Gói thầu: Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện NMNĐ Vũng Áng 1 theo Thông tư số 33 2015 TT-BCT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200334861-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Kiểm định an toàn kỹ thuật các thiết bị, dụng cụ điện NMNĐ Vũng Áng 1 theo Thông tư số 33 2015 TT-BCT |
| Số hiệu KHLCNT | 20200334798 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2020 của PV Power Ha Tinh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-17 10:27:00 đến ngày 2020-03-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,777,099,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Máy biến áp chính T1+T2 3 x 240/ 26/220kv | - Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy biến áp; - Kiểm tra bên ngoài; - Đo điện trở cách điện; - Đo tỷ số điện áp; - Đo điện trở một chiều các cuộn dây; - Xử lý kết quả kiểm định. | Máy | 6 | |
| 2 | Máy biến áp tự dùng TD941, TD942 100/60-60 -26/10,5-10.5 kv | - Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy biến áp; - Kiểm tra bên ngoài; - Đo điện trở cách điện; - Đo tỷ số điện áp; - Đo điện trở một chiều các cuộn dây; - Xử lý kết quả kiểm định. | Máy | 2 | |
| 3 | Máy biến áp tự dùng T3 230/10,5 kv - 100/60-60 MVA | - Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy biến áp; - Kiểm tra bên ngoài; - Đo điện trở cách điện; - Đo tỷ số điện áp; - Đo điện trở một chiều các cuộn dây; - Xử lý kết quả kiểm định. | Máy | 1 | |
| 4 | Máy biến áp kích từ 26/0,79 - 5,6 MVA | - Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy biến áp; - Kiểm tra bên ngoài; - Đo điện trở cách điện; - Đo tỷ số điện áp; - Đo điện trở một chiều các cuộn dây; - Xử lý kết quả kiểm định. | Máy | 2 | |
| 5 | Máy biến áp trung tính máy phát 26/0,19 - 350 kVA | - Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy biến áp; - Kiểm tra bên ngoài; - Đo điện trở cách điện; - Đo tỷ số điện áp; - Đo điện trở một chiều các cuộn dây; - Xử lý kết quả kiểm định. | Máy | 2 | |
| 6 | Máy biến áp 10/0.4kV | - Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy biến áp; - Kiểm tra bên ngoài; - Đo điện trở cách điện; - Đo tỷ số điện áp; - Đo điện trở một chiều các cuộn dây; - Xử lý kết quả kiểm định. | Máy | 25 | |
| 7 | Máy biến áp 10/0.69kV | - Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy biến áp; - Kiểm tra bên ngoài; - Đo điện trở cách điện; - Đo tỷ số điện áp; - Đo điện trở một chiều các cuộn dây; - Xử lý kết quả kiểm định. | Máy | 6 | |
| 8 | Máy biến áp chỉnh lưu 0.4kVAC/110kVDC, 186kVA | - Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy biến áp; - Kiểm tra bên ngoài; - Đo điện trở cách điện; - Đo tỷ số điện áp; - Đo điện trở một chiều các cuộn dây; - Xử lý kết quả kiểm định. | Máy | 32 | |
| 9 | Máy cắt 10kV | - Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; - Kiểm tra bên ngoài; - Kiểm tra vận hành đóng cắt; - Đo điện trở cách điện; - Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; - Đo thời gian đóng, thời gian cắt; - Xử lý kết quả kiểm định | Máy | 125 | |
| 10 | Máy cắt 220kV | - Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; - Kiểm tra bên ngoài; - Kiểm tra vận hành đóng cắt; - Đo điện trở cách điện; - Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; - Đo thời gian đóng, thời gian cắt; - Xử lý kết quả kiểm định | Bộ (3 pha) | 10 | |
| 11 | Máy cắt 26kV | - Kiểm tra hồ sơ lý lịch máy cắt; - Kiểm tra bên ngoài; - Kiểm tra vận hành đóng cắt; - Đo điện trở cách điện; - Đo điện trở tiếp xúc mạch chính bằng dòng điện một chiều; - Đo thời gian đóng, thời gian cắt; - Xử lý kết quả kiểm định | Máy | 2 | |
| 12 | Cáp cấp nguồn 10kV | - Kiểm tra hồ sơ lý lịch cáp điện; - Kiểm tra bên ngoài; - Đo điện trở cách điện; - Đo điện áp một chiều tăng cao; - Xử lý kết quả kiểm định | Sợi | 360 | |
| 13 | Chống sét van bảo vệ đường dây 220kV | - Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; - Kiểm tra bên ngoài; - Đo điện trở cách điện phần chính; - Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; - Xử lý kết quả kiểm định | Bộ (3 pha) | 8 | |
| 14 | Chống sét van bảo vệ máy phát 26kV | - Kiểm tra, hồ sơ lý lịch chống sét van; - Kiểm tra bên ngoài; - Đo điện trở cách điện phần chính; - Đo điện trở cách điện của phần đế cách điện; - Xử lý kết quả kiểm định | Bộ | 2 | |
| 15 | Dao cách ly 220kV | - Kiểm tra hồ sơ lý lịch DCL/DTĐ; - Kiểm tra bên ngoài; - Kiểm tra thao tác đóng cắt; - Kiểm tra khóa liên động; - Đo điện trở cách điện; - Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; - Xử lý kết quả kiểm định | Bộ (3 pha) | 37 | |
| 16 | Dao cách ly 26kV | - Kiểm tra hồ sơ lý lịch DCL/DTĐ; - Kiểm tra bên ngoài; - Kiểm tra thao tác đóng cắt; - Kiểm tra khóa liên động; - Đo điện trở cách điện; - Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; - Xử lý kết quả kiểm định | Bộ | 2 | |
| 17 | Dao tiếp địa 220kV | - Kiểm tra hồ sơ lý lịch DCL/DTĐ; - Kiểm tra bên ngoài; - Kiểm tra thao tác đóng cắt; - Kiểm tra khóa liên động; - Đo điện trở cách điện; - Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; - Xử lý kết quả kiểm định | Bộ (3 pha) | 31 | |
| 18 | Dao tiếp địa 26kV | - Kiểm tra hồ sơ lý lịch DCL/DTĐ; - Kiểm tra bên ngoài; - Kiểm tra thao tác đóng cắt; - Kiểm tra khóa liên động; - Đo điện trở cách điện; - Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; - Xử lý kết quả kiểm định | Bộ | 4 | |
| 19 | Dao tiếp địa 10kV | - Kiểm tra hồ sơ lý lịch DCL/DTĐ; - Kiểm tra bên ngoài; - Kiểm tra thao tác đóng cắt; - Kiểm tra khóa liên động; - Đo điện trở cách điện; - Đo điện trở tiếp xúc bằng dòng điện một chiều; - Xử lý kết quả kiểm định | Bộ | 135 | |
| 20 | Sào cách điện | - Kiểm tra hồ sơ lý lịch sào cách điện; - Kiểm tra bên ngoài; - Thử điện áp xoay chiều tần số công nghiệp theo TCVN 9628:2013 và Quy trình kiểm định của nhà thầu; - Xử lý kết quả kiểm định | Cái | 5 | |
| 21 | Động cơ điện phòng nổ | - Kiểm tra hồ sơ lý lịch động cơ điện phòng nổ; - Kiểm tra bên ngoài; - Đo kiểm các khe hở mối ghép theo TCVN 10888:2015 và Quy trình kiểm định của nhà thầu; - Xử lý kết quả kiểm định | Cái | 5 | |
| 22 | Đèn chiếu sáng phòng nổ | - Kiểm tra hồ sơ lý lịch đèn chiếu sáng phòng nổ; - Kiểm tra bên ngoài; - Đo kiểm các khe hở mối ghép theo TCVN 10888:2015 và Quy trình kiểm định của nhà thầu; - Xử lý kết quả kiểm định | Cái | 15 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi