Gói thầu: Bảo trì, vận hành hệ thống xử lý nước thải tại Bệnh viện quận Bình Thạnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200347800-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Quận Bình Thạnh |
| Tên gói thầu | Bảo trì, vận hành hệ thống xử lý nước thải tại Bệnh viện quận Bình Thạnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200320048 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí hoạt động của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-20 10:55:00 đến ngày 2020-04-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,421,210,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Lược rác | - Vệ sinh, làm sạch rác, tóc, tránh nghẹt đường ống. - Thực hiện: 1 tuần/1 lần. | Tháng | 12 | |
| 2 | Bơm chìm bể thu gom | - Kiểm tra tình trạng hoạt động của bơm bể gom, vệ sinh, làm sạch tóc và rác thải quấn vào máy. - Thực hiện: 1 tuần/1 lần. | Tháng | 12 | |
| 3 | Bơm điều hòa lưu lượng | - Kiểm tra tình trạng hoạt động của bơm ngăn điều hòa, vệ sinh, làm sạch tóc và rác thải quấn vào máy. - Thực hiện: 1 tuần/1 lần. | Tháng | 12 | |
| 4 | Bơm tuần hoàn khử Nitơ | - Kiểm tra tình trạng hoạt động của bơm tuần hoàn khử Nitơ, vệ sinh, làm sạch tóc và rác thải quấn vào máy. - Thực hiện: 1 tuần/1 lần. | Tháng | 12 | |
| 5 | Bơm bùn tuần hoàn | - Kiểm tra tình trạng hoạt động của bơm bùn tuần hoàn, vệ sinh, làm sạch tóc và rác thải quấn vào máy. - Thực hiện: 1 tuần/1 lần. | Tháng | 12 | |
| 6 | Máy thổi khí ngăn điều hòa | - Kiểm tra dầu và bổ sung dầu nếu thiếu. - Kiểm tra vệ sinh bầu lọc khí. - Kiểm tra, bảo dưỡng, bổ sung mỡ cho toán bộ các ổ bi chuyển động. - Kiểm tra và bảo dưỡng các vị trí đấu nối đường ống, vạn điện tử, van cửa, van 1 chiều. - Kiểm tra và căng lại dây đai nếu thấy không đạt yêu cầu kỹ thuật (nếu thấy không đảm bảo an toàn thì đề nghị thay dây đai). - Kiểm tra tình trạng hoạt động, vệ sinh máy thổi khí, châm dầu nhớt, kiểm tra dây cuaroa, vệ sinh bộ hút khí. - Kiểm tra các bulong định vị máy. - Thực hiện: 1 tuần/1 lần | Tháng | 12 | |
| 7 | Máy thổi khí MBR (Hệ màng Koch và hệ màng Kobuta) | - Kiểm tra dầu và bổ sung dầu nếu thiếu. - Kiểm tra vệ sinh bầu lọc khí - Kiểm tra, bảo dưỡng, bổ sung mỡ cho toán bộ các ổ bi chuyển động. - Kiểm tra và bảo dưỡng các vị trí đấu nối đường ống, vạn điện tử, van cửa, van 1 chiều. - Kiểm tra và căng lại dây đai nếu thấy không đạt yêu cầu kỹ thuật (nếu thấy không đảm bảo an toàn thì đề nghị thay dây đai). - Kiểm tra tình trạng hoạt động, vệ sinh máy thổi khí, châm dầu nhớt, kiểm tra dây cuaroa, vệ sinh bộ hút khí. - Kiểm tra các bulong định vị máy. - Thực hiện: 1 tuần/1 lần. | Tháng | 12 | |
| 8 | Bơm màng MBR (Hệ màng Koch và hệ màng Kobuta) | - Kiểm tra tình trạng hoạt động của bơm màng MBR. - Vệ sinh vỏ bơm, đo chạm, kiểm tra các khớp kết nối, các van điều khiển hút - rửa. - Thực hiện: 1 tuần/1 lần. | Tháng | 12 | |
| 9 | Bơm định lượng hóa chất | - Kiểm tra tình trạng hoạt động của bơm định lượng và đường ống dẫn hóa chất. - Thực hiện: 1 tuần/1 lần. | Tháng | 12 | |
| 10 | Màng lọc MBR (Hệ màng Koch và hệ màng Kobuta) | - Kiểm tra tình trạng hoạt động của màng MBR. - Kiểm tra quá trình hút - rửa màng. - Thực hiện: 1 tuần/1 lần. | Tháng | 12 | |
| 11 | Phao điều khiển, đường ống công nghệ, hệ van điều khiển | - Kiểm tra tình trạng hoạt động phao điều khiển. - Kiểm tra vệ sinh hệ thống đường ống công nghệ (đường ống dẫn nước, khí, hóa chất), đĩa khuyếch tán khí, vị trí khớp nối, tình trạng nghẹt, hư hỏng. - Kiểm tra tình trạng hoạt động của các van điều khiển. - Kiểm tra và vệ sinh hố ga nước thải. - Thực hiện: 1 tuần/1 lần | Tháng | 12 | |
| 12 | Hố ga và bảng tên thiết bị | - Kiểm tra tình trạng và vệ sinh các nắp hố ga. - Bắn bảng tên cho các hố ga và thiết bị (nếu chưa có). - Thực hiện: 1 tuần/1 lần. | Tháng | 12 | |
| 13 | Kiểm tra bảo dưỡng các ngăn, khoang xử lý | - Kiểm tra, bảo dưỡng ngăn thu gom nước thải. - Kiểm tra ngăn phân ly rắn lỏng. - Kiểm tra bảo dưỡng ngăn điều hòa rắn lỏng. - Kiểm tra bảo dưỡng ngăn khử nitơ. - Kiểm tra bảo dưỡng ngăn chứa màng Kobuta. - Kiểm tra bảo dưỡng ngăn chứa màng Koch. - Kiểm tra lượng bùn ở bể chứa bùn, nếu đầy bùn báo với Chủ đầu tư để tiến hành hút bùn. - Kiểm tra bảo dưỡng bồn pha hóa chất, kiểm tra lượng hóa chất còn và bổ sung thêm hóa chất khi gần hết. - Kiểm tra bảo dưỡng khoang chứa nước đã qua xử lý. - Thực hiện: 1 tuần/1 lần. | Tháng | 12 | |
| 14 | Tủ điện điều khiển | - Kiểm tra tình trạng hoạt động của tủ điện: + Điện áp nguồn. + Điện trở cách điện tủ điện với PE. + Đầu code dây động lực cấp nguồn. + Test bộ bảo vệ pha. + Test cầu chì. + Test đồng hồ đo dòng điện, điện áp. + Test tình trạng hoạt động các nút nhấn, đèn báo. + Test các thiết bị đóng cắt, bảo vệ động cơ như MCCB, MCB, Contactor, Relay nhiệt, rơ le trung gian ... + Test và đánh giá bộ điều khiển PLC (test ngõ vào, ra, không can thiệp vào chương trình đã có). - Vệ sinh vỏ tử điện. - Thực hiện: 1 tuần/1 lần. Ghi chú: Khi vật tư, máy móc thiết bị và phần điện – điện điều khiển có sự cố, đơn vị thi công có nhiệm vụ kiểm tra, đề xuất các biện pháp khắc phục; toàn bộ kinh phí cho việc khắc phục, sửa chữa (thay thế vật tư, thiết bị, nạo vét hút bùn, dầu nhớt, …) do bệnh viện chi trả. | Tháng | 12 | |
| 15 | Rửa màng định kỳ | - Ngâm rửa màng bằng hóa chất. - Kiểm tra trực quan các khớp nối, đường ống kết nối, bề mặt ngoài của màng. - Thực hiện: 3 tháng/1 lần | Lần | 4 | |
| 16 | Rửa màng phục hồi | - Vệ sinh sạch sẽ bể chứa màng MBR bằng cách dùng nước sạch xịt rửa bùn cặn, mảng bám bên trong bể và trên bể mặt ngoài của cụm màng. - Ngâm rửa màng bằng hóa chất NaOCl 10%. - Kiểm tra trực quan các khớp nối, đường ống kết nối, bề mặt ngoài của màng. - Bật lại hệ thống, bổ sung bùn vi sinh xử lý. - Thực hiện: 6 tháng/1 lần - Nếu bị nghẹt thì rửa màng sớm hơn và nhiều hơn. Thực hiện súc rửa tái sinh màng MBR bằng hóa chất Javen và Acid Citric nhằm loại bỏ cặn vi sinh và hóa lý bám trên màng MBR. | Lần | 2 | |
| 17 | Lấy mẫu định kì | - Lấy mẫu phân tích định kỳ 1 lần/tháng làm cơ sở báo cáo chất lượng nước đầu ra cho chủ đầu tư; - Phân tích chất lượng nước thải, được so sánh theo cột B, quy chuẩn QCVN 28:2010/BTNMT về nước thải Y tế, bao gồm: pH, BOD5, TSS, COD, Sunfua, amoni, nitrat (tính theo N), Phốt phát (P), Dầu mỡ ĐTV, Tổng Coliforms, Salmonella, Shigella, Vibrio cholerae, chỉ tiêu phóng xạ anpha, beta. - Mẫu gửi phân tích phải còn dấu niêm phong giữa các bên, gửi đơn vị phân tích có đầy đủ tiêu chuẩn hợp pháp theo quy định của Bộ TNMT. - Thực hiện: 3 tháng/1 lần/2 mẫu | Mẫu | 8 | |
| 18 | Theo dõi và báo cáo công việc | - Theo dõi và ghi chép thông số lưu lượng nước thải (thông số đo trên đồng hồ đo lưu lượng) vào sổ theo dõi lưu lượng. - Theo dõi và ghi chép thông số nước thải (bùn vi sinh SV30, pH), sự cố, ... vào sổ theo dõi vận hành Hệ thống xử lý nước thải. - Tổng hợp số liệu và lập báo cáo với chủ đầu tư bằng Email và file cứng; - Trong trường hợp có các sự cố phát sinh gây ảnh hưởng đến quá trình vận hành hệ thống cũng như chất lượng nước đầu ra, Nhà thầu phải có báo cáo khẩn để Chủ đầu tư xem xét cùng kết hợp giải quyết các sự cố. - Thực hiện: 1 tháng/1 lần hoặc khi có yêu cầu từ Chủ đầu tư. | Hệ | 12 | |
| 19 | Hóa chất khử trùng NaOCl | Hóa chất khử trùng NaOCl | Kg | 2.000 | |
| 20 | Dầu máy | Dầu máy | Lít | 20 | |
| 21 | Hóa chất điều chỉnh nồng độ pH Sodium Hyrdoxyde (NaOH 99%) | Hóa chất điều chỉnh nồng độ pH Sodium Hyrdoxyde (NaOH 99%) | Kg | 1.000 | |
| 22 | Bổ sung chế phẩm vi sinh | Bổ sung vi sinh vật chuyên dụng cho xử lý nước thải định kỳ - Dạng: Bột - Sản phẩm vi sinh sử dụng phải có MSDS, CO/CQ, giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất/nhà phân phối. Bổ sung vào bể sinh học giúp tăng cường hiệu quả xử lý, tăng mật độ vi sinh trong hệ thống. | Kg | 25 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi