Gói thầu: Kiểm định thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200260932-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thủy điện Đồng Nai
Tên gói thầu Kiểm định thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động
Số hiệu KHLCNT 20200214260
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn SXKD điện 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-03 08:32:00 đến ngày 2020-03-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 120,652,455 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Xe nâng người: 227 kg/02 người Kiểm định theo “Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn xe nâng người” QTKĐ:18-2016/BLĐTBXH Xe 1
2 Cần trục ô tô: Tải trọng thiết kế: 3,2 tấn Kiểm định theo “Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn cần trục tự hành” QTKĐ: 10-2016/BLĐTBXH Cái 1
3 Xe nâng hàng: Tải trọng thiết kế/làm việc: 5 tấn Kiểm định theo “Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn xe nâng hàng” QTKĐ: 17-2016/BLĐTBXH Xe 1
4 Thang máy VP 254 Trần Phú, Bảo Lộc: 600kg, 5 điểm dừng Kiểm định theo “Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn thang máy điện” QTKĐ: 21-2016/BLĐTBXH Cái 1
5 Thang máy ĐN3: 630kg, 8 điểm dừng Kiểm định theo “Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn thang máy điện” QTKĐ: 21-2016/BLĐTBXH Cái 1
6 Thang máy ĐN4: 750kg; 9 điểm dừng Kiểm định theo “Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn thang máy điện” QTKĐ: 21-2016/BLĐTBXH Cái 1
7 Cẩu trục chân dê Hạ lưu ĐN3: Trọng tải thiết kế/làm việc: 2x15 tấn Kiểm định theo “Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị nâng kiểu cầu” QTKĐ: 09-2016/BLĐTBXH Móc 2
8 Cầu trục chân dê Đập tràn ĐN4: Tải trọng: 2x30T Kiểm định theo “Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị nâng kiểu cầu” QTKĐ: 09-2016/BLĐTBXH Móc 2
9 Cầu trục chân dê Cửa nhận nước ĐN3: Tải trọng 80T Kiểm định theo “Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị nâng kiểu cầu” QTKĐ: 09-2016/BLĐTBXH Móc 2
10 Cầu trục chân dê Cửa nhận nước ĐN3: Tải trọng 16T Kiểm định theo “Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị nâng kiểu cầu” QTKĐ: 09-2016/BLĐTBXH Móc 2
11 Cầu trục chân dê Cửa nhận nước ĐN3: Tải trọng 5T Kiểm định theo “Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị nâng kiểu cầu” QTKĐ: 09-2016/BLĐTBXH Móc 1
12 Bình chứa khí nén (dầu điều tốc H1, H2): Áp suất thiết kế: 70 bar. Áp suất làm việc: 63 bar.Dung tích : 2500 lít Kiểm định theo “Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn lao động bình chịu áp lực” QTKĐ:02-2017/BCT Bình 2
13 Bình chứa khí nén cao áp - ĐN3: Áp suất thiết kế: 77 bar; Áp suất làm việc: 70 bar; Dung tích : 4000 lít Kiểm định theo “Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn lao động bình chịu áp lực” QTKĐ:02-2017/BCT Bình 4
14 Bình chứa khí nén hạ áp - ĐN3: Áp suất thiết kế: 8,8 bar; Áp suất làm việc: 8 bar; Dung tích : 3500 lít Kiểm định theo “Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn lao động bình chịu áp lực” QTKĐ:02-2017/BCT Bình 2
15 Van an toàn ĐN3: DN25, 80 bar Kiểm định Cái 8
16 Áp kế ĐN3: 0-160 bar Kiểm định Cái 9
17 Tời nâng điện: 2 tấn; 12m/ph; 70m Kiểm định theo “Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn tời điện dùng để nâng tải” QTKĐ: 14-2016/BLĐTBXH Cái 1
18 Bình chứa khí nén (PUMA): Áp suất : 8 bar; Dung tích : 250 lít Kiểm định theo “Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn lao động bình chịu áp lực” QTKĐ:02-2017/BCT Bình 1
19 Bình chứa khí nén (PUMA): Áp suất : 8 bar; Dung tích : 250 lít Kiểm định theo “Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn lao động bình chịu áp lực” QTKĐ:02-2017/BCT Bình 1
20 Pa lăng xích kéo tay: 1 tấn; 2,5m Kiểm định theo “Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn pa lăng xích kéo tay” QTKĐ: 13-2016/BLĐTBXH Cái 2
21 Pa lăng xích kéo tay: 3 tấn; 3m Kiểm định theo “Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn pa lăng xích kéo tay” QTKĐ: 13-2016/BLĐTBXH Cái 6
22 Pa lăng xích kéo tay: 5 tấn; 3m Kiểm định theo “Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn pa lăng xích kéo tay” QTKĐ: 13-2016/BLĐTBXH Cái 4
23 Pa lăng xích kéo tay: 10 tấn; 5m Kiểm định theo “Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn pa lăng xích kéo tay” QTKĐ: 13-2016/BLĐTBXH Cái 2
24 Pa lăng xích kéo tay: 20 tấn; 5m Kiểm định theo “Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn pa lăng xích kéo tay” QTKĐ: 13-2016/BLĐTBXH Cái 2
25 Tăng đơ xích kéo tay: 1 tấn; 1,5m Kiểm định theo “Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn pa lăng xích kéo tay” QTKĐ: 13-2016/BLĐTBXH Cái 2
26 Tăng đơ xích kéo tay: 1,5 tấn; 1,5m Kiểm định theo “Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn pa lăng xích kéo tay” QTKĐ: 13-2016/BLĐTBXH Cái 4
27 Tăng đơ xích kéo tay: 1,5 tấn; 1,5m Kiểm định theo “Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn pa lăng xích kéo tay” QTKĐ: 13-2016/BLĐTBXH Cái 2
28 Tăng đơ xích kéo tay: 3 tấn; 1,5m Kiểm định theo “Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn pa lăng xích kéo tay” QTKĐ: 13-2016/BLĐTBXH Cái 4
29 Chai Oxy: 150 bar; 39-41 lít Kiểm định theo “Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn chai chứa khí công nghiệp” QTKĐ: 06-2016/BLĐTBXH Chai 6
30 Chai khí Nitơ: 150 bar; 39-41 lít Kiểm định theo “Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn chai chứa khí công nghiệp” QTKĐ: 06-2016/BLĐTBXH Chai 4
31 Chai Agon: 150 bar; 39-41 lít Kiểm định theo “Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn chai chứa khí công nghiệp” QTKĐ: 06-2016/BLĐTBXH Chai 3
32 Chai Acetylen: 30 bar; 39-41 lít Kiểm định theo “Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn chai chứa khí công nghiệp” QTKĐ: 06-2016/BLĐTBXH Chai 2
33 Chai Oxy: 150 bar; 39,5-41 lít Kiểm định theo “Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn chai chứa khí công nghiệp” QTKĐ: 06-2016/BLĐTBXH Chai 6
34 Chai thở dưỡng khí: 300 bar; 6,8 lít Kiểm định Chai 2
35 Chai Gas: 17/12 bar; 26,2 và 90 lít Kiểm định theo “Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn lao động chai thép hàn nạp lại được dùng cho khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG)” QTKĐ:08-2017/BCT Chai 6
36 Chai chứa khí Ni tơ Van chính ĐN3: 315/100bar; 100 lít Kiểm định theo “Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn chai chứa khí công nghiệp” QTKĐ: 06-2016/BLĐTBXH Chai 12
37 Chai chứa khí Ni tơ Van chính ĐN4: 315/100bar; 100 lít Kiểm định theo “Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn chai chứa khí công nghiệp” QTKĐ: 06-2016/BLĐTBXH Chai 16
38 Đèn chiếu sáng phòng nổ Kiểm định theo “Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn lao động thiết bị chiếu sáng phòng nổ” QTKĐ:17-2017/BCT Cái 28
39 Cầu trục gian máy ĐN3; Tải trọng 250T Kiểm định theo “Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị nâng kiểu cầu” QTKĐ: 09-2016/BLĐTBXH Móc 1
40 Cầu trục gian máy ĐN3: Tải trọng 80T Kiểm định theo “Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị nâng kiểu cầu” QTKĐ: 09-2016/BLĐTBXH Móc 1
41 Cầu trục gian máy ĐN3: Tải trọng 10T Kiểm định theo “Quy trình kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị nâng kiểu cầu” QTKĐ: 09-2016/BLĐTBXH Móc 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->