Gói thầu: Thuê dịch vụ vệ sinh tại Văn phòng Chi cục Thuế Quận 1 năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200248549-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI CỤC THUẾ QUẬN 1 |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ vệ sinh tại Văn phòng Chi cục Thuế Quận 1 năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200138620 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 306 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-26 10:46:00 đến ngày 2020-03-05 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 679,140,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | KHU VỰC VÒNG NGOÀI, HẦM B | Cung cấp dịch vụ vệ sinh tòa nhà | Khu vực | 1 | Đây là đầu mục công việc nhà thầu không chào giá cho đầu mục công việc này |
| 2 | Quét, thu gom rác, lá cây sân trước tòa nhà, cổng chính, bên hông và vòng ngoài tòa nhà, quét vỉa hè, gôm rác cống thoát nước. | Tần suất làm vệ sinh: Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 306 | Phải luôn tuân thủ, trừ ngày nghỉ theo quy định |
| 3 | Làm sạch logo, bảng chỉ dẫn, bảng hiệu mặt tiền tòa nhà trong tầm với | Tần suất làm vệ sinh: Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 306 | Phải luôn tuân thủ, trừ ngày nghỉ theo quy định |
| 4 | Vệ sinh các bậc tam cấp | Tần suất làm vệ sinh: Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 306 | Phải luôn tuân thủ, trừ ngày nghỉ theo quy định |
| 5 | Lau bụi mặt ngoài hộp đèn, bảng hiệu trong tầm với | Tần suất làm vệ sinh: Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 306 | Phải luôn tuân thủ, trừ ngày nghỉ theo quy định |
| 6 | Làm sạch hành lang, lối đi mặt tiền tòa nhà | Tần suất làm vệ sinh: Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 306 | Phải luôn tuân thủ, trừ ngày nghỉ theo quy định |
| 7 | Tẩy đốm, kẹo cao su | Tần suất làm vệ sinh: Tuần 1 lần | Tuần | 44 | Thực hiện định kỳ |
| 8 | Quét rác hầm B1, B2, B3 và dốc hầm | Tần suất làm vệ sinh: Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 306 | Phải luôn tuân thủ, trừ ngày nghỉ theo quy định |
| 9 | Lau tường đá, bờ tường, bình PCCC | Tần suất làm vệ sinh: Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 306 | Phải luôn tuân thủ, trừ ngày nghỉ theo quy định |
| 10 | Thu gom rác về nơi tập kết | Tần suất làm vệ sinh: Duy trì sạch trong ngày Thời gian thực hiện: 06:00-17:00 | Ngày | 306 | Phải luôn tuân thủ, trừ ngày nghỉ theo quy định |
| 11 | Vệ sinh PCCC và mạng nhện | Tần suất làm vệ sinh: Tuần 1 lần Thời gian thực hiện: 06:00-17:00 | Tuần | 44 | Thực hiện định kỳ |
| 12 | Tổng vệ sinh rửa nước tầng hầm | Tần suất làm vệ sinh: 03 tháng 1 lần Thời gian thực hiện: 06:00-17:00 | Lần | 4 | Thực hiện định kỳ |
| 13 | KHU VỰC LÀM VIỆC BÊN TRONG TÒA NHÀ | Cung cấp dịch vụ vệ sinh tòa nhà | Khu vực | 1 | Đây là đầu mục công việc nhà thầu không chào giá cho đầu mục công việc này |
| 14 | SẢNH CHÍNH TẦNG TRỆT ĐẾN TẦNG 12 | Cung cấp dịch vụ vệ sinh tòa nhà | Khu vực | 1 | Đây là đầu mục công việc nhà thầu không chào giá cho đầu mục công việc này |
| 15 | Quét và lau sàn | Tần suất làm vệ sinh: Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 306 | Phải luôn tuân thủ, trừ ngày nghỉ theo quy định |
| 16 | Vệ sinh bình, hộp PCCC | Tần suất làm vệ sinh: Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 306 | Phải luôn tuân thủ, trừ ngày nghỉ theo quy định |
| 17 | Quét và lau sạch cầu thang bộ, tay vịn | Tần suất làm vệ sinh: Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 306 | Phải luôn tuân thủ, trừ ngày nghỉ theo quy định |
| 18 | Quét và lau sạch bàn, ghế, sàn các phòng ban | Tần suất làm vệ sinh: Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 306 | Phải luôn tuân thủ, trừ ngày nghỉ theo quy định |
| 19 | Lau bàn, ghế, vách ngăn, tủ, kệ tủ, | Tần suất làm vệ sinh: Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 306 | Phải luôn tuân thủ, trừ ngày nghỉ theo quy định |
| 20 | Làm vệ sinh các phòng họp, hội trường | Tần suất làm vệ sinh: Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 306 | Phải luôn tuân thủ, trừ ngày nghỉ theo quy định |
| 21 | Vệ sinh hai mặt cửa kính ra vào | Tần suất làm vệ sinh: Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 306 | Phải luôn tuân thủ, trừ ngày nghỉ theo quy định |
| 22 | Đổ rác và thay bao rác | Tần suất làm vệ sinh: Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 306 | Phải luôn tuân thủ, trừ ngày nghỉ theo quy định |
| 23 | Quét và lau các bậc tam cấp lối đi vào sảnh chính | Tần suất làm vệ sinh: Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 306 | Phải luôn tuân thủ, trừ ngày nghỉ theo quy định |
| 24 | Làm sạch thảm chủi chân | Tần suất làm vệ sinh: Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 306 | Phải luôn tuân thủ, trừ ngày nghỉ theo quy định |
| 25 | Quét mạng nhện trần, cửa kính ( | Tần suất làm vệ sinh: Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 306 | Phải luôn tuân thủ, trừ ngày nghỉ theo quy định |
| 26 | Đánh sàn 06 tháng lần | Tần suất làm vệ sinh: 6 tháng 1 lần | Lần | 2 | Thực hiện định kỳ |
| 27 | Vệ sinh thùng rác | Tần suất làm vệ sinh: Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 306 | Phải luôn tuân thủ, trừ ngày nghỉ theo quy định |
| 28 | Vệ sinh thang máy, sảnh thang máy | Tần suất làm vệ sinh: Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 306 | Phải luôn tuân thủ, trừ ngày nghỉ theo quy định |
| 29 | Đẩy bụi sàn, lối đi | Tần suất làm vệ sinh: Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 306 | Phải luôn tuân thủ, trừ ngày nghỉ theo quy định |
| 30 | Hỗ trợ làm vệ sinh các phòng ban (khi có yêu cầu) | Tần suất làm vệ sinh: Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 306 | Phải luôn tuân thủ, trừ ngày nghỉ theo quy định |
| 31 | Quét mạng nhện các tầng, cửa kính ( | Tần suất làm vệ sinh: Tuần 1 lần | Tuần | 44 | Thực hiện định kỳ |
| 32 | Đánh sàn hành lang các tầng 06 tháng lần | Tần suất làm vệ sinh: 6 tháng 1 lần | Lần | 2 | Thực hiện định kỳ |
| 33 | Quét sạch bậc cầu thang bộ, tay vịn cầu thang bộ, mạng nhện khu vực thoát hiểm | Tần suất làm vệ sinh: Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 306 | Phải luôn tuân thủ, trừ ngày nghỉ theo quy định |
| 34 | NHÀ VỆ SINH NAM/NỮ CÁC TẦNG | Cung cấp dịch vụ vệ sinh tòa nhà | Khu vực | 1 | Đây là đầu mục công việc nhà thầu không chào giá cho đầu mục công việc này |
| 35 | Quét và lau sạch sàn | Tần suất làm vệ sinh: Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 306 | Phải luôn tuân thủ, trừ ngày nghỉ theo quy định |
| 36 | Vệ sinh toilet các tầng | Tần suất làm vệ sinh: Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 306 | Phải luôn tuân thủ, trừ ngày nghỉ theo quy định |
| 37 | Thay giấy, thu gom rác | Tần suất làm vệ sinh: Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 306 | Phải luôn tuân thủ, trừ ngày nghỉ theo quy định |
| 38 | Tổng vệ sinh Toilet các tầng | Tần suất làm vệ sinh: Tuần 1 lần | Tuần | 44 | Thực hiện định kỳ |
| 39 | Khử mùi, khử trùng các bồn cầu, bồn tiểu, lavabo | Tần suất làm vệ sinh: Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 306 | Phải luôn tuân thủ, trừ ngày nghỉ theo quy định |
| 40 | Vệ sinh thông gió trong các toilet, đèn chiếu sáng, gương | Tần suất làm vệ sinh: 03 tháng 1 lần | Lần | 4 | Thực hiện định kỳ |
| 41 | Vệ sinh mạng nhện | Tần suất làm vệ sinh: Tuần 1 lần | Tuần | 44 | Thực hiện định kỳ |
| 42 | Châm xà phòng rửa tay, thay giấy | Tần suất làm vệ sinh: Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 306 | Phải luôn tuân thủ, trừ ngày nghỉ theo quy định |
| 43 | Tẩy đốm tường, roon tường | Tần suất làm vệ sinh: Tháng 1 lần | Tháng | 10 | Thực hiện định kỳ |
| 44 | Tổng vệ sinh thùng rác | Tần suất làm vệ sinh: Duy trì sạch trong ngày | Ngày | 306 | Phải luôn tuân thủ, trừ ngày nghỉ theo quy định |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi