Gói thầu: Bảo dưỡng hệ thống lạnh của Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200230341-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng hệ thống lạnh của Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20191020973 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-17 16:17:00 đến ngày 2020-02-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 762,129,390 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,145,000 VNĐ ((Chín triệu một trăm bốn mươi năm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Vệ sinh, kiểm tra máy chiller giải nhiệt gió (bao gồm FCU và AHU) | Chi tiết theo bảng số 2 mục 1 chương V | máy | 81 | Khối lượng nêu trên thực hiện trong 09 tháng. Khối lượng thực hiện 01 Quý/ lần như bảng số 01 mục 1 chương V Bao gồm: kiểm tra tình trạng hoạt động, kiểm tra rò rỉ gas, kiểm tra các thiết bị phụ trợ, kiểm tra hệ thống nước làm mát, FCU, AHU. |
| 2 | Vệ sinh, kiểm tra máy lạnh áp trần | Chi tiết theo bảng số 2 mục 1 chương V | máy | 231 | Khối lượng nêu trên thực hiện trong 09 tháng. Khối lượng thực hiện 01 Quý/ lần như bảng số 01 mục 1 chương V Bao gồm: kiểm tra tình trạng hoạt động, kiểm tra rò rỉ gas, kiểm tra các thiết bị phụ trợ, kiểm tra hệ thống nước làm mát, FCU, AHU. |
| 3 | Vệ sinh, kiểm tra máy lạnh treo tường | Chi tiết theo bảng số 2 mục 1 chương V | máy | 369 | Khối lượng nêu trên thực hiện trong 09 tháng. Khối lượng thực hiện 01 Quý/ lần như bảng số 01 mục 1 chương V Bao gồm: kiểm tra tình trạng hoạt động, kiểm tra rò rỉ gas, kiểm tra các thiết bị phụ trợ, kiểm tra hệ thống nước làm mát, FCU, AHU. |
| 4 | Phí bảo trì, bảo dưỡng, đảm bảo vận hành thường niên (nhân công quản lý máy 24/24) | Phí bảo trì, bảo dưỡng, đảm bảo vận hành thường niên (nhân công quản lý máy 24/24) | quý | 3 | Khối lượng nêu trên thực hiện trong 09 tháng. Khối lượng thực hiện 01 Quý/ lần như bảng số 01 mục 1 chương V Bao gồm: kiểm tra tình trạng hoạt động, kiểm tra rò rỉ gas, kiểm tra các thiết bị phụ trợ, kiểm tra hệ thống nước làm mát, FCU, AHU. |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi