Gói thầu: BTTX-36: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực 36
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200217367-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2020 15:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Đường thủy nội địa Việt Nam |
| Tên gói thầu | BTTX-36: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực 36 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200107316 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-13 15:30:00 đến ngày 2020-02-24 15:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,089,376,494 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 106,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Đơn vị bảo trì ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 2.697 | Sông và kênh Măng Thít (Từ N3 rạch Trà Ôn đến N3 sông Cổ Chiên) |
| 2 | Đơn vị bảo trì ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp công tác phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 1.131 | nt |
| 3 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 870 | nt |
| 4 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 348 | nt |
| 5 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 261 | nt |
| 6 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 348 | nt |
| 7 | Thả phao D 1,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 2 | nt |
| 8 | Trục phao D 1,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 2 | nt |
| 9 | Chỉnh phao D 1,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 18 | nt |
| 10 | Chống bồi rùa xích phao D 1,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 12 | nt |
| 11 | Sơn màu phao D 1,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 2 | nt |
| 12 | Bảo dưỡng phao D 1,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 2 | nt |
| 13 | Thả phao D 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 65 | nt |
| 14 | Trục phao D 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 65 | nt |
| 15 | Chỉnh phao D 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 585 | nt |
| 16 | Chống bồi rùa xích phao D 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 390 | nt |
| 17 | Sơn màu phao D 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 1 | nt |
| 18 | Bảo dưỡng phao D 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 1 | nt |
| 19 | Bảo dưỡng xích + Phụ kiện D (18-22) dài 25m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 1.675 | nt |
| 20 | Bảo dưỡng cột đôi H =6m D 160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 1 | nt |
| 21 | Sơn màu cột đôi H =6m D 160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 1 | nt |
| 22 | Bảo dưỡng cột VCN H =6m D 168 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 28 | nt |
| 23 | Sơn màu cột VCN H =6m D 168 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 28 | nt |
| 24 | Bảo dưỡng cột H=8,5m D 355 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 4 | nt |
| 25 | Sơn màu cột H=8,5m D 355 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 4 | nt |
| 26 | Bảo dưỡng cột H=8,5m D160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 58 | nt |
| 27 | Sơn màu cột H=8,5m D 160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 58 | nt |
| 28 | Bảo dưỡng Biển báo hiệu: Biển báo 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 91 | nt |
| 29 | Bảo dưỡng Biển báo hiệu: Biển 2x3 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 1 | nt |
| 30 | Bảo dưỡng Biển báo hiệu: Biển báo CNV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 28 | nt |
| 31 | Bảo dưỡng Biển báo hiệu: Biển thông báo phụ tam giác 0,7x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 4 | nt |
| 32 | Bảo dưỡng Biển báo hiệu: Lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 112 | nt |
| 33 | Bảo dưỡng Biển báo hiệu: Pano tuyên truyền 4m x 8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 34 | Bảo dưỡng Biển báo hiệu: Thước nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 10 | nt |
| 35 | Bảo dưỡng Biển báo hiệu: Biển báo 1,4x1,1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 2 | nt |
| 36 | Sơn màu biển: Biển báo 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 91 | nt |
| 37 | Sơn màu biển: Biển 2x3 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 1 | nt |
| 38 | Sơn màu biển: Biển báo CNV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 28 | nt |
| 39 | Sơn màu biển: Biển thông báo phụ tam giác 0,7x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 4 | nt |
| 40 | Sơn màu biển: Lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 112 | nt |
| 41 | Sơn màu biển: Pano tuyên truyền 4m x 8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 42 | Sơn màu biển: Thước nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 10 | nt |
| 43 | Sơn màu biển: Biển báo 1,4x1,1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 2 | nt |
| 44 | Kiểm tra vệ sinh đèn trên cột dàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 70 | nt |
| 45 | Kiểm tra vệ sinh đèn trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 670 | nt |
| 46 | Kiểm tra vệ sinh đèn trên cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 100 | nt |
| 47 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 280 | |
| 48 | Trực đảm bảo GT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Công | 306 | nt |
| 49 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 232 | nt |
| 50 | Trực phòng chống bão lũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ngày | 18 | nt |
| 51 | Đếm PT vận tải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Công | 306 | nt |
| 52 | Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 150 | nt |
| 53 | Đơn vị bảo dưỡng công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến luồng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 6.758 | Sông Cổ Chiên (Từ cửa Cổ Chiên đến N3 sông Cổ Chiên - sông Tiền) |
| 54 | Đơn vị bảo dưỡng công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến luồng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp công tác phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 2.834 | nt |
| 55 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo dưỡng đường thủy nội địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 2.180 | nt |
| 56 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 654 | nt |
| 57 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 872 | nt |
| 58 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 872 | nt |
| 59 | Thả phao D 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 3 | nt |
| 60 | Trục phao D 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 3 | nt |
| 61 | Chỉnh phao D 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 27 | nt |
| 62 | Chống bồi rùa xích phao D 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 18 | nt |
| 63 | Sơn màu phao D 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 3 | nt |
| 64 | Bảo dưỡng phao D 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 3 | nt |
| 65 | Thả phao D 1,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 16 | nt |
| 66 | Trục phao D 1,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 16 | nt |
| 67 | Chỉnh phao D 1,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 144 | nt |
| 68 | Chống bồi rùa xích phao D 1,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 96 | nt |
| 69 | Sơn màu phao D 1,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 4 | nt |
| 70 | Bảo dưỡng phao D 1,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 4 | nt |
| 71 | Bảo dưỡng xích + Phụ kiện D (18-22) dài 25m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 475 | nt |
| 72 | Bảo dưỡng cột H=8,5m D355 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 1 | nt |
| 73 | Sơn màu cột H=8,5m D 355 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 1 | nt |
| 74 | Bảo dưỡng cột dàn 10m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 2 | nt |
| 75 | Sơn màu cột dàn 10m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 2 | nt |
| 76 | Bảo dưỡng cột dàn 15m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 1 | nt |
| 77 | Sơn màu cột dàn 15m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 1 | nt |
| 78 | Bảo dưỡng cột dàn 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 6 | nt |
| 79 | Sơn màu cột dàn 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 6 | nt |
| 80 | Bảo dưỡng Biển báo hiệu: Biển báo 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 1 | nt |
| 81 | Bảo dưỡng Biển báo hiệu: Biển 1,8x1,8 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 2 | nt |
| 82 | Bảo dưỡng Biển báo hiệu: Biển phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 7 | nt |
| 83 | Bảo dưỡng Biển báo hiệu: Pano tuyên truyền 4m x 8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 84 | Bảo dưỡng Biển báo hiệu: Lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 28 | nt |
| 85 | Sơn màu biển: Biển báo 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 1 | nt |
| 86 | Sơn màu biển: Biển 1,8x1,8 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 2 | nt |
| 87 | Sơn màu biển: Biển phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 7 | nt |
| 88 | Sơn màu biển: Pano tuyên truyền 4m x 8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 89 | Sơn màu biển: Lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 28 | nt |
| 90 | Kiểm tra vệ sinh đèn trên cột dàn 15m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 10 | nt |
| 91 | Kiểm tra vệ sinh đèn trên cột dàn 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 80 | nt |
| 92 | Kiểm tra vệ sinh đèn trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 190 | nt |
| 93 | Trực đảm bảo GT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Công | 306 | nt |
| 94 | Trực phòng chống thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ngày | 18 | nt |
| 95 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 24 | nt |
| 96 | Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 380 | nt |
| 97 | Đơn vị bảo trì ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 440 | Rạch Trà Ôn (Từ N3 sông hậu đến N3 kênh Măng Thít) |
| 98 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 100 | nt |
| 99 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 40 | nt |
| 100 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 30 | nt |
| 101 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 30 | nt |
| 102 | Thả phao D 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 8 | nt |
| 103 | Trục phao D 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 8 | nt |
| 104 | Chỉnh phao D 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 24 | nt |
| 105 | Chống bồi rùa xích phao D 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 24 | nt |
| 106 | Thả phao D 1,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 2 | nt |
| 107 | Trục phao D 1,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 2 | nt |
| 108 | Chỉnh phao D 1,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 6 | nt |
| 109 | Chống bồi rùa xích phao D 1,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 6 | nt |
| 110 | Sơn màu phao D 1,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 1 | nt |
| 111 | Bảo dưỡng phao D 1,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 1 | nt |
| 112 | Bảo dưỡng xích + Phụ kiện D (18-22) dài 25m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 125 | nt |
| 113 | Bảo dưỡng cột H=8,5m D160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 7 | nt |
| 114 | Sơn màu cột H=8,5m D 160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 7 | nt |
| 115 | Bảo dưỡng Biển báo hiệu: Biển báo 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 11 | nt |
| 116 | Bảo dưỡng Biển báo hiệu: Lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 13 | nt |
| 117 | Bảo dưỡng Biển báo hiệu: Biển phụ 0,8x0,8 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 118 | Bảo dưỡng Biển báo hiệu: Thước nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 10 | nt |
| 119 | Sơn màu biển: Biển báo 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 11 | nt |
| 120 | Sơn màu biển: Lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 13 | nt |
| 121 | Sơn màu biển: Biển phụ 0,8x0,8 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 122 | Sơn màu biển: Thước nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 10 | nt |
| 123 | Kiểm tra vệ sinh đèn trên cột dàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 20 | nt |
| 124 | Kiểm tra vệ sinh đèn trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 50 | nt |
| 125 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 20 | nt |
| 126 | Kiểm tra vệ sinh đèn trên cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 120 | nt |
| 127 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 36 | nt |
| 128 | Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 20 | nt |
| 129 | Đơn vị bảo trì ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 396 | Kênh Trà Vinh (Từ cầu Trà Vinh (cầu Long Bình) đến N3 sông Cổ Chiên) |
| 130 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 90 | nt |
| 131 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 27 | nt |
| 132 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 36 | nt |
| 133 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 36 | nt |
| 134 | Thả phao D 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 4 | nt |
| 135 | Trục phao D 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 4 | nt |
| 136 | Chỉnh phao D 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 36 | nt |
| 137 | Chống bồi rùa xích phao D 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 24 | nt |
| 138 | Sơn màu phao D 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 4 | nt |
| 139 | Bảo dưỡng phao D 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 4 | nt |
| 140 | Bảo dưỡng xích + Phụ kiện D (18-22) dài 25m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 100 | nt |
| 141 | Bảo dưỡng cột H=8,5m D160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 9 | nt |
| 142 | Sơn màu cột H=8,5m D 160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 9 | nt |
| 143 | Bảo dưỡng cột dàn 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 1 | nt |
| 144 | Sơn màu cột dàn 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 1 | nt |
| 145 | Bảo dưỡng Biển báo hiệu: Biển báo 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 21 | nt |
| 146 | Bảo dưỡng Biển báo hiệu: Biển phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 1 | nt |
| 147 | Bảo dưỡng Biển báo hiệu: Lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 14 | nt |
| 148 | Bảo dưỡng Biển báo hiệu: Biển phụ 0,3x0,2 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 16 | nt |
| 149 | Bảo dưỡng Biển báo hiệu: Biển phụ 0,8x0,8 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 150 | Bảo dưỡng Biển báo hiệu: Thước nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 10 | nt |
| 151 | Sơn màu biển: Biển báo 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 21 | nt |
| 152 | Sơn màu biển: Biển phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 1 | nt |
| 153 | Sơn màu biển: Lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 14 | nt |
| 154 | Sơn màu biển: Biển phụ 0,3x0,2 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 16 | nt |
| 155 | Sơn màu biển: Biển phụ 0,8x0,8 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | nt |
| 156 | Sơn màu biển: Thước nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 10 | nt |
| 157 | Kiểm tra vệ sinh đèn trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 40 | nt |
| 158 | Kiểm tra vệ sinh đèn trên cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 100 | nt |
| 159 | Trực đảm bảo GT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Công | 306 | nt |
| 160 | Trực phòng chống thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ngày | 18 | nt |
| 161 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 20 | nt |
| 162 | Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 40 | nt |
| 163 | Đơn vị bảo trì ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 1.830,4 | Nhánh Băng Tra (Từ hạ lưu sông Băng Tra đến thượng lưu sông Băng Tra) |
| 164 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 416 | nt |
| 165 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 124,8 | nt |
| 166 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 166,4 | nt |
| 167 | Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 60 | nt |
| 168 | Đơn vị bảo trì ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 352 | Nhánh Cung Hầu (Từ N3 kênh Trà Vinh đến N3 sông Cổ Chiên) |
| 169 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 80 | nt |
| 170 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 24 | nt |
| 171 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 32 | nt |
| 172 | Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 10 | nt |
| 173 | Đơn vị bảo dưỡng công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến luồng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 308 | Kênh Tắt Cù Lao Mây (Từ sông Hậu (phía Cái Cồn) đến sông Hậu (phía Trà Ôn)) |
| 174 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo dưỡng đường thủy nội địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 70 | nt |
| 175 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 21 | nt |
| 176 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 28 | nt |
| 177 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 28 | nt |
| 178 | Thả phao D 1,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 1 | nt |
| 179 | Trục phao D 1,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 1 | nt |
| 180 | Chỉnh phao D 1,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 9 | nt |
| 181 | Chống bồi rùa xích phao D 1,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 6 | nt |
| 182 | Sơn màu phao D 1,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 1 | nt |
| 183 | Bảo dưỡng phao D 1,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 1 | nt |
| 184 | Thả phao D 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 7 | nt |
| 185 | Trục phao D 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 7 | nt |
| 186 | Chỉnh phao D 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 7 | nt |
| 187 | Chống bồi rùa xích phao D 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 7 | nt |
| 188 | Sơn màu phao D 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 1 | nt |
| 189 | Bảo dưỡng phao D 1,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 1 | nt |
| 190 | Bảo dưỡng xích + Phụ kiện D (18-22) dài 25m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 200 | nt |
| 191 | Bảo dưỡng cột dàn 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 2 | nt |
| 192 | Sơn màu cột dàn 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 2 | nt |
| 193 | Bảo dưỡng Biển báo hiệu: Biển phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 2 | nt |
| 194 | Bảo dưỡng Biển báo hiệu: Lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 11 | nt |
| 195 | Sơn màu biển: Biển phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 2 | nt |
| 196 | Sơn màu biển: Lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 11 | nt |
| 197 | Kiểm tra vệ sinh đèn trên cột dàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 30 | nt |
| 198 | Kiểm tra vệ sinh đèn trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 80 | nt |
| 199 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 12 | nt |
| 200 | Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 10 | nt |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi