Gói thầu: Bảo quản thường xuyên di sản Khảo cổ học 18 Hoàng Diệu năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200355849-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Bảo tồn di sản Thăng Long Hà Nội |
| Tên gói thầu | Bảo quản thường xuyên di sản Khảo cổ học 18 Hoàng Diệu năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200343264 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-24 14:34:00 đến ngày 2020-03-31 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,703,952,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Thuê khoán chuyên gia tư vấn khoa học | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Tháng | 9 | |
| 2 | Thuê khoán cán bộ khoa học, kỹ thuật bảo quản | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 548 | |
| 3 | Thuê khoán nhân công bảo quản thường xuyên hàng ngày khu A-B-D và khu vực dòng sông cổ thời Lê | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 2.740 | |
| 4 | Vận hành máy bơm nước 3 ca/ngày | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Công | 1.644 | |
| 5 | Thay thế bury máy bơm | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chiếc | 39 | |
| 6 | Ống bơm nước bằng sợi chịu lực, phi 60 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | M | 520 | |
| 7 | Ống hút (loại 5m/ống) bằng cao su chịu lực | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chiếc | 39 | |
| 8 | Phớt nước thay thế cho máy bơm | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chiếc | 39 | |
| 9 | Xăng E5 dùng cho máy bơm xăng mùa khô | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Lít | 1.755 | |
| 10 | Xăng E5 dùng cho máy bơm xăng mùa mưa | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Lít | 5.616 | |
| 11 | Dầu nhớt Racer Plus cho máy bơm | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Lít | 234 | |
| 12 | Cuốc con chuyên dụng khảo cổ | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chiếc | 15 | |
| 13 | Nạo con chuyên dụng khảo cổ | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chiếc | 15 | |
| 14 | Bay con khảo cổ | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chiếc | 15 | |
| 15 | Xẻng xúc đất (gồm cả cán) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chiếc | 15 | |
| 16 | Cuốc thép (gồm cả cán) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chiếc | 15 | |
| 17 | Xô cao su | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chiếc | 40 | |
| 18 | Hót rác bằng nhựa Song Long | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chiếc | 40 | |
| 19 | Chổi tre | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chiếc | 40 | |
| 20 | Chổi rơm | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chiếc | 40 | |
| 21 | Chổi sơn | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chiếc | 100 | |
| 22 | Mút khẩu vệ sinh di tích | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Kg | 10 | |
| 23 | Ô doa | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chiếc | 12 | |
| 24 | Bảo hộ lao động (quần áo, giầy, găng tay, ủng bảo hộ) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Bộ | 32 | |
| 25 | Thay thế, bổ sung vải bạt chống thấm, dùng để che đậy các di tích chống sự xâm hại từ rêu mốc, ánh sáng, giữ độ ẩm cho di tích. | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m² | 3.500 | |
| 26 | Lưới vây xung quanh chống lá cây và rác từ trên rơi xuống di tích. Tổng diện tích vây: 3.787,84 m² (Khu A-B: 720m², khu D4-D5-D6: 3067,84m²) và Thay thế hàng năm | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Cuộn | 60 | |
| 27 | Dây thép 4 ly dùng để quây lưới chống lá cây rơi xuống di tích. Thay thế hàng năm | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Kg | 50 | |
| 28 | Báo cáo tổng quan hiện trạng bảo tồn các di tích năm 2020 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Báo cáo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi