Gói thầu: Quản lý, bảo trì thường xuyên các tuyến đường thủy nội địa quốc gia trên địa bàn tỉnh Hà Nam - 10 tháng cuối năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200228704-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý bảo trì kết cấu hạ tầng giao thông tỉnh Hà Nam |
| Tên gói thầu | Quản lý, bảo trì thường xuyên các tuyến đường thủy nội địa quốc gia trên địa bàn tỉnh Hà Nam - 10 tháng cuối năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200228698 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế ĐTNĐ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-21 10:25:00 đến ngày 2020-03-02 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 814,738,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến thường xuyên toàn bộ tuyến luồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | km | 2.322 | Công tác quản lý thường xuyên |
| 2 | Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì ĐTNĐ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | km | 540 | Công tác quản lý thường xuyên |
| 3 | Bảo dưỡng cột mang báo hiệu D160, L=6,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 45 | Công tác bảo trì đường thủy nội địa |
| 4 | Bảo dưỡng biển hình vuông, hình thoi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 59 | Công tác bảo trì đường thủy nội địa |
| 5 | Bảo dưỡng biển C1.1.3; C1.1.4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 48 | Công tác bảo trì đường thủy nội địa |
| 6 | Bảo dưỡng biển báo hiệu giới hạn có hiệu lực (biển thông báo phụ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 13 | Công tác bảo trì đường thủy nội địa |
| 7 | Sơn màu cột D160, L=6,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cột | 45 | Công tác bảo trì đường thủy nội địa |
| 8 | Sơn màu biển hình vuông, hình thoi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 59 | Công tác bảo trì đường thủy nội địa |
| 9 | Sơn màu biển C1.1.3; C1.1.4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 48 | Công tác bảo trì đường thủy nội địa |
| 10 | Sơn màu biển thước nước ngược | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 24 | Công tác bảo trì đường thủy nội địa |
| 11 | Sơn màu biển báo hiệu giới hạn có hiệu lực (biển thông báo phụ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | biển | 13 | Công tác bảo trì đường thủy nội địa |
| 12 | Trực đảm bảo giao thông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | công | 306 | Các công tác đặc thù trong quản lý, bảo trì đường thủy nội địa |
| 13 | Đọc mực nước và đếm lưu lượng vận tải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | công | 458 | Các công tác đặc thù trong quản lý, bảo trì đường thủy nội địa |
| 14 | Trực phòng chống bão lũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ngày | 12 | Các công tác đặc thù trong quản lý, bảo trì đường thủy nội địa |
| 15 | Phát quang cây cối che khuất báo hiệu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 45 | Các công tác đặc thù trong quản lý, bảo trì đường thủy nội địa |
| 16 | Quan hệ với địa phương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 100 | Các công tác đặc thù trong quản lý, bảo trì đường thủy nội địa |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi