Gói thầu: Sửa chữa hàng rào bảo vệ và hệ thống chiếu sáng năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200374707-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN NHIỆT ĐIỆN THỦ ĐỨC
Tên gói thầu Sửa chữa hàng rào bảo vệ và hệ thống chiếu sáng năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200374684
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-31 08:44:00 đến ngày 2020-04-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,422,236,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 HÀNG RÀO MẶT ĐƯỜNG SỐ 2 (KHU NHÀ TRẺ CŨ) 69M Nhà thầu cung cấp dịch vụ trọn gói thực hiện dịch vụ sửa chữa cho tất cả các mục trong phạm vi cung cấp này, chi tiết xem mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. chi tiết dịch vụ như diễn giải dưới đây: Như liệt kê 276,73 Khối lượng của Danh mục dịch vụ HÀNG RÀO MẶT ĐƯỜNG SỐ 2 (KHU NHÀ TRẺ CŨ) 69M bao gồm khối lượng của tất cả các danh mục từ thứ 2 đến thứ 21
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 69x0,12x2,5 = 20,7. m3 20,7
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn m3 20,7
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Móng cột : 33x1,1x1,1x1,2 = 47,916 Móng chống lật : 8x0,8x0,8x1,2 = 6,144 m3 54,06
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Móng cột : 33x1,1x1,1x0,1 = 3,993 Móng chống lật : 8x0,8x0,8x0,1 = 0,512 m3 4,51
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Móng cột : 33x2x7x0,95x0,617/1000 = 0,2708 Móng chống lật : 8x2x5x0,65x0,617/1000 = 0,0321 Đai cột : 33x25x0,65x0,222/1000 = 0,119 Đai cột chống lật : 8x20x0,65x0,222/1000 = 0,0231 Râu tường : 0,06 = 0,06 tấn 0,51
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Cột : 33x4x3,8x1,208/1000 = 0,6059 Cột chống lật : 8x4x3x1,208/1000 = 0,116 tấn 0,72
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Móng cột : 33x2x(1+1)x0,2/100 = 0,264 Móng chống lật : 8x2x(0,7+0,7)x0,2/100 = 0,0448 100m2 0,31
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Móng cột : 33x1x1x0,2 = 6,6 Móng chống lật : 8x0,7x0,7x0,2 = 0,784 m3 7,38
10 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Khối lượng đào trừ khối lượng bê tong 54,06-7,384-4,505 = 42,171 m3 42,17
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Móng cột : 33x3,5x0,8/100 = 0,924 Móng chống lật : 8x3x0,8/100 = 0,192 100m2 1,12
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Cột : 33x3,3x0,2x0,2 = 4,356 Cột chống lật : 8x3x0,2x0,2 = 0,96 m3 5,32
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 69/0,15x0,85x0,222/1000 = 0,0868 Đầu tường : 69x2x0,62/1000 = 0,0856 Đai : 0,03 = 0,03 tấn 0,2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 4x75x1,208/1000 = 0,3624 tấn 0,36
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 69x2x0,3/100 = 0,414 69x0,4/100 = 0,276 100m2 0,69
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 69x0,2x0,3 = 4,14 Giằng Đầu tường : 69x0,2x0,1 = 1,38 m3 5,52
17 Xây tường gạch bê tông (10x20x40) chiều dày (69-33x0,2)x2x0,1 = 12,48 m3 12,48
18 Sản xuất trụ rào trên tường 33x1,5x0,1x0,005x7,85 = 0,1943 tấn 0,19
19 Sơn sắt thép các loại 3 nước 33x1,5x0,1x2 = 9,9 m2 9,9
20 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,1943 = 0,1943 tấn 0,19
21 Rào dây kẽm gai 69x1,3 = 89,7 m2 89,7
22 HÀNG RÀO GIÁP CƠ KHÍ CÔNG TRINH DÀI 200 M, HƯ HỎNG 35% VỀ TƯỜNG, 100% VỀ KẼM GAI, CHIỀU DÀI TƯƠNG ĐƯƠNG HÀNG RÀO PHÍA NHÀ TRẺ 69M Nhà thầu cung cấp dịch vụ trọn gói thực hiện dịch vụ sửa chữa cho tất cả các mục trong phạm vi cung cấp này, chi tiết xem mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. chi tiết dịch vụ như diễn giải dưới đây: Như liệt kê 508,56 Khối lượng của Danh mục dịch vụ HÀNG RÀO GIÁP CƠ KHÍ CÔNG TRINH DÀI 200 M, HƯ HỎNG 35% VỀ TƯỜNG, 100% VỀ KẼM GAI, CHIỀU DÀI TƯƠNG ĐƯƠNG HÀNG RÀO PHÍA NHÀ TRẺ 69M bao gồm khối lượng của tất cả các danh mục từ thứ 23 đến thứ 47
23 Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 69x3/100 = 2,07 100m2 2,07
24 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường 69x0,05x2,5 = 8,625 m3 8,63
25 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép 33x1x1x0,2 = 6,6 m3 6,6
26 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn 8,625+6,6 = 15,225 m3 15,23
27 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Móng cột : 33x1,1x1,1x1,2 = 47,916 Móng chống lật : 8x0,8x0,8x1,2 = 6,144 m3 54,06
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Móng cột : 33x1,1x1,1x0,1 = 3,993 Móng chống lật : 8x0,8x0,8x0,1 = 0,512 m3 4,51
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Móng cột : 33x2x7x0,95x0,617/1000 = 0,2708 Móng chống lật : 8x2x5x0,65x0,617/1000 = 0,0321 Đai cột : 33x25x0,65x0,222/1000 = 0,119 Đai cột chống lật : 8x20x0,65x0,222/1000 = 0,0231 tấn 0,45
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Cột : 33x4x3,8x1,208/1000 = 0,6059 Cột chống lật : 8x4x3x1,208/1000 = 0,116 tấn 0,72
31 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Móng cột : 33x2x(1+1)x0,2/100 = 0,264 Móng chống lật : 8x2x(0,7+0,7)x0,2/100 = 0,0448 100m2 0,31
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Móng cột : 33x1x1x0,2 = 6,6 Móng chống lật : 8x0,7x0,7x0,2 = 0,784 m3 7,38
33 Đắp đất móng cột hàng rào Khối lượng đào trừ khối lượng bê tông: 54,06-7,384-4,505 = 42,171 m3 42,17
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Móng cột : 33x3,5x0,8/100 = 0,924 Móng chống lật : 8x3x0,8/100 = 0,192 100m2 1,12
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Cột : 33x3,3x0,2x0,2 = 4,356 Cột chống lật : 8x3x0,2x0,2 = 0,96 m3 5,32
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng đường kính 69/0,15x0,85x0,222/1000 = 0,0868 tấn 0,09
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng đường kính 4x75x1,208/1000 = 0,3624 tấn 0,36
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng 69x2x0,3/100 = 0,414 100m2 0,41
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 200 69x0,2x0,3 = 4,14 m3 4,14
40 SXLD cốt thép tấm đan tường Loại rộng 500x2400 : 30x(6x2,4+13x0,5)x0,395/1000 = 0,2477 Loại rộng 400x2400 : 30x4x(5x2,4+13x0,4)x0,395/1000 = 0,8153 tấn 1,06
41 Ván khuôn gỗ tấm đan tường Loại rộng 500x2400 : 30x2x(2,4+0,5)x0,05 = 8,7 Loại rộng 400x2400 : 30x4x2x(2,4+0,4)x0,05 = 33,6 m2 42,3
42 Bê tông tấm đan tường, đá 1x2, vữa mác 200 Loại rộng 500x2400 : 30x2,4x0,5x0,05 = 1,8 Loại rộng 400x2400 : 30x4x2,4x0,4x0,05 = 5,76 m3 7,56
43 Lắp đặt tấm đan tường Loại rộng 500x2400 : 30x2,4x0,5x0,05x2,2 = 3,96 Loại rộng 400x2400 : 30x4x2,4x0,4x0,05x2,2 = 12,672 tấn 16,63
44 Sản xuất trụ đỡ rào kẽm gai 88x1,5x0,1x0,005x7,85 = 0,5181 tấn 0,52
45 Sơn sắt thép các loại 3 nước 88x1,5x0,1x2 = 26,4 m2 26,4
46 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,5181 = 0,5181 tấn 0,52
47 Rào dây kẽm gai 200x1,3 = 260 m2 260
48 HÀNG RÀO GIÁP PHÍA CƠ ĐIỆN 150M Nhà thầu cung cấp dịch vụ trọn gói thực hiện dịch vụ sửa chữa cho tất cả các mục trong phạm vi cung cấp này, chi tiết xem mục 2. Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. chi tiết dịch vụ như diễn giải dưới đây: Như liệt kê 867,38 Khối lượng của Danh mục dịch vụ HÀNG RÀO GIÁP PHÍA CƠ ĐIỆN 150M bao gồm khối lượng của tất cả các danh mục từ thứ 49 đến thứ 72
49 Phát cây cỏ bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: 0 cây 150x2/100 = 3 100m2 3
50 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 2,5 tấn m3 2,5
51 Phá dỡ hàng rào sắt loại đơn giản 150x1,8 = 270 m2 270
52 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Móng cột : 66x1,1x1,1x1,2 = 95,832 Móng chống lật : 15x0,8x0,8x1,2 = 11,52 m3 107,35
53 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Móng cột : 66x1,1x1,1x0,1 = 7,986 Móng chống lật : 15x0,8x0,8x0,1 = 0,96 m3 8,95
54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Móng cột : 66x2x7x0,95x0,617/1000 = 0,5416 Móng chống lật : 15x2x5x0,65x0,617/1000 = 0,0602 Đai cột : 66x25x0,65x0,222/1000 = 0,2381 Đai cột chống lật : 15x20x0,65x0,222/1000 = 0,0433 tấn 0,88
55 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Cột : 66x4x3,8x1,208/1000 = 1,2119 Cột chống lật : 15x4x3x1,208/1000 = 0,2174 tấn 1,43
56 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Móng cột : 66x2x(1+1)x0,2/100 = 0,528 Móng chống lật : 15x2x(0,7+0,7)x0,2/100 = 0,084 100m2 0,61
57 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Móng cột : 66x1x1x0,2 = 13,2 Móng chống lật : 15x0,7x0,7x0,2 = 1,47 m3 14,67
58 Đắp đất móng cột hàng rào 107,352-14,67-8,946 = 83,736 m3 83,74
59 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Móng cột : 66x3,5x0,8/100 = 1,848 Móng chống lật : 15x3x0,8/100 = 0,36 100m2 2,21
60 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Cột : 66x3,3x0,2x0,2 = 8,712 Cột chống lật : 15x3x0,2x0,2 = 1,8 m3 10,51
61 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng đường kính 150/0,15x0,85x0,222/1000 = 0,1887 tấn 0,19
62 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đà kiềng đường kính 4x155x1,208/1000 = 0,749 tấn 0,75
63 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng 150x2x0,3/100 = 0,9 100m2 0,9
64 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, mác 200 150x0,2x0,3 = 9 m3 9
65 SXLD cốt thép tấm đan tường Loại rộng 500x2400 : 60x(6x2,4+13x0,5)x0,395/1000 = 0,4953 Loại rộng 400x2400 : 60x4x(5x2,4+13x0,4)x0,395/1000 = 1,6306 tấn 2,13
66 Ván khuôn gỗ tấm đan tường Loại rộng 500x2400 : 60x2x(2,4+0,5)x0,05 = 17,4 Loại rộng 400x2400 : 60x4x2x(2,4+0,4)x0,05 = 67,2 m2 84,6
67 Bê tông tấm đan tường, đá 1x2, vữa mác 200 Loại rộng 500x2400 : 60x2,4x0,5x0,05 = 3,6 Loại rộng 400x2400 : 60x4x2,4x0,4x0,05 = 11,52 m3 15,12
68 Lắp đặt tấm đan tường Loại rộng 500x2400 : 60x2,4x0,5x0,05x2,2 = 7,92 Loại rộng 400x2400 : 60x4x2,4x0,4x0,05x2,2 = 25,344 tấn 33,26
69 Sản xuất trụ đỡ rào kẽm gai 66x1,5x0,1x0,005x7,85 = 0,3886 tấn 0,39
70 Sơn trụ đỡ rào kẽm gai 66x1,5x0,1x2 = 19,8 m2 19,8
71 Lắp đặt trụ đỡ rào kẽm gai 0,3886 = 0,3886 tấn 0,39
72 Rào dây kẽm gai bùng nhùng đường kính 65 cm 150x1,3 = 195 m2 195
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->