Gói thầu: Sửa chữa và thay thế vật tư máy biến áp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200356671-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Sửa chữa và thay thế vật tư máy biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200356561 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí giá thành |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-25 17:18:00 đến ngày 2020-04-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,578,643,439 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Gioăng cao su tấm 700x700x8 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | tấm | 5 | Chi phí mua sắm vật tư, thiết bị - Tháo dỡ MBA tại trạm Phúc Yên |
| 2 | Dầu biến thế (thay dầu bộ OLTC) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | lít | 686 | Bảo dưỡng, thay dầu OLTC |
| 3 | Vải phin trắng khổ 0,8 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | m | 25 | Nt |
| 4 | Băng vải mộc | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | cuộn | 8 | Nt |
| 5 | Giẻ lau sạch | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | kg | 45 | Nt |
| 6 | Dây điện từ thay cho cuộn 23kV | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | kg | 379 | Quấn dây |
| 7 | Dây điện từ thay cho cuộn 38,5kV | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | kg | 535 | Nt |
| 8 | Dây điện từ thay cho cuộn đ/c 38,5kV | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | kg | 31 | Nt |
| 9 | Dây điện từ thay cho cuộn 115kV | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | kg | 680 | Nt |
| 10 | Dây điện từ bố sung cuộn đ/c 115kV | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | kg | 124 | Nt |
| 11 | Giấy cách điện d0,075 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | kg | 1.370 | Nt |
| 12 | Giấy chun cách điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | kg | 43 | Nt |
| 13 | Gỗ dán ép 50x50x3200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | thanh | 10 | Mạch từ + cách điện + chi tiết gỗ |
| 14 | Gỗ dán ép 30x50x3200 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | thanh | 6 | Nt |
| 15 | Gỗ ép 1500x1500xd60 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | tấm | 6 | Nt |
| 16 | Gỗ ép 1500x1500xd50 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | tấm | 1 | Nt |
| 17 | Gỗ ép 1500x1500xd40 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | tấm | 1 | Nt |
| 18 | Gỗ ép 1500x1500xd30 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | tấm | 2 | Nt |
| 19 | Gỗ ép 1500x1500xd20 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | tấm | 2 | Nt |
| 20 | Cát tông cách điện d1-4 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | kg | 3.200 | Nt |
| 21 | Sơn cách điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | kg | 220 | Nt |
| 22 | Đai thủy tinh 200m | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | cuộn | 12 | Nt |
| 23 | Dầu cách điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | lít | 5.000 | Lắp ráp |
| 24 | Dầu biến thế công nghệ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | lít | 800 | Nt |
| 25 | Amiang tấm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | m2 | 11 | Nt |
| 26 | Hạt hút ẩm | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | kg | 70 | Nt |
| 27 | Bộ gioăng định hình cho MBA 63MVA | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | Nt |
| 28 | Gioăng cao su 700x700x8 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | tấm | 5 | Nt |
| 29 | Gioăng cao su 350x350x5 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | tấm | 3 | Nt |
| 30 | Bộ ty sứ đầu cốt pha 115kV | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | Nt |
| 31 | Que hàn phốt pho | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | kg | 15 | Nt |
| 32 | Oxy | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | chai | 4 | Nt |
| 33 | Axetylen | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | chai | 1 | Nt |
| 34 | Dây đồng mềm S120 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | kg | 190 | Nt |
| 35 | Thép CT3 các loại | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | kg | 560 | Nt |
| 36 | Đá mài | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | viên | 15 | Nt |
| 37 | Đá cắt | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | viên | 15 | Nt |
| 38 | Que hàn điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | kg | 100 | Nt |
| 39 | Mác máy | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Nt |
| 40 | Sơn lót | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | kg | 90 | Vỏ máy |
| 41 | Sơn màu | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | kg | 80 | Nt |
| 42 | Dầu pha sơn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | kg | 50 | Nt |
| 43 | Rơ le áp suất đột biến | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | cái | 2 | Phụ kiện |
| 44 | Đồng hồ chỉ mức dầu thùng dầu MBA | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Nt |
| 45 | Đồng hồ chỉ mức dầu thùng dầu phụ OLTC | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Nt |
| 46 | Đồng hồ đo nhiệt độ bối dây | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Nt |
| 47 | Bình hút ẩm thùng dầu chính | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | Nt |
| 48 | Bình hút ẩm thùng dầu OLTC | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | Nt |
| 49 | Bộ chuyển đổi tín hiệu 4-20mA | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | bộ | 1 | Nt |
| 50 | Tủ điều khiển từ xa MBA | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | cái | 1 | Nt |
| 51 | Bộ điều chỉnh không điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | bộ 3 pha | 1 | Nt |
| 52 | Dây tiếp địa (dọc dưa) 1x10mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | m | 40 | Nhị thứ |
| 53 | Cáp nguồn cho quạt Cu/PVC/Fr 4x1.5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | m | 80 | Nt |
| 54 | Cáp điều khiển chống cháy Cu/PVC-Fr-S 4x1,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | m | 100 | Nt |
| 55 | Cáp điều khiển chống cháy Cu/PVC-Fr-S 12x4mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | m | 110 | Nt |
| 56 | Ốc xiết cáp Gland (kim loại) Φ32 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 22 | Nt |
| 57 | Ốc xiết cáp Gland (kim loại) Φ16 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 30 | Nt |
| 58 | Ốc xiết cáp Gland (PVC) PG16 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 21 | Nt |
| 59 | Ốc xiết cáp Gland (PVC) PG29 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | Cái | 27 | Nt |
| 60 | Ống kim loại mềm Φ32 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | m | 18 | Nt |
| 61 | Ống kim loại mềm Φ16 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | m | 50 | Nt |
| 62 | Nhân công thực hiện các công việc: | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | công | 214,2 | Rút dầu trong thân máy vào Stec; Tháo bình dầu phụ, sứ cao áp, hệ thống đường ống; Tháo hệ thống quạt làm mát; Tháo hệ thống cánh tản nhiệt; |
| 63 | Cẩu 16 tấn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ca | 1,584 | MTC: Rút dầu trong thân máy vào Stec; Tháo bình dầu phụ, sứ cao áp, hệ thống đường ống; Tháo hệ thống quạt làm mát; Tháo hệ thống cánh tản nhiệt; |
| 64 | Cẩu 5 tấn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ca | 0,468 | MTC: Rút dầu trong thân máy vào Stec; Tháo bình dầu phụ, sứ cao áp, hệ thống đường ống; Tháo hệ thống quạt làm mát; Tháo hệ thống cánh tản nhiệt; |
| 65 | Chuẩn bị nhân lực, dụng cụ, thiết bị thi công và mặt bằng thi công; Tháo hệ thống cáp nhị thứ, mạch bảo vệ trên nắp máy; | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Nhân công sửa chữa MBA |
| 66 | Cắt mối hàn xung quanh máy; Mở các bích bịt ụ công nghệ chống rung ruột máy; Tháo bích bộ điều chỉnh OLTC 110kV; Cẩu thân vỏ máy ra khỏi mặt bằng thi công, sắp xếp vào vị Cẩu ruột máy đặt vào vị trí thi công; trí gọn gàng; | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Nt |
| 67 | Tháo đầu dây điều chỉnh phía 115 kV; Tháo giàn kẹp dây phía cao áp, hạ áp, kẹp dây đỡ điều chỉnh 115 kV; Tháo đầu dây ty sứ của máy biến áp; | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Nt |
| 68 | Tháo bộ điều chỉnh dưới tải, không tải | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Nt |
| 69 | Tháo ty ép, đai gông từ trên, tháo dỡ xà ép, gông từ trên | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Nt |
| 70 | Rút lần lượt bối dây bối dây 115kV, bối dây 35kV, bối dây 22kV các pha A, B, C ra ngoài | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Nt |
| 71 | Vệ sinh, sơn lại toàn bộ vỏ MBA, bình dầu phụ và các phụ kiện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Nt |
| 72 | Lọc dầu biến thế đạt tiêu chuẩn, nạp vào máy | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Nt |
| 73 | Tháo dỡ các cuộn dây để tách bỏ cách điện, quấn lại vào lô để sử dụng lại | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Bối dây |
| 74 | Cắt giấy cách điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Nt |
| 75 | Băng cách điện dây điện từ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Nt |
| 76 | Chế tạo các chi tiết cách điện, căn đệm, ống lồng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Nt |
| 77 | Kiểm tra lắp các khuôn quấn dây, bích ép, ty ép | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Nt |
| 78 | Kiểm tra, tháo lắp, hiệu chỉnh đồ gá, giá đỡ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Nt |
| 79 | Quấn các bối dây 110kV (cao áp) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Nt |
| 80 | Quấn các bối dây điều chỉnh 110kV | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Nt |
| 81 | Quấn các bối dây hạ áp | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Nt |
| 82 | Sấy ép, căn chỉnh các bối dây | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Nt |
| 83 | Lồng tổng hợp các pha bối dây | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Nt |
| 84 | Lắp ráp các pha bối dây vào mạch từ, ép chặt | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Nt |
| 85 | Chế tạo các chi tiết gỗ, giá đỡ đầu dây | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Nt |
| 86 | Chế tạo các đầu dây điều chỉnh, lên sứ, băng cách điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Nt |
| 87 | Kiểm tra, hoàn thiện các bối dây | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Nt |
| 88 | Lắp gông từ trên | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Nt |
| 89 | Vệ sinh ghép mạch từ, ép chặt, lật dựng mạch từ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Mạch từ |
| 90 | Kiểm tra, lắp ráp bộ điều áp dưới tải 110kV, thay bộ điều chỉnh không tải | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Tổ hợp, lắp ráp |
| 91 | Đấu nối các đầu dây lên sứ, bắt vào giá đỡ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Nt |
| 92 | Đậy nắp chuông vỏ máy, hàn kín | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Nt |
| 93 | Kiểm tra, lắp ráp đấu nối các sứ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Nt |
| 94 | Kiểm tra hệ thống cáp, thiết bị nhị thứ. Sửa chữa, bảo dưỡng và thay thế hệ thống cáp nhị thứ cũ hỏng; Bảo dưỡng tủ điều khiển tại chỗ, thay tủ điều khiển từ xa | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Nt |
| 95 | Kiểm tra, lắp đặt quạt làm mát | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Nt |
| 96 | Lắp ráp cánh tản nhiệt, bình dầu phụ, van, ống dẫn….; Duy tu bảo dưỡn, thay thế các phụ kiện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Nt |
| 97 | Thử độ kín máy | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Nt |
| 98 | Hiệu chỉnh, hoàn thiện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Nt |
| 99 | Sấy MBA | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Sấy MBA |
| 100 | Đóng gói phụ kiện phục vụ vận chuyển: Rút dầu ra Stéc để giảm tải phục vụ vận chuyển | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | MBA | 1 | Đóng gói, bao kiện |
| 101 | Thiết bị phun sơn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ca | 20 | Máy thi công sửa chữa MBA |
| 102 | Máy cắt giấy | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ca | 40 | Nt |
| 103 | Máy quấn dây trục đứng | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ca | 117 | Nt |
| 104 | Máy quấn dây trục ngang | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ca | 78 | Nt |
| 105 | Máy băng giấy cách điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ca | 60 | Nt |
| 106 | Máy dập căn măng cá | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ca | 58 | Nt |
| 107 | Cẩu trục 150 tấn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ca | 4,5 | Nt |
| 108 | Cẩu trục 50 tấn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ca | 7 | Nt |
| 109 | Cẩu trục 5 tấn | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ca | 20 | Nt |
| 110 | Lò sấy chân không LCK-01 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ca | 63 | Nt |
| 111 | Lò sấy chân không LCK-02 | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ca | 36 | Nt |
| 112 | Máy lọc dầu KLVC-4AXVSO | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ca | 10 | Nt |
| 113 | Máy mài cầm tay | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | ca | 20 | Nt |
| 114 | Máy biến áp 110kV, S=63 MVA | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 máy | 1 | Chi phí thí nghiệm - Phần nhất thứ |
| 115 | Động cơ điện không đồng bộ | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 máy | 6 | Nt |
| 116 | Phân tích tần số quét MBA, S = 63MVA | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | 1 máy | 1 | Nt |
| 117 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện (Mẫu 1) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 1 | Chi phí thí nghiệm - Mẫu hóa |
| 118 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện (Mẫu 2) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 1 | Nt |
| 119 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng (Mẫu 1) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 1 | Nt |
| 120 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng (Mẫu 2) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 1 | Nt |
| 121 | Thí nghiệm Tg dầu cách điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 1 | Nt |
| 122 | Thí nghiệm độ ổn định ô xy hoá dầu cách điện. | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 1 | Nt |
| 123 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 1 | Nt |
| 124 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện (Mẫu 1) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 1 | Nt |
| 125 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện (Mẫu 2) | Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật | mẫu | 1 | Nt |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi