Gói thầu: Gói số 2: Gói thầu sửa chữa trung gian và hoán cải chuyển cấp VR-SB tàu Pilot Boat TKV 03

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200328209-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH 1TV hoa tiêu hàng hải TKV
Tên gói thầu Gói số 2: Gói thầu sửa chữa trung gian và hoán cải chuyển cấp VR-SB tàu Pilot Boat TKV 03
Số hiệu KHLCNT 20200302010
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa TSCĐ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 55 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-17 07:54:00 đến ngày 2020-03-25 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,849,460,697 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,500,000 VNĐ ((Mười tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Chi phí hỗ trợ phục vụ tàu lên xuống triền , lần 2
2 Chi phí nằm đà, nằm cầu, điện nước sinh hoạt; phí môi trường, phòng chống cháy nổ , Tàu 1
3 Chuyển căn kê lại phục vụ sơn và sửa chữa , Tàu 1
4 Vệ sinh phục vụ khảo sát sửa chữa tàu trên triền (bao gồm cả việc phục vụ mài điểm phuc vụ đo chiều dầy tôn vỏ ) , lần 1
5 Tháo, cẩu nắp capo phục vụ thay máy đèn , lần 2
6 Tháo hệ thống chống va phục vụ sửa chữa sau đó lắp lại Lốp D900-1100 quả 33
7 Thay mới cáp (32 đoạn; 1,8m/đoạn) Cáp D20 m 57,6
8 Vệ sinh , bảo quản cóc bắt cáp Cóc D18 cái 6
9 Thay mới lốp chống va D1100- 1200 (đục 3 lỗ/ quả) Lốp D1100-1200 quả 10
10 Ma ní D24 treo lốp mũi , cái 6
11 Mã treo lốp mũi , cái 8
12 Xích treo lốp mũi D14 m 10
13 Bôi mỡ bò bảo dưỡng 33 đường cáp , Đường 33
14 Mỡ YC2 , kg 8
15 Thay mới cóc bắt cáp , cái 4
16 Ma ní bắt lốp treo mũi , Bộ 4
17 Thay tôn be 2 bên mạn, KT= 2,5x0,46x2b Tôn 6ly m2 2,3
18 Thay cạp be L75x75 m 6
19 Thay mã be. KT=(0.12+0.25)/2x0.3x20c Tôn 5ly m2 1,11
20 Thay hộp chắn xích, KT= 0,45x10(m) Tôn 5ly m2 4,5
21 Thay bản lề hộp chắn xích + bảo dưỡng , bộ 40
22 Thay ống bao trục bánh lái (trong két nước) ống D168x8 m 2
23 Thay cột chống mái che nắng phía sau ống D90x6 m 2
24 Thay thế cửa húp lô 3 lớp D300 (đường kính ánh sáng D250) Cửa húp lô D300 bộ 14
25 Bulong M12x50 , Bộ 140
26 Cao su tấm d5mm , m2 7
27 Tháo, bảo dưỡng, tra mỡ bản lề, tay khóa, chốt cửa chính ra vào, thay zoăng mới , bộ 8
28 Sửa chữa cửa sổ câu lạc bộ, thay kính , bộ 4
29 Thay kính lái cabin , tấm 2
30 Sửa chữa cửa lùa ra vào cabin , bộ 3
31 Thay tai hồng đồng cửa nóc buồng máy, ống khói , bộ 4
32 Kính nóc buồng máy , tấm 2
33 Thay khóa cửa phòng thuyền trưởng, cửa cabin, máy trưởng , bộ 3
34 Bảo dưỡng cửa chính ra vào, cửa nắp buồng máy Gioăng 20x30 bộ 10
35 Thay zoăng các nắp hầm Gioăng 20x30 bộ 10
36 Tháo, cẩu toàn bộ tời neo phục vụ sửa chữa trám quấn xích sau đó lắp đặt, căn chỉnh lại lên tàu , lần 2
37 Bulong M16x50 , bộ 50
38 Cao su tấm d5mm , m2 5
39 Thay mới trám xích (theo xích cũ) , bộ 2
40 Bảo dưỡng, tra dầu mỡ hệ thống tời neo (phần cơ) , hệ 1
41 Dầu HD40 , lit 20
42 tháo, vệ sinh, thông rửa ống nước neo và con chặn, bảo dưỡng các van chặn , hệ 1
43 Thay ma ní neo , cái 6
44 Thay dao chặn xích , bộ 2
45 Bảo dưỡng ma ní xoay , cái 2
46 Thay dai phanh , cái 2
47 Mỡ bò , kg 8
48 Sơn cách điện , lít 1
49 Xăng A92 , lít 5
50 Thay sàn gỗ hầm trục + hầm hoa tiêu Gỗ dầy 40mm m2 20
51 Thay xương la canh buồng máy + hầm trục Thép hình L63x63x6 m 30
52 Tôn chống trượt d5mm m2 16
53 Tháo, lắp nắp két dầu phục vụ sửa chữa , nắp 3
54 Vệ sinh sạch 3 két , két 3
55 Bulong M12x50 M12x50 bộ 48
56 Cao su tấm d5mm , m2 0,6
57 Tôn dày 10mm tôn 10 ly m2 10
58 Tôn dày 8mm tôn 8 ly m2 10
59 Tôn dày 6mm tôn 6 ly m2 10
60 Tôn dày 5mm tôn 5 ly m2 10
61 Thay kẽm chống ăn mòn (dự kiến) 3,5kg/cục cục 10
62 Siêu âm tôn vỏ, lập báo cáo trình Đăng kiểm , tàu 1
63 Kiểm tra đường hàn bằng phương phút hút chân không, lập báo cáo trinh đăng kiểm , tàu 1
64 Gia công, cắt chữ CNC, hàn gắn, sơn số đăng kiểm theo quy phạm , bộ 2
65 sườn khỏe: T120x8/220x6 tôn 8ly m2 6
66 xà ngang khóe: T80x6/250x6 tôn 6ly m2 4
67 sườn khỏe: T80 x 8/220 x 6 tôn 8ly m2 6
68 xà ngang khỏe: T80x6/250x6 tôn 6ly m2 5
69 sườn khỏe:T80x8/220x6 tôn 8ly m2 6
70 xà ngang khỏe: T90x8/250x6 tôn 6ly m2 5
71 sườn khỏe:T80x8/380x6 tôn 8ly m2 6
72 xà ngang khỏe: T80x8/250x6 tôn 6ly m2 5
73 - Sống dọc boong cách tâm 1500: T90x8/260x6 tôn 8ly m2 8
74 - Sống dọc mạn trong khoang thuyền viên, khoang mũi:T80x6/220x6 tôn 6ly m2 6
75 - Thay đổi đèn tín hiệu theo quy định tàu VR-SB , hệ 1
76 - Điều chỉnh vị trí một số thiết bị cho phù hợp , hệ 1
77 - Thử nghiêng lệch, lập thông báo ổn định cho thuyền trưởng , tàu 1
78 Que hàn , Kg 403,1
79 Que cắt , Kg 134,37
80 Gas , Kg 47,03
81 Ôxy , Chai 33,59
82 Tháo, lắp ván sàn, phục vụ vệ sinh sơn, thay tôn vỏ , m2 30
83 Tháo, lắp vách, trần phục vụ thay tôn vỏ , m2 50
84 Tháo lắp lại giường đơn + tủ cá nhân Tháo lắp cái 8
85 Tháo, lắp gỗ dán, tấm nhựa phục vụ thay tôn , m2 100
86 Tháo dỡ nội thất buồng hầm trục phục vụ thay cơ cấu theo thiết kế hoán cải , m2 60
87 Bố trí lại buồng ở của thuyền viên (Thông 4 buồng, bỏ các vách ngăn các buồng) , buồng 4
88 Sửa lại buồng ngủ máy trưởng, bổ sung thêm 01 tủ đựng đồ , buồng 1
89 Gỗ dán 5ly (có thể thay bằng mếch) mếch m2 80
90 Gỗ nhóm IV(gỗ khung xương) , m2 22
91 Nẹp góc , m 40
92 Nẹp ốp góc , m 20
93 Nẹp dẹp , m 50
94 Phào góc to , m 40
95 Bốc, xếp bê tông dằn tàu , phục vụ kiểm tra thay tôn vỏ và dằn , cục 120
96 Phá dỡ bê tông sàn ca bin, đổ bê tông mới, ốp gạch , m2 20
97 Rửa nước ngọt vỏ ngoài, mặt boong , m2 180
98 Cạo hà phần ngâm nuớc , m2 180
99 Phun cát kiểm tu tôn vỏ , m2 180
100 Dọn vệ sinh tàu trước khi sửa chữa , lần 1
101 Phần ngâm nước hoàn toàn , m2 180
102 Phun cát đạt tiêu chuẩn Sa 2.5 Phun cát m2 180
103 Phun sơn các nước theo qt ( 02 chống rỉ, 02 chống hà) Phun sơn m2 720
104 Nước 1: Intertuf 262 Red - KHA303/A , lít 61,64
105 Nước 2: Intertuf 262 Light Grey - FAJ034/A , lít 33,83
106 Nước 3: Interspeed BQA 624 , lít 48,78
107 Nước 4: Interspeed BQA 624 , lít 48,78
108 Dung môi GTA 220 , lít 9,55
109 Dung môi GTA 077 , lít 9,76
110 Phần mạn khô + be chắn sóng. , m2 144
111 Phun cát đạt tiêu chuẩn Sa 2.5 Phun cát m2 144
112 Phun sơn các nước theo qt ( 02 chống rỉ, 02 màu đỏ cờ) Phun sơn m2 576
113 Nước 1: Intertuf 262 Red - KHA303/A , lít 49,32
114 Nước 2: Intertuf 262 Light Grey - FAJ034/A , lít 27,07
115 Nước 3: Sơn màu Interthane 990-PHC046/287 , lít 20,17
116 Nước 4: Sơn màu Interthane 990-PHC046/288 , lít 20,17
117 Dung môi GTA 220 , lít 11,67
118 Kẻ sơn thước nước, mơn nước, vòng tròn đăng kiểm, tên tàu , tàu 1
119 Phần mặt boong + Be chắn sóng phía trong. , m2 230
120 Gõ rỉ, doa chải 70% Gõ rỉ m2 230
121 Phun sơn các nước theo qt ( 02 chống rỉ màu xanh ) Sơn tay m2 460
122 Nước1: Interbond 201 - KDL549/A , lít 45,1
123 Nước2: Interbond 201 - KDL549/A , lít 45,1
124 Dung môi GTA 220 , lít 9,02
125 Phần thiết bị mặt boong + ống khói , m2 20
126 Gõ rỉ, doa chải máy, lau vệ sinh bề mặt theo tiêu chuẩn St3 Gõ rỉ m2 20
127 Sơn tay các nước theo qt (02 crỉ , 02 sơn màu theo y/c) Sơn tay m2 80
128 Nước1: Interbond 201 - KDL549/A , lít 3,92
129 Nước2: Interbond 201 - KDL549/A , lít 3,92
130 Nước3,4: Sơn M 300 màu đen , lít 10
131 Nước3,4: Sơn M 132 màu vàng , lít 5
132 Nước3,4: Sơn M 146 màu đỏ cờ , lít 5
133 Dung môi GTA 220 , lít 0,78
134 Dung môi M , lít 2
135 Phần bên ngoài cabin: , m2 195
136 Gõ rỉ, doa chải máy 30% diện tích ( tiêu chuẩn St3.0) Gõ rỉ m2 58,5
137 Doa chải, lau vệ sinh 70% diện tích Doa chải m2 136,5
138 Sơn tay các nước theo qt ( 02 chống rỉ, 02 sơn màu trắng) Sơn tay m2 507
139 Nước1: Sơn chống rỉ M nâu đỏ , lít 8,36
140 Nước2: Sơn chống rỉ M nâu đỏ , lít 8,36
141 Nước3: Sơn interlac 665 - CLB 000 , lít 24,38
142 Nước4: Sơn interlac 665 - CLB 000 , lít 24,38
143 Dung môi M , lít 1,67
144 Dung môi GTA 077 , lít 4,88
145 Phần boong nóc cabin: , m2 106,35
146 Gõ rỉ, doa chải 70% Gõ rỉ m2 74,45
147 Phun sơn các nước theo qt ( 02 chống rỉ màu xanh ) Sơn tay m2 148,89
148 Nước1: Interbond 201 - KDL549/A , lít 14,6
149 Nước2: Interbond 201 - KDL549/A , lít 14,6
150 Dung môi GTA 220 , lít 2,92
151 Phần khoang hầm lái, mũi, trục , m2 295
152 Gõ rỉ, doa chải máy 70% diện tích ( tiêu chuẩn St3.0) Gõ rỉ m2 206,5
153 Doa chải, lau vệ sinh 30% diện tích Doa chải m2 88,5
154 Sơn tay các nước theo qt ( 02 chống rỉ ) Sơn tay m2 590
155 Nước1: Sơn chống rỉ M nâu đỏ , lít 42,14
156 Nước2: Sơn chống rỉ M ghi , lít 42,14
157 Dung môi M , lít 8,43
158 Phần két nước ngọt ( 03 két ) , m2 150
159 Gõ rỉ, doa chải máy 100% diện tích ( tiêu chuẩn St3.0) Gõ rỉ m2 150
160 Quét xi măng các nước theo qt ( 02 nước xi măng ) Quét xi măng m2 300
161 Cấp nước ngọt phục vụ ngâm két+sinh hoạt nước ngọt m3 50
162 Xi măng HT Xi măng HT kg 150
163 Bơm nước ngọt từ các két nước sau khi ngâm két, vệ sinh lại để cấp nước ngọt Bơm nước m3 14
164 Phần phía trong khu vực thay tôn , m2 40
165 Gõ rỉ, doa chải máy, lau vệ sinh (tiêu chuẩn St3.0) Gõ rỉ m2 40
166 Lau sạch dầu mỡ trước khi sơn Lau dầu mỡ m2 40
167 Sơn tay các nước theo qt (02 chống rỉ) Sơn tay m2 80
168 Nước1: Sơn chống rỉ M nâu đỏ , lít 5,71
169 Nước2: Sơn chống rỉ M ghi , lít 5,71
170 Dung môi M , lít 1,14
171 Phần trong buồng máy , m2 215
172 Gõ rỉ, doa chải máy 50% diện tích (tiêu chuẩn St3.0) Gõ rỉ m2 107,5
173 Doa chải, lau vệ sinh 50% diện tích Doa chải m2 107,5
174 Sơn tay các nước theo qt (02 chống rỉ nâu, 02 kem) Sơn tay m2 645
175 Nước1: Sơn chống rỉ M nâu đỏ , lít 15,36
176 Nước2: Sơn chống rỉ M nâu đỏ , lít 15,36
177 Nước3: Sơn phủ màu M124 kem , lít 13,44
178 Nước3: Sơn phủ màu M124 kem , lít 13,44
179 Dung môi M , lít 5,76
180 Phần trong ngoài cabin (không ốp gỗ) - Nhà WC+ nhà bếp , m2 42,65
181 Gõ rỉ, doa chải máy 30% diện tích (tiêu chuẩn St3.0) Gõ rỉ m2 12,8
182 Doa chải, lau vệ sinh 70% diện tích Doa chải m2 29,86
183 Sơn tay các nước theo qt ( 01 chống rỉ, 01 sơn màu trắng) Sơn tay m2 85,3
184 Nước1: Sơn chống rỉ M nâu đỏ , lít 1,83
185 Nước2: Sơn trắng Hải phòng , lít 5,33
186 Dung môi M , lít 0,72
187 Phần sàn thoáng trong buồng máy + Hầm lái , m2 54,1
188 Gõ rỉ, doa chải máy, lau vệ sinh (tiêu chuẩn St3.0) Gõ rỉ sàn thoáng m2 54,1
189 Sơn tay các nước theo qt (01 chống rỉ nâu, 01 màu xanh) Sơn tay sàn thoáng m2 108,2
190 Nước1: Sơn chống rỉ M nâu đỏ , lít 7,73
191 Nước1: Sơn phủ xanh M256 , lít 6,76
192 Dung môi M , lít 1,45
193 Phần sàn la canh trong buồng máy , hệ 54,1
194 Vận chuyển sàn la canh ra ngoài phục vụ vệ sinh, sơn theo quy trình. Lắp đặt lại sau khi sơn hoàn thiện , hệ 1
195 Gõ rỉ, doa chai máy 50% diện tích , m2 27,05
196 Doa chải, lau vệ sinh 50% diện tích , m2 27,05
197 Sơn tay các nước theo qt (01 nước chống rỉ nâu, 01 sơn xanh) Sơn tay sàn thoáng m2 108,2
198 Nước 1: sơn chống rỉ M nâu đổ , lit 7,73
199 nước 2: sơn phủ xanh M235 , lít 6,76
200 Dung môi M , lit 1
201 Phần cầu thang trong ca bin , m2 18,6
202 Gõ rỉ, doa chai máy 50% diện tích , m2 9,3
203 Doa chải, lau vệ sinh 50% diện tích Doa chải m2 9,3
204 Sơn tay các nước theo qt (01 chống rỉ nâu, 01 màu xanh) Sơn tay m2 37,2
205 Nước1: Sơn chống rỉ M nâu đỏ , lít 2,66
206 Nước2: Sơn phủ xanh M256 , lít 2,33
207 Dung môi M , lít 0,5
208 Hành lang trong cabin (bê tông) , m2 20
209 Vệ sinh trước khi sơn , m2 20
210 Sơn tay 2 nước theo quy trình , m2 40
211 Nước 1: sơn phủ xanh M25 , lit 10
212 nước 2: sơn phủ xanh M235 , lit 8
213 Dung môi M , lit 2
214 Sàn gỗ trong cabin , m2 34
215 Vệ sinh trước khi sơn , m2 34
216 Sơn tay 2 nước theo quy trình (02 nước sơn xanh) , m2 68
217 Nước1: Sơn phủ xanh M256 , lít 4,25
218 Nước2: Sơn phủ xanh M256 , lít 4,25
219 Dung môi M , lít 0,85
220 Phần đường ống trong buồng máy , m 25
221 Gõ rỉ, doa chải máy, lau vệ sinh (tiêu chuẩn St3.0) Gõ rỉ m 25
222 Sơn tay các nước theo qt (02 chống rỉ nâu, 01 màu theo y/c) Sơn tay đường ống m 75
223 Nước1: Sơn chống rỉ M nâu đỏ , lít 4,9
224 Nước2: Sơn chống rỉ M nâu đỏ , lít 4,9
225 Nước3,4: Sơn M 300 màu đen , lít 3
226 Nước3,4: Sơn M 132 màu vàng , lít 3
227 Nước3,4: Sơn M 146 màu đỏ cờ , lít 3
228 Dung môi M , lít 1,88
229 Phần van trong buồng máy , Cái 20
230 Cạo, doa chải máy, lau vệ sinh (tiêu chuẩn St3.0) Gõ rỉ Cái 20
231 Sơn tay các nước theo qt (02 chống rỉ nâu, 01 màu theo y/c) Sơn tay van Cái 60
232 Nước1: Sơn chống rỉ M nâu đỏ , lít 3,92
233 Nước2: Sơn chống rỉ M nâu đỏ , lít 3,92
234 Nước3,4: Sơn M 300 màu đen , lít 3
235 Dung môi M , lít 1,08
236 Phần 02 đường hộp xích mặt boong. , m2 36
237 Gõ rỉ, doa chải máy, lau vệ sinh bề mặt theo tiêu chuẩn St3 , m2 36
238 Sơn tay các nước theo qt (02 chống rỉ màu xanh thẫm ) Sơn tay m2 72
239 Nước1: Interbond 201 - KDL549/A , lít 7,06
240 Nước2: Interbond 201 - KDL549/A , lít 7,06
241 Dung môi GTA 220 , lít 1,41
242 Doa chải, lau vệ sinh bề mặt Doa chải m2 116
243 Sơn tay các nước theo qt (02 chống rỉ nâu) Sơn tay m2 232
244 Nước1: Sơn chống rỉ M nâu đỏ , lít 16,57
245 Nước2: Sơn chống rỉ M ghi , lít 16,57
246 Dung môi M , lít 3,31
247 Gõ rỉ và sơn hầm xích neo (sơn 2 nước chống rỉ Hải phòng) , m2 20
248 Cẩu dải xích (100m / đường X 2) , m 200
249 gõ rỉ, doa chải xích neo , m 200
250 gõ rỉ, doa chai thùng chứa xích neo , m2 16
251 Sơn các nước theo qt (01 chống rỉ, 01 sơn đen) , m 400
252 Sơn các nước theo qt (01 chống rỉ, 01 sơn đen) , m2 32
253 Sơn chống rỉ M nâu đỏ , lít 20
254 Sơn đen , lít 20
255 Dung môi M , lít 4
256 Dọn vệ sinh tàu trước khi bàn giao , lần 1
257 Dọn vệ sinh két dầu , két 2
258 Dọn vệ sinh la canh buồng máy , lần 2
259 Don vệ sinh hầm buồng ngủ thuyền viên + hầm trục , hầm 2
260 Đĩa chải thép , cái 20
261 Bút sơn lăn , cái 20
262 Bút sơn con , cái 20
263 Găng tay cao su , đôi 5
264 Dẻ lau , kg 20
265 Chổi dễ , cái 20
266 Chổi bông lau , kg 10
267 Hệ điều khiển lái, hệ lái , Hệ 1
268 Rút, tháo toàn bộ hệ trục lái, bánh lái vệ sinh, kiểm tra , Hệ 1
269 Bảo dưỡng bánh răng, bạc của máy lái , bộ 1
270 Bảo dưỡng Puly, xích, cáp truyền động , hệ 1
271 Kiểm tra, đo khe hở bạc trục lái trình đăng kiểm sau khi tháo , Hệ 1
272 Que hàn , Kg 8
273 Giẻ lau , Kg 10
274 Bàn chải đĩa thép , Cái 5
275 Đồng lá 0.5 , m2 0,1
276 Ô xy , Chai 1
277 Khí gas , Kg 1,4
278 Mỡ bò , Kg 10
279 Cắt tháo hộp chắn xích phục vụ sửa chữa xong lắp lại , hệ 1
280 Cắt, tháo bộ điều khiển hệ thống lái xích + bộ kim chỉ báo góc lái vệ sinh, bảo dưỡng , Hệ 1
281 Lắp đặt lại toàn bộ hệ thống truyền động lái, bộ điều khiển lái sau khi vệ sinh, sửa chữa , Bộ 1
282 Cố định lại vô lăng lái, gia công long đen chống dơ dọc trục vô lăng lái , Hệ 1
283 Căn chỉnh bánh răng , Bộ 1
284 Hệ trục chân vịt và chân vịt , Hệ 1
285 Kiểm tra độ gẫy khúc, độ lêch trục, hộp số trước khi lên đà , Hệ 1
286 Kiểm tra đo khe hở bạc trục chân vịt trước + sau , Hệ 1
287 Tháo toàn bộ hệ trục chân vịt, trục trung gian vệ sinh, kiểm tra , Hệ 1
288 Tháo, lắp bạc cao su sau , Cái 1
289 Gia công cổ xoa truc chân vịt, chạy đồng tâm trên máy (hỏng thay mới) , Cái 2
290 Kiểm tra chân vịt bằng phương pháp thẩm thấu, từ tính then côn trục chân vịt lập báo cáo trình ĐK , Cái 1
291 Lắp lại hệ trục chân vịt, trục trung gian sau khi hoàn thiện sửa chữa , Hệ 1
292 Rà lại côn tuốc tô trục chân vịt và côn chân vịt đảm bảo tiêu chuẩn lắp ráp , Côn 2
293 Đưa trục chân vịt lên máy tiện, vệ sinh, kiểm tra; , hệ 1
294 Tiện láng khử độ nhảy hướng kính và độ đảo mặt đầu tuốc tô; , Cái 1
295 Láng tinh đường kính ngoài bạc trục, bảo đảm tiêu chuẩn lắp ráp; , Cái 1
296 Tháo, lắp chân vịt phục vụ sửa chữa , Cái 1
297 Thay bạc ổ đỡ trục trung gian , Cặp 3
298 Tháo vệ sinh ổ đỡ trục trung gian , Bộ 3
299 Tháo, lắp lại cụm ổ đỡ trục trung gian , Cái 2
300 Thay mới chân bệ ổ đỡ trục trung gian , Cái 2
301 Tháo bu lông nắp ổ đỡ , Bộ 3
302 Cạo rà bạc ổ đỡ trục trung gian , Bộ 3
303 Tiện láng cổ trục trung gian vị trí lắp bạc bảo đảm độ tròn đều, độ bóng; , Cổ 3
304 Tháo vệ sinh lắp lại bộ kín nước hệ trục , Bộ 2
305 Bu lông M18x80 Bộ 8
306 Ê cu M18 Cái 8
307 Sợi túp mỡ D20 m 8
308 Rà súppap , Bộ 1
309 Tháo lắp bảo dưỡng Tubin tăng áp , Cụm 1
310 Tháo lắp, cân bơm cao áp , Cái 1
311 Tháo lắp, cân chỉnh kim phun , Cái 6
312 Kiểm tra khe hở bạc biên (kẹp chì) , Máy 6
313 Tháo lắp bảo dưỡng đề 24v , Cái 1
314 Tháo lắp bảo dưỡng củ phát 24v , Cái 1
315 Thay mới lọc thô dầu đốt , Cái 1
316 Thay mới lọc tinh dầu đốt , Cái 1
317 Tháo, vệ sinh kiểm tra các sinh hàn: Nước ngọt, nước biển, sinh hàn gió, sinh hàn dầu nhờn , máy 1
318 Kiểm tra, vệ sinh, sửa chữa bơm nước ngọt, bơm nước mặn máy chính, thay phớt, vòng bi , Bơm 2
319 Gioăng ống xả ống hút , Cái 12
320 Gioăng sinh hàn, gioăng cửa khám , Cái 18
321 Tháo, vệ sinh sinh hàn dầu hộp số , Bộ 1
322 Căn chỉnh lại hệ trục máy chính , Hệ 1
323 Lắp đặt bu lông chân ổ đỡ trục trung gian (tận dụng lại) M36x190 Bộ 12
324 Đục phá căn nhựa cũ vệ sinh băng máy , Căn 14
325 Lắp đặt bu lông thô chân máy chính (tận dụng lại) M24x120 Bộ 6
326 Lắp đặt bu long tinh chân máy chính (tận dụng lại) M24x120 Bộ 6
327 Gia công, lắp đặt bulong tăng ngang ổ đỡ M18x80 Bộ 24
328 Căn chỉnh trục trung gian với hệ trục chân vịt , hệ 1
329 Căn chỉnh hoàn thiện máy chính với hệ trục , Máy 1
330 Làm khuôn, đổ nhựa căn máy chính + ổ đỡ trục trung gian hoàn thiện , Máy 1
331 Nhựa đổ căn CHOKFAST ORANGE Chockpast orange Kg 20,4
332 Căn thép (trục trung gian dự kiến) , Miếng 6
333 Keo Silicon , Hộp 2
334 Gia công, thay mới bu lông thô tuốc tô M27x150 Bộ 8
335 Ê cu M27 Cái 16
336 Gia công, thay mới bu lông tinh tuốc tô M27x150 Bộ 8
337 Ê cu M27 Cái 16
338 Thép hình L63x63x6 , m 6
339 Bu lông tăng chỉnh M18x100 , Bộ 24
340 Nhựa Êpoxy , Lọ 10
341 Giẻ lau , Kg 10
342 Vải nháp(0-0) , Tờ 20
343 Dầu rửa Diesel , Lít 20
344 Bàn trải đĩa thép , Cái 5
345 Thay máy đèn, động cơ diesel 26,5 KW; đầu phát 3 pha 24 KW Có GCN sản phẩm công nghiệp theo hồ sơ hoán cải Máy 1
346 Tháo đường ống làm mát, đường ống dầu, ống xả, ống hút máy đèn phục vụ sửa chữa , Máy 1
347 Làm lại đường ống nhiên liệu vào máy , Hệ 1
348 Thay đường nước làm mát từ két xuống sinh hàn , Hệ 1
349 Làm lại đường ống xả , Hệ 1
350 Cẩu máy phát điện mới xuống buồng máy. , Hệ 1
351 Gia công, lắp đặt, căn chỉnh bệ máy phát điện mới , bệ 1
352 Bọc cách nhiệt ống xả , Hệ 1
353 Làm lại hệ thống điện , Hệ 1
354 Ống đồng Ф10 m 2
355 Cáp điện cao su 3x6+1x2,5 m 25
356 Cầu dao đảo chiều 3 pha 100A Cái 1
357 Sửa chữa máy phát điện Kobuta 5KW cấp trung tu , Máy 1
358 Gia công lại cavet, rãnh cavet bánh đà Kobuta 5KW , Cái 1
359 Vòng bi trục cơ phát điện Kobuta 5KW , c¸i 2
360 Thay lọc dầu nhờn, lọc nhiên liệu, dầu nhờn bôi trơn phát điện Kobuta 5KW , bộ 1
361 Vệ sinh lọc gió phát điện Kobuta 5KW , Cái 1
362 Gioăng nắp cáp bô phát điện Kobuta 5KW , C¸i 1
363 Gio¨ng èng x¶ phát điện Kobuta 5KW , C¸i 2
364 Thay mới dây curoa, giảm chấn. , 4
365 Vệ sinh, thông rửa sinh hàn , Cái 1
366 Bảo dưỡng củ đề , Bộ 1
367 Vệ sinh bình chứa dầu DO , Cái 1
368 Cân chỉnh kim phun + Bơm cao áp , Bộ 1
369 Lắp thêm ống dãn nở đường xả Phi 60 cái 1
370 Giảm chấn chân máy , Bộ 1
371 Cảm biến áp lực dầu nhờn , Cái 1
372 Rơ le tắt máy , Cái 1
373 Đồng hồ tần số , Cái 1
374 Lọc dầu nhờn, dầu đốt , Cái 2
375 Lọc gió , cái 1
376 Ống cao su nước làm mát Phi 48 m 2
377 Phớt đầu trục cơ (bị chảy dầu) , Bộ 1
378 Ắc quy 12V/50Ah (ắc quy khô) , Bình 1
379 Th¸o l¾p, b¶o d­ìng b¬m hót kh« m« t¬ ®iÖn lai LT25-30 (ly t©m tù hót n»m ngang) 16-30m3/h x 35-29mcn Tổ 1
380 Th¸o c¸c van vËn chuyÓn lªn x­ëng vÖ sinh, kiÓm tra , Hệ 1
381 Th¸o vÖ sinh b¶o d­ìng, rµ kÝn van chÆn Dy15 C¸i 3
382 Th¸o vÖ sinh b¶o d­ìng, rµ kÝn van chÆn Dy100 C¸i 4
383 Th¸o vÖ sinh b¶o d­ìng, rµ kÝn van chÆn Dy50 C¸i 8
384 Th¸o vÖ sinh b¶o d­ìng, rµ kÝn van chÆn Dy40 C¸i 8
385 Th¸o vÖ sinh b¶o d­ìng, rµ kÝn van 3 ng¶ Dy40 C¸i 5
386 Th¸o van cøu ho¶ Dy50 C¸i 5
387 Th¸o, vÖ sinh kiÓm tra van chÆn Dy25 C¸i 6
388 Bảo dưỡng b¬m hót kh« (bơm + mô tơ) , bộ 1
389 Thử áp lực hộp van + van thông biển , Hộp 2
390 Thay khớp nối họng cứu hỏa , Cái 6
391 Thay mới Van DY 50 , Van 2
392 Thay mới Van DY 40 , Van 2
393 Bầu lọc rác: vệ sinh, sơn Dy140 cái 4
394 Ống thông biển: Tháo, nắp vệ sinh, sơn D140x8 m 3
395 Vỉ thông biển: Tháo, lắp, vệ sinh 410x540x410 Cái 2
396 ống thép D60x5 , m 10
397 ống thép D48x4,5 , m 10
398 ống thép D34x3 , m 5
399 ống thép D27x3 , m 5
400 Cua thép D60 , cái 10
401 Cua thép D48 , cái 10
402 Cua thép D34 , cái 10
403 Cua thép D27 , cái 10
404 Bích thép D155x12 , cái 10
405 Bích thép D145x10 , cái 10
406 Bích thép D105x10 , cái 10
407 Quai nhê bắt ống D27-D60 , bộ 20
408 Bu lông M16x60 , bộ 60
409 Bu lông M14x60 , bộ 80
410 Bu lông M12x50 , bộ 150
411 Bu lông M10x50 , bộ 150
412 Cao su tấm 3 ly , m2 5
413 Bìa a mi ăng 2 ly , m2 2
414 Hàn lại ống trên cụm ống khói (mưa bị dò nước) , HÖ thèng 1
415 Đưa ống thông hơi cacte máy chính lên nóc , C¸i 1
416 Tháo bình ắc quy để nạp điện bảo quản , Bình 7
417 Thông mạch vệ sinh các tiếp điểm toàn tàu (Nguồn 220V) , Tàu 1
418 Phòng ngủ mũi , Phòng 2
419 Ca bin , Phòng 1
420 Hầm trục , Phòng 1
421 Phòng Thuyền trưởng , Phòng 1
422 Phòng Máy trưởng , Phòng 1
423 Nhà bếp , Phòng 1
424 Câu lạc bộ , Phòng 1
425 Nhà vệ sinh , Phòng 1
426 Thông mạch vệ sinh các tiếp điểm toàn tàu (Nguồn 24V) , Tàu 1
427 Phòng ngủ mũi , Phòng 2
428 Ca bin , Phòng 1
429 Hầm trục , Phòng 1
430 Phòng Thuyền trưởng , Phòng 1
431 Phòng Máy trưởng , Phòng 1
432 Nhà bếp , Phòng 1
433 Câu lạc bộ , Phòng 1
434 Nhà vệ sinh , Phòng 1
435 Hệ thống đèn hành trình , Hệ 1
436 Hệ thống âm thanh tín hiệu (đèn, còi chuông…) , Lần 1
437 Thông mạch vệ sinh các tiếp điểm toàn tàu (Nguồn 380V) , Tàu 1
438 Bơm hút khô , Bơm 1
439 Bơm cứu hỏa , Bơm 1
440 Bơm dầu đốt , Bơm 1
441 Tời neo , Hệ 1
442 Bảo dưỡng kiểm tra tủ điện chính ở các chế độ , Tủ 1
443 Tháo dỡ điện phục vụ thay tôn vỏ , Hệ 1
444 Lắp đặt thay thế các thiết bị hỏng của các phòng , Hệ 1
445 Lắp đặt thay thế ổ cắm đôi Si no Sino Cái 12
446 Lắp đặt thay thế Công tắc đôi Sino Sino Cái 12
447 Lắp đặt thay thế Bóng đèn Compakc 20W Cái 20
448 Lắp đặt thay thế Bóng đèn sợi đốt 24V-40W Cái 10
449 Thay thế Dây điện bọc lưới (2 x2,5) , m 50
450 Tháo, chuyển các máy thông tin, hàng hải và nguồn về kho bảo quản. Tàu sửa chữa xong lắp lại , Tàu 1
451 Thử thiết bị tại bến , Lần 2
452 Chạy thử đường dài , Lần 2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->