Gói thầu: Ghi hình tư liệu hoạt động ngành du lịch thành phố Hà Nội năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200314656-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/03/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Du lịch thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Ghi hình tư liệu hoạt động ngành du lịch thành phố Hà Nội năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200314484 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-06 17:59:00 đến ngày 2020-03-13 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 326,660,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Thẻ nhớ CFSANDISK 32GB (600x) | Tại Khoản 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 5 | |
| 2 | Ổ cứng lưu trữ di độngWD Mybook 2 TB WDBFJK | Tại Khoản 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Chiếc | 3 | |
| 3 | Đĩa DVD | Tại Khoản 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Đĩa | 5 | |
| 4 | Máy quay DIGITAL HDV Model HVR S270 | Tại Khoản 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ngày | 60 | |
| 5 | Micro RMS 2020 (thiết bị thu âm) | Tại Khoản 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ngày | 60 | |
| 6 | Micro MKH 416 P48 U3 Số lượng thuê: 1 cái | Tại Khoản 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ngày | 60 | |
| 7 | Đèn ARRI - KIT (3 chiếc x800W) dùng đồng bộ | Tại Khoản 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ngày | 60 | |
| 8 | Ống kính Convertor DW 80X-85 (ống kính làm rộng khuôn hình). Số lượng thuê: 1 cái | Tại Khoản 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ngày | 60 | |
| 9 | Phỏng vấn | Tại Khoản 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Người | 10 | |
| 10 | Dựng hình AVID (trên máy phù hợp tiêu chuẩn kỹ thuật số) | Tại Khoản 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Người/ngày | 30 | |
| 11 | Làm tít | Tại Khoản 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Người/Ngày | 30 | |
| 12 | Hòa âm PROTOOL | Tại Khoản 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Người/ngày | 30 | |
| 13 | Thuê xe vận chuyển ( Thuê xe 7 chỗ) | Tại Khoản 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Km | 400 | |
| 14 | Công tác phí giai đoạn quay | Tại Khoản 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Người/ngày | 120 | |
| 15 | Công tác phí giai đoạn Hậu kỳ (dựng + hòa âm) | Tại Khoản 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Người/Ngày | 120 | |
| 16 | Viết lời bình (tất cả các chuyên đề năm 2020) | Viết lời bình (tất cả các chuyên đề năm 2020) Tại Khoản 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Người | 1 | |
| 17 | Đọc lời bình (tổng thời gian 120 phút) | Tại Khoản 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Người | 1 | |
| 18 | Duyệt hình (2 buổi x 6 người) | Tại Khoản 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Buổi/người | 12 | |
| 19 | Duyệt lời (2 buổi x 6 người) | Tại Khoản 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Buổi/người | 12 | |
| 20 | Biên kịch | Tại Khoản 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Người | 4,21 | |
| 21 | Đạo diễn | Tại Khoản 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Người | 4,21 | |
| 22 | Quay phim | Tại Khoản 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Người | 2,15 | |
| 23 | Người dựng phim | Tại Khoản 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Người | 0,43 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi