Gói thầu: Sửa chữa tàu 44-11-03
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200309431-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tiểu đoàn 10, Cục Hậu cần, Bộ Tư lệnh Pháo binh |
| Tên gói thầu | Sửa chữa tàu 44-11-03 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200257959 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-05 12:36:00 đến ngày 2020-03-12 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 896,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | PHẦN LÊN, XUỐNG ĐÀ | Tên hạng mục (không điền giá) | . | 0 | . |
| 2 | Kéo tàu lên đà | Theo yêu cầu về kỹ thuật | tàu | 1 | . |
| 3 | Kéo hạ thủy tàu | Theo yêu cầu về kỹ thuật | tàu | 1 | . |
| 4 | PHẦN BẢO DƯỠNG | Tên hạng mục (không điền giá) | . | 0 | . |
| 5 | Mặt ngoài tôn đáy ngoài KT: 31000x5000x1 - Tổng diện tích: 155,0m2 - Phun cát làm sạch 100% diện tích | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 155 | . |
| 6 | Mặt ngoài tôn đáy ngoài KT: 31000x5000x1 - Tổng diện tích: 155,0m2 - Sơn 04 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ M+02 lớp sơn phủ nâu đỏ M 511) | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 620 | . |
| 7 | Bánh lái KT: 1050x950x2bên - Tổng diện tích: 2,0 m2 - Phun cát làm sạch 100% diện tích | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 2 | . |
| 8 | Bánh lái KT: 1050x950x2bên - Tổng diện tích: 2,0 m2 - Sơn 04 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ M+02 lớp sơn phủ nâu đỏ M 511) | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 8 | . |
| 9 | Mặt ngoài tôn mạn mớn nước thay đổi KT: 31000x1500x2bên - Tổng diện tích: 93,0 m2 - Phun cát làm sạch 100% diện tích | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 93 | . |
| 10 | Mặt ngoài tôn mạn mớn nước thay đổi KT: 31000x1500x2bên - Tổng diện tích: 93,0 m2 - Sơn 04 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ M+02 lớp sơn phủ nâu đỏ M 511) | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 372 | . |
| 11 | Mặt ngoài mạn khô toàn tàu bao gồm cả con trạch KT: 31000x300x2bên - Tổng diện tích: 18,6 m2 - Phun cát làm sạch 100% diện tích | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 18,6 | . |
| 12 | Mặt ngoài mạn khô toàn tàu bao gồm cả con trạch KT: 31000x300x2bên - Tổng diện tích: 18,6 m2 - Sơn 04 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ M+02 lớp sơn phủ nâu đỏ M 511) | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 74,4 | . |
| 13 | Mặt ngoài vách lái KT: 4200x1200 - Tổng diện tích: 5,04 m2 - Phun cát làm sạch 100% diện tích | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 5,04 | . |
| 14 | Mặt ngoài vách lái KT: 4200x1200 - Tổng diện tích: 5,04 m2 - Sơn 04 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ M + 02 lớp sơn phủ M511) | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 20,16 | . |
| 15 | Mặt dưới boong mở rộng hậu lái KT: 4200x1500 - Tổng diện tích: 6,3 m2 - Phun cát làm sạch 100% diện tích | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 6,3 | . |
| 16 | Mặt dưới boong mở rộng hậu lái KT: 4200x1500 - Tổng diện tích: 6,3 m2 - Sơn 04 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ M+ 02 lớp sơn phủ M511) | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 25,2 | . |
| 17 | Sườn công son mở rộng boong hậu lái KT: 3500x330x3chiếc x 2mặt - Tổng diện tích: 6,93m2 - Phun cát làm sạch 100% diện tích | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 6,93 | . |
| 18 | Sườn công son mở rộng boong hậu lái KT: 3500x330x3chiếc x 2mặt - Tổng diện tích: 6,93m2 - Sơn 04 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ M + 02 lớp sơn phủ M511) | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 27,72 | . |
| 19 | Nẹp ngang boong mở rộng hậu lái KT: 4500x250x 2 chiếc x 2mặt - Tổng diện tích: 4,5 m2 - Phun cát làm sạch 100% diện tích | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 4,5 | . |
| 20 | Nẹp ngang boong mở rộng hậu lái KT: 4500x250x 2 chiếc x 2mặt - Tổng diện tích: 4,5 m2 - Sơn 04 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ M+ 02 lớp sơn phủ M511) | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 18 | . |
| 21 | Mặt ngoài be chắn sóng hậu lái KT: 22000x500x1mặt - Tổng diện tích: 11,0m2 - Phun cát làm sạch 100% diện tích | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 11 | . |
| 22 | Mặt ngoài be chắn sóng hậu lái KT: 22000x500x1mặt - Tổng diện tích: 11,0m2 - Sơn 04 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ M + 02 lớp sơn phủ M236) | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 44 | . |
| 23 | Mặt ngoài be chắn sóng mũi KT: 9500x400x1mặt - Tổng diện tích: 3,8 m2 - Phun cát làm sạch 100% diện tích | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 3,8 | . |
| 24 | Mặt ngoài be chắn sóng mũi KT: 9500x400x1mặt - Tổng diện tích: 3,8 m2 - Sơn 04 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ M + 02 lớp sơn phủ M511) | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 15,2 | . |
| 25 | Mặt trong be chắn sóng mũi KT: 9500x400x1mặt - Tổng diện tích: 3,8m2 - Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 3,8 | . |
| 26 | Mặt trong be chắn sóng mũi KT: 9500x400x1mặt - Tổng diện tích: 3,8m2 - Sơn 04 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ M + 02 lớp sơn phủ M511) | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 15,2 | . |
| 27 | Mã be chắn sóng mũi KT: 400x150x18chiếc x 2mặt - Tổng diện tích: 2,16m2 - Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 2,16 | . |
| 28 | Mã be chắn sóng mũi KT: 400x150x18chiếc x 2mặt - Tổng diện tích: 2,16m2 - Sơn 04 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ M+ 02 lớp sơn phủ M511) | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 8,64 | . |
| 29 | Mặt trong be chắn sóng hậu lái KT: 22000x500x1mặt - Tổng diện tích: 11,0m2 - Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 11 | . |
| 30 | Mặt trong be chắn sóng hậu lái KT: 22000x500x1mặt - Tổng diện tích: 11,0m2 - Sơn 04 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ M + 02 lớp sơn phủ M511) | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 44 | . |
| 31 | Mã be chắn sóng hậu lái KT: 500x160x45chiếc x 2mặt - Tổng diện tích: 7,2m2 - Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 7,2 | . |
| 32 | Mã be chắn sóng hậu lái KT: 500x160x45chiếc x 2mặt - Tổng diện tích: 7,2m2 - Sơn 04 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ M+ 02 lớp sơn phủ M511) | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 28,8 | . |
| 33 | Mặt trên tôn boong mũi KT: 5200x3800 - Tổng diện tích: 19,76m2 - Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 19,76 | . |
| 34 | Mặt trên tôn boong mũi KT: 5200x3800 - Tổng diện tích: 19,76m2 - Sơn 04 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ M+ 02 lớp sơn phủ M511) | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 79,04 | . |
| 35 | Mặt dưới tôn boong mũi KT: 6000x3800 - Tổng diện tích: 22,8 m2 - Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 22,8 | . |
| 36 | Mặt dưới tôn boong mũi KT: 6000x3800 - Tổng diện tích: 22,8 m2 - Sơn 04 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ M+ 02 lớp sơn phủ M511) | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 45,6 | . |
| 37 | Mặt trên tôn boong hành lang 2 bên mạn KT: 19000x1100x2bên - Tổng diện tích: 41,8 m2 - Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 41,8 | . |
| 38 | Mặt trên tôn boong hành lang 2 bên mạn KT: 19000x1100x2bên - Tổng diện tích: 41,8 m2 - Sơn 04 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ M+ 02 lớp sơn phủ M511) | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 167,2 | . |
| 39 | Mặt dưới tôn boong hành lang 2 bên mạn KT: 19000x1100x2bên - Tổng diện tích: 41,8 m2 - Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 41,8 | . |
| 40 | Mặt dưới tôn boong hành lang 2 bên mạn KT: 19000x1100x2bên - Tổng diện tích: 41,8 m2 - Sơn 04 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ M+ 02 lớp sơn phủ M511) | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 83,6 | . |
| 41 | Mặt trên tôn boong hành lang giữa 2 khoang hàng KT: 3400x1000 - Tổng diện tích: 3,4 m2 - Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 3,4 | . |
| 42 | Mặt trên tôn boong hành lang giữa 2 khoang hàng KT: 3400x1000 - Tổng diện tích: 3,4 m2 - Sơn 04 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ M+ 02 lớp sơn phủ M511) | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 13,6 | . |
| 43 | Mặt dưới tôn boong hành lang giữa 2 khoang hàng KT: 2900x1000 - Tổng diện tích: 2,9 m2 - Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 2,9 | . |
| 44 | Mặt dưới tôn boong hành lang giữa 2 khoang hàng KT: 2900x1000 - Tổng diện tích: 2,9 m2 - Sơn 04 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ M+ 02 lớp sơn phủ M511) | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 5,8 | . |
| 45 | Mặt trên tôn boong hậu lái KT: 4500x3000 - Tổng diện tích: 13,5 m2 - Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 13,5 | . |
| 46 | Mặt trên tôn boong hậu lái KT: 4500x3000 - Tổng diện tích: 13,5 m2 - Sơn 04 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ M+ 02 lớp sơn phủ M511) | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 54 | . |
| 47 | Bản thành dọc thành quầy 2 khoang hàng KT: 15000x800x2 bên x 2mặt - Tổng diện tích: 48,0 m2 - Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 48 | . |
| 48 | Bản thành dọc thành quầy 2 khoang hàng KT: 15000x800x2 bên x 2mặt - Tổng diện tích: 48,0 m2 - Sơn 04 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ + 02 lớp sơn phủ) | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 192 | . |
| 49 | Bản thành ngang thành quầy 2 khoang hàng KT: 3400x800x4chiếc x 2mặt - Tổng diện tích: 21,76 m2 - Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 21,76 | . |
| 50 | Bản thành ngang thành quầy 2 khoang hàng KT: 3400x800x4chiếc x 2mặt - Tổng diện tích: 21,76 m2 - Sơn 04 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ + 02 lớp sơn phủ) | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 87,04 | . |
| 51 | Bản cánh thành quầy 2 khoang hàng KT: 43600x100x2mặt - Tổng diện tích: 8,72m2 - Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 8,72 | . |
| 52 | Bản cánh thành quầy 2 khoang hàng KT: 43600x100x2mặt - Tổng diện tích: 8,72m2 - Sơn 04 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ + 02 lớp sơn phủ) | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 34,88 | . |
| 53 | Mã thành quầy dọc 2 khoang hàng KT: 200x200x30chiếc x 2mặt - Tổng diện tích: 2,4 m2 - Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 2,4 | . |
| 54 | Mã thành quầy dọc 2 khoang hàng KT: 200x200x30chiếc x 2mặt - Tổng diện tích: 2,4 m2 - Sơn 04 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ + 02 lớp sơn phủ) | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 9,6 | . |
| 55 | Mã thành quầy ngang 2 khoang hàng KT: 450x150x16chiếc - Tổng diện tích: 1,08m2 - Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 1,08 | . |
| 56 | Mã thành quầy ngang 2 khoang hàng KT: 450x150x16chiếc - Tổng diện tích: 1,08m2 - Sơn 04 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ + 02 lớp sơn phủ nâu đỏ 511) | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 4,32 | . |
| 57 | Mặt ngoài vách dọc cabin thượng tầng (đã bao gồm cả trần hành lang) KT: 8100x3350x2bên - Tổng diện tích: 54,27 m2 - Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 54,27 | . |
| 58 | Mặt ngoài vách dọc cabin thượng tầng (đã bao gồm cả trần hành lang) KT: 8100x3350x2bên - Tổng diện tích: 54,27 m2 - Sơn 04 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ + 02 lớp sơn phủ trắng M100) | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 217,08 | . |
| 59 | Mặt ngoài vách trước cabin thượng tầng KT:3800x3400x1 - Tổng diện tích: 12,92m2 - Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 12,92 | . |
| 60 | Mặt ngoài vách trước cabin thượng tầng KT:3800x3400x1 - Tổng diện tích: 12,92m2 - Sơn 04 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ + 02 lớp sơn phủ) | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 51,68 | . |
| 61 | Mặt ngoài vách sau cabin thượng tầng KT: 3280x3400 - Tổng diện tích: 11,15m2 - Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 11,152 | . |
| 62 | Mặt ngoài vách sau cabin thượng tầng KT: 3280x3400 - Tổng diện tích: 11,15m2 - Sơn 04 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ + 02 lớp sơn phủ) | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 44,608 | . |
| 63 | Mặt trên nóc cabin thượng tầng KT: 8500x5200 - Tổng diện tích: 44,2m2 - Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 44,2 | . |
| 64 | Mặt trên nóc cabin thượng tầng KT: 8500x5200 - Tổng diện tích: 44,2m2 - Sơn 04 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ + 02 lớp sơn phủ) | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 176,8 | . |
| 65 | Tôn đáy trong toàn tàu KT: 31000x5000 - Tổng diện tích: 155 m2 - Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 155 | . |
| 66 | Tôn đáy trong toàn tàu KT: 31000x5000 - Tổng diện tích: 155 m2 - Sơn 03 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ + 01 lớp sơn phủ) | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 465 | . |
| 67 | Mặt trong tôn mạn toàn tàu KT: 3100x1800x2bên - Tổng diện tích: 111,6m2 - Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 111,6 | . |
| 68 | Mặt trong tôn mạn toàn tàu KT: 3100x1800x2bên - Tổng diện tích: 111,6m2 - Sơn 03 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ + 01 lớp sơn phủ) | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 334,8 | . |
| 69 | Mặt trong vách lái KT: 4200x1200x1 - Tổng diện tích: 5,04 m2 - Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 5,04 | . |
| 70 | Mặt trong vách lái KT: 4200x1200x1 - Tổng diện tích: 5,04 m2 - Sơn 03 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ + 01 lớp sơn phủ) | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 15,12 | . |
| 71 | Đà ngang đáy 2 khoang hàng KT: 5000x280x32chiếc x 2mặt - Tổng diện tích: 89,6 m2 - Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 89,6 | . |
| 72 | Đà ngang đáy 2 khoang hàng KT: 5000x280x32chiếc x 2mặt - Tổng diện tích: 89,6 m2 - Sơn 03 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ + 01 lớp sơn phủ) | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 268,8 | . |
| 73 | Sống dọc đáy 2 khoang hàng KT: 19500x280x5chiếc x 2mặt - Tổng diện tích: 54,6m2 - Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 54,6 | . |
| 74 | Sống dọc đáy 2 khoang hàng KT: 19500x280x5chiếc x 2mặt - Tổng diện tích: 54,6m2 - Sơn 03 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ + 01 lớp sơn phủ) | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 163,8 | . |
| 75 | Mã hoa thị dàn đáy 2 khoang hàng KT: 100x50x 156cái x 2mặt - Tổng diện tích: 1,56m2 - Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 1,56 | . |
| 76 | Mã hoa thị dàn đáy 2 khoang hàng KT: 100x50x 156cái x 2mặt - Tổng diện tích: 1,56m2 - Sơn 03 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ + 01 lớp sơn phủ) | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 4,68 | . |
| 77 | Sườn khỏe dàn mạn 2 khoang hàng KT: 1800x210x35chiếc x 2 mặt - Tổng diện tích: 26,46 m2 - Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 26,46 | . |
| 78 | Sườn khỏe dàn mạn 2 khoang hàng KT: 1800x210x35chiếc x 2 mặt - Tổng diện tích: 26,46 m2 - Sơn 03 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ + 01 lớp sơn phủ) | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 79,38 | . |
| 79 | Sườn thường dàn mạn 2 khoang hàng KT: 1800x120x41chiếc x 2mặt - Tổng diện tích: 17,71 m2 - Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 17,712 | . |
| 80 | Sườn thường dàn mạn 2 khoang hàng KT: 1800x120x41chiếc x 2mặt - Tổng diện tích: 17,71 m2 - Sơn 03 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ + 01 lớp sơn phủ) | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 53,136 | . |
| 81 | Mã chân đỉnh sườn dàn mạn 2 khoang hàng KT: 200x200x76 chiếc x 2mặt - Tổng diện tích: 6,08 m2 - Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 6,08 | . |
| 82 | Mã chân đỉnh sườn dàn mạn 2 khoang hàng KT: 200x200x76 chiếc x 2mặt - Tổng diện tích: 6,08 m2 - Sơn 03 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ + 01 lớp sơn phủ) | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 18,24 | . |
| 83 | Xà ngang boong 2 khoang hàng KT: 1100x120x41chiếcx 2 bên x 2 mặt - Tổng diện tích: 10,82 m2 - Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 10,824 | . |
| 84 | Xà ngang boong 2 khoang hàng KT: 1100x120x41chiếcx 2 bên x 2 mặt - Tổng diện tích: 10,82 m2 - Sơn 03 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ + 01 lớp sơn phủ) | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 32,472 | . |
| 85 | Vách ngang 2 khoang hàng KT: 5000x1800x2mặt - Tổng diện tích: 18,0 m2 - Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 18 | . |
| 86 | Vách ngang 2 khoang hàng KT: 5000x1800x2mặt - Tổng diện tích: 18,0 m2 - Sơn 03 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ + 01 lớp sơn phủ) | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 54 | . |
| 87 | Vách ngang khoang hàng mũi, khoang hàng lái KT: 5000x1800x2x2mặt - Tổng diện tích: 36,0 m2 - Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 36 | . |
| 88 | Vách ngang khoang hàng mũi, khoang hàng lái KT: 5000x1800x2x2mặt - Tổng diện tích: 36,0 m2 - Sơn 03 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ + 01 lớp sơn phủ) | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 108 | . |
| 89 | Đà ngang khoang máy KT: 4320x280x9chiếc x 2mặt - Tổng diện tích: 21,77m2 - Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 21,7728 | . |
| 90 | Đà ngang khoang máy KT: 4320x280x9chiếc x 2mặt - Tổng diện tích: 21,77m2 - Sơn 03 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ + 01 lớp sơn phủ) | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 65,3184 | . |
| 91 | La canh buồng máy KT: 5000x6000x2mặt - Tổng diện tích: 60,0m2 - Roa chải làm sạch 100% diện tích | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 60 | . |
| 92 | La canh buồng máy KT: 5000x6000x2mặt - Tổng diện tích: 60,0m2 - Sơn 03 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ + 01 lớp sơn phủ) | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 180 | . |
| 93 | Đường ống dầu nhờn, két dầu nhờn KT: 4000x1000 - Tổng diện tích: 4,0m2 - Roa chải làm sạch 100% diện tích | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 4 | . |
| 94 | Đường ống dầu nhờn, két dầu nhờn KT: 4000x1000 - Tổng diện tích: 4,0m2 - Sơn 02 lớp sơn phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 8 | . |
| 95 | Đường ống làm mát KT: 4000x1000 - Tổng diện tích: 4,0m2 - Roa chải làm sạch 100% diện tích | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 4 | . |
| 96 | Đường ống làm mát KT: 4000x1000 - Tổng diện tích: 4,0m2 - Sơn 02 lớp sơn phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 8 | . |
| 97 | Cọc bích, tời neo KT: 4000x1000 - Tổng diện tích: 4,0m2 - Roa chải làm sạch 100% diện tích | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 4 | . |
| 98 | Cọc bích, tời neo KT: 4000x1000 - Tổng diện tích: 4,0m2 - Sơn 02 lớp sơn phủ | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 8 | . |
| 99 | Kẻ mớn, thước nước, biển số toàn tàu | Theo yêu cầu về kỹ thuật | công việc | 1 | . |
| 100 | PHẦN SẮT HÀN | Tên hạng mục (không điền giá) | . | 0 | . |
| 101 | Thay thế tôn mạn phải T1 #9 - 100 đến #14-100 KT: 2500x500xd5 x1 tấm | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 1,25 | . |
| 102 | Thay thế tôn mạn phải T2 #14 + 100 đến #17- 250 KT: 1550x1250xd5 x1 tấm | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 1,9375 | . |
| 103 | Tôn đáy phải khoang hàng T3 mũi từ # 43+300 đến #47+300 KT: 2000x1500xd5 | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 3 | . |
| 104 | Tôn đáy phải khoang hàng T4 mũi từ # 43+300 đến #47+300 KT: 6000x1500xd5x2 tấm | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 18 | . |
| 105 | Thay thế tôn mạn Trái T3 từ #7 đến #15 KT: 3800x750xd5 x1 tấm | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 2,85 | . |
| 106 | Thay thế tôn đáy Trái T4 từ #0 đến #3 KT: 1450x1100xd5 x1 tấm | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 1,595 | . |
| 107 | Thay thế tôn đáy Trái T5 từ # 13 đến # 35 KT: 11500x1500xd5 x1 tấm | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 17,25 | . |
| 108 | Thay thế tôn đáy Trái T6 từ # 13 đến # 35 KT: 6000x1500xd5 x1 tấm | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 9 | . |
| 109 | Thay thế tôn đáy giải K T6 từ # 12 đến # 36 KT: 12000x1500xd6 x1 tấm | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 18 | . |
| 110 | Thay thế tôn đáy giải K T7 từ # 35 đến # 56 KT: 10500x1500xd6 x1 tấm | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 15,75 | . |
| 111 | Thay thế tôn mạn giả boong KT: 660x350xd5 x1 tấm | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 0,231 | . |
| 112 | Thay thế tôn con trạch KT: (F 168/2) 264x6600xd6 x1 tấm | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 1,7424 | . |
| 113 | Thay thế tôn viền chắn sóng KT: L50x50x5 = 6600 mm | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 0,627 | . |
| 114 | Thay thế tôn mã be hậu lái KT: 150x250xd5 x10 tấm | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 0,375 | . |
| 115 | Thay thế tôn vách dọc ca bin thượng tầng KT: 6500x400xd5 x10 tấm | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 2,6 | . |
| 116 | Thay thế tôn vách ngang cabin KT: 600x1400xd5 x10 tấm | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 0,84 | . |
| 117 | Thay thế tôn boong phải KT: 200x1100xd5 x1 tấm | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 0,22 | . |
| 118 | Thay thế tôn boong phải KT: 3000x1100xd5 x1 tấm | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 3,3 | . |
| 119 | Thay thế tôn be chắn sóng KT: 5500x400xd5 x2 bên | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 4,4 | . |
| 120 | Thay thế tôn viền be chắn sóng KT: L50x50x5=6000x2 bên | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 1,14 | . |
| 121 | Thay thế tôn mã be chắn sóng KT: 300x150xd5 x 4 cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 0,18 | . |
| 122 | Thay thế tôn bích mũi KT: 250x250xd5 x 1 cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 0,0625 | . |
| 123 | Thay thế tôn bích hậu lái KT: 200x200xd5 x 5 cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 0,2 | . |
| 124 | Thay thế tôn nắp hầm KT: 900x650xd5 x 1 cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 0,585 | . |
| 125 | Thay thế tôn cổ nắp hầm KT: 2700x200xd5 x 1 cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 0,54 | . |
| 126 | Thay thế tôn bản cánh đà ngang + sống dọc mạn KT: 30000x80xd5 x 1 cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 2,4 | . |
| 127 | Thay thế tôn đà ngang KT: 5000x230xd5 x25 cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 28,75 | . |
| 128 | Thay thế tôn la canh khoang hàng NO1 KT: 9000x5000xd3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 45 | . |
| 129 | Thay thế tôn la canh khoang hàng NO1 KT: 7000x5000xd3 | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 35 | . |
| 130 | Thay thế tôn mã chữ thập KT: 2700x200xd5 x 1 cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 0,54 | . |
| 131 | PHẦN MÁY CHÍNH K858 Công xuất 85Cv | Tên hạng mục (không điền giá) | . | 0 | . |
| 132 | Phục vụ chạy thử, nghiệm thu, bàn giao - Chuẩn bị dầu, nước, phục vụ nổ máy, phục vụ chạy thử tàu. Cấp cho tàu 650 lít dầu Diesel phục vụ chạy thử, nghiệm thu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật | Trọn gói | 1 | . |
| 133 | Phục vụ sửa chữa - Tháo bu lông chân máy, chân hộp số. Căn chỉnh máy chính đảm bảo đồng tâm với hệ trục chân vịt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật | Trọn gói | 1 | . |
| 134 | Mặt qui lát (Nắp xi lanh) - Tháo các chi tiết liên quan. Tháo nắp xi lanh, chuyển về xưởng, vệ sinh, kiểm tra. Tháo, rà lại xu páp. Lắp ráp lại hoàn chỉnh, thử áp lực. Thay mới 06 bộ đệm cho mặt máy, thay mới gioăng đệm. Chuyển xuống tàu, lắp đặt hoàn chỉnh vào máy. | Theo yêu cầu về kỹ thuật | Trọn gói | 1 | . |
| 135 | Kim phun - Tháo đường dầu cao áp, tháo rút 06 kim phun ra khỏi mặt qui lát. Lắp lại 06 kim phun, đường dầu cao áp, thay mới 06 đệm đầu kim phun, 06 đệm dầu hồi kim phun. Tháo rời 06 kim phun vệ sinh, kiểm tra các chi tiết của 06 kim phun. thay mới 04 kim phun, cân chỉnh lại áp lực 02 kim đảm bảo yêu cầu. Thay mới 06 ống bao đồng kín nước kim phun .Lắp ráp hoàn chỉnh lại. | Theo yêu cầu về kỹ thuật | Trọn gói | 1 | . |
| 136 | Sinh hàn dầu, sinh hàn nước - Tháo kiểm tra, vệ sinh, sinh hàn nước, sinh hàn dầu, thay mới bu lông, gioăng đệm, cút nối các loại. | Theo yêu cầu về kỹ thuật | trọn gói | 1 | . |
| 137 | Bơm lắc tay dầu nhờn theo máy - Tháo, vệ sinh, kiểm tra các chi tiết của bơm dầu nhờn. Bảo dưỡng lại bơm dầu nhờn cho máy, thay mới phớt, phíp, vòng bi, lắp đặt hoàn chỉnh. | Theo yêu cầu về kỹ thuật | trọn gói | 1 | . |
| 138 | Bơm nước ngọt - Tháo, vệ sinh, kiểm tra các chi tiết của bơm nước ngọt. Bảo dưỡng lại bơm nước ngọt cho máy, thay mới phớt, phíp, vòng bi, lắp đặt hoàn chỉnh. | Theo yêu cầu về kỹ thuật | trọn gói | 1 | . |
| 139 | Bơm hút khô - Tháo, vệ sinh, kiểm tra các chi tiết của bơm nước ngọt. Bảo dưỡng lại bơm nước ngọt cho máy, thay mới phớt, phíp, vòng bi, lắp đặt hoàn chỉnh. | Theo yêu cầu về kỹ thuật | trọn gói | 1 | . |
| 140 | Bơm dầu nhờn theo máy - Tháo, vệ sinh, kiểm tra các chi tiết của bơm dầu nhờn. Bảo dưỡng lại bơm dầu nhờn cho máy, thay mới phớt, phíp, vòng bi, lắp đặt hoàn chỉnh. | Theo yêu cầu về kỹ thuật | trọn gói | 1 | . |
| 141 | Bơm dầu cháy theo máy - Tháo, vệ sinh, kiểm tra các chi tiết của bơm dầu cháy. Bảo dưỡng lại bơm dầu cháy thay mới phớt, phíp, vòng bi, lắp đặt hoàn chỉnh. | Theo yêu cầu về kỹ thuật | trọn gói | 1 | . |
| 142 | Phần hộp số - Vệ sinh, kiểm tra, thay mới 5 lít dầu nhờn HD50 cho hộp số. | Theo yêu cầu về kỹ thuật | trọn gói | 1 | . |
| 143 | Hệ dầu nhờn - Tháo kiểm tra hệ thống dầu nhờn, thay mới 02 ruột lọc dầu nhờn cho máy sau đó lắp ráp lại hoàn chỉnh. Thay mới 150 lít dầu nhờn HD50 cho máy. | Theo yêu cầu về kỹ thuật | trọn gói | 1 | . |
| 144 | Hệ dầu cháy - Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới 01 ruột bầu lọc dầu thô, 02 ruột bầu lọc dầu tinh, sau đó lắp lại hoàn chỉnh. | Theo yêu cầu về kỹ thuật | trọn gói | 1 | . |
| 145 | Hệ ga số - Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng lại cần ga, số trên cabin, các puly dẫn hướng. Tháo, thay mới cáp lụa F4 = 50m cho đường truyền ga, số, thay mới 04 tăng đơ bắt cáp, 10 cóc bắt cáp F3. Căn chỉnh, lắp ráp lại đường truyền ga, số hoàn chỉnh. | Theo yêu cầu về kỹ thuật | trọn gói | 1 | . |
| 146 | Máy đề - Tháo kiểm tra, xác định các chi tiết hư hỏng của máy đề. Rửa, vệ sinh, đo kiểm tra cách điện các cuộn dây của máy đề. Sơn tẩm cách điện, sấy khô, thay mới chổi than, thay mới vòng bi. Đánh bóng lại cổ góp, tra mỡ các ổ bi, lắp đặt hoàn chỉnh thử kiểm tra. | Theo yêu cầu về kỹ thuật | trọn gói | 1 | . |
| 147 | HỆ TRỤC | Theo yêu cầu về kỹ thuật | trọn gói | 1 | . |
| 148 | Đo khe hở ổ đỡ trục lái, ổ đỡ cùng với gót lái và tất cả các công việc phục vụ khác. | Theo yêu cầu về kỹ thuật | trọn gói | 1 | . |
| 149 | Tháo rút hệ trục lái. Cắt thay 02 gối đỡ trục bằng thép tròn F180x0,15mx2cái, ống bao thép F110x6 SL= 1,0m. Thay mới 02 bạc đồng, thay mới bulong bích trục lái, đắp lại xi măng. | Theo yêu cầu về kỹ thuật | trọn gói | 1 | . |
| 150 | Căng tâm lắp đặt ống bao hệ trục lái đảm bảo yêu cầu | Theo yêu cầu về kỹ thuật | Trọn gói | 1 | . |
| 151 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng máy lái trong ca bin, tra mỡ các ổ đỡ, các cặp bánh răng ăn khớp, lắp ráp, căn chỉnh lại đảm bảo yêu cầu. | Theo yêu cầu về kỹ thuật | Trọn gói | 1 | . |
| 152 | Cắt tháo séc tơ lái, khống chế lái, vệ sinh, kiểm tra toàn bộ hệ thống cáp, xích lái, các puly dẫn hướng cáp, xích lái. Bảo dưỡng lại toàn bộ hệ thống cáp lái, xích lái, các puly dẫn hướng cáp, xích lái, thay mới 4m xích lái F14, 02 cặp tăng đơ F16, 20m thép F10, bổ sung 04 puly dẫn cáp lái. Thay mới 02 khống chế lái bằng tôn 8ly SL= 0,3m2. Lắp đặt căn chỉnh lại hoàn chỉnh. | Theo yêu cầu về kỹ thuật | Trọn gói | 1 | . |
| 153 | Hệ trục chân vịt | Tên hạng mục (không điền giá) | . | 0 | . |
| 154 | Chân vịt | Tên hạng mục (không điền giá) | . | 0 | . |
| 155 | Đục xi măng mũ che ê cu chân vịt, tháo mũ che, tháo vành chắn cát, tháo ê cu chân vịt, tháo chân vịt. Lắp ráp toàn bộ trở lại, kiểm tra độ ăn mòn côn chân vịt. - Cạo rà côn chân vịt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật | trọn gói | 1 | . |
| 156 | Cạo rà côn chân vịt. - Hàn đắp, xử lý cong vênh mẻ cánh chân vịt. Dùng bột màu thử thẩm thấu.- Cân bằng tĩnh chân vịt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật | trọn gói | 1 | . |
| 157 | Trục chân vịt | Tên hạng mục (không điền giá) | . | 0 | . |
| 158 | Tháo lắp ổ đỡ trục chân vịt, vệ sinh, đo kiểm tra khe hở bạc chặn, thay gioăng đệm, tết chỉ, lắp ráp hoàn chỉnh. | Theo yêu cầu về kỹ thuật | trọn gói | 1 | . |
| 159 | Tháo bu lông tuốc tô, đo, kiểm tra độ gẫy khúc, độ lệch tâm của hệ trục, tháo tuốc tô ra khỏi trục chân vịt | Theo yêu cầu về kỹ thuật | trọn gói | 1 | . |
| 160 | Tháo rút trục chân vịt ra khỏi vị trí đưa lên xưởng, vệ sinh, đo kiểm tra xoa, bạc trục. Tiến hành lắp ráp theo trình tự ngược lại, thay mới vành chặn bạc, 02 xoa trục. | Theo yêu cầu về kỹ thuật | trọn gói | 1 | . |
| 161 | Đưa trục chân vịt lên máy tiện, kiểm tra độ đồng tâm 02 cổ trục. Nắn lại trục chân vịt đảm bảo theo quy phạm kỹ thuật. | Theo yêu cầu về kỹ thuật | trọn gói | 1 | . |
| 162 | Cạo rà côn chân vịt và then, thay mới them trục. | Theo yêu cầu về kỹ thuật | trọn gói | 1 | . |
| 163 | Tháo, thay mới 02 bạc trục chân vịt | Theo yêu cầu về kỹ thuật | trọn gói | 1 | . |
| 164 | Cắt thay mới ống bao trục thép F160x8 SL= 2,5m, tiện láng 02 gối đỡ ống bao, lắp lại hoàn chỉnh | Theo yêu cầu về kỹ thuật | trọn gói | 1 | . |
| 165 | Căng tâm lắp đặt ống bao hệ trục chân vịt đảm bảo yêu cầu | Theo yêu cầu về kỹ thuật | trọn gói | 1 | . |
| 166 | Lắp ráp tuốc tô, bu lông tuốc tô vào trục chân vịt hoàn chỉnh. | Theo yêu cầu về kỹ thuật | trọn gói | 1 | . |
| 167 | Quấn lại tết chỉ trục chân vịt, trục lái đảm bảo yêu cầu, thay mới 03 bộ gu giông nén tết trục chân vịt, vành chặn bạc. | Theo yêu cầu về kỹ thuật | trọn gói | 1 | . |
| 168 | PHẦN VAN ỐNG | Tên hạng mục (không điền giá) | . | 0 | . |
| 169 | Van thông sông - Tháo tách 04 van thông sông chuyển lên xưởng, tháo rã, bảo dưỡng các chi tiết của 04 van, thay mới nén tuýp, bu lông cho 04 van. Vệ sinh, sơn chuyển xuống tàu, lắp đặt lại hoàn chỉnh. - Tháo 02 bầu lọc rác, chuyển về xưởng, vệ sinh. Gia công 02 tấm chắn rác bằng tôn 4ly, KT: 200x200. Thay mới bu lông, gioăng đệm, vệ sinh, sơn lại vỏ. | Theo yêu cầu về kỹ thuật | trọn gói | 1 | . |
| 170 | Hệ van ống làm mát máy - Tháo, kiểm tra, thay thế bổ sung 6,0m ống kẽm F48, 06m ống kẽm F42, 02 bích nối ống tôn 12ly KT: F120x10, gá lắp hàn hoàn chỉnh. Thay mới các cút nối, bu lông, vòng kẹp, gioăng cao su hư hỏng cho hệ ống. Vệ sinh, sơn chuyển xuống tàu, lắp đặt lại hoàn chỉnh. | Theo yêu cầu về kỹ thuật | trọn gói | 1 | . |
| 171 | Hệ van ống làm mát máy - Tháo, vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng lại 03 van F42, thay mới 01 van F42. Vệ sinh, sơn chuyển xuống tàu, lắp đặt lại hoàn chỉnh. | Theo yêu cầu về kỹ thuật | Trọn gói | 1 | . |
| 172 | Hệ van ống hút khô - Tháo, kiểm tra, thay thế bổ sung 6,0m ống kẽm F42, 06 bích nối ống, hàn hoàn chỉnh. Thay mới các cút nối, bu lông, vòng kẹp, gioăng cao su hư hỏng cho hệ ống. Vệ sinh, sơn chuyển xuống tàu, lắp đặt lại hoàn chỉnh. | Theo yêu cầu về kỹ thuật | Trọn gói | 1 | . |
| 173 | Tháo, vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng lại 04 van F42, thay mới 01 van F42. Vệ sinh, sơn chuyển xuống tàu, lắp đặt lại hoàn chỉnh. | Theo yêu cầu về kỹ thuật | Trọn gói | 1 | . |
| 174 | Hệ thống nước ngọt làm mát cho máy | Tên hạng mục (không điền giá) | . | 0 | . |
| 175 | Hệ thống nước ngọt làm mát cho máy - Tháo, kiểm tra, thay thế bổ sung 6,0m ống kẽm F34, 04 bích nối ống tôn 12ly KT: hàn hoàn chỉnh. Thay mới các cút nối, bu lông, vòng kẹp, gioăng cao su hư hỏng cho hệ ống. Vệ sinh, sơn chuyển xuống tàu, lắp đặt lại hoàn chỉnh. | Theo yêu cầu về kỹ thuật | Trọn gói | 1 | . |
| 176 | Hệ thống nước ngọt làm mát cho máy - Tháo vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng lại 01 van, thay mới 01 van F34. Vệ sinh, sơn chuyển xuống tàu, lắp đặt lại hoàn chỉnh. | Theo yêu cầu về kỹ thuật | Trọn gói | 1 | . |
| 177 | Hệ van, ống dầu nhờn máy và hộp số - Tháo vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng lại 01 van. Thay mới các cút nối, bu lông, vòng kẹp, gioăng cao su hư hỏng cho hệ ống. Vệ sinh két dầu nhớt, thay mới bulong gioăng đệm nắp két. Vệ sinh, sơn đường ống, lắp đặt lại hoàn chỉnh. | Theo yêu cầu về kỹ thuật | Trọn gói | 1 | . |
| 178 | Hệ van, ống dầu cháy - Tháo vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng lại 03 van. Thay mới các cút nối, bu lông, vòng kẹp, gioăng cao su hư hỏng cho hệ ống. Vệ sinh két dầu cháy, thay mới bulong gioăng đệm nắp két. Thay mới tấm lọc của bầu lọc dầu cháy. Vệ sinh, sơn đường ống, lắp đặt lại hoàn chỉnh. | Theo yêu cầu về kỹ thuật | Trọn gói | 1 | . |
| 179 | PHẦN ĐIỆN | Tên hạng mục (không điền giá) | . | 0 | . |
| 180 | Đèn chiếu sáng hàng hải - Tháo vệ sinh bảo dưỡng lại 08 bộ đèn hành trình, thay mới 08 bộ đui, bóng 24V. Thay mới 02 ổ cắm kín nước. Đi mới dây nguồn cho đèn bằng cáp điện PVC 2x1,5 = 80m | Theo yêu cầu về kỹ thuật | Trọn gói | 1 | . |
| 181 | Tủ điện bờ - Lắp mới 01 vỏ tủ điện KT:0,2x0,2x0,15, thay mới 01 attomat 30A. Bấm mới đầu cốt, đấu nối hoàn chỉnh. | Theo yêu cầu về kỹ thuật | Trọn gói | 1 | . |
| 182 | Hệ điện sinh hoạt - Tháo, kiểm tra hệ thống điện cũ, đi bổ sung hệ điện sinh hoạt gồm: Dây điện bọc lưới thép 2x4=60m; dây điện 2x2,5=50m; dây điện 2x1,5=30m; nẹp nhựa 40x20=60m;. | Theo yêu cầu về kỹ thuật | Trọn gói | 1 | . |
| 183 | Hệ điện sinh hoạt - Tháo, kiểm tra hệ thống điện cũ, thay mới mặt công tắc + ổ cắm chìm đôi Sino=06 cái; đèn trần 220V=06 cái | Theo yêu cầu về kỹ thuật | Trọn gói | 1 | . |
| 184 | Hệ thống chiếu sáng khoang máy - Thay bổ sung dây điện bằng dây điện bọc lưới thép 2x2,5=30m; dây điện 2x1,5=40m. Bấm mới các đầu cốt đấu nối hoàn chỉnh, thử kiểm tra | Theo yêu cầu về kỹ thuật | Trọn gói | 1 | . |
| 185 | Hệ thống chiếu sáng khoang máy - Tháo, kiểm tra hệ thống điện cũ, lắp đặt mới 02 bộ đèn tròn kín nước 220V, thay mới 02 bộ đui bóng. Lắp mới 03 bộ ổ cắm+công tắc 3 nhân Sino. | Theo yêu cầu về kỹ thuật | Trọn gói | 1 | . |
| 186 | Cầu dao đề, dây đề - Thay mới cáp đề cho máy bằng cáp điện bọc cao su 1x70=10m, thay mới 01 cầu dao đề, đi dây trong ống sun F34=10m, bấm mới các đầu cốt, đấu nối hoàn chỉnh. | Theo yêu cầu về kỹ thuật | Trọn gói | 1 | . |
| 187 | Đèn pha - Tháo thay mới 01 bộ đèn pha 24V, thay dây nguồn bằng dây bọc cao su 2x4 = 12m, đấu nối hoàn chỉnh. | Theo yêu cầu về kỹ thuật | Trọn gói | 1 | . |
| 188 | Bàn điều khiển lái trong cabin - Tháo, thay mới bảng điều khiển máy lái, thay mới 02 nút ấn, 10 công tắc sắt. | Theo yêu cầu về kỹ thuật | Trọn gói | 1 | . |
| 189 | Bình ắc quy - Tháo, vận chuyển 02 bình ắc qui đưa lên xưởng bổ sung dung dịch, sạc lại, thay mới đầu bọp, cầu đấu dây cho ắc qui sau đó đưa xuống tàu, lắp đặt, đấu nối hoàn chỉnh. Thay mới 02 bình ắc quy 200AH, thay mới dây nguồn 2x6 =24m | Theo yêu cầu về kỹ thuật | Trọn gói | 1 | . |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi