Gói thầu: ĐTKC-03: Điều tiết khống chế đảm bảo giao thông ĐTNĐ khu vực 03 (cầu Rạch Sỏi 2- K. Rạch Sỏi Hậu Giang; cầu Hồng Ngự - K. Hồng Ngự Vĩnh Hưng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200224411-02
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
Tên gói thầu ĐTKC-03: Điều tiết khống chế đảm bảo giao thông ĐTNĐ khu vực 03 (cầu Rạch Sỏi 2- K. Rạch Sỏi Hậu Giang; cầu Hồng Ngự - K. Hồng Ngự Vĩnh Hưng)
Số hiệu KHLCNT 20200107422
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế đường thủy nội địa năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-14 13:24:00 đến ngày 2020-02-25 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,403,581,763 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 111,000,000 VNĐ ((Một trăm mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Lắp đặt cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 2 Cầu Rạch Sỏi 2 - Kênh Rạch Sỏi Hậu Giang
2 Thu hồi báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 2 Cầu Rạch Sỏi 2 - Kênh Rạch Sỏi Hậu Giang
3 Sơn màu cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 2 Cầu Rạch Sỏi 2 - Kênh Rạch Sỏi Hậu Giang
4 Sơn màu biển báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 6 Cầu Rạch Sỏi 2 - Kênh Rạch Sỏi Hậu Giang
5 Tàu 33CV nổ máy hoạt động: 02chiếc x 306 ngày x 1 giờ/ngày : 8giờ/ca Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 76,5 Cầu Rạch Sỏi 2 - Kênh Rạch Sỏi Hậu Giang
6 Tàu 33CV thường trực có tính KHCB + NC: 2 chiếc x 306 ngày x 200/366ca/ngày - ca hoạt động Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 257,9262 Cầu Rạch Sỏi 2 - Kênh Rạch Sỏi Hậu Giang
7 Tàu 33CV thường trực chỉ tính NC: 2 chiếc x 3 ca/ngày x 306 ngày - (Số ca hoạt động + số ca TT có khấu hao) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 1.501,5738 Cầu Rạch Sỏi 2 - Kênh Rạch Sỏi Hậu Giang
8 Xuồng 40CV nổ máy hoạt động: 1 chiếc x 306 ngày x 1,0giờ/ngày : 8giờ/ca Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 38,25 Cầu Rạch Sỏi 2 - Kênh Rạch Sỏi Hậu Giang
9 Xuồng 40CV thường trực có tính KHCB + NC: 1 chiếc x 306 ngày x 150/366ca/ngày - ca hoạt động Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 87,1598 Cầu Rạch Sỏi 2 - Kênh Rạch Sỏi Hậu Giang
10 Xuồng 40CV thường trực chỉ tính NC: 1 chiếc x 3 ca/ngày x 306 ngày - (Số ca hoạt động + số ca TT có khấu hao) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 792,5902 Cầu Rạch Sỏi 2 - Kênh Rạch Sỏi Hậu Giang
11 Nhân công chỉ huy: 1người x 3ca x306 ngày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 918 Cầu Rạch Sỏi 2 - Kênh Rạch Sỏi Hậu Giang
12 Bồi dưỡng chỉ huy thường trực ca 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 306 Cầu Rạch Sỏi 2 - Kênh Rạch Sỏi Hậu Giang
13 Nhân công trực: 1 công x 306 ngày x 3ca x 2 trạm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 1.836 Cầu Rạch Sỏi 2 - Kênh Rạch Sỏi Hậu Giang
14 Bồi dưỡng ca 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 612 Cầu Rạch Sỏi 2 - Kênh Rạch Sỏi Hậu Giang
15 Lắp đặt cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 6 Khu vực cầu Hồng Ngự kênh Hồng Ngự Vĩnh Hưng
16 Thu hồi báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 6 Khu vực cầu Hồng Ngự kênh Hồng Ngự Vĩnh Hưng
17 Sơn màu cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 6 Khu vực cầu Hồng Ngự kênh Hồng Ngự Vĩnh Hưng
18 Sơn màu biển báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 12 Khu vực cầu Hồng Ngự kênh Hồng Ngự Vĩnh Hưng
19 Tàu 33CV nổ máy hoạt động: 01 chiếc x 306 ngày x 1 giờ/ngày : 8giờ/ca Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 38,25 Khu vực cầu Hồng Ngự kênh Hồng Ngự Vĩnh Hưng
20 Tàu 33CV thường trực có tính KHCB + NC: 01chiếc x 306 ngày x 200/366ca/ngày - ca hoạt động Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 128,9631 Khu vực cầu Hồng Ngự kênh Hồng Ngự Vĩnh Hưng
21 Tàu 33CV thường trực chỉ tính NC: 01chiếc x 3 ca/ngày x 306 ngày - (Số ca hoạt động + số ca TT có khấu hao) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 750,7869 Khu vực cầu Hồng Ngự kênh Hồng Ngự Vĩnh Hưng
22 Xuồng 40CV nổ máy hoạt động: 1 chiếc x 306 ngày x 1 giờ/ngày : 8giờ/ca Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 38,25 Khu vực cầu Hồng Ngự kênh Hồng Ngự Vĩnh Hưng
23 Xuồng 40CV thường trực có tính KHCB + NC: 1 chiếc x 306 ngày x 150/366ca/ngày - ca hoạt động Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 87,1598 Khu vực cầu Hồng Ngự kênh Hồng Ngự Vĩnh Hưng
24 Xuồng 40CV thường trực chỉ tính NC: 1 chiếc x 3 ca/ngày x 306 ngày - (Số ca hoạt động + số ca TT có khấu hao) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 792,5902 Khu vực cầu Hồng Ngự kênh Hồng Ngự Vĩnh Hưng
25 Nhân công trực: 1 công x 306 ngày x 3ca x 2 trạm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 1.836 Khu vực cầu Hồng Ngự kênh Hồng Ngự Vĩnh Hưng
26 Bồi dưỡng ca 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 612 Khu vực cầu Hồng Ngự kênh Hồng Ngự Vĩnh Hưng
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->