Gói thầu: Lấy mẫu và phân tích mẫu khí và condecate giàn BK-TNG (DV-065 20-HDDK)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200242377-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
Tên gói thầu Lấy mẫu và phân tích mẫu khí và condecate giàn BK-TNG (DV-065 20-HDDK)
Số hiệu KHLCNT 20200239235
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-21 16:55:00 đến ngày 2020-03-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,648,732,592 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đốt nóng chai mẫu lên 70oC, tách nước bằng áp suất và chất phá nhũ PVT lần 16
2 Xác định áp suất mở van và bão hòa ở nhiệt độ bình tách PVT Lần 16
3 Tách các mẫu condensate ở điều kiện chuẩn (1 bara và 15oC), xác định tỷ suất khí-lỏng, tỷ trọng khí và condensate PVT lần 16
4 Phân tích thành phần khí tách đến C12+ để tính toán tỷ trọng và nhiệt trị của khí tách ASTM D-1945 & ISO 6976 lần 16
5 Tính toán nhiệt trị condensate bình tách trên cơ sở nhiệt trị của khí tách và condensate ổn định và tỷ suất khí dầu ISO 6976 & ASTM D-4809 lần 16
6 Phân tích hàm lượng nước tự do trong khí tách ra Karl Fisher lần 16
7 Đo hàm lượng thủy ngân trong khí tách ra UOP 938 lần 16
8 Đo hàm lượng hydro sulfur trong khí tách ra ASTM 5504 lần 16
9 Tổng lượng lưu huỳnh trong khí tách ra ASTM-D 5504/ASTM D6228 lần 16
10 Hàm lượng nước tự do sau khi tách khí Karl Fischer ASTM E203 lần 16
11 Hàm lượng thủy ngân sau khi tách khí UOP 938 lần 16
12 Hydro sulfua hòa tan sau khi tách khí UOP 163 lần 16
13 Tổng lượng lưu huỳnh sau khi tách khí ASTM D 4294 ASTM D 5453 lần 16
14 Nhiệt độ chảy (pour point) ASTM D97 lần 16
15 Tính toán nhiệt trị của condensate ổn định ASTM D-4868 lần 16
16 Tính toán hàm lượng thủy ngân tổng Tính toán từ kết quả đo khí và lỏng lần 16
17 Tính toán hàm lượng nước tự do tổng Tính toán từ kết quả đo khí và lỏng lần 16
18 Tính toán hàm lượng hydro sulpur hòa tan tổng Tính toán từ kết quả đo khí và lỏng lần 16
19 Tính toán hàm lượng lưu huỳnh tổng Tính toán từ kết quả đo khí và lỏng lần 16
20 Nhiệt độ xuất hiện parafin ở điều kiện bình tách Filter Plugging lần 16
21 Nhiệt độ xuất hiện paraffin trước và sau xử lý hoá phẩm (WAT) DSC Micro scope lần 16
22 Compositions C1-C12+ ASTM D 5134/GPA 2286 lần 16
23 Carbon Dioxide ASTM D 1945/GPA 2286 lần 16
24 Nitrogen ASTM D 1945/GPA 2286 lần 16
25 Oxygen ASTM D 1945/GPA 2286 lần 16
26 H2S ASTM-D 5504/ASTM D6228 lần 16
27 Mercury ASTM D 6350/ ISO 6978 lần 16
28 Average Mol Weight ISO 6976 lần 16
29 Gas Gravity ISO 6976 lần 16
30 Gas Density ISO 6976 lần 16
31 Low Heat value ISO 6976 lần 16
32 Gross Calorific value ISO 6976 lần 16
33 Wobber Index ISO 6976 lần 16
34 Compressibility ISO 6976 lần 16
35 Total Sulfur ASTM-D 5504/ASTM D6228 lần 16
36 Water Vapor content ASTM D 4888/ ASTM D 1142 lần 16
37 Water dew point at 70barg Cal. From Water Vapor content lần 16
38 Vận chuyển mẫu từ Vũng Tàu đến phòng thí nghiệm của đơn vị phân tích - lần 16
39 Rửa bình và lạch sạch bình lấy mẫu condensate, thay gioang và kiểm tra áp suất - lần 32
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->