Gói thầu: Gói thầu số 19: Xây dựng và duy trì hệ thống đánh giá giám sát Rừng ngập mặn Cần Giờ bằng công nghệ ảnh viễn thảm Planet Scope và Rapideye

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200343547-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ XÂY DỰNG CÔNG NGHỆ MỚI
Tên gói thầu Gói thầu số 19: Xây dựng và duy trì hệ thống đánh giá giám sát Rừng ngập mặn Cần Giờ bằng công nghệ ảnh viễn thảm Planet Scope và Rapideye
Số hiệu KHLCNT 20181213042
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-18 16:53:00 đến ngày 2020-03-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,228,250,511 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Xử lý và nắn chỉnh ảnh vệ tinh Planet theo bản đồ VN2000: Mua ảnh Planet (độ phân giải 3m) phủ trùm khu vực Cần Giờ Mô tả dịch vụ theo chương V Cảnh ảnh 5
2 Tăng cường chất lượng ảnh Mô tả dịch vụ theo chương V Cảnh ảnh 5
3 Xử lý nắn chỉnh ảnh mức độ 3, tỷ lệ 1/50.000 Mô tả dịch vụ theo chương V Mảnh 1
4 Xây dựng bộ mẫu khóa ảnh giải đoán: Chi phí nhân công: Ngoại nghiệp - Chọn điểm kiểm chứng và lấy mẫu ngoài thực địa/mỗi đối tượng rừng (25 mẫu /đối tượng x 12 đối tượng x 5 mảnh ) Mô tả dịch vụ theo chương V Điểm 300
5 Thu thập thông tin và lấy mẫu ảnh tại thực địa Mô tả dịch vụ theo chương V Điểm 300
6 Kiểm tra ngoại nghiệp Mô tả dịch vụ theo chương V Công 450
7 Nội nghiệp: Thiết kế, lập hệ thống điểm lấy mẫu trên bản đồ bằng ArGIS Mô tả dịch vụ theo chương V Tỉnh 1
8 Xây dựng cây phân loại các đối tượng rừng và đất lâm nghiệp Mô tả dịch vụ theo chương V Cây phân loại 1
9 Hoàn chỉnh cây phân loại dựa trên kết quả thực địa Mô tả dịch vụ theo chương V Cây phân loại 1
10 Phân tích, tính toán xác định ngưỡng ban đầu theo các chỉ tiêu và cây phân loại Mô tả dịch vụ theo chương V Tỉnh 1
11 Phân tích biến động các kênh phổ xung quanh các điểm mẫu Mô tả dịch vụ theo chương V Mẫu 300
12 Phân tích, đối chiếu bộ mẫu thu thập thực địa với bộ khóa ảnh trong phòng Mô tả dịch vụ theo chương V Mẫu 300
13 Tổng hợp tính toán, xác định ngưỡng cho các tiêu chí đưa vào giải đoán ảnh tự động Mô tả dịch vụ theo chương V Mẫu khóa 300
14 Bóc tách các đối tượng trên ảnh bằng phần mềm eCognition Mô tả dịch vụ theo chương V Cảnh ảnh 5
15 Tổng hợp hóa dữ liệu, Biên tập, in bản đồ phân loại các đối tượng rừng và đất lâm nghiệp phục vụ điều tra ngoại nghiệp Mô tả dịch vụ theo chương V 6
16 Kiểm tra nội nghiệp Mô tả dịch vụ theo chương V Công 1.405
17 Thuê phương tiện phục vụ công tác: Di chuyển, đi lại tại Cần Giờ Mô tả dịch vụ theo chương V Km 1.000
18 Thuê ghe/cano điều tra thực địa Mô tả dịch vụ theo chương V Chuyến 12
19 Chi phí trực tiếp khác: Tiền công tác phí (2 người x 15 ngày) Mô tả dịch vụ theo chương V Ngày 30
20 Tiền vé ngủ ( 2 người * 14 đêm) Mô tả dịch vụ theo chương V Đêm 28
21 Giải đoán ảnh và xây dựng bản đồ diễn biến rừng trên nền bản đồ VN2000 tỷ lệ 1/10.000: Chi phí nhân công: Giải đoán ảnh vệ tinh trên bản đồ tỷ lệ 1/10.000 trong phòng - Giải đoán ảnh vệ tinh và xây dựng bản đồ HTR cấp xã tỷ lệ 1/10.000 trong phòng Mô tả dịch vụ theo chương V 6
22 Chiết tách thông tin trên ảnh Mô tả dịch vụ theo chương V 6
23 Hoàn thiện và in bản đồ giải đoán trong phòng cấp xã tỷ lệ 1/10.000 phục vụ điều tra, chỉnh lý ngoại nghiệp Mô tả dịch vụ theo chương V 6
24 Hiệu chỉnh kết quả sau điều tra thực địa và biên tập bản đồ hiện trạng rừng cấp xã tỷ lệ 1/10.000 Mô tả dịch vụ theo chương V Mảnh 1
25 Nhân sao, lưu trữ sản phẩm bản đồ hiện trạng rừng cấp xã tỷ lệ 1/10.000 Mô tả dịch vụ theo chương V Mảnh 1
26 Thống kê các biểu diện tích cấp xã Mô tả dịch vụ theo chương V Biểu 6
27 Kiểm tra nội nghiệp Mô tả dịch vụ theo chương V Công 240
28 Chỉnh sửa số liệu Mô tả dịch vụ theo chương V 6
29 Kiểm tra, chỉnh lý bản đồ giải đoán ảnh HTR cấp xã tỷ lệ 1/10.000 ngoài thực địa: Điều tra, chỉnh lý BĐHTR giải đoán ảnh cấp xã (70% diện tích đất lâm nghiệp) Mô tả dịch vụ theo chương V Ha 34.673
30 Hiệu chỉnh số liệu sau kiểm chứng thực địa Mô tả dịch vụ theo chương V 6
31 Hoàn chỉnh số liệu, bản đồ ngoại nghiệp Mô tả dịch vụ theo chương V Ha 34.673
32 Kiểm tra ngoại nghiệp Mô tả dịch vụ theo chương V Công 1.439
33 Thuê phương tiện phục vụ công tác: Di chuyển, đi lại tại Cần Giờ Mô tả dịch vụ theo chương V Km 1.000
34 Thuê ghe/cano điều tra thực địa Mô tả dịch vụ theo chương V Chuyến 10
35 Chi phí khác: Tiền công tác phí (5 người x 33 ngày) Mô tả dịch vụ theo chương V Ngày 165
36 Tiền vé ngủ (5 người x 31 đêm) Mô tả dịch vụ theo chương V Đêm 155
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->