Gói thầu: Sửa chữa MBA 110kV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200344075-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NAM ĐỊNH |
| Tên gói thầu | Sửa chữa MBA 110kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20200338227 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-24 10:57:00 đến ngày 2020-04-03 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,604,306,535 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Thép CT3 | Vật liệu | kg | 150 | Vật liệu phần sửa chữa giai đoạn tháo MBA |
| 2 | Đinh 7cm | Vật liệu | kg | 25 | Vật liệu phần sửa chữa giai đoạn tháo MBA |
| 3 | Bu lông M10x50 | Vật liệu | bộ | 96 | Vật liệu phần sửa chữa giai đoạn tháo MBA |
| 4 | Bu lông M20x70 | Vật liệu | bộ | 110 | Vật liệu phần sửa chữa giai đoạn tháo MBA |
| 5 | Bu lông M10x40 | Vật liệu | bộ | 68 | Vật liệu phần sửa chữa giai đoạn tháo MBA |
| 6 | Gioăng cao su tấm 700x700x8 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | tấm | 3 | Vật liệu phần sửa chữa giai đoạn tháo MBA |
| 7 | Ni lông cuộn | Vật liệu | kg | 15 | Vật liệu phần sửa chữa giai đoạn tháo MBA |
| 8 | Dây đồng trần dùng cho quấn các bối dây MBA (cuộn 115kV; 38,5kV, 23kV; cuộn điều chỉnh 115kV, cuộn 38,5kV) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | kg | 1.395 | Vật liệu phần sửa chữa giai đoạn sửa chữa MBA |
| 9 | Giấy cách điện d | Vật liệu | kg | 810 | Vật liệu phần sửa chữa giai đoạn sửa chữa MBA |
| 10 | Giấy chun cách điện d = 0,12 | Vật liệu | kg | 15 | Vật liệu phần sửa chữa giai đoạn sửa chữa MBA |
| 11 | Cát tông cách điện d = 0,5 - 4 | Vật liệu | kg | 890 | Vật liệu phần sửa chữa giai đoạn sửa chữa MBA |
| 12 | Bộ điều chỉnh không tải (WSL II 600 D 72,5 – 6x5A) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | bộ | 1 | Vật liệu phần sửa chữa giai đoạn sửa chữa MBA |
| 13 | Dầu biến áp (Loại dùng cho máy 110 kV) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | lít | 4.700 | Vật liệu phần sửa chữa giai đoạn sửa chữa MBA |
| 14 | Túi cao su cho BDP (Cho máy 25MVA) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | cái | 1 | Vật liệu phần sửa chữa giai đoạn sửa chữa MBA |
| 15 | Zoăng cao su chịu dầu (d = 8 x 700 x 700) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | tấm | 10 | Vật liệu phần sửa chữa giai đoạn sửa chữa MBA |
| 16 | Hạt hút ẩm | Vật liệu | kg | 15 | Vật liệu phần sửa chữa giai đoạn sửa chữa MBA |
| 17 | Đá mài | Vật liệu | viên | 15 | Vật liệu phần sửa chữa giai đoạn sửa chữa MBA |
| 18 | Đá cắt | Vật liệu | viên | 15 | Vật liệu phần sửa chữa giai đoạn sửa chữa MBA |
| 19 | Que hàn Inox | Vật liệu | kg | 20 | Vật liệu phần sửa chữa giai đoạn sửa chữa MBA |
| 20 | Que hàn điện | Vật liệu | kg | 100 | Vật liệu phần sửa chữa giai đoạn sửa chữa MBA |
| 21 | Giấy ráp (00 - 01) | Vật liệu | tờ | 60 | Vật liệu phần sửa chữa giai đoạn sửa chữa MBA |
| 22 | Băng vải (50 m/cuộn) | Vật liệu | cuộn | 60 | Vật liệu phần sửa chữa giai đoạn sửa chữa MBA |
| 23 | Đai thủy tinh (100 m / cuộn) | Vật liệu | cuộn | 8 | Vật liệu phần sửa chữa giai đoạn sửa chữa MBA |
| 24 | Vải sạch (43680) | Vật liệu | m2 | 100 | Vật liệu phần sửa chữa giai đoạn sửa chữa MBA |
| 25 | Giẻ lau | Vật liệu | kg | 400 | Vật liệu phần sửa chữa giai đoạn sửa chữa MBA |
| 26 | Bạc hàn (0,45) | Vật liệu | kg | 10 | Vật liệu phần sửa chữa giai đoạn sửa chữa MBA |
| 27 | ôxy | Vật liệu | chai | 6 | Vật liệu phần sửa chữa giai đoạn sửa chữa MBA |
| 28 | Axêtylen | Vật liệu | chai | 1,5 | Vật liệu phần sửa chữa giai đoạn sửa chữa MBA |
| 29 | Đồng hàn phốt pho | Vật liệu | kg | 15 | Vật liệu phần sửa chữa giai đoạn sửa chữa MBA |
| 30 | Bộ gioăng định hình (Máy biến áp 110 kV-25MVA) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | bộ | 1 | Vật liệu phần sửa chữa giai đoạn sửa chữa MBA |
| 31 | Bulông phíp (M12) | Vật liệu | cái | 100 | Vật liệu phần sửa chữa giai đoạn sửa chữa MBA |
| 32 | Gudông phíp (Cây 1m) | Vật liệu | cây | 15 | Vật liệu phần sửa chữa giai đoạn sửa chữa MBA |
| 33 | Sơn chống gỉ | Vật liệu | kg | 60 | Vật liệu phần sửa chữa giai đoạn sửa chữa MBA |
| 34 | Dầu pha sơn | Vật liệu | kg | 30 | Vật liệu phần sửa chữa giai đoạn sửa chữa MBA |
| 35 | Sơn màu | Vật liệu | kg | 45 | Vật liệu phần sửa chữa giai đoạn sửa chữa MBA |
| 36 | Cáp nguồn chống cháy FR/CVV (Cu/PVC/FR-PVC) (4x1,5mm2) | Vật liệu | m | 80 | Vật liệu phần sửa chữa cáp nhị thứ nội bộ MBA |
| 37 | Cáp điều khiển chống cháy FR/CVV-S (Cu/PVC/FR-PVC-S) (4x1,5mm2) | Vật liệu | m | 150 | Vật liệu phần sửa chữa cáp nhị thứ nội bộ MBA |
| 38 | Cáp điều khiển chống cháy FR/CVV-S (Cu/PVC/FR-PVC-S) (12x4mm2) | Vật liệu | m | 100 | Vật liệu phần sửa chữa cáp nhị thứ nội bộ MBA |
| 39 | Ống kim loại mềm Inox (Φ38) | Vật liệu | m | 50 | Vật liệu phần sửa chữa cáp nhị thứ nội bộ MBA |
| 40 | Ống kim loại mềm Inox (Φ16) | Vật liệu | m | 80 | Vật liệu phần sửa chữa cáp nhị thứ nội bộ MBA |
| 41 | Đầu cốt đấu nối (43502) | Vật liệu | cái | 650 | Vật liệu phần sửa chữa cáp nhị thứ nội bộ MBA |
| 42 | Ống ghen in số (Ghen số) | Vật liệu | m | 10 | Vật liệu phần sửa chữa cáp nhị thứ nội bộ MBA |
| 43 | Tháo dỡ MBA tại trạm | Vật liệu, nhân công, máy thi công | máy | 1 | Tháo dỡ MBA tại trạm Giao Thủy |
| 44 | Chế tạo hòm kiện đóng gói, tháo dỡ phụ kiện MBA, đóng kiện, bao gói. | Nhân công | máy | 1 | Đóng gói các phụ kiện MBA tại trạm Giao Thủy |
| 45 | Tháo hệ thống cáp nhị thứ, mạch bảo vệ, biến dòng chân sứ, các phụ kiện. Cắt và cẩu nhấc nắp chuông. Cẩu ruột máy đặt vào vị trí thi công | Nhân công | hệ thống | 1 | Tháo dỡ tại đơn vị sửa chữa |
| 46 | Tháo bộ điều chỉnh MBA | Nhân công | bộ | 1 | Tháo dỡ tại đơn vị sửa chữa |
| 47 | Tháo và ghép lại xà gông từ | Nhân công | bộ | 1 | Tháo và ghép lại gông từ tại đơn vị sửa chữa |
| 48 | Rút lần lượt các bối dây điều chỉnh 115kV; bối dây 115kV; bối dây 38,5kV; bối dây 23kV | Nhân công | hệ thống | 1 | Tháo dỡ tại đơn vị sửa chữa |
| 49 | Tháo dỡ mạch từ MBA | Nhân công | bộ | 1 | Bảo dưỡng mạch từ tại đơn vị sửa chữa |
| 50 | Vệ sinh, ghép mạch từ, ép chặt, lật dựng mạch từ | Nhân công | bộ | 1 | Bảo dưỡng mạch từ tại đơn vị sửa chữa |
| 51 | Phun cát làm sạch, vệ sinh, sơn máy | Nhân công | máy | 1 | Vệ sinh, sơn lại MBA tại đơn vị sửa chữa |
| 52 | Cắt giấy cách điện | Nhân công | hệ thống | 1 | Sửa chữa các bối dây tại đơn vị sửa chữa |
| 53 | Băng cách điện dây điện từ | Nhân công | hệ thống | 1 | Sửa chữa các bối dây tại đơn vị sửa chữa |
| 54 | Chế tạo các chi tiết cách điện, ống lồng trong và ống lồng ngoài cuộn dây …. | Nhân công | hệ thống | 1 | Sửa chữa các bối dây tại đơn vị sửa chữa |
| 55 | Kiểm tra, lắp các khuôn quấn dây, bích ép, ty ép | Nhân công | hệ thống | 1 | Sửa chữa các bối dây tại đơn vị sửa chữa |
| 56 | Kiểm tra, tháo lắp hiệu chỉnh đồ gá, giá đỡ | Nhân công | hệ thống | 1 | Sửa chữa các bối dây tại đơn vị sửa chữa |
| 57 | Bóc cách điện dây điện từ cũ, làm sạch quấn lô, bảo quản để quấn lại | Nhân công | hệ thống | 1 | Sửa chữa các bối dây tại đơn vị sửa chữa |
| 58 | Quấn lại các bối dây 110kV | Nhân công | hệ thống | 1 | Sửa chữa các bối dây tại đơn vị sửa chữa |
| 59 | Quấn lại các bối dây điều chỉnh 110kV | Nhân công | hệ thống | 1 | Sửa chữa các bối dây tại đơn vị sửa chữa |
| 60 | Quấn lại các bối dây hạ áp | Nhân công | hệ thống | 1 | Sửa chữa các bối dây tại đơn vị sửa chữa |
| 61 | Sấy ép, sơn tẩm, căn chỉnh các bối dây | Nhân công | hệ thống | 1 | Sửa chữa các bối dây tại đơn vị sửa chữa |
| 62 | Lồng tổ hợp các pha bối dây | Nhân công | hệ thống | 1 | Sửa chữa các bối dây tại đơn vị sửa chữa |
| 63 | Chế tạo các đầu dây điều chỉnh, lên sứ, băng cách điện | Nhân công | hệ thống | 1 | Sửa chữa các bối dây tại đơn vị sửa chữa |
| 64 | Kiểm tra hoàn thiện các bối dây | Nhân công | hệ thống | 1 | Sửa chữa các bối dây tại đơn vị sửa chữa |
| 65 | Lắp ráp các pha bối dây vào mạch từ, ép chặt | Nhân công | hệ thống | 1 | Sửa chữa các bối dây tại đơn vị sửa chữa |
| 66 | Kiểm tra ruột máy, ép chặt lần cuối | Nhân công | hệ thống | 1 | Sửa chữa các bối dây tại đơn vị sửa chữa |
| 67 | Sấy ruột máy theo quy trình | Nhân công | máy | 1 | Sửa chữa các bối dây tại đơn vị sửa chữa |
| 68 | Kiểm tra, lắp ráp điều chỉnh MBA | Nhân công | máy | 1 | Sửa chữa các bối dây tại đơn vị sửa chữa |
| 69 | Duy tu, bảo dưỡng bộ OLTC | Nhân công | bộ | 1 | Sửa chữa các bối dây tại đơn vị sửa chữa |
| 70 | Đấu nối các đầu dây lên sứ, bắt vào giá đỡ | Nhân công | hệ thống | 1 | Sửa chữa các bối dây tại đơn vị sửa chữa |
| 71 | Đậy nắp chuông vỏ máy, hàn kín | Nhân công | máy | 1 | Sửa chữa các bối dây tại đơn vị sửa chữa |
| 72 | Kiểm tra lắp ráp đấu nối các sứ | Nhân công | hệ thống | 1 | Sửa chữa các bối dây tại đơn vị sửa chữa |
| 73 | Bảo dưỡng tủ ĐK tại chỗ, thay thế và đấu nối nhị thứ nội bộ MBA | Nhân công | tủ | 1 | Sửa chữa các bối dây tại đơn vị sửa chữa |
| 74 | Kiểm tra, lắp ráp hệ thống quạt làm mát và lắp đặt phụ kiện | Nhân công | hệ thống | 1 | Sửa chữa các bối dây tại đơn vị sửa chữa |
| 75 | Thử độ kín của máy | Nhân công | máy | 1 | Sửa chữa các bối dây tại đơn vị sửa chữa |
| 76 | Hiệu chỉnh, hoàn thiện | Nhân công | máy | 1 | Sửa chữa các bối dây tại đơn vị sửa chữa |
| 77 | Lọc dầu bằng máy lọc dầu hợp bộ KATO KLVC-4AXVSO hoặc tương đương; Mức điện áp trước khi lọc =>60KV, mức điện áp sau khi lọc =>70KV | Vật liệu, Nhân công, Máy thi công | tấn | 18,4 | Lọc dầu MBA đảm bảo tiêu chuẩn vận hành |
| 78 | Tháo dỡ phụ kiện MBA, đóng kiện, bao gói | Nhân công | máy | 1 | Tháo dỡ phụ kiện đóng gói MBA tại đơn vị sửa chữa |
| 79 | Máy cắt giấy | Máy thi công | ca | 26 | Máy thi công để sửa chữa MBA |
| 80 | Máy băng giấy cách điện | Máy thi công | ca | 30 | Máy thi công để sửa chữa MBA |
| 81 | Máy dập căn măng cá | Máy thi công | ca | 52 | Máy thi công để sửa chữa MBA |
| 82 | Máy quấn dây trục đứng | Máy thi công | ca | 90 | Máy thi công để sửa chữa MBA |
| 83 | Máy quấn dây trục ngang | Máy thi công | ca | 63 | Máy thi công để sửa chữa MBA |
| 84 | Lò sấy chân không | Máy thi công | ca | 33 | Máy thi công để sửa chữa MBA |
| 85 | Máy ép thủy lực | Máy thi công | ca | 5 | Máy thi công để sửa chữa MBA |
| 86 | Máy mài cầm tay | Máy thi công | ca | 10 | Máy thi công để sửa chữa MBA |
| 87 | Máy hàn điện 29,2 kW | Máy thi công | ca | 54 | Máy thi công để sửa chữa MBA |
| 88 | Thiết bị hàn hơi | Máy thi công | ca | 31 | Máy thi công để sửa chữa MBA |
| 89 | Máy nén khí (56m3/h) phục vụ thiết bị phun sơn | Máy thi công | ca | 12 | Máy thi công để sửa chữa MBA |
| 90 | Thiết bị phun bi làm sạch | Máy thi công | ca | 14 | Máy thi công để sửa chữa MBA |
| 91 | Thiết bị sơn tĩnh điện | Máy thi công | ca | 8 | Máy thi công để sửa chữa MBA |
| 92 | Thiết bị phun sơn | Máy thi công | ca | 15 | Máy thi công để sửa chữa MBA |
| 93 | Cẩu trục 150 tấn | Máy thi công | ca | 2 | Máy thi công để sửa chữa MBA |
| 94 | Cẩu trục 50 tấn | Máy thi công | ca | 5 | Máy thi công để sửa chữa MBA |
| 95 | Cẩu trục 5 tấn | Máy thi công | ca | 10 | Máy thi công để sửa chữa MBA |
| 96 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha, 3 cuộn dây, S ≤ 25MVA | Vật liệu, nhân công, máy thi công | máy | 1 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh MBA |
| 97 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | Vật liệu, nhân công, máy thi công | mẫu | 1 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh MBA |
| 98 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Vật liệu, nhân công, máy thi công | mẫu | 1 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh MBA |
| 99 | Thí nghiệm tgδ của dầu cách điện | Vật liệu, nhân công, máy thi công | mẫu | 1 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh MBA |
| 100 | Vận chuyển thân MBA, phụ kiện, thiết bị thi công và lực lượng lao động từ trạm 110kV Nam Ninh đến đơn vị sửa chữa | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương 5 | máy | 1 | Vận chuyển MBA từ trạm Giao Thủy đến đơn vị sửa chữa |
| 101 | Thu hồi dây điện từ MBA | Nhân công thu hồi | kg | 1.116 | Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCNĐ |
| 102 | Thu hồi điều chỉnh không tải | Nhân công thu hồi | bộ | 1 | Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCNĐ |
| 103 | Thu hồi cáp nguồn CVV-S 4x1,5 | Nhân công thu hồi | m | 230 | Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCNĐ |
| 104 | Thu hồi cáp nguồn CVV-S 4x1,5 | Nhân công thu hồi | m | 100 | Thu hồi, vận chuyển và nhập kho PCNĐ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi