Gói thầu: Gói thầu số 12 DVTX2020: Cung cấp dịch vụ vận chuyển Nội bộ phục vụ nhu cầu sản xuất năm 2020 của Nhà máy xi măng Tân Quang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200360350-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xi măng Tân Quang VVMI
Tên gói thầu Gói thầu số 12 DVTX2020: Cung cấp dịch vụ vận chuyển Nội bộ phục vụ nhu cầu sản xuất năm 2020 của Nhà máy xi măng Tân Quang
Số hiệu KHLCNT 20200134978
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-25 15:24:00 đến ngày 2020-04-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,204,277,141 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Vận chuyển thạch cao ≤ Quãng đường 300 m Vận chuyển thạch cao từ bãi cạnh cổng bảo vệ số 1 tới bãi cạnh phễu nhập ≤ Quãng đường vận chuyển 300 m Tấn 1.000
2 Vận chuyển đất giàu sắt từ ≤ Quãng đường 300 m Vận chuyển đất giàu sắt từ bãi cos 40m (khu vực kho tròn) tới kho dài ≤Quãng đường vận chuyển 300 m Tấn 12.000
3 Vận chuyển clanhke ≤ Quãng đường 500 Vận chuyển clanhke từ silo số 1 tới bãi cos37m (khu vực kho tròn) ≤Quãng đường vận chuyển 500 Tấn 33.000
4 Vận chuyển than thải ≤700 Vận chuyển than thải từ khu vực nghiền than tới bãi than thải Cos 46 (khu vực phễu nhập đất sét) ≤Quãng đường vận chuyển 700 Tấn 600
5 Vận chuyển đất, đá thải ≤300 m Vận chuyển đất, đá thải từ khu vực nghiền liệu vào kho tròn ≤ Quãng đường vận chuyển 300 m Tấn 1.200
6 Vận chuyển đất, đá thải ≤ Quãng đường 500 Vận chuyển đất, đá thải từ khu vực nghiền liệu tới bãi cos 40m (khu vực kho tròn) ≤500 Tấn 1.100
7 Vận chuyển clanhke ≤ Quãng đường 300 m Vận chuyển clanhke tại bãi cạnh phễu nhập clanhke ngoài tới bãi cạnh phễu nhập phụ gia, thạch cao ≤ Quãng đường vận chuyển 300 m Tấn 2.300
8 Vận chuyển clanhke ≤ Quãng đường 500 Vận chuyển clanhke từ bãi cos 37m (khu vực kho tròn) tới bãi cạnh phễu nhập clanhke ngoài ≤ Quãng đường vận chuyển 500 Tấn 30.000
9 Vận chuyển than ≤ Quãng đường 700 Vận chuyển than từ bãi cạnh phễu nhập than vào kho dài ≤700 Tấn 1.700
10 Vận chuyển đất đá thải ≤ Quãng đường 500 Vận chuyển DDT từ máy nghiền xi đến cos40 ≤500 Tấn 300
11 Vận chuyển đá vôi ≤ Quãng đường 700 Vận chuyển đá vôi từ kho tròn đến bãi nhập phụ gia nghiền xi măng ≤700 Tấn 32.000
12 Vận chuyển phục vụ theo thời gian Vận chuyển phục vụ theo thời gian Giờ 151
13 Vận chuyển clanhke ≤ Quãng đường 300 m Vận chuyển clanhke từ bãi phụ gia nghiền xi đến phễu nhập clinker ngoài ≤Quãng đường vận chuyển 300 m Tấn 750
14 Vận chuyển đất, đá thải ≤ Quãng đường 500 ĐĐT từ đuôi lò nung đến bãi đổ thải cos 40 Tấn 2.400
15 Vận chuyển clanhke ≤ Quãng đường 300 m Vận chuyển clanhke từ silo 800 tấn, silo clanhke số 1 qua cân đến bãi đường bê tông Tấn 6.550
16 Vận chuyển clanhke ≤ Quãng đường 300 m Vận chuyển clinker thải từ khu vực lò nung đến phễu nhập Clinker ngoài ≤Quãng đường vận chuyển 300 m Tấn 100
17 Vận chuyển than ≤ Quãng đường 300 m Vận chuyển than thải từ khu vực nghiền than đến kho tròn Tấn 500
18 Vận chuyển đá đen, đất đá lẫn than ≤ Quãng đường 300 m Vận chuyển đá đen, đất đá lẫn than từ bãi trạm đập đá vôi vào phễu nhập Tấn 3.000
19 Vận chuyển clanhke ≤ Quãng đường 1900 m Vận chuyển clanhke từ trong Nhà máy xi măng Tân Quang đến phễu nhập đá vôi thuộc mỏ đá vôi Tràng Đà Tấn 3.000
20 Vận chuyển clanhke ≤ Quãng đường 500 m VC clanhke từ kho tròn tới bãi cạnh phễu nhập clanhke ngoài ≤ Quãng đường vận chuyển 500 m Tấn 5.500
21 Vận chuyển clanhke ≤ Quãng đường 300 m VC clinker từ bãi đường bê tông tới phễu nhập clinker ngoài Tấn 2.503
22 Thời gian hoạt động của máy xúc đào Thời gian hoạt động của máy xúc đào Giờ 749
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 15%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->