Gói thầu: Gói thầu số 04: Đo vẽ trích lục địa chính
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200257357-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án cấp điện nông thôn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Đo vẽ trích lục địa chính |
| Số hiệu KHLCNT | 20191225925 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn EU tài trợ 85%, ngân sách tỉnh 15% |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-28 16:03:00 đến ngày 2020-03-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,319,476,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,700,000 VNĐ ((Mười chín triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Đo đạc, chỉnh lý bản trích lục bản đồ địa chính (chỉnh lý do yếu tố quy hoạch) | Đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm, bồi thường GPMB, thu hồi đất và giao đất. | Thửa | 17 | |
| 2 | Đo đạc, chỉnh lý bản trích lục bản đồ địa chính (chỉnh lý do yếu tố quy hoạch) 100 m2 đến 300 m2 | Đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm, bồi thường GPMB, thu hồi đất và giao đất. | Thửa | 70 | |
| 3 | Đo đạc, chỉnh lý bản trích lục bản đồ địa chính (chỉnh lý do yếu tố quy hoạch) >300 m2 đến 500 m2 | Đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm, bồi thường GPMB, thu hồi đất và giao đất. | Thửa | 50 | |
| 4 | Đo đạc, chỉnh lý bản trích lục bản đồ địa chính (chỉnh lý do yếu tố quy hoạch) >500 m2 đến 1000 m2 | Đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm, bồi thường GPMB, thu hồi đất và giao đất. | Thửa | 20 | |
| 5 | Đo đạc, chỉnh lý bản trích lục bản đồ địa chính (chỉnh lý do yếu tố quy hoạch) >1000 m2 đến 3000 m2 | Đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm, bồi thường GPMB, thu hồi đất và giao đất. | Thửa | 19 | |
| 6 | Đo đạc, chỉnh lý bản trích lục bản đồ địa chính (chỉnh lý do yếu tố quy hoạch) >3000 m2 đến 10000 m2 | Đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm, bồi thường GPMB, thu hồi đất và giao đất. | Thửa | 15 | |
| 7 | Đo đạc, chỉnh lý bản trích lục bản đồ địa chính (chỉnh lý do yếu tố quy hoạch) từ 01ha đến 10ha | Đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm, bồi thường GPMB, thu hồi đất và giao đất. | Thửa | 10 | |
| 8 | Đo đạc, chỉnh lý bản trích lục bản đồ địa chính | Đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm, bồi thường GPMB, thu hồi đất và giao đất. | Thửa | 5 | |
| 9 | Đo đạc, chỉnh lý bản trích lục bản đồ địa chính 100 m2 đến 300 m2 | Đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm, bồi thường GPMB, thu hồi đất và giao đất. | Thửa | 10 | |
| 10 | Đo đạc, chỉnh lý bản trích lục bản đồ địa chính >300 m2 đến 500 m2 | Đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm, bồi thường GPMB, thu hồi đất và giao đất. | Thửa | 9 | |
| 11 | Đo đạc, chỉnh lý bản trích lục bản đồ địa chính >500 m2 đến 1000 m2 | Đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm, bồi thường GPMB, thu hồi đất và giao đất. | Thửa | 7 | |
| 12 | Đo đạc, chỉnh lý bản trích lục bản đồ địa chính >1000 m2 đến 3000 m2 | Đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm, bồi thường GPMB, thu hồi đất và giao đất. | Thửa | 6 | |
| 13 | Đo đạc, chỉnh lý bản trích lục bản đồ địa chính >3000 m2 đến 10000 m2 | Đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm, bồi thường GPMB, thu hồi đất và giao đất. | Thửa | 4 | |
| 14 | Đo đạc, chỉnh lý bản trích lục bản đồ địa chính từ 01ha đến 10ha | Đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm, bồi thường GPMB, thu hồi đất và giao đất. | Thửa | 4 | |
| 15 | Trích đo địa chính thửa đất | Đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm, bồi thường GPMB, thu hồi đất và giao đất. | Thửa | 110 | |
| 16 | Trích đo địa chính thửa đất 100 m2 đến 300 m2 | Đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm, bồi thường GPMB, thu hồi đất và giao đất. | Thửa | 229 | |
| 17 | Trích đo địa chính thửa đất >300 m2 đến 500 m2 | Đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm, bồi thường GPMB, thu hồi đất và giao đất. | Thửa | 210 | |
| 18 | Trích đo địa chính thửa đất >500 m2 đến 1000 | Đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm, bồi thường GPMB, thu hồi đất và giao đất. | Thửa | 45 | |
| 19 | Trích đo địa chính thửa đất >1000 m2 đến 3000 m2 | Đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm, bồi thường GPMB, thu hồi đất và giao đất. | Thửa | 24 | |
| 20 | Trích đo địa chính thửa đất >3000 m2 đến 10000 m2 | Đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm, bồi thường GPMB, thu hồi đất và giao đất. | Thửa | 18 | |
| 21 | Trích đo địa chính thửa đất từ 01ha đến 10ha | Đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm, bồi thường GPMB, thu hồi đất và giao đất. | Thửa | 10 | |
| 22 | Đo đạc bổ sung bản đồ địa chính khu đất tỷ lệ 1/1000 | Đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm, bồi thường GPMB, thu hồi đất và giao đất. | ha | 5 | |
| 23 | Trích đo bản đồ địa chính khu đất tỷ lệ 1/2000 | Đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm, bồi thường GPMB, thu hồi đất và giao đất. | ha | 30 | |
| 24 | Đo lưới địa chính (GPS) | Đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm, bồi thường GPMB, thu hồi đất và giao đất. | điểm | 10 | |
| 25 | Mua điểm địa chính | Đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm, bồi thường GPMB, thu hồi đất và giao đất. | điểm | 18 | |
| 26 | In sao, nhân bản đồ | Đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm, bồi thường GPMB, thu hồi đất và giao đất. | tờ | 400 | |
| 27 | Khai thác tài liệu đất đai (file bản đồ địa chính) | Đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm, bồi thường GPMB, thu hồi đất và giao đất. | tờ | 60 | |
| 28 | Trích lục bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1000 | Đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm, bồi thường GPMB, thu hồi đất và giao đất. | Tờ | 60 | |
| 29 | Chi phí khảo sát, lập phương án kỹ thuật | Đủ cơ sở để phục vụ công tác đo đạc bổ sung, chỉnh lý khu đất tỷ lệ 1/1000, trích đo bản đồ địa chính khu đất tỷ lệ 1/2000 | Chi phí | 1 | |
| 30 | Chi phí kiểm tra, nghiệm thu | Kiểm tra, nghiệm thu toàn bộ phần sản phẩm của nhà thầu. | Chi phí | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi