Gói thầu: ĐTKC-05: Điều tiết khống chế đảm bảo giao thông ĐTNĐ khu vực 05 (thác Đền Hàn, sông Lèn, cầu Hàm Rồng, sông Mã; cầu Yên Xuân, sông Lam; cụm cầu Chợ Thượng - Thọ Tường)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200224684-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Đường thủy nội địa Việt Nam |
| Tên gói thầu | ĐTKC-05: Điều tiết khống chế đảm bảo giao thông ĐTNĐ khu vực 05 (thác Đền Hàn, sông Lèn, cầu Hàm Rồng, sông Mã; cầu Yên Xuân, sông Lam; cụm cầu Chợ Thượng - Thọ Tường) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200107422 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế đường thủy nội địa năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-14 13:28:00 đến ngày 2020-02-25 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,909,280,372 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Lắp đặt cột báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 8 | Khu vực thác Đền Hàn, sông Lèn |
| 2 | Thu hồi cột báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 8 | Khu vực thác Đền Hàn, sông Lèn |
| 3 | Thả phao báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 4 | Khu vực thác Đền Hàn, sông Lèn |
| 4 | Thu hồi phao báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 4 | Khu vực thác Đền Hàn, sông Lèn |
| 5 | Sơn màu phao báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 4 | Khu vực thác Đền Hàn, sông Lèn |
| 6 | Sơn màu cột báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 8 | Khu vực thác Đền Hàn, sông Lèn |
| 7 | Sơn màu biển báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | Khu vực thác Đền Hàn, sông Lèn |
| 8 | Tàu 33CV nổ máy hoạt động: 01chiếc x 306 ngày x 1 giờ/ngày : 8giờ/ca | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 38,25 | Khu vực thác Đền Hàn, sông Lèn |
| 9 | Tàu 33CV thường trực có tính KHCB + NC: 1 chiếc x 306 ngày x 200/366ca/ngày - ca hoạt động | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 128,96 | Khu vực thác Đền Hàn, sông Lèn |
| 10 | Tàu 33CV thường trực chỉ tính NC: 1 chiếc x 2 ca/ngày x 306 ngày - (Số ca hoạt động + số ca TT có khấu hao) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 444,79 | Khu vực thác Đền Hàn, sông Lèn |
| 11 | Xuồng 40CV nổ máy hoạt động: 1 chiếc x 306 ngày x 1,0giờ/ngày : 8giờ/ca | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 38,25 | Khu vực thác Đền Hàn, sông Lèn |
| 12 | Xuồng 40CV thường trực có tính KHCB + NC: 1 chiếc x 306 ngày x 150/366ca/ngày - ca hoạt động | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 87,16 | Khu vực thác Đền Hàn, sông Lèn |
| 13 | Xuồng 40CV thường trực chỉ tính NC: 1 chiếc x 2 ca/ngày x 306 ngày - (Số ca hoạt động + số ca TT có khấu hao) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 486,59 | Khu vực thác Đền Hàn, sông Lèn |
| 14 | Nhân công trực: 2 công x 306 ngày x 2ca | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 1.224 | Khu vực thác Đền Hàn, sông Lèn |
| 15 | Lắp đặt cột báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 8 | Khu vực cầu Hàm Rồng, sông Mã |
| 16 | Thu hồi báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 8 | Khu vực cầu Hàm Rồng, sông Mã |
| 17 | Sơn màu cột báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 8 | Khu vực cầu Hàm Rồng, sông Mã |
| 18 | Sơn màu biển báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | Khu vực cầu Hàm Rồng, sông Mã |
| 19 | Tàu 33CV nổ máy hoạt động: 01 chiếc x 182 ngày x 1 giờ/ngày : 8giờ/ca | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 22,75 | Khu vực cầu Hàm Rồng, sông Mã |
| 20 | Tàu 33CV thường trực có tính KHCB + NC: 01chiếc x 182 ngày x 200/366ca/ngày - ca hoạt động | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 76,7 | Khu vực cầu Hàm Rồng, sông Mã |
| 21 | Tàu 33CV thường trực chỉ tính NC: 01chiếc x 2 ca/ngày x 182 ngày - (Số ca hoạt động + số ca TT có khấu hao) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 264,55 | Khu vực cầu Hàm Rồng, sông Mã |
| 22 | Xuồng 40CV nổ máy hoạt động: 1 chiếc x 182 ngày x 1 giờ/ngày : 8giờ/ca | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 22,75 | Khu vực cầu Hàm Rồng, sông Mã |
| 23 | Xuồng 40CV thường trực có tính KHCB + NC: 1 chiếc x 182 ngày x 150/366ca/ngày - ca hoạt động | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 51,84 | Khu vực cầu Hàm Rồng, sông Mã |
| 24 | Xuồng 40CV thường trực chỉ tính NC: 1 chiếc x 2 ca/ngày x 182 ngày - (Số ca hoạt động + số ca TT có khấu hao) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 289,41 | Khu vực cầu Hàm Rồng, sông Mã |
| 25 | Nhân công trực: 2 công x 182 ngày x 2ca | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 728 | Khu vực cầu Hàm Rồng, sông Mã |
| 26 | Lắp đặt cột báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 8 | Khu vực cầu Yên Xuân, sông Lam |
| 27 | Thu hồi báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 8 | Khu vực cầu Yên Xuân, sông Lam |
| 28 | Sơn màu cột báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 8 | Khu vực cầu Yên Xuân, sông Lam |
| 29 | Sơn màu biển báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | Khu vực cầu Yên Xuân, sông Lam |
| 30 | Tàu 33CV nổ máy hoạt động: 01 chiếc x 182 ngày x 1 giờ/ngày : 8giờ/ca | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 22,75 | Khu vực cầu Yên Xuân, sông Lam |
| 31 | Tàu 33CV thường trực có tính KHCB + NC: 01chiếc x 182 ngày x 200/366ca/ngày - ca hoạt động | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 76,7 | Khu vực cầu Yên Xuân, sông Lam |
| 32 | Tàu 33CV thường trực chỉ tính NC: 01chiếc x 2 ca/ngày x 182 ngày - (Số ca hoạt động + số ca TT có khấu hao) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 264,55 | Khu vực cầu Yên Xuân, sông Lam |
| 33 | Xuồng 40CV nổ máy hoạt động: 1 chiếc x 182 ngày x 1 giờ/ngày : 8giờ/ca | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 22,75 | Khu vực cầu Yên Xuân, sông Lam |
| 34 | Xuồng 40CV thường trực có tính KHCB + NC: 1 chiếc x 182 ngày x 150/366ca/ngày - ca hoạt động | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 51,84 | Khu vực cầu Yên Xuân, sông Lam |
| 35 | Xuồng 40CV thường trực chỉ tính NC: 1 chiếc x 2 ca/ngày x 182 ngày - (Số ca hoạt động + số ca TT có khấu hao) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 289,41 | Khu vực cầu Yên Xuân, sông Lam |
| 36 | Nhân công trực: 2 công x 182 ngày x 2ca | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 728 | Khu vực cầu Yên Xuân, sông Lam |
| 37 | Lắp đặt cột báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 10 | Khu vực cụm cầu Chợ Thượng- Thọ Tường |
| 38 | Thu hồi báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 10 | Khu vực cụm cầu Chợ Thượng- Thọ Tường |
| 39 | Sơn màu cột báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 10 | Khu vực cụm cầu Chợ Thượng- Thọ Tường |
| 40 | Sơn màu biển báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 10 | Khu vực cụm cầu Chợ Thượng- Thọ Tường |
| 41 | Tàu 33CV nổ máy hoạt động: 01 chiếc x 182 ngày x 1 giờ/ngày : 8giờ/ca | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 22,75 | Khu vực cụm cầu Chợ Thượng- Thọ Tường |
| 42 | Tàu 33CV thường trực có tính KHCB + NC: 01chiếc x 182 ngày x 200/366ca/ngày - ca hoạt động | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 76,7 | Khu vực cụm cầu Chợ Thượng- Thọ Tường |
| 43 | Tàu 33CV thường trực chỉ tính NC: 01chiếc x 2 ca/ngày x 182 ngày - (Số ca hoạt động + số ca TT có khấu hao) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 264,55 | Khu vực cụm cầu Chợ Thượng- Thọ Tường |
| 44 | Xuồng 40CV nổ máy hoạt động: 1 chiếc x 182 ngày x 1 giờ/ngày : 8giờ/ca | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 22,75 | Khu vực cụm cầu Chợ Thượng- Thọ Tường |
| 45 | Xuồng 40CV thường trực có tính KHCB + NC: 1 chiếc x 182 ngày x 150/366ca/ngày - ca hoạt động | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 51,84 | Khu vực cụm cầu Chợ Thượng- Thọ Tường |
| 46 | Xuồng 40CV thường trực chỉ tính NC: 1 chiếc x 2 ca/ngày x 182 ngày - (Số ca hoạt động + số ca TT có khấu hao) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 289,41 | Khu vực cụm cầu Chợ Thượng- Thọ Tường |
| 47 | Nhân công trực: 2 công x 182 ngày x 2ca | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 728 | Khu vực cụm cầu Chợ Thượng- Thọ Tường |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi