Gói thầu: Quan trắc môi trường năm 2020 - Công ty cổ phần than Hà Lầm-Vinacomin
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200225832-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần than Hà Lầm Vinacomin |
| Tên gói thầu | Quan trắc môi trường năm 2020 - Công ty cổ phần than Hà Lầm-Vinacomin |
| Số hiệu KHLCNT | 20200223561 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2020 của Công ty (huy động từ vay ngắn hạn, tiền than và các nguồn vốn hợp pháp khác). |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 11 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-25 09:14:00 đến ngày 2020-03-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 542,852,858 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Mẫu không khí (khai trường Công ty) | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 53 | |
| 2 | Mẫu không khí | Quan trắc, lấy mẫu tại Trà Cổ (Nhà nghỉ Sao Biển) và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 1 | |
| 3 | Nước thải cầu rửa xe ô tô | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương | Mẫu | 4 | |
| 4 | Nước thải hầm lò tại trạm XLNT hầm lò+75; Tại hầm bơm nước thải hầm lò | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 24 | Lấy mẫu theo tháng |
| 5 | Nước thải sinh hoạt MB +75 | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 8 | |
| 6 | Nước thải sinh hoạt khu tập thể và khu nhà Văn phòng Công ty | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 16 | |
| 7 | Nước thải sinh hoạt Nhà nghỉ Sao biển | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 2 | |
| 8 | Nước suối Hà Lầm điểm cách điểm tiếp nhận nước thải mỏ (nước thải hầm lò nước thải khu MB kho bãi +28) về thượng nguồn 100 m | Quan trắc nước mặt, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 2 | |
| 9 | Nước suối Hà lầm điểm cách điểm tiếp nhận nước thải mỏ và nước thải khu tập thể công nhân 100 m về hạ nguồn; Mương nước gần trạm y tế | Quan trắc nước mặt, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 4 | |
| 10 | Nước suối Hà Lầm vị trí sau điểm tiếp nhận nước thải sinh hoạt khu trụ sở Văn phòng | Quan trắc nước mặt, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 2 | |
| 11 | Nước Chân cầu nước mặn và Suối Hữu Nghị | Quan trắc nước mặt, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 8 | |
| 12 | Nước thải y tế | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 1 | |
| 13 | Nước sinh hoạt tại trạm xử lý MB +28 | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 4 | |
| 14 | Phân tích mẫu bùn | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích mẫu bùn tại các trạm xử lý nước thải đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 8 | Cho 04 trạm |
| 15 | Phân tích mẫu đất | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 16 | |
| 16 | Phân tích mẫu tro xỉ lò hơi MB+75 | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 2 | |
| 17 | Phân tích khí thải lò hơi MB+75 | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 2 | |
| 18 | Lập báo cáo kết quả quan trắc môi trường | Lập báo cáo quan trắc sau mỗi quý quan trắc. Nội dung báo cáo phải thực hiện báo cáo định kỳ theo thông tư số 43/2015/TT-BTNMT ngày 29/9/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường | Quý | 4 | Mỗi báo cáo in thành 06 bộ. Riêng quý 4 lập thêm báo cáo tổng hợp cả năm |
| 19 | Nước mưa chảy tràn khu vực kho than +28 (Nước thải sau hố lắng phía Đông Nam) | Quan trắc, lấy mẫu và phân tích đảm bảo theo yêu cầu nêu tại chương V | Mẫu | 8 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi