Gói thầu: BTTX-34: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực 34
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200217201-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Đường thủy nội địa Việt Nam |
| Tên gói thầu | BTTX-34: Quản lý, bảo trì tuyến đường thủy nội địa quốc gia khu vực 34 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200107316 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-13 15:27:00 đến ngày 2020-02-24 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,146,022,278 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 122,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 3.242,6 | Tuyến sông Tiền: Sông Tiền Chợ Lách Mỹ Thuận |
| 2 | Đơn vị bảo trì công trình ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng + thả, điều chỉnh, chống bồi rùa phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 1.359,8 | nt |
| 3 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 1.046 | nt |
| 4 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 313,8 | nt |
| 5 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 418,4 | nt |
| 6 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 418,4 | nt |
| 7 | Bảo dưỡng cột, trụ: Loại 8,5m D141 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 4 | nt |
| 8 | Bảo dưỡng cột, trụ: Loại 12m D210 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 18 | nt |
| 9 | Bảo dưỡng cột, trụ: Loại 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 2 | nt |
| 10 | Bảo dưỡng cột, trụ: Loại 15m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 1 | nt |
| 11 | Bảo dưỡng cột, trụ: Loại 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 7 | nt |
| 12 | Sơn màu cột, trụ: Loại 8,5m D141 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 4 | nt |
| 13 | Sơn màu cột, trụ: Loại 12m D210 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 18 | nt |
| 14 | Sơn màu cột, trụ: Loại 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 2 | nt |
| 15 | Sơn màu cột, trụ: Loại 15m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 1 | nt |
| 16 | Sơn màu cột, trụ: Loại 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 7 | nt |
| 17 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu các loại Biển hình vuông sơn 1 mặt (1,2x1,2m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 18 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu các loại Biển báo hiệu VCN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 18 | nt |
| 19 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu các loại Biển báo hiệu phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 12 | nt |
| 20 | Sơn bảo dưỡng biển báo hiệu các loại Biển thông báo phụ tam giác 0,7x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 21 | Sơn màu biển báo hiệu các loại Biển hình vuông sơn 1 mặt (1,2x1,2m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 4 | nt |
| 22 | Sơn màu biển báo hiệu các loại Biển báo hiệu VCN | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 18 | nt |
| 23 | Sơn màu biển báo hiệu các loại Biển báo hiệu phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 12 | nt |
| 24 | Sơn màu biển báo hiệu các loại Biển thông báo phụ tam giác 0,7x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 2 | nt |
| 25 | Thả phao loại 1,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 3 | nt |
| 26 | Thả phao loại 2,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 73 | nt |
| 27 | Thả phao loại 2,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 4 | nt |
| 28 | Trục phao loại 1,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 3 | nt |
| 29 | Trục phao loại 2,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 73 | nt |
| 30 | Trục phao loại 2,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 4 | nt |
| 31 | Điều chỉnh phao loại 1,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 27 | nt |
| 32 | Điều chỉnh phao loại 2,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 657 | nt |
| 33 | Điều chỉnh phao loại 2,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 36 | nt |
| 34 | Chống bồi rùa loại 1,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 18 | nt |
| 35 | Chống bồi rùa loại 2,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 438 | nt |
| 36 | Chống bồi rùa loại 2,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 24 | nt |
| 37 | Sơn bảo dưỡng phao loại 1,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 3 | nt |
| 38 | Sơn bảo dưỡng phao loại 2,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 33 | nt |
| 39 | Sơn bảo dưỡng phao loại 2,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 4 | nt |
| 40 | Sơn màu phao loại 1,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 3 | nt |
| 41 | Sơn màu phao loại 2,0m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 33 | nt |
| 42 | Sơn màu phao loại 2,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | quả | 4 | nt |
| 43 | Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 2.000 | nt |
| 44 | Bảo dưỡng lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần/cái | 110 | nt |
| 45 | Sơn màu giữa kỳ lồng đèn, hòm ắc quy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần/cái | 110 | nt |
| 46 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 800 | nt |
| 47 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Trụ 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 20 | nt |
| 48 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Trụ 15m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 10 | nt |
| 49 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên Trụ 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 70 | nt |
| 50 | Kiểm tra vệ sinh đèn NLMT trên cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 190 | nt |
| 51 | Trực đảm bảo giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 306 | nt |
| 52 | Trực phòng chống thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ngày | 18 | nt |
| 53 | Phát quang chân cột báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 92 | nt |
| 54 | Đếm PT Vận tải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 306 | nt |
| 55 | Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 240 | nt |
| 56 | Đơn vị bảo trì ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 880 | Rạch Lá (Từ N3 kênh Chợ Gạo (rạch Lá) đến N3 sông Vàm Cỏ) |
| 57 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 200 | nt |
| 58 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 80 | nt |
| 59 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 60 | nt |
| 60 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 80 | nt |
| 61 | Bảo dưỡng cột H=8,5m D141 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 10 | nt |
| 62 | Sơn màu cột H=8,5m D 141 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 10 | nt |
| 63 | Bảo dưỡng Biển báo hiệu Biển báo 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 16 | nt |
| 64 | Bảo dưỡng Biển báo hiệu Biển thông báo phụ tam giác 0,7x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 2 | nt |
| 65 | Bảo dưỡng Biển báo hiệu Lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 3 | nt |
| 66 | Sơn màu biển Biển báo 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 16 | nt |
| 67 | Sơn màu biển Biển thông báo phụ tam giác 0,7x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 2 | nt |
| 68 | Sơn màu biển Lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 3 | nt |
| 69 | Kiểm tra vệ sinh đèn trên cột dàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 20 | nt |
| 70 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 48 | nt |
| 71 | Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 20 | nt |
| 72 | Đơn vị bảo dưỡng công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến luồng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 1.401,2 | Tuyến Tháp Mười Đoạn từ ngã 3 sông Vàm Cỏ Rạch Chanh đến ngã 3 Rạch Chanh |
| 73 | Đơn vị bảo trì ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp công tác phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 587,6 | nt |
| 74 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo dưỡng đường thủy nội địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 452 | nt |
| 75 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 135,6 | nt |
| 76 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 180,8 | nt |
| 77 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 180,8 | nt |
| 78 | Thả phao D 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 8 | nt |
| 79 | Trục phao D 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 8 | nt |
| 80 | Chỉnh phao D 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 72 | nt |
| 81 | Chống bồi rùa xích phao D 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 48 | nt |
| 82 | Sơn màu phao D 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 8 | nt |
| 83 | Bảo dưỡng phao D 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 8 | nt |
| 84 | Thả phao D 1,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 1 | nt |
| 85 | Trục phao D 1,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 1 | nt |
| 86 | Chỉnh phao D 1,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 9 | nt |
| 87 | Chống bồi rùa xích phao D 1,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 6 | nt |
| 88 | Sơn màu phao D 1,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 1 | nt |
| 89 | Bảo dưỡng phao D 1,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 1 | nt |
| 90 | Bảo dưỡng xích + Phụ kiện D (18-22) dài 25m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 225 | nt |
| 91 | Bảo dưỡng cột VCN H =6m D 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 36 | nt |
| 92 | Sơn màu cột VCN H =6m D 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 36 | nt |
| 93 | Bảo dưỡng cột H=8,5m D200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 31 | nt |
| 94 | Sơn màu cột H=8,5m D 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 31 | nt |
| 95 | Bảo dưỡng cột dàn 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 1 | nt |
| 96 | Sơn màu cột dàn 12m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 1 | nt |
| 97 | Bảo dưỡng cột dàn 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 1 | nt |
| 98 | Sơn màu cột dàn 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 1 | nt |
| 99 | Bảo dưỡng Biển báo hiệu Biển báo 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 50 | nt |
| 100 | Bảo dưỡng Biển báo hiệu: Biển báo CNV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 36 | nt |
| 101 | Bảo dưỡng Biển báo hiệu: Biển phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 1 | nt |
| 102 | Bảo dưỡng Biển báo hiệu: Biển phụ 0,8x0,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 8 | nt |
| 103 | Bảo dưỡng Biển báo hiệu: Biển phụ 0,4x0,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 8 | nt |
| 104 | Bảo dưỡng Biển báo hiệu: Lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 81 | nt |
| 105 | Bảo dưỡng Biển báo hiệu: Biển phụ 0,3x0,2 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 12 | nt |
| 106 | Bảo dưỡng Biển báo hiệu: Thước nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 20 | nt |
| 107 | Sơn màu biển: Biển báo 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 50 | nt |
| 108 | Sơn màu biển: Biển báo CNV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 36 | nt |
| 109 | Sơn màu biển: Biển phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 1 | nt |
| 110 | Sơn màu biển: Biển phụ 0,8x0,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 8 | nt |
| 111 | Sơn màu biển: Biển phụ 0,4x0,4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 8 | nt |
| 112 | Sơn màu biển: Lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 81 | nt |
| 113 | Sơn màu biển: Biển phụ 0,3x0,2 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 12 | nt |
| 114 | Sơn màu biển: Thước nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 20 | nt |
| 115 | Kiểm tra vệ sinh đèn trên cột dàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 380 | nt |
| 116 | Kiểm tra vệ sinh đèn trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 90 | nt |
| 117 | Kiểm tra vệ sinh đèn trên cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 220 | nt |
| 118 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 138 | nt |
| 119 | Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 80 | nt |
| 120 | Đơn vị bảo trì ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 1.012 | Kênh Chợ Gạo (Từ N3 rạch Kỳ Hôn đến N3 rạch Lá (Chợ Gạo)) |
| 121 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 230 | nt |
| 122 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 69 | nt |
| 123 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 92 | nt |
| 124 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 92 | nt |
| 125 | Bảo dưỡng cột H=8,5m D141 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 9 | nt |
| 126 | Sơn màu cột H=8,5m D 141 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 9 | nt |
| 127 | Biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 12 | nt |
| 128 | Biển phụ tam giác 0,7x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 129 | Sơn màu biển: Biển báo hiệu 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 12 | nt |
| 130 | Sơn màu biển: Biển phụ tam giác 0,7x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 1 | nt |
| 131 | Trực đảm bảo GT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Công | 306 | nt |
| 132 | Trực phòng chống thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ngày | 18 | nt |
| 133 | Đếm PT Vận tải | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Công | 306 | nt |
| 134 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 46 | nt |
| 135 | Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 40 | nt |
| 136 | Đơn vị bảo trì ĐTNĐ tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 434 | Rạch Kỳ Hôn (Từ N3 sông Tiền đến N3 kênh Chợ Gạo) |
| 137 | Đơn vị bảo dưỡng công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến luồng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng kết hợp công tác phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 182 | nt |
| 138 | Cơ quan quản lý ĐTNĐ khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 140 | nt |
| 139 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 42 | nt |
| 140 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 56 | nt |
| 141 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 56 | nt |
| 142 | Thả phao D 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 1 | nt |
| 143 | Trục phao D 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 1 | nt |
| 144 | Chỉnh phao D 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 9 | nt |
| 145 | Chống bồi rùa xích phao D 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 6 | nt |
| 146 | Sơn màu phao D 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 1 | nt |
| 147 | Bảo dưỡng phao D 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 1 | nt |
| 148 | Thả phao D 1,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 2 | nt |
| 149 | Trục phao D 1,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 2 | nt |
| 150 | Chỉnh phao D 1,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 18 | nt |
| 151 | Chống bồi rùa xích phao D 1,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 12 | nt |
| 152 | Sơn màu phao D 1,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 2 | nt |
| 153 | Bảo dưỡng phao D 1,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 2 | nt |
| 154 | Bảo dưỡng xích + Phụ kiện D (18-22) dài 25m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 75 | nt |
| 155 | Bảo dưỡng cột đôi H =7m D 141 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 1 | nt |
| 156 | Sơn màu cột đôi H =7m D 141 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 1 | nt |
| 157 | Bảo dưỡng cột H=8,5m D141 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 5 | nt |
| 158 | Sơn màu cột H=8,5m D 141 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 5 | nt |
| 159 | Bảo dưỡng cột dàn 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 1 | nt |
| 160 | Sơn màu cột dàn 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 1 | nt |
| 161 | Bảo dưỡng Biển báo hiệu: Biển báo 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 6 | nt |
| 162 | Bảo dưỡng Biển báo hiệu: Biển 3x4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 1 | nt |
| 163 | Bảo dưỡng Biển báo hiệu: Biển phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 1 | nt |
| 164 | Bảo dưỡng Biển báo hiệu: Biển tam giác phụ 0,7x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 1 | nt |
| 165 | Bảo dưỡng Biển báo hiệu: Lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | nt |
| 166 | Sơn màu biển: Biển báo 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 6 | nt |
| 167 | Sơn màu biển: Biển 3x4 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 1 | nt |
| 168 | Sơn màu biển: Biển phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 1 | nt |
| 169 | Sơn màu biển: Biển tam giác phụ 0,7x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 1 | nt |
| 170 | Sơn màu biển: Lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | nt |
| 171 | Kiểm tra vệ sinh đèn trên cột dàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 10 | nt |
| 172 | Kiểm tra vệ sinh đèn trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 30 | nt |
| 173 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 34 | nt |
| 174 | Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 40 | nt |
| 175 | Đơn vị bảo dưỡng công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến luồng thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 1.628 | Kênh Xáng Long Định (Từ N3 kênh Tháp Mười số 2 đến N3 sông Tiền) |
| 176 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra công việc thực hiện của các đơn vị bảo dưỡng đường thủy nội địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 370 | nt |
| 177 | Kiểm tra đột xuất sau thiên tai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 111 | nt |
| 178 | Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 148 | nt |
| 179 | Kiểm tra đèn hiệu ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | km | 148 | nt |
| 180 | Thả phao D 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 5 | nt |
| 181 | Trục phao D 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 5 | nt |
| 182 | Chỉnh phao D 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 45 | nt |
| 183 | Chống bồi rùa xích phao D 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 30 | nt |
| 184 | Sơn màu phao D 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 5 | nt |
| 185 | Bảo dưỡng phao D 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 5 | nt |
| 186 | Thả phao D 1,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 3 | nt |
| 187 | Trục phao D 1,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 3 | nt |
| 188 | Chỉnh phao D 1,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 27 | nt |
| 189 | Chống bồi rùa xích phao D 1,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 18 | nt |
| 190 | Sơn màu phao D 1,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 3 | nt |
| 191 | Bảo dưỡng phao D 1,3m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 3 | nt |
| 192 | Bảo dưỡng xích + Phụ kiện D (18-22) dài 25m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m | 200 | nt |
| 193 | Bảo dưỡng cột đôi H =6m D 160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 2 | nt |
| 194 | Sơn màu cột đôi H =6m D 160 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 2 | nt |
| 195 | Bảo dưỡng cột H=8,5m D141 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 4 | nt |
| 196 | Sơn màu cột H=8,5m D 141 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 4 | nt |
| 197 | Bảo dưỡng cột H=9m D141 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 1 | nt |
| 198 | Sơn màu cột H=9m D 141 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 1 | nt |
| 199 | Bảo dưỡng cột H=8,5m D355 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 2 | nt |
| 200 | Sơn màu cột H=8,5m D 355 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 2 | nt |
| 201 | Bảo dưỡng cột dàn 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 1 | nt |
| 202 | Sơn màu cột dàn 18m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Cột | 1 | nt |
| 203 | Bảo dưỡng Biển báo hiệu: Biển báo 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 24 | nt |
| 204 | Bảo dưỡng Biển báo hiệu: Biển 1,4x2 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 1 | nt |
| 205 | Bảo dưỡng Biển báo hiệu: Biển báo 3x5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 2 | nt |
| 206 | Bảo dưỡng Biển báo hiệu: Biển phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 2 | nt |
| 207 | Bảo dưỡng Biển báo hiệu: Lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 41 | nt |
| 208 | Bảo dưỡng Biển báo hiệu: Biển phụ 0,3x0,2 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 48 | nt |
| 209 | Bảo dưỡng Biển báo hiệu: Thước nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 30 | nt |
| 210 | Bảo dưỡng Biển báo hiệu: Biển báo 0,6x0,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 8 | nt |
| 211 | Bảo dưỡng Biển báo hiệu: Biển báo 0,8x0,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 16 | nt |
| 212 | Sơn màu biển: Biển báo 1,2x1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 24 | nt |
| 213 | Sơn màu biển: Biển 1,4x2 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 1 | nt |
| 214 | Sơn màu biển: Biển báo 3x5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 2 | nt |
| 215 | Sơn màu biển: Biển phân luồng ngã ba | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 2 | nt |
| 216 | Sơn màu biển: Lồng đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 41 | nt |
| 217 | Sơn màu biển: Biển phụ 0,3x0,2 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 48 | nt |
| 218 | Sơn màu biển: Thước nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 30 | nt |
| 219 | Sơn màu biển: Biển báo 0,6x0,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 8 | nt |
| 220 | Sơn màu biển: Biển báo 0,8x0,8m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Biển | 16 | nt |
| 221 | Kiểm tra vệ sinh đèn trên cột dàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 10 | nt |
| 222 | Kiểm tra vệ sinh đèn trên phao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 80 | nt |
| 223 | Kiểm tra vệ sinh đèn trên cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 320 | nt |
| 224 | Phát quang quanh báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 20 | nt |
| 225 | Quan hệ địa phương và tuyên truyền phổ biến pháp luật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Lần | 60 | nt |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi