Gói thầu: Kiểm nghiệm mẫu thực phẩm nông lâm thủy sản phục vụ công tác quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm của các chương trình nghiệp vụ năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200359603-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Quản lý chất lượng Nông Lâm sản và Thủy sản Hà Nội
Tên gói thầu Kiểm nghiệm mẫu thực phẩm nông lâm thủy sản phục vụ công tác quản lý chất lượng, an toàn thực phẩm của các chương trình nghiệp vụ năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200322749
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hà Nội năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 255 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-24 18:56:00 đến ngày 2020-04-04 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,534,516,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật GC-MSMS); (GC/MS) (tham chiếu: AOAC 2007.01); (LC/MS-MS) ( Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu) hoặc tương đương mẫu 45 I.Nghiệp vụ Kiểm tra liên ngành/ 1.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong 50 mẫu rau
2 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật GC-MSMS); (GC/MS) (tham chiếu: AOAC 2007.01); (LC/MS-MS) ( Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu) hoặc tương đương mẫu 15 I.Nghiệp vụ Kiểm tra liên ngành/ 2.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong 20 mẫu quả
3 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật GC-MSMS); (GC/MS) (tham chiếu: AOAC 2007.01); (LC/MS-MS) ( Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu) hoặc tương đương mẫu 10 I.Nghiệp vụ Kiểm tra liên ngành/ 3.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong 10 mẫu chè
4 Aflatoxin HPLC-FLD; LC/MS-MS hoặc tương đương mẫu 10 I.Nghiệp vụ Kiểm tra liên ngành/ 3.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong 10 mẫu chè
5 Tổng số bào tử nấm mốc, nấm men ISO 21527-1,2:2008 / TCVN 8275-1,2:2010 hoặc tương đương mẫu 10 I.Nghiệp vụ Kiểm tra liên ngành/ 3.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong 10 mẫu chè
6 Hàm lượng kim loại nặng: Pb, Cd, As, Hg (ICP/MS); AAS (tham chiếu: AOAC 999.10; AOAC 999.11; AOAC 986.15; AOAC 971.21; TCVN 7604:2007 ) hoặc tương đương mẫu 10 I.Nghiệp vụ Kiểm tra liên ngành/ 3.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong 10 mẫu chè
7 Salmonella ISO 6579:2002; ISO 6579-1:2017 và TCVN 4829:2005 hoặc tương đương mẫu 26 I.Nghiệp vụ Kiểm tra liên ngành/4.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong 30 mẫu thịt gia súc
8 Dư lượng nhóm Beta agonist (Clenbuterol, Salbutamol, Ractopamine) LC/MS/MS hoặc tương đương mẫu 26 I.Nghiệp vụ Kiểm tra liên ngành/4.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong 30 mẫu thịt gia súc
9 Dư lượng nhóm Sulfonamide: Sulfadiazin, Sulfadimidin LC-MS/MS hoặc tương đương mẫu 26 I.Nghiệp vụ Kiểm tra liên ngành/4.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong 30 mẫu thịt gia súc
10 Nhóm Quinolones: Enrofloxacin, Sarafloxacin LC-MS/MS hoặc tương đương mẫu 26 I.Nghiệp vụ Kiểm tra liên ngành/4.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong 30 mẫu thịt gia súc
11 Salmonella ISO 6579:2002; ISO 6579-1:2017 và TCVN 4829:2005 hoặc tương đương mẫu 16 I.Nghiệp vụ Kiểm tra liên ngành/5.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong 20 mẫu thịt gia cầm
12 Dư lượng kháng sinh: Tetracylin, Oxytetracylin, Chlotetracylin LC-MS/MS hoặc tương đương mẫu 16 I.Nghiệp vụ Kiểm tra liên ngành/5.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong 20 mẫu thịt gia cầm
13 Dư lượng Chloramphenicol LC/MS-MS hoặc tương đương mẫu 16 I.Nghiệp vụ Kiểm tra liên ngành/5.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong 20 mẫu thịt gia cầm
14 Hàm lượng Florfenicol LC/MS-MS hoặc tương đương mẫu 16 I.Nghiệp vụ Kiểm tra liên ngành/5.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong 20 mẫu thịt gia cầm
15 Nhóm Quinolones (Enrofloxacin, Sarafloxacin) LC-MS/MS hoặc tương đương mẫu 16 I.Nghiệp vụ Kiểm tra liên ngành/5.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong 20 mẫu thịt gia cầm
16 Salmonella ISO 6579:2002; ISO 6579-1:2017 và TCVN 4829:2005 hoặc tương đương mẫu 18 I.Nghiệp vụ Kiểm tra liên ngành/6.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong 40 mẫu thủy sản/6.1.20 mẫu thủy sản nước biển khai thác
17 Chloramphenicol LC/MS-MS tương đương mẫu 18 I.Nghiệp vụ Kiểm tra liên ngành/6.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong 40 mẫu thủy sản/6.1.20 mẫu thủy sản nước biển khai thác
18 Kim loại nặng: Hg (ICP/MS); AAS (tham chiếu: AOAC 999.10; AOAC 999.11; AOAC 986.15; AOAC 971.21; TCVN 7604:2007 ) hoặc tương đương mẫu 18 I.Nghiệp vụ Kiểm tra liên ngành/6.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong 40 mẫu thủy sản/6.1.20 mẫu thủy sản nước biển khai thác
19 Histamine HPLC –FLD hoặc tương đương mẫu 18 I.Nghiệp vụ Kiểm tra liên ngành/6.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong 40 mẫu thủy sản/6.1.20 mẫu thủy sản nước biển khai thác
20 Chloramphenicol LC/MS-MS hoặc tương đương mẫu 18 I.Nghiệp vụ Kiểm tra liên ngành/6.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong 40 mẫu thủy sản/6.2.20 mẫu thủy sản nuôi nước ngọt
21 Salmonella ISO 6579:2002; ISO 6579-1:2017 và TCVN 4829:2005 hoặc tương đương mẫu 18 I.Nghiệp vụ Kiểm tra liên ngành/6.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong 40 mẫu thủy sản/6.2.20 mẫu thủy sản nuôi nước ngọt
22 Nitrofuran (AOZ và AMOZ) LC-MS/MS hoặc tương đương mẫu 18 I.Nghiệp vụ Kiểm tra liên ngành/6.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong 40 mẫu thủy sản/6.2.20 mẫu thủy sản nuôi nước ngọt
23 Nhóm Quinolones (Enrofloxacin, Ciprofloxacin) LC-MS/MS hoặc tương đương mẫu 18 I.Nghiệp vụ Kiểm tra liên ngành/6.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong 40 mẫu thủy sản/6.2.20 mẫu thủy sản nuôi nước ngọt
24 Malachite Green, Leuco Malachite Green HPLC; LC-MS/MS hoặc tương đương mẫu 18 I.Nghiệp vụ Kiểm tra liên ngành/6.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong 40 mẫu thủy sản/6.2.20 mẫu thủy sản nuôi nước ngọt
25 Nitơ tổng số TCVN 3705:1990 hoặc tương đương mẫu 10 I.Nghiệp vụ Kiểm tra liên ngành/7.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu nước mắm
26 Hàm lượng chất bảo quản: acid Benzoic, acid Sorbic (HPLC); TCVN 8122-2009; TCVN 81-2:2009 mẫu 10 I.Nghiệp vụ Kiểm tra liên ngành/7.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu nước mắm
27 E.coli, Coliforms, Staphylococus aureus ISO 7251:2005/TCVN 6846:2007/ AOAC 991.14 (3M); ISO 4831:2006TCVN 4882:2007; NMKL 66:2003 hoặc tương đương mẫu 10 I.Nghiệp vụ Kiểm tra liên ngành/7.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu nước mắm
28 Dư lượng kim loại nặng Pb, Hg (ICP/MS); AAS (tham chiếu: AOAC 999.10; AOAC 999.11; AOAC 986.15; AOAC 971.21; TCVN 7604:2007 ) hoặc tương đương mẫu 10 I.Nghiệp vụ Kiểm tra liên ngành/7.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu nước mắm
29 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật GC-MSMS); (GC/MS) (tham chiếu: AOAC 2007.01); (LC/MS-MS) ( Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu) hoặc tương đương mẫu 7 I.Nghiệp vụ Kiểm tra liên ngành/8.Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu gạo, ngũ cốc
30 Aflatoxin HPLC-FLD; LC/MS-MS hoặc tương đương mẫu 7 I.Nghiệp vụ Kiểm tra liên ngành/8.Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu gạo, ngũ cốc
31 Tổng số bào tử nấm mốc, nấm men ISO 21527-1,2:2008 / TCVN 8275-1,2:2010 hoặc tương đương mẫu 7 I.Nghiệp vụ Kiểm tra liên ngành/8.Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu gạo, ngũ cốc
32 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật GC-MSMS); (GC/MS) (tham chiếu: AOAC 2007.01); (LC/MS-MS) ( Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu) hoặc tương đương mẫu 10 I.Nghiệp vụ Kiểm tra liên ngành/9.Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu cà phê
33 Aflatoxin HPLC-FLD; LC/MS-MS hoặc tương đương mẫu 10 I.Nghiệp vụ Kiểm tra liên ngành/9.Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu cà phê
34 Tổng số bào tử nấm mốc, nấm men ISO 21527-1,2:2008 / TCVN 8275-1,2:2010 hoặc tương đương mẫu 10 I.Nghiệp vụ Kiểm tra liên ngành/9.Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu cà phê
35 Cafein HPLC-PDA; LC/MS-MS hoặc tương đương mẫu 10 I.Nghiệp vụ Kiểm tra liên ngành/9.Phân tích các chỉ tiêu trong mẫu cà phê
36 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật GC-MSMS); (GC/MS) (tham chiếu: AOAC 2007.01); (LC/MS-MS) ( Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu) hoặc tương đương mẫu 5 I.Nghiệp vụ Kiểm tra liên ngành/10.Kiểm nghiệm mẫu phục vụ truy xuất nguồn gốc sản phẩm/10.1.Mẫu rau, quả, chè
37 Chloramphenicol LC/MS-MS hoặc tương đương mẫu 5 I.Nghiệp vụ Kiểm tra liên ngành/10.Kiểm nghiệm mẫu phục vụ truy xuất nguồn gốc sản phẩm/10.2.Mẫu thủy hải sản
38 Salmonella ISO 6579:2002; ISO 6579-1:2017 và TCVN 4829:2005 hoặc tương đương mẫu 5 I.Nghiệp vụ Kiểm tra liên ngành/10.Kiểm nghiệm mẫu phục vụ truy xuất nguồn gốc sản phẩm/10.2.Mẫu thủy hải sản
39 Nitrofuran (AOZ và AMOZ) LC-MS/MS hoặc tương đương mẫu 5 I.Nghiệp vụ Kiểm tra liên ngành/10.Kiểm nghiệm mẫu phục vụ truy xuất nguồn gốc sản phẩm/10.2.Mẫu thủy hải sản
40 Malachite Green, Leuco Malachite Green HPLC; LC-MS/MS hoặc tương đương mẫu 5 I.Nghiệp vụ Kiểm tra liên ngành/10.Kiểm nghiệm mẫu phục vụ truy xuất nguồn gốc sản phẩm/10.2.Mẫu thủy hải sản
41 Salmonella ISO 6579:2002; ISO 6579-1:2017 và TCVN 4829:2005 hoặc tương đương mẫu 5 I.Nghiệp vụ Kiểm tra liên ngành/10.Kiểm nghiệm mẫu phục vụ truy xuất nguồn gốc sản phẩm/10.1.Mẫu thịt và các sản phẩm từ thịt
42 Dư lượng Chloramphenicol LC/MS-MS hoặc tương đương mẫu 5 I.Nghiệp vụ Kiểm tra liên ngành/10.Kiểm nghiệm mẫu phục vụ truy xuất nguồn gốc sản phẩm/10.1.Mẫu thịt và các sản phẩm từ thịt
43 Dư lượng nhóm Beta agonist (Clenbuterol, Salbutamol, Ractopamine) LC/MS/MS hoặc tương đương mẫu 5 I.Nghiệp vụ Kiểm tra liên ngành/10.Kiểm nghiệm mẫu phục vụ truy xuất nguồn gốc sản phẩm/10.1.Mẫu thịt và các sản phẩm từ thịt
44 Nhóm Quinolones: Enrofloxacin, Sarafloxacin LC-MS/MS hoặc tương đương mẫu 5 I.Nghiệp vụ Kiểm tra liên ngành/10.Kiểm nghiệm mẫu phục vụ truy xuất nguồn gốc sản phẩm/10.1.Mẫu thịt và các sản phẩm từ thịt
45 Kiểm nghiệm tạp chất trong tôm (5 tạp chất ) Re: Thông tư 07/2018/TT-BNNPTNT mẫu 10 I.Nghiệp vụ Kiểm tra liên ngành/11.Kiểm nghiệm mẫu phục vụ Kiểm tra chuyên đề
46 Kiểm nghiệm kháng sinh, chất tẩy trắng, chất cấm trong thủy sản (mực, bạch tuộc) LC-MS/MS hoặc tương đương mẫu 5 I.Nghiệp vụ Kiểm tra liên ngành/11.Kiểm nghiệm mẫu phục vụ Kiểm tra chuyên đề
47 Kiểm nghiệm Vàng ô, Lưu huynh, nấm mốc, kim loại nặng trong măng, bột tiêu, bột ớt, nông sản khô (4 Kim loại nặng: Hg, Cd, As, Pb); Nấm mốc Aflatoxin LC/MS-MS hoặc tương đương; UV-Vis hoặc tương đương; ISO 21527-1,2:2008 / TCVN 8275-1,2:2010 hoặc tương đương; (ICP/MS) (tham chiếu: AOAC 999.10); AAS hoặc tương đương; HPLC-FLD; LC/MS-MS hoặc tương đương mẫu 10 I.Nghiệp vụ Kiểm tra liên ngành/11.Kiểm nghiệm mẫu phục vụ Kiểm tra chuyên đề
48 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật GC-MSMS); (GC/MS) (tham chiếu: AOAC 2007.01); (LC/MS-MS) ( Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu) hoặc tương đương mẫu 20 I.Nghiệp vụ Kiểm tra liên ngành/11.Kiểm nghiệm mẫu phục vụ Kiểm tra chuyên đề
49 Salmonella ISO 6579:2002; ISO 6579-1:2017 và TCVN 4829:2005 hoặc tương đương mẫu 10 I.Nghiệp vụ Kiểm tra liên ngành/11.Kiểm nghiệm mẫu phục vụ Kiểm tra chuyên đề/11.5.XN các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia súc
50 Dư lượng nhóm Beta agonist ( Salbutamol, Ractopamine) LC/MS/MS hoặc tương đương mẫu 10 I.Nghiệp vụ Kiểm tra liên ngành/11.Kiểm nghiệm mẫu phục vụ Kiểm tra chuyên đề/11.5.XN các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia súc
51 Dư lượng nhóm Sulfonamide (Sulfadiazin, Sulfadimidin) LC-MS/MS hoặc tương đương mẫu 10 I.Nghiệp vụ Kiểm tra liên ngành/11.Kiểm nghiệm mẫu phục vụ Kiểm tra chuyên đề/11.5.XN các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia súc
52 Nhóm Quinolones (Enrofloxacin, Sarafloxacin) LC-MS/MS hoặc tương đương mẫu 10 I.Nghiệp vụ Kiểm tra liên ngành/11.Kiểm nghiệm mẫu phục vụ Kiểm tra chuyên đề/11.5.XN các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia súc
53 Salmonella ISO 6579:2002; ISO 6579-1:2017 và TCVN 4829:2005 hoặc tương đương mẫu 5 I.Nghiệp vụ Kiểm tra liên ngành/11.Kiểm nghiệm mẫu phục vụ Kiểm tra chuyên đề/11.6.XN các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia cầm
54 Dư lượng nhóm Tetracyclines (Tetracyclin, Oxytetracyclin, Chlortetracyclin) LC-MS/MS hoặc tương đương mẫu 5 I.Nghiệp vụ Kiểm tra liên ngành/11.Kiểm nghiệm mẫu phục vụ Kiểm tra chuyên đề/11.6.XN các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia cầm
55 Dư lượng Chloramphenicol LC/MS-MS hoặc tương đương mẫu 5 I.Nghiệp vụ Kiểm tra liên ngành/11.Kiểm nghiệm mẫu phục vụ Kiểm tra chuyên đề/11.6.XN các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia cầm
56 Hàm lượng Florfenicol LC/MS-MS hoặc tương đương mẫu 5 I.Nghiệp vụ Kiểm tra liên ngành/11.Kiểm nghiệm mẫu phục vụ Kiểm tra chuyên đề/11.6.XN các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia cầm
57 Nhóm Quinolones( Enrofloxacin, Sarafloxacin) LC-MS/MS hoặc tương đương mẫu 5 I.Nghiệp vụ Kiểm tra liên ngành/11.Kiểm nghiệm mẫu phục vụ Kiểm tra chuyên đề/11.6.XN các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia cầm
58 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật GC-MSMS); (GC/MS) (tham chiếu: AOAC 2007.01); (LC/MS-MS) ( Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu) hoặc tương đương mẫu 50 II.Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ/1.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu nông sản/1.1.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu gạo
59 Hàm lượng Aflatoxin tổng HPLC-FLD; LC/MS-MS hoặc tương đương mẫu 50 II.Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ/1.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu nông sản/1.1.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu gạo
60 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật GC-MSMS); (GC/MS) (tham chiếu: AOAC 2007.01); (LC/MS-MS) ( Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu) hoặc tương đương mẫu 50 II.Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ/1.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu nông sản/1.2.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu sản phẩm chè
61 Hàm lượng kim loại nặng: Hg (ICP/MS); AAS (tham chiếu: AOAC 999.10; AOAC 999.11; AOAC 986.15; AOAC 971.21; TCVN 7604:2007 ) hoặc tương đương mẫu 50 II.Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ/1.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu nông sản/1.2.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu sản phẩm chè
62 Hàm lượng kim loại nặng: As, Cd, Pb (ICP/MS); AAS (tham chiếu: AOAC 999.10; AOAC 999.11; AOAC 986.15; AOAC 971.21; TCVN 7604:2007 ) hoặc tương đương mẫu 50 II.Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ/1.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu nông sản/1.2.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu sản phẩm chè
63 Ochratoxin A HPLC-FLD hoặc tương đương mẫu 20 II.Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ/1.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu nông sản/1.3.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm cà phê bột
64 Cafein HPLC-PDA; LC/MS-MS hoặc tương đương mẫu 20 II.Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ/1.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu nông sản/1.3.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm cà phê bột
65 Hàm lượng kim loại nặng: Hg (ICP/MS); AAS (tham chiếu: AOAC 999.10; AOAC 999.11; AOAC 986.15; AOAC 971.21; TCVN 7604:2007 ) hoặc tương đương mẫu 20 II.Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ/1.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu nông sản/1.3.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm cà phê bột
66 Hàm lượng kim loại nặng: As, Cd, Pb (ICP/MS); AAS (tham chiếu: AOAC 999.10; AOAC 999.11; AOAC 986.15; AOAC 971.21; TCVN 7604:2007 ) hoặc tương đương mẫu 20 II.Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ/1.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu nông sản/1.3.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm cà phê bột
67 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật GC-MSMS); (GC/MS) (tham chiếu: AOAC 2007.01); (LC/MS-MS) ( Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu) hoặc tương đương mẫu 200 II.Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ/2.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu rau, quả/2.1Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu rau
68 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật GC-MSMS); (GC/MS) (tham chiếu: AOAC 2007.01); (LC/MS-MS) ( Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu) hoặc tương đương mẫu 120 II.Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ/2.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu rau, quả/2.2.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu quả
69 Salmonella ISO 6579:2002; ISO 6579-1:2017 và TCVN 4829:2005 hoặc tương đương mẫu 120 II.Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ/3.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia súc, gia cầm/3.1.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia súc
70 Dư lượng nhóm Beta agonist ( Salbutamol, Ractopamine) LC/MS/MS hoặc tương đương mẫu 120 II.Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ/3.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia súc, gia cầm/3.1.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia súc
71 Dư lượng nhóm Sulfonamide (Sulfadiazin, Sulfadimidin) LC-MS/MS hoặc tương đương mẫu 120 II.Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ/3.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia súc, gia cầm/3.1.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia súc
72 Salmonella ISO 6579:2002; ISO 6579-1:2017 và TCVN 4829:2005 hoặc tương đương mẫu 120 II.Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ/3.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia súc, gia cầm/3.2.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia cầm
73 Dư lượng nhóm Tetracyclines (Tetracyclin, Oxytetracyclin, Chlortetracyclin) LC-MS/MS hoặc tương đương mẫu 120 II.Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ/3.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia súc, gia cầm/3.2.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia cầm
74 Hàm lượng Chloramphenicol LC/MS-MS hoặc tương đương mẫu 120 II.Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ/3.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia súc, gia cầm/3.2.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia cầm
75 Melachitegreen LC-MS/MS hoặc tương đương mẫu 120 II.Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ/4.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thủy sản/4.1.Thủy sản nước ngọt
76 Leuco (Malachitegreen) LC-MS/MS hoặc tương đương mẫu 120 II.Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ/4.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thủy sản/4.1.Thủy sản nước ngọt
77 Dư lượng kháng sinh Quinolones(Ciprofloxacin, Enrofloxacin) LC-MS/MS hoặc tương đương mẫu 120 II.Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ/4.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thủy sản/4.1.Thủy sản nước ngọt
78 Hàm lượng Chloramphenicol LC/MS-MS hoặc tương đương mẫu 120 II.Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ/4.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thủy sản/4.1.Thủy sản nước ngọt
79 Hàm lượng Chloramphenicol LC/MS-MS hoặc tương đương mẫu 80 II.Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ/4.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thủy sản/4.2.Thủy sản khai thác
80 Kim loại nặng: Hg (ICP/MS); AAS (tham chiếu: AOAC 999.10; AOAC 999.11; AOAC 986.15; AOAC 971.21; TCVN 7604:2007 ) hoặc tương đương mẫu 80 II.Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ/4.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thủy sản/4.2.Thủy sản khai thác
81 Độc tố gây liệt cơ (PSP) MBA (sinh hóa trên chuột) mẫu 20 II.Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ/4.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thủy sản/4.3.Nhuyễn thể 2 mảnh vỏ
82 Độc tố gây mất trí nhớ (ASP) HPLC-PDA mẫu 20 II.Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ/4.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thủy sản/4.3.Nhuyễn thể 2 mảnh vỏ
83 Độc tố gây tiêu chảy (DSP) MBA (sinh hóa trên chuột) mẫu 20 II.Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ/4.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thủy sản/4.3.Nhuyễn thể 2 mảnh vỏ
84 Hàm lượng Chloramphenicol LC/MS-MS hoặc tương đương mẫu 20 II.Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ/4.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thủy sản/4.4.Thủy sản khô (cá khô,mực khô …)
85 Triclofon LC/MS-MS hoặc tương đương mẫu 20 II.Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ/4.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thủy sản/4.4.Thủy sản khô (cá khô,mực khô …)
86 Salmonella ISO 6579:2002; ISO 6579-1:2017 và TCVN 4829:2005 hoặc tương đương mẫu 40 II.Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ/5.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản/5.1.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thịt lợn
87 Dư lượng nhóm Beta agonist (Clenbuterol, Salbutamol) LC/MS/MS hoặc tương đương mẫu 40 II.Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ/5.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản/5.1.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thịt lợn
88 Dư lượng Formaldehyde NMKL 54:1964 hoặc tương đương mẫu 40 II.Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ/5.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản/5.1.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thịt lợn
89 Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat); lựa chọn 02 chỉ tiêu/mẫu HPLC-PDA; TCVN 8122-2009/ TCVN 81-2:2009 hoặc tương đương mẫu 40 II.Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ/5.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản/5.1.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thịt lợn
90 Hàm lượng Chloramphenicol LC/MS-MS hoặc tương đương mẫu 40 II.Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ/5.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản/5.1.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thịt lợn
91 Salmonella ISO 6579:2002; ISO 6579-1:2017 và TCVN 4829:2005 hoặc tương đương mẫu 20 II.Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ/5.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản/5.2.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thịt bò
92 Dư lượng nhóm Tetracyclines (Tetracyclin, Oxytetracyclin, Chlortettracyclin ) LC-MS/MS hoặc tương đương mẫu 20 II.Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ/5.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản/5.2.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thịt bò
93 Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat); lựa chọn 02 chỉ tiêu/mẫu HPLC-PDA; TCVN 8122-2009/ TCVN 81-2:2009 hoặc tương đương mẫu 20 II.Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ/5.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản/5.2.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thịt bò
94 Hàm lượng Chloramphenicol LC/MS-MS hoặc tương đương mẫu 20 II.Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ/5.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản/5.2.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thịt bò
95 Salmonella ISO 6579:2002; ISO 6579-1:2017 và TCVN 4829:2005 hoặc tương đương mẫu 20 II.Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ/5.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản/5.3.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thịt gà
96 Dư lượng nhóm Tetracyclines (Tetracyclin, Oxytetracyclin, Chlortettracyclin ) LC-MS/MS hoặc tương đương mẫu 20 II.Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ/5.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản/5.3.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thịt gà
97 Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat); lựa chọn 02 chỉ tiêu/mẫu HPLC-PDA; TCVN 8122-2009/ TCVN 81-2:2009 hoặc tương đương mẫu 20 II.Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ/5.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản/5.3.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thịt gà
98 Hàm lượng Chloramphenicol LC/MS-MS hoặc tương đương mẫu 20 II.Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ/5.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản/5.3.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thịt gà
99 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật GC-MSMS); (GC/MS) (tham chiếu: AOAC 2007.01); (LC/MS-MS) ( Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu) hoặc tương đương mẫu 40 II.Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ/5.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản/5.4.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ rau, củ, quả
100 Hàm lượng kim loại nặng: Pb (ICP/MS); AAS (tham chiếu: AOAC 999.10; AOAC 999.11; AOAC 986.15; AOAC 971.21; TCVN 7604:2007 ) hoặc tương đương mẫu 40 II.Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ/5.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản/5.4.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ rau, củ, quả
101 Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat); lựa chọn 02 chỉ tiêu/mẫu HPLC-PDA; TCVN 8122-2009/ TCVN 81-2:2009 hoặc tương đương mẫu 40 II.Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ/5.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản/5.4.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ rau, củ, quả
102 Salmonella ISO 6579:2002; ISO 6579-1:2017 và TCVN 4829:2005 hoặc tương đương mẫu 40 II.Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ/5.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản/5.5.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thủy sản: * chỉ tiêu vi sinh vật
103 Melachitte Green HPLC; LC-MS/MS hoặc tương đương mẫu 10 II.Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ/5.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản/5.5.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thủy sản: * thủy sản nước ngọt
104 Leuco Malachite Green HPLC; LC-MS/MS hoặc tương đương mẫu 10 II.Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ/5.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản/5.5.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thủy sản: * thủy sản nước ngọt
105 Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat) lựa chọn 01 chỉ tiêu/mẫu HPLC-PDA; TCVN 8122-2009/ TCVN 81-2:2009 hoặc tương đương mẫu 10 II.Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ/5.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản/5.5.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thủy sản: * thủy sản nước ngọt
106 Chloramphenicol LC/MS-MS hoặc tương đương mẫu 10 II.Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ/5.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản/5.5.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thủy sản: * thủy sản nước ngọt
107 Chloramphenicol LC/MS-MS hoặc tương đương mẫu 10 II.Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ/5.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản/5.5.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thủy sản: * thủy sản khai thác
108 Kim loại nặng: Hg (ICP/MS); AAS (tham chiếu: AOAC 999.10; AOAC 999.11; AOAC 986.15; AOAC 971.21; TCVN 7604:2007 ) hoặc tương đương mẫu 10 II.Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ/5.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản/5.5.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thủy sản: * thủy sản khai thác
109 Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat); lựa chọn 01 chỉ tiêu/mẫu HPLC-PDA; TCVN 8122-2009/ TCVN 81-2:2009 hoặc tương đương mẫu 10 II.Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ/5.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản/5.5.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thủy sản: * thủy sản khai thác
110 Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat) HPLC-PDA; TCVN 8122-2009/ TCVN 81-2:2009 hoặc tương đương mẫu 20 II.Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ/5.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản /5.5.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thủy sản: * Sản phẩm nước mắm, nước chấm
111 Xác định hàm lượng Đạm tổng số trong nước mắm TCVN 3705:1990 hoặc tương đương mẫu 20 II.Nghiệp vụ Giám sát, cảnh báo nguy cơ/5.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản /5.5.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thủy sản: * Sản phẩm nước mắm, nước chấm
112 Hàm lượng NaCl, tính theo % khối lượng chất khô Ref. FAO 1986 hoặc tương đương mẫu 20 III.Nghiệp vụ Quản lý chế biến nông lâm thủy sản và muối/1.Kiểm nghiệm chất lượng, ATTP sản phẩm muối
113 Hàm lượng chất khô không tan tính theo % khối lượng chất khô Ref. FAO Food 14/7-1986 mẫu 20 III.Nghiệp vụ Quản lý chế biến nông lâm thủy sản và muối/1.Kiểm nghiệm chất lượng, ATTP sản phẩm muối
114 Hàm lượng ẩm, tính theo % khối lượng Phương pháp trọng lượng mẫu 10 III.Nghiệp vụ Quản lý chế biến nông lâm thủy sản và muối/1.Kiểm nghiệm chất lượng, ATTP sản phẩm muối
115 Ca+2 AOAC 968.08 mod mẫu 10 III.Nghiệp vụ Quản lý chế biến nông lâm thủy sản và muối/1.Kiểm nghiệm chất lượng, ATTP sản phẩm muối
116 Mg+2 AOAC 968.08 mod mẫu 10 III.Nghiệp vụ Quản lý chế biến nông lâm thủy sản và muối/1.Kiểm nghiệm chất lượng, ATTP sản phẩm muối
117 SO4-2 (UV-VIS) SMEWW 4500 SO42-E:2012 mod mẫu 10 III.Nghiệp vụ Quản lý chế biến nông lâm thủy sản và muối/1.Kiểm nghiệm chất lượng, ATTP sản phẩm muối
118 Hg (ICP/MS; AAS) mẫu 10 III.Nghiệp vụ Quản lý chế biến nông lâm thủy sản và muối/1.Kiểm nghiệm chất lượng, ATTP sản phẩm muối
119 Cd (ICP/MS; AAS) mẫu 10 III.Nghiệp vụ Quản lý chế biến nông lâm thủy sản và muối/1.Kiểm nghiệm chất lượng, ATTP sản phẩm muối
120 As (ICP/MS; AAS) mẫu 10 III.Nghiệp vụ Quản lý chế biến nông lâm thủy sản và muối/1.Kiểm nghiệm chất lượng, ATTP sản phẩm muối
121 Pb (ICP/MS; AAS) mẫu 10 III.Nghiệp vụ Quản lý chế biến nông lâm thủy sản và muối/1.Kiểm nghiệm chất lượng, ATTP sản phẩm muối
122 Cu (ICP/MS; AAS) mẫu 10 III.Nghiệp vụ Quản lý chế biến nông lâm thủy sản và muối/1.Kiểm nghiệm chất lượng, ATTP sản phẩm muối
123 Hàm lượng I ốt tính theo KIO3 TCVN6341:1998 mẫu 15 III.Nghiệp vụ Quản lý chế biến nông lâm thủy sản và muối/1.Kiểm nghiệm chất lượng, ATTP sản phẩm muối
124 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật GC-MSMS); (GC/MS) (tham chiếu: AOAC 2007.01); (LC/MS-MS) ( Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu) hoặc tương đương mẫu 40 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/1.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP trước, trong, sau Tết Dương lịch và tết Nguyên đán/1.1.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu rau, quả/1.1.1.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu rau
125 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật GC-MSMS); (GC/MS) (tham chiếu: AOAC 2007.01); (LC/MS-MS) ( Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu) hoặc tương đương mẫu 14 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/1.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP trước, trong, sau Tết Dương lịch và tết Nguyên đán/1.1.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu rau, quả/1.1.2.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu quả
126 Salmonella ISO 6579:2002; ISO 6579-1:2017 và TCVN 4829:2005 hoặc tương đương mẫu 26 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/1.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP trước, trong, sau Tết Dương lịch và tết Nguyên đán/1.2.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia súc, gia cầm/1.2.1.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia súc
127 Dư lượng nhóm Beta agonist ( Salbutamol, Ractopamine) LC/MS/MS hoặc tương đương mẫu 26 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/1.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP trước, trong, sau Tết Dương lịch và tết Nguyên đán/1.2.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia súc, gia cầm/1.2.1.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia súc
128 Dư lượng nhóm Sulfonamide (Sulfadiazin, Sulfadimidin) LC-MS/MS hoặc tương đương mẫu 26 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/1.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP trước, trong, sau Tết Dương lịch và tết Nguyên đán/1.2.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia súc, gia cầm/1.2.1.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia súc
129 Salmonella ISO 6579:2002; ISO 6579-1:2017 và TCVN 4829:2005 hoặc tương đương mẫu 25 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/1.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP trước, trong, sau Tết Dương lịch và tết Nguyên đán/1.2.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia súc, gia cầm/1.2.2.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia cầm
130 Dư lượng nhóm Tetracyclines (Tetracyclin, Oxytetracyclin, Chlortetracyclin) LC-MS/MS hoặc tương đương mẫu 25 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/1.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP trước, trong, sau Tết Dương lịch và tết Nguyên đán/1.2.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia súc, gia cầm/1.2.2.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia cầm
131 Hàm lượng Chloramphenicol LC/MS-MS hoặc tương đương mẫu 25 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/1.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP trước, trong, sau Tết Dương lịch và tết Nguyên đán/1.2.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia súc, gia cầm/1.2.2.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia cầm
132 Melachitte Green HPLC; LC-MS/MS hoặc tương đương mẫu 17 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/1.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP trước, trong, sau Tết Dương lịch và tết Nguyên đán/1.3.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thủy sản: * thủy sản nước ngọt
133 Leuco Malachite Green HPLC; LC-MS/MS hoặc tương đương mẫu 17 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/1.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP trước, trong, sau Tết Dương lịch và tết Nguyên đán/1.3.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thủy sản: * thủy sản nước ngọt
134 Dư lượng kháng sinh Quinolones(Ciprofloxacin, Enrofloxacin) LC-MS/MS hoặc tương đương mẫu 17 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/1.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP trước, trong, sau Tết Dương lịch và tết Nguyên đán/1.3.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thủy sản: * thủy sản nước ngọt
135 Chloramphenicol LC/MS-MS hoặc tương đương mẫu 17 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/1.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP trước, trong, sau Tết Dương lịch và tết Nguyên đán/1.3.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thủy sản: * thủy sản nước ngọt
136 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật GC-MSMS); (GC/MS) (tham chiếu: AOAC 2007.01); (LC/MS-MS) ( Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu) hoặc tương đương mẫu 18 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/1.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP trước, trong, sau Tết Dương lịch và tết Nguyên đán/1.4. Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu sản phẩm chè
137 Hàm lượng kim loại nặng: Hg (ICP/MS); AAS (tham chiếu: AOAC 999.10; AOAC 999.11; AOAC 986.15; AOAC 971.21; TCVN 7604:2007 ) hoặc tương đương mẫu 18 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/1.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP trước, trong, sau Tết Dương lịch và tết Nguyên đán/1.4. Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu sản phẩm chè
138 Hàm lượng kim loại nặng: As, Cd, Pb (ICP/MS); AAS (tham chiếu: AOAC 999.10; AOAC 999.11; AOAC 986.15; AOAC 971.21; TCVN 7604:2007 ) hoặc tương đương mẫu 18 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/1.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP trước, trong, sau Tết Dương lịch và tết Nguyên đán/1.4. Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu sản phẩm chè
139 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật GC-MSMS); (GC/MS) (tham chiếu: AOAC 2007.01); (LC/MS-MS) ( Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu) hoặc tương đương mẫu 20 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/1.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP trước, trong, sau Tết Dương lịch và tết Nguyên đán/1.5. Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu gạo
140 Hàm lượng Aflatoxin tổng HPLC-FLD; LC/MS-MS hoặc tương đương mẫu 20 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/1.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP trước, trong, sau Tết Dương lịch và tết Nguyên đán/1.5. Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu gạo
141 Salmonella ISO 6579:2002; ISO 6579-1:2017 và TCVN 4829:2005 hoặc tương đương mẫu 10 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/1.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP trước, trong, sau Tết Dương lịch và tết Nguyên đán/1.6.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản/1.6.1.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thịt lợn
142 Dư lượng nhóm Beta agonist (Clenbuterol, Salbutamol) LC/MS/MS hoặc tương đương mẫu 10 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/1.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP trước, trong, sau Tết Dương lịch và tết Nguyên đán/1.6.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản/1.6.1.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thịt lợn
143 Dư lượng Formaldehyde NMKL 54:1964 hoặc tương đương mẫu 10 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/1.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP trước, trong, sau Tết Dương lịch và tết Nguyên đán/1.6.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản/1.6.1.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thịt lợn
144 Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat); lựa chọn 02 chỉ tiêu/mẫu HPLC-PDA; TCVN 8122-2009/ TCVN 81-2:2009 hoặc tương đương mẫu 10 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/1.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP trước, trong, sau Tết Dương lịch và tết Nguyên đán/1.6.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản/1.6.1.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thịt lợn
145 Hàm lượng Chloramphenicol LC/MS-MS hoặc tương đương mẫu 10 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/1.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP trước, trong, sau Tết Dương lịch và tết Nguyên đán/1.6.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản/1.6.1.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thịt lợn
146 Salmonella ISO 6579:2002; ISO 6579-1:2017 và TCVN 4829:2005 hoặc tương đương mẫu 5 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/1.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP trước, trong, sau Tết Dương lịch và tết Nguyên đán/1.6.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản/1.6.2.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thịt gà
147 Dư lượng nhóm Tetracyclines (Tetracyclin, Oxytetracyclin, Chlortettracyclin ) LC-MS/MS hoặc tương đương mẫu 5 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/1.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP trước, trong, sau Tết Dương lịch và tết Nguyên đán/1.6.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản/1.6.2.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thịt gà
148 Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat); lựa chọn 02 chỉ tiêu/mẫu HPLC-PDA; TCVN 8122-2009/ TCVN 81-2:2009 hoặc tương đương mẫu 5 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/1.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP trước, trong, sau Tết Dương lịch và tết Nguyên đán/1.6.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản/1.6.2.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thịt gà
149 Hàm lượng Chloramphenicol LC/MS-MS hoặc tương đương mẫu 5 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/1.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP trước, trong, sau Tết Dương lịch và tết Nguyên đán/1.6.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản/1.6.2.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thịt gà
150 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật GC-MSMS); (GC/MS) (tham chiếu: AOAC 2007.01); (LC/MS-MS) ( Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu) hoặc tương đương mẫu 10 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/1.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP trước, trong, sau Tết Dương lịch và tết Nguyên đán/1.6.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản/1.6.3.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ rau, củ, quả
151 Hàm lượng kim loại nặng: Pb (ICP/MS); AAS (tham chiếu: AOAC 999.10; AOAC 999.11; AOAC 986.15; AOAC 971.21; TCVN 7604:2007 ) hoặc tương đương mẫu 10 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/1.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP trước, trong, sau Tết Dương lịch và tết Nguyên đán/1.6.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản/1.6.3.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ rau, củ, quả
152 Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat); lựa chọn 02 chỉ tiêu/mẫu HPLC-PDA; TCVN 8122-2009/TCVN 81-2:2009 hoặc tương đương mẫu 10 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/1.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP trước, trong, sau Tết Dương lịch và tết Nguyên đán/1.6.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản/1.6.3.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ rau, củ, quả
153 Salmonella ISO 6579:2002; ISO 6579-1:2017 và TCVN 4829:2005 hoặc tương đương mẫu 5 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/1.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP trước, trong, sau Tết Dương lịch và tết Nguyên đán/1.6.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản/1.6.4.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thủy sản: * Chỉ tiêu vi sinh vật
154 Melachitte Green LC-MS/MS hoặc tương đương mẫu 3 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/1.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP trước, trong, sau Tết Dương lịch và tết Nguyên đán/1.6.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản/1.6.4.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thủy sản: * Thủy sản nước ngọt
155 Enrofloxacin LC-MS/MS hoặc tương đương mẫu 3 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/1.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP trước, trong, sau Tết Dương lịch và tết Nguyên đán/1.6.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản/1.6.4.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thủy sản: * Thủy sản nước ngọt
156 Leuco Malachite Green HPLC; LC-MS/MS hoặc tương đương mẫu 3 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/1.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP trước, trong, sau Tết Dương lịch và tết Nguyên đán/1.6.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản/1.6.4.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thủy sản: * Thủy sản nước ngọt
157 Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat) lựa chọn 01 chỉ tiêu/mẫu HPLC-PDA;TCVN 8122-2009/ TCVN 81-2:2009 hoặc tương đương mẫu 3 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/1.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP trước, trong, sau Tết Dương lịch và tết Nguyên đán/1.6.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản/1.6.4.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thủy sản: * Thủy sản nước ngọt
158 Chloramphenicol LC/MS-MS hoặc tương đương mẫu 3 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/1.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP trước, trong, sau Tết Dương lịch và tết Nguyên đán/1.6.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản/1.6.4.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thủy sản: * Thủy sản nước ngọt
159 Chloramphenicol LC/MS-MS hoặc tương đương mẫu 2 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/1.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP trước, trong, sau Tết Dương lịch và tết Nguyên đán/1.6.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản/1.6.4.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thủy sản: * Thủy sản khai thác
160 Kim loại nặng: Hg (ICP/MS); AAS (tham chiếu: AOAC 999.10; AOAC 999.11; AOAC 986.15; AOAC 971.21; TCVN 7604:2007 ) hoặc tương đương mẫu 2 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/1.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP trước, trong, sau Tết Dương lịch và tết Nguyên đán/1.6.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản/1.6.4.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thủy sản: * Thủy sản khai thác
161 Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat); lựa chọn 01 chỉ tiêu/mẫu HPLC-PDA;TCVN 8122-2009/ TCVN 81-2:2009 hoặc tương đương mẫu 2 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/1.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP trước, trong, sau Tết Dương lịch và tết Nguyên đán/1.6.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản/1.6.4.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thủy sản: * Thủy sản khai thác
162 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật GC-MSMS); (GC/MS) (tham chiếu: AOAC 2007.01); (LC/MS-MS) ( Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu) hoặc tương đương mẫu 35 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/2.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP/2.1.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu rau, quả/2.1.1.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu rau
163 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật GC-MSMS); (GC/MS) (tham chiếu: AOAC 2007.01); (LC/MS-MS) ( Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu) hoặc tương đương mẫu 10 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/2.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP/2.1.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu rau, quả/2.1.2.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu quả
164 Salmonella ISO 6579:2002; ISO 6579-1:2017 và TCVN 4829:2005 hoặc tương đương mẫu 25 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/2.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP/2.2.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia súc, gia cầm/2.2.1.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia súc
165 Dư lượng nhóm Beta agonist ( Salbutamol, Ractopamine) LC/MS/MS hoặc tương đương mẫu 25 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/2.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP/2.2.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia súc, gia cầm/2.2.1.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia súc
166 Dư lượng nhóm Sulfonamide (Sulfadiazin, Sulfadimidin) LC-MS/MS hoặc tương đương mẫu 25 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/2.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP/2.2.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia súc, gia cầm/2.2.1.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia súc
167 Salmonella ISO 6579:2002; ISO 6579-1:2017 và TCVN 4829:2005 hoặc tương đương mẫu 25 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/2.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP/2.2.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia súc, gia cầm/2.2.2.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia cầm
168 Dư lượng nhóm Tetracyclines (Tetracyclin, Oxytetracyclin, Chlortetracyclin) LC-MS/MS hoặc tương đương mẫu 25 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/2.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP/2.2.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia súc, gia cầm/2.2.2.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia cầm
169 Hàm lượng Chloramphenicol LC/MS-MS hoặc tương đương mẫu 25 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/2.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP/2.2.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia súc, gia cầm/2.2.2.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia cầm
170 Melachitte Green HPLC; LC-MS/MS hoặc tương đương mẫu 25 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/2.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP/2.3.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thủy sản: * Thủy sản nước ngọt
171 Leuco Malachite Green HPLC; LC-MS/MS hoặc tương đương mẫu 25 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/2.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP/2.3.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thủy sản: * Thủy sản nước ngọt
172 Dư lượng kháng sinh Quinolones(Ciprofloxacin, Enrofloxacin) LC-MS/MS hoặc tương đương mẫu 25 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/2.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP/2.3.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thủy sản: * Thủy sản nước ngọt
173 Chloramphenicol LC/MS-MS hoặc tương đương mẫu 25 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/2.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP/2.3.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thủy sản: * Thủy sản nước ngọt
174 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật GC-MSMS); (GC/MS) (tham chiếu: AOAC 2007.01); (LC/MS-MS) ( Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu) hoặc tương đương mẫu 10 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/2.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP/2.4.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu sản phẩm chè
175 Hàm lượng kim loại nặng: Hg (ICP/MS); AAS (tham chiếu: AOAC 999.10; AOAC 999.11; AOAC 986.15; AOAC 971.21; TCVN 7604:2007 ) hoặc tương đương mẫu 10 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/2.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP/2.4.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu sản phẩm chè
176 Hàm lượng kim loại nặng: As, Cd, Pb (ICP/MS); AAS (tham chiếu: AOAC 999.10; AOAC 999.11; AOAC 986.15; AOAC 971.21; TCVN 7604:2007 ) hoặc tương đương mẫu 10 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/2.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP/2.4.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu sản phẩm chè
177 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật GC-MSMS); (GC/MS) (tham chiếu: AOAC 2007.01); (LC/MS-MS) ( Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu) hoặc tương đương mẫu 10 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/2.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP/2.5.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu gạo
178 Hàm lượng Aflatoxin tổng HPLC-FLD; LC/MS-MS hoặc tương đương mẫu 10 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/2.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP/2.5.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu gạo
179 Salmonella ISO 6579:2002; ISO 6579-1:2017 và TCVN 4829:2005 hoặc tương đương mẫu 10 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/2.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP/2.6.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản/2.6.1.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thịt lợn
180 Dư lượng nhóm Beta agonist (Clenbuterol, Salbutamol) LC/MS/MS hoặc tương đương mẫu 10 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/2.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP/2.6.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản/2.6.1.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thịt lợn
181 Dư lượng Chlortetracycline/Oxytetracyclin/ Tetracycline LC-MS/MS hoặc tương đương mẫu 10 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/2.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP/2.6.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản/2.6.1.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thịt lợn
182 Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat); lựa chọn 02 chỉ tiêu/mẫu HPLC-PDA; TCVN 8122-2009/ TCVN 81-2:2009 hoặc tương đương mẫu 10 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/2.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP/2.6.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản/2.6.1.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thịt lợn
183 Hàm lượng Chloramphenicol LC/MS-MS hoặc tương đương mẫu 10 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/2.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP/2.6.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản/2.6.1.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thịt lợn
184 Salmonella ISO 6579:2002; ISO 6579-1:2017 và TCVN 4829:2005 hoặc tương đương mẫu 5 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/2.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP/2.6.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản/2.6.2.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thịt gà
185 Dư lượng nhóm Tetracyclines (Tetracyclin, Oxytetracyclin, Chlortettracyclin) LC-MS/MS hoặc tương đương mẫu 5 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/2.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP/2.6.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản/2.6.2.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thịt gà
186 Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat); lựa chọn 02 chỉ tiêu/mẫu HPLC-PDA; TCVN 8122-2009/ TCVN 81-2:2009 hoặc tương đương mẫu 5 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/2.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP/2.6.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản/2.6.2.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thịt gà
187 Hàm lượng Chloramphenicol LC/MS-MS hoặc tương đương mẫu 5 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/2.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP/2.6.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản/2.6.2.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thịt gà
188 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật GC-MSMS); (GC/MS) (tham chiếu: AOAC 2007.01); (LC/MS-MS) ( Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu) hoặc tương đương mẫu 5 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/2.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP/2.6.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản/2.6.3.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ rau, củ, quả
189 Hàm lượng kim loại nặng: Cd (ICP/MS); AAS (tham chiếu: AOAC 999.10; AOAC 999.11; AOAC 986.15; AOAC 971.21; TCVN 7604:2007 ) hoặc tương đương mẫu 5 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/2.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP/2.6.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản/2.6.3.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ rau, củ, quả
190 Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat); lựa chọn 02 chỉ tiêu/mẫu HPLC-PDA; TCVN 8122-2009/ TCVN 81-2:2009 hoặc tương đương mẫu 5 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/2.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP/2.6.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản/2.6.3.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ rau, củ, quả
191 Salmonella ISO 6579:2002; ISO 6579-1:2017 và TCVN 4829:2005 hoặc tương đương mẫu 10 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/2.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP/2.6.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản/2.6.4.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thủy sản: * Chỉ tiêu vi sinh vật
192 Melachitte Green HPLC; LC-MS/MS hoặc tương đương mẫu 5 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/2.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP/2.6.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản/2.6.4.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thủy sản: * Thủy sản nước ngọt
193 Enrofloxacin LC-MS/MS hoặc tương đương mẫu 5 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/2.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP/2.6.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản/2.6.4.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thủy sản: * Thủy sản nước ngọt
194 Leuco Malachite Green HPLC; LC-MS/MS hoặc tương đương mẫu 5 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/2.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP/2.6.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản/2.6.4.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thủy sản: * Thủy sản nước ngọt
195 Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat) lựa chọn 01 chỉ tiêu/mẫu HPLC-PDA; TCVN 8122-2009/ TCVN 81-2:2009 hoặc tương đương mẫu 5 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/2.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP/2.6.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản/2.6.4.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thủy sản: * Thủy sản nước ngọt
196 Chloramphenicol LC/MS-MS hoặc tương đương mẫu 5 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/2.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP/2.6.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản/2.6.4.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thủy sản: * Thủy sản nước ngọt
197 Chloramphenicol LC/MS-MS hoặc tương đương mẫu 5 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/2.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP/2.6.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản/2.6.4.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thủy sản: * Thủy sản khai thác
198 Kim loại nặng: Pd (ICP/MS); AAS (tham chiếu: AOAC 999.10; AOAC 999.11; AOAC 986.15; AOAC 971.21; TCVN 7604:2007 ) hoặc tương đương mẫu 5 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/2.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP/2.6.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản/2.6.4.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thủy sản: * Thủy sản khai thác
199 Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat); lựa chọn 01 chỉ tiêu/mẫu HPLC-PDA; TCVN 8122-2009/ TCVN 81-2:2009 hoặc tương đương mẫu 5 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/2.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP tháng hành động ATTP/2.6.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản/2.6.4.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thủy sản: * Thủy sản khai thác
200 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật GC-MSMS); (GC/MS) (tham chiếu: AOAC 2007.01); (LC/MS-MS) ( Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu) hoặc tương đương mẫu 65 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/3.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu/3.1.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu rau, quả/3.1.1.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu rau
201 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật GC-MSMS); (GC/MS) (tham chiếu: AOAC 2007.01); (LC/MS-MS) ( Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu) hoặc tương đương mẫu 20 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/3.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu/3.1.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu rau, quả/3.1.2.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu quả
202 Salmonella ISO 6579:2002; ISO 6579-1:2017 và TCVN 4829:2005 hoặc tương đương mẫu 45 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/3.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu/3.2.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia súc, gia cầm/3.2.1.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia súc
203 Dư lượng nhóm Beta agonist ( Salbutamol, Ractopamine) LC/MS/MS hoặc tương đương mẫu 45 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/3.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu/3.2.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia súc, gia cầm/3.2.1.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia súc
204 Dư lượng nhóm Sulfonamide (Sulfadiazin, Sulfadimidin) LC-MS/MS hoặc tương đương mẫu 45 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/3.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu/3.2.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia súc, gia cầm/3.2.1.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia súc
205 Salmonella ISO 6579:2002; ISO 6579-1:2017 và TCVN 4829:2005 hoặc tương đương mẫu 45 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/3.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu/3.2.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia súc, gia cầm/3.2.2.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia cầm
206 Dư lượng nhóm Tetracyclines (Tetracyclin, Oxytetracyclin, Chlortetracyclin) LC-MS/MS hoặc tương đương mẫu 45 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/3.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu/3.2.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia súc, gia cầm/3.2.2.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia cầm
207 Hàm lượng Chloramphenicol LC/MS-MS hoặc tương đương mẫu 45 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/3.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu/3.2.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia súc, gia cầm/3.2.2.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu thịt gia cầm
208 Melachitte Green HPLC; LC-MS/MS hoặc tương đương mẫu 40 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/3.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu/3.3.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thủy sản: * Thủy sản nước ngọt
209 Leuco Malachite Green HPLC; LC-MS/MS hoặc tương đương mẫu 40 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/3.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu/3.3.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thủy sản: * Thủy sản nước ngọt
210 Dư lượng kháng sinh Quinolones(Ciprofloxacin, Enrofloxacin) LC-MS/MS hoặc tương đương mẫu 40 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/3.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu/3.3.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thủy sản: * Thủy sản nước ngọt
211 Chloramphenicol LC/MS-MS hoặc tương đương mẫu 40 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/3.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu/3.3.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thủy sản: * Thủy sản nước ngọt
212 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật GC-MSMS); (GC/MS) (tham chiếu: AOAC 2007.01); (LC/MS-MS) ( Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu) hoặc tương đương mẫu 20 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/3.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu/3.4.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu sản phẩm chè
213 Hàm lượng kim loại nặng: Hg (ICP/MS); AAS (tham chiếu: AOAC 999.10; AOAC 999.11; AOAC 986.15; AOAC 971.21; TCVN 7604:2007 ) hoặc tương đương mẫu 20 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/3.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu/3.4.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu sản phẩm chè
214 Hàm lượng kim loại nặng: As, Cd, Pb (ICP/MS); AAS (tham chiếu: AOAC 999.10; AOAC 999.11; AOAC 986.15; AOAC 971.21; TCVN 7604:2007 ) hoặc tương đương mẫu 20 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/3.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu/3.4.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu sản phẩm chè
215 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật GC-MSMS); (GC/MS) (tham chiếu: AOAC 2007.01); (LC/MS-MS) ( Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu) hoặc tương đương mẫu 20 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/3.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu/3.5.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu gạo
216 Hàm lượng Aflatoxin tổng HPLC-FLD; LC/MS-MS hoặc tương đương mẫu 20 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/3.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu/3.5.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu gạo
217 Salmonella ISO 6579:2002; ISO 6579-1:2017 và TCVN 4829:2005 hoặc tương đương mẫu 10 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/3.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu/3.6.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản/3.6.1. Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thịt lợn
218 Dư lượng nhóm Beta agonist (Clenbuterol, Salbutamol) LC/MS/MS hoặc tương đương mẫu 10 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/3.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu/3.6.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản/3.6.1. Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thịt lợn
219 Dư lượng Chlortetracycline/Oxytetracyclin/ Tetracycline LC-MS/MS hoặc tương đương mẫu 10 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/3.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu/3.6.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản/3.6.1. Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thịt lợn
220 Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat); lựa chọn 02 chỉ tiêu/mẫu HPLC-PDA; TCVN 8122-2009/ TCVN 81-2:2009 hoặc tương đương mẫu 10 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/3.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu/3.6.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản/3.6.1. Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thịt lợn
221 Hàm lượng Chloramphenicol LC/MS-MS hoặc tương đương mẫu 10 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/3.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu/3.6.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản/3.6.1. Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thịt lợn
222 Salmonella ISO 6579:2002; ISO 6579-1:2017 và TCVN 4829:2005 hoặc tương đương mẫu 10 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/3.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu/3.6.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản/3.6.2.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thịt gà
223 Dư lượng nhóm Tetracyclines (Tetracyclin, Oxytetracyclin, Chlortettracyclin ) LC-MS/MS hoặc tương đương mẫu 10 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/3.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu/3.6.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản/3.6.2.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thịt gà
224 Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat); lựa chọn 02 chỉ tiêu/mẫu HPLC-PDA; TCVN 8122-2009/ TCVN 81-2:2009 hoặc tương đương mẫu 10 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/3.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu/3.6.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản/3.6.2.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thịt gà
225 Hàm lượng Chloramphenicol LC/MS-MS hoặc tương đương mẫu 10 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/3.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu/3.6.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản/3.6.2.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thịt gà
226 Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật GC-MSMS); (GC/MS) (tham chiếu: AOAC 2007.01); (LC/MS-MS) ( Tối thiểu 56 hoạt chất/mẫu) hoặc tương đương mẫu 10 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/3.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu/3.6.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản/3.6.3.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ rau, củ, quả
227 Hàm lượng kim loại nặng: Cd (ICP/MS); AAS (tham chiếu: AOAC 999.10; AOAC 999.11; AOAC 986.15; AOAC 971.21; TCVN 7604:2007 ) hoặc tương đương mẫu 10 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/3.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu/3.6.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản/3.6.3.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ rau, củ, quả
228 Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat); lựa chọn 02 chỉ tiêu/mẫu HPLC-PDA; TCVN 8122-2009/ TCVN 81-2:2009 hoặc tương đương mẫu 10 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/3.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu/3.6.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản/3.6.3.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ rau, củ, quả
229 Salmonella ISO 6579:2002; ISO 6579-1:2017 và TCVN 4829:2005 hoặc tương đương mẫu 10 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/3.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu/3.6.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản/3.6.4.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thủy sản: * Chỉ tiêu vi sinh vật
230 Melachitte Green HPLC; LC-MS/MS hoặc tương đương mẫu 5 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/3.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu/3.6.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản/3.6.4.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thủy sản: * Thủy sản nước ngọt
231 Enrofloxacin LC-MS/MS hoặc tương đương mẫu 5 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/3.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu/3.6.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản/3.6.4.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thủy sản: * Thủy sản nước ngọt
232 Leuco Malachite Green HPLC; LC-MS/MS hoặc tương đương mẫu 5 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/3.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu/3.6.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản/3.6.4.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thủy sản: * Thủy sản nước ngọt
233 Hàm lượng Chloramohenicol LC/MS-MS hoặc tương đương mẫu 5 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/3.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu/3.6.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản/3.6.4.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thủy sản: * Thủy sản nước ngọt
234 Chloramphenicol LC/MS-MS hoặc tương đương mẫu 5 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/3.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu/3.6.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản/3.6.4.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thủy sản: * Thủy sản nước ngọt
235 Chloramphenicol LC/MS-MS hoặc tương đương mẫu 5 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/3.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu/3.6.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản/3.6.4.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thủy sản: * Thủy sản khai thác
236 Kim loại nặng: Pd (ICP/MS); AAS (tham chiếu: AOAC 999.10; AOAC 999.11; AOAC 986.15; AOAC 971.21; TCVN 7604:2007 ) hoặc tương đương mẫu 5 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/3.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu/3.6.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản/3.6.4.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thủy sản: * Thủy sản khai thác
237 Hàm lượng chất bảo quản (acid benzoic, acid sorbic, natribenzoat, kalisorbat); lựa chọn 01 chỉ tiêu/mẫu HPLC-PDA; TCVN 8122-2009/ TCVN 81-2:2009 hoặc tương đương mẫu 5 IV.Nghiệp vụ Chương trình tăng cường công tác đảm bảo ATTP/3.Tăng cường công tác đảm bảo ATTP Tết Trung thu/3.6.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Các sản phẩm chế biến nông lâm thủy sản/3.6.4.Kiểm nghiệm các chỉ tiêu trong mẫu Sản phẩm từ thủy sản: * Thủy sản khai thác
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->