Gói thầu: Gói thầu số 1-T2-2020: Trích đo địa chính phục vụ lập hồ sơ cấp đất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200254797-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1-T2-2020: Trích đo địa chính phục vụ lập hồ sơ cấp đất |
| Số hiệu KHLCNT | 20200249599 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản của Tổng Công ty điện lực miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-26 09:42:00 đến ngày 2020-03-12 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,183,543,615 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | CT1: Xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Gia Lương. | Trích đo thửa đất | công trình | 1 | |
| 2 | Trích đo thửa đất | Trích đo thửa đất | Trích đo thửa đất | 10 | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù |
| 3 | Trích đo thửa đất từ 100 đến 300 m2 | Trích đo thửa đất | Trích đo thửa đất | 28 | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù |
| 4 | Trích đo thửa đất > 300-500 m2 | Trích đo thửa đất | Trích đo thửa đất | 17 | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù |
| 5 | Trích đo thửa đất > 500-1000m2 | Trích đo thửa đất | Trích đo thửa đất | 26 | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù |
| 6 | Trích đo thửa đất > 1000-3000m2 | Trích đo thửa đất | Trích đo thửa đất | 8 | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù |
| 7 | Trích đo thửa đất > 3000-10000m2 | Trích đo thửa đất | Trích đo thửa đất | 2 | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù |
| 8 | Trích đo thửa đất > 1Ha-10Ha | Trích đo thửa đất | Trích đo thửa đất | 1 | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù |
| 9 | CT2: Xuất tuyến 35kV sau TBA 110kV Hanaka. | Trích đo thửa đất | công trình | 1 | |
| 10 | Trích đo thửa đất | Trích đo thửa đất | Trích đo thửa đất | 30 | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù |
| 11 | Trích đo thửa đất từ 100 đến 300 m2 | Trích đo thửa đất | Trích đo thửa đất | 34 | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù |
| 12 | Trích đo thửa đất > 300-500 m2 | Trích đo thửa đất | Trích đo thửa đất | 11 | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù |
| 13 | Trích đo thửa đất > 500-1000m2 | Trích đo thửa đất | Trích đo thửa đất | 16 | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù |
| 14 | Trích đo thửa đất > 1000-3000m2 | Trích đo thửa đất | Trích đo thửa đất | 4 | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù |
| 15 | Trích đo thửa đất > 3000-10000m2 | Trích đo thửa đất | Trích đo thửa đất | 5 | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù |
| 16 | CT3: Xuất tuyến 22kV sau TBA 110kV Nam Sơn Hạp Lĩnh. | Trích đo thửa đất | công trình | 1 | |
| 17 | Trích đo thửa đất | Trích đo thửa đất | Trích đo thửa đất | 12 | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù |
| 18 | Trích đo thửa đất từ 100 đến 300 m2 | Trích đo thửa đất | Trích đo thửa đất | 23 | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù |
| 19 | Trích đo thửa đất > 300-500 m2 | Trích đo thửa đất | Trích đo thửa đất | 14 | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù |
| 20 | Trích đo thửa đất > 500-1000m2 | Trích đo thửa đất | Trích đo thửa đất | 8 | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù |
| 21 | Trích đo thửa đất > 1000-3000m2 | Trích đo thửa đất | Trích đo thửa đất | 9 | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù |
| 22 | Trích đo thửa đất > 3000-10000m2 | Trích đo thửa đất | Trích đo thửa đất | 5 | Đơn giá bao gồm cả chi phí Xây dựng lưới địa chính bằng GPS và Chi phí cắm mốc GPMB phục vụ kiểm đếm đền bù |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi