Gói thầu: Quản lý, khai thác hạng mục hệ thống cây xanh cảnh quan đoạn Km0+000 - Km12+128 và đèn tín hiệu, điện chiếu sáng (địa bàn các huyện: Hoa Lư, Yên Mô và thành phố Ninh Bình)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200351554-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế |
| Tên gói thầu | Quản lý, khai thác hạng mục hệ thống cây xanh cảnh quan đoạn Km0+000 - Km12+128 và đèn tín hiệu, điện chiếu sáng (địa bàn các huyện: Hoa Lư, Yên Mô và thành phố Ninh Bình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200350349 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 275 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-21 14:10:00 đến ngày 2020-03-31 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,505,535,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Quản lý, duy trì hệ thống điện chiếu sáng công cộng - Trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | trạm | 10 | |
| 2 | Quản lý, duy trì hệ thống điện chiếu sáng công cộng - Cột đèn pha có giàn nâng hạ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 1 | |
| 3 | Quản lý, duy trì hệ thống điện chiếu sáng công cộng - Choá đèn cao áp, kính đèn cao áp, chiều cao cột H | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 6 | |
| 4 | Quản lý, duy trì hệ thống điện chiếu sáng công cộng - Choá đèn cao áp, kính đèn cao áp, chiều cao cột H=10m đến 12m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 80 | |
| 5 | Quản lý, duy trì hệ thống điện chiếu sáng công cộng - Choá đèn cao áp, kính đèn cao áp, chiều cao cột H=12m đến 18m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 26 | |
| 6 | Quản lý, duy trì hệ thống điện chiếu sáng công cộng - Choá đèn cao áp, kính đèn cao áp, chiều cao cột H=18m đến 24m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 12 | |
| 7 | Quản lý, duy trì hệ thống điện chiếu sáng công cộng - Thay bóng Led Bulb 12W | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | bóng | 44 | Thanh toán theo khối lượng thực tế thực hiện |
| 8 | Quản lý, duy trì hệ thống điện chiếu sáng công cộng - Thay bóng cột đèn cao 11,5m + chóa đèn Led 125w | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | bóng | 10 | Thanh toán theo khối lượng thực tế thực hiện |
| 9 | Quản lý, duy trì hệ thống điện chiếu sáng công cộng - Thay bóng cột đèn đa giác 14m + lọng bán nguyệt lắp 4 đèn pha LED 210W | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | bóng | 2 | Thanh toán theo khối lượng thực tế thực hiện |
| 10 | Quản lý, duy trì hệ thống điện chiếu sáng công cộng - Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ | 1 | Thanh toán theo khối lượng thực tế thực hiện |
| 11 | Quản lý, duy trì hệ thống điện chiếu sáng công cộng - Lắp đặt giá đỡ tủ điện ĐKCS | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | Thanh toán theo khối lượng thực tế thực hiện |
| 12 | Quản lý, duy trì hệ thống điện chiếu sáng công cộng - Điện năng tiêu thụ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | Kw | 108.986,45 | Thanh toán theo khối lượng thực tế thực hiện |
| 13 | Quản lý, duy trì hệ thống đèn tín hiệu giao thông - Hệ thống đèn tín hiệu giao thông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | chốt | 3 | |
| 14 | Quản lý, duy trì hệ thống đèn tín hiệu giao thông - Vệ sinh đèn tín hiệu giao thông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 251 | |
| 15 | Quản lý, duy trì hệ thống đèn tín hiệu giao thông - Căn chỉnh đèn tín hiệu giao thông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | đèn | 251 | Thanh toán theo khối lượng thực tế thực hiện |
| 16 | Quản lý, duy trì hệ thống đèn tín hiệu giao thông - Thay module đèn LED 3 màu GYR3x300mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật thuật | modul | 2 | Thanh toán theo khối lượng thực tế thực hiện |
| 17 | Quản lý, duy trì hệ thống đèn tín hiệu giao thông - Thay module đèn LED tín hiệu đền lùi 1x300mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | modul | 3 | Thanh toán theo khối lượng thực tế thực hiện |
| 18 | Quản lý, duy trì hệ thống đèn tín hiệu giao thông - Thay module đèn LED tín hiệu người đi bộ 2x200mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | modul | 2 | Thanh toán theo khối lượng thực tế thực hiện |
| 19 | Quản lý, duy trì hệ thống đèn tín hiệu giao thông - Điện năng tiêu thụ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | Kw | 20.097,63 | Thanh toán theo khối lượng thực tế thực hiện |
| 20 | Quản lý, duy trì hệ thống cây xanh cảnh quan - Cây bóng mát loại 1 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1cây | 2.705 | |
| 21 | Quản lý, duy trì hệ thống cây xanh cảnh quan - Cây cảnh tạo hình | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100cây | 25,72 | |
| 22 | Quản lý, duy trì hệ thống cây xanh cảnh quan - Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100cây | 25,72 | |
| 23 | Quản lý, duy trì hệ thống cây xanh cảnh quan - Bồn cảnh lá mầu - cây Bạch trinh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 1,65 | |
| 24 | Quản lý, duy trì hệ thống cây xanh cảnh quan - Bồn cảnh lá mầu - cây Chuỗi Ngọc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 5,54 | |
| 25 | Quản lý, duy trì hệ thống cây xanh cảnh quan - Bồn cảnh lá mầu - cây Cúc Ngũ Sắc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 2,37 | |
| 26 | Quản lý, duy trì hệ thống cây xanh cảnh quan - Bồn cảnh lá mầu - cây Dạ yến thảo mehico | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 13,09 | |
| 27 | Quản lý, duy trì hệ thống cây xanh cảnh quan - Bồn cảnh lá mầu - cây Dừa cạn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 6,37 | |
| 28 | Quản lý, duy trì hệ thống cây xanh cảnh quan - Bồn cảnh lá mầu - cây Lá gấm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,43 | |
| 29 | Quản lý, duy trì hệ thống cây xanh cảnh quan - Bồn cảnh lá mầu - cây Mắt nai | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 1,29 | |
| 30 | Quản lý, duy trì hệ thống cây xanh cảnh quan - Bồn cảnh lá mầu - cây Đông hầu vàng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,99 | |
| 31 | Quản lý, duy trì hệ thống cây xanh cảnh quan - Bồn cảnh lá mầu - cây Cô Tòng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,38 | |
| 32 | Quản lý, duy trì hệ thống cây xanh cảnh quan - Bồn cảnh lá mầu - cây Rệu Đỏ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,9 | |
| 33 | Quản lý, duy trì hệ thống cây xanh cảnh quan - Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, bằng xe bồn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 32,86 | |
| 34 | Quản lý, duy trì hệ thống cây xanh cảnh quan - Quản lý, tưới nước hệ thống thảm cỏ Lạc Tiên bằng xe bồn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 1.291,32 | |
| 35 | Quản lý, duy trì hệ thống cây xanh cảnh quan - Làm cỏ tạp hệ thống thảm cỏ Lạc Tiên | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 1.291,32 | |
| 36 | Quản lý, duy trì hệ thống cây xanh cảnh quan - Trồng dặm hệ thống thảm cỏ Lạc Tiên | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1m2 | 129.132,37 | Theo khối lượng quản lý |
| 37 | Quản lý, duy trì hệ thống cây xanh cảnh quan - Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ hệ thống thảm cỏ Lạc Tiên | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 1.291,32 | |
| 38 | Quản lý, duy trì hệ thống cây xanh cảnh quan - Bón phân hệ thống thảm cỏ Lạc Tiên | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 1.291,32 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi