Gói thầu: BTTX-37: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực 37

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200217408-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
Tên gói thầu BTTX-37: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực 37
Số hiệu KHLCNT 20200107316
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-13 15:32:00 đến ngày 2020-02-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,936,545,677 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 74,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.456 Sông Vàm Cỏ Đông (Từ N3 sông Vàm Cỏ Đông - Tây đến Bến Kéo) Km 0- km 26
2 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT thường xuyên toàn bộ tuyến luồng + Trục, thả, chỉnh, chống bồi rùa phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 832 nt
3 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 520 nt
4 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 208 nt
5 Kiểm tra đột xuất sau lũ thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 156 nt
6 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 312 nt
7 Thả phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 20 nt
8 Thả phao loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 7 nt
9 Thả phao loại 2,4m PE Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
10 Trục phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 20 nt
11 Trục phao loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 7 nt
12 Trục phao loại 2,4m PE Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
13 Điều chỉnh phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 180 nt
14 Điều chỉnh phao loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 63 nt
15 Điều chỉnh phao loại 2,4m PE Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36 nt
16 Chống bồi rùa loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 120 nt
17 Chống bồi rùa loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 42 nt
18 Chống bồi rùa loại 2,4m PE Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 24 nt
19 Bảo dưỡng phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 20 nt
20 Bảo dưỡng phao loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 7 nt
21 Bảo dưỡng phao loại 2,4m PE Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 nt
22 Sơn màu phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 20 nt
23 Sơn màu phao loại 1,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 7 nt
24 Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện (Φ1622mm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 682 nt
25 Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện (Φ2532mm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 100 nt
26 Bảo dưỡng cột loại 6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 6 nt
27 Bảo dưỡng cột loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 21 nt
28 Bảo dưỡng trụ loại 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 3 nt
29 Sơn màu cột loại 6,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 6 nt
30 Sơn màu cột loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 21 nt
31 Sơn màu trụ loại 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 3 nt
32 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 2x3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
33 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 27 nt
34 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
35 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
36 Sơn màu biển báo hiệu 2x3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
37 Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 27 nt
38 Sơn màu biển báo hiệu phụ 0,7x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 5 nt
39 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 3 nt
40 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 12 nt
41 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 0,4x0,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
42 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 0,8x0,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
43 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ 0,4x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
44 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ 0,4x0,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
45 Sơn bảo dưỡng Thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 16 nt
46 Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 12 nt
47 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 0,4x0,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
48 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 0,8x0,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 nt
49 Sơn màu biển báo hiệu phụ 0,4x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 nt
50 Sơn màu biển báo hiệu phụ 0,4x0,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
51 Sơn màu Thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 16 nt
52 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 54 nt
53 Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 54 nt
54 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 310 nt
55 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Trụ 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 30 nt
56 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 240 nt
57 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 306 nt
58 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày 18 nt
59 Đếm PT vận tải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 306 nt
60 Phát quang chân cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 60 nt
61 Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 100 nt
62 Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức KTT thường xuyên toàn bộ tuyến luồng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 9.240 Sông Vàm Cỏ Đông (Từ N3 sông Vàm Cỏ Đông - Tây đến Bến Kéo) Km 26-km 131
63 Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 2.100 nt
64 Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 840 nt
65 Kiểm tra đột xuất sau lũ thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 630 nt
66 Kiểm tra đèn hiệu ban đêm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật km 1.260 nt
67 Thả phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
68 Thả phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 9 nt
69 Trục phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
70 Trục phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 9 nt
71 Điều chỉnh phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 54 nt
72 Điều chỉnh phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 81 nt
73 Chống bồi rùa loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 36 nt
74 Chống bồi rùa loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 54 nt
75 Bảo dưỡng phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
76 Bảo dưỡng phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 9 nt
77 Sơn màu phao loại 1,3m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 6 nt
78 Sơn màu phao loại 1,4m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 9 nt
79 Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện (Φ1622mm) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m 345 nt
80 Bảo dưỡng cột loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 28 nt
81 Bảo dưỡng trụ loại 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 13 nt
82 Bảo dưỡng trụ loại 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 1 nt
83 Sơn màu cột loại 8,5m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 28 nt
84 Sơn màu trụ loại 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 13 nt
85 Sơn màu trụ loại 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật trụ 1 nt
86 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 42 nt
87 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ 0,4x0,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 14 nt
88 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 14 nt
89 Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 42 nt
90 Sơn màu biển báo hiệu phụ 0,4x0,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 14 nt
91 Sơn màu biển báo hiệu phân luồng ngã ba Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 14 nt
92 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
93 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu 0,8x0,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 24 nt
94 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ 0,4x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
95 Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu phụ 0,4x0,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 30 nt
96 Sơn màu biển báo hiệu 1,2x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
97 Sơn màu biển báo hiệu 0,8x0,8m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 24 nt
98 Sơn màu biển báo hiệu phụ 0,4x1,2m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 10 nt
99 Sơn màu biển báo hiệu phụ 0,4x0,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 30 nt
100 Sơn màu Thước nước ngược Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật m2 24 nt
101 Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 65 nt
102 Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 65 nt
103 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 150 nt
104 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Trụ 12m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 130 nt
105 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Trụ 18m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 10 nt
106 Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Cầu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 360 nt
107 Trực đảm bảo giao thông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 306 nt
108 Trực phòng chống thiên tai Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ngày 18 nt
109 Phát quang chân cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 84 nt
110 Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lần 300 nt
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->