Gói thầu: Sửa chữa tàu Cảng vụ Hàng hải Hải Phòng-10 năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200372353-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cảng vụ hàng hải Hải Phòng
Tên gói thầu Sửa chữa tàu Cảng vụ Hàng hải Hải Phòng-10 năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200371994
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn phí và lệ phí được để lại hàng năm của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-03-30 15:27:00 đến ngày 2020-04-07 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,829,408,388 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Kéo phương tiện lên đốc Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lượt 1
2 Hạ thủy phương tiện Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lượt 1
3 Ngày nằm trên đốc Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật ngày 30
4 Ngày nằm cầu cảng Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật ngày 30
5 CÔNG TÁC PHỤC VỤ THI CÔNG   Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
6 Bắc cầu thang lên xuống  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lượt 2
7 Vệ sinh công nghiệp, thu gom rác Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật ngày 60
8 Điện phục vụ sửa chữa Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kwh 8.000
9 Làm giá kê, dịch chuyển căn, kê tàu Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tàu 1
10 Nước ngọt vệ sinh tàu và sinh hoạt Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m3 100
11 Đấu nối và tháo bỏ cáp cấp điện  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lượt 2
12 Bắc dàn giáo phục vụ sửa chữa và sơn vỏ tàu Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lượt 1
13 Tiếp mát vỏ tàu trong, ngoài ụ Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lượt 2
14 Trực an ninh, cứu hỏa  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật ngày 60
15 PHẦN VỎ TÀU  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
16 Làm sạch và sơn Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
17 Vỏ tàu phần ngâm nước Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
18 Cạo hà 40% diện tích Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 64
19 Rửa nước ngọt 100% diện tích Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 160
20 Phun cát, làm sạch  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 160
21 Sơnchống rỉ 2 lớp 100% diện tích Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 160
22 Sơn trung gian 2 lớp 100% diện tích Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 160
23 Sơn chống hà 2 lớp 100% diện tích  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 160
24 Vật tư sơn:  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
25 Sơn chống gỉ KUA606/A Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 45
26 Sơn trung gian FAJ Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 60
27 Sơn chống hà LPA717 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 92
28 Dung dịch GTA 220 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 40
29 Dung dịch GTA 007  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 20
30 Bàn chải máy Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 10
31 Đá mài giáp lai Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật viên 5
32 Con lăn sơn  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 5
33 Giẻ lau  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 10
34 Xà phòng Ômo Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 3
35 Giấy ráp Nhật Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tờ 20
36 Phần thân vỏ trên vạch mớn nước đến mép boong chính, boong dâng mũi, lái Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
37 Rửa nước ngọt 100% diện tích Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 150
38 Phun cát, làm sạch  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 150
39 Sơn chống rỉ 2 lớp 100% diện tích Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 150
40 Sơn trung gian 2 lớp 100% diện tích Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 150
41 Sơn phủ 2 lớp 100% diện tích  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 150
42 Vật tư sơn  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
43 Sơn chống gỉ KUA606/A Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 40
44 Sơn chống gỉ KUA602/A Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 40
45 Sơn trung gian FAJ Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 60
46 Sơn phủ màu xanh dương PHD260/A Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 25
47 Dung dịch GTA 220  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 30
48 Con lăn sơn Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 10
49 Nước ngọt Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m3 5
50 Giẻ lau  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 10
51 Đá mài giáp lai  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật viên 10
52 Giấy ráp Nhật Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tờ 10
53 Mặt boong chính tầng lái (trước và sau) Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
54 Rửa nước ngọt 100% diện tích Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 40
55 Phun cát, làm sạch Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 40
56 Sơn chống rỉ 2 lớp 100% diện tích  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 40
57 Sơn trung gian 2 lớp 100% diện tích Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 40
58 Sơn phủ 2 lớp 100% diện tích Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 40
59 Vật tư sơn  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
60 Sơn chống gỉ KUA606/A  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 10
61 Sơn trung gian FAJ Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 15
62 Sơn trắng PHB000/A Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 15
63 Dung dịch GTA 220 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 5
64 Con lăn sơn Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 2
65 Nước ngọt  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m3 10
66 Giẻ lau Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 10
67 Sơn tên tàu, số hiệu tàu, đường nước… Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
68 Sơn vạch mớn nước.  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m 60
69 Sơn toàn bộ ký hiệu mớn nước 2 mạn, số vạch thước nước tàu; phù hiệu phía mũi.  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tàu 1
70 Sơn tên tàu, số hiệu... (H=300). Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tàu 1
71 Lấy dẩu kẻ sơn lại các biển Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật chữ 8
72 Kẻ chân lan can, chân vách cabin lái tầng 1,2, chân các giá thiết bị Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tàu 1
73 Vật tư sơn Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
74 Sơn trắng PHB000/A  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 1
75 Băng dính giấy 50 mm Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cuộn 15
76 Nilong mỏng Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 2
77 Con lăn sơn  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 5
78 Bút sơn dẹt  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 5
79 Toàn bộ diện tích mặt ngoài cabin lái, lan can, hệ thống cửa, ống thông hơi, cột đèn Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
80 Rửa nước ngọt 100% diện tích Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 180
81 Mài chải, làm sạch Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 30
82 Bọc dán các cửa kính, tay nắm cánh cửa, thiết bị điện phục vụ sơn, sơn xong vệ sinh sạch sẽ. Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tàu 1
83 Sơn dặm chống gỉ 1 lớp  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 20
84 Sơn dặm 01 lớp sơn trung gian Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 20
85 Sơn phủ 01 lớp sơn màu Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 180
86 Vật tư sơn  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
87 Sơn chống gỉ KUA606/A  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 5
88 Sơn trung gian FAJ Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 5
89 Sơn trắng PHB000/A Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 30
90 Dung dịch GTA 220 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 10
91 Giấy ráp xoay Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tờ 20
92 Giấy ráp nhật  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tờ 30
93 Bàn chải máy Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 10
94 Con lăn sơn Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 10
95 Giẻ lau  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 20
96 Băng dính giấy 50 mm  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cuộn 10
97 Lacanh buồng máy Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
98 Rửa nước ngọt 100% diện tích Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 160
99 Mài chải, làm sạch Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 160
100 Sơn phủ chống gỉ 1 lớp Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 160
101 Vật tư sơn  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
102 Sơn chống gỉ KDK724/A Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 40
103 Dung dịch GTA 220 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 7
104 Đá mài giáp lai  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật viên 10
105 Bàn chải máy  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 20
106 Con lăn sơn Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 3
107 Hầm lỉn và lỉn neo Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
108 Mài chải, làm sạch 100% diện tích Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 30
109 Sơn chống rỉ 2 lớp Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 30
110 Vật tư sơn  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
111 Sơn chống gỉ JVA207 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 10
112 Con lăn sơn Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 2
113 Kho mũi  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
114 Mài chải, làm sạch 100% diện tích  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 20
115 Sơn chống rỉ 2 lớp Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 20
116 Vật tư sơn Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
117 Sơn chống gỉ KDK724/A Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 5
118 Bàn chải máy Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 10
119 Con lăn sơn  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 3
120 Hộp thông gió buồng máy Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
121 Mài chải, làm sạch 100% toàn bộ diện tích Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 42
122 Sơn phủ 02 lớp sơn chống gỉ  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 42
123 Vật tư:  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
124 Sơn chống gỉ KDK724/A Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 10
125 Con lăn sơn Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 3
126 Bàn chải máy Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 8
127 Sơn viền chân ca bin Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
128 Sơn phủ 02 lớp sơn chống gỉ  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 20
129 Vật tư: Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
130 Sơn chống gỉ KDK724/A Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 5
131 Con lăn sơn  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 2
132 Bàn chải máy  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 4
133 Phần cơ khí Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
134 Đo độ dày tôn vỏ toàn tàu Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tàu 1
135 Kẽm chống mòn Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
136 Thay mới kẽm chống mòn Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tấm 12
137 Vật tư:  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
138 Kẽm chống ăn mòn Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 12
139 Gioăng cao su d5 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 1
140 Bu lông + Êcu + VĐ Inox M14  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật bộ 12
141 Xi măng Hải Phòng  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 5
142 Con trạch cao su xung quang tàu Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
143 Xiết lại toàn bộ bu lông giữ con trạch Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 200
144 Thay cục bộ bu lông bị hỏng Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật bộ 50
145 Vật tư: Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
146 Bu lông + Êcu + VĐ Inox M10  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật bộ 50
147 Keo Shikaflex Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lọ 20
148 Đệm chống va 2 bên mạn Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
149 Tháo, thay mới đệm chống va 2 bên mạn KT: F380 x 1200  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 8
150 Vật tư:  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
151 Đệm chống va 2 bên mạn KT: F380 x 1200 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 8
152 Phần nội thất Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
153 Tháo nội thất Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
154 Tháo nội thất buồng phòng phục vụ sửa chữa. Sau khi sửa chữa xong đóng lại, Dt: 40 m2 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 40
155 Vật tư:  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
156 Vít inox M4 các loại Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 1
157 Đinh rút nhôm Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Kg 2
158 Vật tư thay thế do tháo ra bị hỏng, không lắp lại được:  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
159 Tấm nhôm nhựa composite d3  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 20
160 Nẹp ITC 122 + nẹp đậy Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m 18
161 Gỗ nhóm 4 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m3 0,4
162 Thảm chải sàn Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
163 Tháo thảm trải sàn cũ, thay mới, lắp ráp cao su chải sàn mới, Slg: 40 m2 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 40
164 Vật tư:  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
165 Tấm trải sàn dày δ4 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 40
166 Keo X-66 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tuýp 15
167 PHẦN MÁY, CƠ KHÍ  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
168 Phần máy - CATERPILLAR C9-410HP- mạn phải  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
169 Hệ thống phân phối khí. Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
170 Tháo, vệ sinh 01 ống gom cấp khí nạp; bảo dưỡng 01 ống góp khí xả. Lắp lại Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cụm 1
171 Vệ sinh lọc gió (ống hút+lõi lọc) Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Bộ 1
172 Vật tư: Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
173 Bìa lanh críc d3  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 1
174 Gioăng kín cổ xả Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 6
175 Gioăng sinh hàn khí nạp Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
176 Dầu diesel  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Lít 5
177 RP7  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lọ 2
178 Giẻ lau Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 5
179 Keo silicon 5699 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tuýp 2
180 Hệ thống làm mát Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
181 Kiểm tra súc rửa toàn bộ hệ thống làm mát công việc bao gồm: Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Máy 1
182 - Nước làm mát trong máy: Tháo ống, vệ sinh súc rửa, thay 30 lít nước làm mát theo máy.  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lượt 1
183 - Sinh hàn nước biển làm mát nước ngọt: Tháo vệ sinh, bảo dưỡng, ngâm tẩy AT4000, thử kín, thay gioăng, ráp lại. Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 1
184 - Lắp ráp hoàn chỉnh hệ làm mát, ép nước thử kín, phục vụ kiểm tra Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lượt 2
185 Vật tư:  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
186 Gioăng sinh hàn nước biển làm mát nước ngọt máy CATERPILAR C9  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
187 Cánh bơm cao su bơm nước biển máy CATERPILAR C9 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
188 Phớt cơ khí bơm nước biển Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
189 Vòng bi 6304 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 2
190 Phớt cơ khí bơm nước ngọt Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
191 Gioăng bơm nước ngọt  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
192 Vòng bi 6305 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 2
193 Dung dịch nước làm mát Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 30
194 Đai xiết Inox Ф12-20  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật bộ 6
195 Bìa lanh críc d2  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 1
196 Dung dịch AT4000 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 10
197 Dầu diesel Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 10
198 Giẻ lau Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 5
199 Keo silicon đỏ Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tuýp 1
200 Hộp số  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
201 Tháo sinh hàn dầu, ngâm tẩy AT5400, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng, lắp ráp, thử kín, thử hoạt động Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 1
202 Xả hết dầu bẩn, xịt gió vệ sinh hộp số, thay mới 10 lít dầu Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Lượt 1
203 Tháo bầu lọc dầu bôi trơn hộp sô, vệ sinh, kiểm tra, thay mới, lắp ráp  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 1
204 Vật tư:  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
205 Bầu lọc dầu bôi trơn hộp số Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
206 Dầu bôi trơn 15W-40 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 10
207 Dung dịch AT5400 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 10
208 Gioăng sinh hàn dầu hộp số Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
209 Bìa lanh críc d2  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 0,5
210 Keo silicon đỏ Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tuýp 2
211 Giấy ráp mịn Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tờ 2
212 Dầu diesel  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 5
213 Giẻ lau  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 5
214 Nổ máy chạy rà, nghiệm thu sau sửa chữa Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật máy 1
215 Nổ máy chạy rà sau sửa chữa 4 giờ Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Lần 1
216 Nổ máy kiểm tra tại bến nội bộ 2 giờ Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Lần 1
217 Nổ máy kiểm tra tại bến Đăng kiểm 2 giờ Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Lần 1
218 Nổ máy kiểm tra trên biển nội bộ, KCS, Chủ tàu 8 giờ  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Lần 1
219 Nổ máy kiểm tra trên biển Đăng kiểm 8 giờ Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Lần 1
220 Phần máy - CATERPILLAR C9-410HP- mạn trái Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
221 Hệ thống phân phối khí.  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
222 Tháo, vệ sinh 01 ống gom cấp khí nạp; bảo dưỡng 01 ống góp khí xả. Lắp lại  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cụm 1
223 Vệ sinh lọc gió (ống hút+lõi lọc) Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Bộ 1
224 Vật tư: Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
225 Bìa lanh críc d3 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 1
226 Gioăng kín cổ xả Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 6
227 Gioăng sinh hàn khí nạp  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
228 Dầu diesel Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Lít 5
229 RP7 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lọ 2
230 Giẻ lau  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 5
231 Keo silicon 5699  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tuýp 2
232 Hệ thống làm mát Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
233 Kiểm tra súc rửa toàn bộ hệ thống làm mát công việc bao gồm: Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Máy 1
234 - Nước làm mát trong máy: Tháo ống, vệ sinh súc rửa, thay 30 lít nước làm mát theo máy. Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lượt 1
235 - Sinh hàn nước biển làm mát nước ngọt: Tháo vệ sinh, bảo dưỡng, ngâm tẩy AT4000, thử kín, thay gioăng, ráp lại. Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 1
236 - Bơm nước ngọt: Tháo, vệ sinh phục hồi buồng bơm, thay thế hư hỏng, ráp lại.  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 1
237 - Lắp ráp hoàn chỉnh hệ làm mát, ép nước thử kín, phục vụ kiểm tra Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lượt 2
238 Vật tư: Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
239 Gioăng sinh hàn nước biển làm mát nước ngọt máy CATERPILAR C9  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
240 Phớt cơ khí bơm nước biển  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
241 Vòng bi 6304 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 2
242 Phớt cơ khí bơm nước ngọt Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
243 Gioăng bơm nước ngọt Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
244 Vòng bi 6305 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 2
245 Dung dịch nước làm mát  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 30
246 Đai xiết Inox Ф12-20 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật bộ 6
247 Bìa lanh críc d2 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 1
248 Dung dịch AT4000  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 10
249 Dầu diesel Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 10
250 Giẻ lau Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 5
251 Keo silicon đỏ  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tuýp 1
252 Hộp số  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
253 Tháo sinh hàn dầu, ngâm tẩy AT5400, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng, lắp ráp, thử kín, thử hoạt động Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 1
254 Xả hết dầu bẩn, xịt gió vệ sinh hộp số, thay mới 10 lít dầu Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Lượt 1
255 Tháo bầu lọc dầu bôi trơn hộp sô, vệ sinh, kiểm tra, thay mới, lắp ráp Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 1
256 Vật tư: Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
257 Bầu lọc dầu bôi trơn hộp số  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
258 Dầu bôi trơn 15W-40 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 10
259 Dung dịch AT5400 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 10
260 Gioăng sinh hàn dầu hộp số  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
261 Bìa lanh críc d2  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 0,5
262 Keo silicon đỏ Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tuýp 2
263 Giấy ráp mịn Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tờ 2
264 Dầu diesel Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 5
265 Giẻ lau Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 5
266 Nổ máy chạy rà, nghiệm thu sau sửa chữa  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật máy 1
267 Nổ máy chạy rà sau sửa chữa 4 giờ Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Lần 1
268 Nổ máy kiểm tra tại bến nội bộ 2 giờ Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Lần 1
269 Nổ máy kiểm tra tại bến Đăng kiểm 2 giờ  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Lần 1
270 Nổ máy kiểm tra trên biển nội bộ, KCS, Chủ tàu 8 giờ Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Lần 1
271 Nổ máy kiểm tra trên biển Đăng kiểm 8 giờ Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Lần 1
272 Máy phát điện - Động cơ Perkins HP33 (24.3kw)  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
273 Hệ thống phân phối khí.  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
274 Căn chỉnh khe hở nhiệt su páp hút xả Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 8
275 Vật tư: Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
276 Giẻ lau Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 2
277 Hệ thống nhiên liệu Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
278 Tháo vòi phun, vệ sinh, cân kiểm tra, bảo dưỡng, thay mới vòi phun hư hỏng, cân chỉnh định áp, lắp lại  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Bộ 4
279 Tháo bơm cao áp, vệ sinh, kiểm tra, cân chỉnh định áp, định thời, định lượng, lắp lại Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cụm 1
280 Tháo phin lọc thô, tinh, vệ sinh, kiểm tra, thay thế hư hỏng, lắp ráp. Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 2
281 Tháo ống dẫn dầu đốt từ két trực nhật đến máy, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa hư hỏng cục bộ, llắp lại.  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Hệ 1
282 Vật tư:  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
283 Gioăng đồng kín hơi đầu vòi phun Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 4
284 Phin lọc nhiên liệu máy Perkins 33HP(22.4kw) Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 2
285 Gioăng đồng Ф12-20 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 30
286 Ống cao su chịu dầu, chịu nhiệt chịu áp lực cao Ф16-24 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 5
287 Đai xiết Inox Ф20-30  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 10
288 Dầu diesel Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lit 10
289 Giấy ráp mịn Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tờ 2
290 Giẻ lau  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 5
291 Hệ thống bôi trơn Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
292 Tháo phin lọc, vệ sinh, kiểm tra, thay thế hư hỏng, lắp ráp. Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 1
293 Xả hết dầu bẩn trong các te máy, thay mới 10 lít dầu  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Lượt 1
294 Vật tư:  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
295 Phin lọc nhiên liệu máy Perkins 33HP(22.4kw) Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
296 Dầu bôi trơn 15W-40 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lit 10
297 Bìa lanh críc d2 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 0,5
298 Keo silicon đỏ Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tuýp 1
299 Giấy ráp mịn  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tờ 2
300 Dầu diesel Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lit 5
301 Giẻ lau Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 5
302 Hệ thống làm mát  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
303 Nước làm mát trong máy: Tháo ống, vệ sinh súc rửa, thay 10 lít nước làm mát theo máy.  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lượt 1
304 Sinh hàn nước biển làm mát nước ngọt: Tháo vệ sinh, bảo dưỡng, ngâm tẩy AT4000, thử kín, thay gioăng, ráp lại. Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 1
305 Bơm nước ngọt: Tháo, vệ sinh phục hồi buồng bơm, thay thế hư hỏng, ráp lại. Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 1
306 Lắp ráp hoàn chỉnh hệ làm mát, ép nước thử kín, phục vụ kiểm tra Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lượt 2
307 Vật tư: Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
308 Gioăng sinh hàn nước biển làm mát nước ngọt máy Perkins 33HP(22.4kw)  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
309 Cánh bơm cao su bơm nước biển máy Perkins 33HP(22.4kw) Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
310 Phớt cơ khí bơm nước biển Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
311 Vòng bi 6303  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 2
312 Phớt cơ khí bơm nước ngọt Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
313 Gioăng bơm nước ngọt Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
314 Vòng bi 6304  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 2
315 Dung dịch nước làm mát  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 10
316 Đai xiết Inox Ф15-25 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật bộ 6
317 Bìa lanh críc d2 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 1
318 Dung dịch AT4000 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 10
319 Dầu diesel Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 5
320 Giẻ lau  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 5
321 Keo silicon đỏ Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tuýp 1
322 Nổ máy chạy rà, nghiệm thu sau sửa chữa Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật máy 1
323 Nổ máy chạy rà, hiệu chỉnh sau sửa chữa 4 giờ  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Lần 1
324 Nổ máy kiểm tra tại bến nội bộ 2 giờ  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Lần 1
325 Nổ máy kiểm tra tại bến Đăng kiểm 2 giờ Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Lần 1
326 Nổ máy phục vụ thử thiết bị các chế độ 16 giờ Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Lần 2
327 Nổ máy kiểm tra trên biển nội bộ, KCS, Chủ tàu 8 giờ Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Lần 1
328 Nổ máy kiểm tra trên biển Đăng kiểm 8 giờ Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Lần 1
329 Động cơ YANMAR TF160 (10kw)  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
330 Hệ thống phân phối khí. Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
331 Căn chỉnh khe hở nhiệt su páp hút, xả Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 2
332 Vật tư:  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
333 Giẻ lau Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 2
334 Hệ thống nhiên liệu Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
335 Tháo vòi phun, vệ sinh, cân kiểm tra, bảo dưỡng, thay mới hư hỏng, cân chỉnh định áp, lắp lại  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Bộ 1
336 Tháo phin lọc vệ sinh, kiểm tra, thay thế hư hỏng, lắp ráp.  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 1
337 Tháo két dầu, vệ sinh cấp 5 lít diesel cho két Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lượt 1
338 Tháo ống dẫn dầu đốt từ két trực nhật đến máy, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa hư hỏng cục bộ, lắp lại. Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Hệ 1
339 Vật tư: Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
340 Gioăng đồng kín hơi đầu vòi phun Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
341 Phin lọc nhiên liệu máy YANMAR TF160  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 1
342 Gioăng đồng Ф10-24 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 10
343 Dầu diesel Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Lít 5
344 Giấy ráp mịn  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tờ 2
345 Giẻ lau  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 5
346 Hệ thống bôi trơn Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
347 Tháo phin lọc, vệ sinh, kiểm tra, thay thế hư hỏng, lắp ráp. Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 1
348 Xả hết dầu bẩn trong các te máy, thay mới 5 lít dầu Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Lượt 1
349 Vật tư: Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
350 Bầu dầu bôi trơn máy YANMAR TF160  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
351 Dầu bôi trơn 15W-40 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Lít 5
352 Bìa lanh críc d2 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 0,5
353 Keo silicon đỏ  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tuýp 1
354 Giấy ráp mịn Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tờ 2
355 Dầu diesel Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Lít 5
356 Giẻ lau  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 5
357 Hệ thống làm mát  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
358 Nước làm mát trong máy: Tháo két, vệ sinh súc rửa, lắp lại, thay 5 lít nước làm mát. Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Lượt 1
359 Vật tư: Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
360 Dung dịch nước làm mát Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 5
361 Đai xiết Inox Ф15-25 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Bộ 6
362 Giẻ lau  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 5
363 Keo silicon đỏ Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tuýp 1
364 Cụm cơ cấu truyền động Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
365 Tháo các đường ống, két nước, các thiết bị bảo vệ và liên quan khu vực truyền động bánh răng lai đầu máy, vệ sinh, bảo quản, lắp lại  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật máy 1
366 Tháo bánh đà máy, dây cu roa, puly lai, vệ sinh, kiểm tra, thay thế hư hỏng, lắp lại  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cụm 3
367 Tháo nắp đậy bảo vệ cụm truyền động bánh răng máy, vệ sinh, kiểm tra, thay gioăng phớt, lắp lại Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cụm 1
368 Tháo các bánh răng lai, vệ sinh, kiểm tra, thay thế hư hỏng, lắp lại Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cụm 1
369 Vật tư: Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
370 Phớt kín dầu 60-30-10 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
371 Dây curoa A35  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật sợi 1
372 Vòng bi 6304 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật vòng 2
373 Dây chì Ф0.5-1 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m 2
374 Nổ máy chạy rà, nghiệm thu sau sửa chữa  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật máy 1
375 Nổ máy kiểm tra, hiệu chỉnh sau sửa chữa 2 giờ Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Lần 1
376 Nổ máy kiểm tra tại bến nội bộ 2 giờ Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Lần 1
377 Nổ máy kiểm tra tại bến Đăng kiểm 2 giờ  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Lần 1
378 Nổ máy phục vụ 16 giờ  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Lần 2
379 Nổ máy kiểm tra trên biển nội bộ, KCS, Chủ tàu 6 giờ Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Lần 1
380 Nổ máy kiểm tra trên biển Đăng kiểm 6 giờ Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Lần 1
381 Vật tư: Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
382 Dầu diesel Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Lít 90,7
383 Dầu bôi trơn 15W-40  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Lít 2,7
384 Giẻ lau Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 10
385 Hệ thống bơm-van- đường ống và các hạng mục khác Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
386 Phần bơm  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
387 Tháo, thay mới, lắp ráp 01 bơm nước ngọt sinh hoạt  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
388 Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng, thay gioăng phớt, lắp ráp 01 bơm cứu hỏa Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
389 Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng, thay gioăng phớt, lắp ráp 01 bơm cứu hỏa sự cố Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 2
390 Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng, thay gioăng phớt, lắp ráp 01 bơm la canh hút khô Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
391 Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng 01 bình tích năng nước ngọt sinh hoạt, kiểm định 01 đồng hồ áp lực 0-10kgf/cm2 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
392 Vật tư:  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
393 Gioăng bơm Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 3
394 Vòng bi 6304 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật vòng 4
395 Bìa lanh críc d2  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 0,5
396 Cao su tấm chịu dầu δ3 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 0,5
397 Keo silicon đỏ Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tuýp 2
398 Phần van-ống  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
399 Van-ống thông biển  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
400 Tháo, bảo dưỡng, lắp ráp van DN50 cấp nước làm mát máy chính, máy phụ Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 2
401 Tháo, bảo dưỡng, lắp ráp 01 van DN40 cấp nước cứu hỏa Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
402 Vệ sinh, bảo dưỡng, sửa chữa hư hỏng cục bộ, thử kín 03 hộp thông biển Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật hộp 3
403 Vệ sinh, bảo dưỡng, sửa chữa hư hỏng cục bộ, thử kín, lắp ráp 03 bẩu lọc rác thông biển Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 3
404 Tháo, vệ sinh, gia công thay mới 02/03 lưới chắn rác hư hỏng bằng Inox tấm δ2, lắp ráp 03 lưới chắn rác thông biển vào vị trí.  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 3
405 Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng, sửa chữa hư hỏng cục bộ 8m ống Ф60 thông biển làm mát máy chính Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m 8
406 Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng, sửa chữa hư hỏng cục bộ 06m ống Ф48 thông biển làm mát máy đèn và cứu hỏa Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m 8
407 Vật tư:  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
408 Cát rà mịn  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Hộp 2
409 Giấy ráp mịn Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tờ 5
410 Bìa lanh cric δ3 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 0,5
411 Cao su tấm chịu dầu δ3 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 0,8
412 Inox Sus304 tấm δ2 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 3,7
413 Ống TK Ф60x5  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 23,3
414 Ống TK Ф48x5 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 18,6
415 Vít tự ren Inox Sus304 M6x30+vđ Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 18
416 Keo silicon đỏ  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tuýp 3
417 Van-ống xả mạn Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
418 Tháo, bảo dưỡng, lắp ráp van DN50 xả mạn nước làm mát máy chính mạn phải Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 3
419 Tháo, bảo dưỡng, lắp ráp van DN50 xả mạn nước làm mát máy chính mạn trái  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 3
420 Tháo, bảo dưỡng, lắp ráp 01 van DN40 xả mạn nước làm mát 01 máy đèn  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
421 Tháo, bảo dưỡng, lắp ráp 01 van DN40 xả mạn nước cứu hỏa Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
422 Tháo, bảo dưỡng, lắp ráp 01 van DN32 xả mạn bơm hút khô Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
423 Tháo, vệ sinh, thông rửa, bảo dưỡng, sửa chữa hư hỏng cục bộ 8m ống Ф60 xả mạn nước làm mát 02 máy chính Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m 8
424 Tháo, vệ sinh, thông rửa, bảo dưỡng, sửa chữa hư hỏng cục bộ 06m ống Ф48 xả mạn làm mát máy đèn và cứu hỏa Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m 8
425 Tháo, vệ sinh, thông rửa 12m ống Ф48 nối họng hút khô vào bơm la canh buồng máy ra xả mạn  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m 12
426 Tháo, vệ sinh, thông rửa 12m ống Ф42 nối họng hút khô vào bơm la canh hầm mũi ra xả mạn Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m 12
427 Vật tư: Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
428 Cát rà mịn  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Hộp 2
429 Giấy ráp mịn  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tờ 5
430 Bìa lanh cric δ3 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 0,5
431 Cao su tấm chịu dầu δ3 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 0,5
432 Keo silicon đỏ Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tuýp 2
433 Van làm mát máy đèn+van bơm cứu hỏa Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
434 Tháo, bảo dưỡng, lắp ráp van DN40 cấp nước làm mát máy đèn  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
435 Tháo, bảo dưỡng, lắp ráp van DN40 cấp nước cứu hỏa Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
436 Vật tư: Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
437 Cát rà mịn  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Hộp 1
438 Giấy ráp mịn Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tờ 2
439 Cao su tấm chịu dầu δ3 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 0,2
440 Trạm dập cháy cố định CO2  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Hệ 1
441 Tháo, lắp phục vụ kiểm tra cấp giấy cho các chai CO2 và các chi tiết khác của hệ thống theo yêu cầu của Đăng kiểm  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Lượt 1
442 Vệ sinh, thổi thông, thử kín, sửa chữa hư hỏng cục bộ đường ống Ф27 dẫn CO2 từ trạm tới các vị trí chữa cháy Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m 30
443 Tháo, thay mới, lắp ráp 05 ống áp lực dẫn CO2 từ chai vào dàn góp Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 5
444 Vật tư: Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
445 Ống áp lực 2 đầu giắc co M21L500 chịu áp cao Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 5
446 Cao su non  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cuộn 2
447 Keo loctite 542 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tuýp 1
448 Phần chân vịt, trục chân vịt, hộp số Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
449 Tháo khảo sát và bảo dưỡng, sửa chữa chân vịt cố định bước, trục chân vịt: đường kính danh nghĩa cổ xoa Ø120 mm  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật hệ 2
450 - Đánh dấu vị trí, tháo tách 12 bulông tuốc tô M24 đo kiểm A-V trước khi lên đà.  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
451 - Kiểm tra độ kín của phớt kín nước, kín dầu hệ trục. Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
452 - Gia công, hàn các móc treo palăng phục vụ tháo dỡ chân vịt. Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
453 - Gia công, vận chuyển giá đỡ, đồ gá tháo chân vịt phục vụ tháo chân vịt, đánh dấu vị trí, tháo chân vịt ra khỏi trục vận chuyển về nhà xưởng. Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
454 - Tháo vành góp chống tĩnh điện. Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
455 - Tháo chắn rác trục chân vịt.  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
456 - Vận chuyển lắp đặt đồ gá, ụ kê, đỡ trục xuống âu chìm lắp đặt (vị trí các giá đỡ theo vị trí cổ xoa trên trục), treo palăng rút trục về sau tạo khoảng trống gá lắp đồ gá vam tháo tuốc tô. Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
457 - Gia công dụng cụ vam tháo từ thép tấm d20-30mm, vam tháo tuốc tô, tháo rút trục chân vịt ra khỏi ống bao vận chuyển về nhà xưởng vệ sinh sạch sẽ. Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
458 - Tháo rã cụm kín ống bao vận chuyển về xưởng vệ sinh sạch sẽ các chi tiết phục vụ kiểm tra.  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
459 - Vệ sinh sạch sẽ bạc ổ đỡ trục chân vịt, chắn rác phục vụ kiểm tra. Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
460 - Tháo chân vịt ra khỏi trục chân vịt Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
461 - Gá lắp trục chân vịt lên máy tiện, đánh bóng các cổ xoa, phục vụ kiểm tra đo đạc thông số.  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
462 - Vệ sinh sạch sẽ toàn bộ hệ trục cánh củ, chân vịt bằng bàn chải, đánh bóng chân vịt.  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
463 - Vệ sinh sạch sẽ các chi tiết phục vụ khảo sát. Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
464 - Dùng bột màu kiểm tra tiếp xúc côn tuốc tô với côn trục chân vịt. Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
465 Vật tư: Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
466 Giấy ráp mịn Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tờ 3
467 Bàn chải sắt  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 6
468 Giẻ lau Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 6
469 Que hàn Φ4 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 5
470 Thép tấm d10  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 12,4
471 Thép tấm d20-30 mm  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 4,9
472 Bu lông M22x200 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật bộ 8
473 Oxy Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật chai 2
474 Khí gas Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 4
475 Mỡ YC2 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 1
476 Bột màu  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 0,2
477 Bút xóa Nhật Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 2
478 Nilong mỏng Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 0,2
479 Sửa chữa hệ trục chân vịt  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật hệ 2
480 - Công việc cho 01 hệ như sau: Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
481 + Cạo rà côn tuốc tô, côn chân vịt đảm bảo tiếp xúc > 75%, vạch dấu mặt đầu côn trên trục sau khi cạo rà đạt yêu cầu. Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
482 + Lắp tuốc tô lên trục chân vịt gá lên máy tiện kiểm tra trục chân vịt, đánh bóng các cổ xoa bằng giấy ráp, tiện láng mặt đầu tuốc tô, vai phục vụ gá lắp dụng cụ đo kiểm A-V sau hạ thủy.  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
483 + Gá bích đồng cụm kín nước lên máy tiện tiện láng mặt đầu bậc ổ tết kín nước  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
484 + Tháo vành chặn bạc, vam tháo 03 bạc cũ/hệ, vệ sinh sạch sẽ bên trong ống bao, đo kiểm thông số 03 ống bao. Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
485 + Gia công đồ gá phục vụ kiểm tra tâm hệ trục sử dụng kính quang học; phục vụ đo kiểm đường tâm hệ trục. Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
486 + Gia công bộ bạc đỡ trục chân vịt (bao gồm 02 chiếc: bạc trước, bạc sau) Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật bộ 2
487 + Gia công mới 01 vòng chắn rác từ inox tấm 5mm Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
488 + Vận chuyển các chi tiết hệ trục ra tàu lắp đặt hoàn thiện. Khóa ren đai ốc hãm chân vịt bằng keo Loctite 277.  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
489 + Thay tết chỉ kín nước Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
490 + Sau khi xiết chặt đai ốc tuốc tô, khoan ta ro 01 lỗ ren M6x30 hãm đai ốc tuốc tô với trục chân vịt tại tàu Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
491 + Đo kiểm A-V đạt yêu cầu lắp lại bu lông tuốc tô.  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
492 Vật tư:  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
493 Vòng tết chỉ 25mm Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m 3
494 Gioăng kín nước φ120*φ140 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
495 Cao su non Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cuộn 1
496 Bu lông SUS 304 M8-10x25 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật bộ 20
497 Keo silicon đỏ  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tuýp 2
498 Bìa clankcrit dày 2-3mm Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 0,3
499 Gioăng cao su chịu dầu Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
500 Bạc trục chân vịt (vật liệu: Cao su áo đồng)  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật bộ 2
501 + Bạc trước φn125*500 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
502 + Bạc sau φn125*300 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
503 Mỡ YC2  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 2
504 Đá CO2  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 50
505 Đá mài kim loại màu Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật viên 5
506 Keo loctite 277 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tuýp 2
507 Keo sikaflex titan Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tuýp 1
508 Giấy ráp vải khổ 150 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m 3
509 Inox tấm SUS 304 dày 5mm  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 13,4
510 Mũi khoan từ φ5 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
511 Ta ro M6 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 2
512 Bìa lanh cric δ3  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 1
513 Keo silicon đỏ  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tuýp 6
514 Thiết bị mặt boong Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
515 Tháo kiểm tra bảo dưỡng hệ thống neo Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật hệ 1
516 Tháo thả toàn bộ hệ thống xích, phục vụ mài chải và sơn, do lập bảng thông số đo độ mào xích neo Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
517 Tháo dã hộp số kiểm tra thay thế các chi tiết hỏng Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
518 Thay mới dầu hộp số  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
519 Gia công, lắp ráp tăng đơ neo Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
520 Gia công thay mới má phanh tời neo Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
521 Thay mới xích neo φ12  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m 30
522 Di chuyển thùng xích neo về phía lái Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
523 Vật tư: Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
524 Bản chải sắt  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 2
525 Đá mài giáp lai  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật viên 2
526 Dầu công nghiệp 90 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 20
527 Keo silicon đỏ Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tuýp 4
528 Dầu diesel Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lít 10
529 Ống Đồng Φ 6 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m 3
530 Thép tấm dày 6 ly  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 24,7
531 Tấm phe ro dày 8-10mm Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 0,2
532 Thép Φ 30 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 11,7
533 Ống thép Φ 48,6x5,1  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 6,4
534 Thép tấm δ20  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 17,3
535 Que hàn Φ4 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 5
536 Oxy Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật chai 1
537 Khí gas Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 2
538 Mani M20 inox Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 4
539 Mỡ YC2  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 1
540 Đá mài giáp lai Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật viên 2
541 Sửa cửa kính lùa cabin Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cửa 10
542 Thay mới 10 tay khóa  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
543 * Vật tư: Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
544 Bộ tay khóa Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật bộ 10
545 Vít cổ côn Inox M4-6  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 20
546 PHẦN ĐIỆN, KHÍ TÀI  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
547 Máy chính CATERPILAR C9 (410 HP) Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
548 Bảo dưỡng, thay thế chuyển mạch, rơle, thay thế đầu cốt, cầu nối dây của dây điện điều khiển Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
549 Tháo thiết bị đo lường kiểm tra, kiểm định, thay thế thiết cũ hỏng bằng thiết bị, vật tư mới Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
550 Hiệu chỉnh các thông số Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
551 Lắp hoàn chỉnh thử nghiệm thu  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
552 Vật tư: Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
553 Rơle omron 24V/5A Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 2
554 Cầu đấu đơn 220V/10A  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 12
555 Đầu cốt f4  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 30
556 Băng dính cách điện Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cuộn 1
557 RP7 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lọ 1
558 Cáp điện PVC 1x1mm Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m 50
559 Cáp điện chống nhiễu 2x2x 0,75 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m 50
560 Dây rút nhựa L100  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 50
561 Chổi quét sơn Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 2
562 Nút nhấn 220V/5A Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 2
563 Đèn báo 24V/1W  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 10
564 Máy phát Điện Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
565 Động cơ Perkins HP33 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Máy 1
566 Kiểm tra, bảo dưỡng các thiết bị bảo vệ áp suất, nhiệt độ, quá tốc  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
567 Tháo thiết bị đo lường kiểm tra, kiểm định, thay thế thiết cũ hỏng bằng thiết bị, vật tư mới  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
568 Kiểm tra bảo dưỡng củ đề Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
569 - Tháo các củ đề điện 24VDC mang về xưởng, tháo rã bảo dưỡng. Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
570 Đầu phát Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
571 - Tháo rã bảo dưỡng máy phát tại tàu, gồm: Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
572 + Đánh dấu các đầu đấu dây, tháo bulông tuốc tô diesel lai máy phát.  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
573 + Vệ sinh sạch sẽ bằng dầu AT3200. Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
574 + Sơn tẩm sấy các cuộn dây máy phát. Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
575 + Kiểm tra, đánh tiếp điểm các đầu tiếp xúc của mạch cầu diod quay, AVR.  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
576 + Kiểm tra các vòng bi, cao su giảm chấn thay thay 02 vòng bi và 01 Bộ giảm chấn.  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
577 Hiệu chỉnh các thông số, Lắp hoàn chỉnh thử nghiệm thu Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
578 Vật tư: Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
579 Dầu rửa AT3200 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Lít 20
580 Vòng bi 6320 cho máy phát chính Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Vòng 2
581 Sơn xịt cách điện  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lọ 6
582 Giẻ lau Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 5
583 Mỡ YC2 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 0,5
584 Giảm chấn máy phát  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 24
585 Điod 500V / 30A Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 6
586 IC + đế 555 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 4
587 Điện trở cống suất 5W  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 10
588 Cầu chì 2A  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 10
589 Rơ le trung gian 24V, 15A Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 4
590 Bulong M16x100 + ê cu + VĐ Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật bộ 8
591 Bulong M6x50 + ê cu + VĐ Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật bộ 16
592 Bulong M10x60 + ê cu + VĐ Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật bộ 8
593 Tiết chế máy phát 24v / 50A  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 1
594 Đồng đỏ Φ30 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 0,2
595 Vòng bi 6202 cho củ phát diamo Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Vòng 2
596 Dây rút nhựa L100  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 200
597 Đầu cốt cáp điện SC2.5-5  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 20
598 Dây điện PVC 1x1,5mm2 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m 15
599 Gioăng Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 6
600 Bìa lanh críc d2 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 0,3
601 Đầu cốt SC 10 - 8 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 5
602 Ghen nhiệt Ф6  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m 1
603 Kiểm định các đồng hồ đo điện + kèm các cảm biến Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 6
604 Động cơ YANMAR TF160 (01 máy x 10Kw) Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Máy 1
605 Kiểm tra , bảo dưỡng các thiết bị bảo vệ áp suất, nhiệt độ, quá tốc  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
606 Tháo thiết bị đo lường kiểm tra, kiểm định, thay thế thiết cũ hỏng bằng thiết bị, vật tư mới Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
607 Kiểm tra bảo dưỡng củ đề Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
608 - Tháo các củ đề điện 24VDC mang về xưởng, tháo rã bảo dưỡng.  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
609 Đầu phát  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
610 - Tháo rã bảo dưỡng máy phát tại tàu, gồm: Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
611 + Đánh dấu các đầu đấu dây, tháo bulông tuốc tô diesel lai máy phát. Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
612 + Vệ sinh sạch sẽ bằng dầu AT3200. Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
613 + Sơn tẩm sấy các cuộn dây máy phát. Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
614 + Kiểm tra, đánh tiếp điểm các đầu tiếp xúc của mạch cầu diod quay, AVR.  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
615 + Kiểm tra các vòng bi, cao su giảm chấn thay thay 02 vòng bi và 01 Bộ giảm chấn. Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
616 Hiệu chỉnh các thông số, Lắp hoàn chỉnh thử nghiệm thu Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
617 Vật tư:  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
618 Vỉ mạch tự động điều chỉnh điện áp AVR  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Vỉ 1
619 Vòng bi thường Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật vòng 2
620 Dây rút nhựa L100 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 50
621 Sơn xịt cách điện Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lọ 4
622 Ghen nhiệt Ф6 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m 2
623 Muối ăn hạt to Nacl  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Kg 5
624 Chổi quét sơn Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 2
625 Giẻ lau Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 5
626 RP7  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật lọ 1
627 Cao su giảm chấn máy phát điện Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 12
628 Giấy ráp Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tờ 2
629 Xi ca na  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Hộp 1
630 Bulong M8x60 + ê cu + long đen  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật bộ 12
631 Dây điện PVC 1x1,5mm2 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m 15
632 Chổi than Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 4
633 Gioăng Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 6
634 Bìa lanh críc d2 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m2 0,3
635 Mỡ YC2  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 0,1
636 Đầu cốt SC 10 - 8 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 5
637 Trang thiết bị boong Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
638 Sửa chữa, thay mới động cơ gạt mưa cabin lái  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Bộ 3
639 Tháo Kiểm tra bảo dưỡng cơ khí, Kiểm tra giắc kết nối, bộ điều khiển quay mô tơ  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
640 Tháo bộ cũ hỏng không sửa được thay bộ mới Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
641 Vật tư: Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
642 Bộ gạt mưa 24V Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Bộ 2
643 Trang thiết bị tàu Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
644 Hệ thống chiếu sáng  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Hệ 1
645 Kiểm tra, bảo dưỡng, gia công thay thế giá, công tắc đèn, ống cổ cò xuyên trần vách, thay cáp điện. Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
646 Vật tư: Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
647 Dây điện vỏ lưới FA-DPYC 2x2.5SQMM - HQ  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m 50
648 Đầu cốt các loại SC1.5-5 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 50
649 Băng dính cách điện Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cuộn 2
650 Dây rút nhựa L100  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 100
651 Giắc co nhựa PG16 + ê cu  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật bộ 30
652 Vít mê tan M6x60 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 50
653 Vít bắt gỗ Inox M6x20 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 35
654 Bulong inox M6x50 + VĐ Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật bộ 35
655 Ống nhôm Ф34x3 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 4,6
656 Ống nhôm Ф27x3  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 3,6
657 Ổ cắm đôi 2 cực 220v / 16A - VN Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Bộ 8
658 Đèn ốp trần 220V/20-25W Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Bộ 8
659 Công tắc 2 cực Panasonic 3 hạt 24V / 16A  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Bộ 6
660 Ổ cắm 2 cực Panasonic 3 hạt 24V / 16A  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Bộ 8
661 Đui đèn xoáy 24V/25W /E14 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 20
662 Que hàn Φ4 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 5
663 Đá cắt Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật viên 2
664 Đá cắt Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật viên 2
665 Oxy  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật chai 1
666 Khí gas Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 2
667 Thép đặc tròn Φ25 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 6,1
668 Thép tấm đóng tàu cấp A 4 ly  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 34,6
669 Bóng đèn sợi đốt E27, 220V/60W Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 10
670 Bóng đèn sợi đốt E14, 24V/25W Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 10
671 Cầu đấu dây đơn 400V / 15A  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 30
672 Thay mới bình ắc quy.  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
673 Tháo bỏ bình ắc quy cũ Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Bình 9
674 Thay mới bình ắc quy 12V-200AH +dung dịch Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
675 Đấu nối hoàn thiện Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
676 Vật tư: Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
677 Bình ắc quy 12V-200AH+ dung dịch  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Bình 9
678 Đầu bọp dương + âm Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 6
679 Đầu cốt điện SC 70- 10 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 8
680 Dây cao su 1x70mm  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m 15
681 Công tắc cắt mát 300A  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 1
682 Máy đo sâu, tốc độ Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
683 Kiểm tra bảo dưỡng, vệ sinh đầu dò đo sâu, tốc độ.Thử kín bằng khí chân không với áp lực -(0,2 - 0,5)kg/cm² Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
684 Vật tư: Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
685 Keo silicon đỏ Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tuýp 2
686 RP7  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Lọ 1
687 Hệ thống nghi khí hàng hải Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
688 Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng máy MFHF Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 1
689 Vật tư:  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
690 Dây rút nhựa L100 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 10
691 Đầu cốt cáp điện SC2.5 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 10
692 Thay mới điều hòa 1 chiều  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
693 Vật tư:  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
694 Điều hòa 18000BTU 1 chiều Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
695 Ống đồng F12 + bảo ôn + ống nối Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m 5
696 Ống đồng F8 + bảo ôn + ống nối Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m 5
697 Aptomat 2 cực 20A Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 1
698 Cáp điện 0.6/1KV FA-DPYC 2x2,5SQMM  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m 12
699 Thép V50x50x5 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 13
700 Lắp mới bình nóng lạnh Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
701 Đi dây lắp mới bình nóng lạnh cho buồng tắm.  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
702 Vật tư:  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
703 Bình nóng lạnh Ariston 15L (loại ngang) Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật bộ 1
704 Aptomat 2 cực 20A Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m 1
705 Cáp điện 0.6/1KV FA-DPYC 2x2,5SQMM Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m 20
706 Ống TK Φ27x3 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m 3
707 Que hàn Φ4  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật kg 1
708 THÁO THIẾT BỊ, PHỤC VỤ SỬA CHỮA  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
709 Tháo thiết bị phục vụ sửa chữa tàu Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tàu 1
710 Tháo thiết bị điện, phục vụ sửa chữa thay tôn, sửa chữa máy, nội thất. Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
711 Lắp lại các thiết bị điện, đấu nối, thử hoàn chỉnh.  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
712 Vật tư: Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật - 0
713 Dây rút nhựa L100 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 200
714 Đầu cốt cáp điện SC2.5-5  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 20
715 Vít tự ren M5x20  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 20
716 Vít bắt gỗ Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật Cái 50
717 Băng dính cách điện Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cuộn 5
718 Ghen nhiệt Ф6 Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật m 10
719 Cầu đấu dây 12 mắt 220V / 15A Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật cái 4
720 Keo silicon đỏ  Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tuýp 6
721 CHI PHÍ ĐĂNG KIỂM Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật tàu 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->