Gói thầu: Phân tích, kiểm nghiệm các chỉ tiêu mẫu thuốc thú y, thức ăn chăn nuôi, thức ăn bổ sung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200362296-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Thanh tra Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn Hà nội |
| Tên gói thầu | Phân tích, kiểm nghiệm các chỉ tiêu mẫu thuốc thú y, thức ăn chăn nuôi, thức ăn bổ sung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200344041 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố Hà Nội năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-26 15:27:00 đến ngày 2020-04-03 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 987,655,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Độ ẩm | Phân tích, kiểm nghiệm mẫu thức ăn chăn nuôi gia súc | Mẫu | 35 | |
| 2 | Protein thô | Phân tích, kiểm nghiệm mẫu thức ăn chăn nuôi gia súc | Mẫu | 35 | |
| 3 | Can xi | Phân tích, kiểm nghiệm mẫu thức ăn chăn nuôi gia súc | Mẫu | 35 | |
| 4 | Phốt pho tổng số | Phân tích, kiểm nghiệm mẫu thức ăn chăn nuôi gia súc | Mẫu | 35 | |
| 5 | Xơ thô | Phân tích, kiểm nghiệm mẫu thức ăn chăn nuôi gia súc | Mẫu | 35 | |
| 6 | Lysine tổng số | Phân tích, kiểm nghiệm mẫu thức ăn chăn nuôi gia súc | Mẫu | 35 | |
| 7 | Methionine + Cystine | Phân tích, kiểm nghiệm mẫu thức ăn chăn nuôi gia súc | Mẫu | 35 | |
| 8 | Tetracyline | Phân tích, kiểm nghiệm mẫu thức ăn chăn nuôi gia súc | Mẫu | 35 | |
| 9 | Furazolidone | Phân tích, kiểm nghiệm mẫu thức ăn chăn nuôi gia súc | Mẫu | 35 | |
| 10 | Tylosine | Phân tích, kiểm nghiệm mẫu thức ăn chăn nuôi gia súc | Mẫu | 35 | |
| 11 | Chloramphenicol | Phân tích, kiểm nghiệm mẫu thức ăn chăn nuôi gia súc | Mẫu | 35 | |
| 12 | Clenbuterol | Phân tích, kiểm nghiệm mẫu thức ăn chăn nuôi gia súc | Mẫu | 35 | |
| 13 | Salbutamol | Phân tích, kiểm nghiệm mẫu thức ăn chăn nuôi gia súc | Mẫu | 35 | |
| 14 | Ractopamine | Phân tích, kiểm nghiệm mẫu thức ăn chăn nuôi gia súc | Mẫu | 35 | |
| 15 | As | Phân tích, kiểm nghiệm mẫu thức ăn chăn nuôi gia súc | Mẫu | 35 | |
| 16 | Pb | Phân tích, kiểm nghiệm mẫu thức ăn chăn nuôi gia súc | Mẫu | 35 | |
| 17 | Cd | Phân tích, kiểm nghiệm mẫu thức ăn chăn nuôi gia súc | Mẫu | 35 | |
| 18 | Hg | Phân tích, kiểm nghiệm mẫu thức ăn chăn nuôi gia súc | Mẫu | 35 | |
| 19 | Coliform | Phân tích, kiểm nghiệm mẫu thức ăn chăn nuôi gia súc | Mẫu | 35 | |
| 20 | E.coli | Phân tích, kiểm nghiệm mẫu thức ăn chăn nuôi gia súc | Mẫu | 35 | |
| 21 | Aflatoxin tổng số | Phân tích, kiểm nghiệm mẫu thức ăn chăn nuôi gia súc | Mẫu | 35 | |
| 22 | Salmonella | Phân tích, kiểm nghiệm mẫu thức ăn chăn nuôi gia súc | Mẫu | 35 | |
| 23 | Độ ẩm | Phân tích, kiểm nghiệm mẫu thức ăn gia cầm | Mẫu | 40 | |
| 24 | Protein thô | Phân tích, kiểm nghiệm mẫu thức ăn gia cầm | Mẫu | 40 | |
| 25 | Can xi | Phân tích, kiểm nghiệm mẫu thức ăn gia cầm | Mẫu | 40 | |
| 26 | Phốt pho tổng số | Phân tích, kiểm nghiệm mẫu thức ăn gia cầm | Mẫu | 40 | |
| 27 | Xơ thô | Phân tích, kiểm nghiệm mẫu thức ăn gia cầm | Mẫu | 40 | |
| 28 | Threonine tổng số | Phân tích, kiểm nghiệm mẫu thức ăn gia cầm | Mẫu | 40 | |
| 29 | Lysine tổng số | Phân tích, kiểm nghiệm mẫu thức ăn gia cầm | Mẫu | 40 | |
| 30 | Methionine + Cystine | Phân tích, kiểm nghiệm mẫu thức ăn gia cầm | Mẫu | 40 | |
| 31 | Tetracyline | Phân tích, kiểm nghiệm mẫu thức ăn gia cầm | Mẫu | 40 | |
| 32 | Furazolidone | Phân tích, kiểm nghiệm mẫu thức ăn gia cầm | Mẫu | 40 | |
| 33 | Tylosine | Phân tích, kiểm nghiệm mẫu thức ăn gia cầm | Mẫu | 40 | |
| 34 | Chloramphenicol | Phân tích, kiểm nghiệm mẫu thức ăn gia cầm | Mẫu | 40 | |
| 35 | Vat Yellow2 (Auramine O) | Phân tích, kiểm nghiệm mẫu thức ăn gia cầm | Mẫu | 40 | |
| 36 | As | Phân tích, kiểm nghiệm mẫu thức ăn gia cầm | Mẫu | 40 | |
| 37 | Pb | Phân tích, kiểm nghiệm mẫu thức ăn gia cầm | Mẫu | 40 | |
| 38 | Cd | Phân tích, kiểm nghiệm mẫu thức ăn gia cầm | Mẫu | 40 | |
| 39 | Hg | Phân tích, kiểm nghiệm mẫu thức ăn gia cầm | Mẫu | 40 | |
| 40 | Coliform | Phân tích, kiểm nghiệm mẫu thức ăn gia cầm | Mẫu | 40 | |
| 41 | E.coli | Phân tích, kiểm nghiệm mẫu thức ăn gia cầm | Mẫu | 40 | |
| 42 | Aflatoxin tổng số | Phân tích, kiểm nghiệm mẫu thức ăn gia cầm | Mẫu | 40 | |
| 43 | Salmonella | Phân tích, kiểm nghiệm mẫu thức ăn gia cầm | Mẫu | 40 | |
| 44 | Phân tích 04 chỉ tiêu vitamin trong 20 mẫu thức ăn chăn nuôi bổ sung | Phân tích, kiểm nghiệm thức ăn bổ sung gia súc, gia cầm | Chỉ tiêu | 80 | |
| 45 | Phân tích 03 chỉ tiêu Axitamin trong 20 mẫu thức ăn chăn nuôi bổ sung | Phân tích, kiểm nghiệm thức ăn bổ sung gia súc, gia cầm | Chỉ tiêu | 60 | |
| 46 | Phân tích chỉ tiêu chất cấm | Phân tích, kiểm nghiệm thức ăn bổ sung gia súc, gia cầm | Chỉ tiêu | 40 | |
| 47 | Định tính | Phân tích kiểm nghiệm mẫu thuốc thú y | Chỉ tiêu | 31 | |
| 48 | Định lượng chất hỗn hợp | Phân tích kiểm nghiệm mẫu thuốc thú y | Chỉ tiêu | 31 | |
| 49 | Định lượng đơn chất | Phân tích kiểm nghiệm mẫu thuốc thú y | Chỉ tiêu | 31 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi