Gói thầu: ĐTKC-09: Điều tiết khống chế đảm bảo giao thông ĐTNĐ khu vực 09 (cụm cầu Long Biên - Chương Dương; cầu Lai Vu - sông Lai Vu)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200224994-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
Tên gói thầu ĐTKC-09: Điều tiết khống chế đảm bảo giao thông ĐTNĐ khu vực 09 (cụm cầu Long Biên - Chương Dương; cầu Lai Vu - sông Lai Vu)
Số hiệu KHLCNT 20200107422
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế đường thủy nội địa năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-14 13:34:00 đến ngày 2020-02-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,383,169,294 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Lắp đặt cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 10 Khu vực cụm cầu Long Biên- Chương Dương
2 Thu hồi báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 10 Khu vực cụm cầu Long Biên- Chương Dương
3 Sơn màu cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 10 Khu vực cụm cầu Long Biên- Chương Dương
4 Sơn màu biển báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 12 Khu vực cụm cầu Long Biên- Chương Dương
5 Tàu 33CV nổ máy hoạt động: 01chiếc x 183 ngày x 1 giờ/ngày : 8giờ/ca Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 22,88 Khu vực cụm cầu Long Biên- Chương Dương
6 Tàu 33CV thường trực có tính KHCB + NC: 1 chiếc x 183 ngày x 200/366ca/ngày - ca hoạt động Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 77,12 Khu vực cụm cầu Long Biên- Chương Dương
7 Tàu 33CV thường trực chỉ tính NC: 1 chiếc x 3 ca/ngày x 183 ngày - (Số ca hoạt động + số ca TT có khấu hao) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 449 Khu vực cụm cầu Long Biên- Chương Dương
8 Xuồng 40CV nổ máy hoạt động: 1 chiếc x 183 ngày x 1,0giờ/ngày : 8giờ/ca Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 22,88 Khu vực cụm cầu Long Biên
9 Xuồng 40CV thường trực có tính KHCB + NC: 1 chiếc x 183 ngày x 150/366ca/ngày - ca hoạt động Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 52,12 Khu vực cụm cầu Long Biên
10 Xuồng 40CV thường trực chỉ tính NC: 1 chiếc x 3 ca/ngày x 183 ngày - (Số ca hoạt động + số ca TT có khấu hao) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 474 Khu vực cụm cầu Long Biên
11 Chỉ huy điều tiết: 1công x 3ca x183 ngày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 549 Khu vực cụm cầu Long Biên
12 Bồi dưỡng chỉ huy thường trực ca 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 183 Khu vực cụm cầu Long Biên
13 Nhân công trực: 1 công x 183 ngày x 3ca x 2 trạm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 1.098 Khu vực cụm cầu Long Biên
14 Bồi dưỡng ca 3 NC trực Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 366 Khu vực cụm cầu Long Biên
15 Lắp đặt cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 8 Khu vực cầu đường sắt Lai Vu- sông Lai Vu
16 Thu hồi báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 8 Khu vực cầu đường sắt Lai Vu
17 Sơn màu cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 8 Khu vực cầu đường sắt Lai Vu
18 Sơn màu biển báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 Khu vực cầu đường sắt Lai Vu
19 Tàu 33CV nổ máy hoạt động: 01 chiếc x 306 ngày x 1 giờ/ngày : 8giờ/ca Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 38,25 Khu vực cầu đường sắt Lai Vu
20 Tàu 33CV thường trực có tính KHCB + NC: 01chiếc x 306 ngày x 200/366ca/ngày - ca hoạt động Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 128,96 Khu vực cầu đường sắt Lai Vu
21 Tàu 33CV thường trực chỉ tính NC: 01chiếc x 3 ca/ngày x 306 ngày - (Số ca hoạt động + số ca TT có khấu hao) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 750,79 Khu vực cầu đường sắt Lai Vu
22 Xuồng 40CV nổ máy hoạt động: 1 chiếc x 306 ngày x 1 giờ/ngày : 8giờ/ca Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 38,25 Khu vực cầu đường sắt Lai Vu
23 Xuồng 40CV thường trực có tính KHCB + NC: 1 chiếc x 306 ngày x 150/366ca/ngày - ca hoạt động Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 87,16 Khu vực cầu đường sắt Lai Vu
24 Xuồng 40CV thường trực chỉ tính NC: 1 chiếc x 3 ca/ngày x 306 ngày - (Số ca hoạt động + số ca TT có khấu hao) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 792,59 Khu vực cầu đường sắt Lai Vu
25 Chỉ huy điều tiết : công x 306 ngày x 3 ca Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 0 Khu vực cầu đường sắt Lai Vu
26 Bồi dưỡng ca 3 chỉ huy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 0 Khu vực cầu đường sắt Lai Vu
27 Nhân công trực: 2 công x 306 ngày x 3ca Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 1.836 Khu vực cầu đường sắt Lai Vu
28 Bồi dưỡng ca 3 NC trực Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 612 Khu vực cầu đường sắt Lai Vu
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->