Gói thầu: Lập báo cáo giám sát môi trường định kỳ và báo cáo tình hình xả nước thải vào nguồn nước tiếp nhận cho Nhà máy điện Nhơn Trạch 2 năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200249796-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2 |
| Tên gói thầu | Lập báo cáo giám sát môi trường định kỳ và báo cáo tình hình xả nước thải vào nguồn nước tiếp nhận cho Nhà máy điện Nhơn Trạch 2 năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200237964 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2020 của Công ty |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-27 09:01:00 đến ngày 2020-03-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 449,761,400 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Phân tích bụi | - Thực hiện 4 lần/năm (cuối tháng 3/2020; giữa tháng 5, 8, 11/2020) tại vị trí 2 ống khói chính của Nhà máy. - Mẫu được lấy và phân tích theo quy định tại Thông tư 24/2017/TT-BTNMT ngày 01/09/2017 và được thực hiện bởi đơn vị có Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường. | Mẫu | 8 | |
| 2 | Phân tích SO2 | - Thực hiện 4 lần/năm (cuối tháng 3/2020; giữa tháng 5, 8, 11/2020) tại vị trí 2 ống khói chính của Nhà máy. - Mẫu được lấy và phân tích theo quy định tại Thông tư 24/2017/TT-BTNMT ngày 01/09/2017 và được thực hiện bởi đơn vị có Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường. | Mẫu | 8 | |
| 3 | Phân tích NOx | - Thực hiện 4 lần/năm (cuối tháng 3/2020; giữa tháng 5, 8, 11/2020) tại vị trí 2 ống khói chính của Nhà máy. - Mẫu được lấy và phân tích theo quy định tại Thông tư 24/2017/TT-BTNMT ngày 01/09/2017 và được thực hiện bởi đơn vị có Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường. | Mẫu | 8 | |
| 4 | Phân tích CO | - Thực hiện 4 lần/năm (cuối tháng 3/2020; giữa tháng 5, 8, 11/2020) tại vị trí 2 ống khói chính của Nhà máy. - Mẫu được lấy và phân tích theo quy định tại Thông tư 24/2017/TT-BTNMT ngày 01/09/2017 và được thực hiện bởi đơn vị có Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường. | Mẫu | 8 | |
| 5 | Phân tích CO2 | - Thực hiện 4 lần/năm (cuối tháng 3/2020; giữa tháng 5, 8, 11/2020) tại vị trí 2 ống khói chính của Nhà máy. - Mẫu được lấy và phân tích theo quy định tại Thông tư 24/2017/TT-BTNMT ngày 01/09/2017 và được thực hiện bởi đơn vị có Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường. | Mẫu | 8 | |
| 6 | Đo lưu lượng khí thải | - Thực hiện 4 lần/năm (cuối tháng 3/2020; giữa tháng 5, 8, 11/2020) tại vị trí 2 ống khói chính của Nhà máy. - Mẫu được lấy và phân tích theo quy định tại Thông tư 24/2017/TT-BTNMT ngày 01/09/2017 và được thực hiện bởi đơn vị có Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường. | Mẫu | 8 | |
| 7 | Đo độ ồn | - Thực hiện 4 lần/năm (cuối tháng 3/2020; giữa tháng 5, 8, 11/2020) tại vị trí: 2 tuabin khí; Tua bin hơi; Máy nén khí; trước cổng Nhà máy. - Mẫu được lấy và phân tích theo quy định tại Thông tư 24/2017/TT-BTNMT ngày 01/09/2017 và được thực hiện bởi đơn vị có Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường. | Mẫu | 20 | |
| 8 | Đo độ rung | - Thực hiện 4 lần/năm (cuối tháng 3/2020; giữa tháng 5, 8, 11/2020) tại vị trí: 2 tuabin khí; Tua bin hơi; Máy nén khí; trước cổng Nhà máy. - Mẫu được lấy và phân tích theo quy định tại Thông tư 24/2017/TT-BTNMT ngày 01/09/2017 và được thực hiện bởi đơn vị có Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường. | Mẫu | 20 | |
| 9 | Đo pH | - Thực hiện 4 lần/năm (cuối tháng 3/2020; giữa tháng 5, 8, 11/2020) đối với nước đầu vào trạm bơm nước làm mát; nước thải sinh hoạt, nước thải sản xuất trước khi vào hệ thống xử lý; nước thải đầu ra hệ thống XLNT; nước trên sông Lòng Tàu cách điểm xả nước thải làm mát 100m về phía thượng lưu và hạ lưu. - Thực hiện 2 lần/năm (giữa tháng 6, 11/2020) đối với nước trên sông Đồng Tranh cách điểm xả nước thải sản xuất 100m về phía thượng lưu và hạ lưu. - Thực hiện 12 lần/năm (cuối tháng 3/2020, giữa các tháng từ tháng 4/2020 - 02/2021) đối với nước thải làm mát tại hố xi phông. - Mẫu được lấy và phân tích theo quy định tại Thông tư 24/2017/TT-BTNMT ngày 01/09/2017 và được thực hiện bởi đơn vị có Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường. | Mẫu | 40 | |
| 10 | Đo Nhiệt độ | - Thực hiện 4 lần/năm (cuối tháng 3/2020; giữa tháng 5, 8, 11/2020) đối với nước đầu vào trạm bơm nước làm mát; nước thải sinh hoạt, nước thải sản xuất trước khi vào hệ thống xử lý; nước thải đầu ra hệ thống XLNT. - Thực hiện 12 lần/năm (cuối tháng 3/2020, giữa các tháng từ tháng 4/2020 - 02/2021) đối với nước thải làm mát tại hố xi phông. - Mẫu được lấy và phân tích theo quy định tại Thông tư 24/2017/TT-BTNMT ngày 01/09/2017 và được thực hiện bởi đơn vị có Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường. | Mẫu | 20 | |
| 11 | Đo Màu | -Thực hiện 2 lần/năm (giữa tháng 6, 11/2020) đối với nước thải sản xuất và sinh hoạt sau xử lý. - Thực hiện 12 lần/năm (cuối tháng 3/2020, giữa các tháng từ tháng 4/2020 - 02/2021) đối với nước thải làm mát tại hố xi phông. - Mẫu được lấy và phân tích theo quy định tại Thông tư 24/2017/TT-BTNMT ngày 01/09/2017 và được thực hiện bởi đơn vị có Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường. | Mẫu | 16 | |
| 12 | Đo Oxy hòa tan (DO) | -Thực hiện 2 lần/năm (giữa tháng 6, 11/2020) đối với nước trên sông Đồng Tranh cách điểm xả nước thải sản xuất và sinh hoạt 100m về phía thượng lưu và hạ lưu. - Thực hiện 4 lần/năm (cuối tháng 3/2020; giữa tháng 5, 8, 11/2020) đối với nước trên sông Lòng Tàu cách điểm xả nước thải làm mát 100m về phía thượng lưu và hạ lưu. - Mẫu được lấy và phân tích theo quy định tại Thông tư 24/2017/TT-BTNMT ngày 01/09/2017 và được thực hiện bởi đơn vị có Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường. | Mẫu | 12 | |
| 13 | Phân tích COD | -Thực hiện 4 lần/năm (cuối tháng 3/2020; giữa tháng 5, 8, 11/2020) đối với nước thải sản xuất và sinh hoạt sau xử lý; nước trên sông Lòng Tàu cách vị trí xả nước thải làm mát 100m về phía thượng lưu và hạ lưu. - Thực hiện 2 lần/năm (giữa tháng 6, 11/2020) đối với nước trên sông Đồng Tranh cách điểm xả nước thải sản xuất 100m về phía thượng lưu và hạ lưu. - Thực hiện 12 lần/năm (cuối tháng 3/2020, giữa các tháng từ tháng 4/2020 - 02/2021) đối với nước thải làm mát tại hố xi phông. - Mẫu được lấy và phân tích theo quy định tại Thông tư 24/2017/TT-BTNMT ngày 01/09/2017 và được thực hiện bởi đơn vị có Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường. | Mẫu | 28 | |
| 14 | Phân tích BOD5 | -Thực hiện 4 lần/năm (cuối tháng 3/2020; giữa tháng 5, 8, 11/2020) đối với nước thải sinh hoạt, nước thải sản xuất đầu vào; nước thải sản xuất và sinh hoạt sau xử lý; nước trên sông Lòng Tàu cách vị trí xả nước thải làm mát 100m về phía thượng lưu và hạ lưu. - Thực hiện 2 lần/năm (giữa tháng 6, 11/2020) đối với nước trên sông Đồng Tranh cách điểm xả nước thải sản xuất 100m về phía thượng lưu và hạ lưu. - Thực hiện 12 lần/năm (cuối tháng 3/2020, giữa các tháng từ tháng 4/2020 - 02/2021) đối với nước thải làm mát tại hố xi phông. - Mẫu được lấy và phân tích theo quy định tại Thông tư 24/2017/TT-BTNMT ngày 01/09/2017 và được thực hiện bởi đơn vị có Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường. | Mẫu | 36 | |
| 15 | Phân tích Chất rắn lơ lững (SS) | -Thực hiện 12 lần/năm (cuối tháng 3/2020, giữa các tháng từ tháng 4/2020 - 02/2021) đối với nước thải làm mát tại hố xi phông. - Mẫu được lấy và phân tích theo quy định tại Thông tư 24/2017/TT-BTNMT ngày 01/09/2017 và được thực hiện bởi đơn vị có Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường. | Mẫu | 12 | |
| 16 | Phân tích TSS | -Thực hiện 4 lần/năm (cuối tháng 3/2020; giữa tháng 5, 8, 11/2020) đối với nước thải làm mát tại hố xi phông; nước đầu vào trạm bơm nước làm mát chính; nước thải đầu vào hệ thống xử lý (nước thải sản xuất và sinh hoạt); nước thải đầu ra của hệ thống xử lý nước thải; nước trên sông Lòng Tàu cách điểm xả nước thải làm mát 100m về phía thượng lưu và hạ lưu -Thực hiện 2 lần/năm (giữa tháng 6, 11/2020) đối với nước trên sông Đồng Tranh cách điểm xả nước thải sản xuất và sinh hoạt 100m về phía thượng lưu và hạ lưu. - Mẫu được lấy và phân tích theo quy định tại Thông tư 24/2017/TT-BTNMT ngày 01/09/2017 và được thực hiện bởi đơn vị có Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường. | Mẫu | 36 | |
| 17 | Phân tích Cl- | -Thực hiện 4 lần/năm (cuối tháng 3/2020; giữa tháng 5, 8, 11/2020) đối với nước thải làm mát tại hố xi phông; nước đầu vào trạm bơm nước làm mát chính; nước thải sản xuất và sinh hoạt sau xử lý; nước trên sông Lòng Tàu cách điểm xả nước thải làm mát 100m về phía thượng lưu và hạ lưu. -Thực hiện 2 lần/năm (giữa tháng 6, 11/2020) đối với nước trên sông Đồng Tranh cách điểm xả nước thải sản xuất và sinh hoạt 100m về phía thượng lưu và hạ lưu. - Mẫu được lấy và phân tích theo quy định tại Thông tư 24/2017/TT-BTNMT ngày 01/09/2017 và được thực hiện bởi đơn vị có Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường. | Mẫu | 28 | |
| 18 | Phân tích Clo dư | - Thực hiện 4 lần/năm (cuối tháng 3/2020; giữa tháng 5, 8, 11/2020) đối với nước đầu vào trạm bơm nước làm mát chính; nước thải sản xuất và sinh hoạt sau xử lý. - Thực hiện 12 lần/năm (cuối tháng 3/2020, giữa các tháng từ tháng 4/2020 - 02/2021) đối với nước thải làm mát tại hố xi phông. - Mẫu được lấy và phân tích theo quy định tại Thông tư 24/2017/TT-BTNMT ngày 01/09/2017 và được thực hiện bởi đơn vị có Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường. | Mẫu | 24 | |
| 19 | Phân tích Asen (As) | -Thực hiện 4 lần/năm (cuối tháng 3/2020; giữa tháng 5, 8, 11/2020) đối với nước thải sản xuất và sinh hoạt sau xử lý; nước trên sông Lòng Tàu cách điểm xả nước thải làm mát 100m về phía thượng lưu và hạ lưu. -Thực hiện 2 lần/năm (giữa tháng 6, 11/2020) đối với nước trên sông Đồng Tranh cách điểm xả nước thải sản xuất và sinh hoạt 100m về phía thượng lưu và hạ lưu. - Thực hiện 12 lần/năm (cuối tháng 3/2020, giữa các tháng từ tháng 4/2020 - 02/2021) đối với nước thải làm mát tại hố xi phông. - Mẫu được lấy và phân tích theo quy định tại Thông tư 24/2017/TT-BTNMT ngày 01/09/2017 và được thực hiện bởi đơn vị có Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường. | Mẫu | 28 | |
| 20 | Phân tích Thủy ngân (Hg) | -Thực hiện 4 lần/năm (cuối tháng 3/2020; giữa tháng 5, 8, 11/2020) đối với nước thải sản xuất và sinh hoạt sau xử lý; nước trên sông Lòng Tàu cách điểm xả nước thải làm mát 100m về phía thượng lưu và hạ lưu. -Thực hiện 2 lần/năm (giữa tháng 6, 11/2020) đối với nước trên sông Đồng Tranh cách điểm xả nước thải sản xuất và sinh hoạt 100m về phía thượng lưu và hạ lưu. - Thực hiện 12 lần/năm (cuối tháng 3/2020, giữa các tháng từ tháng 4/2020 - 02/2021) đối với nước thải làm mát tại hố xi phông. - Mẫu được lấy và phân tích theo quy định tại Thông tư 24/2017/TT-BTNMT ngày 01/09/2017 và được thực hiện bởi đơn vị có Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường. | Mẫu | 28 | |
| 21 | Phân tích Chì (Pb) | -Thực hiện 4 lần/năm (cuối tháng 3/2020; giữa tháng 5, 8, 11/2020) đối với nước thải sản xuất và sinh hoạt sau xử lý; nước trên sông Lòng Tàu cách điểm xả nước thải làm mát 100m về phía thượng lưu và hạ lưu. -Thực hiện 2 lần/năm (giữa tháng 6, 11/2020) đối với nước trên sông Đồng Tranh cách điểm xả nước thải sản xuất và sinh hoạt 100m về phía thượng lưu và hạ lưu. - Thực hiện 12 lần/năm (cuối tháng 3/2020, giữa các tháng từ tháng 4/2020 - 02/2021) đối với nước thải làm mát tại hố xi phông. - Mẫu được lấy và phân tích theo quy định tại Thông tư 24/2017/TT-BTNMT ngày 01/09/2017 và được thực hiện bởi đơn vị có Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường. | Mẫu | 28 | |
| 22 | Phân tích Camidi (Cd) | -Thực hiện 4 lần/năm (cuối tháng 3/2020; giữa tháng 5, 8, 11/2020) đối với nước thải sản xuất và sinh hoạt sau xử lý; nước trên sông Lòng Tàu cách điểm xả nước thải làm mát 100m về phía thượng lưu và hạ lưu. -Thực hiện 2 lần/năm (giữa tháng 6, 11/2020) đối với nước trên sông Đồng Tranh cách điểm xả nước thải sản xuất và sinh hoạt 100m về phía thượng lưu và hạ lưu. - Thực hiện 12 lần/năm cuối tháng 3/2020, giữa các tháng từ tháng 4/2020 - 02/2021) đối với nước thải làm mát tại hố xi phông. - Mẫu được lấy và phân tích theo quy định tại Thông tư 24/2017/TT-BTNMT ngày 01/09/2017 và được thực hiện bởi đơn vị có Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường. | Mẫu | 28 | |
| 23 | Phân tích Đồng (Cu) | -Thực hiện 4 lần/năm (cuối tháng 3/2020; giữa tháng 5, 8, 11/2020) đối với nước thải sản xuất và sinh hoạt sau xử lý; nước trên sông Lòng Tàu cách điểm xả nước thải làm mát 100m về phía thượng lưu và hạ lưu. -Thực hiện 2 lần/năm (giữa tháng 6, 11/2020) đối với nước trên sông Đồng Tranh cách điểm xả nước thải sản xuất và sinh hoạt 100m về phía thượng lưu và hạ lưu. - Thực hiện 12 lần/năm cuối tháng 3/2020, giữa các tháng từ tháng 4/2020 - 02/2021) đối với nước thải làm mát tại hố xi phông. - Mẫu được lấy và phân tích theo quy định tại Thông tư 24/2017/TT-BTNMT ngày 01/09/2017 và được thực hiện bởi đơn vị có Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường. | Mẫu | 28 | |
| 24 | Phân tích Kẽm (Zn) | -Thực hiện 4 lần/năm (cuối tháng 3/2020; giữa tháng 5, 8, 11/2020) đối với nước thải sản xuất và sinh hoạt sau xử lý; nước trên sông Lòng Tàu cách điểm xả nước thải làm mát 100m về phía thượng lưu và hạ lưu. -Thực hiện 2 lần/năm (giữa tháng 6, 11/2020) đối với nước trên sông Đồng Tranh cách điểm xả nước thải sản xuất và sinh hoạt 100m về phía thượng lưu và hạ lưu. - Thực hiện 12 lần/năm cuối tháng 3/2020, giữa các tháng từ tháng 4/2020 - 02/2021) đối với nước thải làm mát tại hố xi phông. - Mẫu được lấy và phân tích theo quy định tại Thông tư 24/2017/TT-BTNMT ngày 01/09/2017 và được thực hiện bởi đơn vị có Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường. | Mẫu | 28 | |
| 25 | Phân tích Niken (Ni) | -Thực hiện 4 lần/năm (cuối tháng 3/2020; giữa tháng 5, 8, 11/2020) đối với nước thải sản xuất và sinh hoạt sau xử lý; nước trên sông Lòng Tàu cách điểm xả nước thải làm mát 100m về phía thượng lưu và hạ lưu. -Thực hiện 2 lần/năm (giữa tháng 6, 11/2020) đối với nước trên sông Đồng Tranh cách điểm xả nước thải sản xuất và sinh hoạt 100m về phía thượng lưu và hạ lưu. - Thực hiện 12 lần/năm (cuối tháng 3/2020, giữa các tháng từ tháng 4/2020 - 02/2021) đối với nước thải làm mát tại hố xi phông. - Mẫu được lấy và phân tích theo quy định tại Thông tư 24/2017/TT-BTNMT ngày 01/09/2017 và được thực hiện bởi đơn vị có Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường. | Mẫu | 28 | |
| 26 | Phân tích Mangan (Mn) | -Thực hiện 4 lần/năm (cuối tháng 3/2020; giữa tháng 5, 8, 11/2020) đối với nước thải sản xuất và sinh hoạt sau xử lý; nước trên sông Lòng Tàu cách điểm xả nước thải làm mát 100m về phía thượng lưu và hạ lưu. -Thực hiện 2 lần/năm (giữa tháng 6, 11/2020) đối với nước trên sông Đồng Tranh cách điểm xả nước thải sản xuất và sinh hoạt 100m về phía thượng lưu và hạ lưu. - Thực hiện 12 lần/năm cuối tháng 3/2020, giữa các tháng từ tháng 4/2020 - 02/2021) đối với nước thải làm mát tại hố xi phông. - Mẫu được lấy và phân tích theo quy định tại Thông tư 24/2017/TT-BTNMT ngày 01/09/2017 và được thực hiện bởi đơn vị có Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường. | Mẫu | 28 | |
| 27 | Phân tích Sắt (Fe) | -Thực hiện 4 lần/năm (cuối tháng 3/2020; giữa tháng 5, 8, 11/2020) đối với nước thải sản xuất và sinh hoạt sau xử lý; nước trên sông Lòng Tàu cách điểm xả nước thải làm mát 100m về phía thượng lưu và hạ lưu. -Thực hiện 2 lần/năm (giữa tháng 6, 11/2020) đối với nước trên sông Đồng Tranh cách điểm xả nước thải sản xuất và sinh hoạt 100m về phía thượng lưu và hạ lưu. - Thực hiện 12 lần/năm (cuối tháng 3/2020, giữa các tháng từ tháng 4/2020 - 02/2021) đối với nước thải làm mát tại hố xi phông. - Mẫu được lấy và phân tích theo quy định tại Thông tư 24/2017/TT-BTNMT ngày 01/09/2017 và được thực hiện bởi đơn vị có Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường. | Mẫu | 28 | |
| 28 | Phân tích Xianua (CN-) | -Thực hiện 4 lần/năm (cuối tháng 3/2020; giữa tháng 5, 8, 11/2020) đối với nước thải sản xuất và sinh hoạt sau xử lý; nước trên sông Lòng Tàu cách điểm xả nước thải làm mát 100m về phía thượng lưu và hạ lưu. -Thực hiện 2 lần/năm (giữa tháng 6, 11/2020) đối với nước trên sông Đồng Tranh cách điểm xả nước thải sản xuất và sinh hoạt 100m về phía thượng lưu và hạ lưu. - Thực hiện 12 lần/năm cuối tháng 3/2020, giữa các tháng từ tháng 4/2020 - 02/2021) đối với nước thải làm mát tại hố xi phông. - Mẫu được lấy và phân tích theo quy định tại Thông tư 24/2017/TT-BTNMT ngày 01/09/2017 và được thực hiện bởi đơn vị có Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường. | Mẫu | 28 | |
| 29 | Phân tích Tổng Crôm (Cr) | -Thực hiện 2 lần/năm (giữa tháng 6, 11/2020) đối với nước trên sông Đồng Tranh cách điểm xả nước thải sản xuất và sinh hoạt 100m về phía thượng lưu và hạ lưu. - Thực hiện 4 lần/năm (cuối tháng 3/2020; giữa tháng 5, 8, 11/2020) đối với nước trên sông Lòng Tàu cách điểm xả nước thải làm mát 100m về phía thượng lưu và hạ lưu. - Mẫu được lấy và phân tích theo quy định tại Thông tư 24/2017/TT-BTNMT ngày 01/09/2017 và được thực hiện bởi đơn vị có Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường. | Mẫu | 12 | |
| 30 | Phân tích Crom VI (Cr6+) | -Thực hiện 4 lần/năm (cuối tháng 3/2020; giữa tháng 5, 8, 11/2020) đối với nước thải sản xuất và sinh hoạt sau xử lý; nước trên sông Lòng Tàu cách điểm xả nước thải làm mát 100m về phía thượng lưu và hạ lưu. -Thực hiện 2 lần/năm (giữa tháng 6, 11/2020) đối với nước trên sông Đồng Tranh cách điểm xả nước thải sản xuất và sinh hoạt 100m về phía thượng lưu và hạ lưu. - Thực hiện 12 lần/năm (cuối tháng 3/2020, giữa các tháng từ tháng 4/2020 - 02/2021) đối với nước thải làm mát tại hố xi phông. - Mẫu được lấy và phân tích theo quy định tại Thông tư 24/2017/TT-BTNMT ngày 01/09/2017 và được thực hiện bởi đơn vị có Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường. | Mẫu | 28 | |
| 31 | Phân tích Crom III (Cr3+) | -Thực hiện 4 lần/năm (cuối tháng 3/2020; giữa tháng 5, 8, 11/2020) đối với nước thải sản xuất và sinh hoạt sau xử lý. - Thực hiện 12 lần/năm (cuối tháng 3/2020, giữa các tháng từ tháng 4/2020 - 02/2021) đối với nước thải làm mát tại hố xi phông. - Mẫu được lấy và phân tích theo quy định tại Thông tư 24/2017/TT-BTNMT ngày 01/09/2017 và được thực hiện bởi đơn vị có Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường. | Mẫu | 16 | |
| 32 | Phân tích Sunfua (S2-) | -Thực hiện 4 lần/năm (cuối tháng 3/2020; giữa tháng 5, 8, 11/2020) đối với nước thải sản xuất và sinh hoạt sau xử lý. - Thực hiện 12 lần/năm (cuối tháng 3/2020, giữa các tháng từ tháng 4/2020 - 02/2021) đối với nước thải làm mát tại hố xi phông. - Mẫu được lấy và phân tích theo quy định tại Thông tư 24/2017/TT-BTNMT ngày 01/09/2017 và được thực hiện bởi đơn vị có Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường. | Mẫu | 16 | |
| 33 | Phân tích Florua (F-) | -Thực hiện 4 lần/năm (cuối tháng 3/2020; giữa tháng 5, 8, 11/2020) đối với nước thải sản xuất và sinh hoạt sau xử lý; nước trên sông Lòng Tàu cách điểm xả nước thải làm mát 100m về phía thượng lưu và hạ lưu. -Thực hiện 2 lần/năm (giữa tháng 6, 11/2020) đối với nước trên sông Đồng Tranh cách điểm xả nước thải sản xuất và sinh hoạt 100m về phía thượng lưu và hạ lưu. - Thực hiện 12 lần/năm (cuối tháng 3/2020, giữa các tháng từ tháng 4/2020 - 02/2021) đối với nước thải làm mát tại hố xi phông. - Mẫu được lấy và phân tích theo quy định tại Thông tư 24/2017/TT-BTNMT ngày 01/09/2017 và được thực hiện bởi đơn vị có Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường. | Mẫu | 28 | |
| 34 | Phân tích Nitrit (NO2-) (tính theo N) | -Thực hiện 2 lần/năm (giữa tháng 6, 11/2020) đối với nước trên sông Đồng Tranh cách điểm xả nước thải sản xuất và sinh hoạt 100m về phía thượng lưu và hạ lưu. - Thực hiện 4 lần/năm (cuối tháng 3/2020; giữa tháng 5, 8, 11/2020) đối với nước trên sông Lòng Tàu cách điểm xả nước thải làm mát 100m về phía thượng lưu và hạ lưu. - Mẫu được lấy và phân tích theo quy định tại Thông tư 24/2017/TT-BTNMT ngày 01/09/2017 và được thực hiện bởi đơn vị có Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường. | Mẫu | 12 | |
| 35 | Phân tích Nitrat (NO3-) (tính theo N) | -Thực hiện 2 lần/năm (giữa tháng 6, 11/2020) đối với nước trên sông Đồng Tranh cách điểm xả nước thải sản xuất và sinh hoạt 100m về phía thượng lưu và hạ lưu. - Thực hiện 4 lần/năm (cuối tháng 3/2020; giữa tháng 5, 8, 11/2020) đối với nước trên sông Lòng Tàu cách điểm xả nước thải làm mát 100m về phía thượng lưu và hạ lưu. - Mẫu được lấy và phân tích theo quy định tại Thông tư 24/2017/TT-BTNMT ngày 01/09/2017 và được thực hiện bởi đơn vị có Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường. | Mẫu | 12 | |
| 36 | Phân tích Amoni tính theo Nito | -Thực hiện 4 lần/năm (cuối tháng 3/2020; giữa tháng 5, 8, 11/2020) đối với nước thải sản xuất và sinh hoạt sau xử lý; nước trên sông Lòng Tàu cách điểm xả nước thải làm mát 100m về phía thượng lưu và hạ lưu. -Thực hiện 2 lần/năm (giữa tháng 6, 11/2020) đối với nước trên sông Đồng Tranh cách điểm xả nước thải sản xuất và sinh hoạt 100m về phía thượng lưu và hạ lưu. - Thực hiện 12 lần/năm (cuối tháng 3/2020, giữa các tháng từ tháng 4/2020 - 02/2021) đối với nước thải làm mát tại hố xi phông. - Mẫu được lấy và phân tích theo quy định tại Thông tư 24/2017/TT-BTNMT ngày 01/09/2017 và được thực hiện bởi đơn vị có Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường. | Mẫu | 28 | |
| 37 | Phân tích Tổng Nito (N) | -Thực hiện 4 lần/năm (cuối tháng 3/2020; giữa tháng 5, 8, 11/2020) đối với nước thải sản xuất và sinh hoạt sau xử lý. - Thực hiện 12 lần/năm (cuối tháng 3/2020, giữa các tháng từ tháng 4/2020 - 02/2021) đối với nước thải làm mát tại hố xi phông. - Mẫu được lấy và phân tích theo quy định tại Thông tư 24/2017/TT-BTNMT ngày 01/09/2017 và được thực hiện bởi đơn vị có Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường. | Mẫu | 16 | |
| 38 | Phân tích Phosphat (PO43-) (tính theo P) | -Thực hiện 2 lần/năm (giữa tháng 6, 11/2020) đối với nước trên sông Đồng Tranh cách điểm xả nước thải sản xuất và sinh hoạt 100m về phía thượng lưu và hạ lưu. - Thực hiện 4 lần/năm (cuối tháng 3/2020; giữa tháng 5, 8, 11/2020) đối với nước trên sông Lòng Tàu cách điểm xả nước thải làm mát 100m về phía thượng lưu và hạ lưu. - Mẫu được lấy và phân tích theo quy định tại Thông tư 24/2017/TT-BTNMT ngày 01/09/2017 và được thực hiện bởi đơn vị có Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường. | Mẫu | 12 | |
| 39 | Phân tích Tổng Photpho (P) | -Thực hiện 4 lần/năm (cuối tháng 3/2020; giữa tháng 5, 8, 11/2020) đối với nước thải sản xuất và sinh hoạt sau xử lý. - Thực hiện 12 lần/năm (cuối tháng 3/2020, giữa các tháng từ tháng 4/2020 - 02/2021) đối với nước thải làm mát tại hố xi phông. - Mẫu được lấy và phân tích theo quy định tại Thông tư 24/2017/TT-BTNMT ngày 01/09/2017 và được thực hiện bởi đơn vị có Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường. | Mẫu | 16 | |
| 40 | Phân tích Tổng lượng dầu | -Thực hiện 4 lần/năm (cuối tháng 3/2020; giữa tháng 5, 8, 11/2020) đối với nước thải sản xuất, sinh hoạt đầu vào hệ thống xử lý; nước thải sản xuất và sinh hoạt sau xử lý. - Mẫu được lấy và phân tích theo quy định tại Thông tư 24/2017/TT-BTNMT ngày 01/09/2017 và được thực hiện bởi đơn vị có Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường. | Mẫu | 12 | |
| 41 | Phân tích Dầu mỡ khoáng | -Thực hiện 4 lần/năm (cuối tháng 3/2020; giữa tháng 5, 8, 11/2020) đối với nước thải sản xuất và sinh hoạt sau xử lý. - Thực hiện 12 lần/năm (cuối tháng 3/2020, giữa các tháng từ tháng 4/2020 - 02/2021) đối với nước thải làm mát tại hố xi phông. - Mẫu được lấy và phân tích theo quy định tại Thông tư 24/2017/TT-BTNMT ngày 01/09/2017 và được thực hiện bởi đơn vị có Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường. | Mẫu | 16 | |
| 42 | Phân tích Dầu mỡ thực vật | - Thực hiện 4 lần/năm (cuối tháng 3/2020; giữa tháng 5, 8, 11/2020) đối với nước thải sản xuất và sinh hoạt sau xử lý - Mẫu được lấy và phân tích theo quy định tại Thông tư 24/2017/TT-BTNMT ngày 01/09/2017 và được thực hiện bởi đơn vị có Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường. | Mẫu | 4 | |
| 43 | Phân tích Tổng dầu, mỡ | -Thực hiện 2 lần/năm (giữa tháng 6, 11/2020) đối với nước trên sông Đồng Tranh cách điểm xả nước thải sản xuất và sinh hoạt 100m về phía thượng lưu và hạ lưu. - Thực hiện 4 lần/năm (cuối tháng 3/2020; giữa tháng 5, 8, 11/2020) đối với nước trên sông Lòng Tàu cách điểm xả nước thải làm mát 100m về phía thượng lưu và hạ lưu. - Mẫu được lấy và phân tích theo quy định tại Thông tư 24/2017/TT-BTNMT ngày 01/09/2017 và được thực hiện bởi đơn vị có Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường. | Mẫu | 12 | |
| 44 | Phân tích Phenol | -Thực hiện 4 lần/năm (cuối tháng 3/2020; giữa tháng 5, 8, 11/2020) đối với nước thải sản xuất và sinh hoạt sau xử lý; nước trên sông Lòng Tàu cách điểm xả nước thải làm mát 100m về phía thượng lưu và hạ lưu. -Thực hiện 2 lần/năm (giữa tháng 6, 11/2020) đối với nước trên sông Đồng Tranh cách điểm xả nước thải sản xuất và sinh hoạt 100m về phía thượng lưu và hạ lưu. - Mẫu được lấy và phân tích theo quy định tại Thông tư 24/2017/TT-BTNMT ngày 01/09/2017 và được thực hiện bởi đơn vị có Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường. | Mẫu | 16 | |
| 45 | Phân tích Chất hoạt động bề mặt | -Thực hiện 2 lần/năm (giữa tháng 6, 11/2020) đối với nước trên sông Đồng Tranh cách điểm xả nước thải sản xuất và sinh hoạt 100m về phía thượng lưu và hạ lưu. - Thực hiện 4 lần/năm (cuối tháng 3/2020; giữa tháng 5, 8, 11/2020) đối với nước trên sông Lòng Tàu cách điểm xả nước thải làm mát 100m về phía thượng lưu và hạ lưu. - Mẫu được lấy và phân tích theo quy định tại Thông tư 24/2017/TT-BTNMT ngày 01/09/2017 và được thực hiện bởi đơn vị có Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường. | Mẫu | 12 | |
| 46 | Phân tích Aldrin | -Thực hiện 2 lần/năm (giữa tháng 6, 11/2020) đối với nước trên sông Đồng Tranh cách điểm xả nước thải sản xuất và sinh hoạt 100m về phía thượng lưu và hạ lưu. - Thực hiện 4 lần/năm (cuối tháng 3/2020; giữa tháng 5, 8, 11/2020) đối với nước trên sông Lòng Tàu cách điểm xả nước thải làm mát 100m về phía thượng lưu và hạ lưu. - Mẫu được lấy và phân tích theo quy định tại Thông tư 24/2017/TT-BTNMT ngày 01/09/2017 và được thực hiện bởi đơn vị có Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường. | Mẫu | 12 | |
| 47 | Phân tích Dieldrin | -Thực hiện 2 lần/năm (giữa tháng 6, 11/2020) đối với nước trên sông Đồng Tranh cách điểm xả nước thải sản xuất và sinh hoạt 100m về phía thượng lưu và hạ lưu. - Thực hiện 4 lần/năm (cuối tháng 3/2020; giữa tháng 5, 8, 11/2020) đối với nước trên sông Lòng Tàu cách điểm xả nước thải làm mát 100m về phía thượng lưu và hạ lưu. - Mẫu được lấy và phân tích theo quy định tại Thông tư 24/2017/TT-BTNMT ngày 01/09/2017 và được thực hiện bởi đơn vị có Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường. | Mẫu | 12 | |
| 48 | Phân tích BHC | -Thực hiện 2 lần/năm (giữa tháng 6, 11/2020) đối với nước trên sông Đồng Tranh cách điểm xả nước thải sản xuất và sinh hoạt 100m về phía thượng lưu và hạ lưu. - Thực hiện 4 lần/năm (cuối tháng 3/2020; giữa tháng 5, 8, 11/2020) đối với nước trên sông Lòng Tàu cách điểm xả nước thải làm mát 100m về phía thượng lưu và hạ lưu. - Mẫu được lấy và phân tích theo quy định tại Thông tư 24/2017/TT-BTNMT ngày 01/09/2017 và được thực hiện bởi đơn vị có Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường. | Mẫu | 12 | |
| 49 | Phân tích DDT | -Thực hiện 2 lần/năm (giữa tháng 6, 11/2020) đối với nước trên sông Đồng Tranh cách điểm xả nước thải sản xuất và sinh hoạt 100m về phía thượng lưu và hạ lưu. - Thực hiện 4 lần/năm (cuối tháng 3/2020; giữa tháng 5, 8, 11/2020) đối với nước trên sông Lòng Tàu cách điểm xả nước thải làm mát 100m về phía thượng lưu và hạ lưu. - Mẫu được lấy và phân tích theo quy định tại Thông tư 24/2017/TT-BTNMT ngày 01/09/2017 và được thực hiện bởi đơn vị có Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường. | Mẫu | 12 | |
| 50 | Phân tích Heptachlor | -Thực hiện 2 lần/năm (giữa tháng 6, 11/2020) đối với nước trên sông Đồng Tranh cách điểm xả nước thải sản xuất và sinh hoạt 100m về phía thượng lưu và hạ lưu; - Thực hiện 4 lần/năm (cuối tháng 3/2020; giữa tháng 5, 8, 11/2020) đối với nước trên sông Lòng Tàu cách điểm xả nước thải làm mát 100m về phía thượng lưu và hạ lưu. - Mẫu được lấy và phân tích theo quy định tại Thông tư 24/2017/TT-BTNMT ngày 01/09/2017 và được thực hiện bởi đơn vị có Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường. | Mẫu | 12 | |
| 51 | Phân tích Tổng hoạt độ phóng xạ α | -Thực hiện 2 lần/năm (giữa tháng 6, 11/2020) đối với nước trên sông Đồng Tranh cách điểm xả nước thải sản xuất và sinh hoạt 100m về phía thượng lưu và hạ lưu. - Thực hiện 4 lần/năm (cuối tháng 3/2020; giữa tháng 5, 8, 11/2020) đối với nước trên sông Lòng Tàu cách điểm xả nước thải làm mát 100m về phía thượng lưu và hạ lưu. - Mẫu được lấy và phân tích theo quy định tại Thông tư 24/2017/TT-BTNMT ngày 01/09/2017 và được thực hiện bởi đơn vị có Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường. | Mẫu | 12 | |
| 52 | Phân tích Tổng hoạt độ phóng xạ β | -Thực hiện 2 lần/năm (giữa tháng 6, 11/2020) đối với nước trên sông Đồng Tranh cách điểm xả nước thải sản xuất và sinh hoạt 100m về phía thượng lưu và hạ lưu; - Thực hiện 4 lần/năm (cuối tháng 3/2020; giữa tháng 5, 8, 11/2020) đối với nước trên sông Lòng Tàu cách điểm xả nước thải làm mát 100m về phía thượng lưu và hạ lưu. - Mẫu được lấy và phân tích theo quy định tại Thông tư 24/2017/TT-BTNMT ngày 01/09/2017 và được thực hiện bởi đơn vị có Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường. | Mẫu | 12 | |
| 53 | Phân tích Tổng carbon hữu cơ | -Thực hiện 2 lần/năm (giữa tháng 6, 11/2020) đối với nước trên sông Đồng Tranh cách điểm xả nước thải sản xuất và sinh hoạt 100m về phía thượng lưu và hạ lưu. - Thực hiện 4 lần/năm (cuối tháng 3/2020; giữa tháng 5, 8, 11/2020) đối với nước trên sông Lòng Tàu cách điểm xả nước thải làm mát 100m về phía thượng lưu và hạ lưu. - Mẫu được lấy và phân tích theo quy định tại Thông tư 24/2017/TT-BTNMT ngày 01/09/2017 và được thực hiện bởi đơn vị có Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường. | Mẫu | 12 | |
| 54 | Phân tích E.coli | -Thực hiện 2 lần/năm (giữa tháng 6, 11/2020) đối với nước trên sông Đồng Tranh cách điểm xả nước thải sản xuất và sinh hoạt 100m về phía thượng lưu và hạ lưu. - Thực hiện 4 lần/năm (cuối tháng 3/2020; giữa tháng 5, 8, 11/2020) đối với nước trên sông Lòng Tàu cách điểm xả nước thải làm mát 100m về phía thượng lưu và hạ lưu. - Mẫu được lấy và phân tích theo quy định tại Thông tư 24/2017/TT-BTNMT ngày 01/09/2017 và được thực hiện bởi đơn vị có Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường. | Mẫu | 12 | |
| 55 | Phân tích Tổng Coliform | -Thực hiện 4 lần/năm (cuối tháng 3/2020; giữa tháng 5, 8, 11/2020) đối với nước thải sản xuất và sinh hoạt sau xử lý; nước trên sông Lòng Tàu cách điểm xả nước thải làm mát 100m về phía thượng lưu và hạ lưu. -Thực hiện 2 lần/năm (giữa tháng 6, 11/2020) đối với nước trên sông Đồng Tranh cách điểm xả nước thải sản xuất và sinh hoạt 100m về phía thượng lưu và hạ lưu. - Thực hiện 12 lần/năm (cuối tháng 3/2020, giữa các tháng từ tháng 4/2020 - 02/2021) đối với nước thải làm mát tại hố xi phông. - Mẫu được lấy và phân tích theo quy định tại Thông tư 24/2017/TT-BTNMT ngày 01/09/2017 và được thực hiện bởi đơn vị có Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường. | Mẫu | 28 | |
| 56 | Khảo sát và lấy mẫu môi trường | Phương tiện đi lại; Phương tiện lấy mẫu trên sông; Dụng cụ, hóa chất lấy mẫu; Công tác phí… | Đợt | 4 | |
| 57 | Lập báo cáo giám sát môi trường định kỳ | - Báo cáo kết quả giám sát theo Quý và tổng hợp cả năm 2020 - Kết quả các thông số phân tích được áp dụng theo QCVN 40:2011/BTNMT cột A với hệ số (Kq= 1,2 và Kf = 1,0) đối với mẫu nước thải sản xuất, sinh hoạt sau xử lý trước khi thải ra sông Đồng Tranh, nước thải làm mát; QCVN 08-MT:2015/BTNMT cột B đối với mẫu nước mặt trên sông Đồng Tranh và Lòng Tàu. - Nộp báo cáo giám sát môi trường theo Quý: Quý I giữa tháng 4, Quý II giữa tháng 6; Quý III giữa tháng 9; Quý IV giữa tháng 12. - Nộp báo báo tổng hợp cả năm 2020 trước ngày 20/01/2021. - Báo cáo được nộp cho Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Đồng Nai (có xác nhận của nơi nhận). | Đợt | 4 | |
| 58 | Lập báo cáo tình hình xả nước thải vào nguồn nước tiếp nhận | - Báo cáo kết quả tổng hợp cả năm 2020 - Kết quả các thông số phân tích được áp dụng theo QCVN 40:2011/BTNMT cột A với hệ số (Kq= 1,2 và Kf = 1,0) đối với mẫu nước thải sản xuất, sinh hoạt sau xử lý trước khi thải ra sông Đồng Tranh, nước thải làm mát; QCVN 08-MT:2015/BTNMT cột B đối với mẫu nước mặt trên sông Đồng Tranh và sông Lòng Tàu. - Nộp báo cáo trước ngày 20/01/2021 | Đợt | 1 | |
| 59 | In báo cáo | - In Báo cáo giám sát môi trường theo quý: thực hiện 4 đợt, mỗi đợt 04 quyển tiếng Việt, 03 quyển tiếng Anh; - In báo cáo giám sát môi trường tổng hợp cả năm: thực hiện cuối năm gồm 3 quyển; - In báo cáo tình hình xả nước thải vào nguồn nước tiếp nhận: thực hiện cuối năm gồm 4 quyển. | Quyển | 35 | |
| 60 | Dịch báo cáo giám sát môi trường sang tiếng Anh | Nộp báo cáo theo Quý: Quý I giữa tháng 4, Quý II giữa tháng 6; Quý III giữa tháng 9; Quý IV giữa tháng 12 | Đợt | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi