Gói thầu: ĐTKC-01: Điều tiết khống chế đảm bảo giao thông ĐTNĐ khu vực 01 (cầu Rạch Ông - R. Ông Lớn; Cầu An Long - K. Tháp Mười số 1)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200224013-02
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Đường thủy nội địa Việt Nam
Tên gói thầu ĐTKC-01: Điều tiết khống chế đảm bảo giao thông ĐTNĐ khu vực 01 (cầu Rạch Ông - R. Ông Lớn; Cầu An Long - K. Tháp Mười số 1)
Số hiệu KHLCNT 20200107422
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế đường thủy nội địa năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-14 13:18:00 đến ngày 2020-02-25 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,400,797,784 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 111,000,000 VNĐ ((Một trăm mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Thả phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 khu vực cầu Rạch Ông trên rạch Ông Lớn
2 Trục phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 khu vực cầu Rạch Ông trên rạch Ông Lớn
3 Sơn màu phao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật quả 4 khu vực cầu Rạch Ông trên rạch Ông Lớn
4 Lắp đặt cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 20 khu vực cầu Rạch Ông trên rạch Ông Lớn
5 Sơn màu cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 20 khu vực cầu Rạch Ông trên rạch Ông Lớn
6 Sơn màu biển báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 20 khu vực cầu Rạch Ông trên rạch Ông Lớn
7 Thu hồi báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 20 khu vực cầu Rạch Ông trên rạch Ông Lớn
8 Tàu 33CV nổ máy hoạt động: 01 chiếc x 306 ngày x 1 giờ/ngày : 8giờ/ca Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 38,25 khu vực cầu Rạch Ông trên rạch Ông Lớn
9 Tàu 33CV thường trực có tính KHCB + NC: 1chiếc x 306 ngày x 200/366ca/ngày - ca hoạt động Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 128,9631 khu vực cầu Rạch Ông trên rạch Ông Lớn
10 Tàu 33CV thường trực chỉ tính NC: 1chiếc x 3 ca/ngày x 306 ngày - (Số ca hoạt động + số ca TT có khấu hao) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 750,7869 khu vực cầu Rạch Ông trên rạch Ông Lớn
11 Xuồng 40CV nổ máy hoạt động: 1 chiếc x 306 ngày x 1,0giờ/ngày : 8giờ/ca Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 38,25 khu vực cầu Rạch Ông trên rạch Ông Lớn
12 Xuồng 40CV thường trực có tính KHCB + NC: 1chiếc x 306 ngày x 150/366ca/ngày - ca hoạt động Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 87,1598 khu vực cầu Rạch Ông trên rạch Ông Lớn
13 Xuồng 40CV thường trực chỉ tính NC: 1chiếc x 3 ca/ngày x 306 ngày - (Số ca hoạt động + số ca TT có khấu hao) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 792,5902 khu vực cầu Rạch Ông trên rạch Ông Lớn
14 Nhân công trực chỉ huy: 1người x 306 ngày x 3ca Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 918 khu vực cầu Rạch Ông trên rạch Ông Lớn
15 Bồi dưỡng chỉ huy thường trực ca 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 306 khu vực cầu Rạch Ông trên rạch Ông Lớn
16 Nhân công trực: 1 công x 306 ngày x 3ca x 2 trạm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 1.836 khu vực cầu Rạch Ông trên rạch Ông Lớn
17 Bồi dưỡng ca 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 612 khu vực cầu Rạch Ông trên rạch Ông Lớn
18 Lắp đặt cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 4 khu vực cầu An Long - Kênh Tháp Mười số 1
19 Sơn màu cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cột 4 khu vực cầu An Long - Kênh Tháp Mười số 1
20 Sơn màu biển báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật biển 8 khu vực cầu An Long - Kênh Tháp Mười số 1
21 Thu hồi cột báo hiệu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 4 khu vực cầu An Long - Kênh Tháp Mười số 1
22 Tàu 33CV nổ máy hoạt động: 01 chiếc x 306 ngày x 1 giờ/ngày : 8giờ/ca Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 38,25 khu vực cầu An Long - Kênh Tháp Mười số 1
23 Tàu 33CV thường trực có tính KHCB + NC: 1chiếc x 306 ngày x 200/366ca/ngày - ca hoạt động Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 128,9631 khu vực cầu An Long - Kênh Tháp Mười số 1
24 Tàu 33CV thường trực chỉ tính NC: 1chiếc x 3 ca/ngày x 306 ngày - (Số ca hoạt động + số ca TT có khấu hao) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 750,7869 khu vực cầu An Long - Kênh Tháp Mười số 1
25 Xuồng 40CV nổ máy hoạt động: 1 chiếc x 306 ngày x 1,0giờ/ngày : 8giờ/ca Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 38,25 khu vực cầu An Long - Kênh Tháp Mười số 1
26 Xuồng 40CV thường trực có tính KHCB + NC: 1chiếc x 306 ngày x 150/366ca/ngày - ca hoạt động Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 87,1598 khu vực cầu An Long - Kênh Tháp Mười số 1
27 Xuồng 40CV thường trực chỉ tính NC: 1chiếc x 3 ca/ngày x 306 ngày - (Số ca hoạt động + số ca TT có khấu hao) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật ca 792,5902 khu vực cầu An Long - Kênh Tháp Mười số 1
28 Nhân công trực chỉ huy: 1người x 306 ngày x 3ca Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 918 khu vực cầu An Long - Kênh Tháp Mười số 1
29 Bồi dưỡng chỉ huy thường trực ca 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 306 khu vực cầu An Long - Kênh Tháp Mười số 1
30 Nhân công trực : 1 công x 306 ngày x 3 ca x 2 trạm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 1.836 khu vực cầu An Long - Kênh Tháp Mười số 1
31 Bồi dưỡng ca 3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 612 khu vực cầu An Long - Kênh Tháp Mười số 1
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->