Gói thầu: Cung cấp dịch vụ chăm sóc cây xanh cho Trường Đại học Quốc tế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200229748-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Quốc tế Đại học Quốc gia TPHCM |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ chăm sóc cây xanh cho Trường Đại học Quốc tế |
| Số hiệu KHLCNT | 20191243538 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Học phí |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-06 08:59:00 đến ngày 2020-03-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,518,013,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | CS 234 Pasteur: (Cây phát tài, Cây tùng, nguyệt quế, lài thái ….) Kích thước: D | Mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Chậu | 55 | |
| 2 | Tòa nhà A1: (Cây mật cật, Ngũ da bì, Cao hawai, cao nhật…) Kích thước: D | Mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Chậu | 155 | |
| 3 | Tòa nhà A2: ( Cây Kim phát tài, Cây tỉ phú, Lưởi hổ, Cây cao mật cật, Cây cao hawai….) Kích thước: D | Mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Chậu | 127 | |
| 4 | Lớp học Thư viện: (Cây mật cật, Ngũ da bì, Cao hawai...) Kích thước: D | Mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Chậu | 23 | |
| 5 | KV căn tin: (Chậu dây hạt dưa) Kích thước: D | Mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Chậu | 60 | |
| 6 | Cây dầu: Kích thước: D | Mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cây | 28 | |
| 7 | Cây dầu, Kích thước: D =6 | Mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cây | 50 | |
| 8 | Cây xà cừ: Kích thước: D =10 | Mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cây | 225 | |
| 9 | Cây xanh, Kích thước: D =6 | Mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cây | 7 | |
| 10 | Cây giáng hương: Kích thước: D | Mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cây | 20 | |
| 11 | Cao vua: Kích thước: D | Mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cây | 20 | |
| 12 | Cao đuôi chồn: Kích thước: D | Mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cây | 12 | |
| 13 | Cây Phượng: Kích thước: D | Mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cây | 9 | |
| 14 | Cây tràm: Kích thước: D =12 | Mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cây | 1 | |
| 15 | Cây Tha La: Kích thước: D | Mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cây | 220 | |
| 16 | Cây xoài: Kích thước: D | Mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cây | 1 | |
| 17 | Cây đa: Kích thước: D | Mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cây | 2 | |
| 18 | Cây Ngọc Lan: Kích thước: D | Mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cây | 3 | |
| 19 | Cây móng bò: Kích thước: D | Mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cây | 5 | |
| 20 | Cây bằng lăng: Kích thước: D | Mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cây | 3 | |
| 21 | Cây sa kê: Kích thước: D | Mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cây | 9 | |
| 22 | Cây Lim: Kích thước: D | Mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cây | 1 | |
| 23 | Cây sao đen: Kích thước: H | Mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cây | 75 | |
| 24 | Cây xà cừ: Kích thước: H>=5, D | Mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cây | 170 | |
| 25 | Cỏ lá gừng, cỏ đậu, cỏ nhung | Mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | m² | 9.550 | |
| 26 | Cây trúc: Kích thước: H>=8 | Mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Bụi | 5 | |
| 27 | Cây sứ: Kích thước: H | Mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cây | 5 | |
| 28 | Cây si: Kích thước: H= | Mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cây | 9 | |
| 29 | Cây cao nga mi: Kích thước: H | Mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cây | 27 | |
| 30 | Cây bông giấy: Kích thước: H>4 | Mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cây | 24 | |
| 31 | Cây hồng lộc: Kích thước: H | Mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cây | 46 | |
| 32 | Cây lộc vừng: Kích thước: H | Mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cây | 2 | |
| 33 | Cây phát tài núi: Kích thước: H | Mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cây | 4 | |
| 34 | Cây mai chiếu thủy: Kích thước: H | Mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cây | 8 | |
| 35 | Cây mai chiếu thủy bon sai: Kích thước: H | Mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cây | 2 | |
| 36 | Cây sử quân tử: Kích thước: H | Mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Giàn | 7 | |
| 37 | Cây bông trang: Kích thước: H | Mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cây | 2 | |
| 38 | Cây Lài Thái: Kích thước: H | Mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cây | 3 | |
| 39 | Cây nguyệt quế: Kích thước: H | Mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cây | 8 | |
| 40 | Cây ngâu: Kích thước: H | Mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Cây | 10 | |
| 41 | Cỏ viền, hàng rào: ác ó, lan ý, chuỗi ngọc, cát đằng: Kích thước: H | Mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | m | 1.580 | |
| 42 | Tiểu cảnh, hoa bụi các loại: Kích thước: H= | Mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | m² | 1.200 | |
| 43 | Chăm sóc, vệ sinh Hồ Cá (45m²/hồ) Kích thước: - 02 hồ cá Koi >180 con/hồ, 3 bình phun nước/hồ - 02 Hồ cá chép >100 con/hồ, 3 bình phun nước/hồ | Mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Hồ | 4 | |
| 44 | Vệ sinh suối nhân tạo Kích thước: KT:1m x49m | Mục 2, chương V: Yêu cầu kỹ thuật | Hồ | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi