Gói thầu: Lập báo cáo quan trắc môi trường tại các Nghĩa trang thuộc Ban Phục vụ lễ tang Hà Nội năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200313024-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Phục vụ lễ tang Hà Nội - Sở Lao động Thương binh và Xã hội Tp.Hà Nội |
| Tên gói thầu | Lập báo cáo quan trắc môi trường tại các Nghĩa trang thuộc Ban Phục vụ lễ tang Hà Nội năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200264273 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-09 16:58:00 đến ngày 2020-03-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,591,687,073 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,875,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu tám trăm bảy mươi năm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | A.Nghĩa trang Yên Kỳ | Mục II. Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 2 | A.I.Không khí xung quanh | Mục II. Chương V | Trọn gói | 1 | 04 điểm trong NT, 01 điểm ngoài NT đầu hướng gió chủ đạo, 01 điểm ngoài NT cuối hướng gió chủ đạo |
| 3 | Nhiệt độ | Mục II. Chương V | Mẫu | 6 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 4 | Độ ẩm | Mục II. Chương V | Mẫu | 6 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 5 | Tốc độ gió | Mục II. Chương V | Mẫu | 6 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 6 | Hướng gió | Mục II. Chương V | Mẫu | 6 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 7 | Áp suất | Mục II. Chương V | Mẫu | 6 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 8 | Bụi | Mục II. Chương V | Mẫu | 6 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 9 | Bụi PM 10 | Mục II. Chương V | Mẫu | 6 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 10 | Bụi PM 2.5 | Mục II. Chương V | Mẫu | 6 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 11 | Chì bụi | Mục II. Chương V | Mẫu | 6 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 12 | CO | Mục II. Chương V | Mẫu | 6 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 13 | NO2 | Mục II. Chương V | Mẫu | 6 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 14 | SO2 | Mục II. Chương V | Mẫu | 6 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 15 | Tiếng ồn | Mục II. Chương V | Mẫu | 6 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 16 | Độ rung (tần số cao + tần số thấp) | Mục II. Chương V | Mẫu | 6 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 17 | O3 | Mục II. Chương V | Mẫu | 6 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 18 | A.II.Nước thải | Mục II. Chương V | Trọn gói | 1 | Đầu ra sau xử lý tại khu xử lý NT |
| 19 | pH | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 4 lần |
| 20 | BOD5 (20oC) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 4 lần |
| 21 | TSS | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 4 lần |
| 22 | TDS | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 4 lần |
| 23 | Sunfua | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 4 lần |
| 24 | Amoni | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 4 lần |
| 25 | Nitrat | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 4 lần |
| 26 | Dầu mỡ ĐTV | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 4 lần |
| 27 | CHĐBM | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 4 lần |
| 28 | Phosphat | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 4 lần |
| 29 | Tổng coliform | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 4 lần |
| 30 | A.III.Nước ngầm | Mục II. Chương V | trọn gói | 1 | 02 nhà dân nằm gần NT |
| 31 | pH | Mục II. Chương V | Mẫu | 2 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 32 | Chỉ số pemanganat | Mục II. Chương V | Mẫu | 2 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 33 | Tổng chất rắn hòa tan (TDS) | Mục II. Chương V | Mẫu | 2 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 34 | Độ cứng tổng số (tính theo CaCO3) | Mục II. Chương V | Mẫu | 2 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 35 | Amôni (NH4+ tính theo N) | Mục II. Chương V | Mẫu | 2 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 36 | Nitrit (NO-2 tính theo N) | Mục II. Chương V | Mẫu | 2 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 37 | Nitrat (NO-3 tính theo N) | Mục II. Chương V | Mẫu | 2 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 38 | Clorua (Cl-) | Mục II. Chương V | Mẫu | 2 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 39 | Florua (F-) | Mục II. Chương V | Mẫu | 2 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 40 | Sulfat (SO42-) | Mục II. Chương V | Mẫu | 2 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 41 | Xyanua (CN-) | Mục II. Chương V | Mẫu | 2 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 42 | Asen (As) | Mục II. Chương V | Mẫu | 2 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 43 | Cadimi (Cd) | Mục II. Chương V | Mẫu | 2 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 44 | Chì (Pb) | Mục II. Chương V | Mẫu | 2 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 45 | Crom VI (Cr6+) | Mục II. Chương V | Mẫu | 2 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 46 | Đồng (Cu) | Mục II. Chương V | Mẫu | 2 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 47 | Kẽm (Zn) | Mục II. Chương V | Mẫu | 2 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 48 | Niken (Ni) | Mục II. Chương V | Mẫu | 2 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 49 | Mangan (Mn) | Mục II. Chương V | Mẫu | 2 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 50 | Thủy ngân (Hg) | Mục II. Chương V | Mẫu | 2 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 51 | Sắt (Fe) | Mục II. Chương V | Mẫu | 2 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 52 | Tổng Phenol | Mục II. Chương V | Mẫu | 2 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 53 | Selen (Se) | Mục II. Chương V | Mẫu | 2 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 54 | Aldrin | Mục II. Chương V | Mẫu | 2 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 55 | Benzene hexachloride | Mục II. Chương V | Mẫu | 2 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 56 | DDT | Mục II. Chương V | Mẫu | 2 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 57 | Heptachlor | Mục II. Chương V | Mẫu | 2 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 58 | Coliform | Mục II. Chương V | Mẫu | 2 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 59 | E.Coli | Mục II. Chương V | Mẫu | 2 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 60 | A.IV.Chi phí khác | Mục II. Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 61 | Chi phí vận chuyển | Mục II. Chương V | Gói | 1 | 4 lần |
| 62 | Chi phí VPP | Mục II. Chương V | Gói | 1 | 4 lần |
| 63 | Chi phí lập báo cáo tổng kết | Mục II. Chương V | Gói | 1 | 2 lần |
| 64 | B.Nghĩa trang Sài Đồng | Mục II. Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 65 | B.I. Không khí xung quanh | Mục II. Chương V | Trọn gói | 1 | 01 điểm trong NT, 01 điểm ngoài NT đầu hướng gió chủ đạo, 01 điểm ngoài NT cuối hướng gió chủ đạo |
| 66 | Nhiệt độ | Mục II. Chương V | Mẫu | 3 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 67 | Độ ẩm | Mục II. Chương V | Mẫu | 3 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 68 | Tốc độ gió | Mục II. Chương V | Mẫu | 3 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 69 | Hướng gió | Mục II. Chương V | Mẫu | 3 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 70 | Áp suất | Mục II. Chương V | Mẫu | 3 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 71 | Bụi | Mục II. Chương V | Mẫu | 3 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 72 | Bụi PM 10 | Mục II. Chương V | Mẫu | 3 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 73 | Bụi PM 2.5 | Mục II. Chương V | Mẫu | 3 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 74 | Chì bụi | Mục II. Chương V | Mẫu | 3 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 75 | CO | Mục II. Chương V | Mẫu | 3 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 76 | NOx | Mục II. Chương V | Mẫu | 3 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 77 | SO2 | Mục II. Chương V | Mẫu | 3 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 78 | Tiếng ồn | Mục II. Chương V | Mẫu | 3 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 79 | Rung | Mục II. Chương V | Mẫu | 3 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 80 | O3 | Mục II. Chương V | Mẫu | 3 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 81 | B.II. Nước thải | Mục II. Chương V | Trọn gói | 1 | Nước thải sinh hoạt sau bể tự hoại của nghĩa trang |
| 82 | pH | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 4 lần |
| 83 | BOD5 (20oC) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 4 lần |
| 84 | TSS | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 4 lần |
| 85 | TDS | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 4 lần |
| 86 | Sunfua | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 4 lần |
| 87 | Amoni | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 4 lần |
| 88 | Nitrat | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 4 lần |
| 89 | Dầu mỡ ĐTV | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 4 lần |
| 90 | CHĐBM | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 4 lần |
| 91 | Phosphat | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 4 lần |
| 92 | Tổng coliform | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 4 lần |
| 93 | B.III. Chi phí khác | Mục II. Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 94 | Chi phí vận chuyển | Mục II. Chương V | Gói | 1 | 4 lần |
| 95 | Chi phí VPP | Mục II. Chương V | Gói | 1 | 4 lần |
| 96 | Chi phí lập báo cáo tổng kết | Mục II. Chương V | Gói | 1 | 2 lần |
| 97 | C.Nghĩa trang Văn Điển | Mục II. Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 98 | C.I. Không khí xung quanh | Mục II. Chương V | Trọn gói | 1 | Đối diện cổng số 3 vào NT trên đường Phan Trọng Tuệ, đối diện cổng 2 vào NT; Phía Nam NT ; Điểm giữa khu hóa thân hoàn vũ và Nhà tang lễ; từ cổng số 3 đi vào bên trái bên phải miếu thần linh |
| 99 | Nhiệt độ | Mục II. Chương V | Mẫu | 5 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 100 | Độ ẩm | Mục II. Chương V | Mẫu | 5 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 101 | Tốc độ gió | Mục II. Chương V | Mẫu | 5 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 102 | Hướng gió | Mục II. Chương V | Mẫu | 5 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 103 | Áp suất | Mục II. Chương V | Mẫu | 5 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 104 | Bụi | Mục II. Chương V | Mẫu | 5 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 105 | Bụi PM 10 | Mục II. Chương V | Mẫu | 5 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 106 | Bụi PM 2.5 | Mục II. Chương V | Mẫu | 5 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 107 | Chì bụi | Mục II. Chương V | Mẫu | 5 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 108 | CO | Mục II. Chương V | Mẫu | 5 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 109 | NOx | Mục II. Chương V | Mẫu | 5 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 110 | SO2 | Mục II. Chương V | Mẫu | 5 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 111 | Tiếng ồn | Mục II. Chương V | Mẫu | 5 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 112 | Rung | Mục II. Chương V | Mẫu | 5 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 113 | O3 | Mục II. Chương V | Mẫu | 5 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 114 | C.II. Nước thải | Mục II. Chương V | Trọn gói | 1 | NTSH trước XL; NTSH sau XL |
| 115 | pH | Mục II. Chương V | Mẫu | 2 | Mỗi mẫu đo 4 lần |
| 116 | BOD5 (20oC) | Mục II. Chương V | Mẫu | 2 | Mỗi mẫu đo 4 lần |
| 117 | TSS | Mục II. Chương V | Mẫu | 2 | Mỗi mẫu đo 4 lần |
| 118 | TDS | Mục II. Chương V | Mẫu | 2 | Mỗi mẫu đo 4 lần |
| 119 | Sunfua | Mục II. Chương V | Mẫu | 2 | Mỗi mẫu đo 4 lần |
| 120 | Amoni | Mục II. Chương V | Mẫu | 2 | Mỗi mẫu đo 4 lần |
| 121 | Nitrat | Mục II. Chương V | Mẫu | 2 | Mỗi mẫu đo 4 lần |
| 122 | Dầu mỡ ĐTV | Mục II. Chương V | Mẫu | 2 | Mỗi mẫu đo 4 lần |
| 123 | CHĐBM | Mục II. Chương V | Mẫu | 2 | Mỗi mẫu đo 4 lần |
| 124 | Phosphat | Mục II. Chương V | Mẫu | 2 | Mỗi mẫu đo 4 lần |
| 125 | Tổng coliform | Mục II. Chương V | Mẫu | 2 | Mỗi mẫu đo 4 lần |
| 126 | C.III. Nước mặt | Mục II. Chương V | Trọn gói | 1 | Nước lấy tại hồ đối diện nhà để tro M1; Hồ điều hòa xử lý NT phía Tây Nam NT; Hồ điều hòa xử lý NT phía Đông Nam NT |
| 127 | pH | Mục II. Chương V | Mẫu | 3 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 128 | Ôxy hòa tan (DO) | Mục II. Chương V | Mẫu | 3 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 129 | Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) | Mục II. Chương V | Mẫu | 3 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 130 | COD | Mục II. Chương V | Mẫu | 3 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 131 | BOD5 (200C) | Mục II. Chương V | Mẫu | 3 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 132 | Amoni (NH+4) (tính theo N) | Mục II. Chương V | Mẫu | 3 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 133 | Clorua (Cl-) | Mục II. Chương V | Mẫu | 3 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 134 | Florua (F-) | Mục II. Chương V | Mẫu | 3 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 135 | Nitrit (NO-2) (tính theo N) | Mục II. Chương V | Mẫu | 3 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 136 | Nitrat (NO-3) (tính theo N) | Mục II. Chương V | Mẫu | 3 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 137 | Phosphat (PO43-) (tính theo P) | Mục II. Chương V | Mẫu | 3 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 138 | Xianua (CN-) | Mục II. Chương V | Mẫu | 3 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 139 | Asen (As) | Mục II. Chương V | Mẫu | 3 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 140 | Cadimi (Cd) | Mục II. Chương V | Mẫu | 3 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 141 | Chì (Pb) | Mục II. Chương V | Mẫu | 3 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 142 | Crom III (Cr3+) | Mục II. Chương V | Mẫu | 3 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 143 | Crom VI (Cr6+) | Mục II. Chương V | Mẫu | 3 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 144 | Đồng (Cu) | Mục II. Chương V | Mẫu | 3 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 145 | Kẽm (Zn) | Mục II. Chương V | Mẫu | 3 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 146 | Niken (Ni) | Mục II. Chương V | Mẫu | 3 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 147 | Sắt (Fe) | Mục II. Chương V | Mẫu | 3 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 148 | Thủy ngân (Hg) | Mục II. Chương V | Mẫu | 3 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 149 | Mangan (Mn) | Mục II. Chương V | Mẫu | 3 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 150 | Aldrin | Mục II. Chương V | Mẫu | 3 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 151 | Benzene hexachloride | Mục II. Chương V | Mẫu | 3 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 152 | Dieldrin | Mục II. Chương V | Mẫu | 3 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 153 | DDT | Mục II. Chương V | Mẫu | 3 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 154 | Chất hoạt động bề mặt | Mục II. Chương V | Mẫu | 3 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 155 | Tổng dầu, mỡ (oils & grease) | Mục II. Chương V | Mẫu | 3 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 156 | Phenol (tổng số) | Mục II. Chương V | Mẫu | 3 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 157 | E.coli | Mục II. Chương V | Mẫu | 3 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 158 | Coliform | Mục II. Chương V | Mẫu | 3 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 159 | C.IV. Khí thải ống khói | Mục II. Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 160 | Bụi | Mục II. Chương V | Mẫu | 12 | Mỗi mẫu đo 4 lần |
| 161 | HCL | Mục II. Chương V | Mẫu | 12 | Mỗi mẫu đo 4 lần |
| 162 | CO | Mục II. Chương V | Mẫu | 12 | Mỗi mẫu đo 4 lần |
| 163 | NOx | Mục II. Chương V | Mẫu | 12 | Mỗi mẫu đo 4 lần |
| 164 | SO2 | Mục II. Chương V | Mẫu | 12 | Mỗi mẫu đo 4 lần |
| 165 | Hg | Mục II. Chương V | Mẫu | 12 | Mỗi mẫu đo 4 lần |
| 166 | Cd | Mục II. Chương V | Mẫu | 12 | Mỗi mẫu đo 4 lần |
| 167 | Pb | Mục II. Chương V | Mẫu | 12 | Mỗi mẫu đo 4 lần |
| 168 | C.V.Nước ngầm | Mục II. Chương V | Trọn gói | 1 | Nước giếng trong NT |
| 169 | pH | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 170 | Chỉ số pemanganat | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 171 | Tổng chất rắn hòa tan (TDS) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 172 | Độ cứng tổng số (tính theo CaCO3) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 173 | Amôni (NH4+ tính theo N) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 174 | Nitrit (NO-2 tính theo N) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 175 | Nitrat (NO-3 tính theo N) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 176 | Clorua (Cl-) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 177 | Florua (F-) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 178 | Sulfat (SO42-) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 179 | Xyanua (CN-) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 180 | Asen (As) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 181 | Cadimi (Cd) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 182 | Chì (Pb) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 183 | Crom VI (Cr6+) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 184 | Đồng (Cu) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 185 | Kẽm (Zn) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 186 | Niken (Ni) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 187 | Mangan (Mn) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 188 | Thủy ngân (Hg) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 189 | Sắt (Fe) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 190 | Tổng Phenol | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 191 | Selen (Se) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 192 | Aldrin | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 193 | Benzene hexachloride | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 194 | DDT | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 195 | Heptachlor | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 196 | Coliform | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 197 | E.Coli | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 198 | Mực nước tĩnh | Mục II. Chương V | Lần đo | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 199 | Mực nước động | Mục II. Chương V | Lần đo | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 200 | C.VI. Chi phí khác | Mục II. Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 201 | Chi phí vận chuyển | Mục II. Chương V | Gói | 1 | 4 lần |
| 202 | Chi phí VPP | Mục II. Chương V | Gói | 1 | 4 lần |
| 203 | Chi phí lập báo cáo tổng kết | Mục II. Chương V | Gói | 1 | 2 lần |
| 204 | D.Nghĩa trang Nhổn | Mục II. Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 205 | D.I. Không khí xung quanh | Mục II. Chương V | Trọn gói | 1 | Giữa khu mộ A3 và A4; Phía Nam nghĩa trang; Cách NT 300m về phía Tây; Trên đường Tây Tựu, cách cổng vào thẳng bia tưởng niệm 50m; Đất thổ canh xã Tây Tựu ở phía Bắc của NT |
| 206 | Nhiệt độ | Mục II. Chương V | Mẫu | 5 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 207 | Độ ẩm | Mục II. Chương V | Mẫu | 5 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 208 | Tốc độ gió | Mục II. Chương V | Mẫu | 5 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 209 | Hướng gió | Mục II. Chương V | Mẫu | 5 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 210 | Áp suất | Mục II. Chương V | Mẫu | 5 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 211 | Bụi | Mục II. Chương V | Mẫu | 5 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 212 | Bụi PM 10 | Mục II. Chương V | Mẫu | 5 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 213 | Bụi PM 2.5 | Mục II. Chương V | Mẫu | 5 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 214 | Chì bụi | Mục II. Chương V | Mẫu | 5 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 215 | CO | Mục II. Chương V | Mẫu | 5 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 216 | NOx | Mục II. Chương V | Mẫu | 5 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 217 | SO2 | Mục II. Chương V | Mẫu | 5 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 218 | Tiếng ồn | Mục II. Chương V | Mẫu | 5 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 219 | Rung | Mục II. Chương V | Mẫu | 5 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 220 | O3 | Mục II. Chương V | Mẫu | 5 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 221 | D.II. Nước thải | Mục II. Chương V | Trọn gói | 1 | 01 điểm sau bể tự hoại |
| 222 | pH | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 4 lần |
| 223 | BOD5 (20oC) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 4 lần |
| 224 | TSS | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 4 lần |
| 225 | TDS | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 4 lần |
| 226 | Sunfua | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 4 lần |
| 227 | Amoni | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 4 lần |
| 228 | Nitrat | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 4 lần |
| 229 | Dầu mỡ ĐTV | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 4 lần |
| 230 | CHĐBM | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 4 lần |
| 231 | Phosphat | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 4 lần |
| 232 | Tổng coliform | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 4 lần |
| 233 | D.III. Nước mặt | Mục II. Chương V | Trọn gói | 1 | Hồ trong khuôn viên NT |
| 234 | pH | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 235 | Ôxy hòa tan (DO) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 236 | Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 237 | COD | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 238 | BOD5 (200C) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 239 | Amoni (NH+4) (tính theo N) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 240 | Clorua (Cl-) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 241 | Florua (F-) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 242 | Nitrit (NO-2) (tính theo N) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 243 | Nitrat (NO-3) (tính theo N) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 244 | Phosphat (PO43-) (tính theo P) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 245 | Xianua (CN-) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 246 | Asen (As) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 247 | Cadimi (Cd) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 248 | Chì (Pb) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 249 | Crom III (Cr3+) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 250 | Crom VI (Cr6+) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 251 | Đồng (Cu) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 252 | Kẽm (Zn) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 253 | Niken (Ni) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 254 | Sắt (Fe) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 255 | Thủy ngân (Hg) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 256 | Mangan (Mn) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 257 | Aldrin | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 258 | Benzene hexachloride | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 259 | Dieldrin | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 260 | DDT | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 261 | Chất hoạt động bề mặt | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 262 | Tổng dầu, mỡ (oils & grease) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 263 | Phenol (tổng số) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 264 | E.coli | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 265 | Coliform | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 266 | D.IV. Nước ngầm | Mục II. Chương V | Trọn gói | 1 | Nước giếng trong NT; Nước giếng nhà người dân thuộc xóm 2 Tứ Hoàng, Xuân Phương, Từ Liêm |
| 267 | pH | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 268 | Chỉ số pemanganat | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 269 | Tổng chất rắn hòa tan (TDS) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 270 | Độ cứng tổng số (tính theo CaCO3) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 271 | Amôni (NH4+ tính theo N) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 272 | Nitrit (NO-2 tính theo N) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 273 | Nitrat (NO-3 tính theo N) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 274 | Clorua (Cl-) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 275 | Florua (F-) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 276 | Sulfat (SO42-) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 277 | Xyanua (CN-) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 278 | Asen (As) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 279 | Cadimi (Cd) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 280 | Chì (Pb) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 281 | Crom VI (Cr6+) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 282 | Đồng (Cu) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 283 | Kẽm (Zn) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 284 | Niken (Ni) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 285 | Mangan (Mn) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 286 | Thủy ngân (Hg) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 287 | Sắt (Fe) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 288 | Tổng Phenol | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 289 | Selen (Se) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 290 | Aldrin | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 291 | Benzene hexachloride | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 292 | DDT | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 293 | Heptachlor | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 294 | Coliform | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 295 | E.Coli | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 296 | D.V. Chi phí khác | Mục II. Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 297 | Chi phí vận chuyển | Mục II. Chương V | Gói | 1 | 4 lần |
| 298 | Chi phí VPP | Mục II. Chương V | Gói | 1 | 4 lần |
| 299 | Chi phí lập báo cáo tổng kết | Mục II. Chương V | Gói | 1 | 2 lần |
| 300 | E. Nghĩa trang Ngọc Hồi | Mục II. Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 301 | E.I. Không khí xung quanh | Mục II. Chương V | Trọn gói | 1 | Phía Bắc Nghĩa trang ; Phía Nam NT; Vị trí kỳ đài; Trước cổng vào NT |
| 302 | Nhiệt độ | Mục II. Chương V | Mẫu | 4 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 303 | Độ ẩm | Mục II. Chương V | Mẫu | 4 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 304 | Tốc độ gió | Mục II. Chương V | Mẫu | 4 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 305 | Hướng gió | Mục II. Chương V | Mẫu | 4 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 306 | Áp suất | Mục II. Chương V | Mẫu | 4 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 307 | Bụi | Mục II. Chương V | Mẫu | 4 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 308 | Bụi PM 10 | Mục II. Chương V | Mẫu | 4 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 309 | Bụi PM 2.5 | Mục II. Chương V | Mẫu | 4 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 310 | Chì bụi | Mục II. Chương V | Mẫu | 4 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 311 | CO | Mục II. Chương V | Mẫu | 4 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 312 | NOx | Mục II. Chương V | Mẫu | 4 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 313 | SO2 | Mục II. Chương V | Mẫu | 4 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 314 | Tiếng ồn | Mục II. Chương V | Mẫu | 4 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 315 | Rung | Mục II. Chương V | Mẫu | 4 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 316 | O3 | Mục II. Chương V | Mẫu | 4 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 317 | E.II. Nước thải | Mục II. Chương V | Trọn gói | 1 | 01 điểm sau bể tự hoại |
| 318 | pH | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 4 lần |
| 319 | BOD5 (20oC) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 4 lần |
| 320 | TSS | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 4 lần |
| 321 | TDS | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 4 lần |
| 322 | Sunfua | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 4 lần |
| 323 | Amoni | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 4 lần |
| 324 | Nitrat | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 4 lần |
| 325 | Dầu mỡ ĐTV | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 4 lần |
| 326 | CHĐBM | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 4 lần |
| 327 | Phosphat | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 4 lần |
| 328 | Tổng coliform | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 4 lần |
| 329 | E.III Nước mặt | Mục II. Chương V | Trọn gói | 1 | hồ trong khuôn viên NT |
| 330 | pH | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 331 | Ôxy hòa tan (DO) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 332 | Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 333 | COD | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 334 | BOD5 (200C) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 335 | Amoni (NH+4) (tính theo N) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 336 | Clorua (Cl-) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 337 | Florua (F-) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 338 | Nitrit (NO-2) (tính theo N) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 339 | Nitrat (NO-3) (tính theo N) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 340 | Phosphat (PO43-) (tính theo P) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 341 | Xianua (CN-) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 342 | Asen (As) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 343 | Cadimi (Cd) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 344 | Chì (Pb) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 345 | Crom III (Cr3+) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 346 | Crom VI (Cr6+) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 347 | Đồng (Cu) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 348 | Kẽm (Zn) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 349 | Niken (Ni) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 350 | Sắt (Fe) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 351 | Thủy ngân (Hg) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 352 | Mangan (Mn) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 353 | Aldrin | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 354 | Benzene hexachloride | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 355 | Dieldrin | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 356 | DDT | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 357 | Chất hoạt động bề mặt | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 358 | Tổng dầu, mỡ (oils & grease) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 359 | Phenol (tổng số) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 360 | E.coli | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 361 | Coliform | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 362 | E.IV. Chi phí khác | Mục II. Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 363 | Chi phí vận chuyển | Mục II. Chương V | Gói | 1 | 4 lần |
| 364 | Chi phí VPP | Mục II. Chương V | Gói | 1 | 4 lần |
| 365 | Chi phí lập báo cáo tổng kết | Mục II. Chương V | Gói | 1 | 2 lần |
| 366 | F.Nghĩa trang Mai Dịch | Mục II. Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 367 | F.I. Không khí xung quanh | Mục II. Chương V | Trọn gói | 1 | KV đốt CTR; Trung tâm NT; Cổng NT |
| 368 | Nhiệt độ | Mục II. Chương V | Mẫu | 3 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 369 | Độ ẩm | Mục II. Chương V | Mẫu | 3 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 370 | Tốc độ gió | Mục II. Chương V | Mẫu | 3 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 371 | Hướng gió | Mục II. Chương V | Mẫu | 3 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 372 | Áp suất | Mục II. Chương V | Mẫu | 3 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 373 | Bụi | Mục II. Chương V | Mẫu | 3 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 374 | Bụi PM 10 | Mục II. Chương V | Mẫu | 3 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 375 | Bụi PM 2.5 | Mục II. Chương V | Mẫu | 3 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 376 | Chì bụi | Mục II. Chương V | Mẫu | 3 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 377 | CO | Mục II. Chương V | Mẫu | 3 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 378 | NOx | Mục II. Chương V | Mẫu | 3 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 379 | SO2 | Mục II. Chương V | Mẫu | 3 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 380 | Tiếng ồn | Mục II. Chương V | Mẫu | 3 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 381 | Rung | Mục II. Chương V | Mẫu | 3 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 382 | O3 | Mục II. Chương V | Mẫu | 3 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 383 | Benzen | Mục II. Chương V | Mẫu | 3 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 384 | Toluen | Mục II. Chương V | Mẫu | 3 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 385 | Xylen | Mục II. Chương V | Mẫu | 3 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 386 | F.II. Nước thải | Mục II. Chương V | Trọn gói | 1 | 01 điểm tại cống thoát chung |
| 387 | pH | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 4 lần |
| 388 | BOD5 (20oC) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 4 lần |
| 389 | COD | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 4 lần |
| 390 | Tổng N | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 4 lần |
| 391 | Tổng P | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 4 lần |
| 392 | TSS | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 4 lần |
| 393 | TDS | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 4 lần |
| 394 | Sunfua | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 4 lần |
| 395 | Amoni | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 4 lần |
| 396 | Nitrat | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 4 lần |
| 397 | Dầu mỡ ĐTV | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 4 lần |
| 398 | CHĐBM | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 4 lần |
| 399 | Phosphat | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 4 lần |
| 400 | Tổng coliform | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 4 lần |
| 401 | F.III. Nước mặt | Mục II. Chương V | Trọn gói | 1 | 02 hồ trong NT |
| 402 | pH | Mục II. Chương V | Mẫu | 2 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 403 | Ôxy hòa tan (DO) | Mục II. Chương V | Mẫu | 2 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 404 | Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) | Mục II. Chương V | Mẫu | 2 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 405 | COD | Mục II. Chương V | Mẫu | 2 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 406 | BOD5 (200C) | Mục II. Chương V | Mẫu | 2 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 407 | Amoni (NH+4) (tính theo N) | Mục II. Chương V | Mẫu | 2 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 408 | Clorua (Cl-) | Mục II. Chương V | Mẫu | 2 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 409 | Florua (F-) | Mục II. Chương V | Mẫu | 2 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 410 | Nitrit (NO-2) (tính theo N) | Mục II. Chương V | Mẫu | 2 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 411 | Nitrat (NO-3) (tính theo N) | Mục II. Chương V | Mẫu | 2 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 412 | Phosphat (PO43-) (tính theo P) | Mục II. Chương V | Mẫu | 2 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 413 | Xianua (CN-) | Mục II. Chương V | Mẫu | 2 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 414 | Asen (As) | Mục II. Chương V | Mẫu | 2 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 415 | Cadimi (Cd) | Mục II. Chương V | Mẫu | 2 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 416 | Chì (Pb) | Mục II. Chương V | Mẫu | 2 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 417 | Crom III (Cr3+) | Mục II. Chương V | Mẫu | 2 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 418 | Crom VI (Cr6+) | Mục II. Chương V | Mẫu | 2 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 419 | Đồng (Cu) | Mục II. Chương V | Mẫu | 2 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 420 | Kẽm (Zn) | Mục II. Chương V | Mẫu | 2 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 421 | Niken (Ni) | Mục II. Chương V | Mẫu | 2 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 422 | Sắt (Fe) | Mục II. Chương V | Mẫu | 2 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 423 | Thủy ngân (Hg) | Mục II. Chương V | Mẫu | 2 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 424 | Mangan (Mn) | Mục II. Chương V | Mẫu | 2 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 425 | Aldrin | Mục II. Chương V | Mẫu | 2 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 426 | Benzene hexachloride | Mục II. Chương V | Mẫu | 2 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 427 | Dieldrin | Mục II. Chương V | Mẫu | 2 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 428 | DDT | Mục II. Chương V | Mẫu | 2 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 429 | Chất hoạt động bề mặt | Mục II. Chương V | Mẫu | 2 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 430 | Tổng dầu, mỡ (oils & grease) | Mục II. Chương V | Mẫu | 2 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 431 | Phenol (tổng số) | Mục II. Chương V | Mẫu | 2 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 432 | E.coli | Mục II. Chương V | Mẫu | 2 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 433 | Coliform | Mục II. Chương V | Mẫu | 2 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 434 | F.IV. Nước ngầm | Mục II. Chương V | Trọn gói | 1 | Trong khu vực NT |
| 435 | pH | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 436 | Chỉ số pemanganat | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 437 | Tổng chất rắn hòa tan (TDS) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 438 | Độ cứng tổng số (tính theo CaCO3) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 439 | Amôni (NH4+ tính theo N) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 440 | Nitrit (NO-2 tính theo N) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 441 | Nitrat (NO-3 tính theo N) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 442 | Clorua (Cl-) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 443 | Florua (F-) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 444 | Sulfat (SO42-) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 445 | Xyanua (CN-) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 446 | Asen (As) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 447 | Cadimi (Cd) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 448 | Chì (Pb) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 449 | Crom VI (Cr6+) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 450 | Đồng (Cu) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 451 | Kẽm (Zn) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 452 | Niken (Ni) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 453 | Mangan (Mn) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 454 | Thủy ngân (Hg) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 455 | Sắt (Fe) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 456 | Tổng Phenol | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 457 | Selen (Se) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 458 | Aldrin | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 459 | Benzene hexachloride | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 460 | DDT | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 461 | Heptachlor | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 462 | Tổng hoạt độ phóng xạ α; β | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 463 | Coliform | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 464 | E.Coli | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 465 | Màu | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 466 | F.V. Đất | Mục II. Chương V | Trọn gói | 1 | KV an táng mộ liệt sĩ; Khu mộ mới của CB cao cấp từ trần |
| 467 | As | Mục II. Chương V | Mẫu | 2 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 468 | Cd | Mục II. Chương V | Mẫu | 2 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 469 | Cu | Mục II. Chương V | Mẫu | 2 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 470 | Pb | Mục II. Chương V | Mẫu | 2 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 471 | Zn | Mục II. Chương V | Mẫu | 2 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 472 | Dầu mỡ | Mục II. Chương V | Mẫu | 2 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 473 | Tổng N | Mục II. Chương V | Mẫu | 2 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 474 | Tổng P | Mục II. Chương V | Mẫu | 2 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 475 | F.VI. Chi phí khác | Mục II. Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 476 | Chi phí vận chuyển | Mục II. Chương V | Gói | 1 | 4 lần |
| 477 | Chi phí VPP | Mục II. Chương V | Gói | 1 | 4 lần |
| 478 | Chi phí lập báo cáo tổng kết | Mục II. Chương V | Gói | 1 | 2 lần |
| 479 | G.Nghĩa trang Thanh Tước | Mục II. Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 480 | G.I. Không khí xung quanh | Mục II. Chương V | Trọn gói | 1 | Trước cổng NT Thanh Tước; Khu nhà tưởng niệm trung tâm |
| 481 | Nhiệt độ | Mục II. Chương V | Mẫu | 2 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 482 | Độ ẩm | Mục II. Chương V | Mẫu | 2 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 483 | Tốc độ gió | Mục II. Chương V | Mẫu | 2 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 484 | Hướng gió | Mục II. Chương V | Mẫu | 2 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 485 | Áp suất | Mục II. Chương V | Mẫu | 2 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 486 | Bụi | Mục II. Chương V | Mẫu | 2 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 487 | Bụi PM 10 | Mục II. Chương V | Mẫu | 2 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 488 | Bụi PM 2.5 | Mục II. Chương V | Mẫu | 2 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 489 | Chì bụi | Mục II. Chương V | Mẫu | 2 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 490 | CO | Mục II. Chương V | Mẫu | 2 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 491 | NOx | Mục II. Chương V | Mẫu | 2 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 492 | SO2 | Mục II. Chương V | Mẫu | 2 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 493 | Tiếng ồn | Mục II. Chương V | Mẫu | 2 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 494 | Rung | Mục II. Chương V | Mẫu | 2 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 495 | O3 | Mục II. Chương V | Mẫu | 2 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 496 | G.II. Nước thải: | Mục II. Chương V | Trọn gói | 1 | Nước thải đầu vào trước khi vào bể BASTAF; Nước thải đầu ra (sau khi được xử lý qua bể BASTAP) |
| 497 | pH | Mục II. Chương V | Mẫu | 2 | Mỗi mẫu đo 4 lần |
| 498 | BOD5 (20oC) | Mục II. Chương V | Mẫu | 2 | Mỗi mẫu đo 4 lần |
| 499 | TSS | Mục II. Chương V | Mẫu | 2 | Mỗi mẫu đo 4 lần |
| 500 | TDS | Mục II. Chương V | Mẫu | 2 | Mỗi mẫu đo 4 lần |
| 501 | Sunfua | Mục II. Chương V | Mẫu | 2 | Mỗi mẫu đo 4 lần |
| 502 | Amoni | Mục II. Chương V | Mẫu | 2 | Mỗi mẫu đo 4 lần |
| 503 | Nitrat | Mục II. Chương V | Mẫu | 2 | Mỗi mẫu đo 4 lần |
| 504 | Dầu mỡ ĐTV | Mục II. Chương V | Mẫu | 2 | Mỗi mẫu đo 4 lần |
| 505 | CHĐBM | Mục II. Chương V | Mẫu | 2 | Mỗi mẫu đo 4 lần |
| 506 | Phosphat | Mục II. Chương V | Mẫu | 2 | Mỗi mẫu đo 4 lần |
| 507 | Tổng coliform | Mục II. Chương V | Mẫu | 2 | Mỗi mẫu đo 4 lần |
| 508 | G.III. Nước mặt | Mục II. Chương V | Trọn gói | 1 | 01 mẫu tại hồ bán nguyệt, gần vị trí cổng vào số 1 khu NT |
| 509 | pH | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 510 | Ôxy hòa tan (DO) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 511 | Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 512 | COD | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 513 | BOD5 (200C) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 514 | Amoni (NH+4) (tính theo N) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 515 | Clorua (Cl-) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 516 | Florua (F-) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 517 | Nitrit (NO-2) (tính theo N) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 518 | Nitrat (NO-3) (tính theo N) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 519 | Phosphat (PO43-) (tính theo P) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 520 | Xianua (CN-) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 521 | Asen (As) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 522 | Cadimi (Cd) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 523 | Chì (Pb) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 524 | Crom III (Cr3+) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 525 | Crom VI (Cr6+) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 526 | Đồng (Cu) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 527 | Kẽm (Zn) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 528 | Niken (Ni) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 529 | Sắt (Fe) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 530 | Thủy ngân (Hg) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 531 | Mangan (Mn) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 532 | Aldrin | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 533 | Benzene hexachloride | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 534 | Dieldrin | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 535 | DDT | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 536 | Chất hoạt động bề mặt | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 537 | Tổng dầu, mỡ (oils & grease) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 538 | Phenol (tổng số) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 539 | E.coli | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 540 | Coliform | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 541 | G.IV. Chi phí khác | Mục II. Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 542 | Chi phí vận chuyển | Mục II. Chương V | Gói | 1 | 4 lần |
| 543 | Chi phí VPP | Mục II. Chương V | Gói | 1 | 4 lần |
| 544 | Chi phí lập báo cáo tổng kết | Mục II. Chương V | Gói | 1 | 2 lần |
| 545 | H.Nhà tang lễ Phùng Hưng | Mục II. Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 546 | H.I. Không khí xung quanh | Mục II. Chương V | Trọn gói | 1 | Cổng ra vào nhà tang lễ, sân nhà tang lễ, sân tầng 1 khu vực văn phòng |
| 547 | Nhiệt độ | Mục II. Chương V | Mẫu | 3 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 548 | Độ ẩm | Mục II. Chương V | Mẫu | 3 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 549 | Tốc độ gió | Mục II. Chương V | Mẫu | 3 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 550 | Hướng gió | Mục II. Chương V | Mẫu | 3 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 551 | Áp suất | Mục II. Chương V | Mẫu | 3 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 552 | Bụi | Mục II. Chương V | Mẫu | 3 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 553 | Bụi PM 10 | Mục II. Chương V | Mẫu | 3 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 554 | Bụi PM 2.5 | Mục II. Chương V | Mẫu | 3 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 555 | Chì bụi | Mục II. Chương V | Mẫu | 3 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 556 | CO | Mục II. Chương V | Mẫu | 3 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 557 | NOx | Mục II. Chương V | Mẫu | 3 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 558 | SO2 | Mục II. Chương V | Mẫu | 3 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 559 | Tiếng ồn | Mục II. Chương V | Mẫu | 3 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 560 | Rung | Mục II. Chương V | Mẫu | 3 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 561 | O3 | Mục II. Chương V | Mẫu | 3 | Mỗi mẫu đo 2 lần |
| 562 | H.II. Nước thải | Mục II. Chương V | Trọn gói | 1 | 01 mẫu tại vị trí đầu ra của hệ thống |
| 563 | pH | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 4 lần |
| 564 | BOD5 (20oC) | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 4 lần |
| 565 | TSS | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 4 lần |
| 566 | TDS | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 4 lần |
| 567 | Sunfua | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 4 lần |
| 568 | Amoni | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 4 lần |
| 569 | Nitrat | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 4 lần |
| 570 | Dầu mỡ ĐTV | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 4 lần |
| 571 | CHĐBM | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 4 lần |
| 572 | Phosphat | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 4 lần |
| 573 | Tổng coliform | Mục II. Chương V | Mẫu | 1 | Mỗi mẫu đo 4 lần |
| 574 | Chi phí khác | Mục II. Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 575 | H.III. Chi phí vận chuyển | Mục II. Chương V | Gói | 1 | 4 lần |
| 576 | Chi phí VPP | Mục II. Chương V | Gói | 1 | 4 lần |
| 577 | Chi phí lập báo cáo | Mục II. Chương V | Gói | 1 | 2 lần |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi