Gói thầu: ĐTKC-12: Điều tiết khống chế đảm bảo giao thông ĐTNĐ khu vực 12 (cụm cầu Việt Trì - Hạc Trì Km2-Km2+700 sông Lô;Km 11 sông Lô; Km 45+46 sông Lô; Km 254+256 sông Hồng; bãi cạn Bác Cổ sông Hồng; cụm cầu đường sắt Bắc Giang, sông Thương )
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200225154-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Đường thủy nội địa Việt Nam |
| Tên gói thầu | ĐTKC-12: Điều tiết khống chế đảm bảo giao thông ĐTNĐ khu vực 12 (cụm cầu Việt Trì - Hạc Trì Km2-Km2+700 sông Lô;Km 11 sông Lô; Km 45+46 sông Lô; Km 254+256 sông Hồng; bãi cạn Bác Cổ sông Hồng; cụm cầu đường sắt Bắc Giang, sông Thương ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200107422 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế đường thủy nội địa năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-14 13:39:00 đến ngày 2020-02-25 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,163,681,833 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 92,000,000 VNĐ ((Chín mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Lắp đặt cột báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 8 | Khu vực cụm cầu Việt Trì- Hạc Trì |
| 2 | Thu hồi cột báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 8 | Khu vực cụm cầu Việt Trì- Hạc Trì |
| 3 | Thả phao báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 4 | Khu vực cụm cầu Việt Trì- Hạc Trì |
| 4 | Thu hồi phao báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 4 | Khu vực cụm cầu Việt Trì- Hạc Trì |
| 5 | Sơn màu phao báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 4 | Khu vực cụm cầu Việt Trì- Hạc Trì |
| 6 | Sơn màu cột báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 8 | Khu vực cụm cầu Việt Trì- Hạc Trì |
| 7 | Sơn màu biển báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | Khu vực cụm cầu Việt Trì- Hạc Trì |
| 8 | Tàu 33CV nổ máy hoạt động: 01chiếc x 120 ngày x 1 giờ/ngày : 8giờ/ca | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 15 | Khu vực cụm cầu Việt Trì- Hạc Trì |
| 9 | Tàu 33CV thường trực có tính KHCB + NC: 1 chiếc x 120 ngày x 200/366ca/ngày - ca hoạt động | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 50,57 | Khu vực cụm cầu Việt Trì- Hạc Trì |
| 10 | Tàu 33CV thường trực chỉ tính NC: 1 chiếc x 3 ca/ngày x 120 ngày - (Số ca hoạt động + số ca TT có khấu hao) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 294,43 | Khu vực cụm cầu Việt Trì- Hạc Trì |
| 11 | Xuồng 40CV nổ máy hoạt động: 1 chiếc x 120 ngày x 1,0giờ/ngày : 8giờ/ca | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 15 | Khu vực cụm cầu Việt Trì- Hạc Trì |
| 12 | Xuồng 40CV thường trực có tính KHCB + NC: 1 chiếc x 120 ngày x 150/366ca/ngày - ca hoạt động | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 34,18 | Khu vực cụm cầu Việt Trì- Hạc Trì |
| 13 | Xuồng 40CV thường trực chỉ tính NC: 1 chiếc x 3 ca/ngày x 120 ngày - (Số ca hoạt động + số ca TT có khấu hao) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 310,82 | Khu vực cụm cầu Việt Trì- Hạc Trì |
| 14 | Chỉ huy điều tiết: 1công x 3ca x120 ngày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 360 | Khu vực cụm cầu Việt Trì- Hạc Trì |
| 15 | Bồi dưỡng chỉ huy thường trực ca 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 120 | Khu vực cụm cầu Việt Trì- Hạc Trì |
| 16 | Nhân công trực: 2công x 120 ngày x 3ca | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 720 | Khu vực cụm cầu Việt Trì- Hạc Trì |
| 17 | Bồi dưỡng ca 3 NC trực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 240 | Khu vực cụm cầu Việt Trì- Hạc Trì |
| 18 | Lắp đặt cột báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 6 | Khu vực Km 11 sông Lô |
| 19 | Thu hồi cột báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 6 | Khu vực Km 11 sông Lô |
| 20 | Lắp đặt phao báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 4 | Khu vực Km 11 sông Lô |
| 21 | Thu hồi phao báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 4 | Khu vực Km 11 sông Lô |
| 22 | Sơn màu phao báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 4 | Khu vực Km 11 sông Lô |
| 23 | Sơn màu cột báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 6 | Khu vực Km 11 sông Lô |
| 24 | Sơn màu biển báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | Khu vực Km 11 sông Lô |
| 25 | Tàu 33CV nổ máy hoạt động: 01chiếc x 90 ngày x 1 giờ/ngày : 8giờ/ca | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 11,25 | Khu vực Km 11 sông Lô |
| 26 | Tàu 33CV thường trực có tính KHCB + NC: 1 chiếc x 90 ngày x 200/366ca/ngày - ca hoạt động | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 37,93 | Khu vực Km 11 sông Lô |
| 27 | Tàu 33CV thường trực chỉ tính NC: 1 chiếc x 3 ca/ngày x 90 ngày - (Số ca hoạt động + số ca TT có khấu hao) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 220,82 | Khu vực Km 11 sông Lô |
| 28 | Xuồng 40CV nổ máy hoạt động: 1 chiếc x 90 ngày x 0,5giờ/ngày : 8giờ/ca | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 5,63 | Khu vực Km 11 sông Lô |
| 29 | Xuồng 40CV thường trực có tính KHCB + NC: 1 chiếc x 90 ngày x 150/366ca/ngày - ca hoạt động | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 31,26 | Khu vực Km 11 sông Lô |
| 30 | Xuồng 40CV thường trực chỉ tính NC: 1 chiếc x 3 ca/ngày x 90 ngày - (Số ca hoạt động + số ca TT có khấu hao) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 233,11 | Khu vực Km 11 sông Lô |
| 31 | Chỉ huy điều tiết: công x 3ca x90 ngày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 0 | Khu vực Km 11 sông Lô |
| 32 | Bồi dưỡng chỉ huy thường trực ca 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 0 | Khu vực Km 11 sông Lô |
| 33 | Nhân công trực: 1 công x 90 ngày x 3ca | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 270 | Khu vực Km 11 sông Lô |
| 34 | Bồi dưỡng ca 3 NC trực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 90 | Khu vực Km 11 sông Lô |
| 35 | Lắp đặt cột báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 6 | Khu vực Km 45- Km 46 sông Lô |
| 36 | Thu hồi cột báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 6 | Khu vực Km 45- Km 46 sông Lô |
| 37 | Sơn màu cột báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 6 | Khu vực Km 45 - Km 46 sông Lô |
| 38 | Sơn màu biển báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | Khu vực Km 45 - Km 46 sông Lô |
| 39 | Tàu 33CV nổ máy hoạt động: 01chiếc x 120 ngày x 1 giờ/ngày : 8giờ/ca | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 15 | Khu vực Km 45 - Km 46 sông Lô |
| 40 | Tàu 33CV thường trực có tính KHCB + NC: 1 chiếc x 120 ngày x 200/366ca/ngày - ca hoạt động | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 50,57 | Khu vực Km 45 - Km 46 sông Lô |
| 41 | Tàu 33CV thường trực chỉ tính NC: 1 chiếc x 3 ca/ngày x 120 ngày - (Số ca hoạt động + số ca TT có khấu hao) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 294,43 | Khu vực Km 45 - Km 46 sông Lô |
| 42 | Xuồng 40CV nổ máy hoạt động: 1 chiếc x 120 ngày x 0,5giờ/ngày : 8giờ/ca | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 7,5 | Khu vực Km 45 - Km 46 sông Lô |
| 43 | Xuồng 40CV thường trực có tính KHCB + NC: 1 chiếc x 120 ngày x 150/366ca/ngày - ca hoạt động | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 41,68 | Khu vực Km 45 - Km 46 sông Lô |
| 44 | Xuồng 40CV thường trực chỉ tính NC: 1 chiếc x 3 ca/ngày x 120 ngày - (Số ca hoạt động + số ca TT có khấu hao) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 310,82 | Khu vực Km 45 - Km 46 sông Lô |
| 45 | Chỉ huy điều tiết: công x 3ca x120 ngày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 0 | Khu vực Km 45 - Km 46 sông Lô |
| 46 | Bồi dưỡng chỉ huy thường trực ca 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 0 | Khu vực Km 45 - Km 46 sông Lô |
| 47 | Nhân công trực: 1 công x 120 ngày x 3ca | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 360 | Khu vực Km 45 - Km 46 sông Lô |
| 48 | Bồi dưỡng ca 3 NC trực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 120 | Khu vực Km 45 - Km 46 sông Lô |
| 49 | Lắp đặt cột báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 0 | Khu vực Km254+000 đền Km256+000 sông Hồng |
| 50 | Thu hồi cột báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 10 | Khu vực Km254+000 đền Km256+000 sông Hồng |
| 51 | Lắp đặt phao báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 0 | Khu vực Km254+000 đền Km256+000 sông Hồng |
| 52 | Thu hồi phao báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 4 | Khu vực Km254+000 đền Km256+000 sông Hồng |
| 53 | Sơn màu phao báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Quả | 4 | Khu vực Km254+000 đền Km256+000 sông Hồng |
| 54 | Sơn màu cột báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 10 | Khu vực Km254+000 đền Km256+000 sông Hồng |
| 55 | Sơn màu biển báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 10 | Khu vực Km254+000 đền Km256+000 sông Hồng |
| 56 | Tàu 33CV nổ máy hoạt động: 01chiếc x 35 ngày x 1 giờ/ngày : 8giờ/ca | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 4,38 | Khu vực Km254+000 đền Km256+000 sông Hồng |
| 57 | Tàu 33CV thường trực có tính KHCB + NC: 1 chiếc x 35 ngày x 200/366ca/ngày - ca hoạt động | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 14,75 | Khu vực Km254+000 đền Km256+000 sông Hồng |
| 58 | Tàu 33CV thường trực chỉ tính NC: 1 chiếc x 3 ca/ngày x 35 ngày - (Số ca hoạt động + số ca TT có khấu hao) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 85,87 | Khu vực Km254+000 đền Km256+000 sông Hồng |
| 59 | Xuồng 40CV nổ máy hoạt động: 1 chiếc x 35 ngày x 1,0giờ/ngày : 8giờ/ca | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 4,38 | Khu vực Km254+000 đền Km256+000 sông Hồng |
| 60 | Xuồng 40CV thường trực có tính KHCB + NC: 1 chiếc x 35 ngày x 150/366ca/ngày - ca hoạt động | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 9,96 | Khu vực Km254+000 đền Km256+000 sông Hồng |
| 61 | Xuồng 40CV thường trực chỉ tính NC: 1 chiếc x 3 ca/ngày x 35 ngày - (Số ca hoạt động + số ca TT có khấu hao) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 90,66 | Khu vực Km254+000 đền Km256+000 sông Hồng |
| 62 | Chỉ huy điều tiết: công x 3ca x35 ngày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 0 | Khu vực Km254+000 đền Km256+000 sông Hồng |
| 63 | Bồi dưỡng chỉ huy thường trực ca 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 0 | Khu vực Km254+000 đền Km256+000 sông Hồng |
| 64 | Nhân công trực: 2 nhân công x 35 ngày x 3ca | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 210 | Khu vực Km254+000 đền Km256+000 sông Hồng |
| 65 | Bồi dưỡng ca 3 NC trực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 70 | Khu vực Km254+000 đền Km256+000 sông Hồng |
| 66 | Lắp đặt cột báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 6 | Khu vực Bác Cổ sông Hồng |
| 67 | Thu hồi cột báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 6 | Khu vực Bác Cổ sông Hồng |
| 68 | Sơn màu cột báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 6 | Khu vực Bác Cổ sông Hồng |
| 69 | Sơn màu biển báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 6 | Khu vực Bác Cổ sông Hồng |
| 70 | Tàu 33CV nổ máy hoạt động: 01chiếc x 35 ngày x 1 giờ/ngày : 8giờ/ca | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 4,38 | Khu vực Bác Cổ sông Hồng |
| 71 | Tàu 33CV thường trực có tính KHCB + NC: 1 chiếc x 35 ngày x 200/366ca/ngày - ca hoạt động | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 14,75 | Khu vực Bác Cổ sông Hồng |
| 72 | Tàu 33CV thường trực chỉ tính NC: 1 chiếc x 3 ca/ngày x 35 ngày - (Số ca hoạt động + số ca TT có khấu hao) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 85,87 | Khu vực Bác Cổ sông Hồng |
| 73 | Chỉ huy điều tiết: 1 công x 3ca x35 ngày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 105 | Khu vực Bác Cổ sông Hồng |
| 74 | Bồi dưỡng chỉ huy thường trực ca 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 35 | Khu vực Bác Cổ sông Hồng |
| 75 | Nhân công trực: 1 công x 35 ngày x 3ca | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 105 | Khu vực Bác Cổ sông Hồng |
| 76 | Bồi dưỡng ca 3 NC trực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 35 | Khu vực Bác Cổ sông Hồng |
| 77 | Lắp đặt cột báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 8 | Khu vực cụm cầu đường sắt Bắc Giang, bãi cạn km36+150 sông Thương |
| 78 | Thu hồi cột báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 8 | Khu vực cụm cầu đường sắt Bắc Giang |
| 79 | Sơn màu cột báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 8 | Khu vực cụm cầu đường sắt Bắc Giang |
| 80 | Sơn màu biển báo hiệu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 8 | Khu vực cụm cầu đường sắt Bắc Giang |
| 81 | Tàu 33CV nổ máy hoạt động: 01chiếc x 210 ngày x 1 giờ/ngày : 8giờ/ca | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 26,25 | Khu vực cụm cầu đường sắt Bắc Giang |
| 82 | Tàu 33CV thường trực có tính KHCB + NC: 1 chiếc x 210 ngày x 200/366ca/ngày - ca hoạt động | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 88,5 | Khu vực cụm cầu đường sắt Bắc Giang |
| 83 | Tàu 33CV thường trực chỉ tính NC: 1 chiếc x 3 ca/ngày x 210 ngày - (Số ca hoạt động + số ca TT có khấu hao) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 515,25 | Khu vực cụm cầu đường sắt Bắc Giang |
| 84 | Xuồng 40CV nổ máy hoạt động: 1 chiếc x 210 ngày x1,0giờ/ngày : 8giờ/ca | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 26,25 | Khu vực cụm cầu đường sắt Bắc Giang |
| 85 | Xuồng 40CV thường trực có tính KHCB + NC: 1 chiếc x 210 ngày x 150/366ca/ngày - ca hoạt động | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 59,82 | Khu vực cụm cầu đường sắt Bắc Giang |
| 86 | Xuồng 40CV thường trực chỉ tính NC: 1 chiếc x 3 ca/ngày x 210 ngày - (Số ca hoạt động + số ca TT có khấu hao) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ca | 543,93 | Khu vực cụm cầu đường sắt Bắc Giang |
| 87 | Chỉ huy điều tiết: 1 công x 3ca x 210 ngày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 630 | Khu vực cụm cầu đường sắt Bắc Giang |
| 88 | Bồi dưỡng chỉ huy thường trực ca 3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 210 | Khu vực cụm cầu đường sắt Bắc Giang |
| 89 | Nhân công trực: 2 công x 210 ngày x 3ca | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 1.260 | Khu vực cụm cầu đường sắt Bắc Giang |
| 90 | Bồi dưỡng ca 3 NC trực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | công | 420 | Khu vực cụm cầu đường sắt Bắc Giang |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi