Gói thầu: Gói thầu 3: Bảo dưỡng, sửa chữa tàu Kiểm ngư KN196
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200370892-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Kiểm ngư Vùng 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 3: Bảo dưỡng, sửa chữa tàu Kiểm ngư KN196 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200362865 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN - Chi thủy sản và dịch vụ thủy sản - kinh phí không thường xuyên giao cho Chi cục Kiểm ngư Vùng I năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-01 17:48:00 đến ngày 2020-04-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,199,192,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | I. CÔNG TÁC TRIỀN ĐÀ. Kéo phương tiện lên đà. | Kéo phương tiện lên đà (tải trọng tàu khoảng 200 tấn) | lượt | 1 | |
| 2 | Hạ thủy phương tiện. | Hạ thủy phương tiện ( tải trọng tàu khoảng 200 tấn ) | lượt | 1 | |
| 3 | Ngày nằm đà | Ngày nằm đà | ngày | 20 | |
| 4 | Ngày nằm cầu cảng | Ngày nằm cầu cảng | ngày | 38 | |
| 5 | II. CÔNG TÁC PHỤC VỤ THI CÔNG. Chuyển gối kê để sửa chữa vỏ tàu | Chuyển gối kê để sửa chữa vỏ tàu | công/đv | 1 | |
| 6 | Bắc cầu thang lên xuống tàu | Bắc cầu thang lên xuống tàu | công/đv | 1 | |
| 7 | Bố trí thùng rác và thu dọn rác sinh hoạt hàng ngày | Bố trí thùng rác và thu dọn rác sinh hoạt hàng ngày | công/đv | 1 | |
| 8 | Cẩu chuyển vật tư phục vụ sửa chữa (3T) | Cẩu chuyển vật tư phục vụ sửa chữa (3T) | ca | 5 | |
| 9 | Bắc và tháo nguồn điện | Bắc và tháo nguồn điện | công/đv | 1 | |
| 10 | Cấp điện 380V- 50Hz - Theo đồng hồ đo | Cấp điện 380V- 50Hz - Theo đồng hồ đo | kwh | 5.000 | |
| 11 | Bắc và tháo nguồn cung cấp nước ngọt | Bắc và tháo nguồn cung cấp nước ngọt | công/đv | 1 | |
| 12 | Cung cấp nước sinh hoạt từ hệ thống nước kỹ thuật của nhà máy | Cung cấp nước sinh hoạt từ hệ thống nước kỹ thuật của nhà máy | m3 | 100 | |
| 13 | Bắc và tháo nguồn nước cứu hỏa | Bắc và tháo nguồn nước cứu hỏa | công/đv | 1 | |
| 14 | Bắc và tháo nguồn cung cấp nước dằn | Bắc và tháo nguồn cung cấp nước dằn | công/đv | 1 | |
| 15 | + Cung cấp nước dằn (tạm tính) | + Cung cấp nước dằn (tạm tính) | m3 | 300 | |
| 16 | Trực an ninh, cứu hỏa | Trực an ninh, cứu hỏa | ngày | 58 | |
| 17 | Lắp dựng giàn giáo trong (h | Lắp dựng giàn giáo trong (h | 100m2 | 1 | |
| 18 | Lắp dựng giàn giáo ngoài (chiều cao ≤ 5m) | Lắp dựng giàn giáo ngoài (chiều cao ≤ 5m) | 100m2 | 5 | |
| 19 | Dầu DO | Dầu DO | lít | 1.000 | |
| 20 | Dầu nhờn Vanelius Monograde 40 | Dầu nhờn Vanelius Monograde 40 | lít | 50 | |
| 21 | Tháo căn phục vụ sửa chữa, thay tôn | Tháo căn phục vụ sửa chữa, thay tôn | trọn gói | 1 | |
| 22 | Vệ sinh công nghiệp sau sửa chữa | Vệ sinh công nghiệp sau sửa chữa | trọn gói | 1 | |
| 23 | Mắc cáp cẩu xuồng công tác lên cầu cảng căn kê, bàn giao cho tàu quản lý, sửa chữa xong phục vụ cẩu xuống tàu, lắp lại hoàn chỉnh | Mắc cáp cẩu xuồng công tác lên cầu cảng căn kê, bàn giao cho tàu quản lý, sửa chữa xong phục vụ cẩu xuống tàu, lắp lại hoàn chỉnh | cái | 2 | |
| 24 | III. CÔNG TÁC LÀM SẠCH BỀ MẶT VÀ SƠN. Làm sạch bề mặt. Làm sạch đáy tàu phần ngâm nước | Làm sạch đáy tàu phần ngâm nước | m2 | 750 | |
| 25 | Phun cát làm sạch đáy tàu phần ngâm nước | Phun cát làm sạch đáy tàu phần ngâm nước | m2 | 750 | |
| 26 | Gõ rỉ mạn khô tàu | Gõ rỉ mạn khô tàu | m2 | 150 | |
| 27 | * Vật tư: Che chắn thiết bị phục vụ phun cát | Che chắn thiết bị phục vụ phun cát | công | 15 | |
| 28 | Ni nông trắng | Ni nông trắng | kg | 10 | |
| 29 | Túi bóng trắng 400x400 | Túi bóng trắng 400x400 | kg | 1 | |
| 30 | Băng dính trắng bản rộng 50mm | Băng dính trắng bản rộng 50mm | cuộn | 10 | |
| 31 | Sơn vỏ ngoài theo qui trình của hãng sơn Internatial paint . * Vật tư: INTERCEPT 7000 RED LPA717 | * Vật tư: INTERCEPT 7000 RED LPA717 | lít | 240 | |
| 32 | INTERGARD 263 LIGHT GREY FAJ034/FAA262 | INTERGARD 263 LIGHT GREY FAJ034/FAA262 | lít | 145 | |
| 33 | INTERGARD 7600 RED ALUMINIUM KUA760/KUA764 | INTERGARD 7600 RED ALUMINIUM KUA760/KUA764 | lít | 335 | |
| 34 | INTERTHANE 990 WHITE PHB000/PHA046 | INTERTHANE 990 WHITE PHB000/PHA046 | lít | 45 | |
| 35 | INTERTHANE 990 YELLOW PHB134/PHA046 | INTERTHANE 990 YELLOW PHB134/PHA046 | lít | 5 | |
| 36 | INTERTHANE 990 SIGNAL RED PHC287/PHA046 | INTERTHANE 990 SIGNAL RED PHC287/PHA046 | lít | 5 | |
| 37 | INTERTHANE 990 RAL5013 COBALT BLUE PHE971/PHA046 | INTERTHANE 990 RAL5013 COBALT BLUE PHE971/PHA046 | lít | 5 | |
| 38 | INTERTHANE 990 BLACK PHY999/PHA046 | INTERTHANE 990 BLACK PHY999/PHA046 | lít | 5 | |
| 39 | INTERNATIONAL GTA007 | INTERNATIONAL GTA007 | lít | 40 | |
| 40 | INTERNATIONAL GTA220 | INTERNATIONAL GTA220 | lít | 80 | |
| 41 | INTERNATIONAL GTA733 | INTERNATIONAL GTA733 | lít | 40 | |
| 42 | Sơn chống rỉ vỏ ngoài tàu | Sơn chống rỉ vỏ ngoài tàu | m2 | 900 | |
| 43 | Sơn mạn khô | Sơn mạn khô | m2 | 150 | |
| 44 | Sơn chống hà | Sơn chống hà | m2 | 750 | |
| 45 | Kẻ vạch mớn nước xung quanh tàu | Kẻ vạch mớn nước xung quanh tàu | m | 150 | |
| 46 | Sơn kẻ, vẽ chữ số tên tàu trên mạn KN-196 | Sơn kẻ, vẽ chữ số tên tàu trên mạn KN-196 | chữ | 10 | |
| 47 | Kẻ toàn bộ thước nước mũi lái 2 mạn, vòng tròn Đăng Kiểm | Kẻ toàn bộ thước nước mũi lái 2 mạn, vòng tròn Đăng Kiểm | tàu | 1 | |
| 48 | Kẻ lại dòng chữ "KIỂM NGƯ VIỆT NAM" và "VIETNAM FISHERIES RESOURCES SURVEILLANCE" 2 bên mạn tàu, kẻ lại vạch phù hiệu 2 bên mạn phía mũi tàu | Kẻ lại dòng chữ "KIỂM NGƯ VIỆT NAM" và "VIETNAM FISHERIES RESOURCES SURVEILLANCE" 2 bên mạn tàu, kẻ lại vạch phù hiệu 2 bên mạn phía mũi tàu | chữ | 102 | |
| 49 | Sơn tôn vỏ mặt trong và kết cấu thay mới, tôn boong thiết bị thay mới, khu vực tôn cháy do hàn cắt. Vệ sinh, làm sạch tôn | Vệ sinh, làm sạch tôn | m2 | 40 | |
| 50 | Sơn chống rỉ | Sơn chống rỉ | m2 | 40 | |
| 51 | Sơn màu | Sơn màu | m2 | 40 | |
| 52 | * Vật tư: BANON 500 RED BROWN CS-511 | * Vật tư: BANON 500 RED BROWN CS-511 | lít | 16 | |
| 53 | EPICON MARTNE FN HB GREEN CS-518 | EPICON MARTNE FN HB GREEN CS-518 | lít | 14,5 | |
| 54 | Các két nước ngọt (3 két) từ #10- #16: 3 két (MT, MP, Giữa: Mở nắp, hút sạch nước, vệ sinh mài chải sạch sẽ, sơn phủ 02 nước sơn chống độc. Vệ sinh khoang két | Vệ sinh khoang két | m3 | 84 | |
| 55 | Gõ rỉ làm sạch tôn | Gõ rỉ làm sạch tôn | m2 | 336 | |
| 56 | Sơn chống rỉ | Sơn chống rỉ | m2 | 336 | |
| 57 | Sơn chống độc | Sơn chống độc | m2 | 336 | |
| 58 | * Vật tư: EPICON T-500 RED BROWN | * Vật tư: EPICON T-500 RED BROWN | lít | 130 | |
| 59 | EPICON T-500 LIGHT GREY | EPICON T-500 LIGHT GREY | lít | 130 | |
| 60 | EPOXY THINNER A | EPOXY THINNER A | lít | 5 | |
| 61 | CR/ACRI THINNER A | CR/ACRI THINNER A | lít | 5 | |
| 62 | Thay cao su nắp két KT: 500x700xd5x6 tấm (cao su ngoại chịu dầu) đục 24 lỗ/tấm bắt bu lông M14, thay bổ sung gu dông, ê cu, đệm bằng inox M14x50x170 bộ | Thay cao su nắp két KT: 500x700xd5x6 tấm (cao su ngoại chịu dầu) đục 24 lỗ/tấm bắt bu lông M14, thay bổ sung gu dông, ê cu, đệm bằng inox M14x50x170 bộ | Công | 6 | |
| 63 | * Vật tư: Cao su tấm chịu dầu d5 ngoại | * Vật tư: Cao su tấm chịu dầu d5 ngoại | m2 | 2,3 | |
| 64 | Gu dông, ê cu, đệm bằng inox M14x50x170 bộ | Gu dông, ê cu, đệm bằng inox M14x50x170 bộ | bộ | 170 | |
| 65 | Các két dầu liền vỏ (14 két=269m3): Mở nắp, múc vét dầu cặn, bịt tất cả các đường ống ra vào két, bơm nước ngâm 24h xong hút ra, đo nồng độ, bơm khí thử kín 0,25kg/cm2 trong thời gian 30p (thử khí xác định tình trạng tôn vỏ), xử lý các phát sinh trong quá trình thử. Xong vệ sinh sạch sẽ. | '+ Két dầu liền vỏ từ #79-#83: 2 két (MT,MP) 28m3/két. + Két dầu liền vỏ từ #61-#71: 2 két (MT,MP) 27m3/két. + Két dầu liền vỏ từ #47-#61: 3 két (MT,MP, Giữa) 25m3/két. + Két dầu liền vỏ từ #36-#47: 2 két (MT,MP) 27m3/két. + Két dầu liền vỏ từ #26-#36: 2 két (MT,MP) 9m3/két. + Két dầu liền vỏ từ #23-#30: 1 két (Giữa) 6m3/két. + Két dầu liền vỏ từ #30-#33: 1 két (Giữa) 5m3/két. + Két dầu liền vỏ từ #33-#34: 1 két (Giữa) 1m3/két | m3 | 56 | |
| 66 | Vệ sinh, làm sạch | Vệ sinh, làm sạch | m3 | 269 | |
| 67 | Bơm nước, đo nồng độ, thử kín khí... | Bơm nước, đo nồng độ, thử kín khí... | m3 | 269 | |
| 68 | Thay cao su nắp két KT: 500x700xd5x6 tấm (cao su ngoại chịu dầu) đục 24 lỗ/tấm bắt bu lông M14, thay bổ sung gu dông, ê cu, đệm bằng inox M14x50x170 bộ | Thay cao su nắp két KT: 500x700xd5x6 tấm (cao su ngoại chịu dầu) đục 24 lỗ/tấm bắt bu lông M14, thay bổ sung gu dông, ê cu, đệm bằng inox M14x50x170 bộ | cái | 28 | |
| 69 | * Vật tư: Nước ngọt | * Vật tư: Nước ngọt | m3 | 269 | |
| 70 | Cao su tấm chịu dầu d5 ngoại | Cao su tấm chịu dầu d5 ngoại | m2 | 10,8 | |
| 71 | Gu dông, ê cu, đệm bằng inox M14x50x170 bộ | Gu dông, ê cu, đệm bằng inox M14x50x170 bộ | bộ | 170 | |
| 72 | Vận chuyển gửi dầu: Bơm dầu lên xe bồn chuyển về lưu kho, vận chuyển bơm xuống sau khi sửa chữa xong. (Tạm tính 60m3) . Bơm dầu lên xe bồn | Vận chuyển gửi dầu: Bơm dầu lên xe bồn chuyển về lưu kho, vận chuyển bơm xuống sau khi sửa chữa xong. (Tạm tính 60m3) . Bơm dầu lên xe bồn | ca | 3 | |
| 73 | Xe bồn 20 m3 | Xe bồn 20 m3 | ca | 0 | |
| 74 | Thuê kho gửi dầu | Thuê kho gửi dầu | Khoản | 0 | |
| 75 | Bơm dầu từ xe bồn lên tàu | Bơm dầu từ xe bồn lên tàu | ca | 3 | |
| 76 | Các két nước dằn liền vỏ (03 két): Mở nắp, hút sạch nước, vệ sinh sạch sẽ bùn đất đáy két sơn phủ 02 nước sơn chống gỉ. (13m3). + Két nước dằn từ #93- mũi: 1 két . + Két nước dằn từ #85- #93: 1 két. + Két nước dằn từ #71- #79: 1 két. Vệ sinh khoang két | Các két nước dằn liền vỏ (03 két): Mở nắp, hút sạch nước, vệ sinh sạch sẽ bùn đất đáy két sơn phủ 02 nước sơn chống gỉ. (13m3). + Két nước dằn từ #93- mũi: 1 két . + Két nước dằn từ #85- #93: 1 két. + Két nước dằn từ #71- #79: 1 két. Vệ sinh khoang két | m3 | 55 | |
| 77 | Gõ rỉ làm sạch két nước | Gõ rỉ làm sạch két nước | m2 | 220 | |
| 78 | Sơn chống rỉ | Sơn chống rỉ | m2 | 220 | |
| 79 | Thay cao su nắp két KT: 500x700xd5x6 tấm (cao su ngoại chịu dầu) đục 24 lỗ/tấm bắt bu lông M14, thay bổ sung gu dông, ê cu, đệm bằng inox M14x50x170 bộ | Thay cao su nắp két KT: 500x700xd5x6 tấm (cao su ngoại chịu dầu) đục 24 lỗ/tấm bắt bu lông M14, thay bổ sung gu dông, ê cu, đệm bằng inox M14x50x170 bộ | công | 6 | |
| 80 | * Vật tư: BANNOH 500 RED BROWN CS - 511 | * Vật tư: BANNOH 500 RED BROWN CS - 511 | lít | 75 | |
| 81 | BANNOH 500 GREY CS - 614 | BANNOH 500 GREY CS - 614 | lít | 75 | |
| 82 | EPOXY THINNER A | EPOXY THINNER A | lít | 5 | |
| 83 | CR/ACRI THINNER A | CR/ACRI THINNER A | lít | 5 | |
| 84 | Cao su tấm chịu dầu d5 ngoại | Cao su tấm chịu dầu d5 ngoại | m2 | 2,31 | |
| 85 | Gu dông, ê cu, đệm bằng inox M14x50x170 bộ | Gu dông, ê cu, đệm bằng inox M14x50x170 bộ | bộ | 170 | |
| 86 | IV. PHẦN VỎ TÀU VÀ SẮT, HÀN. Vệ sinh phần vỏ phía ngoài, mài bôi mỡ các điểm đo, đo kiểm tra độ dày tôn vỏ tàu bằng máy siêu âm - Điền kết quả đo tôn vào bản vẽ dải tôn vỏ tàu | IV. PHẦN VỎ TÀU VÀ SẮT, HÀN. Vệ sinh phần vỏ phía ngoài, mài bôi mỡ các điểm đo, đo kiểm tra độ dày tôn vỏ tàu bằng máy siêu âm - Điền kết quả đo tôn vào bản vẽ dải tôn vỏ tàu | điểm | 450 | |
| 87 | * Vật tư: Mỡ bảo quản | * Vật tư: Mỡ bảo quản | kg | 2 | |
| 88 | Giẻ lau | Giẻ lau | kg | 3 | |
| 89 | Thay mới tôn vỏ đáy + mạn, tôn kết cấu d8 (tạm tính 27m2). Cắt bỏ phần đáy cũ | Thay mới tôn vỏ đáy + mạn, tôn kết cấu d8 (tạm tính 27m2). Cắt bỏ phần đáy cũ | 10m cắt | 12 | |
| 90 | Sản xuất tấm vỏ đáy | Sản xuất tấm vỏ đáy | tấn | 1,7 | |
| 91 | Lắp ráp tấm đáy | Lắp ráp tấm đáy | tấn | 1,7 | |
| 92 | Sừng trâu be mạn: Gia công làm mới sừng trâu hàn trên be mạn | Sừng trâu be mạn: Gia công làm mới sừng trâu hàn trên be mạn | cái | 4 | |
| 93 | * Vật tư: Thép tròn Φ30x200x8 đoạn | * Vật tư: Thép tròn Φ30x200x8 đoạn | kg | 9,77 | |
| 94 | Thép tấm 200x100xd8x4 tấm | Thép tấm 200x100xd8x4 tấm | kg | 5,33 | |
| 95 | Que hàn VN Φ4 | Que hàn VN Φ4 | kg | 0,91 | |
| 96 | Ô xy | Ô xy | chai | 0,21 | |
| 97 | Gas | Gas | kg | 0,26 | |
| 98 | Đệm chống va xuồng công tác. Tháo thay mới đệm va của xuồng công tác KT: Φ450x13m. Bổ sung vít tự ren M5x40x100 cái, nẹp inox KT: 13000x50xd5 | Tháo thay mới đệm va của xuồng công tác KT: Φ450x13m. Bổ sung vít tự ren M5x40x100 cái, nẹp inox KT: 13000x50xd5 | m | 13 | |
| 99 | * Vật tư: Đệm chống va, chống chìm xuồng công tác KT Φ450 x13m, có tay vịn (chuyên dụng, phù hợp với xuồng) | * Vật tư: Đệm chống va, chống chìm xuồng công tác KT Φ450 x13m, có tay vịn (chuyên dụng, phù hợp với xuồng) | bộ | 1 | |
| 100 | Vít tự ren M5x40 | Vít tự ren M5x40 | cái | 100 | |
| 101 | Inox tấm d5 | Inox tấm d5 | kg | 28,24 | |
| 102 | Que hàn inox Φ3,2 | Que hàn inox Φ3,2 | kg | 1,69 | |
| 103 | Khí ắc gông | Khí ắc gông | chai | 0,59 | |
| 104 | Tháo lược chắn rác, vệ sinh hộp thông đáy, sơn, lắp hoàn chỉnh, thay mới dây inox Φ1,2 cố định đầu gudông: Hàn bịt tấm tôn đáy 500x700xd6; hàn đầu ống lắp đường ống; Bơm thử áp lực khí hộp van P = 0,5KG/cm2; t = 30 phút; Cắt tấm bịt đầu, mài nhẵn sau khi xong; Vệ sinh bùn đất, phun cát, sơn hộp van; Thay mới bu lông I nốc M16x50: 15 bộ | Hàn bịt tấm tôn đáy 500x700xd6; hàn đầu ống lắp đường ống; Bơm thử áp lực khí hộp van P = 0,5KG/cm2; t = 30 phút; Cắt tấm bịt đầu, mài nhẵn sau khi xong; Vệ sinh bùn đất, phun cát, sơn hộp van; Thay mới bu lông I nốc M16x50: 15 bộ | hộp | 2 | |
| 105 | * Vật tư: Thép tấm d6 | * Vật tư: Thép tấm d6 | kg | 36,27 | |
| 106 | Dây inox Φ1,2 | Dây inox Φ1,2 | m | 15 | |
| 107 | Que hàn VN Φ4 | Que hàn VN Φ4 | kg | 6,5 | |
| 108 | Ô xy | Ô xy | chai | 1,5 | |
| 109 | Gas | Gas | kg | 1,88 | |
| 110 | Xà phòng bột VISO | Xà phòng bột VISO | kg | 1 | |
| 111 | Bu lông + đai ốc + đệm I nốc M16x50 | Bu lông + đai ốc + đệm I nốc M16x50 | bộ | 15 | |
| 112 | Hàn đầu vòi lắp đường ống bơm thử áp lực bánh lái 0,3KG/cm2, t=30', cắt ra phai mài văng mấu | Hàn đầu vòi lắp đường ống bơm thử áp lực bánh lái 0,3KG/cm2, t=30', cắt ra phai mài văng mấu | cái | 1 | |
| 113 | * Vật tư: Que hàn VN Φ4 | * Vật tư: Que hàn VN Φ4 | kg | 0,3 | |
| 114 | Ô xy | Ô xy | chai | 0,2 | |
| 115 | Gas | Gas | kg | 0,25 | |
| 116 | Mắc cáp cẩu xuồng công tác lên cầu cảng căn kê, bàn giao cho tàu quản lý, sửa chữa xong phục vụ cẩu xuống tàu, lắp lại hoàn chỉnh | Mắc cáp cẩu xuồng công tác lên cầu cảng căn kê, bàn giao cho tàu quản lý, sửa chữa xong phục vụ cẩu xuống tàu, lắp lại hoàn chỉnh | cái | 2 | |
| 117 | V. CÔNG TÁC SỬA CHỮA PHẦN CƠ KHÍ. 1. Hệ lái cơ khí . - Đo khe hở ổ đỡ trục lái | V. CÔNG TÁC SỬA CHỮA PHẦN CƠ KHÍ. 1. Hệ lái cơ khí . - Đo khe hở ổ đỡ trục lái | hệ | 1 | |
| 118 | - Trục lái + Bánh lái : Tháo séc tơ lái, trục lái, bánh lái, ổ bi trục vệ sinh, kiểm tra trục lái, đo ổ đỡ, khe hở, lắp lại hoàn chỉnh | - Trục lái + Bánh lái : Tháo séc tơ lái, trục lái, bánh lái, ổ bi trục vệ sinh, kiểm tra trục lái, đo ổ đỡ, khe hở, lắp lại hoàn chỉnh | bộ | 1 | |
| 119 | - Đưa trục lái lên máy tiện, gá lắp kiểm tra độ võng, độ ô van, đánh bóng cổ trục, đo kiểm tra lập bảng số liệu | - Đưa trục lái lên máy tiện, gá lắp kiểm tra độ võng, độ ô van, đánh bóng cổ trục, đo kiểm tra lập bảng số liệu | trục | 1 | |
| 120 | - Ống lồng trên thân Trục lái: tiện láng trong đạt kích thước | - Ống lồng trên thân Trục lái: tiện láng trong đạt kích thước | cái | 1 | |
| 121 | - Sửa chữa đường tâm hệ lái: Căn chỉnh thẳng tâm hệ lái theo bạc ky lái | - Sửa chữa đường tâm hệ lái: Căn chỉnh thẳng tâm hệ lái theo bạc ky lái | hệ | 1 | |
| 122 | - Tháo dầu bánh lái phục vụ hàn, doa bánh lái, đổ lại hoàn chỉnh sau khi xong | - Tháo dầu bánh lái phục vụ hàn, doa bánh lái, đổ lại hoàn chỉnh sau khi xong | hệ | 1 | |
| 123 | - Bu lông tinh bích trục lái: Vệ sinh, sửa nguội ren, giác, lắp lại sau khi xong. | - Bu lông tinh bích trục lái: Vệ sinh, sửa nguội ren, giác, lắp lại sau khi xong. | bộ | 4 | |
| 124 | - Gia công, thay mới bu lông tinh bích trục lái - bánh lái | - Gia công, thay mới bu lông tinh bích trục lái - bánh lái | bộ | 2 | |
| 125 | - Đai ốc lắp gót lái: Vệ sinh, sửa nguội ren, giác, lắp lại | - Đai ốc lắp gót lái: Vệ sinh, sửa nguội ren, giác, lắp lại | cái | 1 | |
| 126 | - Gia công thay mới bạc lái | - Gia công thay mới bạc lái | cái | 1 | |
| 127 | * Vật tư: Phớt cao su lò xo kín nước, DxdxB = 300x190x80 + 01 lò xo thép không rỉ Φ20xΦ2,5x620 x02 cái | * Vật tư: Phớt cao su lò xo kín nước, DxdxB = 300x190x80 + 01 lò xo thép không rỉ Φ20xΦ2,5x620 x02 cái | bộ | 1 | |
| 128 | Gioăng cao su chịu dầu Φt190xΦs3,5 | Gioăng cao su chịu dầu Φt190xΦs3,5 | cái | 2 | |
| 129 | Gioăng cao su chịu dầu Φt220xΦ3,5 | Gioăng cao su chịu dầu Φt220xΦ3,5 | cái | 2 | |
| 130 | * Vật tư thay thế khác (tạm tính) | * Vật tư thay thế khác (tạm tính) | hệ | 1 | |
| 131 | 2. Máy lái thủy lực - Tháo xả hứng dầu bàn giao tàu, đổ lại sau khi xong | 2. Máy lái thủy lực - Tháo xả hứng dầu bàn giao tàu, đổ lại sau khi xong | hệ | 1 | |
| 132 | - Tháo các ống phục vụ tháo bệ xi lanh, vệ sinh, bảo dưỡng, thay mới gioăng đệm đường ống dầu, lắp lại hoàn chỉnh sau khi xong | - Tháo các ống phục vụ tháo bệ xi lanh, vệ sinh, bảo dưỡng, thay mới gioăng đệm đường ống dầu, lắp lại hoàn chỉnh sau khi xong | ống | 18 | |
| 133 | - Tháo bu lông chân bệ xi lanh, dịch chuyển bệ xi lanh khỏi vị trí phục vụ tháo lắp hệ trục lái, lắp lại hoàn chỉnh sau khi xong, thử hoạt động | - Tháo bu lông chân bệ xi lanh, dịch chuyển bệ xi lanh khỏi vị trí phục vụ tháo lắp hệ trục lái, lắp lại hoàn chỉnh sau khi xong, thử hoạt động | bộ | 1 | |
| 134 | - Thử kiểm tra hoạt động hệ thống lái theo quy trình | - Thử kiểm tra hoạt động hệ thống lái theo quy trình | hệ | 1 | |
| 135 | * Vật tư thay thế (tạm tính) | * Vật tư thay thế (tạm tính) | máy | 1 | |
| 136 | 3. Chân vịt - Chặt bỏ phanh, tháo đai ốc đầu trục, tháo chân vịt, vệ sinh, đánh bóng đo kiểm tra, sau đó lắp ráp lại | 3. Chân vịt - Chặt bỏ phanh, tháo đai ốc đầu trục, tháo chân vịt, vệ sinh, đánh bóng đo kiểm tra, sau đó lắp ráp lại | cái | 1 | |
| 137 | - Mài, đánh bóng bề mặt cánh chân vịt | - Mài, đánh bóng bề mặt cánh chân vịt | bộ | 1 | |
| 138 | - Cạo rà côn, then chân vịt với côn trục | - Cạo rà côn, then chân vịt với côn trục | cái | 1 | |
| 139 | - Gia nhiệt, nắn hàn mép cánh nứt, quăn về biên dạng cũ. | - Gia nhiệt, nắn hàn mép cánh nứt, quăn về biên dạng cũ. | cái | 3 | |
| 140 | - Gia công phanh đai ốc chân vịt bằng đồng đỏ d2 | - Gia công phanh đai ốc chân vịt bằng đồng đỏ d2 | cái | 1 | |
| 141 | * Vật tư thay thế (tạm tính). 4. Hệ trục chân vịt Tháo bu lông tuốc tô trục chân vịt, rút trục, chuyển về xưởng, vệ sinh, đo lấy số liệu, lắp ráp xuống tàu hoàn chỉnh | 4. Hệ trục chân vịt Tháo bu lông tuốc tô trục chân vịt, rút trục, chuyển về xưởng, vệ sinh, đo lấy số liệu, lắp ráp xuống tàu hoàn chỉnh | trục | 1 | |
| 142 | Then tuốc tô: Cạo rà côn, then tuốc tô với trục đạt yêu cầu kỹ thuật | Then tuốc tô: Cạo rà côn, then tuốc tô với trục đạt yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | |
| 143 | Bơm mỡ ép tết chỉ trục: Vệ sinh, bảo dưỡng, sơn, thay mới gioăng đệm, lắp lại hoàn chỉnh | Bơm mỡ ép tết chỉ trục: Vệ sinh, bảo dưỡng, sơn, thay mới gioăng đệm, lắp lại hoàn chỉnh | bộ | 1 | |
| 144 | Đường ống bơm mỡ Φ25 + van Dy25: Vệ sinh, bảo dưỡng, rà sửa, sơn chống rỉ, lắp lại hoàn chỉnh | Đường ống bơm mỡ Φ25 + van Dy25: Vệ sinh, bảo dưỡng, rà sửa, sơn chống rỉ, lắp lại hoàn chỉnh | bộ | 1 | |
| 145 | Cụm kín vách ngăn: Vệ sinh, bảo dưỡng, lắp lại hoàn chỉnh; Thay mới tết chỉ luộc mỡ: 06 m | Cụm kín vách ngăn: Vệ sinh, bảo dưỡng, lắp lại hoàn chỉnh; Thay mới tết chỉ luộc mỡ: 06 m | cụm | 2 | |
| 146 | Ống bao trục: Vệ sinh sạch bằng giẻ, dầu DO | Ống bao trục: Vệ sinh sạch bằng giẻ, dầu DO | cái | 1 | |
| 147 | Bạc Trục chân vịt đầu ngoài Ống bao: + Cảo, tháo bạc khỏi ống bao. + Đúc, gia công các thanh bạc, lắp thay mới. + Vệ sinh, đánh bóng lại cốt đồng dùng lại | Bạc Trục chân vịt đầu ngoài Ống bao: + Cảo, tháo bạc khỏi ống bao. + Đúc, gia công các thanh bạc, lắp thay mới. + Vệ sinh, đánh bóng lại cốt đồng dùng lại | cái | 1 | |
| 148 | Bạc trục chân vịt đầu trong ống bao : Vệ sinh, rà sửa rãnh bạc, làm sạch bề mặt bạc trục | Bạc trục chân vịt đầu trong ống bao : Vệ sinh, rà sửa rãnh bạc, làm sạch bề mặt bạc trục | cái | 1 | |
| 149 | Chắn rác trục chân vịt: Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng, lắp lại hoàn chỉnh sau khi xong | Chắn rác trục chân vịt: Tháo, vệ sinh, bảo dưỡng, lắp lại hoàn chỉnh sau khi xong | cái | 1 | |
| 150 | Hộp lắp phớt kín dầu: Vệ sinh, bảo dưỡng, đánh bóng, thay mới chi tiết hỏng, lắp lại hoàn chỉnh | Hộp lắp phớt kín dầu: Vệ sinh, bảo dưỡng, đánh bóng, thay mới chi tiết hỏng, lắp lại hoàn chỉnh | bộ | 1 | |
| 151 | Ống lồng lắp phớt đầu ngoài: Cắt phôi, gia công thay mới | Ống lồng lắp phớt đầu ngoài: Cắt phôi, gia công thay mới | cái | 1 | |
| 152 | Ống lồng lắp phớt đầu trong: Vệ sinh, gia công tiện láng đóng áo (thép không gỉ) phần lắp phớt đạt yêu cầu kỹ thuật | Ống lồng lắp phớt đầu trong: Vệ sinh, gia công tiện láng đóng áo (thép không gỉ) phần lắp phớt đạt yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | |
| 153 | Ổ đỡ trục (ổ đỡ nâng - kiển bạc đỡ ba bít bôi trơn bằng dầu): Tháo nắp ổ đỡ, đo số liệu khe hở bạc, căn chỉnh gối đỡ và trục trung gian I theo trục chân vịt, căn chỉnh gối đỡ và trục trung gian II theo trục trung gian I đạt yêu cầu kỹ thuật, thay dầu bôi trơn ổ đỡ | Ổ đỡ trục (ổ đỡ nâng - kiển bạc đỡ ba bít bôi trơn bằng dầu): Tháo nắp ổ đỡ, đo số liệu khe hở bạc, căn chỉnh gối đỡ và trục trung gian I theo trục chân vịt, căn chỉnh gối đỡ và trục trung gian II theo trục trung gian I đạt yêu cầu kỹ thuật, thay dầu bôi trơn ổ đỡ | cụm | 2 | |
| 154 | Cạo rà bạc ổ đỡ trung gian | Cạo rà bạc ổ đỡ trung gian | ổ | 2 | |
| 155 | Bộ làm mát ổ đỡ ruột gà: Tháo về nhà xưởng, vệ sinh, bảo dưỡng, thay gioăng đệm, thử áp lực P=1KG/cm2, lắp lại | Bộ làm mát ổ đỡ ruột gà: Tháo về nhà xưởng, vệ sinh, bảo dưỡng, thay gioăng đệm, thử áp lực P=1KG/cm2, lắp lại | bộ | 2 | |
| 156 | Thay mới ống đồng làm mát, gia nhiệt uốn ống, hàn đảm bảo | Thay mới ống đồng làm mát, gia nhiệt uốn ống, hàn đảm bảo | ống | 1 | |
| 157 | Doa lỗ bu lông tinh chân ổ đỡ tại tàu | Doa lỗ bu lông tinh chân ổ đỡ tại tàu | lỗ | 4 | |
| 158 | Gia công, thay mới bu lông tinh chân ổ đỡ trung gian | Gia công, thay mới bu lông tinh chân ổ đỡ trung gian | bộ | 4 | |
| 159 | Gia công, thay mới bu lông tinh tuốc tô trục chân vịt | Gia công, thay mới bu lông tinh tuốc tô trục chân vịt | bộ | 4 | |
| 160 | Gia công, thay mới bu lông tinh bích trục gian | Gia công, thay mới bu lông tinh bích trục gian | bộ | 4 | |
| 161 | Gia công rắc co đầu ống bằng I nốc | Gia công rắc co đầu ống bằng I nốc | cái | 8 | |
| 162 | Gia công ống lồng bằng đồng đỏ hàn với ống ruột gà | Gia công ống lồng bằng đồng đỏ hàn với ống ruột gà | cái | 4 | |
| 163 | Gia công, thay mới đai ốc nối ống bằng đồng | Gia công, thay mới đai ốc nối ống bằng đồng | cái | 4 | |
| 164 | * Vật tư: Gioăng cao su chịu dầu Φn320xΦt302xΦs9 | * Vật tư: Gioăng cao su chịu dầu Φn320xΦt302xΦs9 | cái | 2 | |
| 165 | Phớt cao su lò xo kín nước, DxdxB = 320x250x80 + 01 lò xo thép không rỉ Φ20xΦ2,5x680 | Phớt cao su lò xo kín nước, DxdxB = 320x250x80 + 01 lò xo thép không rỉ Φ20xΦ2,5x680 | cái | 2 | |
| 166 | Xăm cao su kín khí DxdxB = 320x250x50 | Xăm cao su kín khí DxdxB = 320x250x50 | cái | 1 | |
| 167 | Gioăng cao su chịu dầu Φt250xΦs3,5 | Gioăng cao su chịu dầu Φt250xΦs3,5 | cái | 2 | |
| 168 | Gioăng cao su chịu dầu Φt150xΦ3,5 | Gioăng cao su chịu dầu Φt150xΦ3,5 | cái | 2 | |
| 169 | Các vật tư thay thế khác | Các vật tư thay thế khác | hệ | 1 | |
| 170 | Nỉ dạ cứng mịn d10 | Nỉ dạ cứng mịn d10 | m2 | 0 | |
| 171 | Dầu nhờn Mipec 15W-40 | Dầu nhờn Mipec 15W-40 | lít | 30 | |
| 172 | Vòng kẹp I nốc F12 - F30 | Vòng kẹp I nốc F12 - F30 | cái | 6 | |
| 173 | §ång ®á d3 | §ång ®á d3 | kg | 4,11 | |
| 174 | * Vật tư thay thế khác (tạm tính) | * Vật tư thay thế khác (tạm tính) | hệ | 1 | |
| 175 | 5. Hệ xích + neo: Tháo xích neo Φ32 + mỏ neo: Tháo phục vụ cẩu xích neo, mỏ neo lên bờ sửa chưa, lắp lại hoàn chỉnh sau khi xong. | 5. Hệ xích + neo: Tháo xích neo Φ32 + mỏ neo: Tháo phục vụ cẩu xích neo, mỏ neo lên bờ sửa chưa, lắp lại hoàn chỉnh sau khi xong. | bộ | 2 | |
| 176 | * Vật tư thay thế : Mắt nối xích neo F32 | * Vật tư thay thế : Mắt nối xích neo F32 | cái | 7 | |
| 177 | Ma ma F36 (m¹ kÏm) | Ma ma F36 (m¹ kÏm) | cái | 4 | |
| 178 | Ma ní xoay F36 + 4 m¾t xÝch nèi liÒn | Ma ní xoay F36 + 4 m¾t xÝch nèi liÒn | bộ | 2 | |
| 179 | 6. Hệ tời neo: Tháo tời neo + hộp số về xưởng (không sửa chữa hộp số), tháo rã, vệ sinh bảo dưỡng, thay các chi tiết hỏng, thay dầu hộp số, thay gioăng đệm. Gõ rỉ, vệ sinh, sơn bề mặt thân, đế máy tời neo, đĩa xích, tang cong, giá chữ A, lắp ráp lại xuống tàu hoàn chỉnh | 6. Hệ tời neo: Tháo tời neo + hộp số về xưởng (không sửa chữa hộp số), tháo rã, vệ sinh bảo dưỡng, thay các chi tiết hỏng, thay dầu hộp số, thay gioăng đệm. Gõ rỉ, vệ sinh, sơn bề mặt thân, đế máy tời neo, đĩa xích, tang cong, giá chữ A, lắp ráp lại xuống tàu hoàn chỉnh | hệ | 1 | |
| 180 | Gia công thay mới các chi tiết hỏng | Gia công thay mới các chi tiết hỏng | hệ | 1 | |
| 181 | Hệ thủy lực tời neo mũi: Tháo thay mới các ống thủy lực, lắp lại hoàn chỉnh sau khi xong | Hệ thủy lực tời neo mũi: Tháo thay mới các ống thủy lực, lắp lại hoàn chỉnh sau khi xong | hệ | 1 | |
| 182 | * Vật tư thay thế. Đĩa xích neo gang đúc Φ515 x Φ120 x 205 | Đĩa xích neo gang đúc Φ515 x Φ120 x 205 | bộ | 2 | |
| 183 | Phôi đồng vàng sơ chế Φ130 x Φ100 x 80 | Phôi đồng vàng sơ chế Φ130 x Φ100 x 80 | cái | 4 | |
| 184 | Con lăn bộ hãm xích neo (gang đúc) ΦxB = 300 x285 | Con lăn bộ hãm xích neo (gang đúc) ΦxB = 300 x285 | cái | 2 | |
| 185 | Vú mỡ M10 (đồng) | Vú mỡ M10 (đồng) | cái | 10 | |
| 186 | Phe ra đô 95xd10 | Phe ra đô 95xd10 | m | 7,04 | |
| 187 | Ống đồng đỏ Φ8xd1 | Ống đồng đỏ Φ8xd1 | kg | 0,86 | |
| 188 | Ống cao su 2 đầu cốt áp lực -min 250 KG/cm2 (1 đầu cong)Kt: Φ30xM26x1300 | Ống cao su 2 đầu cốt áp lực -min 250 KG/cm2 (1 đầu cong)Kt: Φ30xM26x1300 | ống | 4 | |
| 189 | Ống cao su 2 đầu cốt áp lực -min 250 KG/cm2 (1 đầu cong)Kt: Φ30xM26x1300 | Ống cao su 2 đầu cốt áp lực -min 250 KG/cm2 (1 đầu cong)Kt: Φ30xM26x1300 | ống | 6 | |
| 190 | Ống cao su 2 đầu cốt áp lực -min 250 KG/cm2 Kt: Φ16xM12x1200 | Ống cao su 2 đầu cốt áp lực -min 250 KG/cm2 Kt: Φ16xM12x1200 | ống | 2 | |
| 191 | Ống cao su 2 đầu cốt áp lực -min 250 KG/cm2 (1 đầu cong)Kt: Φ20xM16x750 | Ống cao su 2 đầu cốt áp lực -min 250 KG/cm2 (1 đầu cong)Kt: Φ20xM16x750 | ống | 2 | |
| 192 | Ống cao su 2 đầu cốt áp lực -min 250 KG/cm2 (1 đầu cong). Kt: Φ20xM16x1400 | Ống cao su 2 đầu cốt áp lực -min 250 KG/cm2 (1 đầu cong). Kt: Φ20xM16x1400 | ống | 2 | |
| 193 | Các vật tư thay thế khác (tạm tính) | Các vật tư thay thế khác (tạm tính) | hệ | 1 | |
| 194 | 7. Hệ tời dây sau lái: Tháo tời dây sau lái + hộp số về xưởng (không sửa chữa hộp số), tháo rã, vệ sinh bảo dưỡng, thay các chi tiết hỏng, thay dầu hộp số, thay gioăng đệm. Gõ rỉ, vệ sinh, sơn bề mặt thân, đế máy tời neo, đĩa xích, tang cong, giá chữ A, lắp ráp lại xuống tàu hoàn chỉnh | 7. Hệ tời dây sau lái: Tháo tời dây sau lái + hộp số về xưởng (không sửa chữa hộp số), tháo rã, vệ sinh bảo dưỡng, thay các chi tiết hỏng, thay dầu hộp số, thay gioăng đệm. Gõ rỉ, vệ sinh, sơn bề mặt thân, đế máy tời neo, đĩa xích, tang cong, giá chữ A, lắp ráp lại xuống tàu hoàn chỉnh | hệ | 2 | |
| 195 | - Gia công thay mới các hi tiết hỏng | - Gia công thay mới các hi tiết hỏng | hệ | 2 | |
| 196 | - Hệ thủy lực tời dây sau lái: Tháo thay mới các ống thủy lực, lắp lại hoàn chỉnh sau khi xong | - Hệ thủy lực tời dây sau lái: Tháo thay mới các ống thủy lực, lắp lại hoàn chỉnh sau khi xong | hệ | 3 | |
| 197 | Vật tư: Vú mỡ M10 (đồng) | Vật tư: Vú mỡ M10 (đồng) | cái | 4 | |
| 198 | Phe ra đô 95xd10 | Phe ra đô 95xd10 | m | 3,52 | |
| 199 | Ống đồng đỏ Φ8x1,0 | Ống đồng đỏ Φ8x1,0 | kg | 0,43 | |
| 200 | Ống cao su 2 đầu cốt áp lực -min 250 KG/cm2 (1 đầu cong) Kt: Φ25xM20x1600 | Ống cao su 2 đầu cốt áp lực -min 250 KG/cm2 (1 đầu cong) Kt: Φ25xM20x1600 | ống | 4 | |
| 201 | Ống cao su 2 đầu cốt áp lực -min 250 KG/cm2 Kt: Φ25xM20x800 | Ống cao su 2 đầu cốt áp lực -min 250 KG/cm2 Kt: Φ25xM20x800 | ống | 6 | |
| 202 | Ống cao su 2 đầu cốt áp lực -min 250 KG/cm2 Kt: Φ16xM12x1200 | Ống cao su 2 đầu cốt áp lực -min 250 KG/cm2 Kt: Φ16xM12x1200 | ống | 2 | |
| 203 | Ống cao su 2 đầu cốt áp lực -min 250 KG/cm2 (1 đầu cong) Kt: Φ20xM16x750 | Ống cao su 2 đầu cốt áp lực -min 250 KG/cm2 (1 đầu cong) Kt: Φ20xM16x750 | ống | 2 | |
| 204 | Ống cao su 2 đầu cốt áp lực -min 250 KG/cm2 (1 đầu cong) Kt: Φ20xM16x1400 | Ống cao su 2 đầu cốt áp lực -min 250 KG/cm2 (1 đầu cong) Kt: Φ20xM16x1400 | ống | 4 | |
| 205 | Các vật tư thay thế khác (tạm tính) | Các vật tư thay thế khác (tạm tính) | hệ | 2 | |
| 206 | 8. Hệ cẩu xuồng công tác (cẩu điện thủy lực) - Tháo cáp chằng xuồng, cẩu lên cầu cảng phục vụ sửa chữa hệ cẩu, cẩu lắp lại sau khi xong | 8. Hệ cẩu xuồng công tác (cẩu điện thủy lực) - Tháo cáp chằng xuồng, cẩu lên cầu cảng phục vụ sửa chữa hệ cẩu, cẩu lắp lại sau khi xong | xuồng | 1 | |
| 207 | - Tháo tời hộp giảm tốc, phanh tời, khớp nối trục, cụm tang cáp, gối đỡ trục. Vệ sinh để kiểm tra, đo, lập biên bản khảo sát. Thay các chi tiết mòn như má phanh, phớt dầu, bạc đỡ giữa các bánh răng. Lắp ráp toàn bộ tời, thử hoạt động bàn giao. | - Tháo tời hộp giảm tốc, phanh tời, khớp nối trục, cụm tang cáp, gối đỡ trục. Vệ sinh để kiểm tra, đo, lập biên bản khảo sát. Thay các chi tiết mòn như má phanh, phớt dầu, bạc đỡ giữa các bánh răng. Lắp ráp toàn bộ tời, thử hoạt động bàn giao. | cụm | 1 | |
| 208 | - Cáp dẫn động Φ13x100m + 03 pu ly cuốn cáp: Tháo vệ sinh để kiểm tra, sửa chữa, thay chi tiết hỏng, lắp lại: 01 hệ. + Cáp dẫn động Φ13 | - Cáp dẫn động Φ13x100m + 03 pu ly cuốn cáp: Tháo vệ sinh để kiểm tra, sửa chữa, thay chi tiết hỏng, lắp lại: 01 hệ. + Cáp dẫn động Φ13 | m | 100 | |
| 209 | + Pu ly dẫn cáp | + Pu ly dẫn cáp | cái | 3 | |
| 210 | + Gia công các chi tiết Pu ly | + Gia công các chi tiết Pu ly | hệ | 1 | |
| 211 | - Cụm piston - xy lanh nâng cần chính cẩu thủy lực ra vào thanh cần: Tháo về xưởng, tháo rã vệ sinh bảo dưỡng, thay mới chi tiết hỏng, lắp lại hoàn chỉnh | - Cụm piston - xy lanh nâng cần chính cẩu thủy lực ra vào thanh cần: Tháo về xưởng, tháo rã vệ sinh bảo dưỡng, thay mới chi tiết hỏng, lắp lại hoàn chỉnh | cụm | 1 | |
| 212 | - Cụm van tay trang điều khiển (cụm 4 tay điều khiển): Tháo về xưởng, tháo rã vệ sinh bảo dưỡng, thay mới chi tiết hỏng, lắp lại hoàn chỉnh | - Cụm van tay trang điều khiển (cụm 4 tay điều khiển): Tháo về xưởng, tháo rã vệ sinh bảo dưỡng, thay mới chi tiết hỏng, lắp lại hoàn chỉnh | cụm | 4 | |
| 213 | - Thử tải cần cẩu xuồng | - Thử tải cần cẩu xuồng | cái | 1 | |
| 214 | * Vật tư thay thế: Ống cao su 2 đầu cốt áp lực -min 250 KG/cm2 (1 đầu cong) Kt: Φ25xM20x1300 | * Vật tư thay thế: Ống cao su 2 đầu cốt áp lực -min 250 KG/cm2 (1 đầu cong) Kt: Φ25xM20x1300 | ống | 6 | |
| 215 | Ống cao su 2 đầu cốt áp lực -min 250 KG/cm2 Kt: Φ25xM20x800 | Ống cao su 2 đầu cốt áp lực -min 250 KG/cm2 Kt: Φ25xM20x800 | ống | 6 | |
| 216 | Ống cao su 2 đầu cốt áp lực -min 250 KG/cm2 Kt: Φ16xM12x1200 | Ống cao su 2 đầu cốt áp lực -min 250 KG/cm2 Kt: Φ16xM12x1200 | ống | 4 | |
| 217 | Ống cao su 2 đầu cốt áp lực -min 250 KG/cm2 (1 đầu cong)Kt: Φ20xM16x750 | Ống cao su 2 đầu cốt áp lực -min 250 KG/cm2 (1 đầu cong)Kt: Φ20xM16x750 | ống | 4 | |
| 218 | Ống cao su 2 đầu cốt áp lực -min 250 KG/cm2 (1 đầu cong)Kt: Φ20xM16x1400 | Ống cao su 2 đầu cốt áp lực -min 250 KG/cm2 (1 đầu cong)Kt: Φ20xM16x1400 | ống | 4 | |
| 219 | Cáp lụa thép Φ13 | Cáp lụa thép Φ13 | m | 100 | |
| 220 | Khoen cáp Φ13 | Khoen cáp Φ13 | cái | 8 | |
| 221 | Cụm cuppen kín dầu piston - xilanh thủy lực Φ100 (bộ 3 chi tiết) | Cụm cuppen kín dầu piston - xilanh thủy lực Φ100 (bộ 3 chi tiết) | bộ | 1 | |
| 222 | Ma ní Φ16 (mạ kẽm) | Ma ní Φ16 (mạ kẽm) | cái | 4 | |
| 223 | Ma ní Φ20 (mạ kẽm) | Ma ní Φ20 (mạ kẽm) | cái | 10 | |
| 224 | Vật tư thay thế khác (tạm tính) | Vật tư thay thế khác (tạm tính) | hệ | 1 | |
| 225 | 9. Sô ma mũi - Con lăn sô ma mũi: Tháo con lăn, vệ sinh, bảo dưỡng, thay chi tiết hỏng, sơn chống rỉ, sơn màu, lắp lại hoàn chỉnh | 9. Sô ma mũi - Con lăn sô ma mũi: Tháo con lăn, vệ sinh, bảo dưỡng, thay chi tiết hỏng, sơn chống rỉ, sơn màu, lắp lại hoàn chỉnh | bộ | 12 | |
| 226 | Gia công các chi tiết con lăn sô ma mũi | Gia công các chi tiết con lăn sô ma mũi | hệ | 1 | |
| 227 | Vật tư thay thế (tạm tính) | Vật tư thay thế (tạm tính) | bộ | 1 | |
| 228 | 10. Sô ma lái - Con lăn sô ma lái: Tháo con lăn, vệ sinh, bảo dưỡng, thay chi tiết hỏng, sơn chống rỉ, sơn màu, lắp lại hoàn chỉnh | 10. Sô ma lái - Con lăn sô ma lái: Tháo con lăn, vệ sinh, bảo dưỡng, thay chi tiết hỏng, sơn chống rỉ, sơn màu, lắp lại hoàn chỉnh | bộ | 8 | |
| 229 | + Gia công các chi tiết con lăn sô ma mũi | + Gia công các chi tiết con lăn sô ma mũi | hệ | 1 | |
| 230 | Vật tư thay thế (tạm tính) | Vật tư thay thế (tạm tính) | bộ | 1 | |
| 231 | 11. Hàn điện, hàn hơi phục vụ sửa chữa: - Cắt hàn phục vụ tháo lắp sửa chữa chi tiết hệ chân vịt, trục chân vịt | 11. Hàn điện, hàn hơi phục vụ sửa chữa: - Cắt hàn phục vụ tháo lắp sửa chữa chi tiết hệ chân vịt, trục chân vịt | hệ | 1 | |
| 232 | - Cắt hàn phục vụ Tháo lắp sửa chữa chi tiết hệ lái | - Cắt hàn phục vụ Tháo lắp sửa chữa chi tiết hệ lái | hệ | 1 | |
| 233 | - Cắt hàn phục vụ tháo lắp xích neo, hãm xích phục vụ sửa chữa | - Cắt hàn phục vụ tháo lắp xích neo, hãm xích phục vụ sửa chữa | hệ | 2 | |
| 234 | - Cắt hàn phục vụ tháo, lắp thiết bị máy tời neo | - Cắt hàn phục vụ tháo, lắp thiết bị máy tời neo | bộ | 1 | |
| 235 | Vật tư : Ô xy | Vật tư : Ô xy | chai | 30 | |
| 236 | Gas | Gas | kg | 45 | |
| 237 | Que hàn BT52 Φ3,2 | Que hàn BT52 Φ3,2 | kg | 50 | |
| 238 | Que hàn đồng Φ4 | Que hàn đồng Φ4 | kg | 5 | |
| 239 | Que hàn nhôm Φ2,4 | Que hàn nhôm Φ2,4 | kg | 2 | |
| 240 | Khí ắc gông | Khí ắc gông | chai | 1 | |
| 241 | 12. Vật tư phụ và vật tư tiêu hao phần cơ khí. Bột hồng đơn | 12. Vật tư phụ và vật tư tiêu hao phần cơ khí. Bột hồng đơn | kg | 2 | |
| 242 | Hồng chỉ bản d0,5 | Hồng chỉ bản d0,5 | m2 | 2 | |
| 243 | Hồng chỉ bản d1 | Hồng chỉ bản d1 | m2 | 1 | |
| 244 | Hồng chỉ bản d1,5 | Hồng chỉ bản d1,5 | m2 | 2 | |
| 245 | Hồng chỉ bản d2 | Hồng chỉ bản d2 | m2 | 2 | |
| 246 | Hồng chỉ bản d3 | Hồng chỉ bản d3 | m2 | 2 | |
| 247 | Cao su tấm chịu dầu d4 | Cao su tấm chịu dầu d4 | m2 | 4 | |
| 248 | Cao su tấm chịu dầu d3 | Cao su tấm chịu dầu d3 | m2 | 3 | |
| 249 | Cao su tấm chịu dầu d2 | Cao su tấm chịu dầu d2 | m2 | 1 | |
| 250 | Dây đồng vàng Φ2 | Dây đồng vàng Φ2 | kg | 1 | |
| 251 | Keo dán 888 | Keo dán 888 | hộp | 1 | |
| 252 | Keo dán silicon | Keo dán silicon | tuýp | 10 | |
| 253 | Dây thép lò xo Φ1 | Dây thép lò xo Φ1 | m | 100 | |
| 254 | Dầu DO | Dầu DO | lít | 120 | |
| 255 | Dầu RP 7 | Dầu RP 7 | hộp | 5 | |
| 256 | Giẻ lau | Giẻ lau | kg | 120 | |
| 257 | Mỡ đa tác dụng | Mỡ đa tác dụng | kg | 10 | |
| 258 | Mỡ vòng bi LS3 | Mỡ vòng bi LS3 | kg | 10 | |
| 259 | Sơn chống rỉ HP | Sơn chống rỉ HP | lít | 50 | |
| 260 | Sơn đen HP | Sơn đen HP | lít | 50 | |
| 261 | Sơn vàng HP | Sơn vàng HP | lít | 5 | |
| 262 | Vải phin trắng khổ 0,8 | Vải phin trắng khổ 0,8 | m | 7 | |
| 263 | Vải ráp ngoại P800 | Vải ráp ngoại P800 | tờ | 30 | |
| 264 | Vải ráp ngoại P1200 | Vải ráp ngoại P1200 | tờ | 30 | |
| 265 | VI. CÔNG TÁC SỬA CHỮA PHẦN ĐỘNG LỰC. 1. Máy chính YANMAR 6N280-EN2 (2500PS/750 V/P) Số: 900032-FZG0500. Lọc dầu cháy: Tháo, vệ sinh bảo dưỡng, thay gioăng đệm, lắp lại hoàn chỉnh. | VI. CÔNG TÁC SỬA CHỮA PHẦN ĐỘNG LỰC. 1. Máy chính YANMAR 6N280-EN2 (2500PS/750 V/P) Số: 900032-FZG0500. Lọc dầu cháy: Tháo, vệ sinh bảo dưỡng, thay gioăng đệm, lắp lại hoàn chỉnh. | cái | 4 | |
| 266 | Lọc dầu nhờn: Tháo, vệ sinh bảo dưỡng, thay gioăng đệm, lắp lại hoàn chỉnh. | Lọc dầu nhờn: Tháo, vệ sinh bảo dưỡng, thay gioăng đệm, lắp lại hoàn chỉnh. | cụm | 2 | |
| 267 | Lọc gạt dầu nhờn: Tháo, vệ sinh bảo dưỡng, thay gioăng đệm, lắp lại hoàn chỉnh. | Lọc gạt dầu nhờn: Tháo, vệ sinh bảo dưỡng, thay gioăng đệm, lắp lại hoàn chỉnh. | cụm | 1 | |
| 268 | * Vật tư thay thế lọc (tạm tính). 2. Hệ khí nén. Hệ khí nén: Tháo, vệ sinh, nạp khí, kiểm định: + Bình khí khởi động chính ( 150 lít-30 kG/cm2): Tháo, vệ sinh, kiểm định (2 bình). + Van đầu bình (khí vào ra, đồng hồ) Dy20: Tháo, vệ sinh, khảo sát.(6cái). + Van an toàn: Kiểm tra, kiểm định.(2 cái) | 2. Hệ khí nén. Hệ khí nén: Tháo, vệ sinh, nạp khí, kiểm định: + Bình khí khởi động chính ( 150 lít-30 kG/cm2): Tháo, vệ sinh, kiểm định (2 bình). + Van đầu bình (khí vào ra, đồng hồ) Dy20: Tháo, vệ sinh, khảo sát.(6cái). + Van an toàn: Kiểm tra, kiểm định.(2 cái) | hệ | 1 | |
| 269 | 3. Hệ CO2. Hệ thống cứu hỏa bằng CO2: Tháo, vệ sinh, kiểm định. + Bình khí CO2 (70,3÷73) lít: Tháo, vệ sinh, kiểm định(10 bình). + Đầu bép cứu hỏa bằng CO2 trong khoang máy: Tháo, kiểm tra, khảo sát.(4 cái). + Hệ thống đường ống + van chặn, điều khiển: Kiểm tra, kiểm định.(1 hệ) | 3. Hệ CO2. Hệ thống cứu hỏa bằng CO2: Tháo, vệ sinh, kiểm định. + Bình khí CO2 (70,3÷73) lít: Tháo, vệ sinh, kiểm định(10 bình). + Đầu bép cứu hỏa bằng CO2 trong khoang máy: Tháo, kiểm tra, khảo sát.(4 cái). + Hệ thống đường ống + van chặn, điều khiển: Kiểm tra, kiểm định.(1 hệ) | hệ | 1 | |
| 270 | 4. Phần van ống. * Hệ thống van + ống thông biển. Sửa chữa Van thông biển Dy125 | 4. Phần van ống. * Hệ thống van + ống thông biển. Sửa chữa Van thông biển Dy125 | cái | 1 | |
| 271 | Sửa chữa Cụm lọc thông biển Dy125 | Sửa chữa Cụm lọc thông biển Dy125 | cái | 2 | |
| 272 | Sửa chữa Van chặn sau lọc (3 ngả) Dy125 | Sửa chữa Van chặn sau lọc (3 ngả) Dy125 | cái | 1 | |
| 273 | Sửa chữa Van thông hơi hộp thông biển Dy50 | Sửa chữa Van thông hơi hộp thông biển Dy50 | cái | 2 | |
| 274 | Sửa chữa Van thông biển máy lọc nước biển Dy50 | Sửa chữa Van thông biển máy lọc nước biển Dy50 | cái | 1 | |
| 275 | Sửa chữa Cụm lọc thông biển Dy50 | Sửa chữa Cụm lọc thông biển Dy50 | cái | 1 | |
| 276 | Sửa chữa Van thông biển máy phụ 1+2 Dy40 | Sửa chữa Van thông biển máy phụ 1+2 Dy40 | cái | 2 | |
| 277 | Sửa chữa Cụm lọc thông biển Dy40 | Sửa chữa Cụm lọc thông biển Dy40 | cái | 2 | |
| 278 | Sửa chữa Van thông biển dùng chung Dy125 | Sửa chữa Van thông biển dùng chung Dy125 | cái | 1 | |
| 279 | Sửa chữa Cụm lọc thông biển Dy125 | Sửa chữa Cụm lọc thông biển Dy125 | cái | 1 | |
| 280 | Sửa chữa Van thông biển bơm máy lạnh thực phẩm - điều hòa Dy65 | Sửa chữa Van thông biển bơm máy lạnh thực phẩm - điều hòa Dy65 | cái | 1 | |
| 281 | Sửa chữa Cụm lọc thông biển Dy65 | Sửa chữa Cụm lọc thông biển Dy65 | cái | 1 | |
| 282 | 2* Các đầu ống thông hơi trên mặt boong: Tháo lên xưởng, tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, thay các chi tiết hỏng, lắp hoàn chỉnh. Bảo dưỡng Thông hơi két nước ngọt phải, giữa, trái (trên boong sau lái), ống Ф60 x L1m | 2* Các đầu ống thông hơi trên mặt boong: Tháo lên xưởng, tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, thay các chi tiết hỏng, lắp hoàn chỉnh. Bảo dưỡng Thông hơi két nước ngọt phải, giữa, trái (trên boong sau lái), ống Ф60 x L1m | m | 3 | |
| 283 | Bảo dưỡng Thông hơi két dầu đốt trái (trên boong sau lái), ống Ф60 x L1m | Bảo dưỡng Thông hơi két dầu đốt trái (trên boong sau lái), ống Ф60 x L1m | m | 2 | |
| 284 | Bảo dưỡng Thông hơi két la canh (trên boong sau lái), ống Ф60 x L1m | Bảo dưỡng Thông hơi két la canh (trên boong sau lái), ống Ф60 x L1m | m | 1 | |
| 285 | Bảo dưỡng Thông hơi két dầu nhờn mạn phải (trên boong sau lái), ống Ф60 x L1m | Bảo dưỡng Thông hơi két dầu nhờn mạn phải (trên boong sau lái), ống Ф60 x L1m | m | 2 | |
| 286 | Bảo dưỡng Thông hơi két nước ngọt trên boong mũi, ống Ф60 x L1m | Bảo dưỡng Thông hơi két nước ngọt trên boong mũi, ống Ф60 x L1m | m | 4 | |
| 287 | Bảo dưỡng Thông hơi két dầu máy sự cố số 1, ống Ф60 x L1,5m | Bảo dưỡng Thông hơi két dầu máy sự cố số 1, ống Ф60 x L1,5m | m | 1 | |
| 288 | Bảo dưỡng Hộp phòng hỏa các ống thông hơi | Bảo dưỡng Hộp phòng hỏa các ống thông hơi | cái | 13 | |
| 289 | 3* Các van ống trong khoang máy. Van: Tháo lên xưởng, tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, thay các chi tiết hỏng, lắp hoàn chỉnh. Ống: Tháo lên xưởng, vệ sinh, bảo dưỡng, sơn màu, thay đệm, lắp hoàn chỉnh. Sửa chữa Van chặn Dy65 | 3* Các van ống trong khoang máy. Van: Tháo lên xưởng, tháo rã, vệ sinh, bảo dưỡng, thay các chi tiết hỏng, lắp hoàn chỉnh. Ống: Tháo lên xưởng, vệ sinh, bảo dưỡng, sơn màu, thay đệm, lắp hoàn chỉnh. Sửa chữa Van chặn Dy65 | cái | 20 | |
| 290 | Sửa chữa Van chặn Dy50 | Sửa chữa Van chặn Dy50 | cái | 20 | |
| 291 | Sửa chữa Van chặn Dy40 | Sửa chữa Van chặn Dy40 | cái | 15 | |
| 292 | Sửa chữa Van chặn Dy32 | Sửa chữa Van chặn Dy32 | cái | 10 | |
| 293 | Sửa chữa Van chặn Dy25 | Sửa chữa Van chặn Dy25 | cái | 10 | |
| 294 | Sửa chữa, bảo dưỡng Ống thép mạ kẽm Φ76 | Sửa chữa, bảo dưỡng Ống thép mạ kẽm Φ76 | m | 30 | |
| 295 | Sửa chữa, bảo dưỡng Ống thép mạ kẽm Φ60 | Sửa chữa, bảo dưỡng Ống thép mạ kẽm Φ60 | m | 20 | |
| 296 | Sửa chữa, bảo dưỡng Ống thép mạ kẽm Φ48 | Sửa chữa, bảo dưỡng Ống thép mạ kẽm Φ48 | m | 20 | |
| 297 | Sửa chữa, bảo dưỡng Ống thép mạ kẽm Φ42 | Sửa chữa, bảo dưỡng Ống thép mạ kẽm Φ42 | m | 20 | |
| 298 | Sửa chữa, bảo dưỡng Ống thép mạ kẽm Φ34 | Sửa chữa, bảo dưỡng Ống thép mạ kẽm Φ34 | m | 20 | |
| 299 | 4* Thay mới van, ống (dự kiến)- Van thay mới hoặc sửa chữa: Tháo lên xưởng, vệ sinh, kiểm tra khảo sát, bảo quản, thay mới, thay đệm, lắp hoàn chỉnh. Thay mới Van mặt bích Dy25 (bằng đồng) | 4* Thay mới van, ống (dự kiến)- Van thay mới hoặc sửa chữa: Tháo lên xưởng, vệ sinh, kiểm tra khảo sát, bảo quản, thay mới, thay đệm, lắp hoàn chỉnh. Thay mới Van mặt bích Dy25 (bằng đồng) | cái | 5 | |
| 300 | Sửa chữa Van mặt bích Dy25 (bằng đồng) | Sửa chữa Van mặt bích Dy25 (bằng đồng) | cái | 5 | |
| 301 | Thay mới Van mặt bích Dy32 (bằng đồng) | Thay mới Van mặt bích Dy32 (bằng đồng) | cái | 5 | |
| 302 | Sửa chữa Van mặt bích Dy32 (bằng đồng) | Sửa chữa Van mặt bích Dy32 (bằng đồng) | cái | 5 | |
| 303 | Thay mới Van mặt bích Dy40 (bằng đồng) | Thay mới Van mặt bích Dy40 (bằng đồng) | cái | 5 | |
| 304 | Sửa chữa Van mặt bích Dy40 (bằng đồng) | Sửa chữa Van mặt bích Dy40 (bằng đồng) | cái | 5 | |
| 305 | Thay mới Van mặt bích Dy40 (mặt tỳ đồng thân thép) | Thay mới Van mặt bích Dy40 (mặt tỳ đồng thân thép) | cái | 1 | |
| 306 | Sửa chữa Van mặt bích Dy40 (mặt tỳ đồng thân thép) | Sửa chữa Van mặt bích Dy40 (mặt tỳ đồng thân thép) | cái | 1 | |
| 307 | Thay mới Van mặt bích Dy50 (mặt tỳ đồng thân thép) | Thay mới Van mặt bích Dy50 (mặt tỳ đồng thân thép) | cái | 5 | |
| 308 | Sửa chữa Van mặt bích Dy50 (mặt tỳ đồng thân thép) | Sửa chữa Van mặt bích Dy50 (mặt tỳ đồng thân thép) | cái | 5 | |
| 309 | Thay mới Van mặt bích Dy65 (mặt tỳ đồng thân thép) | Thay mới Van mặt bích Dy65 (mặt tỳ đồng thân thép) | cái | 5 | |
| 310 | Sửa chữa Van mặt bích Dy65 (mặt tỳ đồng thân thép) | Sửa chữa Van mặt bích Dy65 (mặt tỳ đồng thân thép) | cái | 5 | |
| 311 | Thay mới Van mặt bích Dy125 (mặt tỳ đồng thân thép) | Thay mới Van mặt bích Dy125 (mặt tỳ đồng thân thép) | cái | 1 | |
| 312 | Sửa chữa Van mặt bích Dy125 (mặt tỳ đồng thân thép) | Sửa chữa Van mặt bích Dy125 (mặt tỳ đồng thân thép) | cái | 1 | |
| 313 | - Ống thay mới ống thép: Tháo lên xưởng, vệ sinh, kiểm tra khảo sát, thay mới, sơn, thay đệm, lắp hoàn chỉnh. Thay mới ống thép mạ kẽm Φ34x2,6 | - Ống thay mới ống thép: Tháo lên xưởng, vệ sinh, kiểm tra khảo sát, thay mới, sơn, thay đệm, lắp hoàn chỉnh. Thay mới ống thép mạ kẽm Φ34x2,6 | m | 20 | |
| 314 | Thay mới ống thép mạ kẽm Φ42x3,0 | Thay mới ống thép mạ kẽm Φ42x3,0 | m | 20 | |
| 315 | Thay mới ống thép mạ kẽm Φ48x3,2 | Thay mới ống thép mạ kẽm Φ48x3,2 | m | 20 | |
| 316 | Thay mới ống thép mạ kẽm Φ60x3,6 | Thay mới ống thép mạ kẽm Φ60x3,6 | m | 20 | |
| 317 | Thay mới ống thép mạ kẽm Φ76x4,0 | Thay mới ống thép mạ kẽm Φ76x4,0 | m | 20 | |
| 318 | - Thay mới đai cố định ống, lắp hoàn chỉnh sau khi xong | - Thay mới đai cố định ống, lắp hoàn chỉnh sau khi xong | bộ | 240 | |
| 319 | * Vật tư: Đai kẹp ống chữ U Φ27 + 02 đai ốc | * Vật tư: Đai kẹp ống chữ U Φ27 + 02 đai ốc | bộ | 30 | |
| 320 | Đai kẹp ống chữ U Φ34 + 02 đai ốc | Đai kẹp ống chữ U Φ34 + 02 đai ốc | bộ | 30 | |
| 321 | Đai kẹp ống chữ U Φ42 + 02 đai ốc | Đai kẹp ống chữ U Φ42 + 02 đai ốc | bộ | 30 | |
| 322 | Đai kẹp ống chữ U Φ48 + 02 đai ốc | Đai kẹp ống chữ U Φ48 + 02 đai ốc | bộ | 40 | |
| 323 | Đai kẹp ống chữ U Φ60 + 02 đai ốc | Đai kẹp ống chữ U Φ60 + 02 đai ốc | bộ | 20 | |
| 324 | Đai kẹp ống chữ U Φ76 + 02 đai ốc | Đai kẹp ống chữ U Φ76 + 02 đai ốc | bộ | 40 | |
| 325 | Đai kẹp ống chữ U Φ90 + 02 đai ốc | Đai kẹp ống chữ U Φ90 + 02 đai ốc | bộ | 30 | |
| 326 | Đai kẹp ống chữ U Φ114 + 02 đai ốc | Đai kẹp ống chữ U Φ114 + 02 đai ốc | bộ | 20 | |
| 327 | * Vật tư phụ phần van ống: Cát rà tinh + thô | * Vật tư phụ phần van ống: Cát rà tinh + thô | hộp | 1 | |
| 328 | Cao su non | Cao su non | cuộn | 4 | |
| 329 | Keo đỏ chịu nhiệt 85g | Keo đỏ chịu nhiệt 85g | tuýp | 4 | |
| 330 | Dây thép mạ kẽm Φ1 | Dây thép mạ kẽm Φ1 | kg | 1 | |
| 331 | Hồng chỉ bản d3 | Hồng chỉ bản d3 | m2 | 3 | |
| 332 | Mỡ vòng bi LS3 | Mỡ vòng bi LS3 | kg | 2 | |
| 333 | Tết chỉ Φ8 | Tết chỉ Φ8 | m | 10 | |
| 334 | Tết chỉ Φ10 | Tết chỉ Φ10 | m | 5 | |
| 335 | Tết chỉ Φ12 | Tết chỉ Φ12 | m | 2 | |
| 336 | Vải nháp | Vải nháp | tờ | 5 | |
| 337 | Vòng kẹp rút | Vòng kẹp rút | bộ | 80 | |
| 338 | Bu lông cối | Bu lông cối | bộ | 40 | |
| 339 | Xà phòng | Xà phòng | kg | 3 | |
| 340 | Đồng đỏ tấm d0,1 | Đồng đỏ tấm d0,1 | kg | 0,89 | |
| 341 | Đồng đỏ tấm d0,2 | Đồng đỏ tấm d0,2 | kg | 1,78 | |
| 342 | Đồng đỏ tấm d0,5 | Đồng đỏ tấm d0,5 | kg | 2,23 | |
| 343 | Đồng đỏ tấm d1 | Đồng đỏ tấm d1 | kg | 4,9 | |
| 344 | Đồng đỏ tấm d2 | Đồng đỏ tấm d2 | kg | 5,34 | |
| 345 | Đệm đồng đỏ Ф12x1 | Đệm đồng đỏ Ф12x1 | cái | 30 | |
| 346 | Đệm đồng đỏ Ф14x1 | Đệm đồng đỏ Ф14x1 | cái | 30 | |
| 347 | Đệm đồng đỏ Ф16x1 | Đệm đồng đỏ Ф16x1 | cái | 30 | |
| 348 | Đệm đồng đỏ Ф18x2 | Đệm đồng đỏ Ф18x2 | cái | 30 | |
| 349 | Đệm đồng đỏ Ф20x2 | Đệm đồng đỏ Ф20x2 | cái | 30 | |
| 350 | Đệm đồng đỏ Ф22x2 | Đệm đồng đỏ Ф22x2 | cái | 20 | |
| 351 | Đệm đồng đỏ Ф24x2 | Đệm đồng đỏ Ф24x2 | cái | 10 | |
| 352 | A xít HCL | A xít HCL | lít | 0,5 | |
| 353 | Cao su tấm chịu dầu d1 | Cao su tấm chịu dầu d1 | m2 | 3 | |
| 354 | Cao su tấm chịu dầu d2 | Cao su tấm chịu dầu d2 | m2 | 2 | |
| 355 | Cao su tấm chịu dầu d3 | Cao su tấm chịu dầu d3 | m2 | 7 | |
| 356 | Cao su tấm chịu dầu d4 | Cao su tấm chịu dầu d4 | m2 | 5 | |
| 357 | Cao su tấm chịu dầu d5 | Cao su tấm chịu dầu d5 | m2 | 5 | |
| 358 | Ống cao su lưới vải Φt21 | Ống cao su lưới vải Φt21 | m | 2 | |
| 359 | Ống cao su bố vải chịu dầu Φt27 | Ống cao su bố vải chịu dầu Φt27 | m | 2 | |
| 360 | Ống cao su bố vải chịu dầu Φt34 | Ống cao su bố vải chịu dầu Φt34 | m | 2 | |
| 361 | Ống cao su bố vải chịu dầu Φt38 | Ống cao su bố vải chịu dầu Φt38 | m | 2 | |
| 362 | Ống cao su bố vải chịu dầu Φt42 | Ống cao su bố vải chịu dầu Φt42 | m | 3 | |
| 363 | Ống cao su bố vải chịu dầu Φt55 | Ống cao su bố vải chịu dầu Φt55 | m | 3 | |
| 364 | Inox tấm d0,4 | Inox tấm d0,4 | kg | 4,74 | |
| 365 | Cao su non | Cao su non | cuộn | 30 | |
| 366 | Dầu DO | Dầu DO | lít | 90 | |
| 367 | Dầu RP7 | Dầu RP7 | hộp | 3 | |
| 368 | Dây thép mạ kẽm | Dây thép mạ kẽm | kg | 3 | |
| 369 | Hồng chỉ bản d0,5 | Hồng chỉ bản d0,5 | m2 | 2 | |
| 370 | Hồng chỉ bản d1 | Hồng chỉ bản d1 | m2 | 3 | |
| 371 | Hồng chỉ bản d2 | Hồng chỉ bản d2 | m2 | 2 | |
| 372 | Hồng chỉ bản d3 | Hồng chỉ bản d3 | m2 | 5 | |
| 373 | Tết chỉ 4x4 | Tết chỉ 4x4 | m | 35 | |
| 374 | Tết chỉ 6x6 | Tết chỉ 6x6 | m | 35 | |
| 375 | Tết chỉ 8x8 | Tết chỉ 8x8 | m | 35 | |
| 376 | Tết chỉ 10x10 | Tết chỉ 10x10 | m | 30 | |
| 377 | Tết chỉ 12x12 | Tết chỉ 12x12 | m | 30 | |
| 378 | Tết chỉ 14x14 | Tết chỉ 14x14 | m | 20 | |
| 379 | Keo dán chịu nhiệt | Keo dán chịu nhiệt | hộp | 3 | |
| 380 | Mỡ đa tác dụng | Mỡ đa tác dụng | kg | 5 | |
| 381 | Lưới đồng 0,5 x 0,5 x d0,5 | Lưới đồng 0,5 x 0,5 x d0,5 | m2 | 0,5 | |
| 382 | Sơn HP:- chống rỉ AD | Sơn HP:- chống rỉ AD | lít | 15 | |
| 383 | Sơn HP:- xanh hòa bình AD | Sơn HP:- xanh hòa bình AD | lít | 7 | |
| 384 | Sơn HP:- xanh lá cây AD | Sơn HP:- xanh lá cây AD | lít | 7 | |
| 385 | Sơn HP:- vàng AD | Sơn HP:- vàng AD | lít | 8 | |
| 386 | Sơn HP:- kem AD | Sơn HP:- kem AD | lít | 5 | |
| 387 | Sơn HP:- ghi AD | Sơn HP:- ghi AD | lít | 10 | |
| 388 | Dung môi pha sơn | Dung môi pha sơn | lít | 2 | |
| 389 | Vải nháp số 0 | Vải nháp số 0 | tờ | 20 | |
| 390 | Vòng kẹp cối | Vòng kẹp cối | bộ | 100 | |
| 391 | Vòng kẹp vít I nốc Φ24-28 | Vòng kẹp vít I nốc Φ24-28 | cái | 50 | |
| 392 | Vòng kẹp vít I nốc Φ30-40 | Vòng kẹp vít I nốc Φ30-40 | cái | 50 | |
| 393 | Vòng kẹp vít I nốc Φ38-46 | Vòng kẹp vít I nốc Φ38-46 | cái | 50 | |
| 394 | Vòng kẹp vít I nốc Φ40-55 | Vòng kẹp vít I nốc Φ40-55 | cái | 20 | |
| 395 | Vòng kẹp vít I nốc Φ55-70 | Vòng kẹp vít I nốc Φ55-70 | cái | 20 | |
| 396 | Vòng kẹp vít I nốc Φ70-90 | Vòng kẹp vít I nốc Φ70-90 | cái | 20 | |
| 397 | Xà phòng | Xà phòng | kg | 5 | |
| 398 | Ni lông trắng | Ni lông trắng | kg | 5 | |
| 399 | Băng dính trắng bản rộng 50 mm | Băng dính trắng bản rộng 50 mm | kg | 5 | |
| 400 | 5. Hệ ván sạp - Ván sạp trong khoang máy: 30m2. + Tháo lật các ván sạp chuyển ra vị trí thuận lợi, Đánh dấu, tháo phục vụ sửa chữa, bàn giao cho tàu. Sau sửa chữa nhận lại các tấm ván sạp lắp ráp hoàn thiện vào vị trí . + Hệ khung ván sạp: Đánh dấu, tháo phục vụ sửa chữa, bàn giao cho tàu : Sau sửa chữa nhận lại các tấm ván sạp lắp ráp hoàn thiện vào vị trí Gia cường bổ sung thanh chống khung ván sạp | 5. Hệ ván sạp - Ván sạp trong khoang máy: 30m2. + Tháo lật các ván sạp chuyển ra vị trí thuận lợi, Đánh dấu, tháo phục vụ sửa chữa, bàn giao cho tàu. Sau sửa chữa nhận lại các tấm ván sạp lắp ráp hoàn thiện vào vị trí . + Hệ khung ván sạp: Đánh dấu, tháo phục vụ sửa chữa, bàn giao cho tàu : Sau sửa chữa nhận lại các tấm ván sạp lắp ráp hoàn thiện vào vị trí Gia cường bổ sung thanh chống khung ván sạp | khoang | 1 | |
| 401 | - Hệ ván sạp khoang hầm trục: Tháo, vệ sinh, đánh dấu các tấm ván sạp, bàn giao lại cho tàu bảo quản, sửa chữa xong, nắn sửa lắp lại hoàn chỉnh | - Hệ ván sạp khoang hầm trục: Tháo, vệ sinh, đánh dấu các tấm ván sạp, bàn giao lại cho tàu bảo quản, sửa chữa xong, nắn sửa lắp lại hoàn chỉnh | khoang | 1 | |
| 402 | * Vật tư (tạm tính) | * Vật tư (tạm tính) | hệ | 1 | |
| 403 | 6. Phục vụ tháo thiết bị buồng máy. - Tháo bóng đèn gầm khoang máy trước, khoang máy sau phục vụ tháo khung sương ván sạp: Chuyển vị trí thuận lợi bảo quản, sau sửa chữa, thay thế các chi tiết hỏng, lắp lại hoàn thiện. | 6. Phục vụ tháo thiết bị buồng máy. - Tháo bóng đèn gầm khoang máy trước, khoang máy sau phục vụ tháo khung sương ván sạp: Chuyển vị trí thuận lợi bảo quản, sau sửa chữa, thay thế các chi tiết hỏng, lắp lại hoàn thiện. | hệ | 1 | |
| 404 | 7. Vật tư phụ phần thiết bị . Hồng chỉ bản d3 | 7. Vật tư phụ phần thiết bị . Hồng chỉ bản d3 | m2 | 3 | |
| 405 | Cao su tấm chịu dầu d3 | Cao su tấm chịu dầu d3 | m2 | 1 | |
| 406 | Keo dán silicôn | Keo dán silicôn | hộp | 4 | |
| 407 | Sơn HP:- chống rỉ AD | Sơn HP:- chống rỉ AD | lít | 5 | |
| 408 | Sơn HP:- kem AD | Sơn HP:- kem AD | lít | 3 | |
| 409 | Vòng kẹp rút | Vòng kẹp rút | bộ | 25 | |
| 410 | Vòng kẹp cối | Vòng kẹp cối | bộ | 20 | |
| 411 | Dầu DO | Dầu DO | lít | 20 | |
| 412 | Giẻ lau | Giẻ lau | kg | 50 | |
| 413 | Dây thép mạ kẽm Φ1 | Dây thép mạ kẽm Φ1 | kg | 0,5 | |
| 414 | Vải thủy tinh | Vải thủy tinh | m2 | 107 | |
| 415 | Bông thủy tinh cách nhiệt d25 | Bông thủy tinh cách nhiệt d25 | kg | 64,4 | |
| 416 | Lưới mắt cáo 10x10x1 | Lưới mắt cáo 10x10x1 | m2 | 107 | |
| 417 | Cao su tấm chịu dầu d4 | Cao su tấm chịu dầu d4 | m2 | 2 | |
| 418 | Hồng chỉ bản d4 | Hồng chỉ bản d4 | m2 | 3 | |
| 419 | Keo dán silicôn | Keo dán silicôn | tuýp | 10 | |
| 420 | Sơn chống rỉ AD-HP | Sơn chống rỉ AD-HP | lít | 5 | |
| 421 | Sơn đen AD-HP | Sơn đen AD-HP | lít | 5 | |
| 422 | Dầu RP7 | Dầu RP7 | hộp | 1 | |
| 423 | Vải ráp | Vải ráp | tờ | 10 | |
| 424 | Xà phòng bột VISO | Xà phòng bột VISO | kg | 2 | |
| 425 | VII.CÔNG TÁC SỬA CHỮA PHẦN ĐIỆN .1. Máy phát điện mạn trái 200KVA-60HZ-225V-513A-1800v/p: Đánh dấu đầu dây, tháo chuyển về nhà xưởng, tháo rã, vệ sinh bảo dưỡng, tẩm sấy theo quy trình, thay chi tiết hỏng, lắp lại, chuyển xuống tàu, đấu lắp thử hoạt động. * Vật tư: Vòng bi | VII.CÔNG TÁC SỬA CHỮA PHẦN ĐIỆN .1. Máy phát điện mạn trái 200KVA-60HZ-225V-513A-1800v/p: Đánh dấu đầu dây, tháo chuyển về nhà xưởng, tháo rã, vệ sinh bảo dưỡng, tẩm sấy theo quy trình, thay chi tiết hỏng, lắp lại, chuyển xuống tàu, đấu lắp thử hoạt động. * Vật tư: Vòng bi | cái | 2 | |
| 426 | Chổi than | Chổi than | cái | 4 | |
| 427 | 2. Máy phát điện mạn phải 200KVA-60HZ-225V-513A-1800v/p: Đánh dấu đầu dây, tháo chuyển về nhà xưởng, tháo rã, vệ sinh bảo dưỡng, tẩm sấy theo quy trình, thay chi tiết hỏng, lắp lại, chuyển xuống tàu, đấu lắp thử hoạt động. | 2. Máy phát điện mạn phải 200KVA-60HZ-225V-513A-1800v/p: Đánh dấu đầu dây, tháo chuyển về nhà xưởng, tháo rã, vệ sinh bảo dưỡng, tẩm sấy theo quy trình, thay chi tiết hỏng, lắp lại, chuyển xuống tàu, đấu lắp thử hoạt động. | hệ | 1 | |
| 428 | * Vật tư: Vòng bi | * Vật tư: Vòng bi | cái | 2 | |
| 429 | Chổi than | Chổi than | cái | 4 | |
| 430 | 3. Máy phát điện dự phòng 45KVA-60Hz-225V: Đánh dấu đầu dây, tháo chuyển về nhà xưởng, tháo rã, vệ sinh bảo dưỡng, tẩm sấy theo quy trình, thay chi tiết hỏng, lắp lại, chuyển xuống tàu, đấu lắp thử hoạt động.(Công nhân bậc 5/8) | 3. Máy phát điện dự phòng 45KVA-60Hz-225V: Đánh dấu đầu dây, tháo chuyển về nhà xưởng, tháo rã, vệ sinh bảo dưỡng, tẩm sấy theo quy trình, thay chi tiết hỏng, lắp lại, chuyển xuống tàu, đấu lắp thử hoạt động.(Công nhân bậc 5/8) | cái | 1 | |
| 431 | * Vật tư: Vòng bi | * Vật tư: Vòng bi | cái | 2 | |
| 432 | Chổi than | Chổi than | cái | 2 | |
| 433 | 4. Động cơ bơm thủy lực tời mũi 18,5Kw-68A-1760v/p-60Hz: Đánh dấu đầu dây, tháo chuyển về nhà xưởng, tháo rã, vệ sinh bảo dưỡng, tẩm sấy theo quy trình, thay chi tiết hỏng, lắp lại, chuyển xuống tàu, đấu lắp thử hoạt động. (Công nhân bậc 5/8) | 4. Động cơ bơm thủy lực tời mũi 18,5Kw-68A-1760v/p-60Hz: Đánh dấu đầu dây, tháo chuyển về nhà xưởng, tháo rã, vệ sinh bảo dưỡng, tẩm sấy theo quy trình, thay chi tiết hỏng, lắp lại, chuyển xuống tàu, đấu lắp thử hoạt động. (Công nhân bậc 5/8) | cái | 1 | |
| 434 | * Vật tư: Vòng bi | * Vật tư: Vòng bi | cái | 2 | |
| 435 | 5. Động cơ bơm thủy lực máy lái 5,5Kw-220V: Đánh dấu đầu dây, tháo chuyển về nhà xưởng, tháo rã, vệ sinh bảo dưỡng, tẩm sấy theo quy trình, thay chi tiết hỏng, lắp lại, chuyển xuống tàu, đấu lắp thử hoạt động. (Công nhân bậc 5/8) | 5. Động cơ bơm thủy lực máy lái 5,5Kw-220V: Đánh dấu đầu dây, tháo chuyển về nhà xưởng, tháo rã, vệ sinh bảo dưỡng, tẩm sấy theo quy trình, thay chi tiết hỏng, lắp lại, chuyển xuống tàu, đấu lắp thử hoạt động. (Công nhân bậc 5/8) | cái | 1 | |
| 436 | * Vật tư: Vòng bi | * Vật tư: Vòng bi | cái | 2 | |
| 437 | 6. Động cơ bơm nước biển làm mát máy chính 7,5Kw-2,8A-1150v/p-220V: Đánh dấu đầu dây, tháo chuyển về nhà xưởng, tháo rã, vệ sinh bảo dưỡng, tẩm sấy theo quy trình, thay chi tiết hỏng, lắp lại, chuyển xuống tàu, đấu lắp thử hoạt động. (Công nhân bậc 5/8) | 6. Động cơ bơm nước biển làm mát máy chính 7,5Kw-2,8A-1150v/p-220V: Đánh dấu đầu dây, tháo chuyển về nhà xưởng, tháo rã, vệ sinh bảo dưỡng, tẩm sấy theo quy trình, thay chi tiết hỏng, lắp lại, chuyển xuống tàu, đấu lắp thử hoạt động. (Công nhân bậc 5/8) | cái | 1 | |
| 438 | * Vật tư: Vòng bi | * Vật tư: Vòng bi | cái | 2 | |
| 439 | 7. Động cơ bơm nước ngọt làm mát máy chính 11Kw-37A-1760v/p-220V (02 cái): Đánh dấu đầu dây, tháo chuyển về nhà xưởng, tháo rã, vệ sinh bảo dưỡng, tẩm sấy theo quy trình, thay chi tiết hỏng, lắp lại, chuyển xuống tàu, đấu lắp thử hoạt động. (Công nhân bậc 5/8) | 7. Động cơ bơm nước ngọt làm mát máy chính 11Kw-37A-1760v/p-220V (02 cái): Đánh dấu đầu dây, tháo chuyển về nhà xưởng, tháo rã, vệ sinh bảo dưỡng, tẩm sấy theo quy trình, thay chi tiết hỏng, lắp lại, chuyển xuống tàu, đấu lắp thử hoạt động. (Công nhân bậc 5/8) | công | 1 | |
| 440 | * Vật tư:Vòng bi | * Vật tư:Vòng bi | cái | 2 | |
| 441 | 8. Động cơ quạt gió điều hòa trung tâm 3,7Kw-16,6A-1730v/p-220V (02 cái): Đánh dấu đầu dây, tháo chuyển về nhà xưởng, tháo rã, vệ sinh bảo dưỡng, tẩm sấy theo quy trình, thay chi tiết hỏng, lắp lại, chuyển xuống tàu, đấu lắp thử hoạt động. (Công nhân bậc 5/8) | 8. Động cơ quạt gió điều hòa trung tâm 3,7Kw-16,6A-1730v/p-220V (02 cái): Đánh dấu đầu dây, tháo chuyển về nhà xưởng, tháo rã, vệ sinh bảo dưỡng, tẩm sấy theo quy trình, thay chi tiết hỏng, lắp lại, chuyển xuống tàu, đấu lắp thử hoạt động. (Công nhân bậc 5/8) | cái | 1 | |
| 442 | * Vật tư: Vòng bi | Vòng bi | cái | 2 | |
| 443 | 9. Động cơ bơm chuyển dầu DO 2,2Kw-8.6A-1160v/p-220V: Đánh dấu đầu dây, tháo chuyển về nhà xưởng, tháo rã, vệ sinh bảo dưỡng, tẩm sấy theo quy trình, thay chi tiết hỏng, lắp lại, chuyển xuống tàu, đấu lắp thử hoạt động. (Công nhân bậc 5/8) | 9. Động cơ bơm chuyển dầu DO 2,2Kw-8.6A-1160v/p-220V: Đánh dấu đầu dây, tháo chuyển về nhà xưởng, tháo rã, vệ sinh bảo dưỡng, tẩm sấy theo quy trình, thay chi tiết hỏng, lắp lại, chuyển xuống tàu, đấu lắp thử hoạt động. (Công nhân bậc 5/8) | cái | 1 | |
| 444 | * Vật tư:Vòng bi | * Vật tư:Vòng bi | cái | 2 | |
| 445 | 10. Động cơ máy nén khí 7,5Kw-27A-1740v/p-220V: Đánh dấu đầu dây, tháo chuyển về nhà xưởng, tháo rã, vệ sinh bảo dưỡng, tẩm sấy theo quy trình, thay chi tiết hỏng, lắp lại, chuyển xuống tàu, đấu lắp thử hoạt động. (Công nhân bậc 5/8) | 10. Động cơ máy nén khí 7,5Kw-27A-1740v/p-220V: Đánh dấu đầu dây, tháo chuyển về nhà xưởng, tháo rã, vệ sinh bảo dưỡng, tẩm sấy theo quy trình, thay chi tiết hỏng, lắp lại, chuyển xuống tàu, đấu lắp thử hoạt động. (Công nhân bậc 5/8) | cái | 1 | |
| 446 | * Vật tư:Vòng bi | * Vật tư:Vòng bi | cái | 2 | |
| 447 | 11. Động cơ bơm máy lọc dầu 3,7Kw-13,6A-1730v/p-220V: Đánh dấu đầu dây, tháo chuyển về nhà xưởng, tháo rã, vệ sinh bảo dưỡng, tẩm sấy theo quy trình, thay chi tiết hỏng, lắp lại, chuyển xuống tàu, đấu lắp thử hoạt động. (Công nhân bậc 5/8) | 11. Động cơ bơm máy lọc dầu 3,7Kw-13,6A-1730v/p-220V: Đánh dấu đầu dây, tháo chuyển về nhà xưởng, tháo rã, vệ sinh bảo dưỡng, tẩm sấy theo quy trình, thay chi tiết hỏng, lắp lại, chuyển xuống tàu, đấu lắp thử hoạt động. (Công nhân bậc 5/8) | cái | 1 | |
| 448 | * Vật tư:Vòng bi | * Vật tư:Vòng bi | cái | 2 | |
| 449 | 12. Động cơ quạt thông gió buồng máy 1,5Kw-25A-220V + bầu nấm: Đánh dấu đầu dây, tháo chuyển về nhà xưởng, tháo rã, vệ sinh bảo dưỡng, tẩm sấy theo quy trình, thay chi tiết hỏng, lắp lại, chuyển xuống tàu, đấu lắp thử hoạt động.(Công nhân bậc 5/8) | 12. Động cơ quạt thông gió buồng máy 1,5Kw-25A-220V + bầu nấm: Đánh dấu đầu dây, tháo chuyển về nhà xưởng, tháo rã, vệ sinh bảo dưỡng, tẩm sấy theo quy trình, thay chi tiết hỏng, lắp lại, chuyển xuống tàu, đấu lắp thử hoạt động.(Công nhân bậc 5/8) | cái | 1 | |
| 450 | * Vật tư: Vòng bi | * Vật tư: Vòng bi | cái | 2 | |
| 451 | 13. Động cơ quạt thông gió buồng máy 3,7Kw-13,6A-220V + bầu nấm (02 cái): Đánh dấu đầu dây, tháo chuyển về nhà xưởng, tháo rã, vệ sinh bảo dưỡng, tẩm sấy theo quy trình, thay chi tiết hỏng, lắp lại, chuyển xuống tàu, đấu lắp thử hoạt động. (Công nhân bậc 5/8) | 13. Động cơ quạt thông gió buồng máy 3,7Kw-13,6A-220V + bầu nấm (02 cái): Đánh dấu đầu dây, tháo chuyển về nhà xưởng, tháo rã, vệ sinh bảo dưỡng, tẩm sấy theo quy trình, thay chi tiết hỏng, lắp lại, chuyển xuống tàu, đấu lắp thử hoạt động. (Công nhân bậc 5/8) | cái | 1 | |
| 452 | * Vật tư: Vòng bi | * Vật tư: Vòng bi | cái | 2 | |
| 453 | 14. Động cơ quạt thông gió buồng chân vịt mũi 1,5Kw-25A-220V + bầu nấm: Đánh dấu đầu dây, tháo chuyển về nhà xưởng, tháo rã, vệ sinh bảo dưỡng, tẩm sấy theo quy trình, thay chi tiết hỏng, lắp lại, chuyển xuống tàu, đấu lắp thử hoạt động. (Công nhân bậc 5/8) | 14. Động cơ quạt thông gió buồng chân vịt mũi 1,5Kw-25A-220V + bầu nấm: Đánh dấu đầu dây, tháo chuyển về nhà xưởng, tháo rã, vệ sinh bảo dưỡng, tẩm sấy theo quy trình, thay chi tiết hỏng, lắp lại, chuyển xuống tàu, đấu lắp thử hoạt động. (Công nhân bậc 5/8) | cái | 1 | |
| 454 | * Vật tư:Vòng bi | * Vật tư:Vòng bi | cái | 2 | |
| 455 | 15. Động cơ quạt thông gió buồng máy lái 1,5Kw-25A-220V + bầu nấm: Đánh dấu đầu dây, tháo chuyển về nhà xưởng, tháo rã, vệ sinh bảo dưỡng, tẩm sấy theo quy trình, thay chi tiết hỏng, lắp lại, chuyển xuống tàu, đấu lắp thử hoạt động. (Công nhân bậc 5/8) | 15. Động cơ quạt thông gió buồng máy lái 1,5Kw-25A-220V + bầu nấm: Đánh dấu đầu dây, tháo chuyển về nhà xưởng, tháo rã, vệ sinh bảo dưỡng, tẩm sấy theo quy trình, thay chi tiết hỏng, lắp lại, chuyển xuống tàu, đấu lắp thử hoạt động. (Công nhân bậc 5/8) | cái | 1 | |
| 456 | * Vật tư:Vòng bi | * Vật tư:Vòng bi | cái | 2 | |
| 457 | Động cơ quấn dây xuồng cứu sinh 5,5 Kw-220V: Đánh dấu đầu dây, tháo chuyển về nhà xưởng, tháo rã, vệ sinh bảo dưỡng, tẩm sấy theo quy trình, thay chi tiết hỏng, lắp lại, chuyển xuống tàu, đấu lắp thử hoạt động. (Công nhân bậc 5/8) | Động cơ quấn dây xuồng cứu sinh 5,5 Kw-220V: Đánh dấu đầu dây, tháo chuyển về nhà xưởng, tháo rã, vệ sinh bảo dưỡng, tẩm sấy theo quy trình, thay chi tiết hỏng, lắp lại, chuyển xuống tàu, đấu lắp thử hoạt động. (Công nhân bậc 5/8) | cái | 1 | |
| 458 | * Vật tư:Vòng bi | * Vật tư:Vòng bi | cái | 2 | |
| 459 | 17. Động cơ quấn dây cẩu xuồng công tác 22Kw-72A-1750v/p-220V: Đánh dấu đầu dây, tháo chuyển về nhà xưởng, tháo rã, vệ sinh bảo dưỡng, tẩm sấy theo quy trình, thay chi tiết hỏng, lắp lại, chuyển xuống tàu, đấu lắp thử hoạt động. (Công nhân bậc 5/8) | 17. Động cơ quấn dây cẩu xuồng công tác 22Kw-72A-1750v/p-220V: Đánh dấu đầu dây, tháo chuyển về nhà xưởng, tháo rã, vệ sinh bảo dưỡng, tẩm sấy theo quy trình, thay chi tiết hỏng, lắp lại, chuyển xuống tàu, đấu lắp thử hoạt động. (Công nhân bậc 5/8) | cái | 1 | |
| 460 | * Vật tư:Vòng bi | * Vật tư:Vòng bi | cái | 2 | |
| 461 | 18. Động cơ máy lọc dầu DO 220V-1,6Kw-1630v/p-6,6A: Đánh dấu đầu dây, tháo chuyển về nhà xưởng, tháo rã, vệ sinh bảo dưỡng, tẩm sấy theo quy trình, thay chi tiết hỏng, lắp lại, chuyển xuống tàu, đấu lắp thử hoạt động. (Công nhân bậc 5/8) | 18. Động cơ máy lọc dầu DO 220V-1,6Kw-1630v/p-6,6A: Đánh dấu đầu dây, tháo chuyển về nhà xưởng, tháo rã, vệ sinh bảo dưỡng, tẩm sấy theo quy trình, thay chi tiết hỏng, lắp lại, chuyển xuống tàu, đấu lắp thử hoạt động. (Công nhân bậc 5/8) | cái | 1 | |
| 462 | * Vật tư:Vòng bi | * Vật tư:Vòng bi | cái | 2 | |
| 463 | 19. Hệ thống báo động bảo vệ các thông số máy chính ( Overspeed, L.O Press Alarm, L.O press Trip, C.W Temp H ): Kiểm tra khảo sát chi tiết tại tàu, thay chi tiết hỏng, lắp lại, đấu lắp thử hoạt động. (Công nhân bậc 5/8) | 19. Hệ thống báo động bảo vệ các thông số máy chính ( Overspeed, L.O Press Alarm, L.O press Trip, C.W Temp H ): Kiểm tra khảo sát chi tiết tại tàu, thay chi tiết hỏng, lắp lại, đấu lắp thử hoạt động. (Công nhân bậc 5/8) | hệ thống | 1 | |
| 464 | * Vật tư:Pressure relay (on/off) | * Vật tư:Pressure relay (on/off) | bộ | 1 | |
| 465 | Temp.H C.W relay (on/off) | Temp.H C.W relay (on/off) | bộ | 1 | |
| 466 | Relay AUX 110V | Relay AUX 110V | cái | 1 | |
| 467 | 20. Hệ thống báo động bảo vệ các thông số 02 máy đèn ( Overspeed, L.O Press Alarm, L.O press Trip, C.W Temp H): Kiểm tra khảo sát chi tiết tại tàu, thay chi tiết hỏng, lắp lại, đấu lắp thử hoạt động. (Công nhân bậc 5/8) | 20. Hệ thống báo động bảo vệ các thông số 02 máy đèn ( Overspeed, L.O Press Alarm, L.O press Trip, C.W Temp H): Kiểm tra khảo sát chi tiết tại tàu, thay chi tiết hỏng, lắp lại, đấu lắp thử hoạt động. (Công nhân bậc 5/8) | hệ thống | 1 | |
| 468 | * Vật tư:Speed relay ( Yanmar 6HAL-HTN) | * Vật tư:Speed relay ( Yanmar 6HAL-HTN) | bộ | 2 | |
| 469 | Pressure relay (on/off) | Pressure relay (on/off) | bộ | 2 | |
| 470 | Temp.H C.W relay (on/off) | Temp.H C.W relay (on/off) | bộ | 2 | |
| 471 | Relay AUX 110V | Relay AUX 110V | cái | 5 | |
| 472 | 21. La bàn điện Tokimec TG 6000: Kiểm tra khảo sát, vệ sinh bảo dưỡng, thay mới chi tiết hỏng, lắp lại, đấu lắp thử hoạt động. (Công nhân bậc 5/8) | 21. La bàn điện Tokimec TG 6000: Kiểm tra khảo sát, vệ sinh bảo dưỡng, thay mới chi tiết hỏng, lắp lại, đấu lắp thử hoạt động. (Công nhân bậc 5/8) | cái | 1 | |
| 473 | * Vật tư: Dung dịch la bàn từ | * Vật tư: Dung dịch la bàn từ | lít | 5 | |
| 474 | Nam châm 10x10x200 | Nam châm 10x10x200 | thanh | 4 | |
| 475 | Vải phin trắng | Vải phin trắng | m2 | 1 | |
| 476 | 22. Đèn lưới chiếu sáng ngoài trời 110V-40W: Thay mới 08 bộ đèn lưới 110V-40W. (Công nhân bậc 5/8) | 22. Đèn lưới chiếu sáng ngoài trời 110V-40W: Thay mới 08 bộ đèn lưới 110V-40W. (Công nhân bậc 5/8) | cái | 8 | |
| 477 | * Vật tư: Đèn lưới chiếu sáng ngoài trời Ø180 110V-40W | * Vật tư: Đèn lưới chiếu sáng ngoài trời Ø180 110V-40W | bộ | 8 | |
| 478 | 23. Ắc quy 12V-200AH: Thay mới bình ắc quy 12V-200AH. (Công nhân bậc 5/8) | 23. Ắc quy 12V-200AH: Thay mới bình ắc quy 12V-200AH. (Công nhân bậc 5/8) | cái | 1 | |
| 479 | * Vật tư: Ắc quy 12V-200AH | * Vật tư: Ắc quy 12V-200AH | bình | 6 | |
| 480 | 24. Bóng đèn tuýp 60cm 110V-60W: Thay mới bóng đèn mới 110V-60W. (Công nhân bậc 5/8) | 24. Bóng đèn tuýp 60cm 110V-60W: Thay mới bóng đèn mới 110V-60W. (Công nhân bậc 5/8) | cái | 10 | |
| 481 | * Vật tư:Bóng đèn tuýp 110V-60W 60cm | * Vật tư:Bóng đèn tuýp 110V-60W 60cm | cái | 20 | |
| 482 | * Vật tư phục phần điện . Băng dính cách điện | * Vật tư phục phần điện . Băng dính cách điện | cuộn | 20 | |
| 483 | Băng dính 2 mặt | Băng dính 2 mặt | cuộn | 5 | |
| 484 | Băng vải phin | Băng vải phin | cuộn | 6 | |
| 485 | Bu lông + đai ốc + đệm M6x30 | Bu lông + đai ốc + đệm M6x30 | bộ | 100 | |
| 486 | Bu lông + đai ốc + đệm M8x30 | Bu lông + đai ốc + đệm M8x30 | bộ | 50 | |
| 487 | Bu lông + đai ốc + đệm M10x40 | Bu lông + đai ốc + đệm M10x40 | bộ | 40 | |
| 488 | Bu lông + đai ốc + đệm M10x50 | Bu lông + đai ốc + đệm M10x50 | bộ | 20 | |
| 489 | Dầu RP7 | Dầu RP7 | hộp | 2 | |
| 490 | Dây rút nhựa | Dây rút nhựa | cái | 300 | |
| 491 | Dầu DO | Dầu DO | lít | 5 | |
| 492 | Vải ráp | Vải ráp | tờ | 10 | |
| 493 | Giẻ lau | Giẻ lau | kg | 100 | |
| 494 | Keo silicon | Keo silicon | hộp | 10 | |
| 495 | Mỡ vòng bi LS3 | Mỡ vòng bi LS3 | kg | 4 | |
| 496 | Sơn HP:- chống rỉ AD | Sơn HP:- chống rỉ AD | lít | 5 | |
| 497 | Sơn HP:- ghi AD | Sơn HP:- ghi AD | lít | 3 | |
| 498 | Sơn HP:- vàng AD | Sơn HP:- vàng AD | lít | 4 | |
| 499 | Sơn HP:- Kem AD | Sơn HP:- Kem AD | lít | 3 | |
| 500 | Sơn phủ cách điện | Sơn phủ cách điện | lít | 40 | |
| 501 | Sơn tẩm cách điện | Sơn tẩm cách điện | lít | 40 | |
| 502 | Chổi sơn tay | Chổi sơn tay | cái | 26 | |
| 503 | Vải phin trắng | Vải phin trắng | m2 | 5 | |
| 504 | Bìa cách điện | Bìa cách điện | m2 | 2 | |
| 505 | Thiếc hàn dây | Thiếc hàn dây | kg | 0,5 | |
| 506 | Nhựa thông | Nhựa thông | kg | 0,2 | |
| 507 | Xăng A92 | Xăng A92 | lít | 100 | |
| 508 | Đầu cốt đồng 5x6 | Đầu cốt đồng 5x6 | cái | 50 | |
| 509 | Đầu cốt đồng 8x6 | Đầu cốt đồng 8x6 | cái | 60 | |
| 510 | Vít tự ren M3x40 | Vít tự ren M3x40 | cái | 150 | |
| 511 | Ô xy | Ô xy | chai | 0,5 | |
| 512 | Gas | Gas | kg | 0,63 | |
| 513 | Que hàn VN Φ4 | Que hàn VN Φ4 | kg | 3 | |
| 514 | Ni lon trắng | Ni lon trắng | kg | 2 | |
| 515 | Băng dính trắng cách điện | Băng dính trắng cách điện | cuộn | 3 | |
| 516 | VIII. NHIÊN LIỆU PHỤC VỤ THỬ NGHIỆM THU. Dầu diezel | VIII. NHIÊN LIỆU PHỤC VỤ THỬ NGHIỆM THU. Dầu diezel | lít | 3.500 | |
| 517 | Dầu nhờn | Dầu nhờn | lít | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi