao 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 2 | nt |
| 270 | Điều chỉnh phao 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 12 | nt |
| 271 | Chống bồi phao 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 12 | nt |
| 272 | Trục phao 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 2 | nt |
| 273 | Bảo dưỡng phao nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 44 | nt |
| 274 | Bảo dưỡng xích | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 60 | nt |
| 275 | Thả phao 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 8 | nt |
| 276 | Điều chỉnh phao 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 48 | nt |
| 277 | Chống bồi phao 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 48 | nt |
| 278 | Trục phao 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 8 | nt |
| 279 | Bảo dưỡng phao sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 8 | nt |
| 280 | Sơn màu phao 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 8 | nt |
| 281 | Bảo dưỡng xích | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 240 | nt |
| 282 | Bảo dưỡng Biển định hướng bờ phải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 283 | Bảo dưỡng Biển định hướng bờ trái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 284 | Bảo dưỡng Biển ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 285 | Bảo dưỡng Biển bờ phải trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 5 | nt |
| 286 | Bảo dưỡng Biển bờ trái trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 5 | nt |
| 287 | Bảo dưỡng Biển luồng cách bờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | nt |
| 288 | Bảo dưỡng Hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 18 | nt |
| 289 | Sơn màu Cột BTCT ven vịnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 16 | nt |
| 290 | Sơn màu Biển định hướng bờ phải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 291 | Sơn màu Biển định hướng bờ trái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 292 | Sơn màu Biển ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 293 | Sơn màu Biển bờ phải trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 5 | nt |
| 294 | Sơn màu Biển bờ trái trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 5 | nt |
| 295 | Sơn màu Biển luồng cách bờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | nt |
| 296 | Sơn màu Hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 18 | nt |
| 297 | Kiểm tra vệ sinh đèn 601, SAT 2.0 (trên phao) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 100 | nt |
| 298 | Kiểm tra, vệ sinh đèn năng lượng mặt trời (trên cột) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 80 | nt |
| 299 | Bảo dưỡng đèn NLMT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 3 | nt |
| 300 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 220 | Luồng Lạch Buộm (Từ Hòn Buộm đến Hòn Đũa) |
| 301 | Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 550 | nt |
| 302 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 66 | nt |
| 303 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 88 | nt |
| 304 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 132 | nt |
| 305 | Hành trình KTT kết hợp trục, thả phao 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 22 | nt |
| 306 | Hành trình KTT kết hợp điều chỉnh, chống bồi rùa phao 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 396 | nt |
| 307 | Thả phao 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 8 | nt |
| 308 | Điều chỉnh phao 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 72 | nt |
| 309 | Chống bồi phao 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 72 | nt |
| 310 | Trục phao 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 8 | nt |
| 311 | Bảo dưỡng phao 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 8 | nt |
| 312 | Sơn màu phao 1,4m bậc 4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 8 | nt |
| 313 | Bảo dưỡng xích | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 240 | nt |
| 314 | Thả phao 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 2 | nt |
| 315 | Điều chỉnh phao 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 18 | nt |
| 316 | Chống bồi phao 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 18 | nt |
| 317 | Trục phao 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 2 | nt |
| 318 | Bảo dưỡng phao nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 22 | nt |
| 319 | Bảo dưỡng xích | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 60 | nt |
| 320 | Bảo dưỡng Cột D160, H=7,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 1 | nt |
| 321 | Bảo dưỡng Biển định hướng bờ trái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 322 | Bảo dưỡng Biển bờ phải trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 5 | nt |
| 323 | Bảo dưỡng Biển bờ trái trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 5 | nt |
| 324 | Bảo dưỡng Biển thông báo các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 325 | Bảo dưỡng Hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 11 | nt |
| 326 | Sơn màu Cột thép D160, H=7,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 1 | nt |
| 327 | Sơn màu Cột BTCT ven vịnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 2 | nt |
| 328 | Sơn màu Biển định hướng bờ trái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 329 | Sơn màu Biển bờ phải trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 5 | nt |
| 330 | Sơn màu Biển bờ trái trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 5 | nt |
| 331 | Sơn màu Biển thông báo các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 332 | Sơn màu Hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 11 | nt |
| 333 | Kiểm tra, vệ sinh đèn năng lượng mặt trời (trên cột) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 10 | nt |
| 334 | Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng trên (phao) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 100 | nt |
| 335 | Bảo dưỡng đèn NLMT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 2 | nt |
| 336 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 50 | Luồng Vũng Đục (Từ Vũng Đục đến Hòn Buộm) |
| 337 | Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 220 | nt |
| 338 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 15 | nt |
| 339 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 20 | nt |
| 340 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 30 | nt |
| 341 | Bảo dưỡng Cột D200, H=8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 1 | nt |
| 342 | Bảo dưỡng Biển định hướng bờ phải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 343 | Bảo dưỡng Biển thông báo các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 5 | nt |
| 344 | Bảo dưỡng Biển luồng cách bờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 345 | Bảo dưỡng Hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | nt |
| 346 | Sơn màu Cột thép D200, H=8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 1 | nt |
| 347 | Sơn màu Cột BTCT ly tâm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 2 | nt |
| 348 | Sơn màu Cột BTCT ven vịnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 4 | nt |
| 349 | Sơn màu Biển định hướng bờ phải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 350 | Sơn màu Biển thông báo các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 5 | nt |
| 351 | Sơn màu Biển luồng cách bờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 352 | Sơn màu Hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 2 | nt |
| 353 | Kiểm tra vệ sinh đèn trên cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 20 | nt |
| 354 | Trực phòng chống thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ngày | 18 | nt |
| 355 | Trực ĐBGT + thông tin | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 306 | nt |
| 356 | Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 20 | nt |
| 357 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 200 | Luồng Cái Bầu - Cửa Mô (Từ Vạ Ráy Ngoài đến Hòn Buộm) |
| 358 | Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 500 | nt |
| 359 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 60 | nt |
| 360 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 80 | nt |
| 361 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 120 | nt |
| 362 | Hành trình KTT kết hợp trục, thả phao 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 20 | nt |
| 363 | Hành trình KTT kết hợp điều chỉnh, chống bồi rùa phao 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 360 | nt |
| 364 | Thả phao 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 2 | nt |
| 365 | Điều chỉnh phao 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 18 | nt |
| 366 | Chống bồi phao 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 18 | nt |
| 367 | Trục phao 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 2 | nt |
| 368 | Bảo dưỡng phao 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 2 | nt |
| 369 | Bảo dưỡng xích | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 60 | nt |
| 370 | Sơn màu phao 1,4m bậc 4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 2 | nt |
| 371 | Bảo dưỡng Biển định hướng bờ phải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 372 | Bảo dưỡng Biển định hướng bờ trái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 373 | Bảo dưỡng Biển bờ phải trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 374 | Bảo dưỡng Biển bờ trái trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 375 | Bảo dưỡng Biển luồng cách bờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 376 | Bảo dưỡng Hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 5 | nt |
| 377 | Sơn màu Cột BTCT ven vịnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 6 | nt |
| 378 | Sơn màu Biển định hướng bờ phải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 379 | Sơn màu Biển định hướng bờ trái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 380 | Sơn màu Biển bờ phải trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 381 | Sơn màu Biển bờ trái trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 382 | Sơn màu Biển luồng cách bờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 383 | Sơn màu Hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 5 | nt |
| 384 | Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng (trên phao) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 20 | nt |
| 385 | Kiểm tra, vệ sinh đèn năng lượng mặt trời (trên cột) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 30 | nt |
| 386 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 240 | Nhánh Vạ Ráy Ngoài - Giuộc Giữa - Đông Bìa (Từ Đông bìa Con đến Hòn Vạ Ráy Ngoài) |
| 387 | Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 1.056 | nt |
| 388 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 72 | nt |
| 389 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 96 | nt |
| 390 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 144 | nt |
| 391 | Bảo dưỡng Biển định hướng bờ phải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 392 | Bảo dưỡng Biển luồng cách bờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 393 | Bảo dưỡng Hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 3 | nt |
| 394 | Sơn màu Cột BTCT ven vịnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 6 | nt |
| 395 | Sơn màu Biển định hướng bờ phải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 396 | Sơn màu Biển luồng cách bờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 397 | Sơn màu Hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 3 | nt |
| 398 | Kiểm tra vệ sinh đèn (trên cột) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 30 | nt |
| 399 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 932 | Luồng Hòn Đũa - Cửa Đối |
| 400 | Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 2.889,2 | nt |
| 401 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 279,6 | nt |
| 402 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 372,8 | nt |
| 403 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 559,2 | nt |
| 404 | Hành trình KTT kết hợp trục, thả phao 2,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 93,2 | nt |
| 405 | Hành trình KTT kết hợp điều chỉnh, chống bồi rùa phao 2,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 1.118,4 | nt |
| 406 | Thả phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 2 | nt |
| 407 | Điều chỉnh phao 2,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 12 | nt |
| 408 | Chống bồi phao 2,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 12 | nt |
| 409 | Trục phao 2,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 2 | nt |
| 410 | Bảo dưỡng phao 2,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 2 | nt |
| 411 | Sơn màu phao 2,0m bậc 4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 2 | nt |
| 412 | Bảo dưỡng xích | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 60 | nt |
| 413 | Thả phao 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 4 | nt |
| 414 | Điều chỉnh phao 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 24 | nt |
| 415 | Chống bồi phao 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 24 | nt |
| 416 | Trục phao 1,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 4 | nt |
| 417 | Bảo dưỡng phao nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 88 | nt |
| 418 | Bảo dưỡng xích | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 120 | nt |
| 419 | Bảo dưỡng Cột D200, H=8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 1 | nt |
| 420 | Bảo dưỡng Biển định hướng bờ phải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | nt |
| 421 | Bảo dưỡng Biển định hướng bờ trái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 10 | nt |
| 422 | Bảo dưỡng Biển bờ phải trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 423 | Bảo dưỡng Biển bờ trái trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 424 | Bảo dưỡng Biển thông báo các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 425 | Bảo dưỡng Biển đi giữa 2 hàng báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 426 | Bảo dưỡng Hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 24 | nt |
| 427 | Sơn màu Cột D200, H=8,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 1 | nt |
| 428 | Sơn màu Cột BTCT ven vịnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 36 | nt |
| 429 | Sơn màu Biển định hướng bờ phải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | nt |
| 430 | Sơn màu Biển định hướng bờ trái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 10 | nt |
| 431 | Sơn màu Biển bờ phải trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 432 | Sơn màu Biển bờ trái trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 3 | nt |
| 433 | Sơn màu Biển thông báo các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 434 | Sơn màu Biển đi giữa 2 hàng báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 435 | Sơn màu Hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 24 | nt |
| 436 | Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng (trên phao) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 60 | nt |
| 437 | Kiểm tra, vệ sinh đèn năng lượng mặt trời (trên cột) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 180 | nt |
| 438 | Trực phòng chống thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ngày | 18 | nt |
| 439 | Trực ĐBGT + thông tin | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 306 | nt |
| 440 | Quan hệ với địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 50 | nt |
| 441 | Bảo dưỡng đèn NLMT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 9 | nt |
| 442 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 740 | Luồng Vân Đồn - Cửa Đối (Từ Cái Rồng đến Cửa Đối) |
| 443 | Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 2.294 | nt |
| 444 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 222 | nt |
| 445 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 296 | nt |
| 446 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 444 | nt |
| 447 | Hành trình KTT kết hợp trục, thả phao 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 74 | nt |
| 448 | Hành trình KTT kết hợp điều chỉnh, chống bồi rùa phao 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 888 | nt |
| 449 | Thả phao 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 1 | nt |
| 450 | Điều chỉnh phao 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 6 | nt |
| 451 | Chống bồi phao 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 6 | nt |
| 452 | Trục phao 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 1 | nt |
| 453 | Bảo dưỡng phao 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 1 | nt |
| 454 | Sơn màu phao 1,4m bậc 4 (T30CV) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 1 | nt |
| 455 | Bảo dưỡng xích | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 30 | nt |
| 456 | Bảo dưỡng Cột thép D200, H=6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 1 | nt |
| 457 | Bảo dưỡng Biển định hướng bờ phải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | nt |
| 458 | Bảo dưỡng Biển định hướng bờ trái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 13 | nt |
| 459 | Bảo dưỡng Biển ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 460 | Bảo dưỡng Biển vật chướng ngại bờ phải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 461 | Bảo dưỡng Biển thông báo các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 5 | nt |
| 462 | Bảo dưỡng Biển luồng cách bờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 463 | Bảo dưỡng Biển đi giữa 2 hàng báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 464 | Bảo dưỡng Biển bờ trái trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 465 | Bảo dưỡng Hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 23 | nt |
| 466 | Cột thép D200, H=6,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 1 | nt |
| 467 | Cột BTCT ven vịnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 42 | nt |
| 468 | Cột BTCT đăng tiêu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 2 | nt |
| 469 | Sơn màu Biển vật chướng ngại bờ phải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 470 | Sơn màu Biển định hướng bờ phải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | nt |
| 471 | Sơn màu Biển định hướng bờ trái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 13 | nt |
| 472 | Sơn màu Biển ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 473 | Sơn màu Biển bờ trái trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 474 | Sơn màu Biển luồng cách bờ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 475 | Sơn màu Biển thông báo các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 5 | nt |
| 476 | Sơn màu Biển đi giữa 2 hàng báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 477 | Sơn màu Hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 23 | nt |
| 478 | Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng mặt trời trên cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 230 | nt |
| 479 | Bảo dưỡng đèn NLMT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 9 | nt |
| 480 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo dưỡng ĐTNĐ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 360 | Luồng Cửa Đối - Cô Tô (Từ Cửa Đối đến Đảo Cô Tô) |
| 481 | Đơn vị bảo dưỡng công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 1.584 | nt |
| 482 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 108 | nt |
| 483 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 144 | nt |
| 484 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 216 | nt |
| 485 | Bảo dưỡng Biển chướng ngại vật bờ trái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 486 | Bảo dưỡng Hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | nt |
| 487 | Sơn màu Cột BTCT dàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 2 | nt |
| 488 | Sơn màu Biển chướng ngại vật bờ trái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 489 | Sơn màu Hòm ắc quy, lồng bảo vệ đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 1 | nt |
| 490 | Kiểm tra vệ sinh đèn năng lượng mặt trời trên cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 10 | nt |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi