Gói thầu: Lập báo cáo quan trắc môi trường tại các Nghĩa trang thuộc Ban Phục vụ lễ tang Hà Nội năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200313024-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Phục vụ lễ tang Hà Nội - Sở Lao động Thương binh và Xã hội Tp.Hà Nội
Tên gói thầu Lập báo cáo quan trắc môi trường tại các Nghĩa trang thuộc Ban Phục vụ lễ tang Hà Nội năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200264273
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-09 16:58:00 đến ngày 2020-03-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,591,687,073 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,875,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu tám trăm bảy mươi năm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 A.Nghĩa trang Yên Kỳ Mục II. Chương V Trọn gói 1
2 A.I.Không khí xung quanh Mục II. Chương V Trọn gói 1 04 điểm trong NT, 01 điểm ngoài NT đầu hướng gió chủ đạo, 01 điểm ngoài NT cuối hướng gió chủ đạo
3 Nhiệt độ Mục II. Chương V Mẫu 6 Mỗi mẫu đo 2 lần
4 Độ ẩm Mục II. Chương V Mẫu 6 Mỗi mẫu đo 2 lần
5 Tốc độ gió Mục II. Chương V Mẫu 6 Mỗi mẫu đo 2 lần
6 Hướng gió Mục II. Chương V Mẫu 6 Mỗi mẫu đo 2 lần
7 Áp suất Mục II. Chương V Mẫu 6 Mỗi mẫu đo 2 lần
8 Bụi Mục II. Chương V Mẫu 6 Mỗi mẫu đo 2 lần
9 Bụi PM 10 Mục II. Chương V Mẫu 6 Mỗi mẫu đo 2 lần
10 Bụi PM 2.5 Mục II. Chương V Mẫu 6 Mỗi mẫu đo 2 lần
11 Chì bụi Mục II. Chương V Mẫu 6 Mỗi mẫu đo 2 lần
12 CO Mục II. Chương V Mẫu 6 Mỗi mẫu đo 2 lần
13 NO2 Mục II. Chương V Mẫu 6 Mỗi mẫu đo 2 lần
14 SO2 Mục II. Chương V Mẫu 6 Mỗi mẫu đo 2 lần
15 Tiếng ồn Mục II. Chương V Mẫu 6 Mỗi mẫu đo 2 lần
16 Độ rung (tần số cao + tần số thấp) Mục II. Chương V Mẫu 6 Mỗi mẫu đo 2 lần
17 O3 Mục II. Chương V Mẫu 6 Mỗi mẫu đo 2 lần
18 A.II.Nước thải Mục II. Chương V Trọn gói 1 Đầu ra sau xử lý tại khu xử lý NT
19 pH Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 4 lần
20 BOD5 (20oC) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 4 lần
21 TSS Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 4 lần
22 TDS Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 4 lần
23 Sunfua Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 4 lần
24 Amoni Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 4 lần
25 Nitrat Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 4 lần
26 Dầu mỡ ĐTV Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 4 lần
27 CHĐBM Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 4 lần
28 Phosphat Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 4 lần
29 Tổng coliform Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 4 lần
30 A.III.Nước ngầm Mục II. Chương V trọn gói 1 02 nhà dân nằm gần NT
31 pH Mục II. Chương V Mẫu 2 Mỗi mẫu đo 2 lần
32 Chỉ số pemanganat Mục II. Chương V Mẫu 2 Mỗi mẫu đo 2 lần
33 Tổng chất rắn hòa tan (TDS) Mục II. Chương V Mẫu 2 Mỗi mẫu đo 2 lần
34 Độ cứng tổng số (tính theo CaCO3) Mục II. Chương V Mẫu 2 Mỗi mẫu đo 2 lần
35 Amôni (NH4+ tính theo N) Mục II. Chương V Mẫu 2 Mỗi mẫu đo 2 lần
36 Nitrit (NO-2 tính theo N) Mục II. Chương V Mẫu 2 Mỗi mẫu đo 2 lần
37 Nitrat (NO-3 tính theo N) Mục II. Chương V Mẫu 2 Mỗi mẫu đo 2 lần
38 Clorua (Cl-) Mục II. Chương V Mẫu 2 Mỗi mẫu đo 2 lần
39 Florua (F-) Mục II. Chương V Mẫu 2 Mỗi mẫu đo 2 lần
40 Sulfat (SO42-) Mục II. Chương V Mẫu 2 Mỗi mẫu đo 2 lần
41 Xyanua (CN-) Mục II. Chương V Mẫu 2 Mỗi mẫu đo 2 lần
42 Asen (As) Mục II. Chương V Mẫu 2 Mỗi mẫu đo 2 lần
43 Cadimi (Cd) Mục II. Chương V Mẫu 2 Mỗi mẫu đo 2 lần
44 Chì (Pb) Mục II. Chương V Mẫu 2 Mỗi mẫu đo 2 lần
45 Crom VI (Cr6+) Mục II. Chương V Mẫu 2 Mỗi mẫu đo 2 lần
46 Đồng (Cu) Mục II. Chương V Mẫu 2 Mỗi mẫu đo 2 lần
47 Kẽm (Zn) Mục II. Chương V Mẫu 2 Mỗi mẫu đo 2 lần
48 Niken (Ni) Mục II. Chương V Mẫu 2 Mỗi mẫu đo 2 lần
49 Mangan (Mn) Mục II. Chương V Mẫu 2 Mỗi mẫu đo 2 lần
50 Thủy ngân (Hg) Mục II. Chương V Mẫu 2 Mỗi mẫu đo 2 lần
51 Sắt (Fe) Mục II. Chương V Mẫu 2 Mỗi mẫu đo 2 lần
52 Tổng Phenol Mục II. Chương V Mẫu 2 Mỗi mẫu đo 2 lần
53 Selen (Se) Mục II. Chương V Mẫu 2 Mỗi mẫu đo 2 lần
54 Aldrin Mục II. Chương V Mẫu 2 Mỗi mẫu đo 2 lần
55 Benzene hexachloride Mục II. Chương V Mẫu 2 Mỗi mẫu đo 2 lần
56 DDT Mục II. Chương V Mẫu 2 Mỗi mẫu đo 2 lần
57 Heptachlor Mục II. Chương V Mẫu 2 Mỗi mẫu đo 2 lần
58 Coliform Mục II. Chương V Mẫu 2 Mỗi mẫu đo 2 lần
59 E.Coli Mục II. Chương V Mẫu 2 Mỗi mẫu đo 2 lần
60 A.IV.Chi phí khác Mục II. Chương V Trọn gói 1
61 Chi phí vận chuyển Mục II. Chương V Gói 1 4 lần
62 Chi phí VPP Mục II. Chương V Gói 1 4 lần
63 Chi phí lập báo cáo tổng kết Mục II. Chương V Gói 1 2 lần
64 B.Nghĩa trang Sài Đồng Mục II. Chương V Trọn gói 1
65 B.I. Không khí xung quanh Mục II. Chương V Trọn gói 1 01 điểm trong NT, 01 điểm ngoài NT đầu hướng gió chủ đạo, 01 điểm ngoài NT cuối hướng gió chủ đạo
66 Nhiệt độ Mục II. Chương V Mẫu 3 Mỗi mẫu đo 2 lần
67 Độ ẩm Mục II. Chương V Mẫu 3 Mỗi mẫu đo 2 lần
68 Tốc độ gió Mục II. Chương V Mẫu 3 Mỗi mẫu đo 2 lần
69 Hướng gió Mục II. Chương V Mẫu 3 Mỗi mẫu đo 2 lần
70 Áp suất Mục II. Chương V Mẫu 3 Mỗi mẫu đo 2 lần
71 Bụi Mục II. Chương V Mẫu 3 Mỗi mẫu đo 2 lần
72 Bụi PM 10 Mục II. Chương V Mẫu 3 Mỗi mẫu đo 2 lần
73 Bụi PM 2.5 Mục II. Chương V Mẫu 3 Mỗi mẫu đo 2 lần
74 Chì bụi Mục II. Chương V Mẫu 3 Mỗi mẫu đo 2 lần
75 CO Mục II. Chương V Mẫu 3 Mỗi mẫu đo 2 lần
76 NOx Mục II. Chương V Mẫu 3 Mỗi mẫu đo 2 lần
77 SO2 Mục II. Chương V Mẫu 3 Mỗi mẫu đo 2 lần
78 Tiếng ồn Mục II. Chương V Mẫu 3 Mỗi mẫu đo 2 lần
79 Rung Mục II. Chương V Mẫu 3 Mỗi mẫu đo 2 lần
80 O3 Mục II. Chương V Mẫu 3 Mỗi mẫu đo 2 lần
81 B.II. Nước thải Mục II. Chương V Trọn gói 1 Nước thải sinh hoạt sau bể tự hoại của nghĩa trang
82 pH Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 4 lần
83 BOD5 (20oC) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 4 lần
84 TSS Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 4 lần
85 TDS Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 4 lần
86 Sunfua Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 4 lần
87 Amoni Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 4 lần
88 Nitrat Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 4 lần
89 Dầu mỡ ĐTV Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 4 lần
90 CHĐBM Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 4 lần
91 Phosphat Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 4 lần
92 Tổng coliform Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 4 lần
93 B.III. Chi phí khác Mục II. Chương V Trọn gói 1
94 Chi phí vận chuyển Mục II. Chương V Gói 1 4 lần
95 Chi phí VPP Mục II. Chương V Gói 1 4 lần
96 Chi phí lập báo cáo tổng kết Mục II. Chương V Gói 1 2 lần
97 C.Nghĩa trang Văn Điển Mục II. Chương V Trọn gói 1
98 C.I. Không khí xung quanh Mục II. Chương V Trọn gói 1 Đối diện cổng số 3 vào NT trên đường Phan Trọng Tuệ, đối diện cổng 2 vào NT; Phía Nam NT ; Điểm giữa khu hóa thân hoàn vũ và Nhà tang lễ; từ cổng số 3 đi vào bên trái bên phải miếu thần linh
99 Nhiệt độ Mục II. Chương V Mẫu 5 Mỗi mẫu đo 2 lần
100 Độ ẩm Mục II. Chương V Mẫu 5 Mỗi mẫu đo 2 lần
101 Tốc độ gió Mục II. Chương V Mẫu 5 Mỗi mẫu đo 2 lần
102 Hướng gió Mục II. Chương V Mẫu 5 Mỗi mẫu đo 2 lần
103 Áp suất Mục II. Chương V Mẫu 5 Mỗi mẫu đo 2 lần
104 Bụi Mục II. Chương V Mẫu 5 Mỗi mẫu đo 2 lần
105 Bụi PM 10 Mục II. Chương V Mẫu 5 Mỗi mẫu đo 2 lần
106 Bụi PM 2.5 Mục II. Chương V Mẫu 5 Mỗi mẫu đo 2 lần
107 Chì bụi Mục II. Chương V Mẫu 5 Mỗi mẫu đo 2 lần
108 CO Mục II. Chương V Mẫu 5 Mỗi mẫu đo 2 lần
109 NOx Mục II. Chương V Mẫu 5 Mỗi mẫu đo 2 lần
110 SO2 Mục II. Chương V Mẫu 5 Mỗi mẫu đo 2 lần
111 Tiếng ồn Mục II. Chương V Mẫu 5 Mỗi mẫu đo 2 lần
112 Rung Mục II. Chương V Mẫu 5 Mỗi mẫu đo 2 lần
113 O3 Mục II. Chương V Mẫu 5 Mỗi mẫu đo 2 lần
114 C.II. Nước thải Mục II. Chương V Trọn gói 1 NTSH trước XL; NTSH sau XL
115 pH Mục II. Chương V Mẫu 2 Mỗi mẫu đo 4 lần
116 BOD5 (20oC) Mục II. Chương V Mẫu 2 Mỗi mẫu đo 4 lần
117 TSS Mục II. Chương V Mẫu 2 Mỗi mẫu đo 4 lần
118 TDS Mục II. Chương V Mẫu 2 Mỗi mẫu đo 4 lần
119 Sunfua Mục II. Chương V Mẫu 2 Mỗi mẫu đo 4 lần
120 Amoni Mục II. Chương V Mẫu 2 Mỗi mẫu đo 4 lần
121 Nitrat Mục II. Chương V Mẫu 2 Mỗi mẫu đo 4 lần
122 Dầu mỡ ĐTV Mục II. Chương V Mẫu 2 Mỗi mẫu đo 4 lần
123 CHĐBM Mục II. Chương V Mẫu 2 Mỗi mẫu đo 4 lần
124 Phosphat Mục II. Chương V Mẫu 2 Mỗi mẫu đo 4 lần
125 Tổng coliform Mục II. Chương V Mẫu 2 Mỗi mẫu đo 4 lần
126 C.III. Nước mặt Mục II. Chương V Trọn gói 1 Nước lấy tại hồ đối diện nhà để tro M1; Hồ điều hòa xử lý NT phía Tây Nam NT; Hồ điều hòa xử lý NT phía Đông Nam NT
127 pH Mục II. Chương V Mẫu 3 Mỗi mẫu đo 2 lần
128 Ôxy hòa tan (DO) Mục II. Chương V Mẫu 3 Mỗi mẫu đo 2 lần
129 Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) Mục II. Chương V Mẫu 3 Mỗi mẫu đo 2 lần
130 COD Mục II. Chương V Mẫu 3 Mỗi mẫu đo 2 lần
131 BOD5 (200C) Mục II. Chương V Mẫu 3 Mỗi mẫu đo 2 lần
132 Amoni (NH+4) (tính theo N) Mục II. Chương V Mẫu 3 Mỗi mẫu đo 2 lần
133 Clorua (Cl-) Mục II. Chương V Mẫu 3 Mỗi mẫu đo 2 lần
134 Florua (F-) Mục II. Chương V Mẫu 3 Mỗi mẫu đo 2 lần
135 Nitrit (NO-2) (tính theo N) Mục II. Chương V Mẫu 3 Mỗi mẫu đo 2 lần
136 Nitrat (NO-3) (tính theo N) Mục II. Chương V Mẫu 3 Mỗi mẫu đo 2 lần
137 Phosphat (PO43-) (tính theo P) Mục II. Chương V Mẫu 3 Mỗi mẫu đo 2 lần
138 Xianua (CN-) Mục II. Chương V Mẫu 3 Mỗi mẫu đo 2 lần
139 Asen (As) Mục II. Chương V Mẫu 3 Mỗi mẫu đo 2 lần
140 Cadimi (Cd) Mục II. Chương V Mẫu 3 Mỗi mẫu đo 2 lần
141 Chì (Pb) Mục II. Chương V Mẫu 3 Mỗi mẫu đo 2 lần
142 Crom III (Cr3+) Mục II. Chương V Mẫu 3 Mỗi mẫu đo 2 lần
143 Crom VI (Cr6+) Mục II. Chương V Mẫu 3 Mỗi mẫu đo 2 lần
144 Đồng (Cu) Mục II. Chương V Mẫu 3 Mỗi mẫu đo 2 lần
145 Kẽm (Zn) Mục II. Chương V Mẫu 3 Mỗi mẫu đo 2 lần
146 Niken (Ni) Mục II. Chương V Mẫu 3 Mỗi mẫu đo 2 lần
147 Sắt (Fe) Mục II. Chương V Mẫu 3 Mỗi mẫu đo 2 lần
148 Thủy ngân (Hg) Mục II. Chương V Mẫu 3 Mỗi mẫu đo 2 lần
149 Mangan (Mn) Mục II. Chương V Mẫu 3 Mỗi mẫu đo 2 lần
150 Aldrin Mục II. Chương V Mẫu 3 Mỗi mẫu đo 2 lần
151 Benzene hexachloride Mục II. Chương V Mẫu 3 Mỗi mẫu đo 2 lần
152 Dieldrin Mục II. Chương V Mẫu 3 Mỗi mẫu đo 2 lần
153 DDT Mục II. Chương V Mẫu 3 Mỗi mẫu đo 2 lần
154 Chất hoạt động bề mặt Mục II. Chương V Mẫu 3 Mỗi mẫu đo 2 lần
155 Tổng dầu, mỡ (oils & grease) Mục II. Chương V Mẫu 3 Mỗi mẫu đo 2 lần
156 Phenol (tổng số) Mục II. Chương V Mẫu 3 Mỗi mẫu đo 2 lần
157 E.coli Mục II. Chương V Mẫu 3 Mỗi mẫu đo 2 lần
158 Coliform Mục II. Chương V Mẫu 3 Mỗi mẫu đo 2 lần
159 C.IV. Khí thải ống khói Mục II. Chương V Trọn gói 1
160 Bụi Mục II. Chương V Mẫu 12 Mỗi mẫu đo 4 lần
161 HCL Mục II. Chương V Mẫu 12 Mỗi mẫu đo 4 lần
162 CO Mục II. Chương V Mẫu 12 Mỗi mẫu đo 4 lần
163 NOx Mục II. Chương V Mẫu 12 Mỗi mẫu đo 4 lần
164 SO2 Mục II. Chương V Mẫu 12 Mỗi mẫu đo 4 lần
165 Hg Mục II. Chương V Mẫu 12 Mỗi mẫu đo 4 lần
166 Cd Mục II. Chương V Mẫu 12 Mỗi mẫu đo 4 lần
167 Pb Mục II. Chương V Mẫu 12 Mỗi mẫu đo 4 lần
168 C.V.Nước ngầm Mục II. Chương V Trọn gói 1 Nước giếng trong NT
169 pH Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
170 Chỉ số pemanganat Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
171 Tổng chất rắn hòa tan (TDS) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
172 Độ cứng tổng số (tính theo CaCO3) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
173 Amôni (NH4+ tính theo N) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
174 Nitrit (NO-2 tính theo N) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
175 Nitrat (NO-3 tính theo N) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
176 Clorua (Cl-) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
177 Florua (F-) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
178 Sulfat (SO42-) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
179 Xyanua (CN-) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
180 Asen (As) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
181 Cadimi (Cd) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
182 Chì (Pb) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
183 Crom VI (Cr6+) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
184 Đồng (Cu) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
185 Kẽm (Zn) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
186 Niken (Ni) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
187 Mangan (Mn) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
188 Thủy ngân (Hg) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
189 Sắt (Fe) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
190 Tổng Phenol Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
191 Selen (Se) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
192 Aldrin Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
193 Benzene hexachloride Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
194 DDT Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
195 Heptachlor Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
196 Coliform Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
197 E.Coli Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
198 Mực nước tĩnh Mục II. Chương V Lần đo 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
199 Mực nước động Mục II. Chương V Lần đo 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
200 C.VI. Chi phí khác Mục II. Chương V Trọn gói 1
201 Chi phí vận chuyển Mục II. Chương V Gói 1 4 lần
202 Chi phí VPP Mục II. Chương V Gói 1 4 lần
203 Chi phí lập báo cáo tổng kết Mục II. Chương V Gói 1 2 lần
204 D.Nghĩa trang Nhổn Mục II. Chương V Trọn gói 1
205 D.I. Không khí xung quanh Mục II. Chương V Trọn gói 1 Giữa khu mộ A3 và A4; Phía Nam nghĩa trang; Cách NT 300m về phía Tây; Trên đường Tây Tựu, cách cổng vào thẳng bia tưởng niệm 50m; Đất thổ canh xã Tây Tựu ở phía Bắc của NT
206 Nhiệt độ Mục II. Chương V Mẫu 5 Mỗi mẫu đo 2 lần
207 Độ ẩm Mục II. Chương V Mẫu 5 Mỗi mẫu đo 2 lần
208 Tốc độ gió Mục II. Chương V Mẫu 5 Mỗi mẫu đo 2 lần
209 Hướng gió Mục II. Chương V Mẫu 5 Mỗi mẫu đo 2 lần
210 Áp suất Mục II. Chương V Mẫu 5 Mỗi mẫu đo 2 lần
211 Bụi Mục II. Chương V Mẫu 5 Mỗi mẫu đo 2 lần
212 Bụi PM 10 Mục II. Chương V Mẫu 5 Mỗi mẫu đo 2 lần
213 Bụi PM 2.5 Mục II. Chương V Mẫu 5 Mỗi mẫu đo 2 lần
214 Chì bụi Mục II. Chương V Mẫu 5 Mỗi mẫu đo 2 lần
215 CO Mục II. Chương V Mẫu 5 Mỗi mẫu đo 2 lần
216 NOx Mục II. Chương V Mẫu 5 Mỗi mẫu đo 2 lần
217 SO2 Mục II. Chương V Mẫu 5 Mỗi mẫu đo 2 lần
218 Tiếng ồn Mục II. Chương V Mẫu 5 Mỗi mẫu đo 2 lần
219 Rung Mục II. Chương V Mẫu 5 Mỗi mẫu đo 2 lần
220 O3 Mục II. Chương V Mẫu 5 Mỗi mẫu đo 2 lần
221 D.II. Nước thải Mục II. Chương V Trọn gói 1 01 điểm sau bể tự hoại
222 pH Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 4 lần
223 BOD5 (20oC) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 4 lần
224 TSS Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 4 lần
225 TDS Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 4 lần
226 Sunfua Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 4 lần
227 Amoni Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 4 lần
228 Nitrat Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 4 lần
229 Dầu mỡ ĐTV Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 4 lần
230 CHĐBM Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 4 lần
231 Phosphat Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 4 lần
232 Tổng coliform Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 4 lần
233 D.III. Nước mặt Mục II. Chương V Trọn gói 1 Hồ trong khuôn viên NT
234 pH Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
235 Ôxy hòa tan (DO) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
236 Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
237 COD Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
238 BOD5 (200C) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
239 Amoni (NH+4) (tính theo N) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
240 Clorua (Cl-) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
241 Florua (F-) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
242 Nitrit (NO-2) (tính theo N) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
243 Nitrat (NO-3) (tính theo N) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
244 Phosphat (PO43-) (tính theo P) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
245 Xianua (CN-) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
246 Asen (As) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
247 Cadimi (Cd) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
248 Chì (Pb) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
249 Crom III (Cr3+) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
250 Crom VI (Cr6+) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
251 Đồng (Cu) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
252 Kẽm (Zn) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
253 Niken (Ni) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
254 Sắt (Fe) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
255 Thủy ngân (Hg) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
256 Mangan (Mn) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
257 Aldrin Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
258 Benzene hexachloride Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
259 Dieldrin Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
260 DDT Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
261 Chất hoạt động bề mặt Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
262 Tổng dầu, mỡ (oils & grease) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
263 Phenol (tổng số) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
264 E.coli Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
265 Coliform Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
266 D.IV. Nước ngầm Mục II. Chương V Trọn gói 1 Nước giếng trong NT; Nước giếng nhà người dân thuộc xóm 2 Tứ Hoàng, Xuân Phương, Từ Liêm
267 pH Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
268 Chỉ số pemanganat Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
269 Tổng chất rắn hòa tan (TDS) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
270 Độ cứng tổng số (tính theo CaCO3) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
271 Amôni (NH4+ tính theo N) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
272 Nitrit (NO-2 tính theo N) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
273 Nitrat (NO-3 tính theo N) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
274 Clorua (Cl-) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
275 Florua (F-) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
276 Sulfat (SO42-) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
277 Xyanua (CN-) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
278 Asen (As) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
279 Cadimi (Cd) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
280 Chì (Pb) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
281 Crom VI (Cr6+) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
282 Đồng (Cu) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
283 Kẽm (Zn) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
284 Niken (Ni) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
285 Mangan (Mn) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
286 Thủy ngân (Hg) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
287 Sắt (Fe) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
288 Tổng Phenol Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
289 Selen (Se) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
290 Aldrin Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
291 Benzene hexachloride Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
292 DDT Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
293 Heptachlor Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
294 Coliform Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
295 E.Coli Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
296 D.V. Chi phí khác Mục II. Chương V Trọn gói 1
297 Chi phí vận chuyển Mục II. Chương V Gói 1 4 lần
298 Chi phí VPP Mục II. Chương V Gói 1 4 lần
299 Chi phí lập báo cáo tổng kết Mục II. Chương V Gói 1 2 lần
300 E. Nghĩa trang Ngọc Hồi Mục II. Chương V Trọn gói 1
301 E.I. Không khí xung quanh Mục II. Chương V Trọn gói 1 Phía Bắc Nghĩa trang ; Phía Nam NT; Vị trí kỳ đài; Trước cổng vào NT
302 Nhiệt độ Mục II. Chương V Mẫu 4 Mỗi mẫu đo 2 lần
303 Độ ẩm Mục II. Chương V Mẫu 4 Mỗi mẫu đo 2 lần
304 Tốc độ gió Mục II. Chương V Mẫu 4 Mỗi mẫu đo 2 lần
305 Hướng gió Mục II. Chương V Mẫu 4 Mỗi mẫu đo 2 lần
306 Áp suất Mục II. Chương V Mẫu 4 Mỗi mẫu đo 2 lần
307 Bụi Mục II. Chương V Mẫu 4 Mỗi mẫu đo 2 lần
308 Bụi PM 10 Mục II. Chương V Mẫu 4 Mỗi mẫu đo 2 lần
309 Bụi PM 2.5 Mục II. Chương V Mẫu 4 Mỗi mẫu đo 2 lần
310 Chì bụi Mục II. Chương V Mẫu 4 Mỗi mẫu đo 2 lần
311 CO Mục II. Chương V Mẫu 4 Mỗi mẫu đo 2 lần
312 NOx Mục II. Chương V Mẫu 4 Mỗi mẫu đo 2 lần
313 SO2 Mục II. Chương V Mẫu 4 Mỗi mẫu đo 2 lần
314 Tiếng ồn Mục II. Chương V Mẫu 4 Mỗi mẫu đo 2 lần
315 Rung Mục II. Chương V Mẫu 4 Mỗi mẫu đo 2 lần
316 O3 Mục II. Chương V Mẫu 4 Mỗi mẫu đo 2 lần
317 E.II. Nước thải Mục II. Chương V Trọn gói 1 01 điểm sau bể tự hoại
318 pH Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 4 lần
319 BOD5 (20oC) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 4 lần
320 TSS Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 4 lần
321 TDS Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 4 lần
322 Sunfua Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 4 lần
323 Amoni Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 4 lần
324 Nitrat Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 4 lần
325 Dầu mỡ ĐTV Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 4 lần
326 CHĐBM Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 4 lần
327 Phosphat Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 4 lần
328 Tổng coliform Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 4 lần
329 E.III Nước mặt Mục II. Chương V Trọn gói 1 hồ trong khuôn viên NT
330 pH Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
331 Ôxy hòa tan (DO) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
332 Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
333 COD Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
334 BOD5 (200C) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
335 Amoni (NH+4) (tính theo N) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
336 Clorua (Cl-) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
337 Florua (F-) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
338 Nitrit (NO-2) (tính theo N) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
339 Nitrat (NO-3) (tính theo N) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
340 Phosphat (PO43-) (tính theo P) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
341 Xianua (CN-) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
342 Asen (As) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
343 Cadimi (Cd) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
344 Chì (Pb) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
345 Crom III (Cr3+) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
346 Crom VI (Cr6+) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
347 Đồng (Cu) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
348 Kẽm (Zn) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
349 Niken (Ni) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
350 Sắt (Fe) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
351 Thủy ngân (Hg) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
352 Mangan (Mn) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
353 Aldrin Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
354 Benzene hexachloride Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
355 Dieldrin Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
356 DDT Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
357 Chất hoạt động bề mặt Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
358 Tổng dầu, mỡ (oils & grease) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
359 Phenol (tổng số) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
360 E.coli Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
361 Coliform Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
362 E.IV. Chi phí khác Mục II. Chương V Trọn gói 1
363 Chi phí vận chuyển Mục II. Chương V Gói 1 4 lần
364 Chi phí VPP Mục II. Chương V Gói 1 4 lần
365 Chi phí lập báo cáo tổng kết Mục II. Chương V Gói 1 2 lần
366 F.Nghĩa trang Mai Dịch Mục II. Chương V Trọn gói 1
367 F.I. Không khí xung quanh Mục II. Chương V Trọn gói 1 KV đốt CTR; Trung tâm NT; Cổng NT
368 Nhiệt độ Mục II. Chương V Mẫu 3 Mỗi mẫu đo 2 lần
369 Độ ẩm Mục II. Chương V Mẫu 3 Mỗi mẫu đo 2 lần
370 Tốc độ gió Mục II. Chương V Mẫu 3 Mỗi mẫu đo 2 lần
371 Hướng gió Mục II. Chương V Mẫu 3 Mỗi mẫu đo 2 lần
372 Áp suất Mục II. Chương V Mẫu 3 Mỗi mẫu đo 2 lần
373 Bụi Mục II. Chương V Mẫu 3 Mỗi mẫu đo 2 lần
374 Bụi PM 10 Mục II. Chương V Mẫu 3 Mỗi mẫu đo 2 lần
375 Bụi PM 2.5 Mục II. Chương V Mẫu 3 Mỗi mẫu đo 2 lần
376 Chì bụi Mục II. Chương V Mẫu 3 Mỗi mẫu đo 2 lần
377 CO Mục II. Chương V Mẫu 3 Mỗi mẫu đo 2 lần
378 NOx Mục II. Chương V Mẫu 3 Mỗi mẫu đo 2 lần
379 SO2 Mục II. Chương V Mẫu 3 Mỗi mẫu đo 2 lần
380 Tiếng ồn Mục II. Chương V Mẫu 3 Mỗi mẫu đo 2 lần
381 Rung Mục II. Chương V Mẫu 3 Mỗi mẫu đo 2 lần
382 O3 Mục II. Chương V Mẫu 3 Mỗi mẫu đo 2 lần
383 Benzen Mục II. Chương V Mẫu 3 Mỗi mẫu đo 2 lần
384 Toluen Mục II. Chương V Mẫu 3 Mỗi mẫu đo 2 lần
385 Xylen Mục II. Chương V Mẫu 3 Mỗi mẫu đo 2 lần
386 F.II. Nước thải Mục II. Chương V Trọn gói 1 01 điểm tại cống thoát chung
387 pH Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 4 lần
388 BOD5 (20oC) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 4 lần
389 COD Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 4 lần
390 Tổng N Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 4 lần
391 Tổng P Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 4 lần
392 TSS Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 4 lần
393 TDS Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 4 lần
394 Sunfua Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 4 lần
395 Amoni Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 4 lần
396 Nitrat Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 4 lần
397 Dầu mỡ ĐTV Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 4 lần
398 CHĐBM Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 4 lần
399 Phosphat Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 4 lần
400 Tổng coliform Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 4 lần
401 F.III. Nước mặt Mục II. Chương V Trọn gói 1 02 hồ trong NT
402 pH Mục II. Chương V Mẫu 2 Mỗi mẫu đo 2 lần
403 Ôxy hòa tan (DO) Mục II. Chương V Mẫu 2 Mỗi mẫu đo 2 lần
404 Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) Mục II. Chương V Mẫu 2 Mỗi mẫu đo 2 lần
405 COD Mục II. Chương V Mẫu 2 Mỗi mẫu đo 2 lần
406 BOD5 (200C) Mục II. Chương V Mẫu 2 Mỗi mẫu đo 2 lần
407 Amoni (NH+4) (tính theo N) Mục II. Chương V Mẫu 2 Mỗi mẫu đo 2 lần
408 Clorua (Cl-) Mục II. Chương V Mẫu 2 Mỗi mẫu đo 2 lần
409 Florua (F-) Mục II. Chương V Mẫu 2 Mỗi mẫu đo 2 lần
410 Nitrit (NO-2) (tính theo N) Mục II. Chương V Mẫu 2 Mỗi mẫu đo 2 lần
411 Nitrat (NO-3) (tính theo N) Mục II. Chương V Mẫu 2 Mỗi mẫu đo 2 lần
412 Phosphat (PO43-) (tính theo P) Mục II. Chương V Mẫu 2 Mỗi mẫu đo 2 lần
413 Xianua (CN-) Mục II. Chương V Mẫu 2 Mỗi mẫu đo 2 lần
414 Asen (As) Mục II. Chương V Mẫu 2 Mỗi mẫu đo 2 lần
415 Cadimi (Cd) Mục II. Chương V Mẫu 2 Mỗi mẫu đo 2 lần
416 Chì (Pb) Mục II. Chương V Mẫu 2 Mỗi mẫu đo 2 lần
417 Crom III (Cr3+) Mục II. Chương V Mẫu 2 Mỗi mẫu đo 2 lần
418 Crom VI (Cr6+) Mục II. Chương V Mẫu 2 Mỗi mẫu đo 2 lần
419 Đồng (Cu) Mục II. Chương V Mẫu 2 Mỗi mẫu đo 2 lần
420 Kẽm (Zn) Mục II. Chương V Mẫu 2 Mỗi mẫu đo 2 lần
421 Niken (Ni) Mục II. Chương V Mẫu 2 Mỗi mẫu đo 2 lần
422 Sắt (Fe) Mục II. Chương V Mẫu 2 Mỗi mẫu đo 2 lần
423 Thủy ngân (Hg) Mục II. Chương V Mẫu 2 Mỗi mẫu đo 2 lần
424 Mangan (Mn) Mục II. Chương V Mẫu 2 Mỗi mẫu đo 2 lần
425 Aldrin Mục II. Chương V Mẫu 2 Mỗi mẫu đo 2 lần
426 Benzene hexachloride Mục II. Chương V Mẫu 2 Mỗi mẫu đo 2 lần
427 Dieldrin Mục II. Chương V Mẫu 2 Mỗi mẫu đo 2 lần
428 DDT Mục II. Chương V Mẫu 2 Mỗi mẫu đo 2 lần
429 Chất hoạt động bề mặt Mục II. Chương V Mẫu 2 Mỗi mẫu đo 2 lần
430 Tổng dầu, mỡ (oils & grease) Mục II. Chương V Mẫu 2 Mỗi mẫu đo 2 lần
431 Phenol (tổng số) Mục II. Chương V Mẫu 2 Mỗi mẫu đo 2 lần
432 E.coli Mục II. Chương V Mẫu 2 Mỗi mẫu đo 2 lần
433 Coliform Mục II. Chương V Mẫu 2 Mỗi mẫu đo 2 lần
434 F.IV. Nước ngầm Mục II. Chương V Trọn gói 1 Trong khu vực NT
435 pH Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
436 Chỉ số pemanganat Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
437 Tổng chất rắn hòa tan (TDS) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
438 Độ cứng tổng số (tính theo CaCO3) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
439 Amôni (NH4+ tính theo N) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
440 Nitrit (NO-2 tính theo N) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
441 Nitrat (NO-3 tính theo N) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
442 Clorua (Cl-) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
443 Florua (F-) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
444 Sulfat (SO42-) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
445 Xyanua (CN-) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
446 Asen (As) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
447 Cadimi (Cd) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
448 Chì (Pb) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
449 Crom VI (Cr6+) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
450 Đồng (Cu) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
451 Kẽm (Zn) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
452 Niken (Ni) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
453 Mangan (Mn) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
454 Thủy ngân (Hg) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
455 Sắt (Fe) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
456 Tổng Phenol Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
457 Selen (Se) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
458 Aldrin Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
459 Benzene hexachloride Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
460 DDT Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
461 Heptachlor Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
462 Tổng hoạt độ phóng xạ α; β Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
463 Coliform Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
464 E.Coli Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
465 Màu Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
466 F.V. Đất Mục II. Chương V Trọn gói 1 KV an táng mộ liệt sĩ; Khu mộ mới của CB cao cấp từ trần
467 As Mục II. Chương V Mẫu 2 Mỗi mẫu đo 2 lần
468 Cd Mục II. Chương V Mẫu 2 Mỗi mẫu đo 2 lần
469 Cu Mục II. Chương V Mẫu 2 Mỗi mẫu đo 2 lần
470 Pb Mục II. Chương V Mẫu 2 Mỗi mẫu đo 2 lần
471 Zn Mục II. Chương V Mẫu 2 Mỗi mẫu đo 2 lần
472 Dầu mỡ Mục II. Chương V Mẫu 2 Mỗi mẫu đo 2 lần
473 Tổng N Mục II. Chương V Mẫu 2 Mỗi mẫu đo 2 lần
474 Tổng P Mục II. Chương V Mẫu 2 Mỗi mẫu đo 2 lần
475 F.VI. Chi phí khác Mục II. Chương V Trọn gói 1
476 Chi phí vận chuyển Mục II. Chương V Gói 1 4 lần
477 Chi phí VPP Mục II. Chương V Gói 1 4 lần
478 Chi phí lập báo cáo tổng kết Mục II. Chương V Gói 1 2 lần
479 G.Nghĩa trang Thanh Tước Mục II. Chương V Trọn gói 1
480 G.I. Không khí xung quanh Mục II. Chương V Trọn gói 1 Trước cổng NT Thanh Tước; Khu nhà tưởng niệm trung tâm
481 Nhiệt độ Mục II. Chương V Mẫu 2 Mỗi mẫu đo 2 lần
482 Độ ẩm Mục II. Chương V Mẫu 2 Mỗi mẫu đo 2 lần
483 Tốc độ gió Mục II. Chương V Mẫu 2 Mỗi mẫu đo 2 lần
484 Hướng gió Mục II. Chương V Mẫu 2 Mỗi mẫu đo 2 lần
485 Áp suất Mục II. Chương V Mẫu 2 Mỗi mẫu đo 2 lần
486 Bụi Mục II. Chương V Mẫu 2 Mỗi mẫu đo 2 lần
487 Bụi PM 10 Mục II. Chương V Mẫu 2 Mỗi mẫu đo 2 lần
488 Bụi PM 2.5 Mục II. Chương V Mẫu 2 Mỗi mẫu đo 2 lần
489 Chì bụi Mục II. Chương V Mẫu 2 Mỗi mẫu đo 2 lần
490 CO Mục II. Chương V Mẫu 2 Mỗi mẫu đo 2 lần
491 NOx Mục II. Chương V Mẫu 2 Mỗi mẫu đo 2 lần
492 SO2 Mục II. Chương V Mẫu 2 Mỗi mẫu đo 2 lần
493 Tiếng ồn Mục II. Chương V Mẫu 2 Mỗi mẫu đo 2 lần
494 Rung Mục II. Chương V Mẫu 2 Mỗi mẫu đo 2 lần
495 O3 Mục II. Chương V Mẫu 2 Mỗi mẫu đo 2 lần
496 G.II. Nước thải: Mục II. Chương V Trọn gói 1 Nước thải đầu vào trước khi vào bể BASTAF; Nước thải đầu ra (sau khi được xử lý qua bể BASTAP)
497 pH Mục II. Chương V Mẫu 2 Mỗi mẫu đo 4 lần
498 BOD5 (20oC) Mục II. Chương V Mẫu 2 Mỗi mẫu đo 4 lần
499 TSS Mục II. Chương V Mẫu 2 Mỗi mẫu đo 4 lần
500 TDS Mục II. Chương V Mẫu 2 Mỗi mẫu đo 4 lần
501 Sunfua Mục II. Chương V Mẫu 2 Mỗi mẫu đo 4 lần
502 Amoni Mục II. Chương V Mẫu 2 Mỗi mẫu đo 4 lần
503 Nitrat Mục II. Chương V Mẫu 2 Mỗi mẫu đo 4 lần
504 Dầu mỡ ĐTV Mục II. Chương V Mẫu 2 Mỗi mẫu đo 4 lần
505 CHĐBM Mục II. Chương V Mẫu 2 Mỗi mẫu đo 4 lần
506 Phosphat Mục II. Chương V Mẫu 2 Mỗi mẫu đo 4 lần
507 Tổng coliform Mục II. Chương V Mẫu 2 Mỗi mẫu đo 4 lần
508 G.III. Nước mặt Mục II. Chương V Trọn gói 1 01 mẫu tại hồ bán nguyệt, gần vị trí cổng vào số 1 khu NT
509 pH Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
510 Ôxy hòa tan (DO) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
511 Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
512 COD Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
513 BOD5 (200C) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
514 Amoni (NH+4) (tính theo N) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
515 Clorua (Cl-) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
516 Florua (F-) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
517 Nitrit (NO-2) (tính theo N) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
518 Nitrat (NO-3) (tính theo N) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
519 Phosphat (PO43-) (tính theo P) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
520 Xianua (CN-) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
521 Asen (As) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
522 Cadimi (Cd) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
523 Chì (Pb) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
524 Crom III (Cr3+) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
525 Crom VI (Cr6+) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
526 Đồng (Cu) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
527 Kẽm (Zn) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
528 Niken (Ni) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
529 Sắt (Fe) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
530 Thủy ngân (Hg) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
531 Mangan (Mn) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
532 Aldrin Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
533 Benzene hexachloride Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
534 Dieldrin Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
535 DDT Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
536 Chất hoạt động bề mặt Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
537 Tổng dầu, mỡ (oils & grease) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
538 Phenol (tổng số) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
539 E.coli Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
540 Coliform Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 2 lần
541 G.IV. Chi phí khác Mục II. Chương V Trọn gói 1
542 Chi phí vận chuyển Mục II. Chương V Gói 1 4 lần
543 Chi phí VPP Mục II. Chương V Gói 1 4 lần
544 Chi phí lập báo cáo tổng kết Mục II. Chương V Gói 1 2 lần
545 H.Nhà tang lễ Phùng Hưng Mục II. Chương V Trọn gói 1
546 H.I. Không khí xung quanh Mục II. Chương V Trọn gói 1 Cổng ra vào nhà tang lễ, sân nhà tang lễ, sân tầng 1 khu vực văn phòng
547 Nhiệt độ Mục II. Chương V Mẫu 3 Mỗi mẫu đo 2 lần
548 Độ ẩm Mục II. Chương V Mẫu 3 Mỗi mẫu đo 2 lần
549 Tốc độ gió Mục II. Chương V Mẫu 3 Mỗi mẫu đo 2 lần
550 Hướng gió Mục II. Chương V Mẫu 3 Mỗi mẫu đo 2 lần
551 Áp suất Mục II. Chương V Mẫu 3 Mỗi mẫu đo 2 lần
552 Bụi Mục II. Chương V Mẫu 3 Mỗi mẫu đo 2 lần
553 Bụi PM 10 Mục II. Chương V Mẫu 3 Mỗi mẫu đo 2 lần
554 Bụi PM 2.5 Mục II. Chương V Mẫu 3 Mỗi mẫu đo 2 lần
555 Chì bụi Mục II. Chương V Mẫu 3 Mỗi mẫu đo 2 lần
556 CO Mục II. Chương V Mẫu 3 Mỗi mẫu đo 2 lần
557 NOx Mục II. Chương V Mẫu 3 Mỗi mẫu đo 2 lần
558 SO2 Mục II. Chương V Mẫu 3 Mỗi mẫu đo 2 lần
559 Tiếng ồn Mục II. Chương V Mẫu 3 Mỗi mẫu đo 2 lần
560 Rung Mục II. Chương V Mẫu 3 Mỗi mẫu đo 2 lần
561 O3 Mục II. Chương V Mẫu 3 Mỗi mẫu đo 2 lần
562 H.II. Nước thải Mục II. Chương V Trọn gói 1 01 mẫu tại vị trí đầu ra của hệ thống
563 pH Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 4 lần
564 BOD5 (20oC) Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 4 lần
565 TSS Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 4 lần
566 TDS Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 4 lần
567 Sunfua Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 4 lần
568 Amoni Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 4 lần
569 Nitrat Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 4 lần
570 Dầu mỡ ĐTV Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 4 lần
571 CHĐBM Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 4 lần
572 Phosphat Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 4 lần
573 Tổng coliform Mục II. Chương V Mẫu 1 Mỗi mẫu đo 4 lần
574 Chi phí khác Mục II. Chương V Trọn gói 1
575 H.III. Chi phí vận chuyển Mục II. Chương V Gói 1 4 lần
576 Chi phí VPP Mục II. Chương V Gói 1 4 lần
577 Chi phí lập báo cáo Mục II. Chương V Gói 1 2 lần
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->