Gói thầu: Gói thầu 3: Bảo dưỡng, sửa chữa tàu Kiểm ngư KN196

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200370892-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Kiểm ngư Vùng 1
Tên gói thầu Gói thầu 3: Bảo dưỡng, sửa chữa tàu Kiểm ngư KN196
Số hiệu KHLCNT 20200362865
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn NSNN - Chi thủy sản và dịch vụ thủy sản - kinh phí không thường xuyên giao cho Chi cục Kiểm ngư Vùng I năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-01 17:48:00 đến ngày 2020-04-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,199,192,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục dịch vụ Mô tả dịch vụ Đơn vị Khối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 I. CÔNG TÁC TRIỀN ĐÀ. Kéo phương tiện lên đà. Kéo phương tiện lên đà (tải trọng tàu khoảng 200 tấn) lượt 1
2 Hạ thủy phương tiện. Hạ thủy phương tiện ( tải trọng tàu khoảng 200 tấn ) lượt 1
3 Ngày nằm đà Ngày nằm đà ngày 20
4 Ngày nằm cầu cảng Ngày nằm cầu cảng ngày 38
5 II. CÔNG TÁC PHỤC VỤ THI CÔNG. Chuyển gối kê để sửa chữa vỏ tàu Chuyển gối kê để sửa chữa vỏ tàu công/đv 1
6 Bắc cầu thang lên xuống tàu Bắc cầu thang lên xuống tàu công/đv 1
7 Bố trí thùng rác và thu dọn rác sinh hoạt hàng ngày Bố trí thùng rác và thu dọn rác sinh hoạt hàng ngày công/đv 1
8 Cẩu chuyển vật tư phục vụ sửa chữa (3T) Cẩu chuyển vật tư phục vụ sửa chữa (3T) ca 5
9 Bắc và tháo nguồn điện Bắc và tháo nguồn điện công/đv 1
10 Cấp điện 380V- 50Hz - Theo đồng hồ đo Cấp điện 380V- 50Hz - Theo đồng hồ đo kwh 5.000
11 Bắc và tháo nguồn cung cấp nước ngọt Bắc và tháo nguồn cung cấp nước ngọt công/đv 1
12 Cung cấp nước sinh hoạt từ hệ thống nước kỹ thuật của nhà máy Cung cấp nước sinh hoạt từ hệ thống nước kỹ thuật của nhà máy m3 100
13 Bắc và tháo nguồn nước cứu hỏa Bắc và tháo nguồn nước cứu hỏa công/đv 1
14 Bắc và tháo nguồn cung cấp nước dằn Bắc và tháo nguồn cung cấp nước dằn công/đv 1
15 + Cung cấp nước dằn (tạm tính) + Cung cấp nước dằn (tạm tính) m3 300
16 Trực an ninh, cứu hỏa Trực an ninh, cứu hỏa ngày 58
17 Lắp dựng giàn giáo trong (h Lắp dựng giàn giáo trong (h 100m2 1
18 Lắp dựng giàn giáo ngoài (chiều cao ≤ 5m) Lắp dựng giàn giáo ngoài (chiều cao ≤ 5m) 100m2 5
19 Dầu DO Dầu DO lít 1.000
20 Dầu nhờn Vanelius Monograde 40 Dầu nhờn Vanelius Monograde 40 lít 50
21 Tháo căn phục vụ sửa chữa, thay tôn Tháo căn phục vụ sửa chữa, thay tôn trọn gói 1
22 Vệ sinh công nghiệp sau sửa chữa Vệ sinh công nghiệp sau sửa chữa trọn gói 1
23 Mắc cáp cẩu xuồng công tác lên cầu cảng căn kê, bàn giao cho tàu quản lý, sửa chữa xong phục vụ cẩu xuống tàu, lắp lại hoàn chỉnh Mắc cáp cẩu xuồng công tác lên cầu cảng căn kê, bàn giao cho tàu quản lý, sửa chữa xong phục vụ cẩu xuống tàu, lắp lại hoàn chỉnh cái 2
24 III. CÔNG TÁC LÀM SẠCH BỀ MẶT VÀ SƠN. Làm sạch bề mặt. Làm sạch đáy tàu phần ngâm nước Làm sạch đáy tàu phần ngâm nước m2 750
25 Phun cát làm sạch đáy tàu phần ngâm nước Phun cát làm sạch đáy tàu phần ngâm nước m2 750
26 Gõ rỉ mạn khô tàu Gõ rỉ mạn khô tàu m2 150
27 * Vật tư: Che chắn thiết bị phục vụ phun cát Che chắn thiết bị phục vụ phun cát công 15
28 Ni nông trắng Ni nông trắng kg 10
29 Túi bóng trắng 400x400 Túi bóng trắng 400x400 kg 1
30 Băng dính trắng bản rộng 50mm Băng dính trắng bản rộng 50mm cuộn 10
31 Sơn vỏ ngoài theo qui trình của hãng sơn Internatial paint . * Vật tư: INTERCEPT 7000 RED LPA717 * Vật tư: INTERCEPT 7000 RED LPA717 lít 240
32 INTERGARD 263 LIGHT GREY FAJ034/FAA262 INTERGARD 263 LIGHT GREY FAJ034/FAA262 lít 145
33 INTERGARD 7600 RED ALUMINIUM KUA760/KUA764 INTERGARD 7600 RED ALUMINIUM KUA760/KUA764 lít 335
34 INTERTHANE 990 WHITE PHB000/PHA046 INTERTHANE 990 WHITE PHB000/PHA046 lít 45
35 INTERTHANE 990 YELLOW PHB134/PHA046 INTERTHANE 990 YELLOW PHB134/PHA046 lít 5
36 INTERTHANE 990 SIGNAL RED PHC287/PHA046 INTERTHANE 990 SIGNAL RED PHC287/PHA046 lít 5
37 INTERTHANE 990 RAL5013 COBALT BLUE PHE971/PHA046 INTERTHANE 990 RAL5013 COBALT BLUE PHE971/PHA046 lít 5
38 INTERTHANE 990 BLACK PHY999/PHA046 INTERTHANE 990 BLACK PHY999/PHA046 lít 5
39 INTERNATIONAL GTA007 INTERNATIONAL GTA007 lít 40
40 INTERNATIONAL GTA220 INTERNATIONAL GTA220 lít 80
41 INTERNATIONAL GTA733 INTERNATIONAL GTA733 lít 40
42 Sơn chống rỉ vỏ ngoài tàu Sơn chống rỉ vỏ ngoài tàu m2 900
43 Sơn mạn khô Sơn mạn khô m2 150
44 Sơn chống hà Sơn chống hà m2 750
45 Kẻ vạch mớn nước xung quanh tàu Kẻ vạch mớn nước xung quanh tàu m 150
46 Sơn kẻ, vẽ chữ số tên tàu trên mạn KN-196 Sơn kẻ, vẽ chữ số tên tàu trên mạn KN-196 chữ 10
47 Kẻ toàn bộ thước nước mũi lái 2 mạn, vòng tròn Đăng Kiểm Kẻ toàn bộ thước nước mũi lái 2 mạn, vòng tròn Đăng Kiểm tàu 1
48 Kẻ lại dòng chữ "KIỂM NGƯ VIỆT NAM" và "VIETNAM FISHERIES RESOURCES SURVEILLANCE" 2 bên mạn tàu, kẻ lại vạch phù hiệu 2 bên mạn phía mũi tàu Kẻ lại dòng chữ "KIỂM NGƯ VIỆT NAM" và "VIETNAM FISHERIES RESOURCES SURVEILLANCE" 2 bên mạn tàu, kẻ lại vạch phù hiệu 2 bên mạn phía mũi tàu chữ 102
49 Sơn tôn vỏ mặt trong và kết cấu thay mới, tôn boong thiết bị thay mới, khu vực tôn cháy do hàn cắt. Vệ sinh, làm sạch tôn Vệ sinh, làm sạch tôn m2 40
50 Sơn chống rỉ Sơn chống rỉ m2 40
51 Sơn màu Sơn màu m2 40
52 * Vật tư: BANON 500 RED BROWN CS-511 * Vật tư: BANON 500 RED BROWN CS-511 lít 16
53 EPICON MARTNE FN HB GREEN CS-518 EPICON MARTNE FN HB GREEN CS-518 lít 14,5
54 Các két nước ngọt (3 két) từ #10- #16: 3 két (MT, MP, Giữa: Mở nắp, hút sạch nước, vệ sinh mài chải sạch sẽ, sơn phủ 02 nước sơn chống độc. Vệ sinh khoang két Vệ sinh khoang két m3 84
55 Gõ rỉ làm sạch tôn Gõ rỉ làm sạch tôn m2 336
56 Sơn chống rỉ Sơn chống rỉ m2 336
57 Sơn chống độc Sơn chống độc m2 336
58 * Vật tư: EPICON T-500 RED BROWN * Vật tư: EPICON T-500 RED BROWN lít 130
59 EPICON T-500 LIGHT GREY EPICON T-500 LIGHT GREY lít 130
60 EPOXY THINNER A EPOXY THINNER A lít 5
61 CR/ACRI THINNER A CR/ACRI THINNER A lít 5
62 Thay cao su nắp két KT: 500x700xd5x6 tấm (cao su ngoại chịu dầu) đục 24 lỗ/tấm bắt bu lông M14, thay bổ sung gu dông, ê cu, đệm bằng inox M14x50x170 bộ Thay cao su nắp két KT: 500x700xd5x6 tấm (cao su ngoại chịu dầu) đục 24 lỗ/tấm bắt bu lông M14, thay bổ sung gu dông, ê cu, đệm bằng inox M14x50x170 bộ Công 6
63 * Vật tư: Cao su tấm chịu dầu d5 ngoại * Vật tư: Cao su tấm chịu dầu d5 ngoại m2 2,3
64 Gu dông, ê cu, đệm bằng inox M14x50x170 bộ Gu dông, ê cu, đệm bằng inox M14x50x170 bộ bộ 170
65 Các két dầu liền vỏ (14 két=269m3): Mở nắp, múc vét dầu cặn, bịt tất cả các đường ống ra vào két, bơm nước ngâm 24h xong hút ra, đo nồng độ, bơm khí thử kín 0,25kg/cm2 trong thời gian 30p (thử khí xác định tình trạng tôn vỏ), xử lý các phát sinh trong quá trình thử. Xong vệ sinh sạch sẽ. '+ Két dầu liền vỏ từ #79-#83: 2 két (MT,MP) 28m3/két. + Két dầu liền vỏ từ #61-#71: 2 két (MT,MP) 27m3/két. + Két dầu liền vỏ từ #47-#61: 3 két (MT,MP, Giữa) 25m3/két. + Két dầu liền vỏ từ #36-#47: 2 két (MT,MP) 27m3/két. + Két dầu liền vỏ từ #26-#36: 2 két (MT,MP) 9m3/két. + Két dầu liền vỏ từ #23-#30: 1 két (Giữa) 6m3/két. + Két dầu liền vỏ từ #30-#33: 1 két (Giữa) 5m3/két. + Két dầu liền vỏ từ #33-#34: 1 két (Giữa) 1m3/két m3 56
66 Vệ sinh, làm sạch Vệ sinh, làm sạch m3 269
67 Bơm nước, đo nồng độ, thử kín khí... Bơm nước, đo nồng độ, thử kín khí... m3 269
68 Thay cao su nắp két KT: 500x700xd5x6 tấm (cao su ngoại chịu dầu) đục 24 lỗ/tấm bắt bu lông M14, thay bổ sung gu dông, ê cu, đệm bằng inox M14x50x170 bộ Thay cao su nắp két KT: 500x700xd5x6 tấm (cao su ngoại chịu dầu) đục 24 lỗ/tấm bắt bu lông M14, thay bổ sung gu dông, ê cu, đệm bằng inox M14x50x170 bộ cái 28
69 * Vật tư: Nước ngọt * Vật tư: Nước ngọt m3 269
70 Cao su tấm chịu dầu d5 ngoại Cao su tấm chịu dầu d5 ngoại m2 10,8
71 Gu dông, ê cu, đệm bằng inox M14x50x170 bộ Gu dông, ê cu, đệm bằng inox M14x50x170 bộ bộ 170
72 Vận chuyển gửi dầu: Bơm dầu lên xe bồn chuyển về lưu kho, vận chuyển bơm xuống sau khi sửa chữa xong. (Tạm tính 60m3) . Bơm dầu lên xe bồn Vận chuyển gửi dầu: Bơm dầu lên xe bồn chuyển về lưu kho, vận chuyển bơm xuống sau khi sửa chữa xong. (Tạm tính 60m3) . Bơm dầu lên xe bồn ca 3
73 Xe bồn 20 m3 Xe bồn 20 m3 ca 0
74 Thuê kho gửi dầu Thuê kho gửi dầu  Khoản 0
75 Bơm dầu từ xe bồn lên tàu Bơm dầu từ xe bồn lên tàu ca 3
76 Các két nước dằn liền vỏ (03 két): Mở nắp, hút sạch nước, vệ sinh sạch sẽ bùn đất đáy két sơn phủ 02 nước sơn chống gỉ. (13m3). + Két nước dằn từ #93- mũi: 1 két . + Két nước dằn từ #85- #93: 1 két. + Két nước dằn từ #71- #79: 1 két. Vệ sinh khoang két Các két nước dằn liền vỏ (03 két): Mở nắp, hút sạch nước, vệ sinh sạch sẽ bùn đất đáy két sơn phủ 02 nước sơn chống gỉ. (13m3). + Két nước dằn từ #93- mũi: 1 két . + Két nước dằn từ #85- #93: 1 két. + Két nước dằn từ #71- #79: 1 két. Vệ sinh khoang két m3 55
77 Gõ rỉ làm sạch két nước Gõ rỉ làm sạch két nước m2 220
78 Sơn chống rỉ Sơn chống rỉ m2 220
79 Thay cao su nắp két KT: 500x700xd5x6 tấm (cao su ngoại chịu dầu) đục 24 lỗ/tấm bắt bu lông M14, thay bổ sung gu dông, ê cu, đệm bằng inox M14x50x170 bộ Thay cao su nắp két KT: 500x700xd5x6 tấm (cao su ngoại chịu dầu) đục 24 lỗ/tấm bắt bu lông M14, thay bổ sung gu dông, ê cu, đệm bằng inox M14x50x170 bộ công 6
80 * Vật tư: BANNOH 500 RED BROWN CS - 511 * Vật tư: BANNOH 500 RED BROWN CS - 511 lít 75
81 BANNOH 500 GREY CS - 614 BANNOH 500 GREY CS - 614 lít 75
82 EPOXY THINNER A EPOXY THINNER A lít 5
83 CR/ACRI THINNER A CR/ACRI THINNER A lít 5
84 Cao su tấm chịu dầu d5 ngoại Cao su tấm chịu dầu d5 ngoại m2 2,31
85 Gu dông, ê cu, đệm bằng inox M14x50x170 bộ Gu dông, ê cu, đệm bằng inox M14x50x170 bộ bộ 170
86 IV. PHẦN VỎ TÀU VÀ SẮT, HÀN. Vệ sinh phần vỏ phía ngoài, mài bôi mỡ các điểm đo, đo kiểm tra độ dày tôn vỏ tàu bằng máy siêu âm - Điền kết quả đo tôn vào bản vẽ dải tôn vỏ tàu IV. PHẦN VỎ TÀU VÀ SẮT, HÀN. Vệ sinh phần vỏ phía ngoài, mài bôi mỡ các điểm đo, đo kiểm tra độ dày tôn vỏ tàu bằng máy siêu âm - Điền kết quả đo tôn vào bản vẽ dải tôn vỏ tàu điểm 450
87 * Vật tư: Mỡ bảo quản * Vật tư: Mỡ bảo quản kg 2
88 Giẻ lau Giẻ lau kg 3
89 Thay mới tôn vỏ đáy + mạn, tôn kết cấu d8 (tạm tính 27m2). Cắt bỏ phần đáy cũ Thay mới tôn vỏ đáy + mạn, tôn kết cấu d8 (tạm tính 27m2). Cắt bỏ phần đáy cũ 10m cắt 12
90 Sản xuất tấm vỏ đáy Sản xuất tấm vỏ đáy tấn 1,7
91 Lắp ráp tấm đáy Lắp ráp tấm đáy tấn 1,7
92 Sừng trâu be mạn: Gia công làm mới sừng trâu hàn trên be mạn Sừng trâu be mạn: Gia công làm mới sừng trâu hàn trên be mạn cái 4
93 * Vật tư: Thép tròn Φ30x200x8 đoạn * Vật tư: Thép tròn Φ30x200x8 đoạn kg 9,77
94 Thép tấm 200x100xd8x4 tấm Thép tấm 200x100xd8x4 tấm kg 5,33
95 Que hàn VN Φ4 Que hàn VN Φ4 kg 0,91
96 Ô xy Ô xy chai 0,21
97 Gas Gas kg 0,26
98 Đệm chống va xuồng công tác. Tháo thay mới đệm va của xuồng công tác KT: Φ450x13m. Bổ sung vít tự ren M5x40x100 cái, nẹp inox KT: 13000x50xd5 Tháo thay mới đệm va của xuồng công tác KT: Φ450x13m. Bổ sung vít tự ren M5x40x100 cái, nẹp inox KT: 13000x50xd5 m 13
99 * Vật tư: Đệm chống va, chống chìm xuồng công tác KT Φ450 x13m, có tay vịn (chuyên dụng, phù hợp với xuồng) * Vật tư: Đệm chống va, chống chìm xuồng công tác KT Φ450 x13m, có tay vịn (chuyên dụng, phù hợp với xuồng) bộ 1
100 Vít tự ren M5x40 Vít tự ren M5x40 cái 100
101 Inox tấm d5 Inox tấm d5 kg 28,24
102 Que hàn inox Φ3,2 Que hàn inox Φ3,2 kg 1,69
103 Khí ắc gông Khí ắc gông chai 0,59
104 Tháo lược chắn rác, vệ sinh hộp thông đáy, sơn, lắp hoàn chỉnh, thay mới dây inox Φ1,2 cố định đầu gudông: Hàn bịt tấm tôn đáy 500x700xd6; hàn đầu ống lắp đường ống; Bơm thử áp lực khí hộp van P = 0,5KG/cm2; t = 30 phút; Cắt tấm bịt đầu, mài nhẵn sau khi xong; Vệ sinh bùn đất, phun cát, sơn hộp van; Thay mới bu lông I nốc M16x50: 15 bộ Hàn bịt tấm tôn đáy 500x700xd6; hàn đầu ống lắp đường ống; Bơm thử áp lực khí hộp van P = 0,5KG/cm2; t = 30 phút; Cắt tấm bịt đầu, mài nhẵn sau khi xong; Vệ sinh bùn đất, phun cát, sơn hộp van; Thay mới bu lông I nốc M16x50: 15 bộ hộp 2
105 * Vật tư: Thép tấm d6 * Vật tư: Thép tấm d6 kg 36,27
106 Dây inox Φ1,2 Dây inox Φ1,2 m 15
107 Que hàn VN Φ4 Que hàn VN Φ4 kg 6,5
108 Ô xy Ô xy chai 1,5
109 Gas Gas kg 1,88
110 Xà phòng bột VISO Xà phòng bột VISO kg 1
111 Bu lông + đai ốc + đệm I nốc M16x50 Bu lông + đai ốc + đệm I nốc M16x50 bộ 15
112 Hàn đầu vòi lắp đường ống bơm thử áp lực bánh lái 0,3KG/cm2, t=30', cắt ra phai mài văng mấu Hàn đầu vòi lắp đường ống bơm thử áp lực bánh lái 0,3KG/cm2, t=30', cắt ra phai mài văng mấu cái 1
113 * Vật tư: Que hàn VN Φ4 * Vật tư: Que hàn VN Φ4 kg 0,3
114 Ô xy Ô xy chai 0,2
115 Gas Gas kg 0,25
116 Mắc cáp cẩu xuồng công tác lên cầu cảng căn kê, bàn giao cho tàu quản lý, sửa chữa xong phục vụ cẩu xuống tàu, lắp lại hoàn chỉnh Mắc cáp cẩu xuồng công tác lên cầu cảng căn kê, bàn giao cho tàu quản lý, sửa chữa xong phục vụ cẩu xuống tàu, lắp lại hoàn chỉnh cái 2
117 V. CÔNG TÁC SỬA CHỮA PHẦN CƠ KHÍ. 1. Hệ lái cơ khí . - Đo khe hở ổ đỡ trục lái V. CÔNG TÁC SỬA CHỮA PHẦN CƠ KHÍ. 1. Hệ lái cơ khí . - Đo khe hở ổ đỡ trục lái hệ 1
118 - Trục lái + Bánh lái : Tháo séc tơ lái, trục lái, bánh lái, ổ bi trục vệ sinh, kiểm tra trục lái, đo ổ đỡ, khe hở, lắp lại hoàn chỉnh - Trục lái + Bánh lái : Tháo séc tơ lái, trục lái, bánh lái, ổ bi trục vệ sinh, kiểm tra trục lái, đo ổ đỡ, khe hở, lắp lại hoàn chỉnh bộ 1
119 - Đưa trục lái lên máy tiện, gá lắp kiểm tra độ võng, độ ô van, đánh bóng cổ trục, đo kiểm tra lập bảng số liệu - Đưa trục lái lên máy tiện, gá lắp kiểm tra độ võng, độ ô van, đánh bóng cổ trục, đo kiểm tra lập bảng số liệu trục 1
120 - Ống lồng trên thân Trục lái: tiện láng trong đạt kích thước - Ống lồng trên thân Trục lái: tiện láng trong đạt kích thước cái 1
121 - Sửa chữa đường tâm hệ lái: Căn chỉnh thẳng tâm hệ lái theo bạc ky lái - Sửa chữa đường tâm hệ lái: Căn chỉnh thẳng tâm hệ lái theo bạc ky lái hệ 1
122 - Tháo dầu bánh lái phục vụ hàn, doa bánh lái, đổ lại hoàn chỉnh sau khi xong - Tháo dầu bánh lái phục vụ hàn, doa bánh lái, đổ lại hoàn chỉnh sau khi xong hệ 1
123 - Bu lông tinh bích trục lái: Vệ sinh, sửa nguội ren, giác, lắp lại sau khi xong. - Bu lông tinh bích trục lái: Vệ sinh, sửa nguội ren, giác, lắp lại sau khi xong. bộ 4
124 - Gia công, thay mới bu lông tinh bích trục lái - bánh lái - Gia công, thay mới bu lông tinh bích trục lái - bánh lái bộ 2
125 - Đai ốc lắp gót lái: Vệ sinh, sửa nguội ren, giác, lắp lại - Đai ốc lắp gót lái: Vệ sinh, sửa nguội ren, giác, lắp lại cái 1
126 - Gia công thay mới bạc lái - Gia công thay mới bạc lái cái 1
127 * Vật tư: Phớt cao su lò xo kín nước, DxdxB = 300x190x80 + 01 lò xo thép không rỉ Φ20xΦ2,5x620 x02 cái * Vật tư: Phớt cao su lò xo kín nước, DxdxB = 300x190x80 + 01 lò xo thép không rỉ Φ20xΦ2,5x620 x02 cái bộ 1
128 Gioăng cao su chịu dầu Φt190xΦs3,5 Gioăng cao su chịu dầu Φt190xΦs3,5 cái 2
129 Gioăng cao su chịu dầu Φt220xΦ3,5 Gioăng cao su chịu dầu Φt220xΦ3,5 cái 2
130 * Vật tư thay thế khác (tạm tính) * Vật tư thay thế khác (tạm tính) hệ 1
131 2. Máy lái thủy lực - Tháo xả hứng dầu bàn giao tàu, đổ lại sau khi xong 2. Máy lái thủy lực - Tháo xả hứng dầu bàn giao tàu, đổ lại sau khi xong hệ 1
132 - Tháo các ống phục vụ tháo bệ xi lanh, vệ sinh, bảo dưỡng, thay mới gioăng đệm đường ống dầu, lắp lại hoàn chỉnh sau khi xong - Tháo các ống phục vụ tháo bệ xi lanh, vệ sinh, bảo dưỡng, thay mới gioăng đệm đường ống dầu, lắp lại hoàn chỉnh sau khi xong ống 18
133 - Tháo bu lông chân bệ xi lanh, dịch chuyển bệ xi lanh khỏi vị trí phục vụ tháo lắp hệ trục lái, lắp lại hoàn chỉnh sau khi xong, thử hoạt động - Tháo bu lông chân bệ xi lanh, dịch chuyển bệ xi lanh khỏi vị trí phục vụ tháo lắp hệ trục lái, lắp lại hoàn chỉnh sau khi xong, thử hoạt động bộ 1
134 - Thử kiểm tra hoạt động hệ thống lái theo quy trình - Thử kiểm tra hoạt động hệ thống lái theo quy trình hệ 1
135 * Vật tư thay thế (tạm tính) * Vật tư thay thế (tạm tính) máy 1
136 3. Chân vịt - Chặt bỏ phanh, tháo đai ốc đầu trục, tháo chân vịt, vệ sinh, đánh bóng đo kiểm tra, sau đó lắp ráp lại 3. Chân vịt - Chặt bỏ phanh, tháo đai ốc đầu trục, tháo chân vịt, vệ sinh, đánh bóng đo kiểm tra, sau đó lắp ráp lại cái 1
137 - Mài, đánh bóng bề mặt cánh chân vịt - Mài, đánh bóng bề mặt cánh chân vịt bộ 1
138 - Cạo rà côn, then chân vịt với côn trục - Cạo rà côn, then chân vịt với côn trục cái 1
139 - Gia nhiệt, nắn hàn mép cánh nứt, quăn về biên dạng cũ. - Gia nhiệt, nắn hàn mép cánh nứt, quăn về biên dạng cũ. cái 3
140 - Gia công phanh đai ốc chân vịt bằng đồng đỏ d2 - Gia công phanh đai ốc chân vịt bằng đồng đỏ d2 cái 1
141 * Vật tư thay thế (tạm tính). 4. Hệ trục chân vịt Tháo bu lông tuốc tô trục chân vịt, rút trục, chuyển về xưởng, vệ sinh, đo lấy số liệu, lắp ráp xuống tàu hoàn chỉnh 4. Hệ trục chân vịt Tháo bu lông tuốc tô trục chân vịt, rút trục, chuyển về xưởng, vệ sinh, đo lấy số liệu, lắp ráp xuống tàu hoàn chỉnh trục 1
142 Then tuốc tô: Cạo rà côn, then tuốc tô với trục đạt yêu cầu kỹ thuật Then tuốc tô: Cạo rà côn, then tuốc tô với trục đạt yêu cầu kỹ thuật bộ 1
143 Bơm mỡ ép tết chỉ trục: Vệ sinh, bảo dưỡng, sơn, thay mới gioăng đệm, lắp lại hoàn chỉnh Bơm mỡ ép tết chỉ trục: Vệ sinh, bảo dưỡng, sơn, thay mới gioăng đệm, lắp lại hoàn chỉnh bộ 1
144 Đường ống bơm mỡ Φ25 + van Dy25: Vệ sinh, bảo dưỡng, rà sửa, sơn chống rỉ, lắp lại hoàn chỉnh Đường ống bơm mỡ Φ25 + van Dy25: Vệ sinh, bảo dưỡng, rà sửa, sơn chống rỉ, lắp lại hoàn chỉnh bộ 1
145 Cụm kín vách ngăn: Vệ sinh, bảo dưỡng, lắp lại hoàn chỉnh; Thay mới tết chỉ luộc mỡ: 06 m Cụm kín vách ngăn: Vệ sinh, bảo dưỡng, lắp lại hoàn chỉnh; Thay mới tết chỉ luộc mỡ: 06 m cụm 2
146 Ống bao trục: Vệ sinh sạch bằng giẻ, dầu DO Ống bao trục: Vệ sinh sạch bằng giẻ, dầu DO cái 1
147 Bạc Trục chân vịt đầu ngoài Ống bao: + Cảo, tháo bạc khỏi ống bao. + Đúc, gia công các thanh bạc, lắp thay mới. + Vệ sinh, đánh bóng lại cốt đồng dùng lại Bạc Trục chân vịt đầu ngoài Ống bao: + Cảo, tháo bạc khỏi ống bao. + Đúc, gia công các thanh bạc, lắp thay mới. + Vệ sinh, đánh bóng lại cốt đồng dùng lại cái 1
148 Bạc trục chân vịt đầu trong ống bao : Vệ sinh, rà sửa rãnh bạc, làm sạch bề mặt bạc trục Bạc trục chân vịt đầu trong ống bao : Vệ sinh, rà sửa rãnh bạc, làm sạch bề mặt bạc trục cái 1
149 Chắn rác trục chân vịt: Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng, lắp lại hoàn chỉnh sau khi xong Chắn rác trục chân vịt: Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng, lắp lại hoàn chỉnh sau khi xong cái 1
150 Hộp lắp phớt kín dầu: Vệ sinh, bảo dưỡng, đánh bóng, thay mới chi tiết hỏng, lắp lại hoàn chỉnh Hộp lắp phớt kín dầu: Vệ sinh, bảo dưỡng, đánh bóng, thay mới chi tiết hỏng, lắp lại hoàn chỉnh bộ 1
151 Ống lồng lắp phớt đầu ngoài: Cắt phôi, gia công thay mới Ống lồng lắp phớt đầu ngoài: Cắt phôi, gia công thay mới cái 1
152 Ống lồng lắp phớt đầu trong: Vệ sinh, gia công tiện láng đóng áo (thép không gỉ) phần lắp phớt đạt yêu cầu kỹ thuật Ống lồng lắp phớt đầu trong: Vệ sinh, gia công tiện láng đóng áo (thép không gỉ) phần lắp phớt đạt yêu cầu kỹ thuật cái 1
153 Ổ đỡ trục (ổ đỡ nâng - kiển bạc đỡ ba bít bôi trơn bằng dầu): Tháo nắp ổ đỡ, đo số liệu khe hở bạc, căn chỉnh gối đỡ và trục trung gian I theo trục chân vịt, căn chỉnh gối đỡ và trục trung gian II theo trục trung gian I đạt yêu cầu kỹ thuật, thay dầu bôi trơn ổ đỡ Ổ đỡ trục (ổ đỡ nâng - kiển bạc đỡ ba bít bôi trơn bằng dầu): Tháo nắp ổ đỡ, đo số liệu khe hở bạc, căn chỉnh gối đỡ và trục trung gian I theo trục chân vịt, căn chỉnh gối đỡ và trục trung gian II theo trục trung gian I đạt yêu cầu kỹ thuật, thay dầu bôi trơn ổ đỡ cụm 2
154 Cạo rà bạc ổ đỡ trung gian Cạo rà bạc ổ đỡ trung gian 2
155 Bộ làm mát ổ đỡ ruột gà: Tháo về nhà xưởng, vệ sinh, bảo dưỡng, thay gioăng đệm, thử áp lực P=1KG/cm2, lắp lại Bộ làm mát ổ đỡ ruột gà: Tháo về nhà xưởng, vệ sinh, bảo dưỡng, thay gioăng đệm, thử áp lực P=1KG/cm2, lắp lại bộ 2
156 Thay mới ống đồng làm mát, gia nhiệt uốn ống, hàn đảm bảo Thay mới ống đồng làm mát, gia nhiệt uốn ống, hàn đảm bảo ống 1
157 Doa lỗ bu lông tinh chân ổ đỡ tại tàu Doa lỗ bu lông tinh chân ổ đỡ tại tàu lỗ 4
158 Gia công, thay mới bu lông tinh chân ổ đỡ trung gian Gia công, thay mới bu lông tinh chân ổ đỡ trung gian bộ 4
159 Gia công, thay mới bu lông tinh tuốc tô trục chân vịt Gia công, thay mới bu lông tinh tuốc tô trục chân vịt bộ 4
160 Gia công, thay mới bu lông tinh bích trục gian Gia công, thay mới bu lông tinh bích trục gian bộ 4
161 Gia công rắc co đầu ống bằng I nốc Gia công rắc co đầu ống bằng I nốc cái 8
162 Gia công ống lồng bằng đồng đỏ hàn với ống ruột gà Gia công ống lồng bằng đồng đỏ hàn với ống ruột gà cái 4
163 Gia công, thay mới đai ốc nối ống bằng đồng Gia công, thay mới đai ốc nối ống bằng đồng cái 4
164 * Vật tư: Gioăng cao su chịu dầu Φn320xΦt302xΦs9 * Vật tư: Gioăng cao su chịu dầu Φn320xΦt302xΦs9 cái 2
165 Phớt cao su lò xo kín nước, DxdxB = 320x250x80 + 01 lò xo thép không rỉ Φ20xΦ2,5x680 Phớt cao su lò xo kín nước, DxdxB = 320x250x80 + 01 lò xo thép không rỉ Φ20xΦ2,5x680 cái 2
166 Xăm cao su kín khí DxdxB = 320x250x50 Xăm cao su kín khí DxdxB = 320x250x50 cái 1
167 Gioăng cao su chịu dầu Φt250xΦs3,5 Gioăng cao su chịu dầu Φt250xΦs3,5 cái 2
168 Gioăng cao su chịu dầu Φt150xΦ3,5 Gioăng cao su chịu dầu Φt150xΦ3,5 cái 2
169 Các vật tư thay thế khác Các vật tư thay thế khác hệ 1
170 Nỉ dạ cứng mịn d10 Nỉ dạ cứng mịn d10 m2 0
171 Dầu nhờn Mipec 15W-40 Dầu nhờn Mipec 15W-40 lít 30
172 Vòng kẹp I nốc F12 - F30 Vòng kẹp I nốc F12 - F30 cái 6
173 §ång ®á d3 §ång ®á d3 kg 4,11
174 * Vật tư thay thế khác (tạm tính) * Vật tư thay thế khác (tạm tính) hệ 1
175 5. Hệ xích + neo: Tháo xích neo Φ32 + mỏ neo: Tháo phục vụ cẩu xích neo, mỏ neo lên bờ sửa chưa, lắp lại hoàn chỉnh sau khi xong. 5. Hệ xích + neo: Tháo xích neo Φ32 + mỏ neo: Tháo phục vụ cẩu xích neo, mỏ neo lên bờ sửa chưa, lắp lại hoàn chỉnh sau khi xong. bộ 2
176 * Vật tư thay thế : Mắt nối xích neo F32 * Vật tư thay thế : Mắt nối xích neo F32 cái 7
177 Ma ma F36 (m¹ kÏm) Ma ma F36 (m¹ kÏm) cái 4
178 Ma ní xoay F36 + 4 m¾t xÝch nèi liÒn Ma ní xoay F36 + 4 m¾t xÝch nèi liÒn bộ 2
179 6. Hệ tời neo: Tháo tời neo + hộp số về xưởng (không sửa chữa hộp số), tháo rã, vệ sinh bảo dưỡng, thay các chi tiết hỏng, thay dầu hộp số, thay gioăng đệm. Gõ rỉ, vệ sinh, sơn bề mặt thân, đế máy tời neo, đĩa xích, tang cong, giá chữ A, lắp ráp lại xuống tàu hoàn chỉnh 6. Hệ tời neo: Tháo tời neo + hộp số về xưởng (không sửa chữa hộp số), tháo rã, vệ sinh bảo dưỡng, thay các chi tiết hỏng, thay dầu hộp số, thay gioăng đệm. Gõ rỉ, vệ sinh, sơn bề mặt thân, đế máy tời neo, đĩa xích, tang cong, giá chữ A, lắp ráp lại xuống tàu hoàn chỉnh hệ 1
180 Gia công thay mới các chi tiết hỏng Gia công thay mới các chi tiết hỏng hệ 1
181 Hệ thủy lực tời neo mũi: Tháo thay mới các ống thủy lực, lắp lại hoàn chỉnh sau khi xong Hệ thủy lực tời neo mũi: Tháo thay mới các ống thủy lực, lắp lại hoàn chỉnh sau khi xong hệ 1
182 * Vật tư thay thế. Đĩa xích neo gang đúc Φ515 x Φ120 x 205 Đĩa xích neo gang đúc Φ515 x Φ120 x 205 bộ 2
183 Phôi đồng vàng sơ chế Φ130 x Φ100 x 80 Phôi đồng vàng sơ chế Φ130 x Φ100 x 80 cái 4
184 Con lăn bộ hãm xích neo (gang đúc) ΦxB = 300 x285 Con lăn bộ hãm xích neo (gang đúc) ΦxB = 300 x285 cái 2
185 Vú mỡ M10 (đồng) Vú mỡ M10 (đồng) cái 10
186 Phe ra đô 95xd10 Phe ra đô 95xd10 m 7,04
187 Ống đồng đỏ Φ8xd1 Ống đồng đỏ Φ8xd1 kg 0,86
188 Ống cao su 2 đầu cốt áp lực -min 250 KG/cm2 (1 đầu cong)Kt: Φ30xM26x1300 Ống cao su 2 đầu cốt áp lực -min 250 KG/cm2 (1 đầu cong)Kt: Φ30xM26x1300 ống 4
189 Ống cao su 2 đầu cốt áp lực -min 250 KG/cm2 (1 đầu cong)Kt: Φ30xM26x1300 Ống cao su 2 đầu cốt áp lực -min 250 KG/cm2 (1 đầu cong)Kt: Φ30xM26x1300 ống 6
190 Ống cao su 2 đầu cốt áp lực -min 250 KG/cm2 Kt: Φ16xM12x1200 Ống cao su 2 đầu cốt áp lực -min 250 KG/cm2 Kt: Φ16xM12x1200 ống 2
191 Ống cao su 2 đầu cốt áp lực -min 250 KG/cm2 (1 đầu cong)Kt: Φ20xM16x750 Ống cao su 2 đầu cốt áp lực -min 250 KG/cm2 (1 đầu cong)Kt: Φ20xM16x750 ống 2
192 Ống cao su 2 đầu cốt áp lực -min 250 KG/cm2 (1 đầu cong). Kt: Φ20xM16x1400 Ống cao su 2 đầu cốt áp lực -min 250 KG/cm2 (1 đầu cong). Kt: Φ20xM16x1400 ống 2
193 Các vật tư thay thế khác (tạm tính) Các vật tư thay thế khác (tạm tính) hệ 1
194 7. Hệ tời dây sau lái: Tháo tời dây sau lái + hộp số về xưởng (không sửa chữa hộp số), tháo rã, vệ sinh bảo dưỡng, thay các chi tiết hỏng, thay dầu hộp số, thay gioăng đệm. Gõ rỉ, vệ sinh, sơn bề mặt thân, đế máy tời neo, đĩa xích, tang cong, giá chữ A, lắp ráp lại xuống tàu hoàn chỉnh 7. Hệ tời dây sau lái: Tháo tời dây sau lái + hộp số về xưởng (không sửa chữa hộp số), tháo rã, vệ sinh bảo dưỡng, thay các chi tiết hỏng, thay dầu hộp số, thay gioăng đệm. Gõ rỉ, vệ sinh, sơn bề mặt thân, đế máy tời neo, đĩa xích, tang cong, giá chữ A, lắp ráp lại xuống tàu hoàn chỉnh hệ 2
195 - Gia công thay mới các hi tiết hỏng - Gia công thay mới các hi tiết hỏng hệ 2
196 - Hệ thủy lực tời dây sau lái: Tháo thay mới các ống thủy lực, lắp lại hoàn chỉnh sau khi xong - Hệ thủy lực tời dây sau lái: Tháo thay mới các ống thủy lực, lắp lại hoàn chỉnh sau khi xong hệ 3
197 Vật tư: Vú mỡ M10 (đồng) Vật tư: Vú mỡ M10 (đồng) cái 4
198 Phe ra đô 95xd10 Phe ra đô 95xd10 m 3,52
199 Ống đồng đỏ Φ8x1,0 Ống đồng đỏ Φ8x1,0 kg 0,43
200 Ống cao su 2 đầu cốt áp lực -min 250 KG/cm2 (1 đầu cong) Kt: Φ25xM20x1600 Ống cao su 2 đầu cốt áp lực -min 250 KG/cm2 (1 đầu cong) Kt: Φ25xM20x1600 ống 4
201 Ống cao su 2 đầu cốt áp lực -min 250 KG/cm2 Kt: Φ25xM20x800 Ống cao su 2 đầu cốt áp lực -min 250 KG/cm2 Kt: Φ25xM20x800 ống 6
202 Ống cao su 2 đầu cốt áp lực -min 250 KG/cm2 Kt: Φ16xM12x1200 Ống cao su 2 đầu cốt áp lực -min 250 KG/cm2 Kt: Φ16xM12x1200 ống 2
203 Ống cao su 2 đầu cốt áp lực -min 250 KG/cm2 (1 đầu cong) Kt: Φ20xM16x750 Ống cao su 2 đầu cốt áp lực -min 250 KG/cm2 (1 đầu cong) Kt: Φ20xM16x750 ống 2
204 Ống cao su 2 đầu cốt áp lực -min 250 KG/cm2 (1 đầu cong) Kt: Φ20xM16x1400 Ống cao su 2 đầu cốt áp lực -min 250 KG/cm2 (1 đầu cong) Kt: Φ20xM16x1400 ống 4
205 Các vật tư thay thế khác (tạm tính) Các vật tư thay thế khác (tạm tính) hệ 2
206 8. Hệ cẩu xuồng công tác (cẩu điện thủy lực) - Tháo cáp chằng xuồng, cẩu lên cầu cảng phục vụ sửa chữa hệ cẩu, cẩu lắp lại sau khi xong 8. Hệ cẩu xuồng công tác (cẩu điện thủy lực) - Tháo cáp chằng xuồng, cẩu lên cầu cảng phục vụ sửa chữa hệ cẩu, cẩu lắp lại sau khi xong xuồng 1
207 - Tháo tời hộp giảm tốc, phanh tời, khớp nối trục, cụm tang cáp, gối đỡ trục. Vệ sinh để kiểm tra, đo, lập biên bản khảo sát. Thay các chi tiết mòn như má phanh, phớt dầu, bạc đỡ giữa các bánh răng. Lắp ráp toàn bộ tời, thử hoạt động bàn giao. - Tháo tời hộp giảm tốc, phanh tời, khớp nối trục, cụm tang cáp, gối đỡ trục. Vệ sinh để kiểm tra, đo, lập biên bản khảo sát. Thay các chi tiết mòn như má phanh, phớt dầu, bạc đỡ giữa các bánh răng. Lắp ráp toàn bộ tời, thử hoạt động bàn giao. cụm 1
208 - Cáp dẫn động Φ13x100m + 03 pu ly cuốn cáp: Tháo vệ sinh để kiểm tra, sửa chữa, thay chi tiết hỏng, lắp lại: 01 hệ. + Cáp dẫn động Φ13 - Cáp dẫn động Φ13x100m + 03 pu ly cuốn cáp: Tháo vệ sinh để kiểm tra, sửa chữa, thay chi tiết hỏng, lắp lại: 01 hệ. + Cáp dẫn động Φ13 m 100
209 + Pu ly dẫn cáp + Pu ly dẫn cáp cái 3
210 + Gia công các chi tiết Pu ly + Gia công các chi tiết Pu ly hệ 1
211 - Cụm piston - xy lanh nâng cần chính cẩu thủy lực ra vào thanh cần: Tháo về xưởng, tháo rã vệ sinh bảo dưỡng, thay mới chi tiết hỏng, lắp lại hoàn chỉnh - Cụm piston - xy lanh nâng cần chính cẩu thủy lực ra vào thanh cần: Tháo về xưởng, tháo rã vệ sinh bảo dưỡng, thay mới chi tiết hỏng, lắp lại hoàn chỉnh cụm 1
212 - Cụm van tay trang điều khiển (cụm 4 tay điều khiển): Tháo về xưởng, tháo rã vệ sinh bảo dưỡng, thay mới chi tiết hỏng, lắp lại hoàn chỉnh - Cụm van tay trang điều khiển (cụm 4 tay điều khiển): Tháo về xưởng, tháo rã vệ sinh bảo dưỡng, thay mới chi tiết hỏng, lắp lại hoàn chỉnh cụm 4
213 - Thử tải cần cẩu xuồng - Thử tải cần cẩu xuồng cái 1
214 * Vật tư thay thế: Ống cao su 2 đầu cốt áp lực -min 250 KG/cm2 (1 đầu cong) Kt: Φ25xM20x1300 * Vật tư thay thế: Ống cao su 2 đầu cốt áp lực -min 250 KG/cm2 (1 đầu cong) Kt: Φ25xM20x1300 ống 6
215 Ống cao su 2 đầu cốt áp lực -min 250 KG/cm2 Kt: Φ25xM20x800 Ống cao su 2 đầu cốt áp lực -min 250 KG/cm2 Kt: Φ25xM20x800 ống 6
216 Ống cao su 2 đầu cốt áp lực -min 250 KG/cm2 Kt: Φ16xM12x1200 Ống cao su 2 đầu cốt áp lực -min 250 KG/cm2 Kt: Φ16xM12x1200 ống 4
217 Ống cao su 2 đầu cốt áp lực -min 250 KG/cm2 (1 đầu cong)Kt: Φ20xM16x750 Ống cao su 2 đầu cốt áp lực -min 250 KG/cm2 (1 đầu cong)Kt: Φ20xM16x750 ống 4
218 Ống cao su 2 đầu cốt áp lực -min 250 KG/cm2 (1 đầu cong)Kt: Φ20xM16x1400 Ống cao su 2 đầu cốt áp lực -min 250 KG/cm2 (1 đầu cong)Kt: Φ20xM16x1400 ống 4
219 Cáp lụa thép Φ13 Cáp lụa thép Φ13 m 100
220 Khoen cáp Φ13 Khoen cáp Φ13 cái 8
221 Cụm cuppen kín dầu piston - xilanh thủy lực Φ100 (bộ 3 chi tiết) Cụm cuppen kín dầu piston - xilanh thủy lực Φ100 (bộ 3 chi tiết) bộ 1
222 Ma ní Φ16 (mạ kẽm) Ma ní Φ16 (mạ kẽm) cái 4
223 Ma ní Φ20 (mạ kẽm) Ma ní Φ20 (mạ kẽm) cái 10
224 Vật tư thay thế khác (tạm tính) Vật tư thay thế khác (tạm tính) hệ 1
225 9. Sô ma mũi - Con lăn sô ma mũi: Tháo con lăn, vệ sinh, bảo dưỡng, thay chi tiết hỏng, sơn chống rỉ, sơn màu, lắp lại hoàn chỉnh 9. Sô ma mũi - Con lăn sô ma mũi: Tháo con lăn, vệ sinh, bảo dưỡng, thay chi tiết hỏng, sơn chống rỉ, sơn màu, lắp lại hoàn chỉnh bộ 12
226 Gia công các chi tiết con lăn sô ma mũi Gia công các chi tiết con lăn sô ma mũi hệ 1
227 Vật tư thay thế (tạm tính) Vật tư thay thế (tạm tính) bộ 1
228 10. Sô ma lái - Con lăn sô ma lái: Tháo con lăn, vệ sinh, bảo dưỡng, thay chi tiết hỏng, sơn chống rỉ, sơn màu, lắp lại hoàn chỉnh 10. Sô ma lái - Con lăn sô ma lái: Tháo con lăn, vệ sinh, bảo dưỡng, thay chi tiết hỏng, sơn chống rỉ, sơn màu, lắp lại hoàn chỉnh bộ 8
229 + Gia công các chi tiết con lăn sô ma mũi + Gia công các chi tiết con lăn sô ma mũi hệ 1
230 Vật tư thay thế (tạm tính) Vật tư thay thế (tạm tính) bộ 1
231 11. Hàn điện, hàn hơi phục vụ sửa chữa: - Cắt hàn phục vụ tháo lắp sửa chữa chi tiết hệ chân vịt, trục chân vịt 11. Hàn điện, hàn hơi phục vụ sửa chữa: - Cắt hàn phục vụ tháo lắp sửa chữa chi tiết hệ chân vịt, trục chân vịt hệ 1
232 - Cắt hàn phục vụ Tháo lắp sửa chữa chi tiết hệ lái - Cắt hàn phục vụ Tháo lắp sửa chữa chi tiết hệ lái hệ 1
233 - Cắt hàn phục vụ tháo lắp xích neo, hãm xích phục vụ sửa chữa - Cắt hàn phục vụ tháo lắp xích neo, hãm xích phục vụ sửa chữa hệ 2
234 - Cắt hàn phục vụ tháo, lắp thiết bị máy tời neo - Cắt hàn phục vụ tháo, lắp thiết bị máy tời neo bộ 1
235 Vật tư : Ô xy Vật tư : Ô xy chai 30
236 Gas Gas kg 45
237 Que hàn BT52 Φ3,2 Que hàn BT52 Φ3,2 kg 50
238 Que hàn đồng Φ4 Que hàn đồng Φ4 kg 5
239 Que hàn nhôm Φ2,4 Que hàn nhôm Φ2,4 kg 2
240 Khí ắc gông Khí ắc gông chai 1
241 12. Vật tư phụ và vật tư tiêu hao phần cơ khí. Bột hồng đơn 12. Vật tư phụ và vật tư tiêu hao phần cơ khí. Bột hồng đơn kg 2
242 Hồng chỉ bản d0,5 Hồng chỉ bản d0,5 m2 2
243 Hồng chỉ bản d1 Hồng chỉ bản d1 m2 1
244 Hồng chỉ bản d1,5 Hồng chỉ bản d1,5 m2 2
245 Hồng chỉ bản d2 Hồng chỉ bản d2 m2 2
246 Hồng chỉ bản d3 Hồng chỉ bản d3 m2 2
247 Cao su tấm chịu dầu d4 Cao su tấm chịu dầu d4 m2 4
248 Cao su tấm chịu dầu d3 Cao su tấm chịu dầu d3 m2 3
249 Cao su tấm chịu dầu d2 Cao su tấm chịu dầu d2 m2 1
250 Dây đồng vàng Φ2 Dây đồng vàng Φ2 kg 1
251 Keo dán 888 Keo dán 888 hộp 1
252 Keo dán silicon Keo dán silicon tuýp 10
253 Dây thép lò xo Φ1 Dây thép lò xo Φ1 m 100
254 Dầu DO Dầu DO lít 120
255 Dầu RP 7 Dầu RP 7 hộp 5
256 Giẻ lau Giẻ lau kg 120
257 Mỡ đa tác dụng Mỡ đa tác dụng kg 10
258 Mỡ vòng bi LS3 Mỡ vòng bi LS3 kg 10
259 Sơn chống rỉ HP Sơn chống rỉ HP lít 50
260 Sơn đen HP Sơn đen HP lít 50
261 Sơn vàng HP Sơn vàng HP lít 5
262 Vải phin trắng khổ 0,8 Vải phin trắng khổ 0,8 m 7
263 Vải ráp ngoại P800 Vải ráp ngoại P800 tờ 30
264 Vải ráp ngoại P1200 Vải ráp ngoại P1200 tờ 30
265 VI. CÔNG TÁC SỬA CHỮA PHẦN ĐỘNG LỰC. 1. Máy chính YANMAR 6N280-EN2 (2500PS/750 V/P) Số: 900032-FZG0500. Lọc dầu cháy: Tháo, vệ sinh bảo dưỡng, thay gioăng đệm, lắp lại hoàn chỉnh. VI. CÔNG TÁC SỬA CHỮA PHẦN ĐỘNG LỰC. 1. Máy chính YANMAR 6N280-EN2 (2500PS/750 V/P) Số: 900032-FZG0500. Lọc dầu cháy: Tháo, vệ sinh bảo dưỡng, thay gioăng đệm, lắp lại hoàn chỉnh. cái 4
266 Lọc dầu nhờn: Tháo, vệ sinh bảo dưỡng, thay gioăng đệm, lắp lại hoàn chỉnh. Lọc dầu nhờn: Tháo, vệ sinh bảo dưỡng, thay gioăng đệm, lắp lại hoàn chỉnh. cụm 2
267 Lọc gạt dầu nhờn: Tháo, vệ sinh bảo dưỡng, thay gioăng đệm, lắp lại hoàn chỉnh. Lọc gạt dầu nhờn: Tháo, vệ sinh bảo dưỡng, thay gioăng đệm, lắp lại hoàn chỉnh. cụm 1
268 * Vật tư thay thế lọc (tạm tính). 2. Hệ khí nén. Hệ khí nén: Tháo, vệ sinh, nạp khí, kiểm định: + Bình khí khởi động chính ( 150 lít-30 kG/cm2): Tháo, vệ sinh, kiểm định (2 bình). + Van đầu bình (khí vào ra, đồng hồ) Dy20: Tháo, vệ sinh, khảo sát.(6cái). + Van an toàn: Kiểm tra, kiểm định.(2 cái) 2. Hệ khí nén. Hệ khí nén: Tháo, vệ sinh, nạp khí, kiểm định: + Bình khí khởi động chính ( 150 lít-30 kG/cm2): Tháo, vệ sinh, kiểm định (2 bình). + Van đầu bình (khí vào ra, đồng hồ) Dy20: Tháo, vệ sinh, khảo sát.(6cái). + Van an toàn: Kiểm tra, kiểm định.(2 cái) hệ 1
269 3. Hệ CO2. Hệ thống cứu hỏa bằng CO2: Tháo, vệ sinh, kiểm định. + Bình khí CO2 (70,3÷73) lít: Tháo, vệ sinh, kiểm định(10 bình). + Đầu bép cứu hỏa bằng CO2 trong khoang máy: Tháo, kiểm tra, khảo sát.(4 cái). + Hệ thống đường ống + van chặn, điều khiển: Kiểm tra, kiểm định.(1 hệ) 3. Hệ CO2. Hệ thống cứu hỏa bằng CO2: Tháo, vệ sinh, kiểm định. + Bình khí CO2 (70,3÷73) lít: Tháo, vệ sinh, kiểm định(10 bình). + Đầu bép cứu hỏa bằng CO2 trong khoang máy: Tháo, kiểm tra, khảo sát.(4 cái). + Hệ thống đường ống + van chặn, điều khiển: Kiểm tra, kiểm định.(1 hệ) hệ 1
270 4. Phần van ống. * Hệ thống van + ống thông biển. Sửa chữa Van thông biển Dy125 4. Phần van ống. * Hệ thống van + ống thông biển. Sửa chữa Van thông biển Dy125 cái 1
271 Sửa chữa Cụm lọc thông biển Dy125 Sửa chữa Cụm lọc thông biển Dy125 cái 2
272 Sửa chữa Van chặn sau lọc (3 ngả) Dy125 Sửa chữa Van chặn sau lọc (3 ngả) Dy125 cái 1
273 Sửa chữa Van thông hơi hộp thông biển Dy50 Sửa chữa Van thông hơi hộp thông biển Dy50 cái 2
274 Sửa chữa Van thông biển máy lọc nước biển Dy50 Sửa chữa Van thông biển máy lọc nước biển Dy50 cái 1
275 Sửa chữa Cụm lọc thông biển Dy50 Sửa chữa Cụm lọc thông biển Dy50 cái 1
276 Sửa chữa Van thông biển máy phụ 1+2 Dy40 Sửa chữa Van thông biển máy phụ 1+2 Dy40 cái 2
277 Sửa chữa Cụm lọc thông biển Dy40 Sửa chữa Cụm lọc thông biển Dy40 cái 2
278 Sửa chữa Van thông biển dùng chung Dy125 Sửa chữa Van thông biển dùng chung Dy125 cái 1
279 Sửa chữa Cụm lọc thông biển Dy125 Sửa chữa Cụm lọc thông biển Dy125 cái 1
280 Sửa chữa Van thông biển bơm máy lạnh thực phẩm - điều hòa Dy65 Sửa chữa Van thông biển bơm máy lạnh thực phẩm - điều hòa Dy65 cái 1
281 Sửa chữa Cụm lọc thông biển Dy65 Sửa chữa Cụm lọc thông biển Dy65 cái 1
282 2* Các đầu ống thông hơi trên mặt boong: Tháo lên xưởng, tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, thay các chi tiết hỏng, lắp hoàn chỉnh. Bảo dưỡng Thông hơi két nước ngọt phải, giữa, trái (trên boong sau lái), ống Ф60 x L1m 2* Các đầu ống thông hơi trên mặt boong: Tháo lên xưởng, tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, thay các chi tiết hỏng, lắp hoàn chỉnh. Bảo dưỡng Thông hơi két nước ngọt phải, giữa, trái (trên boong sau lái), ống Ф60 x L1m m 3
283 Bảo dưỡng Thông hơi két dầu đốt trái (trên boong sau lái), ống Ф60 x L1m Bảo dưỡng Thông hơi két dầu đốt trái (trên boong sau lái), ống Ф60 x L1m m 2
284 Bảo dưỡng Thông hơi két la canh (trên boong sau lái), ống Ф60 x L1m Bảo dưỡng Thông hơi két la canh (trên boong sau lái), ống Ф60 x L1m m 1
285 Bảo dưỡng Thông hơi két dầu nhờn mạn phải (trên boong sau lái), ống Ф60 x L1m Bảo dưỡng Thông hơi két dầu nhờn mạn phải (trên boong sau lái), ống Ф60 x L1m m 2
286 Bảo dưỡng Thông hơi két nước ngọt trên boong mũi, ống Ф60 x L1m Bảo dưỡng Thông hơi két nước ngọt trên boong mũi, ống Ф60 x L1m m 4
287 Bảo dưỡng Thông hơi két dầu máy sự cố số 1, ống Ф60 x L1,5m Bảo dưỡng Thông hơi két dầu máy sự cố số 1, ống Ф60 x L1,5m m 1
288 Bảo dưỡng Hộp phòng hỏa các ống thông hơi Bảo dưỡng Hộp phòng hỏa các ống thông hơi cái 13
289 3* Các van ống trong khoang máy. Van: Tháo lên xưởng, tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, thay các chi tiết hỏng, lắp hoàn chỉnh. Ống: Tháo lên xưởng, vệ sinh, bảo dưỡng, sơn màu, thay đệm, lắp hoàn chỉnh. Sửa chữa Van chặn Dy65 3* Các van ống trong khoang máy. Van: Tháo lên xưởng, tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, thay các chi tiết hỏng, lắp hoàn chỉnh. Ống: Tháo lên xưởng, vệ sinh, bảo dưỡng, sơn màu, thay đệm, lắp hoàn chỉnh. Sửa chữa Van chặn Dy65 cái 20
290 Sửa chữa Van chặn Dy50 Sửa chữa Van chặn Dy50 cái 20
291 Sửa chữa Van chặn Dy40 Sửa chữa Van chặn Dy40 cái 15
292 Sửa chữa Van chặn Dy32 Sửa chữa Van chặn Dy32 cái 10
293 Sửa chữa Van chặn Dy25 Sửa chữa Van chặn Dy25 cái 10
294 Sửa chữa, bảo dưỡng Ống thép mạ kẽm Φ76 Sửa chữa, bảo dưỡng Ống thép mạ kẽm Φ76 m 30
295 Sửa chữa, bảo dưỡng Ống thép mạ kẽm Φ60 Sửa chữa, bảo dưỡng Ống thép mạ kẽm Φ60 m 20
296 Sửa chữa, bảo dưỡng Ống thép mạ kẽm Φ48 Sửa chữa, bảo dưỡng Ống thép mạ kẽm Φ48 m 20
297 Sửa chữa, bảo dưỡng Ống thép mạ kẽm Φ42 Sửa chữa, bảo dưỡng Ống thép mạ kẽm Φ42 m 20
298 Sửa chữa, bảo dưỡng Ống thép mạ kẽm Φ34 Sửa chữa, bảo dưỡng Ống thép mạ kẽm Φ34 m 20
299 4* Thay mới van, ống (dự kiến)- Van thay mới hoặc sửa chữa: Tháo lên xưởng, vệ sinh, kiểm tra khảo sát, bảo quản, thay mới, thay đệm, lắp hoàn chỉnh. Thay mới Van mặt bích Dy25 (bằng đồng) 4* Thay mới van, ống (dự kiến)- Van thay mới hoặc sửa chữa: Tháo lên xưởng, vệ sinh, kiểm tra khảo sát, bảo quản, thay mới, thay đệm, lắp hoàn chỉnh. Thay mới Van mặt bích Dy25 (bằng đồng) cái 5
300 Sửa chữa Van mặt bích Dy25 (bằng đồng) Sửa chữa Van mặt bích Dy25 (bằng đồng) cái 5
301 Thay mới Van mặt bích Dy32 (bằng đồng) Thay mới Van mặt bích Dy32 (bằng đồng) cái 5
302 Sửa chữa Van mặt bích Dy32 (bằng đồng) Sửa chữa Van mặt bích Dy32 (bằng đồng) cái 5
303 Thay mới Van mặt bích Dy40 (bằng đồng) Thay mới Van mặt bích Dy40 (bằng đồng) cái 5
304 Sửa chữa Van mặt bích Dy40 (bằng đồng) Sửa chữa Van mặt bích Dy40 (bằng đồng) cái 5
305 Thay mới Van mặt bích Dy40 (mặt tỳ đồng thân thép) Thay mới Van mặt bích Dy40 (mặt tỳ đồng thân thép) cái 1
306 Sửa chữa Van mặt bích Dy40 (mặt tỳ đồng thân thép) Sửa chữa Van mặt bích Dy40 (mặt tỳ đồng thân thép) cái 1
307 Thay mới Van mặt bích Dy50 (mặt tỳ đồng thân thép) Thay mới Van mặt bích Dy50 (mặt tỳ đồng thân thép) cái 5
308 Sửa chữa Van mặt bích Dy50 (mặt tỳ đồng thân thép) Sửa chữa Van mặt bích Dy50 (mặt tỳ đồng thân thép) cái 5
309 Thay mới Van mặt bích Dy65 (mặt tỳ đồng thân thép) Thay mới Van mặt bích Dy65 (mặt tỳ đồng thân thép) cái 5
310 Sửa chữa Van mặt bích Dy65 (mặt tỳ đồng thân thép) Sửa chữa Van mặt bích Dy65 (mặt tỳ đồng thân thép) cái 5
311 Thay mới Van mặt bích Dy125 (mặt tỳ đồng thân thép) Thay mới Van mặt bích Dy125 (mặt tỳ đồng thân thép) cái 1
312 Sửa chữa Van mặt bích Dy125 (mặt tỳ đồng thân thép) Sửa chữa Van mặt bích Dy125 (mặt tỳ đồng thân thép) cái 1
313 - Ống thay mới ống thép: Tháo lên xưởng, vệ sinh, kiểm tra khảo sát, thay mới, sơn, thay đệm, lắp hoàn chỉnh. Thay mới ống thép mạ kẽm Φ34x2,6 - Ống thay mới ống thép: Tháo lên xưởng, vệ sinh, kiểm tra khảo sát, thay mới, sơn, thay đệm, lắp hoàn chỉnh. Thay mới ống thép mạ kẽm Φ34x2,6 m 20
314 Thay mới ống thép mạ kẽm Φ42x3,0 Thay mới ống thép mạ kẽm Φ42x3,0 m 20
315 Thay mới ống thép mạ kẽm Φ48x3,2 Thay mới ống thép mạ kẽm Φ48x3,2 m 20
316 Thay mới ống thép mạ kẽm Φ60x3,6 Thay mới ống thép mạ kẽm Φ60x3,6 m 20
317 Thay mới ống thép mạ kẽm Φ76x4,0 Thay mới ống thép mạ kẽm Φ76x4,0 m 20
318 - Thay mới đai cố định ống, lắp hoàn chỉnh sau khi xong - Thay mới đai cố định ống, lắp hoàn chỉnh sau khi xong bộ 240
319 * Vật tư: Đai kẹp ống chữ U Φ27 + 02 đai ốc * Vật tư: Đai kẹp ống chữ U Φ27 + 02 đai ốc bộ 30
320 Đai kẹp ống chữ U Φ34 + 02 đai ốc Đai kẹp ống chữ U Φ34 + 02 đai ốc bộ 30
321 Đai kẹp ống chữ U Φ42 + 02 đai ốc Đai kẹp ống chữ U Φ42 + 02 đai ốc bộ 30
322 Đai kẹp ống chữ U Φ48 + 02 đai ốc Đai kẹp ống chữ U Φ48 + 02 đai ốc bộ 40
323 Đai kẹp ống chữ U Φ60 + 02 đai ốc Đai kẹp ống chữ U Φ60 + 02 đai ốc bộ 20
324 Đai kẹp ống chữ U Φ76 + 02 đai ốc Đai kẹp ống chữ U Φ76 + 02 đai ốc bộ 40
325 Đai kẹp ống chữ U Φ90 + 02 đai ốc Đai kẹp ống chữ U Φ90 + 02 đai ốc bộ 30
326 Đai kẹp ống chữ U Φ114 + 02 đai ốc Đai kẹp ống chữ U Φ114 + 02 đai ốc bộ 20
327 * Vật tư phụ phần van ống: Cát rà tinh + thô * Vật tư phụ phần van ống: Cát rà tinh + thô hộp 1
328 Cao su non Cao su non cuộn 4
329 Keo đỏ chịu nhiệt 85g Keo đỏ chịu nhiệt 85g tuýp 4
330 Dây thép mạ kẽm Φ1 Dây thép mạ kẽm Φ1 kg 1
331 Hồng chỉ bản d3 Hồng chỉ bản d3 m2 3
332 Mỡ vòng bi LS3 Mỡ vòng bi LS3 kg 2
333 Tết chỉ Φ8 Tết chỉ Φ8 m 10
334 Tết chỉ Φ10 Tết chỉ Φ10 m 5
335 Tết chỉ Φ12 Tết chỉ Φ12 m 2
336 Vải nháp Vải nháp tờ 5
337 Vòng kẹp rút Vòng kẹp rút bộ 80
338 Bu lông cối Bu lông cối bộ 40
339 Xà phòng Xà phòng kg 3
340 Đồng đỏ tấm d0,1 Đồng đỏ tấm d0,1 kg 0,89
341 Đồng đỏ tấm d0,2 Đồng đỏ tấm d0,2 kg 1,78
342 Đồng đỏ tấm d0,5 Đồng đỏ tấm d0,5 kg 2,23
343 Đồng đỏ tấm d1 Đồng đỏ tấm d1 kg 4,9
344 Đồng đỏ tấm d2 Đồng đỏ tấm d2 kg 5,34
345 Đệm đồng đỏ Ф12x1 Đệm đồng đỏ Ф12x1 cái 30
346 Đệm đồng đỏ Ф14x1 Đệm đồng đỏ Ф14x1 cái 30
347 Đệm đồng đỏ Ф16x1 Đệm đồng đỏ Ф16x1 cái 30
348 Đệm đồng đỏ Ф18x2 Đệm đồng đỏ Ф18x2 cái 30
349 Đệm đồng đỏ Ф20x2 Đệm đồng đỏ Ф20x2 cái 30
350 Đệm đồng đỏ Ф22x2 Đệm đồng đỏ Ф22x2 cái 20
351 Đệm đồng đỏ Ф24x2 Đệm đồng đỏ Ф24x2 cái 10
352 A xít HCL A xít HCL lít 0,5
353 Cao su tấm chịu dầu d1 Cao su tấm chịu dầu d1 m2 3
354 Cao su tấm chịu dầu d2 Cao su tấm chịu dầu d2 m2 2
355 Cao su tấm chịu dầu d3 Cao su tấm chịu dầu d3 m2 7
356 Cao su tấm chịu dầu d4 Cao su tấm chịu dầu d4 m2 5
357 Cao su tấm chịu dầu d5 Cao su tấm chịu dầu d5 m2 5
358 Ống cao su lưới vải Φt21 Ống cao su lưới vải Φt21 m 2
359 Ống cao su bố vải chịu dầu Φt27 Ống cao su bố vải chịu dầu Φt27 m 2
360 Ống cao su bố vải chịu dầu Φt34 Ống cao su bố vải chịu dầu Φt34 m 2
361 Ống cao su bố vải chịu dầu Φt38 Ống cao su bố vải chịu dầu Φt38 m 2
362 Ống cao su bố vải chịu dầu Φt42 Ống cao su bố vải chịu dầu Φt42 m 3
363 Ống cao su bố vải chịu dầu Φt55 Ống cao su bố vải chịu dầu Φt55 m 3
364 Inox tấm d0,4 Inox tấm d0,4 kg 4,74
365 Cao su non Cao su non cuộn 30
366 Dầu DO Dầu DO lít 90
367 Dầu RP7 Dầu RP7 hộp 3
368 Dây thép mạ kẽm Dây thép mạ kẽm kg 3
369 Hồng chỉ bản d0,5 Hồng chỉ bản d0,5 m2 2
370 Hồng chỉ bản d1 Hồng chỉ bản d1 m2 3
371 Hồng chỉ bản d2 Hồng chỉ bản d2 m2 2
372 Hồng chỉ bản d3 Hồng chỉ bản d3 m2 5
373 Tết chỉ 4x4 Tết chỉ 4x4 m 35
374 Tết chỉ 6x6 Tết chỉ 6x6 m 35
375 Tết chỉ 8x8 Tết chỉ 8x8 m 35
376 Tết chỉ 10x10 Tết chỉ 10x10 m 30
377 Tết chỉ 12x12 Tết chỉ 12x12 m 30
378 Tết chỉ 14x14 Tết chỉ 14x14 m 20
379 Keo dán chịu nhiệt Keo dán chịu nhiệt hộp 3
380 Mỡ đa tác dụng Mỡ đa tác dụng kg 5
381 Lưới đồng 0,5 x 0,5 x d0,5 Lưới đồng 0,5 x 0,5 x d0,5 m2 0,5
382 Sơn HP:- chống rỉ AD Sơn HP:- chống rỉ AD lít 15
383 Sơn HP:- xanh hòa bình AD Sơn HP:- xanh hòa bình AD lít 7
384 Sơn HP:- xanh lá cây AD Sơn HP:- xanh lá cây AD lít 7
385 Sơn HP:- vàng AD Sơn HP:- vàng AD lít 8
386 Sơn HP:- kem AD Sơn HP:- kem AD lít 5
387 Sơn HP:- ghi AD Sơn HP:- ghi AD lít 10
388 Dung môi pha sơn Dung môi pha sơn lít 2
389 Vải nháp số 0 Vải nháp số 0 tờ 20
390 Vòng kẹp cối Vòng kẹp cối bộ 100
391 Vòng kẹp vít I nốc Φ24-28 Vòng kẹp vít I nốc Φ24-28 cái 50
392 Vòng kẹp vít I nốc Φ30-40 Vòng kẹp vít I nốc Φ30-40 cái 50
393 Vòng kẹp vít I nốc Φ38-46 Vòng kẹp vít I nốc Φ38-46 cái 50
394 Vòng kẹp vít I nốc Φ40-55 Vòng kẹp vít I nốc Φ40-55 cái 20
395 Vòng kẹp vít I nốc Φ55-70 Vòng kẹp vít I nốc Φ55-70 cái 20
396 Vòng kẹp vít I nốc Φ70-90 Vòng kẹp vít I nốc Φ70-90 cái 20
397 Xà phòng Xà phòng kg 5
398 Ni lông trắng Ni lông trắng kg 5
399 Băng dính trắng bản rộng 50 mm Băng dính trắng bản rộng 50 mm kg 5
400 5. Hệ ván sạp - Ván sạp trong khoang máy: 30m2. + Tháo lật các ván sạp chuyển ra vị trí thuận lợi, Đánh dấu, tháo phục vụ sửa chữa, bàn giao cho tàu. Sau sửa chữa nhận lại các tấm ván sạp lắp ráp hoàn thiện vào vị trí . + Hệ khung ván sạp: Đánh dấu, tháo phục vụ sửa chữa, bàn giao cho tàu : Sau sửa chữa nhận lại các tấm ván sạp lắp ráp hoàn thiện vào vị trí Gia cường bổ sung thanh chống khung ván sạp 5. Hệ ván sạp - Ván sạp trong khoang máy: 30m2. + Tháo lật các ván sạp chuyển ra vị trí thuận lợi, Đánh dấu, tháo phục vụ sửa chữa, bàn giao cho tàu. Sau sửa chữa nhận lại các tấm ván sạp lắp ráp hoàn thiện vào vị trí . + Hệ khung ván sạp: Đánh dấu, tháo phục vụ sửa chữa, bàn giao cho tàu : Sau sửa chữa nhận lại các tấm ván sạp lắp ráp hoàn thiện vào vị trí Gia cường bổ sung thanh chống khung ván sạp khoang 1
401 - Hệ ván sạp khoang hầm trục: Tháo, vệ sinh, đánh dấu các tấm ván sạp, bàn giao lại cho tàu bảo quản, sửa chữa xong, nắn sửa lắp lại hoàn chỉnh - Hệ ván sạp khoang hầm trục: Tháo, vệ sinh, đánh dấu các tấm ván sạp, bàn giao lại cho tàu bảo quản, sửa chữa xong, nắn sửa lắp lại hoàn chỉnh khoang 1
402 * Vật tư (tạm tính) * Vật tư (tạm tính) hệ 1
403 6. Phục vụ tháo thiết bị buồng máy. - Tháo bóng đèn gầm khoang máy trước, khoang máy sau phục vụ tháo khung sương ván sạp: Chuyển vị trí thuận lợi bảo quản, sau sửa chữa, thay thế các chi tiết hỏng, lắp lại hoàn thiện. 6. Phục vụ tháo thiết bị buồng máy. - Tháo bóng đèn gầm khoang máy trước, khoang máy sau phục vụ tháo khung sương ván sạp: Chuyển vị trí thuận lợi bảo quản, sau sửa chữa, thay thế các chi tiết hỏng, lắp lại hoàn thiện. hệ 1
404 7. Vật tư phụ phần thiết bị . Hồng chỉ bản d3 7. Vật tư phụ phần thiết bị . Hồng chỉ bản d3 m2 3
405 Cao su tấm chịu dầu d3 Cao su tấm chịu dầu d3 m2 1
406 Keo dán silicôn Keo dán silicôn hộp 4
407 Sơn HP:- chống rỉ AD Sơn HP:- chống rỉ AD lít 5
408 Sơn HP:- kem AD Sơn HP:- kem AD lít 3
409 Vòng kẹp rút Vòng kẹp rút bộ 25
410 Vòng kẹp cối Vòng kẹp cối bộ 20
411 Dầu DO Dầu DO lít 20
412 Giẻ lau Giẻ lau kg 50
413 Dây thép mạ kẽm Φ1 Dây thép mạ kẽm Φ1 kg 0,5
414 Vải thủy tinh Vải thủy tinh m2 107
415 Bông thủy tinh cách nhiệt d25 Bông thủy tinh cách nhiệt d25 kg 64,4
416 Lưới mắt cáo 10x10x1 Lưới mắt cáo 10x10x1 m2 107
417 Cao su tấm chịu dầu d4 Cao su tấm chịu dầu d4 m2 2
418 Hồng chỉ bản d4 Hồng chỉ bản d4 m2 3
419 Keo dán silicôn Keo dán silicôn tuýp 10
420 Sơn chống rỉ AD-HP Sơn chống rỉ AD-HP lít 5
421 Sơn đen AD-HP Sơn đen AD-HP lít 5
422 Dầu RP7 Dầu RP7 hộp 1
423 Vải ráp Vải ráp tờ 10
424 Xà phòng bột VISO Xà phòng bột VISO kg 2
425 VII.CÔNG TÁC SỬA CHỮA PHẦN ĐIỆN .1. Máy phát điện mạn trái 200KVA-60HZ-225V-513A-1800v/p: Đánh dấu đầu dây, tháo chuyển về nhà xưởng, tháo rã, vệ sinh bảo dưỡng, tẩm sấy theo quy trình, thay chi tiết hỏng, lắp lại, chuyển xuống tàu, đấu lắp thử hoạt động. * Vật tư: Vòng bi VII.CÔNG TÁC SỬA CHỮA PHẦN ĐIỆN .1. Máy phát điện mạn trái 200KVA-60HZ-225V-513A-1800v/p: Đánh dấu đầu dây, tháo chuyển về nhà xưởng, tháo rã, vệ sinh bảo dưỡng, tẩm sấy theo quy trình, thay chi tiết hỏng, lắp lại, chuyển xuống tàu, đấu lắp thử hoạt động. * Vật tư: Vòng bi cái 2
426 Chổi than Chổi than cái 4
427 2. Máy phát điện mạn phải 200KVA-60HZ-225V-513A-1800v/p: Đánh dấu đầu dây, tháo chuyển về nhà xưởng, tháo rã, vệ sinh bảo dưỡng, tẩm sấy theo quy trình, thay chi tiết hỏng, lắp lại, chuyển xuống tàu, đấu lắp thử hoạt động. 2. Máy phát điện mạn phải 200KVA-60HZ-225V-513A-1800v/p: Đánh dấu đầu dây, tháo chuyển về nhà xưởng, tháo rã, vệ sinh bảo dưỡng, tẩm sấy theo quy trình, thay chi tiết hỏng, lắp lại, chuyển xuống tàu, đấu lắp thử hoạt động. hệ 1
428 * Vật tư: Vòng bi * Vật tư: Vòng bi cái 2
429 Chổi than Chổi than cái 4
430 3. Máy phát điện dự phòng 45KVA-60Hz-225V: Đánh dấu đầu dây, tháo chuyển về nhà xưởng, tháo rã, vệ sinh bảo dưỡng, tẩm sấy theo quy trình, thay chi tiết hỏng, lắp lại, chuyển xuống tàu, đấu lắp thử hoạt động.(Công nhân bậc 5/8) 3. Máy phát điện dự phòng 45KVA-60Hz-225V: Đánh dấu đầu dây, tháo chuyển về nhà xưởng, tháo rã, vệ sinh bảo dưỡng, tẩm sấy theo quy trình, thay chi tiết hỏng, lắp lại, chuyển xuống tàu, đấu lắp thử hoạt động.(Công nhân bậc 5/8) cái 1
431 * Vật tư: Vòng bi * Vật tư: Vòng bi cái 2
432 Chổi than Chổi than cái 2
433 4. Động cơ bơm thủy lực tời mũi 18,5Kw-68A-1760v/p-60Hz: Đánh dấu đầu dây, tháo chuyển về nhà xưởng, tháo rã, vệ sinh bảo dưỡng, tẩm sấy theo quy trình, thay chi tiết hỏng, lắp lại, chuyển xuống tàu, đấu lắp thử hoạt động. (Công nhân bậc 5/8) 4. Động cơ bơm thủy lực tời mũi 18,5Kw-68A-1760v/p-60Hz: Đánh dấu đầu dây, tháo chuyển về nhà xưởng, tháo rã, vệ sinh bảo dưỡng, tẩm sấy theo quy trình, thay chi tiết hỏng, lắp lại, chuyển xuống tàu, đấu lắp thử hoạt động. (Công nhân bậc 5/8) cái 1
434 * Vật tư: Vòng bi * Vật tư: Vòng bi cái 2
435 5. Động cơ bơm thủy lực máy lái 5,5Kw-220V: Đánh dấu đầu dây, tháo chuyển về nhà xưởng, tháo rã, vệ sinh bảo dưỡng, tẩm sấy theo quy trình, thay chi tiết hỏng, lắp lại, chuyển xuống tàu, đấu lắp thử hoạt động. (Công nhân bậc 5/8) 5. Động cơ bơm thủy lực máy lái 5,5Kw-220V: Đánh dấu đầu dây, tháo chuyển về nhà xưởng, tháo rã, vệ sinh bảo dưỡng, tẩm sấy theo quy trình, thay chi tiết hỏng, lắp lại, chuyển xuống tàu, đấu lắp thử hoạt động. (Công nhân bậc 5/8) cái 1
436 * Vật tư: Vòng bi * Vật tư: Vòng bi cái 2
437 6. Động cơ bơm nước biển làm mát máy chính 7,5Kw-2,8A-1150v/p-220V: Đánh dấu đầu dây, tháo chuyển về nhà xưởng, tháo rã, vệ sinh bảo dưỡng, tẩm sấy theo quy trình, thay chi tiết hỏng, lắp lại, chuyển xuống tàu, đấu lắp thử hoạt động. (Công nhân bậc 5/8) 6. Động cơ bơm nước biển làm mát máy chính 7,5Kw-2,8A-1150v/p-220V: Đánh dấu đầu dây, tháo chuyển về nhà xưởng, tháo rã, vệ sinh bảo dưỡng, tẩm sấy theo quy trình, thay chi tiết hỏng, lắp lại, chuyển xuống tàu, đấu lắp thử hoạt động. (Công nhân bậc 5/8) cái 1
438 * Vật tư: Vòng bi * Vật tư: Vòng bi cái 2
439 7. Động cơ bơm nước ngọt làm mát máy chính 11Kw-37A-1760v/p-220V (02 cái): Đánh dấu đầu dây, tháo chuyển về nhà xưởng, tháo rã, vệ sinh bảo dưỡng, tẩm sấy theo quy trình, thay chi tiết hỏng, lắp lại, chuyển xuống tàu, đấu lắp thử hoạt động. (Công nhân bậc 5/8) 7. Động cơ bơm nước ngọt làm mát máy chính 11Kw-37A-1760v/p-220V (02 cái): Đánh dấu đầu dây, tháo chuyển về nhà xưởng, tháo rã, vệ sinh bảo dưỡng, tẩm sấy theo quy trình, thay chi tiết hỏng, lắp lại, chuyển xuống tàu, đấu lắp thử hoạt động. (Công nhân bậc 5/8) công 1
440 * Vật tư:Vòng bi * Vật tư:Vòng bi cái 2
441 8. Động cơ quạt gió điều hòa trung tâm 3,7Kw-16,6A-1730v/p-220V (02 cái): Đánh dấu đầu dây, tháo chuyển về nhà xưởng, tháo rã, vệ sinh bảo dưỡng, tẩm sấy theo quy trình, thay chi tiết hỏng, lắp lại, chuyển xuống tàu, đấu lắp thử hoạt động. (Công nhân bậc 5/8) 8. Động cơ quạt gió điều hòa trung tâm 3,7Kw-16,6A-1730v/p-220V (02 cái): Đánh dấu đầu dây, tháo chuyển về nhà xưởng, tháo rã, vệ sinh bảo dưỡng, tẩm sấy theo quy trình, thay chi tiết hỏng, lắp lại, chuyển xuống tàu, đấu lắp thử hoạt động. (Công nhân bậc 5/8) cái 1
442 * Vật tư: Vòng bi Vòng bi cái 2
443 9. Động cơ bơm chuyển dầu DO 2,2Kw-8.6A-1160v/p-220V: Đánh dấu đầu dây, tháo chuyển về nhà xưởng, tháo rã, vệ sinh bảo dưỡng, tẩm sấy theo quy trình, thay chi tiết hỏng, lắp lại, chuyển xuống tàu, đấu lắp thử hoạt động. (Công nhân bậc 5/8) 9. Động cơ bơm chuyển dầu DO 2,2Kw-8.6A-1160v/p-220V: Đánh dấu đầu dây, tháo chuyển về nhà xưởng, tháo rã, vệ sinh bảo dưỡng, tẩm sấy theo quy trình, thay chi tiết hỏng, lắp lại, chuyển xuống tàu, đấu lắp thử hoạt động. (Công nhân bậc 5/8) cái 1
444 * Vật tư:Vòng bi * Vật tư:Vòng bi cái 2
445 10. Động cơ máy nén khí 7,5Kw-27A-1740v/p-220V: Đánh dấu đầu dây, tháo chuyển về nhà xưởng, tháo rã, vệ sinh bảo dưỡng, tẩm sấy theo quy trình, thay chi tiết hỏng, lắp lại, chuyển xuống tàu, đấu lắp thử hoạt động. (Công nhân bậc 5/8) 10. Động cơ máy nén khí 7,5Kw-27A-1740v/p-220V: Đánh dấu đầu dây, tháo chuyển về nhà xưởng, tháo rã, vệ sinh bảo dưỡng, tẩm sấy theo quy trình, thay chi tiết hỏng, lắp lại, chuyển xuống tàu, đấu lắp thử hoạt động. (Công nhân bậc 5/8) cái 1
446 * Vật tư:Vòng bi * Vật tư:Vòng bi cái 2
447 11. Động cơ bơm máy lọc dầu 3,7Kw-13,6A-1730v/p-220V: Đánh dấu đầu dây, tháo chuyển về nhà xưởng, tháo rã, vệ sinh bảo dưỡng, tẩm sấy theo quy trình, thay chi tiết hỏng, lắp lại, chuyển xuống tàu, đấu lắp thử hoạt động. (Công nhân bậc 5/8) 11. Động cơ bơm máy lọc dầu 3,7Kw-13,6A-1730v/p-220V: Đánh dấu đầu dây, tháo chuyển về nhà xưởng, tháo rã, vệ sinh bảo dưỡng, tẩm sấy theo quy trình, thay chi tiết hỏng, lắp lại, chuyển xuống tàu, đấu lắp thử hoạt động. (Công nhân bậc 5/8) cái 1
448 * Vật tư:Vòng bi * Vật tư:Vòng bi cái 2
449 12. Động cơ quạt thông gió buồng máy 1,5Kw-25A-220V + bầu nấm: Đánh dấu đầu dây, tháo chuyển về nhà xưởng, tháo rã, vệ sinh bảo dưỡng, tẩm sấy theo quy trình, thay chi tiết hỏng, lắp lại, chuyển xuống tàu, đấu lắp thử hoạt động.(Công nhân bậc 5/8) 12. Động cơ quạt thông gió buồng máy 1,5Kw-25A-220V + bầu nấm: Đánh dấu đầu dây, tháo chuyển về nhà xưởng, tháo rã, vệ sinh bảo dưỡng, tẩm sấy theo quy trình, thay chi tiết hỏng, lắp lại, chuyển xuống tàu, đấu lắp thử hoạt động.(Công nhân bậc 5/8) cái 1
450 * Vật tư: Vòng bi * Vật tư: Vòng bi cái 2
451 13. Động cơ quạt thông gió buồng máy 3,7Kw-13,6A-220V + bầu nấm (02 cái): Đánh dấu đầu dây, tháo chuyển về nhà xưởng, tháo rã, vệ sinh bảo dưỡng, tẩm sấy theo quy trình, thay chi tiết hỏng, lắp lại, chuyển xuống tàu, đấu lắp thử hoạt động. (Công nhân bậc 5/8) 13. Động cơ quạt thông gió buồng máy 3,7Kw-13,6A-220V + bầu nấm (02 cái): Đánh dấu đầu dây, tháo chuyển về nhà xưởng, tháo rã, vệ sinh bảo dưỡng, tẩm sấy theo quy trình, thay chi tiết hỏng, lắp lại, chuyển xuống tàu, đấu lắp thử hoạt động. (Công nhân bậc 5/8) cái 1
452 * Vật tư: Vòng bi * Vật tư: Vòng bi cái 2
453 14. Động cơ quạt thông gió buồng chân vịt mũi 1,5Kw-25A-220V + bầu nấm: Đánh dấu đầu dây, tháo chuyển về nhà xưởng, tháo rã, vệ sinh bảo dưỡng, tẩm sấy theo quy trình, thay chi tiết hỏng, lắp lại, chuyển xuống tàu, đấu lắp thử hoạt động. (Công nhân bậc 5/8) 14. Động cơ quạt thông gió buồng chân vịt mũi 1,5Kw-25A-220V + bầu nấm: Đánh dấu đầu dây, tháo chuyển về nhà xưởng, tháo rã, vệ sinh bảo dưỡng, tẩm sấy theo quy trình, thay chi tiết hỏng, lắp lại, chuyển xuống tàu, đấu lắp thử hoạt động. (Công nhân bậc 5/8) cái 1
454 * Vật tư:Vòng bi * Vật tư:Vòng bi cái 2
455 15. Động cơ quạt thông gió buồng máy lái 1,5Kw-25A-220V + bầu nấm: Đánh dấu đầu dây, tháo chuyển về nhà xưởng, tháo rã, vệ sinh bảo dưỡng, tẩm sấy theo quy trình, thay chi tiết hỏng, lắp lại, chuyển xuống tàu, đấu lắp thử hoạt động. (Công nhân bậc 5/8) 15. Động cơ quạt thông gió buồng máy lái 1,5Kw-25A-220V + bầu nấm: Đánh dấu đầu dây, tháo chuyển về nhà xưởng, tháo rã, vệ sinh bảo dưỡng, tẩm sấy theo quy trình, thay chi tiết hỏng, lắp lại, chuyển xuống tàu, đấu lắp thử hoạt động. (Công nhân bậc 5/8) cái 1
456 * Vật tư:Vòng bi * Vật tư:Vòng bi cái 2
457 Động cơ quấn dây xuồng cứu sinh 5,5 Kw-220V: Đánh dấu đầu dây, tháo chuyển về nhà xưởng, tháo rã, vệ sinh bảo dưỡng, tẩm sấy theo quy trình, thay chi tiết hỏng, lắp lại, chuyển xuống tàu, đấu lắp thử hoạt động. (Công nhân bậc 5/8) Động cơ quấn dây xuồng cứu sinh 5,5 Kw-220V: Đánh dấu đầu dây, tháo chuyển về nhà xưởng, tháo rã, vệ sinh bảo dưỡng, tẩm sấy theo quy trình, thay chi tiết hỏng, lắp lại, chuyển xuống tàu, đấu lắp thử hoạt động. (Công nhân bậc 5/8) cái 1
458 * Vật tư:Vòng bi * Vật tư:Vòng bi cái 2
459 17. Động cơ quấn dây cẩu xuồng công tác 22Kw-72A-1750v/p-220V: Đánh dấu đầu dây, tháo chuyển về nhà xưởng, tháo rã, vệ sinh bảo dưỡng, tẩm sấy theo quy trình, thay chi tiết hỏng, lắp lại, chuyển xuống tàu, đấu lắp thử hoạt động. (Công nhân bậc 5/8) 17. Động cơ quấn dây cẩu xuồng công tác 22Kw-72A-1750v/p-220V: Đánh dấu đầu dây, tháo chuyển về nhà xưởng, tháo rã, vệ sinh bảo dưỡng, tẩm sấy theo quy trình, thay chi tiết hỏng, lắp lại, chuyển xuống tàu, đấu lắp thử hoạt động. (Công nhân bậc 5/8) cái 1
460 * Vật tư:Vòng bi * Vật tư:Vòng bi cái 2
461 18. Động cơ máy lọc dầu DO 220V-1,6Kw-1630v/p-6,6A: Đánh dấu đầu dây, tháo chuyển về nhà xưởng, tháo rã, vệ sinh bảo dưỡng, tẩm sấy theo quy trình, thay chi tiết hỏng, lắp lại, chuyển xuống tàu, đấu lắp thử hoạt động. (Công nhân bậc 5/8) 18. Động cơ máy lọc dầu DO 220V-1,6Kw-1630v/p-6,6A: Đánh dấu đầu dây, tháo chuyển về nhà xưởng, tháo rã, vệ sinh bảo dưỡng, tẩm sấy theo quy trình, thay chi tiết hỏng, lắp lại, chuyển xuống tàu, đấu lắp thử hoạt động. (Công nhân bậc 5/8) cái 1
462 * Vật tư:Vòng bi * Vật tư:Vòng bi cái 2
463 19. Hệ thống báo động bảo vệ các thông số máy chính ( Overspeed, L.O Press Alarm, L.O press Trip, C.W Temp H ): Kiểm tra khảo sát chi tiết tại tàu, thay chi tiết hỏng, lắp lại, đấu lắp thử hoạt động. (Công nhân bậc 5/8) 19. Hệ thống báo động bảo vệ các thông số máy chính ( Overspeed, L.O Press Alarm, L.O press Trip, C.W Temp H ): Kiểm tra khảo sát chi tiết tại tàu, thay chi tiết hỏng, lắp lại, đấu lắp thử hoạt động. (Công nhân bậc 5/8) hệ thống 1
464 * Vật tư:Pressure relay (on/off) * Vật tư:Pressure relay (on/off) bộ 1
465 Temp.H C.W relay (on/off) Temp.H C.W relay (on/off) bộ 1
466 Relay AUX 110V Relay AUX 110V cái 1
467 20. Hệ thống báo động bảo vệ các thông số 02 máy đèn ( Overspeed, L.O Press Alarm, L.O press Trip, C.W Temp H): Kiểm tra khảo sát chi tiết tại tàu, thay chi tiết hỏng, lắp lại, đấu lắp thử hoạt động. (Công nhân bậc 5/8) 20. Hệ thống báo động bảo vệ các thông số 02 máy đèn ( Overspeed, L.O Press Alarm, L.O press Trip, C.W Temp H): Kiểm tra khảo sát chi tiết tại tàu, thay chi tiết hỏng, lắp lại, đấu lắp thử hoạt động. (Công nhân bậc 5/8) hệ thống 1
468 * Vật tư:Speed relay ( Yanmar 6HAL-HTN) * Vật tư:Speed relay ( Yanmar 6HAL-HTN) bộ 2
469 Pressure relay (on/off) Pressure relay (on/off) bộ 2
470 Temp.H C.W relay (on/off) Temp.H C.W relay (on/off) bộ 2
471 Relay AUX 110V Relay AUX 110V cái 5
472 21. La bàn điện Tokimec TG 6000: Kiểm tra khảo sát, vệ sinh bảo dưỡng, thay mới chi tiết hỏng, lắp lại, đấu lắp thử hoạt động. (Công nhân bậc 5/8) 21. La bàn điện Tokimec TG 6000: Kiểm tra khảo sát, vệ sinh bảo dưỡng, thay mới chi tiết hỏng, lắp lại, đấu lắp thử hoạt động. (Công nhân bậc 5/8) cái 1
473 * Vật tư: Dung dịch la bàn từ * Vật tư: Dung dịch la bàn từ lít 5
474 Nam châm 10x10x200 Nam châm 10x10x200 thanh 4
475 Vải phin trắng Vải phin trắng m2 1
476 22. Đèn lưới chiếu sáng ngoài trời 110V-40W: Thay mới 08 bộ đèn lưới 110V-40W. (Công nhân bậc 5/8) 22. Đèn lưới chiếu sáng ngoài trời 110V-40W: Thay mới 08 bộ đèn lưới 110V-40W. (Công nhân bậc 5/8) cái 8
477 * Vật tư: Đèn lưới chiếu sáng ngoài trời Ø180 110V-40W * Vật tư: Đèn lưới chiếu sáng ngoài trời Ø180 110V-40W bộ 8
478 23. Ắc quy 12V-200AH: Thay mới bình ắc quy 12V-200AH. (Công nhân bậc 5/8) 23. Ắc quy 12V-200AH: Thay mới bình ắc quy 12V-200AH. (Công nhân bậc 5/8) cái 1
479 * Vật tư: Ắc quy 12V-200AH * Vật tư: Ắc quy 12V-200AH bình 6
480 24. Bóng đèn tuýp 60cm 110V-60W: Thay mới bóng đèn mới 110V-60W. (Công nhân bậc 5/8) 24. Bóng đèn tuýp 60cm 110V-60W: Thay mới bóng đèn mới 110V-60W. (Công nhân bậc 5/8) cái 10
481 * Vật tư:Bóng đèn tuýp 110V-60W 60cm * Vật tư:Bóng đèn tuýp 110V-60W 60cm cái 20
482 * Vật tư phục phần điện . Băng dính cách điện * Vật tư phục phần điện . Băng dính cách điện cuộn 20
483 Băng dính 2 mặt Băng dính 2 mặt cuộn 5
484 Băng vải phin Băng vải phin cuộn 6
485 Bu lông + đai ốc + đệm M6x30 Bu lông + đai ốc + đệm M6x30 bộ 100
486 Bu lông + đai ốc + đệm M8x30 Bu lông + đai ốc + đệm M8x30 bộ 50
487 Bu lông + đai ốc + đệm M10x40 Bu lông + đai ốc + đệm M10x40 bộ 40
488 Bu lông + đai ốc + đệm M10x50 Bu lông + đai ốc + đệm M10x50 bộ 20
489 Dầu RP7 Dầu RP7 hộp 2
490 Dây rút nhựa Dây rút nhựa cái 300
491 Dầu DO Dầu DO lít 5
492 Vải ráp Vải ráp tờ 10
493 Giẻ lau Giẻ lau kg 100
494 Keo silicon Keo silicon hộp 10
495 Mỡ vòng bi LS3 Mỡ vòng bi LS3 kg 4
496 Sơn HP:- chống rỉ AD Sơn HP:- chống rỉ AD lít 5
497 Sơn HP:- ghi AD Sơn HP:- ghi AD lít 3
498 Sơn HP:- vàng AD Sơn HP:- vàng AD lít 4
499 Sơn HP:- Kem AD Sơn HP:- Kem AD lít 3
500 Sơn phủ cách điện Sơn phủ cách điện lít 40
501 Sơn tẩm cách điện Sơn tẩm cách điện lít 40
502 Chổi sơn tay Chổi sơn tay cái 26
503 Vải phin trắng Vải phin trắng m2 5
504 Bìa cách điện Bìa cách điện m2 2
505 Thiếc hàn dây Thiếc hàn dây kg 0,5
506 Nhựa thông Nhựa thông kg 0,2
507 Xăng A92 Xăng A92 lít 100
508 Đầu cốt đồng 5x6 Đầu cốt đồng 5x6 cái 50
509 Đầu cốt đồng 8x6 Đầu cốt đồng 8x6 cái 60
510 Vít tự ren M3x40 Vít tự ren M3x40 cái 150
511 Ô xy Ô xy chai 0,5
512 Gas Gas kg 0,63
513 Que hàn VN Φ4 Que hàn VN Φ4 kg 3
514 Ni lon trắng Ni lon trắng kg 2
515 Băng dính trắng cách điện Băng dính trắng cách điện cuộn 3
516 VIII. NHIÊN LIỆU PHỤC VỤ THỬ NGHIỆM THU. Dầu diezel VIII. NHIÊN LIỆU PHỤC VỤ THỬ NGHIỆM THU. Dầu diezel lít 3.500
517 Dầu nhờn Dầu nhờn lít 200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->