Gói thầu: Giám sát môi trường Công trình Thủy điện Trị An năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200309972-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty Thuỷ Điện Trị An |
| Tên gói thầu | Giám sát môi trường Công trình Thủy điện Trị An năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200303713 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh năm 2020 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-05 11:31:00 đến ngày 2020-03-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 459,953,065 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | CHI PHÍ THU MẪU, ĐO ĐẠC VÀ PHÂN TÍCH MẪU | THU MẪU, ĐO ĐẠC VÀ PHÂN TÍCH MẪU | Mẫu | 0 | |
| 2 | Chi phí lập báo cáo tình hình thực hiện theo giấy phép khai thác nước mặt số 2289/GP-UBND | Chi phí lập báo cáo tình hình thực hiện theo giấy phép khai thác nước mặt số 2289/GP-UBND | Mẫu | 0 | |
| 3 | Nước cấp sinh hoạt tại khu Công nhân vận hành (NC3) (14 chỉ tiêu; 6 tháng/lần) | (14 chỉ tiêu; 6 tháng/lần) | Mẫu | 0 | |
| 4 | pH | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 5 | Màu | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 6 | Mùi | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 7 | E.coli | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 8 | As | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 9 | Fe | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 10 | Florua | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 11 | Clorua | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 12 | Clo dư | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 13 | Amoni | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 14 | Pecmanganat | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 15 | Coliform | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 16 | Độ cứng | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 17 | Độ đục | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 18 | Chi phí lập báo cáo tình hình thực hiện xả nước thải vào nguồn nước khu Nhà máy theo giấy phép 247/GP-UBND ngày 25/01/2011; giấy phép gia hạn lần 1 số 354/QĐ-UBND ngày 12/02/2014; giấy phép gia hạn lần 2 số 457/GP-UBND ngày 12/02/2019. | Mẫu | Mẫu | 0 | |
| 19 | Nước thải công nghiệp trước khi xử lý (12 chỉ tiêu; 3 tháng/lần) (NT1) | Mẫu | Mẫu | 0 | |
| 20 | pH | Mẫu | Mẫu | 4 | |
| 21 | BOD5 | Mẫu | Mẫu | 4 | |
| 22 | COD | Mẫu | Mẫu | 4 | |
| 23 | SS | Mẫu | Mẫu | 4 | |
| 24 | As | Mẫu | Mẫu | 4 | |
| 25 | Cd | Mẫu | Mẫu | 4 | |
| 26 | Pb | Mẫu | Mẫu | 4 | |
| 27 | Dầu mỡ khoáng | Mẫu | Mẫu | 4 | |
| 28 | Amoni | Mẫu | Mẫu | 4 | |
| 29 | Tổng Nitơ | Mẫu | Mẫu | 4 | |
| 30 | Tổng photpho | Mẫu | Mẫu | 4 | |
| 31 | Coliform | Mẫu | Mẫu | 4 | |
| 32 | Nước thải công nghiệp sau khi xử lý (12 chỉ tiêu; 3 tháng/lần) (NT2) | Mẫu | Mẫu | 0 | |
| 33 | pH | Mẫu | Mẫu | 4 | |
| 34 | BOD5 | Mẫu | Mẫu | 4 | |
| 35 | COD | Mẫu | Mẫu | 4 | |
| 36 | SS | Mẫu | Mẫu | 4 | |
| 37 | As | Mẫu | Mẫu | 4 | |
| 38 | Cd | Mẫu | Mẫu | 4 | |
| 39 | Pb | Mẫu | Mẫu | 4 | |
| 40 | Dầu mỡ khoáng | Mẫu | Mẫu | 4 | |
| 41 | N-NH3 | Mẫu | Mẫu | 4 | |
| 42 | Tổng Nitơ | Mẫu | Mẫu | 4 | |
| 43 | Tổng photpho | Mẫu | Mẫu | 4 | |
| 44 | Coliform | Mẫu | Mẫu | 4 | |
| 45 | Mẫu QC: mẫu lặp hiện trường, mẫu lặp phòng thí nghiệm, mẫu thẩm tra và mẫu thêm chuẩn | Mẫu | Mẫu | 16 | |
| 46 | Nước mặt (17 chỉ tiêu; 06 tháng/lần) (NM1) | Mẫu | Mẫu | 0 | |
| 47 | pH | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 48 | DO | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 49 | TSS | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 50 | COD | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 51 | BOD5 | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 52 | N-NO3 | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 53 | N-NO2 | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 54 | Cd | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 55 | Pb | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 56 | Hg | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 57 | As | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 58 | Cu | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 59 | Zn | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 60 | Fe | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 61 | CN- | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 62 | Amoni | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 63 | Coliform | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 64 | Chi phí lập báo cáo tình hình thực hiện xả nước thải vào nguồn nước khu Nhà trực công nhân vận hành theo giấy phép số 2100/GP-UBND ngày 01/07/2014; gia hạn lần 01 số 1545/GP-UBND ngày 12/5/2017 | Mẫu | Mẫu | 0 | |
| 65 | Nước thải sinh hoạt trước khi xử lý (13 chỉ tiêu; 3 tháng/lần) - NT4 | Mẫu | Mẫu | 0 | |
| 66 | pH | Mẫu | Mẫu | 4 | |
| 67 | BOD5 | Mẫu | Mẫu | 4 | |
| 68 | SS | Mẫu | Mẫu | 4 | |
| 69 | Tổng chất rắn hòa tan (TDS) | Mẫu | Mẫu | 4 | |
| 70 | Sunfua | Mẫu | Mẫu | 4 | |
| 71 | Amoni | Mẫu | Mẫu | 4 | |
| 72 | N-NO3 | Mẫu | Mẫu | 4 | |
| 73 | Dầu mỡ ĐTV | Mẫu | Mẫu | 4 | |
| 74 | Tổng các chất hoạt động bề mặt | Mẫu | Mẫu | 4 | |
| 75 | Phosphat | Mẫu | Mẫu | 4 | |
| 76 | Coliform | Mẫu | Mẫu | 4 | |
| 77 | COD | Mẫu | Mẫu | 4 | |
| 78 | Clo dư | Mẫu | Mẫu | 4 | |
| 79 | Nước thải sinh hoạt sau khi xử lý (13 chỉ tiêu; 3 tháng/lần) - NT5 | Mẫu | Mẫu | 0 | |
| 80 | pH | Mẫu | Mẫu | 4 | |
| 81 | BOD5 | Mẫu | Mẫu | 4 | |
| 82 | SS | Mẫu | Mẫu | 4 | |
| 83 | Tổng chất rắn hòa tan (TDS) | Mẫu | Mẫu | 4 | |
| 84 | Sunfua | Mẫu | Mẫu | 4 | |
| 85 | Amoni | Mẫu | Mẫu | 4 | |
| 86 | N-NO3 | Mẫu | Mẫu | 4 | |
| 87 | Dầu mỡ ĐTV | Mẫu | Mẫu | 4 | |
| 88 | Tổng các chất hoạt động bề mặt | Mẫu | Mẫu | 4 | |
| 89 | Phosphat | Mẫu | Mẫu | 4 | |
| 90 | Coliform | Mẫu | Mẫu | 4 | |
| 91 | COD | Mẫu | Mẫu | 4 | |
| 92 | Clo dư | Mẫu | Mẫu | 4 | |
| 93 | Nước mặt (NM2) (25 chỉ tiêu; 06 tháng/lần) | Mẫu | Mẫu | 0 | |
| 94 | pH | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 95 | DO | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 96 | TSS | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 97 | COD | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 98 | BOD5 | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 99 | NH4+ | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 100 | Cl- | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 101 | N-NO3 | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 102 | PO4 3- | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 103 | CN- | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 104 | As | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 105 | Cd | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 106 | Pb | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 107 | Cr 6+ | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 108 | Tổng Crom | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 109 | Cu | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 110 | Zn | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 111 | Ni | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 112 | Mn | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 113 | Hg | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 114 | Fe | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 115 | Tổng Phenol | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 116 | Tổng dầu mỡ | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 117 | Coliform | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 118 | E.coli | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 119 | Chi phí lập báo cáo giám sát môi trường | Mẫu | Mẫu | 0 | |
| 120 | Chất lượng môi trường nước | Mẫu | Mẫu | 0 | |
| 121 | Nước mặt hạ lưu; 20 chỉ tiêu; 01 điểm thu mẫu; 06 tháng/lần (M7) | Mẫu | Mẫu | 0 | |
| 122 | pH | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 123 | DO | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 124 | TSS | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 125 | COD | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 126 | BOD5 | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 127 | E.coli | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 128 | N-NO3 | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 129 | N-NO2 | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 130 | Pb | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 131 | As | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 132 | Zn | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 133 | Fe | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 134 | Tổng dầu mỡ | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 135 | N-NH3 | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 136 | Coliform | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 137 | Mangan | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 138 | Thủy ngân | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 139 | Đồng | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 140 | Cadimi | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 141 | Phenol (tổng số) | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 142 | Nước mặt hồ (tầng mặt): 20 chỉ tiêu; 06 điểm thu mẫu; 03 tháng/lần; Mẫu 1 (Giữa hồ phụ (M1); Mẫu 2 (Trạm bơm nước sinh hoạt (M2)); Mẫu 3 (Điểm giữa hồ chính (M3)); Mẫu 4 (Điểm ở khu vực sau cống xả nhà máy men ABMauri (M4); Mẫu 5 (Điểm tiếp giáp giữa sông Đồng Nai và hồ (M5)); Mẫu 6 (Điểm tiếp giáp giữa sông La Ngà và hồ (M6)). | Mẫu | Mẫu | 0 | |
| 143 | pH | Mẫu | Mẫu | 24 | |
| 144 | DO | Mẫu | Mẫu | 24 | |
| 145 | TSS | Mẫu | Mẫu | 24 | |
| 146 | COD | Mẫu | Mẫu | 24 | |
| 147 | BOD5 | Mẫu | Mẫu | 24 | |
| 148 | E.coli | Mẫu | Mẫu | 24 | |
| 149 | N-NO3 | Mẫu | Mẫu | 24 | |
| 150 | N-NO2 | Mẫu | Mẫu | 24 | |
| 151 | Pb | Mẫu | Mẫu | 24 | |
| 152 | As | Mẫu | Mẫu | 24 | |
| 153 | Zn | Mẫu | Mẫu | 24 | |
| 154 | Fe | Mẫu | Mẫu | 24 | |
| 155 | Tổng dầu mỡ | Mẫu | Mẫu | 24 | |
| 156 | N-NH3 | Mẫu | Mẫu | 24 | |
| 157 | Coliform | Mẫu | Mẫu | 24 | |
| 158 | Mangan | Mẫu | Mẫu | 24 | |
| 159 | Thủy ngân | Mẫu | Mẫu | 24 | |
| 160 | Đồng | Mẫu | Mẫu | 24 | |
| 161 | Cadimi | Mẫu | Mẫu | 24 | |
| 162 | Phenol (tổng số) | Mẫu | Mẫu | 24 | |
| 163 | Nước cấp sinh hoạt tại khu nhà máy (NC1) (14 chỉ tiêu; 06 tháng/lần) | Mẫu | Mẫu | 0 | |
| 164 | pH | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 165 | Màu | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 166 | Mùi | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 167 | E.coli | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 168 | As | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 169 | Fe | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 170 | Florua | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 171 | Clorua | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 172 | Clo dư | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 173 | NH4 | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 174 | Pecmanganat | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 175 | Coliform | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 176 | Độ cứng | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 177 | Độ đục | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 178 | Nước uống sau khi xử lý (NC2) (25 chỉ tiêu; 06 tháng/lần) | Mẫu | Mẫu | 0 | |
| 179 | pH | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 180 | Màu | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 181 | Mùi | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 182 | E.coli | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 183 | As | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 184 | Fe | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 185 | Florua | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 186 | Clorua | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 187 | Clo dư | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 188 | NH4 | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 189 | Pecmanganat | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 190 | Coliform | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 191 | Độ cứng | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 192 | Độ đục | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 193 | TDS | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 194 | Al | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 195 | Pb | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 196 | Hg | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 197 | Cu | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 198 | Zn | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 199 | CN- | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 200 | Cd | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 201 | Mn | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 202 | N-NO3 | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 203 | N-NO2 | Mẫu | Mẫu | 2 | |
| 204 | Chất lượng môi trường không khí xung quanh (06 chỉ tiêu; 02 mẫu; 6 tháng/lần) | Mẫu | Mẫu | 0 | |
| 205 | Bụi lơ lửng | Mẫu | Mẫu | 4 | |
| 206 | SO2 | Mẫu | Mẫu | 4 | |
| 207 | NO2 | Mẫu | Mẫu | 4 | |
| 208 | CO | Mẫu | Mẫu | 4 | |
| 209 | NH3 | Mẫu | Mẫu | 4 | |
| 210 | O3 | Mẫu | Mẫu | 4 | |
| 211 | Mẫu QC gồm: mẫu blank, mẫu lặp hiện trường | Mẫu | Mẫu | 8 | |
| 212 | Tiêu chuẩn vệ sinh môi trường lao động (13 chỉ tiêu; 18 mẫu, 6 tháng/lần) | Mẫu | Mẫu | 0 | |
| 213 | Bụi lơ lửng | Mẫu | Mẫu | 36 | |
| 214 | SO2 | Mẫu | Mẫu | 36 | |
| 215 | NO2 | Mẫu | Mẫu | 36 | |
| 216 | CO | Mẫu | Mẫu | 36 | |
| 217 | NH3 | Mẫu | Mẫu | 36 | |
| 218 | O3 | Mẫu | Mẫu | 36 | |
| 219 | CO2 | Mẫu | Mẫu | 36 | |
| 220 | Nhiệt độ | Mẫu | Mẫu | 36 | |
| 221 | Độ ẩm | Mẫu | Mẫu | 36 | |
| 222 | Tốc độ gió | Mẫu | Mẫu | 36 | |
| 223 | Độ chiếu sáng | Mẫu | Mẫu | 36 | |
| 224 | Độ rung | Mẫu | Mẫu | 36 | |
| 225 | Tiếng ồn | Mẫu | Mẫu | 36 | |
| 226 | Điện từ trường (01 chỉ tiêu), 15 mẫu; 6 tháng/lần) | Mẫu | Mẫu | 0 | |
| 227 | Điện, từ trường tần số công nghiệp | Mẫu | Mẫu | 30 | |
| 228 | CHI PHÍ LẬP BÁO CÁO VÀ CHI PHÍ KHÁC | Mẫu | Mẫu | 0 | |
| 229 | Lập báo cáo | Mẫu | Mẫu | 0 | |
| 230 | Thu thập thông tin, xử lý, tổng hợp dữ liệu, lập báo cáo tình hình thực hiện xả nước thải vào nguồn nước khu Nhà máy | Trọn gói | Trọn gói | 1 | |
| 231 | Thu thập thông tin, xử lý, tổng hợp dữ liệu, lập báo cáo tình hình thực hiện xả nước thải vào nguồn nước khu Nhà trực công nhân vận hành | Trọn gói | Trọn gói | 1 | |
| 232 | Thu thập thông tin, xử lý, tổng hợp dữ liệu, lập báo cáo công tác bảo vệ môi trường | Trọn gói | Trọn gói | 0 | |
| 233 | Báo cáo kết quả quan trắc môi trường theo đợt (Quý) (Thông tư số 25/2019/TT-BTNMT ngày 31/12/2019 | Đợt | Đợt | 3 | |
| 234 | Lập báo cáo công tác bảo vệ môi trường định kỳ năm (Thông tư số 25/2019/TT-BTNMT ngày 31/12/2019) | Đợt | Đợt | 1 | |
| 235 | Lập báo cáo quan trắc môi trường lao động theo mẫu 04 phụ lục III Nghị định 44/2016/NĐ-CP | Đợt | Đợt | 2 | |
| 236 | Phương tiện vận chuyển (xe, ghe thuyền) | Chuyến | Chuyến | 0 | |
| 237 | Xe | Chuyến | Chuyến | 4 | |
| 238 | Ghe lấy mẫu nước mặt hồ Trị An | Đợt | Đợt | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi