Gói thầu: Sửa chữa tàu Cảng vụ Hàng hải Hải Phòng-10 năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200372353-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng vụ hàng hải Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Sửa chữa tàu Cảng vụ Hàng hải Hải Phòng-10 năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200371994 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn phí và lệ phí được để lại hàng năm của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-30 15:27:00 đến ngày 2020-04-07 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,829,408,388 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Kéo phương tiện lên đốc | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lượt | 1 | |
| 2 | Hạ thủy phương tiện | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lượt | 1 | |
| 3 | Ngày nằm trên đốc | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ngày | 30 | |
| 4 | Ngày nằm cầu cảng | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ngày | 30 | |
| 5 | CÔNG TÁC PHỤC VỤ THI CÔNG | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 6 | Bắc cầu thang lên xuống | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lượt | 2 | |
| 7 | Vệ sinh công nghiệp, thu gom rác | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ngày | 60 | |
| 8 | Điện phục vụ sửa chữa | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kwh | 8.000 | |
| 9 | Làm giá kê, dịch chuyển căn, kê tàu | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | tàu | 1 | |
| 10 | Nước ngọt vệ sinh tàu và sinh hoạt | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 100 | |
| 11 | Đấu nối và tháo bỏ cáp cấp điện | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lượt | 2 | |
| 12 | Bắc dàn giáo phục vụ sửa chữa và sơn vỏ tàu | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lượt | 1 | |
| 13 | Tiếp mát vỏ tàu trong, ngoài ụ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lượt | 2 | |
| 14 | Trực an ninh, cứu hỏa | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | ngày | 60 | |
| 15 | PHẦN VỎ TÀU | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 16 | Làm sạch và sơn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 17 | Vỏ tàu phần ngâm nước | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 18 | Cạo hà 40% diện tích | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 64 | |
| 19 | Rửa nước ngọt 100% diện tích | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 160 | |
| 20 | Phun cát, làm sạch | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 160 | |
| 21 | Sơnchống rỉ 2 lớp 100% diện tích | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 160 | |
| 22 | Sơn trung gian 2 lớp 100% diện tích | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 160 | |
| 23 | Sơn chống hà 2 lớp 100% diện tích | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 160 | |
| 24 | Vật tư sơn: | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 25 | Sơn chống gỉ KUA606/A | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 45 | |
| 26 | Sơn trung gian FAJ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 60 | |
| 27 | Sơn chống hà LPA717 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 92 | |
| 28 | Dung dịch GTA 220 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 40 | |
| 29 | Dung dịch GTA 007 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 20 | |
| 30 | Bàn chải máy | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 10 | |
| 31 | Đá mài giáp lai | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | viên | 5 | |
| 32 | Con lăn sơn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 5 | |
| 33 | Giẻ lau | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 10 | |
| 34 | Xà phòng Ômo | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 3 | |
| 35 | Giấy ráp Nhật | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | tờ | 20 | |
| 36 | Phần thân vỏ trên vạch mớn nước đến mép boong chính, boong dâng mũi, lái | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 37 | Rửa nước ngọt 100% diện tích | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 150 | |
| 38 | Phun cát, làm sạch | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 150 | |
| 39 | Sơn chống rỉ 2 lớp 100% diện tích | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 150 | |
| 40 | Sơn trung gian 2 lớp 100% diện tích | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 150 | |
| 41 | Sơn phủ 2 lớp 100% diện tích | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 150 | |
| 42 | Vật tư sơn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 43 | Sơn chống gỉ KUA606/A | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 40 | |
| 44 | Sơn chống gỉ KUA602/A | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 40 | |
| 45 | Sơn trung gian FAJ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 60 | |
| 46 | Sơn phủ màu xanh dương PHD260/A | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 25 | |
| 47 | Dung dịch GTA 220 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 30 | |
| 48 | Con lăn sơn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 10 | |
| 49 | Nước ngọt | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 5 | |
| 50 | Giẻ lau | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 10 | |
| 51 | Đá mài giáp lai | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | viên | 10 | |
| 52 | Giấy ráp Nhật | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | tờ | 10 | |
| 53 | Mặt boong chính tầng lái (trước và sau) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 54 | Rửa nước ngọt 100% diện tích | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 40 | |
| 55 | Phun cát, làm sạch | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 40 | |
| 56 | Sơn chống rỉ 2 lớp 100% diện tích | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 40 | |
| 57 | Sơn trung gian 2 lớp 100% diện tích | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 40 | |
| 58 | Sơn phủ 2 lớp 100% diện tích | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 40 | |
| 59 | Vật tư sơn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 60 | Sơn chống gỉ KUA606/A | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 10 | |
| 61 | Sơn trung gian FAJ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 15 | |
| 62 | Sơn trắng PHB000/A | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 15 | |
| 63 | Dung dịch GTA 220 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 5 | |
| 64 | Con lăn sơn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 65 | Nước ngọt | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 10 | |
| 66 | Giẻ lau | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 10 | |
| 67 | Sơn tên tàu, số hiệu tàu, đường nước… | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 68 | Sơn vạch mớn nước. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m | 60 | |
| 69 | Sơn toàn bộ ký hiệu mớn nước 2 mạn, số vạch thước nước tàu; phù hiệu phía mũi. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | tàu | 1 | |
| 70 | Sơn tên tàu, số hiệu... (H=300). | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | tàu | 1 | |
| 71 | Lấy dẩu kẻ sơn lại các biển | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | chữ | 8 | |
| 72 | Kẻ chân lan can, chân vách cabin lái tầng 1,2, chân các giá thiết bị | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | tàu | 1 | |
| 73 | Vật tư sơn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 74 | Sơn trắng PHB000/A | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 1 | |
| 75 | Băng dính giấy 50 mm | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cuộn | 15 | |
| 76 | Nilong mỏng | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 2 | |
| 77 | Con lăn sơn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 5 | |
| 78 | Bút sơn dẹt | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 5 | |
| 79 | Toàn bộ diện tích mặt ngoài cabin lái, lan can, hệ thống cửa, ống thông hơi, cột đèn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 80 | Rửa nước ngọt 100% diện tích | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 180 | |
| 81 | Mài chải, làm sạch | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 30 | |
| 82 | Bọc dán các cửa kính, tay nắm cánh cửa, thiết bị điện phục vụ sơn, sơn xong vệ sinh sạch sẽ. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | tàu | 1 | |
| 83 | Sơn dặm chống gỉ 1 lớp | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 20 | |
| 84 | Sơn dặm 01 lớp sơn trung gian | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 20 | |
| 85 | Sơn phủ 01 lớp sơn màu | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 180 | |
| 86 | Vật tư sơn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 87 | Sơn chống gỉ KUA606/A | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 5 | |
| 88 | Sơn trung gian FAJ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 5 | |
| 89 | Sơn trắng PHB000/A | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 30 | |
| 90 | Dung dịch GTA 220 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 10 | |
| 91 | Giấy ráp xoay | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | tờ | 20 | |
| 92 | Giấy ráp nhật | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | tờ | 30 | |
| 93 | Bàn chải máy | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 10 | |
| 94 | Con lăn sơn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 10 | |
| 95 | Giẻ lau | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 20 | |
| 96 | Băng dính giấy 50 mm | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cuộn | 10 | |
| 97 | Lacanh buồng máy | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 98 | Rửa nước ngọt 100% diện tích | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 160 | |
| 99 | Mài chải, làm sạch | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 160 | |
| 100 | Sơn phủ chống gỉ 1 lớp | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 160 | |
| 101 | Vật tư sơn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 102 | Sơn chống gỉ KDK724/A | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 40 | |
| 103 | Dung dịch GTA 220 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 7 | |
| 104 | Đá mài giáp lai | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | viên | 10 | |
| 105 | Bàn chải máy | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 20 | |
| 106 | Con lăn sơn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 3 | |
| 107 | Hầm lỉn và lỉn neo | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 108 | Mài chải, làm sạch 100% diện tích | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 30 | |
| 109 | Sơn chống rỉ 2 lớp | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 30 | |
| 110 | Vật tư sơn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 111 | Sơn chống gỉ JVA207 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 10 | |
| 112 | Con lăn sơn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 113 | Kho mũi | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 114 | Mài chải, làm sạch 100% diện tích | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 20 | |
| 115 | Sơn chống rỉ 2 lớp | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 20 | |
| 116 | Vật tư sơn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 117 | Sơn chống gỉ KDK724/A | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 5 | |
| 118 | Bàn chải máy | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 10 | |
| 119 | Con lăn sơn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 3 | |
| 120 | Hộp thông gió buồng máy | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 121 | Mài chải, làm sạch 100% toàn bộ diện tích | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 42 | |
| 122 | Sơn phủ 02 lớp sơn chống gỉ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 42 | |
| 123 | Vật tư: | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 124 | Sơn chống gỉ KDK724/A | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 10 | |
| 125 | Con lăn sơn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 3 | |
| 126 | Bàn chải máy | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 8 | |
| 127 | Sơn viền chân ca bin | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 128 | Sơn phủ 02 lớp sơn chống gỉ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 20 | |
| 129 | Vật tư: | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 130 | Sơn chống gỉ KDK724/A | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 5 | |
| 131 | Con lăn sơn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 132 | Bàn chải máy | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | |
| 133 | Phần cơ khí | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 134 | Đo độ dày tôn vỏ toàn tàu | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | tàu | 1 | |
| 135 | Kẽm chống mòn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 136 | Thay mới kẽm chống mòn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | tấm | 12 | |
| 137 | Vật tư: | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 138 | Kẽm chống ăn mòn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 12 | |
| 139 | Gioăng cao su d5 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 1 | |
| 140 | Bu lông + Êcu + VĐ Inox M14 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 12 | |
| 141 | Xi măng Hải Phòng | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 5 | |
| 142 | Con trạch cao su xung quang tàu | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 143 | Xiết lại toàn bộ bu lông giữ con trạch | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 200 | |
| 144 | Thay cục bộ bu lông bị hỏng | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 50 | |
| 145 | Vật tư: | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 146 | Bu lông + Êcu + VĐ Inox M10 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 50 | |
| 147 | Keo Shikaflex | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lọ | 20 | |
| 148 | Đệm chống va 2 bên mạn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 149 | Tháo, thay mới đệm chống va 2 bên mạn KT: F380 x 1200 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 8 | |
| 150 | Vật tư: | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 151 | Đệm chống va 2 bên mạn KT: F380 x 1200 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 8 | |
| 152 | Phần nội thất | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 153 | Tháo nội thất | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 154 | Tháo nội thất buồng phòng phục vụ sửa chữa. Sau khi sửa chữa xong đóng lại, Dt: 40 m2 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 40 | |
| 155 | Vật tư: | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 156 | Vít inox M4 các loại | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 157 | Đinh rút nhôm | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Kg | 2 | |
| 158 | Vật tư thay thế do tháo ra bị hỏng, không lắp lại được: | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 159 | Tấm nhôm nhựa composite d3 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 20 | |
| 160 | Nẹp ITC 122 + nẹp đậy | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m | 18 | |
| 161 | Gỗ nhóm 4 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 0,4 | |
| 162 | Thảm chải sàn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 163 | Tháo thảm trải sàn cũ, thay mới, lắp ráp cao su chải sàn mới, Slg: 40 m2 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 40 | |
| 164 | Vật tư: | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 165 | Tấm trải sàn dày δ4 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 40 | |
| 166 | Keo X-66 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | tuýp | 15 | |
| 167 | PHẦN MÁY, CƠ KHÍ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 168 | Phần máy - CATERPILLAR C9-410HP- mạn phải | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 169 | Hệ thống phân phối khí. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 170 | Tháo, vệ sinh 01 ống gom cấp khí nạp; bảo dưỡng 01 ống góp khí xả. Lắp lại | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cụm | 1 | |
| 171 | Vệ sinh lọc gió (ống hút+lõi lọc) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 172 | Vật tư: | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 173 | Bìa lanh críc d3 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 1 | |
| 174 | Gioăng kín cổ xả | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 6 | |
| 175 | Gioăng sinh hàn khí nạp | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 176 | Dầu diesel | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Lít | 5 | |
| 177 | RP7 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lọ | 2 | |
| 178 | Giẻ lau | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 5 | |
| 179 | Keo silicon 5699 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | tuýp | 2 | |
| 180 | Hệ thống làm mát | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 181 | Kiểm tra súc rửa toàn bộ hệ thống làm mát công việc bao gồm: | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Máy | 1 | |
| 182 | - Nước làm mát trong máy: Tháo ống, vệ sinh súc rửa, thay 30 lít nước làm mát theo máy. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lượt | 1 | |
| 183 | - Sinh hàn nước biển làm mát nước ngọt: Tháo vệ sinh, bảo dưỡng, ngâm tẩy AT4000, thử kín, thay gioăng, ráp lại. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 184 | - Lắp ráp hoàn chỉnh hệ làm mát, ép nước thử kín, phục vụ kiểm tra | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lượt | 2 | |
| 185 | Vật tư: | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 186 | Gioăng sinh hàn nước biển làm mát nước ngọt máy CATERPILAR C9 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 187 | Cánh bơm cao su bơm nước biển máy CATERPILAR C9 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 188 | Phớt cơ khí bơm nước biển | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 189 | Vòng bi 6304 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 190 | Phớt cơ khí bơm nước ngọt | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 191 | Gioăng bơm nước ngọt | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 192 | Vòng bi 6305 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 193 | Dung dịch nước làm mát | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 30 | |
| 194 | Đai xiết Inox Ф12-20 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 6 | |
| 195 | Bìa lanh críc d2 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 1 | |
| 196 | Dung dịch AT4000 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 10 | |
| 197 | Dầu diesel | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 10 | |
| 198 | Giẻ lau | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 5 | |
| 199 | Keo silicon đỏ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | tuýp | 1 | |
| 200 | Hộp số | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 201 | Tháo sinh hàn dầu, ngâm tẩy AT5400, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng, lắp ráp, thử kín, thử hoạt động | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 202 | Xả hết dầu bẩn, xịt gió vệ sinh hộp số, thay mới 10 lít dầu | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Lượt | 1 | |
| 203 | Tháo bầu lọc dầu bôi trơn hộp sô, vệ sinh, kiểm tra, thay mới, lắp ráp | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 204 | Vật tư: | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 205 | Bầu lọc dầu bôi trơn hộp số | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 206 | Dầu bôi trơn 15W-40 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 10 | |
| 207 | Dung dịch AT5400 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 10 | |
| 208 | Gioăng sinh hàn dầu hộp số | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 209 | Bìa lanh críc d2 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 0,5 | |
| 210 | Keo silicon đỏ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | tuýp | 2 | |
| 211 | Giấy ráp mịn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | tờ | 2 | |
| 212 | Dầu diesel | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 5 | |
| 213 | Giẻ lau | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 5 | |
| 214 | Nổ máy chạy rà, nghiệm thu sau sửa chữa | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | máy | 1 | |
| 215 | Nổ máy chạy rà sau sửa chữa 4 giờ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | |
| 216 | Nổ máy kiểm tra tại bến nội bộ 2 giờ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | |
| 217 | Nổ máy kiểm tra tại bến Đăng kiểm 2 giờ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | |
| 218 | Nổ máy kiểm tra trên biển nội bộ, KCS, Chủ tàu 8 giờ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | |
| 219 | Nổ máy kiểm tra trên biển Đăng kiểm 8 giờ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | |
| 220 | Phần máy - CATERPILLAR C9-410HP- mạn trái | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 221 | Hệ thống phân phối khí. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 222 | Tháo, vệ sinh 01 ống gom cấp khí nạp; bảo dưỡng 01 ống góp khí xả. Lắp lại | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cụm | 1 | |
| 223 | Vệ sinh lọc gió (ống hút+lõi lọc) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 224 | Vật tư: | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 225 | Bìa lanh críc d3 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 1 | |
| 226 | Gioăng kín cổ xả | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 6 | |
| 227 | Gioăng sinh hàn khí nạp | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 228 | Dầu diesel | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Lít | 5 | |
| 229 | RP7 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lọ | 2 | |
| 230 | Giẻ lau | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 5 | |
| 231 | Keo silicon 5699 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | tuýp | 2 | |
| 232 | Hệ thống làm mát | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 233 | Kiểm tra súc rửa toàn bộ hệ thống làm mát công việc bao gồm: | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Máy | 1 | |
| 234 | - Nước làm mát trong máy: Tháo ống, vệ sinh súc rửa, thay 30 lít nước làm mát theo máy. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lượt | 1 | |
| 235 | - Sinh hàn nước biển làm mát nước ngọt: Tháo vệ sinh, bảo dưỡng, ngâm tẩy AT4000, thử kín, thay gioăng, ráp lại. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 236 | - Bơm nước ngọt: Tháo, vệ sinh phục hồi buồng bơm, thay thế hư hỏng, ráp lại. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 237 | - Lắp ráp hoàn chỉnh hệ làm mát, ép nước thử kín, phục vụ kiểm tra | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lượt | 2 | |
| 238 | Vật tư: | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 239 | Gioăng sinh hàn nước biển làm mát nước ngọt máy CATERPILAR C9 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 240 | Phớt cơ khí bơm nước biển | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 241 | Vòng bi 6304 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 242 | Phớt cơ khí bơm nước ngọt | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 243 | Gioăng bơm nước ngọt | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 244 | Vòng bi 6305 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 245 | Dung dịch nước làm mát | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 30 | |
| 246 | Đai xiết Inox Ф12-20 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 6 | |
| 247 | Bìa lanh críc d2 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 1 | |
| 248 | Dung dịch AT4000 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 10 | |
| 249 | Dầu diesel | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 10 | |
| 250 | Giẻ lau | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 5 | |
| 251 | Keo silicon đỏ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | tuýp | 1 | |
| 252 | Hộp số | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 253 | Tháo sinh hàn dầu, ngâm tẩy AT5400, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng, lắp ráp, thử kín, thử hoạt động | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 254 | Xả hết dầu bẩn, xịt gió vệ sinh hộp số, thay mới 10 lít dầu | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Lượt | 1 | |
| 255 | Tháo bầu lọc dầu bôi trơn hộp sô, vệ sinh, kiểm tra, thay mới, lắp ráp | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 256 | Vật tư: | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 257 | Bầu lọc dầu bôi trơn hộp số | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 258 | Dầu bôi trơn 15W-40 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 10 | |
| 259 | Dung dịch AT5400 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 10 | |
| 260 | Gioăng sinh hàn dầu hộp số | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 261 | Bìa lanh críc d2 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 0,5 | |
| 262 | Keo silicon đỏ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | tuýp | 2 | |
| 263 | Giấy ráp mịn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | tờ | 2 | |
| 264 | Dầu diesel | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 5 | |
| 265 | Giẻ lau | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 5 | |
| 266 | Nổ máy chạy rà, nghiệm thu sau sửa chữa | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | máy | 1 | |
| 267 | Nổ máy chạy rà sau sửa chữa 4 giờ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | |
| 268 | Nổ máy kiểm tra tại bến nội bộ 2 giờ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | |
| 269 | Nổ máy kiểm tra tại bến Đăng kiểm 2 giờ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | |
| 270 | Nổ máy kiểm tra trên biển nội bộ, KCS, Chủ tàu 8 giờ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | |
| 271 | Nổ máy kiểm tra trên biển Đăng kiểm 8 giờ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | |
| 272 | Máy phát điện - Động cơ Perkins HP33 (24.3kw) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 273 | Hệ thống phân phối khí. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 274 | Căn chỉnh khe hở nhiệt su páp hút xả | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 8 | |
| 275 | Vật tư: | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 276 | Giẻ lau | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 2 | |
| 277 | Hệ thống nhiên liệu | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 278 | Tháo vòi phun, vệ sinh, cân kiểm tra, bảo dưỡng, thay mới vòi phun hư hỏng, cân chỉnh định áp, lắp lại | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 4 | |
| 279 | Tháo bơm cao áp, vệ sinh, kiểm tra, cân chỉnh định áp, định thời, định lượng, lắp lại | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cụm | 1 | |
| 280 | Tháo phin lọc thô, tinh, vệ sinh, kiểm tra, thay thế hư hỏng, lắp ráp. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 281 | Tháo ống dẫn dầu đốt từ két trực nhật đến máy, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa hư hỏng cục bộ, llắp lại. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Hệ | 1 | |
| 282 | Vật tư: | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 283 | Gioăng đồng kín hơi đầu vòi phun | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | |
| 284 | Phin lọc nhiên liệu máy Perkins 33HP(22.4kw) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 285 | Gioăng đồng Ф12-20 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 30 | |
| 286 | Ống cao su chịu dầu, chịu nhiệt chịu áp lực cao Ф16-24 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 5 | |
| 287 | Đai xiết Inox Ф20-30 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 10 | |
| 288 | Dầu diesel | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lit | 10 | |
| 289 | Giấy ráp mịn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | tờ | 2 | |
| 290 | Giẻ lau | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 5 | |
| 291 | Hệ thống bôi trơn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 292 | Tháo phin lọc, vệ sinh, kiểm tra, thay thế hư hỏng, lắp ráp. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 293 | Xả hết dầu bẩn trong các te máy, thay mới 10 lít dầu | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Lượt | 1 | |
| 294 | Vật tư: | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 295 | Phin lọc nhiên liệu máy Perkins 33HP(22.4kw) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 296 | Dầu bôi trơn 15W-40 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lit | 10 | |
| 297 | Bìa lanh críc d2 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 0,5 | |
| 298 | Keo silicon đỏ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | tuýp | 1 | |
| 299 | Giấy ráp mịn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | tờ | 2 | |
| 300 | Dầu diesel | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lit | 5 | |
| 301 | Giẻ lau | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 5 | |
| 302 | Hệ thống làm mát | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 303 | Nước làm mát trong máy: Tháo ống, vệ sinh súc rửa, thay 10 lít nước làm mát theo máy. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lượt | 1 | |
| 304 | Sinh hàn nước biển làm mát nước ngọt: Tháo vệ sinh, bảo dưỡng, ngâm tẩy AT4000, thử kín, thay gioăng, ráp lại. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 305 | Bơm nước ngọt: Tháo, vệ sinh phục hồi buồng bơm, thay thế hư hỏng, ráp lại. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 306 | Lắp ráp hoàn chỉnh hệ làm mát, ép nước thử kín, phục vụ kiểm tra | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lượt | 2 | |
| 307 | Vật tư: | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 308 | Gioăng sinh hàn nước biển làm mát nước ngọt máy Perkins 33HP(22.4kw) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 309 | Cánh bơm cao su bơm nước biển máy Perkins 33HP(22.4kw) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 310 | Phớt cơ khí bơm nước biển | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 311 | Vòng bi 6303 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 312 | Phớt cơ khí bơm nước ngọt | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 313 | Gioăng bơm nước ngọt | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 314 | Vòng bi 6304 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 315 | Dung dịch nước làm mát | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 10 | |
| 316 | Đai xiết Inox Ф15-25 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 6 | |
| 317 | Bìa lanh críc d2 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 1 | |
| 318 | Dung dịch AT4000 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 10 | |
| 319 | Dầu diesel | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 5 | |
| 320 | Giẻ lau | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 5 | |
| 321 | Keo silicon đỏ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | tuýp | 1 | |
| 322 | Nổ máy chạy rà, nghiệm thu sau sửa chữa | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | máy | 1 | |
| 323 | Nổ máy chạy rà, hiệu chỉnh sau sửa chữa 4 giờ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | |
| 324 | Nổ máy kiểm tra tại bến nội bộ 2 giờ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | |
| 325 | Nổ máy kiểm tra tại bến Đăng kiểm 2 giờ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | |
| 326 | Nổ máy phục vụ thử thiết bị các chế độ 16 giờ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 2 | |
| 327 | Nổ máy kiểm tra trên biển nội bộ, KCS, Chủ tàu 8 giờ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | |
| 328 | Nổ máy kiểm tra trên biển Đăng kiểm 8 giờ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | |
| 329 | Động cơ YANMAR TF160 (10kw) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 330 | Hệ thống phân phối khí. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 331 | Căn chỉnh khe hở nhiệt su páp hút, xả | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 332 | Vật tư: | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 333 | Giẻ lau | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 2 | |
| 334 | Hệ thống nhiên liệu | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 335 | Tháo vòi phun, vệ sinh, cân kiểm tra, bảo dưỡng, thay mới hư hỏng, cân chỉnh định áp, lắp lại | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 336 | Tháo phin lọc vệ sinh, kiểm tra, thay thế hư hỏng, lắp ráp. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 337 | Tháo két dầu, vệ sinh cấp 5 lít diesel cho két | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lượt | 1 | |
| 338 | Tháo ống dẫn dầu đốt từ két trực nhật đến máy, vệ sinh, kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa hư hỏng cục bộ, lắp lại. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Hệ | 1 | |
| 339 | Vật tư: | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 340 | Gioăng đồng kín hơi đầu vòi phun | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 341 | Phin lọc nhiên liệu máy YANMAR TF160 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 342 | Gioăng đồng Ф10-24 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 10 | |
| 343 | Dầu diesel | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Lít | 5 | |
| 344 | Giấy ráp mịn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | tờ | 2 | |
| 345 | Giẻ lau | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 5 | |
| 346 | Hệ thống bôi trơn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 347 | Tháo phin lọc, vệ sinh, kiểm tra, thay thế hư hỏng, lắp ráp. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 348 | Xả hết dầu bẩn trong các te máy, thay mới 5 lít dầu | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Lượt | 1 | |
| 349 | Vật tư: | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 350 | Bầu dầu bôi trơn máy YANMAR TF160 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 351 | Dầu bôi trơn 15W-40 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Lít | 5 | |
| 352 | Bìa lanh críc d2 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 0,5 | |
| 353 | Keo silicon đỏ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | tuýp | 1 | |
| 354 | Giấy ráp mịn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | tờ | 2 | |
| 355 | Dầu diesel | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Lít | 5 | |
| 356 | Giẻ lau | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 5 | |
| 357 | Hệ thống làm mát | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 358 | Nước làm mát trong máy: Tháo két, vệ sinh súc rửa, lắp lại, thay 5 lít nước làm mát. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Lượt | 1 | |
| 359 | Vật tư: | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 360 | Dung dịch nước làm mát | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 5 | |
| 361 | Đai xiết Inox Ф15-25 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 6 | |
| 362 | Giẻ lau | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 5 | |
| 363 | Keo silicon đỏ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | tuýp | 1 | |
| 364 | Cụm cơ cấu truyền động | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 365 | Tháo các đường ống, két nước, các thiết bị bảo vệ và liên quan khu vực truyền động bánh răng lai đầu máy, vệ sinh, bảo quản, lắp lại | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | máy | 1 | |
| 366 | Tháo bánh đà máy, dây cu roa, puly lai, vệ sinh, kiểm tra, thay thế hư hỏng, lắp lại | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cụm | 3 | |
| 367 | Tháo nắp đậy bảo vệ cụm truyền động bánh răng máy, vệ sinh, kiểm tra, thay gioăng phớt, lắp lại | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cụm | 1 | |
| 368 | Tháo các bánh răng lai, vệ sinh, kiểm tra, thay thế hư hỏng, lắp lại | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cụm | 1 | |
| 369 | Vật tư: | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 370 | Phớt kín dầu 60-30-10 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 371 | Dây curoa A35 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | sợi | 1 | |
| 372 | Vòng bi 6304 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | vòng | 2 | |
| 373 | Dây chì Ф0.5-1 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m | 2 | |
| 374 | Nổ máy chạy rà, nghiệm thu sau sửa chữa | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | máy | 1 | |
| 375 | Nổ máy kiểm tra, hiệu chỉnh sau sửa chữa 2 giờ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | |
| 376 | Nổ máy kiểm tra tại bến nội bộ 2 giờ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | |
| 377 | Nổ máy kiểm tra tại bến Đăng kiểm 2 giờ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | |
| 378 | Nổ máy phục vụ 16 giờ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 2 | |
| 379 | Nổ máy kiểm tra trên biển nội bộ, KCS, Chủ tàu 6 giờ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | |
| 380 | Nổ máy kiểm tra trên biển Đăng kiểm 6 giờ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Lần | 1 | |
| 381 | Vật tư: | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 382 | Dầu diesel | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Lít | 90,7 | |
| 383 | Dầu bôi trơn 15W-40 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Lít | 2,7 | |
| 384 | Giẻ lau | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 10 | |
| 385 | Hệ thống bơm-van- đường ống và các hạng mục khác | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 386 | Phần bơm | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 387 | Tháo, thay mới, lắp ráp 01 bơm nước ngọt sinh hoạt | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 388 | Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng, thay gioăng phớt, lắp ráp 01 bơm cứu hỏa | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 389 | Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng, thay gioăng phớt, lắp ráp 01 bơm cứu hỏa sự cố | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 390 | Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng, thay gioăng phớt, lắp ráp 01 bơm la canh hút khô | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 391 | Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng 01 bình tích năng nước ngọt sinh hoạt, kiểm định 01 đồng hồ áp lực 0-10kgf/cm2 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 392 | Vật tư: | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 393 | Gioăng bơm | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 3 | |
| 394 | Vòng bi 6304 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | vòng | 4 | |
| 395 | Bìa lanh críc d2 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 0,5 | |
| 396 | Cao su tấm chịu dầu δ3 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 0,5 | |
| 397 | Keo silicon đỏ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | tuýp | 2 | |
| 398 | Phần van-ống | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 399 | Van-ống thông biển | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 400 | Tháo, bảo dưỡng, lắp ráp van DN50 cấp nước làm mát máy chính, máy phụ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 401 | Tháo, bảo dưỡng, lắp ráp 01 van DN40 cấp nước cứu hỏa | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 402 | Vệ sinh, bảo dưỡng, sửa chữa hư hỏng cục bộ, thử kín 03 hộp thông biển | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | hộp | 3 | |
| 403 | Vệ sinh, bảo dưỡng, sửa chữa hư hỏng cục bộ, thử kín, lắp ráp 03 bẩu lọc rác thông biển | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 3 | |
| 404 | Tháo, vệ sinh, gia công thay mới 02/03 lưới chắn rác hư hỏng bằng Inox tấm δ2, lắp ráp 03 lưới chắn rác thông biển vào vị trí. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 3 | |
| 405 | Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng, sửa chữa hư hỏng cục bộ 8m ống Ф60 thông biển làm mát máy chính | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m | 8 | |
| 406 | Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng, sửa chữa hư hỏng cục bộ 06m ống Ф48 thông biển làm mát máy đèn và cứu hỏa | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m | 8 | |
| 407 | Vật tư: | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 408 | Cát rà mịn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Hộp | 2 | |
| 409 | Giấy ráp mịn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | tờ | 5 | |
| 410 | Bìa lanh cric δ3 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 0,5 | |
| 411 | Cao su tấm chịu dầu δ3 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 0,8 | |
| 412 | Inox Sus304 tấm δ2 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 3,7 | |
| 413 | Ống TK Ф60x5 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 23,3 | |
| 414 | Ống TK Ф48x5 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 18,6 | |
| 415 | Vít tự ren Inox Sus304 M6x30+vđ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 18 | |
| 416 | Keo silicon đỏ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | tuýp | 3 | |
| 417 | Van-ống xả mạn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 418 | Tháo, bảo dưỡng, lắp ráp van DN50 xả mạn nước làm mát máy chính mạn phải | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 3 | |
| 419 | Tháo, bảo dưỡng, lắp ráp van DN50 xả mạn nước làm mát máy chính mạn trái | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 3 | |
| 420 | Tháo, bảo dưỡng, lắp ráp 01 van DN40 xả mạn nước làm mát 01 máy đèn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 421 | Tháo, bảo dưỡng, lắp ráp 01 van DN40 xả mạn nước cứu hỏa | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 422 | Tháo, bảo dưỡng, lắp ráp 01 van DN32 xả mạn bơm hút khô | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 423 | Tháo, vệ sinh, thông rửa, bảo dưỡng, sửa chữa hư hỏng cục bộ 8m ống Ф60 xả mạn nước làm mát 02 máy chính | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m | 8 | |
| 424 | Tháo, vệ sinh, thông rửa, bảo dưỡng, sửa chữa hư hỏng cục bộ 06m ống Ф48 xả mạn làm mát máy đèn và cứu hỏa | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m | 8 | |
| 425 | Tháo, vệ sinh, thông rửa 12m ống Ф48 nối họng hút khô vào bơm la canh buồng máy ra xả mạn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m | 12 | |
| 426 | Tháo, vệ sinh, thông rửa 12m ống Ф42 nối họng hút khô vào bơm la canh hầm mũi ra xả mạn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m | 12 | |
| 427 | Vật tư: | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 428 | Cát rà mịn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Hộp | 2 | |
| 429 | Giấy ráp mịn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | tờ | 5 | |
| 430 | Bìa lanh cric δ3 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 0,5 | |
| 431 | Cao su tấm chịu dầu δ3 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 0,5 | |
| 432 | Keo silicon đỏ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | tuýp | 2 | |
| 433 | Van làm mát máy đèn+van bơm cứu hỏa | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 434 | Tháo, bảo dưỡng, lắp ráp van DN40 cấp nước làm mát máy đèn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 435 | Tháo, bảo dưỡng, lắp ráp van DN40 cấp nước cứu hỏa | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 436 | Vật tư: | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 437 | Cát rà mịn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Hộp | 1 | |
| 438 | Giấy ráp mịn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | tờ | 2 | |
| 439 | Cao su tấm chịu dầu δ3 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 0,2 | |
| 440 | Trạm dập cháy cố định CO2 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Hệ | 1 | |
| 441 | Tháo, lắp phục vụ kiểm tra cấp giấy cho các chai CO2 và các chi tiết khác của hệ thống theo yêu cầu của Đăng kiểm | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Lượt | 1 | |
| 442 | Vệ sinh, thổi thông, thử kín, sửa chữa hư hỏng cục bộ đường ống Ф27 dẫn CO2 từ trạm tới các vị trí chữa cháy | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m | 30 | |
| 443 | Tháo, thay mới, lắp ráp 05 ống áp lực dẫn CO2 từ chai vào dàn góp | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 5 | |
| 444 | Vật tư: | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 445 | Ống áp lực 2 đầu giắc co M21L500 chịu áp cao | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 5 | |
| 446 | Cao su non | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cuộn | 2 | |
| 447 | Keo loctite 542 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | tuýp | 1 | |
| 448 | Phần chân vịt, trục chân vịt, hộp số | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 449 | Tháo khảo sát và bảo dưỡng, sửa chữa chân vịt cố định bước, trục chân vịt: đường kính danh nghĩa cổ xoa Ø120 mm | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | hệ | 2 | |
| 450 | - Đánh dấu vị trí, tháo tách 12 bulông tuốc tô M24 đo kiểm A-V trước khi lên đà. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 451 | - Kiểm tra độ kín của phớt kín nước, kín dầu hệ trục. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 452 | - Gia công, hàn các móc treo palăng phục vụ tháo dỡ chân vịt. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 453 | - Gia công, vận chuyển giá đỡ, đồ gá tháo chân vịt phục vụ tháo chân vịt, đánh dấu vị trí, tháo chân vịt ra khỏi trục vận chuyển về nhà xưởng. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 454 | - Tháo vành góp chống tĩnh điện. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 455 | - Tháo chắn rác trục chân vịt. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 456 | - Vận chuyển lắp đặt đồ gá, ụ kê, đỡ trục xuống âu chìm lắp đặt (vị trí các giá đỡ theo vị trí cổ xoa trên trục), treo palăng rút trục về sau tạo khoảng trống gá lắp đồ gá vam tháo tuốc tô. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 457 | - Gia công dụng cụ vam tháo từ thép tấm d20-30mm, vam tháo tuốc tô, tháo rút trục chân vịt ra khỏi ống bao vận chuyển về nhà xưởng vệ sinh sạch sẽ. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 458 | - Tháo rã cụm kín ống bao vận chuyển về xưởng vệ sinh sạch sẽ các chi tiết phục vụ kiểm tra. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 459 | - Vệ sinh sạch sẽ bạc ổ đỡ trục chân vịt, chắn rác phục vụ kiểm tra. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 460 | - Tháo chân vịt ra khỏi trục chân vịt | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 461 | - Gá lắp trục chân vịt lên máy tiện, đánh bóng các cổ xoa, phục vụ kiểm tra đo đạc thông số. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 462 | - Vệ sinh sạch sẽ toàn bộ hệ trục cánh củ, chân vịt bằng bàn chải, đánh bóng chân vịt. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 463 | - Vệ sinh sạch sẽ các chi tiết phục vụ khảo sát. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 464 | - Dùng bột màu kiểm tra tiếp xúc côn tuốc tô với côn trục chân vịt. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 465 | Vật tư: | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 466 | Giấy ráp mịn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | tờ | 3 | |
| 467 | Bàn chải sắt | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 6 | |
| 468 | Giẻ lau | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 6 | |
| 469 | Que hàn Φ4 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 5 | |
| 470 | Thép tấm d10 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 12,4 | |
| 471 | Thép tấm d20-30 mm | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 4,9 | |
| 472 | Bu lông M22x200 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 8 | |
| 473 | Oxy | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | chai | 2 | |
| 474 | Khí gas | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 4 | |
| 475 | Mỡ YC2 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 1 | |
| 476 | Bột màu | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 0,2 | |
| 477 | Bút xóa Nhật | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 478 | Nilong mỏng | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 0,2 | |
| 479 | Sửa chữa hệ trục chân vịt | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | hệ | 2 | |
| 480 | - Công việc cho 01 hệ như sau: | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 481 | + Cạo rà côn tuốc tô, côn chân vịt đảm bảo tiếp xúc > 75%, vạch dấu mặt đầu côn trên trục sau khi cạo rà đạt yêu cầu. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 482 | + Lắp tuốc tô lên trục chân vịt gá lên máy tiện kiểm tra trục chân vịt, đánh bóng các cổ xoa bằng giấy ráp, tiện láng mặt đầu tuốc tô, vai phục vụ gá lắp dụng cụ đo kiểm A-V sau hạ thủy. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 483 | + Gá bích đồng cụm kín nước lên máy tiện tiện láng mặt đầu bậc ổ tết kín nước | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 484 | + Tháo vành chặn bạc, vam tháo 03 bạc cũ/hệ, vệ sinh sạch sẽ bên trong ống bao, đo kiểm thông số 03 ống bao. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 485 | + Gia công đồ gá phục vụ kiểm tra tâm hệ trục sử dụng kính quang học; phục vụ đo kiểm đường tâm hệ trục. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 486 | + Gia công bộ bạc đỡ trục chân vịt (bao gồm 02 chiếc: bạc trước, bạc sau) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 487 | + Gia công mới 01 vòng chắn rác từ inox tấm 5mm | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 488 | + Vận chuyển các chi tiết hệ trục ra tàu lắp đặt hoàn thiện. Khóa ren đai ốc hãm chân vịt bằng keo Loctite 277. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 489 | + Thay tết chỉ kín nước | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 490 | + Sau khi xiết chặt đai ốc tuốc tô, khoan ta ro 01 lỗ ren M6x30 hãm đai ốc tuốc tô với trục chân vịt tại tàu | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 491 | + Đo kiểm A-V đạt yêu cầu lắp lại bu lông tuốc tô. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 492 | Vật tư: | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 493 | Vòng tết chỉ 25mm | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m | 3 | |
| 494 | Gioăng kín nước φ120*φ140 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 495 | Cao su non | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cuộn | 1 | |
| 496 | Bu lông SUS 304 M8-10x25 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 20 | |
| 497 | Keo silicon đỏ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | tuýp | 2 | |
| 498 | Bìa clankcrit dày 2-3mm | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 0,3 | |
| 499 | Gioăng cao su chịu dầu | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 500 | Bạc trục chân vịt (vật liệu: Cao su áo đồng) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 2 | |
| 501 | + Bạc trước φn125*500 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 502 | + Bạc sau φn125*300 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 503 | Mỡ YC2 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 2 | |
| 504 | Đá CO2 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 50 | |
| 505 | Đá mài kim loại màu | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | viên | 5 | |
| 506 | Keo loctite 277 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | tuýp | 2 | |
| 507 | Keo sikaflex titan | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | tuýp | 1 | |
| 508 | Giấy ráp vải khổ 150 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m | 3 | |
| 509 | Inox tấm SUS 304 dày 5mm | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 13,4 | |
| 510 | Mũi khoan từ φ5 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 511 | Ta ro M6 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 512 | Bìa lanh cric δ3 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 1 | |
| 513 | Keo silicon đỏ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | tuýp | 6 | |
| 514 | Thiết bị mặt boong | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 515 | Tháo kiểm tra bảo dưỡng hệ thống neo | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | hệ | 1 | |
| 516 | Tháo thả toàn bộ hệ thống xích, phục vụ mài chải và sơn, do lập bảng thông số đo độ mào xích neo | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 517 | Tháo dã hộp số kiểm tra thay thế các chi tiết hỏng | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 518 | Thay mới dầu hộp số | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 519 | Gia công, lắp ráp tăng đơ neo | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 520 | Gia công thay mới má phanh tời neo | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 521 | Thay mới xích neo φ12 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m | 30 | |
| 522 | Di chuyển thùng xích neo về phía lái | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 523 | Vật tư: | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 524 | Bản chải sắt | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | |
| 525 | Đá mài giáp lai | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | viên | 2 | |
| 526 | Dầu công nghiệp 90 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 20 | |
| 527 | Keo silicon đỏ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | tuýp | 4 | |
| 528 | Dầu diesel | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lít | 10 | |
| 529 | Ống Đồng Φ 6 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m | 3 | |
| 530 | Thép tấm dày 6 ly | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 24,7 | |
| 531 | Tấm phe ro dày 8-10mm | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 0,2 | |
| 532 | Thép Φ 30 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 11,7 | |
| 533 | Ống thép Φ 48,6x5,1 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 6,4 | |
| 534 | Thép tấm δ20 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 17,3 | |
| 535 | Que hàn Φ4 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 5 | |
| 536 | Oxy | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | chai | 1 | |
| 537 | Khí gas | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 2 | |
| 538 | Mani M20 inox | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | |
| 539 | Mỡ YC2 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 1 | |
| 540 | Đá mài giáp lai | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | viên | 2 | |
| 541 | Sửa cửa kính lùa cabin | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cửa | 10 | |
| 542 | Thay mới 10 tay khóa | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 543 | * Vật tư: | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 544 | Bộ tay khóa | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 10 | |
| 545 | Vít cổ côn Inox M4-6 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 20 | |
| 546 | PHẦN ĐIỆN, KHÍ TÀI | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 547 | Máy chính CATERPILAR C9 (410 HP) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 548 | Bảo dưỡng, thay thế chuyển mạch, rơle, thay thế đầu cốt, cầu nối dây của dây điện điều khiển | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 549 | Tháo thiết bị đo lường kiểm tra, kiểm định, thay thế thiết cũ hỏng bằng thiết bị, vật tư mới | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 550 | Hiệu chỉnh các thông số | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 551 | Lắp hoàn chỉnh thử nghiệm thu | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 552 | Vật tư: | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 553 | Rơle omron 24V/5A | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 554 | Cầu đấu đơn 220V/10A | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 12 | |
| 555 | Đầu cốt f4 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 30 | |
| 556 | Băng dính cách điện | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cuộn | 1 | |
| 557 | RP7 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lọ | 1 | |
| 558 | Cáp điện PVC 1x1mm | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m | 50 | |
| 559 | Cáp điện chống nhiễu 2x2x 0,75 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m | 50 | |
| 560 | Dây rút nhựa L100 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 50 | |
| 561 | Chổi quét sơn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 562 | Nút nhấn 220V/5A | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 563 | Đèn báo 24V/1W | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 10 | |
| 564 | Máy phát Điện | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 565 | Động cơ Perkins HP33 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Máy | 1 | |
| 566 | Kiểm tra, bảo dưỡng các thiết bị bảo vệ áp suất, nhiệt độ, quá tốc | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 567 | Tháo thiết bị đo lường kiểm tra, kiểm định, thay thế thiết cũ hỏng bằng thiết bị, vật tư mới | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 568 | Kiểm tra bảo dưỡng củ đề | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 569 | - Tháo các củ đề điện 24VDC mang về xưởng, tháo rã bảo dưỡng. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 570 | Đầu phát | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 571 | - Tháo rã bảo dưỡng máy phát tại tàu, gồm: | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 572 | + Đánh dấu các đầu đấu dây, tháo bulông tuốc tô diesel lai máy phát. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 573 | + Vệ sinh sạch sẽ bằng dầu AT3200. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 574 | + Sơn tẩm sấy các cuộn dây máy phát. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 575 | + Kiểm tra, đánh tiếp điểm các đầu tiếp xúc của mạch cầu diod quay, AVR. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 576 | + Kiểm tra các vòng bi, cao su giảm chấn thay thay 02 vòng bi và 01 Bộ giảm chấn. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 577 | Hiệu chỉnh các thông số, Lắp hoàn chỉnh thử nghiệm thu | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 578 | Vật tư: | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 579 | Dầu rửa AT3200 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Lít | 20 | |
| 580 | Vòng bi 6320 cho máy phát chính | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Vòng | 2 | |
| 581 | Sơn xịt cách điện | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lọ | 6 | |
| 582 | Giẻ lau | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 5 | |
| 583 | Mỡ YC2 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 0,5 | |
| 584 | Giảm chấn máy phát | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 24 | |
| 585 | Điod 500V / 30A | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 6 | |
| 586 | IC + đế 555 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | |
| 587 | Điện trở cống suất 5W | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 10 | |
| 588 | Cầu chì 2A | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 10 | |
| 589 | Rơ le trung gian 24V, 15A | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | |
| 590 | Bulong M16x100 + ê cu + VĐ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 8 | |
| 591 | Bulong M6x50 + ê cu + VĐ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 16 | |
| 592 | Bulong M10x60 + ê cu + VĐ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 8 | |
| 593 | Tiết chế máy phát 24v / 50A | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 594 | Đồng đỏ Φ30 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 0,2 | |
| 595 | Vòng bi 6202 cho củ phát diamo | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Vòng | 2 | |
| 596 | Dây rút nhựa L100 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 200 | |
| 597 | Đầu cốt cáp điện SC2.5-5 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 20 | |
| 598 | Dây điện PVC 1x1,5mm2 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m | 15 | |
| 599 | Gioăng | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 6 | |
| 600 | Bìa lanh críc d2 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 0,3 | |
| 601 | Đầu cốt SC 10 - 8 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 5 | |
| 602 | Ghen nhiệt Ф6 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m | 1 | |
| 603 | Kiểm định các đồng hồ đo điện + kèm các cảm biến | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 6 | |
| 604 | Động cơ YANMAR TF160 (01 máy x 10Kw) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Máy | 1 | |
| 605 | Kiểm tra , bảo dưỡng các thiết bị bảo vệ áp suất, nhiệt độ, quá tốc | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 606 | Tháo thiết bị đo lường kiểm tra, kiểm định, thay thế thiết cũ hỏng bằng thiết bị, vật tư mới | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 607 | Kiểm tra bảo dưỡng củ đề | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 608 | - Tháo các củ đề điện 24VDC mang về xưởng, tháo rã bảo dưỡng. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 609 | Đầu phát | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 610 | - Tháo rã bảo dưỡng máy phát tại tàu, gồm: | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 611 | + Đánh dấu các đầu đấu dây, tháo bulông tuốc tô diesel lai máy phát. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 612 | + Vệ sinh sạch sẽ bằng dầu AT3200. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 613 | + Sơn tẩm sấy các cuộn dây máy phát. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 614 | + Kiểm tra, đánh tiếp điểm các đầu tiếp xúc của mạch cầu diod quay, AVR. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 615 | + Kiểm tra các vòng bi, cao su giảm chấn thay thay 02 vòng bi và 01 Bộ giảm chấn. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 616 | Hiệu chỉnh các thông số, Lắp hoàn chỉnh thử nghiệm thu | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 617 | Vật tư: | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 618 | Vỉ mạch tự động điều chỉnh điện áp AVR | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Vỉ | 1 | |
| 619 | Vòng bi thường | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | vòng | 2 | |
| 620 | Dây rút nhựa L100 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 50 | |
| 621 | Sơn xịt cách điện | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lọ | 4 | |
| 622 | Ghen nhiệt Ф6 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m | 2 | |
| 623 | Muối ăn hạt to Nacl | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Kg | 5 | |
| 624 | Chổi quét sơn | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 625 | Giẻ lau | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 5 | |
| 626 | RP7 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | lọ | 1 | |
| 627 | Cao su giảm chấn máy phát điện | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 12 | |
| 628 | Giấy ráp | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | tờ | 2 | |
| 629 | Xi ca na | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Hộp | 1 | |
| 630 | Bulong M8x60 + ê cu + long đen | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 12 | |
| 631 | Dây điện PVC 1x1,5mm2 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m | 15 | |
| 632 | Chổi than | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 4 | |
| 633 | Gioăng | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 6 | |
| 634 | Bìa lanh críc d2 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m2 | 0,3 | |
| 635 | Mỡ YC2 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 0,1 | |
| 636 | Đầu cốt SC 10 - 8 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 5 | |
| 637 | Trang thiết bị boong | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 638 | Sửa chữa, thay mới động cơ gạt mưa cabin lái | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 3 | |
| 639 | Tháo Kiểm tra bảo dưỡng cơ khí, Kiểm tra giắc kết nối, bộ điều khiển quay mô tơ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 640 | Tháo bộ cũ hỏng không sửa được thay bộ mới | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 641 | Vật tư: | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 642 | Bộ gạt mưa 24V | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 2 | |
| 643 | Trang thiết bị tàu | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 644 | Hệ thống chiếu sáng | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Hệ | 1 | |
| 645 | Kiểm tra, bảo dưỡng, gia công thay thế giá, công tắc đèn, ống cổ cò xuyên trần vách, thay cáp điện. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 646 | Vật tư: | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 647 | Dây điện vỏ lưới FA-DPYC 2x2.5SQMM - HQ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m | 50 | |
| 648 | Đầu cốt các loại SC1.5-5 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 50 | |
| 649 | Băng dính cách điện | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cuộn | 2 | |
| 650 | Dây rút nhựa L100 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 100 | |
| 651 | Giắc co nhựa PG16 + ê cu | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 30 | |
| 652 | Vít mê tan M6x60 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 50 | |
| 653 | Vít bắt gỗ Inox M6x20 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 35 | |
| 654 | Bulong inox M6x50 + VĐ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 35 | |
| 655 | Ống nhôm Ф34x3 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 4,6 | |
| 656 | Ống nhôm Ф27x3 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 3,6 | |
| 657 | Ổ cắm đôi 2 cực 220v / 16A - VN | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 8 | |
| 658 | Đèn ốp trần 220V/20-25W | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 8 | |
| 659 | Công tắc 2 cực Panasonic 3 hạt 24V / 16A | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 6 | |
| 660 | Ổ cắm 2 cực Panasonic 3 hạt 24V / 16A | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Bộ | 8 | |
| 661 | Đui đèn xoáy 24V/25W /E14 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 20 | |
| 662 | Que hàn Φ4 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 5 | |
| 663 | Đá cắt | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | viên | 2 | |
| 664 | Đá cắt | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | viên | 2 | |
| 665 | Oxy | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | chai | 1 | |
| 666 | Khí gas | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 2 | |
| 667 | Thép đặc tròn Φ25 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 6,1 | |
| 668 | Thép tấm đóng tàu cấp A 4 ly | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 34,6 | |
| 669 | Bóng đèn sợi đốt E27, 220V/60W | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 10 | |
| 670 | Bóng đèn sợi đốt E14, 24V/25W | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 10 | |
| 671 | Cầu đấu dây đơn 400V / 15A | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 30 | |
| 672 | Thay mới bình ắc quy. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 673 | Tháo bỏ bình ắc quy cũ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Bình | 9 | |
| 674 | Thay mới bình ắc quy 12V-200AH +dung dịch | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 675 | Đấu nối hoàn thiện | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 676 | Vật tư: | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 677 | Bình ắc quy 12V-200AH+ dung dịch | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Bình | 9 | |
| 678 | Đầu bọp dương + âm | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 6 | |
| 679 | Đầu cốt điện SC 70- 10 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 8 | |
| 680 | Dây cao su 1x70mm | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m | 15 | |
| 681 | Công tắc cắt mát 300A | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 682 | Máy đo sâu, tốc độ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 683 | Kiểm tra bảo dưỡng, vệ sinh đầu dò đo sâu, tốc độ.Thử kín bằng khí chân không với áp lực -(0,2 - 0,5)kg/cm² | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 684 | Vật tư: | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 685 | Keo silicon đỏ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | tuýp | 2 | |
| 686 | RP7 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Lọ | 1 | |
| 687 | Hệ thống nghi khí hàng hải | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 688 | Kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng máy MFHF | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 689 | Vật tư: | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 690 | Dây rút nhựa L100 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 10 | |
| 691 | Đầu cốt cáp điện SC2.5 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 10 | |
| 692 | Thay mới điều hòa 1 chiều | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 693 | Vật tư: | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 694 | Điều hòa 18000BTU 1 chiều | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 695 | Ống đồng F12 + bảo ôn + ống nối | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m | 5 | |
| 696 | Ống đồng F8 + bảo ôn + ống nối | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m | 5 | |
| 697 | Aptomat 2 cực 20A | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 698 | Cáp điện 0.6/1KV FA-DPYC 2x2,5SQMM | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m | 12 | |
| 699 | Thép V50x50x5 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 13 | |
| 700 | Lắp mới bình nóng lạnh | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 701 | Đi dây lắp mới bình nóng lạnh cho buồng tắm. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 702 | Vật tư: | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 703 | Bình nóng lạnh Ariston 15L (loại ngang) | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 704 | Aptomat 2 cực 20A | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m | 1 | |
| 705 | Cáp điện 0.6/1KV FA-DPYC 2x2,5SQMM | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m | 20 | |
| 706 | Ống TK Φ27x3 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m | 3 | |
| 707 | Que hàn Φ4 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | kg | 1 | |
| 708 | THÁO THIẾT BỊ, PHỤC VỤ SỬA CHỮA | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 709 | Tháo thiết bị phục vụ sửa chữa tàu | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | tàu | 1 | |
| 710 | Tháo thiết bị điện, phục vụ sửa chữa thay tôn, sửa chữa máy, nội thất. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 711 | Lắp lại các thiết bị điện, đấu nối, thử hoàn chỉnh. | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 712 | Vật tư: | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | - | 0 | |
| 713 | Dây rút nhựa L100 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 200 | |
| 714 | Đầu cốt cáp điện SC2.5-5 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 20 | |
| 715 | Vít tự ren M5x20 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 20 | |
| 716 | Vít bắt gỗ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | Cái | 50 | |
| 717 | Băng dính cách điện | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cuộn | 5 | |
| 718 | Ghen nhiệt Ф6 | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | m | 10 | |
| 719 | Cầu đấu dây 12 mắt 220V / 15A | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | cái | 4 | |
| 720 | Keo silicon đỏ | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | tuýp | 6 | |
| 721 | CHI PHÍ ĐĂNG KIỂM | Theo Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | tàu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi