Gói thầu: Sửa chữa tàu 44-11-03

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200309431-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/03/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tiểu đoàn 10, Cục Hậu cần, Bộ Tư lệnh Pháo binh
Tên gói thầu Sửa chữa tàu 44-11-03
Số hiệu KHLCNT 20200257959
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-05 12:36:00 đến ngày 2020-03-12 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 896,100,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 PHẦN LÊN, XUỐNG ĐÀ Tên hạng mục (không điền giá) . 0 .
2 Kéo tàu lên đà Theo yêu cầu về kỹ thuật tàu 1 .
3 Kéo hạ thủy tàu Theo yêu cầu về kỹ thuật tàu 1 .
4 PHẦN BẢO DƯỠNG Tên hạng mục (không điền giá) . 0 .
5 Mặt ngoài tôn đáy ngoài KT: 31000x5000x1 - Tổng diện tích: 155,0m2 - Phun cát làm sạch 100% diện tích Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 155 .
6 Mặt ngoài tôn đáy ngoài KT: 31000x5000x1 - Tổng diện tích: 155,0m2 - Sơn 04 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ M+02 lớp sơn phủ nâu đỏ M 511) Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 620 .
7 Bánh lái KT: 1050x950x2bên - Tổng diện tích: 2,0 m2 - Phun cát làm sạch 100% diện tích Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 2 .
8 Bánh lái KT: 1050x950x2bên - Tổng diện tích: 2,0 m2 - Sơn 04 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ M+02 lớp sơn phủ nâu đỏ M 511) Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 8 .
9 Mặt ngoài tôn mạn mớn nước thay đổi KT: 31000x1500x2bên - Tổng diện tích: 93,0 m2 - Phun cát làm sạch 100% diện tích Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 93 .
10 Mặt ngoài tôn mạn mớn nước thay đổi KT: 31000x1500x2bên - Tổng diện tích: 93,0 m2 - Sơn 04 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ M+02 lớp sơn phủ nâu đỏ M 511) Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 372 .
11 Mặt ngoài mạn khô toàn tàu bao gồm cả con trạch KT: 31000x300x2bên - Tổng diện tích: 18,6 m2 - Phun cát làm sạch 100% diện tích Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 18,6 .
12 Mặt ngoài mạn khô toàn tàu bao gồm cả con trạch KT: 31000x300x2bên - Tổng diện tích: 18,6 m2 - Sơn 04 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ M+02 lớp sơn phủ nâu đỏ M 511) Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 74,4 .
13 Mặt ngoài vách lái KT: 4200x1200 - Tổng diện tích: 5,04 m2 - Phun cát làm sạch 100% diện tích Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 5,04 .
14 Mặt ngoài vách lái KT: 4200x1200 - Tổng diện tích: 5,04 m2 - Sơn 04 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ M + 02 lớp sơn phủ M511) Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 20,16 .
15 Mặt dưới boong mở rộng hậu lái KT: 4200x1500 - Tổng diện tích: 6,3 m2 - Phun cát làm sạch 100% diện tích Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 6,3 .
16 Mặt dưới boong mở rộng hậu lái KT: 4200x1500 - Tổng diện tích: 6,3 m2 - Sơn 04 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ M+ 02 lớp sơn phủ M511) Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 25,2 .
17 Sườn công son mở rộng boong hậu lái KT: 3500x330x3chiếc x 2mặt - Tổng diện tích: 6,93m2 - Phun cát làm sạch 100% diện tích Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 6,93 .
18 Sườn công son mở rộng boong hậu lái KT: 3500x330x3chiếc x 2mặt - Tổng diện tích: 6,93m2 - Sơn 04 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ M + 02 lớp sơn phủ M511) Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 27,72 .
19 Nẹp ngang boong mở rộng hậu lái KT: 4500x250x 2 chiếc x 2mặt - Tổng diện tích: 4,5 m2 - Phun cát làm sạch 100% diện tích Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 4,5 .
20 Nẹp ngang boong mở rộng hậu lái KT: 4500x250x 2 chiếc x 2mặt - Tổng diện tích: 4,5 m2 - Sơn 04 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ M+ 02 lớp sơn phủ M511) Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 18 .
21 Mặt ngoài be chắn sóng hậu lái KT: 22000x500x1mặt - Tổng diện tích: 11,0m2 - Phun cát làm sạch 100% diện tích Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 11 .
22 Mặt ngoài be chắn sóng hậu lái KT: 22000x500x1mặt - Tổng diện tích: 11,0m2 - Sơn 04 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ M + 02 lớp sơn phủ M236) Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 44 .
23 Mặt ngoài be chắn sóng mũi KT: 9500x400x1mặt - Tổng diện tích: 3,8 m2 - Phun cát làm sạch 100% diện tích Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 3,8 .
24 Mặt ngoài be chắn sóng mũi KT: 9500x400x1mặt - Tổng diện tích: 3,8 m2 - Sơn 04 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ M + 02 lớp sơn phủ M511) Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 15,2 .
25 Mặt trong be chắn sóng mũi KT: 9500x400x1mặt - Tổng diện tích: 3,8m2 - Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 3,8 .
26 Mặt trong be chắn sóng mũi KT: 9500x400x1mặt - Tổng diện tích: 3,8m2 - Sơn 04 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ M + 02 lớp sơn phủ M511) Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 15,2 .
27 Mã be chắn sóng mũi KT: 400x150x18chiếc x 2mặt - Tổng diện tích: 2,16m2 - Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 2,16 .
28 Mã be chắn sóng mũi KT: 400x150x18chiếc x 2mặt - Tổng diện tích: 2,16m2 - Sơn 04 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ M+ 02 lớp sơn phủ M511) Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 8,64 .
29 Mặt trong be chắn sóng hậu lái KT: 22000x500x1mặt - Tổng diện tích: 11,0m2 - Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 11 .
30 Mặt trong be chắn sóng hậu lái KT: 22000x500x1mặt - Tổng diện tích: 11,0m2 - Sơn 04 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ M + 02 lớp sơn phủ M511) Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 44 .
31 Mã be chắn sóng hậu lái KT: 500x160x45chiếc x 2mặt - Tổng diện tích: 7,2m2 - Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 7,2 .
32 Mã be chắn sóng hậu lái KT: 500x160x45chiếc x 2mặt - Tổng diện tích: 7,2m2 - Sơn 04 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ M+ 02 lớp sơn phủ M511) Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 28,8 .
33 Mặt trên tôn boong mũi KT: 5200x3800 - Tổng diện tích: 19,76m2 - Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 19,76 .
34 Mặt trên tôn boong mũi KT: 5200x3800 - Tổng diện tích: 19,76m2 - Sơn 04 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ M+ 02 lớp sơn phủ M511) Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 79,04 .
35 Mặt dưới tôn boong mũi KT: 6000x3800 - Tổng diện tích: 22,8 m2 - Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 22,8 .
36 Mặt dưới tôn boong mũi KT: 6000x3800 - Tổng diện tích: 22,8 m2 - Sơn 04 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ M+ 02 lớp sơn phủ M511) Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 45,6 .
37 Mặt trên tôn boong hành lang 2 bên mạn KT: 19000x1100x2bên - Tổng diện tích: 41,8 m2 - Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 41,8 .
38 Mặt trên tôn boong hành lang 2 bên mạn KT: 19000x1100x2bên - Tổng diện tích: 41,8 m2 - Sơn 04 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ M+ 02 lớp sơn phủ M511) Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 167,2 .
39 Mặt dưới tôn boong hành lang 2 bên mạn KT: 19000x1100x2bên - Tổng diện tích: 41,8 m2 - Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 41,8 .
40 Mặt dưới tôn boong hành lang 2 bên mạn KT: 19000x1100x2bên - Tổng diện tích: 41,8 m2 - Sơn 04 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ M+ 02 lớp sơn phủ M511) Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 83,6 .
41 Mặt trên tôn boong hành lang giữa 2 khoang hàng KT: 3400x1000 - Tổng diện tích: 3,4 m2 - Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 3,4 .
42 Mặt trên tôn boong hành lang giữa 2 khoang hàng KT: 3400x1000 - Tổng diện tích: 3,4 m2 - Sơn 04 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ M+ 02 lớp sơn phủ M511) Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 13,6 .
43 Mặt dưới tôn boong hành lang giữa 2 khoang hàng KT: 2900x1000 - Tổng diện tích: 2,9 m2 - Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 2,9 .
44 Mặt dưới tôn boong hành lang giữa 2 khoang hàng KT: 2900x1000 - Tổng diện tích: 2,9 m2 - Sơn 04 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ M+ 02 lớp sơn phủ M511) Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 5,8 .
45 Mặt trên tôn boong hậu lái KT: 4500x3000 - Tổng diện tích: 13,5 m2 - Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 13,5 .
46 Mặt trên tôn boong hậu lái KT: 4500x3000 - Tổng diện tích: 13,5 m2 - Sơn 04 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ M+ 02 lớp sơn phủ M511) Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 54 .
47 Bản thành dọc thành quầy 2 khoang hàng KT: 15000x800x2 bên x 2mặt - Tổng diện tích: 48,0 m2 - Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 48 .
48 Bản thành dọc thành quầy 2 khoang hàng KT: 15000x800x2 bên x 2mặt - Tổng diện tích: 48,0 m2 - Sơn 04 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ + 02 lớp sơn phủ) Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 192 .
49 Bản thành ngang thành quầy 2 khoang hàng KT: 3400x800x4chiếc x 2mặt - Tổng diện tích: 21,76 m2 - Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 21,76 .
50 Bản thành ngang thành quầy 2 khoang hàng KT: 3400x800x4chiếc x 2mặt - Tổng diện tích: 21,76 m2 - Sơn 04 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ + 02 lớp sơn phủ) Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 87,04 .
51 Bản cánh thành quầy 2 khoang hàng KT: 43600x100x2mặt - Tổng diện tích: 8,72m2 - Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 8,72 .
52 Bản cánh thành quầy 2 khoang hàng KT: 43600x100x2mặt - Tổng diện tích: 8,72m2 - Sơn 04 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ + 02 lớp sơn phủ) Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 34,88 .
53 Mã thành quầy dọc 2 khoang hàng KT: 200x200x30chiếc x 2mặt - Tổng diện tích: 2,4 m2 - Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 2,4 .
54 Mã thành quầy dọc 2 khoang hàng KT: 200x200x30chiếc x 2mặt - Tổng diện tích: 2,4 m2 - Sơn 04 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ + 02 lớp sơn phủ) Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 9,6 .
55 Mã thành quầy ngang 2 khoang hàng KT: 450x150x16chiếc - Tổng diện tích: 1,08m2 - Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 1,08 .
56 Mã thành quầy ngang 2 khoang hàng KT: 450x150x16chiếc - Tổng diện tích: 1,08m2 - Sơn 04 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ + 02 lớp sơn phủ nâu đỏ 511) Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 4,32 .
57 Mặt ngoài vách dọc cabin thượng tầng (đã bao gồm cả trần hành lang) KT: 8100x3350x2bên - Tổng diện tích: 54,27 m2 - Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 54,27 .
58 Mặt ngoài vách dọc cabin thượng tầng (đã bao gồm cả trần hành lang) KT: 8100x3350x2bên - Tổng diện tích: 54,27 m2 - Sơn 04 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ + 02 lớp sơn phủ trắng M100) Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 217,08 .
59 Mặt ngoài vách trước cabin thượng tầng KT:3800x3400x1 - Tổng diện tích: 12,92m2 - Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 12,92 .
60 Mặt ngoài vách trước cabin thượng tầng KT:3800x3400x1 - Tổng diện tích: 12,92m2 - Sơn 04 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ + 02 lớp sơn phủ) Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 51,68 .
61 Mặt ngoài vách sau cabin thượng tầng KT: 3280x3400 - Tổng diện tích: 11,15m2 - Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 11,152 .
62 Mặt ngoài vách sau cabin thượng tầng KT: 3280x3400 - Tổng diện tích: 11,15m2 - Sơn 04 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ + 02 lớp sơn phủ) Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 44,608 .
63 Mặt trên nóc cabin thượng tầng KT: 8500x5200 - Tổng diện tích: 44,2m2 - Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 44,2 .
64 Mặt trên nóc cabin thượng tầng KT: 8500x5200 - Tổng diện tích: 44,2m2 - Sơn 04 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ + 02 lớp sơn phủ) Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 176,8 .
65 Tôn đáy trong toàn tàu KT: 31000x5000 - Tổng diện tích: 155 m2 - Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 155 .
66 Tôn đáy trong toàn tàu KT: 31000x5000 - Tổng diện tích: 155 m2 - Sơn 03 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ + 01 lớp sơn phủ) Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 465 .
67 Mặt trong tôn mạn toàn tàu KT: 3100x1800x2bên - Tổng diện tích: 111,6m2 - Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 111,6 .
68 Mặt trong tôn mạn toàn tàu KT: 3100x1800x2bên - Tổng diện tích: 111,6m2 - Sơn 03 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ + 01 lớp sơn phủ) Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 334,8 .
69 Mặt trong vách lái KT: 4200x1200x1 - Tổng diện tích: 5,04 m2 - Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 5,04 .
70 Mặt trong vách lái KT: 4200x1200x1 - Tổng diện tích: 5,04 m2 - Sơn 03 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ + 01 lớp sơn phủ) Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 15,12 .
71 Đà ngang đáy 2 khoang hàng KT: 5000x280x32chiếc x 2mặt - Tổng diện tích: 89,6 m2 - Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 89,6 .
72 Đà ngang đáy 2 khoang hàng KT: 5000x280x32chiếc x 2mặt - Tổng diện tích: 89,6 m2 - Sơn 03 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ + 01 lớp sơn phủ) Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 268,8 .
73 Sống dọc đáy 2 khoang hàng KT: 19500x280x5chiếc x 2mặt - Tổng diện tích: 54,6m2 - Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 54,6 .
74 Sống dọc đáy 2 khoang hàng KT: 19500x280x5chiếc x 2mặt - Tổng diện tích: 54,6m2 - Sơn 03 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ + 01 lớp sơn phủ) Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 163,8 .
75 Mã hoa thị dàn đáy 2 khoang hàng KT: 100x50x 156cái x 2mặt - Tổng diện tích: 1,56m2 - Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 1,56 .
76 Mã hoa thị dàn đáy 2 khoang hàng KT: 100x50x 156cái x 2mặt - Tổng diện tích: 1,56m2 - Sơn 03 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ + 01 lớp sơn phủ) Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 4,68 .
77 Sườn khỏe dàn mạn 2 khoang hàng KT: 1800x210x35chiếc x 2 mặt - Tổng diện tích: 26,46 m2 - Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 26,46 .
78 Sườn khỏe dàn mạn 2 khoang hàng KT: 1800x210x35chiếc x 2 mặt - Tổng diện tích: 26,46 m2 - Sơn 03 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ + 01 lớp sơn phủ) Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 79,38 .
79 Sườn thường dàn mạn 2 khoang hàng KT: 1800x120x41chiếc x 2mặt - Tổng diện tích: 17,71 m2 - Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 17,712 .
80 Sườn thường dàn mạn 2 khoang hàng KT: 1800x120x41chiếc x 2mặt - Tổng diện tích: 17,71 m2 - Sơn 03 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ + 01 lớp sơn phủ) Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 53,136 .
81 Mã chân đỉnh sườn dàn mạn 2 khoang hàng KT: 200x200x76 chiếc x 2mặt - Tổng diện tích: 6,08 m2 - Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 6,08 .
82 Mã chân đỉnh sườn dàn mạn 2 khoang hàng KT: 200x200x76 chiếc x 2mặt - Tổng diện tích: 6,08 m2 - Sơn 03 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ + 01 lớp sơn phủ) Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 18,24 .
83 Xà ngang boong 2 khoang hàng KT: 1100x120x41chiếcx 2 bên x 2 mặt - Tổng diện tích: 10,82 m2 - Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 10,824 .
84 Xà ngang boong 2 khoang hàng KT: 1100x120x41chiếcx 2 bên x 2 mặt - Tổng diện tích: 10,82 m2 - Sơn 03 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ + 01 lớp sơn phủ) Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 32,472 .
85 Vách ngang 2 khoang hàng KT: 5000x1800x2mặt - Tổng diện tích: 18,0 m2 - Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 18 .
86 Vách ngang 2 khoang hàng KT: 5000x1800x2mặt - Tổng diện tích: 18,0 m2 - Sơn 03 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ + 01 lớp sơn phủ) Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 54 .
87 Vách ngang khoang hàng mũi, khoang hàng lái KT: 5000x1800x2x2mặt - Tổng diện tích: 36,0 m2 - Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 36 .
88 Vách ngang khoang hàng mũi, khoang hàng lái KT: 5000x1800x2x2mặt - Tổng diện tích: 36,0 m2 - Sơn 03 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ + 01 lớp sơn phủ) Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 108 .
89 Đà ngang khoang máy KT: 4320x280x9chiếc x 2mặt - Tổng diện tích: 21,77m2 - Gõ rỉ làm sạch 100% diện tích Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 21,7728 .
90 Đà ngang khoang máy KT: 4320x280x9chiếc x 2mặt - Tổng diện tích: 21,77m2 - Sơn 03 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ + 01 lớp sơn phủ) Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 65,3184 .
91 La canh buồng máy KT: 5000x6000x2mặt - Tổng diện tích: 60,0m2 - Roa chải làm sạch 100% diện tích Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 60 .
92 La canh buồng máy KT: 5000x6000x2mặt - Tổng diện tích: 60,0m2 - Sơn 03 lớp sơn (02 lớp sơn chống gỉ + 01 lớp sơn phủ) Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 180 .
93 Đường ống dầu nhờn, két dầu nhờn KT: 4000x1000 - Tổng diện tích: 4,0m2 - Roa chải làm sạch 100% diện tích Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 4 .
94 Đường ống dầu nhờn, két dầu nhờn KT: 4000x1000 - Tổng diện tích: 4,0m2 - Sơn 02 lớp sơn phủ Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 8 .
95 Đường ống làm mát KT: 4000x1000 - Tổng diện tích: 4,0m2 - Roa chải làm sạch 100% diện tích Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 4 .
96 Đường ống làm mát KT: 4000x1000 - Tổng diện tích: 4,0m2 - Sơn 02 lớp sơn phủ Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 8 .
97 Cọc bích, tời neo KT: 4000x1000 - Tổng diện tích: 4,0m2 - Roa chải làm sạch 100% diện tích Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 4 .
98 Cọc bích, tời neo KT: 4000x1000 - Tổng diện tích: 4,0m2 - Sơn 02 lớp sơn phủ Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 8 .
99 Kẻ mớn, thước nước, biển số toàn tàu Theo yêu cầu về kỹ thuật công việc 1 .
100 PHẦN SẮT HÀN Tên hạng mục (không điền giá) . 0 .
101 Thay thế tôn mạn phải T1 #9 - 100 đến #14-100 KT: 2500x500xd5 x1 tấm Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 1,25 .
102 Thay thế tôn mạn phải T2 #14 + 100 đến #17- 250 KT: 1550x1250xd5 x1 tấm Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 1,9375 .
103 Tôn đáy phải khoang hàng T3 mũi từ # 43+300 đến #47+300 KT: 2000x1500xd5 Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 3 .
104 Tôn đáy phải khoang hàng T4 mũi từ # 43+300 đến #47+300 KT: 6000x1500xd5x2 tấm Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 18 .
105 Thay thế tôn mạn Trái T3 từ #7 đến #15 KT: 3800x750xd5 x1 tấm Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 2,85 .
106 Thay thế tôn đáy Trái T4 từ #0 đến #3 KT: 1450x1100xd5 x1 tấm Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 1,595 .
107 Thay thế tôn đáy Trái T5 từ # 13 đến # 35 KT: 11500x1500xd5 x1 tấm Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 17,25 .
108 Thay thế tôn đáy Trái T6 từ # 13 đến # 35 KT: 6000x1500xd5 x1 tấm Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 9 .
109 Thay thế tôn đáy giải K T6 từ # 12 đến # 36 KT: 12000x1500xd6 x1 tấm Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 18 .
110 Thay thế tôn đáy giải K T7 từ # 35 đến # 56 KT: 10500x1500xd6 x1 tấm Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 15,75 .
111 Thay thế tôn mạn giả boong KT: 660x350xd5 x1 tấm Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 0,231 .
112 Thay thế tôn con trạch KT: (F 168/2) 264x6600xd6 x1 tấm Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 1,7424 .
113 Thay thế tôn viền chắn sóng KT: L50x50x5 = 6600 mm Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 0,627 .
114 Thay thế tôn mã be hậu lái KT: 150x250xd5 x10 tấm Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 0,375 .
115 Thay thế tôn vách dọc ca bin thượng tầng KT: 6500x400xd5 x10 tấm Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 2,6 .
116 Thay thế tôn vách ngang cabin KT: 600x1400xd5 x10 tấm Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 0,84 .
117 Thay thế tôn boong phải KT: 200x1100xd5 x1 tấm Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 0,22 .
118 Thay thế tôn boong phải KT: 3000x1100xd5 x1 tấm Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 3,3 .
119 Thay thế tôn be chắn sóng KT: 5500x400xd5 x2 bên Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 4,4 .
120 Thay thế tôn viền be chắn sóng KT: L50x50x5=6000x2 bên Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 1,14 .
121 Thay thế tôn mã be chắn sóng KT: 300x150xd5 x 4 cái Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 0,18 .
122 Thay thế tôn bích mũi KT: 250x250xd5 x 1 cái Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 0,0625 .
123 Thay thế tôn bích hậu lái KT: 200x200xd5 x 5 cái Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 0,2 .
124 Thay thế tôn nắp hầm KT: 900x650xd5 x 1 cái Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 0,585 .
125 Thay thế tôn cổ nắp hầm KT: 2700x200xd5 x 1 cái Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 0,54 .
126 Thay thế tôn bản cánh đà ngang + sống dọc mạn KT: 30000x80xd5 x 1 cái Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 2,4 .
127 Thay thế tôn đà ngang KT: 5000x230xd5 x25 cái Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 28,75 .
128 Thay thế tôn la canh khoang hàng NO1 KT: 9000x5000xd3 Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 45 .
129 Thay thế tôn la canh khoang hàng NO1 KT: 7000x5000xd3 Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 35 .
130 Thay thế tôn mã chữ thập KT: 2700x200xd5 x 1 cái Theo yêu cầu về kỹ thuật m2 0,54 .
131 PHẦN MÁY CHÍNH K858 Công xuất 85Cv Tên hạng mục (không điền giá) . 0 .
132 Phục vụ chạy thử, nghiệm thu, bàn giao - Chuẩn bị dầu, nước, phục vụ nổ máy, phục vụ chạy thử tàu. Cấp cho tàu 650 lít dầu Diesel phục vụ chạy thử, nghiệm thu. Theo yêu cầu về kỹ thuật Trọn gói 1 .
133 Phục vụ sửa chữa - Tháo bu lông chân máy, chân hộp số. Căn chỉnh máy chính đảm bảo đồng tâm với hệ trục chân vịt. Theo yêu cầu về kỹ thuật Trọn gói 1 .
134 Mặt qui lát (Nắp xi lanh) - Tháo các chi tiết liên quan. Tháo nắp xi lanh, chuyển về xưởng, vệ sinh, kiểm tra. Tháo, rà lại xu páp. Lắp ráp lại hoàn chỉnh, thử áp lực. Thay mới 06 bộ đệm cho mặt máy, thay mới gioăng đệm. Chuyển xuống tàu, lắp đặt hoàn chỉnh vào máy. Theo yêu cầu về kỹ thuật Trọn gói 1 .
135 Kim phun - Tháo đường dầu cao áp, tháo rút 06 kim phun ra khỏi mặt qui lát. Lắp lại 06 kim phun, đường dầu cao áp, thay mới 06 đệm đầu kim phun, 06 đệm dầu hồi kim phun. Tháo rời 06 kim phun vệ sinh, kiểm tra các chi tiết của 06 kim phun. thay mới 04 kim phun, cân chỉnh lại áp lực 02 kim đảm bảo yêu cầu. Thay mới 06 ống bao đồng kín nước kim phun .Lắp ráp hoàn chỉnh lại. Theo yêu cầu về kỹ thuật Trọn gói 1 .
136 Sinh hàn dầu, sinh hàn nước - Tháo kiểm tra, vệ sinh, sinh hàn nước, sinh hàn dầu, thay mới bu lông, gioăng đệm, cút nối các loại. Theo yêu cầu về kỹ thuật trọn gói 1 .
137 Bơm lắc tay dầu nhờn theo máy - Tháo, vệ sinh, kiểm tra các chi tiết của bơm dầu nhờn. Bảo dưỡng lại bơm dầu nhờn cho máy, thay mới phớt, phíp, vòng bi, lắp đặt hoàn chỉnh. Theo yêu cầu về kỹ thuật trọn gói 1 .
138 Bơm nước ngọt - Tháo, vệ sinh, kiểm tra các chi tiết của bơm nước ngọt. Bảo dưỡng lại bơm nước ngọt cho máy, thay mới phớt, phíp, vòng bi, lắp đặt hoàn chỉnh. Theo yêu cầu về kỹ thuật trọn gói 1 .
139 Bơm hút khô - Tháo, vệ sinh, kiểm tra các chi tiết của bơm nước ngọt. Bảo dưỡng lại bơm nước ngọt cho máy, thay mới phớt, phíp, vòng bi, lắp đặt hoàn chỉnh. Theo yêu cầu về kỹ thuật trọn gói 1 .
140 Bơm dầu nhờn theo máy - Tháo, vệ sinh, kiểm tra các chi tiết của bơm dầu nhờn. Bảo dưỡng lại bơm dầu nhờn cho máy, thay mới phớt, phíp, vòng bi, lắp đặt hoàn chỉnh. Theo yêu cầu về kỹ thuật trọn gói 1 .
141 Bơm dầu cháy theo máy - Tháo, vệ sinh, kiểm tra các chi tiết của bơm dầu cháy. Bảo dưỡng lại bơm dầu cháy thay mới phớt, phíp, vòng bi, lắp đặt hoàn chỉnh. Theo yêu cầu về kỹ thuật trọn gói 1 .
142 Phần hộp số - Vệ sinh, kiểm tra, thay mới 5 lít dầu nhờn HD50 cho hộp số. Theo yêu cầu về kỹ thuật trọn gói 1 .
143 Hệ dầu nhờn - Tháo kiểm tra hệ thống dầu nhờn, thay mới 02 ruột lọc dầu nhờn cho máy sau đó lắp ráp lại hoàn chỉnh. Thay mới 150 lít dầu nhờn HD50 cho máy. Theo yêu cầu về kỹ thuật trọn gói 1 .
144 Hệ dầu cháy - Tháo, vệ sinh, kiểm tra, thay mới 01 ruột bầu lọc dầu thô, 02 ruột bầu lọc dầu tinh, sau đó lắp lại hoàn chỉnh. Theo yêu cầu về kỹ thuật trọn gói 1 .
145 Hệ ga số - Tháo, kiểm tra, bảo dưỡng lại cần ga, số trên cabin, các puly dẫn hướng. Tháo, thay mới cáp lụa F4 = 50m cho đường truyền ga, số, thay mới 04 tăng đơ bắt cáp, 10 cóc bắt cáp F3. Căn chỉnh, lắp ráp lại đường truyền ga, số hoàn chỉnh. Theo yêu cầu về kỹ thuật trọn gói 1 .
146 Máy đề - Tháo kiểm tra, xác định các chi tiết hư hỏng của máy đề. Rửa, vệ sinh, đo kiểm tra cách điện các cuộn dây của máy đề. Sơn tẩm cách điện, sấy khô, thay mới chổi than, thay mới vòng bi. Đánh bóng lại cổ góp, tra mỡ các ổ bi, lắp đặt hoàn chỉnh thử kiểm tra. Theo yêu cầu về kỹ thuật trọn gói 1 .
147 HỆ TRỤC Theo yêu cầu về kỹ thuật trọn gói 1 .
148 Đo khe hở ổ đỡ trục lái, ổ đỡ cùng với gót lái và tất cả các công việc phục vụ khác. Theo yêu cầu về kỹ thuật trọn gói 1 .
149 Tháo rút hệ trục lái. Cắt thay 02 gối đỡ trục bằng thép tròn F180x0,15mx2cái, ống bao thép F110x6 SL= 1,0m. Thay mới 02 bạc đồng, thay mới bulong bích trục lái, đắp lại xi măng. Theo yêu cầu về kỹ thuật trọn gói 1 .
150 Căng tâm lắp đặt ống bao hệ trục lái đảm bảo yêu cầu Theo yêu cầu về kỹ thuật Trọn gói 1 .
151 Tháo, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng máy lái trong ca bin, tra mỡ các ổ đỡ, các cặp bánh răng ăn khớp, lắp ráp, căn chỉnh lại đảm bảo yêu cầu. Theo yêu cầu về kỹ thuật Trọn gói 1 .
152 Cắt tháo séc tơ lái, khống chế lái, vệ sinh, kiểm tra toàn bộ hệ thống cáp, xích lái, các puly dẫn hướng cáp, xích lái. Bảo dưỡng lại toàn bộ hệ thống cáp lái, xích lái, các puly dẫn hướng cáp, xích lái, thay mới 4m xích lái F14, 02 cặp tăng đơ F16, 20m thép F10, bổ sung 04 puly dẫn cáp lái. Thay mới 02 khống chế lái bằng tôn 8ly SL= 0,3m2. Lắp đặt căn chỉnh lại hoàn chỉnh. Theo yêu cầu về kỹ thuật Trọn gói 1 .
153 Hệ trục chân vịt Tên hạng mục (không điền giá) . 0 .
154 Chân vịt Tên hạng mục (không điền giá) . 0 .
155 Đục xi măng mũ che ê cu chân vịt, tháo mũ che, tháo vành chắn cát, tháo ê cu chân vịt, tháo chân vịt. Lắp ráp toàn bộ trở lại, kiểm tra độ ăn mòn côn chân vịt. - Cạo rà côn chân vịt. Theo yêu cầu về kỹ thuật trọn gói 1 .
156 Cạo rà côn chân vịt. - Hàn đắp, xử lý cong vênh mẻ cánh chân vịt. Dùng bột màu thử thẩm thấu.- Cân bằng tĩnh chân vịt. Theo yêu cầu về kỹ thuật trọn gói 1 .
157 Trục chân vịt Tên hạng mục (không điền giá) . 0 .
158 Tháo lắp ổ đỡ trục chân vịt, vệ sinh, đo kiểm tra khe hở bạc chặn, thay gioăng đệm, tết chỉ, lắp ráp hoàn chỉnh. Theo yêu cầu về kỹ thuật trọn gói 1 .
159 Tháo bu lông tuốc tô, đo, kiểm tra độ gẫy khúc, độ lệch tâm của hệ trục, tháo tuốc tô ra khỏi trục chân vịt Theo yêu cầu về kỹ thuật trọn gói 1 .
160 Tháo rút trục chân vịt ra khỏi vị trí đưa lên xưởng, vệ sinh, đo kiểm tra xoa, bạc trục. Tiến hành lắp ráp theo trình tự ngược lại, thay mới vành chặn bạc, 02 xoa trục. Theo yêu cầu về kỹ thuật trọn gói 1 .
161 Đưa trục chân vịt lên máy tiện, kiểm tra độ đồng tâm 02 cổ trục. Nắn lại trục chân vịt đảm bảo theo quy phạm kỹ thuật. Theo yêu cầu về kỹ thuật trọn gói 1 .
162 Cạo rà côn chân vịt và then, thay mới them trục. Theo yêu cầu về kỹ thuật trọn gói 1 .
163 Tháo, thay mới 02 bạc trục chân vịt Theo yêu cầu về kỹ thuật trọn gói 1 .
164 Cắt thay mới ống bao trục thép F160x8 SL= 2,5m, tiện láng 02 gối đỡ ống bao, lắp lại hoàn chỉnh Theo yêu cầu về kỹ thuật trọn gói 1 .
165 Căng tâm lắp đặt ống bao hệ trục chân vịt đảm bảo yêu cầu Theo yêu cầu về kỹ thuật trọn gói 1 .
166 Lắp ráp tuốc tô, bu lông tuốc tô vào trục chân vịt hoàn chỉnh. Theo yêu cầu về kỹ thuật trọn gói 1 .
167 Quấn lại tết chỉ trục chân vịt, trục lái đảm bảo yêu cầu, thay mới 03 bộ gu giông nén tết trục chân vịt, vành chặn bạc. Theo yêu cầu về kỹ thuật trọn gói 1 .
168 PHẦN VAN ỐNG Tên hạng mục (không điền giá) . 0 .
169 Van thông sông - Tháo tách 04 van thông sông chuyển lên xưởng, tháo rã, bảo dưỡng các chi tiết của 04 van, thay mới nén tuýp, bu lông cho 04 van. Vệ sinh, sơn chuyển xuống tàu, lắp đặt lại hoàn chỉnh. - Tháo 02 bầu lọc rác, chuyển về xưởng, vệ sinh. Gia công 02 tấm chắn rác bằng tôn 4ly, KT: 200x200. Thay mới bu lông, gioăng đệm, vệ sinh, sơn lại vỏ. Theo yêu cầu về kỹ thuật trọn gói 1 .
170 Hệ van ống làm mát máy - Tháo, kiểm tra, thay thế bổ sung 6,0m ống kẽm F48, 06m ống kẽm F42, 02 bích nối ống tôn 12ly KT: F120x10, gá lắp hàn hoàn chỉnh. Thay mới các cút nối, bu lông, vòng kẹp, gioăng cao su hư hỏng cho hệ ống. Vệ sinh, sơn chuyển xuống tàu, lắp đặt lại hoàn chỉnh. Theo yêu cầu về kỹ thuật trọn gói 1 .
171 Hệ van ống làm mát máy - Tháo, vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng lại 03 van F42, thay mới 01 van F42. Vệ sinh, sơn chuyển xuống tàu, lắp đặt lại hoàn chỉnh. Theo yêu cầu về kỹ thuật Trọn gói 1 .
172 Hệ van ống hút khô - Tháo, kiểm tra, thay thế bổ sung 6,0m ống kẽm F42, 06 bích nối ống, hàn hoàn chỉnh. Thay mới các cút nối, bu lông, vòng kẹp, gioăng cao su hư hỏng cho hệ ống. Vệ sinh, sơn chuyển xuống tàu, lắp đặt lại hoàn chỉnh. Theo yêu cầu về kỹ thuật Trọn gói 1 .
173 Tháo, vệ sinh, kiểm tra bảo dưỡng lại 04 van F42, thay mới 01 van F42. Vệ sinh, sơn chuyển xuống tàu, lắp đặt lại hoàn chỉnh. Theo yêu cầu về kỹ thuật Trọn gói 1 .
174 Hệ thống nước ngọt làm mát cho máy Tên hạng mục (không điền giá) . 0 .
175 Hệ thống nước ngọt làm mát cho máy - Tháo, kiểm tra, thay thế bổ sung 6,0m ống kẽm F34, 04 bích nối ống tôn 12ly KT: hàn hoàn chỉnh. Thay mới các cút nối, bu lông, vòng kẹp, gioăng cao su hư hỏng cho hệ ống. Vệ sinh, sơn chuyển xuống tàu, lắp đặt lại hoàn chỉnh. Theo yêu cầu về kỹ thuật Trọn gói 1 .
176 Hệ thống nước ngọt làm mát cho máy - Tháo vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng lại 01 van, thay mới 01 van F34. Vệ sinh, sơn chuyển xuống tàu, lắp đặt lại hoàn chỉnh. Theo yêu cầu về kỹ thuật Trọn gói 1 .
177 Hệ van, ống dầu nhờn máy và hộp số - Tháo vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng lại 01 van. Thay mới các cút nối, bu lông, vòng kẹp, gioăng cao su hư hỏng cho hệ ống. Vệ sinh két dầu nhớt, thay mới bulong gioăng đệm nắp két. Vệ sinh, sơn đường ống, lắp đặt lại hoàn chỉnh. Theo yêu cầu về kỹ thuật Trọn gói 1 .
178 Hệ van, ống dầu cháy - Tháo vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng lại 03 van. Thay mới các cút nối, bu lông, vòng kẹp, gioăng cao su hư hỏng cho hệ ống. Vệ sinh két dầu cháy, thay mới bulong gioăng đệm nắp két. Thay mới tấm lọc của bầu lọc dầu cháy. Vệ sinh, sơn đường ống, lắp đặt lại hoàn chỉnh. Theo yêu cầu về kỹ thuật Trọn gói 1 .
179 PHẦN ĐIỆN Tên hạng mục (không điền giá) . 0 .
180 Đèn chiếu sáng hàng hải - Tháo vệ sinh bảo dưỡng lại 08 bộ đèn hành trình, thay mới 08 bộ đui, bóng 24V. Thay mới 02 ổ cắm kín nước. Đi mới dây nguồn cho đèn bằng cáp điện PVC 2x1,5 = 80m Theo yêu cầu về kỹ thuật Trọn gói 1 .
181 Tủ điện bờ - Lắp mới 01 vỏ tủ điện KT:0,2x0,2x0,15, thay mới 01 attomat 30A. Bấm mới đầu cốt, đấu nối hoàn chỉnh. Theo yêu cầu về kỹ thuật Trọn gói 1 .
182 Hệ điện sinh hoạt - Tháo, kiểm tra hệ thống điện cũ, đi bổ sung hệ điện sinh hoạt gồm: Dây điện bọc lưới thép 2x4=60m; dây điện 2x2,5=50m; dây điện 2x1,5=30m; nẹp nhựa 40x20=60m;. Theo yêu cầu về kỹ thuật Trọn gói 1 .
183 Hệ điện sinh hoạt - Tháo, kiểm tra hệ thống điện cũ, thay mới mặt công tắc + ổ cắm chìm đôi Sino=06 cái; đèn trần 220V=06 cái Theo yêu cầu về kỹ thuật Trọn gói 1 .
184 Hệ thống chiếu sáng khoang máy - Thay bổ sung dây điện bằng dây điện bọc lưới thép 2x2,5=30m; dây điện 2x1,5=40m. Bấm mới các đầu cốt đấu nối hoàn chỉnh, thử kiểm tra Theo yêu cầu về kỹ thuật Trọn gói 1 .
185 Hệ thống chiếu sáng khoang máy - Tháo, kiểm tra hệ thống điện cũ, lắp đặt mới 02 bộ đèn tròn kín nước 220V, thay mới 02 bộ đui bóng. Lắp mới 03 bộ ổ cắm+công tắc 3 nhân Sino. Theo yêu cầu về kỹ thuật Trọn gói 1 .
186 Cầu dao đề, dây đề - Thay mới cáp đề cho máy bằng cáp điện bọc cao su 1x70=10m, thay mới 01 cầu dao đề, đi dây trong ống sun F34=10m, bấm mới các đầu cốt, đấu nối hoàn chỉnh. Theo yêu cầu về kỹ thuật Trọn gói 1 .
187 Đèn pha - Tháo thay mới 01 bộ đèn pha 24V, thay dây nguồn bằng dây bọc cao su 2x4 = 12m, đấu nối hoàn chỉnh. Theo yêu cầu về kỹ thuật Trọn gói 1 .
188 Bàn điều khiển lái trong cabin - Tháo, thay mới bảng điều khiển máy lái, thay mới 02 nút ấn, 10 công tắc sắt. Theo yêu cầu về kỹ thuật Trọn gói 1 .
189 Bình ắc quy - Tháo, vận chuyển 02 bình ắc qui đưa lên xưởng bổ sung dung dịch, sạc lại, thay mới đầu bọp, cầu đấu dây cho ắc qui sau đó đưa xuống tàu, lắp đặt, đấu nối hoàn chỉnh. Thay mới 02 bình ắc quy 200AH, thay mới dây nguồn 2x6 =24m Theo yêu cầu về kỹ thuật Trọn gói 1 .
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->