Gói thầu: Vận hành hệ thống xử lý nước thải cụm tế của Bệnh viện Y học Cổ truyền tỉnh Bình Dương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200345647-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN Y HỌC CỔ TRUYỀN BÌNH DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Vận hành hệ thống xử lý nước thải cụm tế của Bệnh viện Y học Cổ truyền tỉnh Bình Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20200321311 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thực hiện nhiệm vụ chi không thường xuyên trong dự toán được giao năm 2020 cho hoạt động bảo vệ môi trường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-19 16:20:00 đến ngày 2020-03-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 526,173,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Chi phí điện | cung cấp điện cho toàn hệ thống | KW | 60.499 | |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật (03 người): + 01 kỹ sư công nghệ – kỹ thuật môi trường: phụ trách quản lý, vận hành, bảo trì. + 01 kỹ sư điện công nghiệp: phụ trách điện của hệ thống. + 01 kỹ sư công nghệ – kỹ thuật môi trường (hoặc cử nhân sinh học; Hoặc cử nhân hóa phân tích): phụ trách giám sát và nuôi vi sinh trong bể, lấy mẫu phân tích. - Nhân viên vận hành (03 người) + Vận hành máy móc toàn bộ hệ thống (theo dõi 24h/24h). + Số ca trực: ≥ 03 ca/ngày (có sổ bàn giao, ký nhận giữa các ca trực và có sự kiểm tra giám sát của bên A). | Nhân sự chủ chốt | người | 6 | |
| 3 | Xử lý bùn thải | - Số lần: ≥ 2 lần/09 tháng - Hóa chất Polyme cho máy ép bùn: ≥ 10 kg/09 tháng . - Chi phí vận chuyển & xử lý bùn thải sau khi ép (có cam kết, hợp đồng với đơn vị có chức năng xử lý chất thải nguy hại): ≥ 01 lần/09 tháng | hệ thống | 1 | |
| 4 | Hóa chất khử trùng | Chi phí hóa chất Chlorine / Javen đủ để khử trùng nước: ≥15kg/ngày (≈ 4.110kg/09 tháng) | kg | 4.110 | |
| 5 | Duy trì chất lượng bùn hoạt tính: | Số lần: ≥ 01 lần/01 tháng - Bổ sung bùn hoạt tính định kỳ hằng tháng: ≥ 2 kg/01 lần ( ≥ 01 lần /01 tháng) - Bổ sung dinh dưỡng cho vi sinh hằng tháng: ≥ 10 kg/ 01 lần ( ≥ 01 lần /01 tháng) | hệ thống | 1 | |
| 6 | Quan trắc nước thải | - Tần suất quan trắc lưu lượng nước thải: 9 lần/9 tháng (cùng 1 thời điểm). - Tần suất quan trắc chất lượng nước thải sau hệ thống sử lý: 01 lần/tháng. - Thông số quan trắc (QCVN 28:2010/BTNMT; Giá trị C; Cột A): pH, BOD, COD, TSS, Sulfiua, Amoni, Nitrat, Photphat, Dầu mỡ động thực vật, Coliform, Samonella, Shigella, Vibrio cholarae, Tổng hoạt độ phóng xạ α, Tổng hoạt độ phóng xạ β | lần | 9 | |
| 7 | Thay thế vật liệu khử mùi (tháp khử mùi) | - Than hoạt tính: Dạng hạt Xuất xứ: Việt Nam Khối lượng: 500kg / lần / hệ thống - Lưới chứa than và phân tán dòng khí: Tấm Polyeste - Việt Nam Khối lượng: lần / hệ thống - Nhân công thực hiện: Khối lượng: lần / hệ thống | lần | 4 | |
| 8 | Kiểm tra chất lượng bể và các đường ống kỹ thuật. | Bảo trì | lần | 9 | |
| 9 | Kiểm tra và bảo trì các thiết bị trong tủ điện | bảo trì | lần | 9 | |
| 10 | Kiểm tra tất cả các máy bơm & máy thổi khí (14 cái). | bảo trì | lần | 9 | |
| 11 | Kiểm tra và vệ sinh những đầu phân phối khí (nếu bị tắc). | bảo trì | lần | 9 | |
| 12 | Bơm mỡ, thay nhớt cho máy móc, thiết bị. | Bảo trì | lần | 9 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi