Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa lớn bồn kết tinh số 14 (A-13YH1S005c) và bồn kết tinh số 15 (A-13YH1S005d) thuộc khu vực kết tinh – Nhà máy Alumin - Phần lắp đặt cơ khí
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200367282-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV nhôm Lâm Đồng-TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Sửa chữa lớn bồn kết tinh số 14 (A-13YH1S005c) và bồn kết tinh số 15 (A-13YH1S005d) thuộc khu vực kết tinh – Nhà máy Alumin - Phần lắp đặt cơ khí |
| Số hiệu KHLCNT | 20200367013 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí Sửa chữa lớn năm 2020 của Bên mời thầu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-27 14:08:00 đến ngày 2020-04-08 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,291,582,354 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Bốc xếp và vận chuyển khung giàn giáo thép hình lên miệng cửa lỗ nhân công, bằng xe cẩu | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | Tấn | 6,952 | Thuộc Bồn kết tinh số 14 (A-13YH1S005-c); Hạng mục I: Thay thế trục cánh khuấy |
| 2 | Lắp đặt khung giàn giáo thép hình chiều cao 29m (bên trong bồn) | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | tấn | 6,952 | Thuộc Bồn kết tinh số 14 (A-13YH1S005-c); Hạng mục I: Thay thế trục cánh khuấy |
| 3 | Kiểm tra 5 tầng cánh khuấy | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | bộ | 5 | Thuộc Bồn kết tinh số 14 (A-13YH1S005-c); Hạng mục I: Thay thế trục cánh khuấy |
| 4 | Tháo các tầng cánh khuấy tinh (Bao gồm: 01 động cơ Y280S-4, 75kW, hộp giảm tốc 75kW, 02 bộ cánh khuấy, gối đỡ Ø26x□620xH470mm) | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | tấn | 8,2 | Thuộc Bồn kết tinh số 14 (A-13YH1S005-c); Hạng mục I: Thay thế trục cánh khuấy |
| 5 | Vận chuyển bộ trục cánh khuấy ra bên ngoài (Bao gồm: 02 bộ cánh khuấy, gối đỡ Ø26x□620xH470mm), bằng thủ công kết hợp xe cẩu, tời điện, cự ly vận chuyển | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | tấn | 4,2 | Thuộc Bồn kết tinh số 14 (A-13YH1S005-c); Hạng mục I: Thay thế trục cánh khuấy |
| 6 | Vận chuyển bộ trục cánh khuấy (Bao gồm: 02 bộ cánh khuấy, gối đỡ Ø26x□620xH470mm), xuống dưới nền đất, bằng xe cẩu | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | Tấn | 4,2 | Thuộc Bồn kết tinh số 14 (A-13YH1S005-c); Hạng mục I: Thay thế trục cánh khuấy |
| 7 | Vận chuyển động cơ, hộp giảm tốc xuống dưới nền đất, bằng xe cẩu | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | Tấn | 4 | Thuộc Bồn kết tinh số 14 (A-13YH1S005-c); Hạng mục I: Thay thế trục cánh khuấy |
| 8 | Làm sạch bề mặt cánh khuấy, gối đỡ bằng máy mài để hàn đắp mối hàn liên kết | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | m2 | 21,013 | Thuộc Bồn kết tinh số 14 (A-13YH1S005-c); Hạng mục I: Thay thế trục cánh khuấy |
| 9 | Sửa chữa 02 bộ cánh khuấy bồn kết tinh | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | tấn | 4 | Thuộc Bồn kết tinh số 14 (A-13YH1S005-c); Hạng mục I: Thay thế trục cánh khuấy |
| 10 | Vận chuyển động cơ, hộp giảm tốc lên vị trí lắp đặt, bằng xe cẩu | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | Tấn | 4 | Thuộc Bồn kết tinh số 14 (A-13YH1S005-c); Hạng mục I: Thay thế trục cánh khuấy |
| 11 | Vận chuyển bộ trục cánh khuấy (Bao gồm: 02 bộ cánh khuấy, gối đỡ Ø26x□620xH470mm), lên cửa nhân công, bằng xe cẩu | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | Tấn | 4,2 | Thuộc Bồn kết tinh số 14 (A-13YH1S005-c); Hạng mục I: Thay thế trục cánh khuấy |
| 12 | Vận chuyển bộ trục cánh khuấy (Bao gồm: 02 bộ cánh khuấy, gối đỡ Ø26x□620xH470mm), vào trong bồn, bằng thủ công kết hợp xe cẩu, tời điện, cự ly vận chuyển | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | tấn | 4,2 | Thuộc Bồn kết tinh số 14 (A-13YH1S005-c); Hạng mục I: Thay thế trục cánh khuấy |
| 13 | Lắp đặt bộ trục cánh khuấy bồn kết tinh (Bao gồm: 01 động cơ Y280S-4, 75kW, hộp giảm tốc 75kW, 02 bộ cánh khuấy, gối đỡ Ø26x□620xH470mm) (Nhà thầu cấp gối đỡ + bạc) | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | tấn | 8,2 | Thuộc Bồn kết tinh số 14 (A-13YH1S005-c); Hạng mục I: Thay thế trục cánh khuấy |
| 14 | Tháo dỡ khung giàn giáo thép hình cao 29m (bên trong bồn) | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | tấn | 6,952 | Thuộc Bồn kết tinh số 14 (A-13YH1S005-c); Hạng mục I: Thay thế trục cánh khuấy |
| 15 | Bốc xếp và vận chuyển giàn giáo thép hình xuống dưới nền đất bằng xe cẩu | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | Tấn | 6,952 | Thuộc Bồn kết tinh số 14 (A-13YH1S005-c); Hạng mục I: Thay thế trục cánh khuấy |
| 16 | Vệ sinh sân bải bằng máy bơm nước áp lực | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | m2 | 100 | Thuộc Bồn kết tinh số 14 (A-13YH1S005-c); Hạng mục I: Thay thế trục cánh khuấy |
| 17 | Chạy thử không tải (8h/ thiết bị) | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | Thuộc Bồn kết tinh số 14 (A-13YH1S005-c); Hạng mục I: Thay thế trục cánh khuấy |
| 18 | Chạy thử có tải (72h/ thiết bị) | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | Thuộc Bồn kết tinh số 14 (A-13YH1S005-c); Hạng mục I: Thay thế trục cánh khuấy |
| 19 | Bốc lên và vận chuyển 1km đầu động cơ Y280S-4, hộp giảm tốc 75 KW về vị trí sửa chữa | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | tấn | 4 | Thuộc Bồn kết tinh số 14 (A-13YH1S005-c); Hạng mục II: Bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc |
| 20 | Bốc xuống ộng cơ Y280S-4, hộp giảm tốc 75 KW về vị trí sửa chữa | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | tấn | 4 | Thuộc Bồn kết tinh số 14 (A-13YH1S005-c); Hạng mục II: Bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc |
| 21 | Tháo, đo kiểm đánh giá mức độ hư hỏng động cơ Y280S-4, 75 KW | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | T. bộ | 1 | Thuộc Bồn kết tinh số 14 (A-13YH1S005-c); Hạng mục II: Bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc |
| 22 | Vệ sinh các chi tiết động cơ Y280S-4, 75 KW | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | T. bộ | 1 | Thuộc Bồn kết tinh số 14 (A-13YH1S005-c); Hạng mục II: Bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc |
| 23 | Sơn cách điện cuộn dây động cơ Y280S-4, 75 KW | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | T. bộ | 1 | Thuộc Bồn kết tinh số 14 (A-13YH1S005-c); Hạng mục II: Bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc |
| 24 | Đưa động cơ vào máy sấy, sấy khô cuộn dây động cơ Y280S-4, 75 KW | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | T. bộ | 1 | Thuộc Bồn kết tinh số 14 (A-13YH1S005-c); Hạng mục II: Bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc |
| 25 | Lắp lại động cơ và kiểm tra động cơ Y280S-4, 75 KW | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | T. bộ | 1 | Thuộc Bồn kết tinh số 14 (A-13YH1S005-c); Hạng mục II: Bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc |
| 26 | Dùng máy phun sơn để sơn lại động cơ Y280S-4, 75 KW | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | T. bộ | 1 | Thuộc Bồn kết tinh số 14 (A-13YH1S005-c); Hạng mục II: Bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc |
| 27 | Chạy thử nghiệm không tải có tải động cơ Y280S-4, 75 KW | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | T. bộ | 1 | Thuộc Bồn kết tinh số 14 (A-13YH1S005-c); Hạng mục II: Bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc |
| 28 | Giải thể HGT 75 KW | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | Thuộc Bồn kết tinh số 14 (A-13YH1S005-c); Hạng mục II: Bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc |
| 29 | Vệ sinh tẩy rửa HGT 75 KW | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | Thuộc Bồn kết tinh số 14 (A-13YH1S005-c); Hạng mục II: Bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc |
| 30 | Kiểm tra, phân loại các chi tiết HGT 75 KW | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | Thuộc Bồn kết tinh số 14 (A-13YH1S005-c); Hạng mục II: Bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc |
| 31 | Thay thế vòng bi trục đỡ bánh răng các cấp HGT 75 KW | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | Thuộc Bồn kết tinh số 14 (A-13YH1S005-c); Hạng mục II: Bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc |
| 32 | Thay thế các đệm lót, phớt làm kín và các phe chặn HGT 75 KW | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | Thuộc Bồn kết tinh số 14 (A-13YH1S005-c); Hạng mục II: Bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc |
| 33 | Vệ sinh hộp dầu và đường ống dầu bôi trơn, gia công hoặc thay thế đường ống dầu bị ăn mòn, gãy hoặc bị hư hỏng HGT 75 KW | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | Thuộc Bồn kết tinh số 14 (A-13YH1S005-c); Hạng mục II: Bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc |
| 34 | Bảo dưỡng thay vòng bi động cơ bơm dầu bôi trơn HGT 75 KW | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | Thuộc Bồn kết tinh số 14 (A-13YH1S005-c); Hạng mục II: Bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc |
| 35 | Kiểm tra vệ sinh hệ thống van xả đường ống xả dầu bôi trơn và thay thế các vú mỡ bôi trơn vòng bi HGT 75 KW | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | Thuộc Bồn kết tinh số 14 (A-13YH1S005-c); Hạng mục II: Bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc |
| 36 | Vệ sinh các chi tiết phụ tùng trong và ngoài cụm thiết bị HGT 75 KW | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | Thuộc Bồn kết tinh số 14 (A-13YH1S005-c); Hạng mục II: Bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc |
| 37 | Kiểm tra lắp ghép các chi tiết về cụm thiết bị hộp giảm tốc đúng, đầy đủ và hoàn chỉnh HGT 75 KW | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | Thuộc Bồn kết tinh số 14 (A-13YH1S005-c); Hạng mục II: Bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc |
| 38 | Lắp ráp, cân chỉnh các chi tiết trong các bước lắp đặt theo quy trình HGT 75 KW | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | Thuộc Bồn kết tinh số 14 (A-13YH1S005-c); Hạng mục II: Bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc |
| 39 | Vệ sinh bề mặt các chi tiết bên ngoài, sơn chống gỉ và sơn phủ màu mới làm mới thiết bị HGT 75 KW | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | Thuộc Bồn kết tinh số 14 (A-13YH1S005-c); Hạng mục II: Bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc |
| 40 | Kiểm tra chất lượng sau khi sửa chữa, bảo dưỡng HGT 75 KW | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | Thuộc Bồn kết tinh số 14 (A-13YH1S005-c); Hạng mục II: Bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc |
| 41 | Bốc lên và vận chuyển 1km đầu, động cơ Y280S-4, hộp giảm tốc 75 KW đến chân bồn kết tinh | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | tấn | 4 | Thuộc Bồn kết tinh số 14 (A-13YH1S005-c); Hạng mục II: Bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc |
| 42 | Bốc xuống động cơ Y280S-4, hộp giảm tốc 75 KW đến chân bồn kết tinh | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | tấn | 4 | Thuộc Bồn kết tinh số 14 (A-13YH1S005-c); Hạng mục II: Bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc |
| 43 | Vận chuyển sàn treo gondola vào trong bồn, bằng xe cẩu kết hợp với thủ công, có cự ly vận chuyển 0,5 km | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | tấn | 3 | Thuộc Bồn kết tinh số 14 (A-13YH1S005-c); Hạng mục III: Chuẩn bị biện pháp thi công phục vụ sửa chữa, gia cường kết cấu chịu lực. |
| 44 | Lắp dựng sàn treo gondola 1 tấn | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | tấn | 3 | Thuộc Bồn kết tinh số 14 (A-13YH1S005-c); Hạng mục III: Chuẩn bị biện pháp thi công phục vụ sửa chữa, gia cường kết cấu chịu lực. |
| 45 | Vận chuyển tời điện 10 tấn lên đỉnh bồn kết tinh | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | Tấn | 9,6 | Thuộc Bồn kết tinh số 14 (A-13YH1S005-c); Hạng mục III: Chuẩn bị biện pháp thi công phục vụ sửa chữa, gia cường kết cấu chịu lực. |
| 46 | Lắp đặt tời điện 10 tấn phục vụ nâng hạ thiết bị, phụ tùng phục vụ thi công (Chiều cao +42m) | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | tấn | 9,6 | Thuộc Bồn kết tinh số 14 (A-13YH1S005-c); Hạng mục III: Chuẩn bị biện pháp thi công phục vụ sửa chữa, gia cường kết cấu chịu lực. |
| 47 | Sàn treo gondola phục vụ công tác thi công | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | ca | 60 | Thuộc Bồn kết tinh số 14 (A-13YH1S005-c); Hạng mục III: Chuẩn bị biện pháp thi công phục vụ sửa chữa, gia cường kết cấu chịu lực. |
| 48 | Tháo dỡ sàn treo gondola 1 tấn phục vụ nâng hạ người phục vụ thi công | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | tấn | 3 | Thuộc Bồn kết tinh số 14 (A-13YH1S005-c); Hạng mục III: Chuẩn bị biện pháp thi công phục vụ sửa chữa, gia cường kết cấu chịu lực. |
| 49 | Vận chuyển sàn treo gondola ra bên ngoài, bằng xe cẩu kết hợp với thủ công, có cự ly vận chuyển 0,5 km | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | tấn | 3 | Thuộc Bồn kết tinh số 14 (A-13YH1S005-c); Hạng mục III: Chuẩn bị biện pháp thi công phục vụ sửa chữa, gia cường kết cấu chịu lực. |
| 50 | Tháo dỡ tời điện 10 tấn phục vụ nâng hạ thiết bị, phụ tùng phục vụ thi công | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | tấn | 9,6 | Thuộc Bồn kết tinh số 14 (A-13YH1S005-c); Hạng mục III: Chuẩn bị biện pháp thi công phục vụ sửa chữa, gia cường kết cấu chịu lực. |
| 51 | Vận chuyển tời điện 10 tấn xuống dưới nền đất | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | Tấn | 9,6 | Thuộc Bồn kết tinh số 14 (A-13YH1S005-c); Hạng mục III: Chuẩn bị biện pháp thi công phục vụ sửa chữa, gia cường kết cấu chịu lực. |
| 52 | Tháo dỡ ống chuyển liệu cũ, KT: Ø740x10x29.300mm. | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | 100 m | 0,283 | Thuộc Bồn kết tinh số 14 (A-13YH1S005-c); Hạng mục IV: Sửa chữa gia cường ống chuyển liệu. |
| 53 | Tháo dỡ gối thép chịu lực cũ của ống chuyển liệu bằng phương pháp cắt. | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | tấn | 1,424 | Thuộc Bồn kết tinh số 14 (A-13YH1S005-c); Hạng mục IV: Sửa chữa gia cường ống chuyển liệu. |
| 54 | Vận chuyển ống chuyển liệu, KT: Ø740x10x29.300mm và gối chịu lực củ ra bên ngoài, về kho vật tư, cung độ vận chuyển là ≤1km | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | tấn | 6,51 | Thuộc Bồn kết tinh số 14 (A-13YH1S005-c); Hạng mục IV: Sửa chữa gia cường ống chuyển liệu. |
| 55 | Gia công gối thép chịu lực mới của ống chuyển liệu (bao gồm: bản mã gối, gân, ống đỡ, cùm ống, bu long, đai ốc, tấm ốp, tấm đỡ) | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | tấn | 1,424 | Thuộc Bồn kết tinh số 14 (A-13YH1S005-c); Hạng mục IV: Sửa chữa gia cường ống chuyển liệu. |
| 56 | Vận chuyển ống chuyển liệu, KT: Ø740x10x29.300mm và gối chịu lực mới vào bên trong bồn,cung độ vận chuyển là ≤1km | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | tấn | 6,51 | Thuộc Bồn kết tinh số 14 (A-13YH1S005-c); Hạng mục IV: Sửa chữa gia cường ống chuyển liệu. |
| 57 | Mài vệ sinh bề mặt thép tại vị trí cắt gối chịu lực trước khi lắp ghép và hàn. (độ sạch 2,0 SA) | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | m2 | 2 | Thuộc Bồn kết tinh số 14 (A-13YH1S005-c); Hạng mục IV: Sửa chữa gia cường ống chuyển liệu. |
| 58 | Lắp đặt gối thép chịu lực mới của ống chuyển liệu bằng phương pháp hàn mig. (chiều cao mối hàn 20mm) | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | m hàn | 20,8 | Thuộc Bồn kết tinh số 14 (A-13YH1S005-c); Hạng mục IV: Sửa chữa gia cường ống chuyển liệu. |
| 59 | Lắp dựng ống chuyển liệu mới, KT: Ø740x10x29.300mm vào gối chịu lực bằng phương pháp thủ công | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | 100m | 0,3 | Thuộc Bồn kết tinh số 14 (A-13YH1S005-c); Hạng mục IV: Sửa chữa gia cường ống chuyển liệu. |
| 60 | Hàn bằng phương pháp hàn mig liên kết các điểm ghép ống chuyển liệu KT: DN700x9.53x6.000mm x 5 ống. (chiều cao mối hàn 20mm) | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | m hàn | 11,622 | Thuộc Bồn kết tinh số 14 (A-13YH1S005-c); Hạng mục IV: Sửa chữa gia cường ống chuyển liệu. |
| 61 | Tháo dỡ vách ngăn bồn, KT: D1200xH30.000x20mm bằng phương pháp cắt | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | tấn | 10,96 | Thuộc Bồn kết tinh số 14 (A-13YH1S005-c); Hạng mục V: Sửa chữa gia cường vách ngăn. |
| 62 | Tháo dỡ gối chịu lực vách ngăn bằng phương pháp cắt | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | tấn | 9,92 | Thuộc Bồn kết tinh số 14 (A-13YH1S005-c); Hạng mục V: Sửa chữa gia cường vách ngăn. |
| 63 | Gia công gối chịu lực vách ngăn mới | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | tấn | 9,92 | Thuộc Bồn kết tinh số 14 (A-13YH1S005-c); Hạng mục V: Sửa chữa gia cường vách ngăn. |
| 64 | Gia công vách ngăn bồn mới KT: D1200xH30.000x20mm | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | tấn | 10,96 | Thuộc Bồn kết tinh số 14 (A-13YH1S005-c); Hạng mục V: Sửa chữa gia cường vách ngăn. |
| 65 | Vận chuyển gối chịu lực vách ngăn và vách ngăn bồn củ, ra ngoài bồn, về kho vật tư, cung độ vận chuyển là 1km | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | tấn | 20,88 | Thuộc Bồn kết tinh số 14 (A-13YH1S005-c); Hạng mục V: Sửa chữa gia cường vách ngăn. |
| 66 | Vận chuyển gối chịu lực vách ngăn và vách ngăn bồn mới, vào bên trong bồn, cung độ vận chuyển là 1km | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | tấn | 20,88 | Thuộc Bồn kết tinh số 14 (A-13YH1S005-c); Hạng mục V: Sửa chữa gia cường vách ngăn. |
| 67 | Mài vệ sinh bề mặt thép tại vị trí cắt gối chịu lực trước khi lắp ghép. (độ sạch 2,0 SA) | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | m2 | 32 | Thuộc Bồn kết tinh số 14 (A-13YH1S005-c); Hạng mục V: Sửa chữa gia cường vách ngăn. |
| 68 | Lắp đặt gối thép chịu lực mới của vách ngăn bằng phương pháp hàn mig. (chiều cao mối hàn 20mm) | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | m hàn | 164,8 | Thuộc Bồn kết tinh số 14 (A-13YH1S005-c); Hạng mục V: Sửa chữa gia cường vách ngăn. |
| 69 | Lắp dựng, cân chỉnh vách ngăn mới KT:D1200xH30.000x20mm. | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | tấn | 10,96 | Thuộc Bồn kết tinh số 14 (A-13YH1S005-c); Hạng mục V: Sửa chữa gia cường vách ngăn. |
| 70 | Mài vệ sinh các vết nứt vỏ thép trên thân bồn | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | m | 2 | Thuộc Bồn kết tinh số 14 (A-13YH1S005-c); Hạng mục VI: Sửa chữa các vết nứt vỏ thép trên thành bồn |
| 71 | Hàn điền đầy các vết nứt đã mài trước đó bằng phương pháp hàn mig. (chiều cao mối hàn 15mm) | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | m hàn | 2 | Thuộc Bồn kết tinh số 14 (A-13YH1S005-c); Hạng mục VI: Sửa chữa các vết nứt vỏ thép trên thành bồn |
| 72 | Gia công, cắt gọt thép tấm KT: 1000xH1500x20mm, số lượng 2 tấm dán bản thép ngoài vỏ tại vết nứt nhằm tăng cường chịu lực bên ngoài vỏ thép bồn. | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | tấn | 0,47 | Thuộc Bồn kết tinh số 14 (A-13YH1S005-c); Hạng mục VI: Sửa chữa các vết nứt vỏ thép trên thành bồn |
| 73 | Hàn tấm bản thép gia cường KT: 1000xH1500x20mm đã gia công trước đó bằng phương pháp hàn mig. (chiều cao mối hàn 20mm) | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | m hàn | 10 | Thuộc Bồn kết tinh số 14 (A-13YH1S005-c); Hạng mục VI: Sửa chữa các vết nứt vỏ thép trên thành bồn |
| 74 | Siêu âm mối hàn (tính 15% đường hàn tổng) | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | m | 33,18 | Thuộc Bồn kết tinh số 14 (A-13YH1S005-c); Hạng mục VII: Kiểm tra mối hàn, nghiệm thu lắp đặt |
| 75 | Bốc xếp và vận chuyển khung giàn giáo thép hình lên miệng cửa lỗ nhân công, bằng xe cẩu | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | Tấn | 6,952 | Thuộc Bồn kết tinh số 15 (A-13YH1S005-d); Hạng mục I: Thay thế trục cánh khuấy |
| 76 | Lắp đặt khung giàn giáo thép hình chiều cao 29m (bên trong bồn) | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | tấn | 6,952 | Thuộc Bồn kết tinh số 15 (A-13YH1S005-d); Hạng mục I: Thay thế trục cánh khuấy |
| 77 | Kiểm tra 5 tầng cánh khuấy | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | bộ | 5 | Thuộc Bồn kết tinh số 15 (A-13YH1S005-d); Hạng mục I: Thay thế trục cánh khuấy |
| 78 | Tháo các tầng cánh khuấy tinh (Bao gồm: 01 động cơ Y280S-4, 75kW, hộp giảm tốc 75kW, 02 bộ cánh khuấy, gối đỡ Ø26x□620xH470mm) | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | tấn | 8,2 | Thuộc Bồn kết tinh số 15 (A-13YH1S005-d); Hạng mục I: Thay thế trục cánh khuấy |
| 79 | Vận chuyển bộ trục cánh khuấy ra bên ngoài (Bao gồm: 02 bộ cánh khuấy, gối đỡ Ø26x□620xH470mm), bằng thủ công kết hợp xe cẩu, tời điện, cự ly vận chuyển | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | tấn | 4,2 | Thuộc Bồn kết tinh số 15 (A-13YH1S005-d); Hạng mục I: Thay thế trục cánh khuấy |
| 80 | Vận chuyển bộ trục cánh khuấy (Bao gồm: 02 bộ cánh khuấy, gối đỡ Ø26x□620xH470mm), xuống dưới nền đất, bằng xe cẩu | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | Tấn | 4,2 | Thuộc Bồn kết tinh số 15 (A-13YH1S005-d); Hạng mục I: Thay thế trục cánh khuấy |
| 81 | Vận chuyển động cơ, hộp giảm tốc xuống dưới nền đất, bằng xe cẩu | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | Tấn | 4 | Thuộc Bồn kết tinh số 15 (A-13YH1S005-d); Hạng mục I: Thay thế trục cánh khuấy |
| 82 | Làm sạch bề mặt cánh khuấy, gối đỡ bằng máy mài để hàn đắp mối hàn liên kết | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | m2 | 21,013 | Thuộc Bồn kết tinh số 15 (A-13YH1S005-d); Hạng mục I: Thay thế trục cánh khuấy |
| 83 | Sửa chữa 02 bộ cánh khuấy bồn kết tinh | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | tấn | 4 | Thuộc Bồn kết tinh số 15 (A-13YH1S005-d); Hạng mục I: Thay thế trục cánh khuấy |
| 84 | Vận chuyển động cơ, hộp giảm tốc lên vị trí lắp đặt, bằng xe cẩu | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | Tấn | 4 | Thuộc Bồn kết tinh số 15 (A-13YH1S005-d); Hạng mục I: Thay thế trục cánh khuấy |
| 85 | Vận chuyển bộ trục cánh khuấy (Bao gồm: 02 bộ cánh khuấy, gối đỡ Ø26x□620xH470mm), lên cửa nhân công, bằng xe cẩu | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | Tấn | 4,2 | Thuộc Bồn kết tinh số 15 (A-13YH1S005-d); Hạng mục I: Thay thế trục cánh khuấy |
| 86 | Vận chuyển bộ trục cánh khuấy (Bao gồm: 02 bộ cánh khuấy, gối đỡ Ø26x□620xH470mm), vào trong bồn, bằng thủ công kết hợp xe cẩu, tời điện, cự ly vận chuyển | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | tấn | 4,2 | Thuộc Bồn kết tinh số 15 (A-13YH1S005-d); Hạng mục I: Thay thế trục cánh khuấy |
| 87 | Lắp đặt bộ trục cánh khuấy bồn kết tinh (Bao gồm: 01 động cơ Y280S-4, 75kW, hộp giảm tốc 75kW, 02 bộ cánh khuấy, gối đỡ Ø26x□620xH470mm) (Nhà thầu cấp gối đỡ + bạc) | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | tấn | 8,2 | Thuộc Bồn kết tinh số 15 (A-13YH1S005-d); Hạng mục I: Thay thế trục cánh khuấy |
| 88 | Tháo dỡ khung giàn giáo thép hình cao 29m (bên trong bồn) | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | tấn | 6,952 | Thuộc Bồn kết tinh số 15 (A-13YH1S005-d); Hạng mục I: Thay thế trục cánh khuấy |
| 89 | Bốc xếp và vận chuyển giàn giáo thép hình xuống dưới nền đất bằng xe cẩu | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | Tấn | 6,952 | Thuộc Bồn kết tinh số 15 (A-13YH1S005-d); Hạng mục I: Thay thế trục cánh khuấy |
| 90 | Vệ sinh sân bải bằng máy bơm nước áp lực | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | m2 | 100 | Thuộc Bồn kết tinh số 15 (A-13YH1S005-d); Hạng mục I: Thay thế trục cánh khuấy |
| 91 | Chạy thử không tải (8h/ thiết bị) | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | Thuộc Bồn kết tinh số 15 (A-13YH1S005-d); Hạng mục I: Thay thế trục cánh khuấy |
| 92 | Chạy thử có tải (72h/ thiết bị) | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | Thuộc Bồn kết tinh số 15 (A-13YH1S005-d); Hạng mục I: Thay thế trục cánh khuấy |
| 93 | Bốc lên và vận chuyển 1km đầu động cơ Y280S-4, hộp giảm tốc 75 KW về vị trí sửa chữa | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | tấn | 4 | Thuộc Bồn kết tinh số 15 (A-13YH1S005-d); Hạng mục II: Bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc |
| 94 | Bốc xuống ộng cơ Y280S-4, hộp giảm tốc 75 KW về vị trí sửa chữa | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | tấn | 4 | Thuộc Bồn kết tinh số 15 (A-13YH1S005-d); Hạng mục II: Bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc |
| 95 | Tháo, đo kiểm đánh giá mức độ hư hỏng động cơ Y280S-4, 75 KW | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | T. bộ | 1 | Thuộc Bồn kết tinh số 15 (A-13YH1S005-d); Hạng mục II: Bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc |
| 96 | Vệ sinh các chi tiết động cơ Y280S-4, 75 KW | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | T. bộ | 1 | Thuộc Bồn kết tinh số 15 (A-13YH1S005-d); Hạng mục II: Bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc |
| 97 | Sơn cách điện cuộn dây động cơ Y280S-4, 75 KW | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | T. bộ | 1 | Thuộc Bồn kết tinh số 15 (A-13YH1S005-d); Hạng mục II: Bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc |
| 98 | Đưa động cơ vào máy sấy, sấy khô cuộn dây động cơ Y280S-4, 75 KW | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | T. bộ | 1 | Thuộc Bồn kết tinh số 15 (A-13YH1S005-d); Hạng mục II: Bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc |
| 99 | Lắp lại động cơ và kiểm tra động cơ Y280S-4, 75 KW | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | T. bộ | 1 | Thuộc Bồn kết tinh số 15 (A-13YH1S005-d); Hạng mục II: Bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc |
| 100 | Dùng máy phun sơn để sơn lại động cơ Y280S-4, 75 KW | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | T. bộ | 1 | Thuộc Bồn kết tinh số 15 (A-13YH1S005-d); Hạng mục II: Bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc |
| 101 | Chạy thử nghiệm không tải có tải động cơ Y280S-4, 75 KW | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | T. bộ | 1 | Thuộc Bồn kết tinh số 15 (A-13YH1S005-d); Hạng mục II: Bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc |
| 102 | Giải thể HGT 75 KW | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | Thuộc Bồn kết tinh số 15 (A-13YH1S005-d); Hạng mục II: Bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc |
| 103 | Vệ sinh tẩy rửa HGT 75 KW | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | Thuộc Bồn kết tinh số 15 (A-13YH1S005-d); Hạng mục II: Bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc |
| 104 | Kiểm tra, phân loại các chi tiết HGT 75 KW | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | Thuộc Bồn kết tinh số 15 (A-13YH1S005-d); Hạng mục II: Bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc |
| 105 | Thay thế vòng bi trục đỡ bánh răng các cấp HGT 75 KW | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | Thuộc Bồn kết tinh số 15 (A-13YH1S005-d); Hạng mục II: Bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc |
| 106 | Thay thế các đệm lót, phớt làm kín và các phe chặn HGT 75 KW | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | Thuộc Bồn kết tinh số 15 (A-13YH1S005-d); Hạng mục II: Bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc |
| 107 | Vệ sinh hộp dầu và đường ống dầu bôi trơn, gia công hoặc thay thế đường ống dầu bị ăn mòn, gãy hoặc bị hư hỏng HGT 75 KW | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | Thuộc Bồn kết tinh số 15 (A-13YH1S005-d); Hạng mục II: Bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc |
| 108 | Bảo dưỡng thay vòng bi động cơ bơm dầu bôi trơn HGT 75 KW | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | Thuộc Bồn kết tinh số 15 (A-13YH1S005-d); Hạng mục II: Bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc |
| 109 | Kiểm tra vệ sinh hệ thống van xả đường ống xả dầu bôi trơn và thay thế các vú mỡ bôi trơn vòng bi HGT 75 KW | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | Thuộc Bồn kết tinh số 15 (A-13YH1S005-d); Hạng mục II: Bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc |
| 110 | Vệ sinh các chi tiết phụ tùng trong và ngoài cụm thiết bị HGT 75 KW | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | Thuộc Bồn kết tinh số 15 (A-13YH1S005-d); Hạng mục II: Bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc |
| 111 | Kiểm tra lắp ghép các chi tiết về cụm thiết bị hộp giảm tốc đúng, đầy đủ và hoàn chỉnh HGT 75 KW | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | Thuộc Bồn kết tinh số 15 (A-13YH1S005-d); Hạng mục II: Bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc |
| 112 | Lắp ráp, cân chỉnh các chi tiết trong các bước lắp đặt theo quy trình HGT 75 KW | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | Thuộc Bồn kết tinh số 15 (A-13YH1S005-d); Hạng mục II: Bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc |
| 113 | Vệ sinh bề mặt các chi tiết bên ngoài, sơn chống gỉ và sơn phủ màu mới làm mới thiết bị HGT 75 KW | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | Thuộc Bồn kết tinh số 15 (A-13YH1S005-d); Hạng mục II: Bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc |
| 114 | Kiểm tra chất lượng sau khi sửa chữa, bảo dưỡng HGT 75 KW | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | bộ | 1 | Thuộc Bồn kết tinh số 15 (A-13YH1S005-d); Hạng mục II: Bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc |
| 115 | Bốc lên và vận chuyển 1km đầu, động cơ Y280S-4, hộp giảm tốc 75 KW đến chân bồn kết tinh | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | tấn | 4 | Thuộc Bồn kết tinh số 15 (A-13YH1S005-d); Hạng mục II: Bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc |
| 116 | Bốc xuống động cơ Y280S-4, hộp giảm tốc 75 KW đến chân bồn kết tinh | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | tấn | 4 | Thuộc Bồn kết tinh số 15 (A-13YH1S005-d); Hạng mục II: Bảo dưỡng động cơ, hộp giảm tốc |
| 117 | Vận chuyển sàn treo gondola vào trong bồn, bằng xe cẩu kết hợp với thủ công, có cự ly vận chuyển 0,5 km | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | tấn | 3 | Thuộc Bồn kết tinh số 15 (A-13YH1S005-d); Hạng mục III: Chuẩn bị biện pháp thi công phục vụ sửa chữa, gia cường kết cấu chịu lực. |
| 118 | Lắp dựng sàn treo gondola 1 tấn | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | tấn | 3 | Thuộc Bồn kết tinh số 15 (A-13YH1S005-d); Hạng mục III: Chuẩn bị biện pháp thi công phục vụ sửa chữa, gia cường kết cấu chịu lực. |
| 119 | Vận chuyển tời điện 10 tấn lên đỉnh bồn kết tinh | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | Tấn | 9,6 | Thuộc Bồn kết tinh số 15 (A-13YH1S005-d); Hạng mục III: Chuẩn bị biện pháp thi công phục vụ sửa chữa, gia cường kết cấu chịu lực. |
| 120 | Lắp đặt tời điện 10 tấn phục vụ nâng hạ thiết bị, phụ tùng phục vụ thi công (Chiều cao +42m) | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | tấn | 9,6 | Thuộc Bồn kết tinh số 15 (A-13YH1S005-d); Hạng mục III: Chuẩn bị biện pháp thi công phục vụ sửa chữa, gia cường kết cấu chịu lực. |
| 121 | Sàn treo gondola phục vụ công tác thi công | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | ca | 60 | Thuộc Bồn kết tinh số 15 (A-13YH1S005-d); Hạng mục III: Chuẩn bị biện pháp thi công phục vụ sửa chữa, gia cường kết cấu chịu lực. |
| 122 | Tháo dỡ sàn treo gondola 1 tấn phục vụ nâng hạ người phục vụ thi công | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | tấn | 3 | Thuộc Bồn kết tinh số 15 (A-13YH1S005-d); Hạng mục III: Chuẩn bị biện pháp thi công phục vụ sửa chữa, gia cường kết cấu chịu lực. |
| 123 | Vận chuyển sàn treo gondola ra bên ngoài, bằng xe cẩu kết hợp với thủ công, có cự ly vận chuyển 0,5 km | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | tấn | 3 | Thuộc Bồn kết tinh số 15 (A-13YH1S005-d); Hạng mục III: Chuẩn bị biện pháp thi công phục vụ sửa chữa, gia cường kết cấu chịu lực. |
| 124 | Tháo dỡ tời điện 10 tấn phục vụ nâng hạ thiết bị, phụ tùng phục vụ thi công | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | tấn | 9,6 | Thuộc Bồn kết tinh số 15 (A-13YH1S005-d); Hạng mục III: Chuẩn bị biện pháp thi công phục vụ sửa chữa, gia cường kết cấu chịu lực. |
| 125 | Vận chuyển tời điện 10 tấn xuống dưới nền đất | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | Tấn | 9,6 | Thuộc Bồn kết tinh số 15 (A-13YH1S005-d); Hạng mục III: Chuẩn bị biện pháp thi công phục vụ sửa chữa, gia cường kết cấu chịu lực. |
| 126 | Tháo dỡ ống chuyển liệu cũ, KT: Ø740x10x29.300mm. | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | 100 m | 0,283 | Thuộc Bồn kết tinh số 15 (A-13YH1S005-d); Hạng mục IV: Sửa chữa gia cường ống chuyển liệu. |
| 127 | Tháo dỡ gối thép chịu lực cũ của ống chuyển liệu bằng phương pháp cắt. | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | tấn | 1,424 | Thuộc Bồn kết tinh số 15 (A-13YH1S005-d); Hạng mục IV: Sửa chữa gia cường ống chuyển liệu. |
| 128 | Vận chuyển ống chuyển liệu, KT: Ø740x10x29.300mm và gối chịu lực củ ra bên ngoài, về kho vật tư, cung độ vận chuyển là ≤1km | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | tấn | 6,51 | Thuộc Bồn kết tinh số 15 (A-13YH1S005-d); Hạng mục IV: Sửa chữa gia cường ống chuyển liệu. |
| 129 | Gia công gối thép chịu lực mới của ống chuyển liệu (bao gồm: bản mã gối, gân, ống đỡ, cùm ống, bu long, đai ốc, tấm ốp, tấm đỡ) | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | tấn | 1,424 | Thuộc Bồn kết tinh số 15 (A-13YH1S005-d); Hạng mục IV: Sửa chữa gia cường ống chuyển liệu. |
| 130 | Vận chuyển ống chuyển liệu, KT: Ø740x10x29.300mm và gối chịu lực mới vào bên trong bồn,cung độ vận chuyển là ≤1km | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | tấn | 6,51 | Thuộc Bồn kết tinh số 15 (A-13YH1S005-d); Hạng mục IV: Sửa chữa gia cường ống chuyển liệu. |
| 131 | Mài vệ sinh bề mặt thép tại vị trí cắt gối chịu lực trước khi lắp ghép và hàn. (độ sạch 2,0 SA) | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | m2 | 2 | Thuộc Bồn kết tinh số 15 (A-13YH1S005-d); Hạng mục IV: Sửa chữa gia cường ống chuyển liệu. |
| 132 | Lắp đặt gối thép chịu lực mới của ống chuyển liệu bằng phương pháp hàn mig. (chiều cao mối hàn 20mm) | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | m hàn | 20,8 | Thuộc Bồn kết tinh số 15 (A-13YH1S005-d); Hạng mục IV: Sửa chữa gia cường ống chuyển liệu. |
| 133 | Lắp dựng ống chuyển liệu mới, KT: Ø740x10x29.300mm vào gối chịu lực bằng phương pháp thủ công | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | 100m | 0,3 | Thuộc Bồn kết tinh số 15 (A-13YH1S005-d); Hạng mục IV: Sửa chữa gia cường ống chuyển liệu. |
| 134 | Hàn bằng phương pháp hàn mig liên kết các điểm ghép ống chuyển liệu KT: DN700x9.53x6.000mm x 5 ống. (chiều cao mối hàn 20mm) | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | m hàn | 11,622 | Thuộc Bồn kết tinh số 15 (A-13YH1S005-d); Hạng mục IV: Sửa chữa gia cường ống chuyển liệu. |
| 135 | Tháo dỡ vách ngăn bồn, KT: D1200xH30.000x20mm bằng phương pháp cắt | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | tấn | 10,96 | Thuộc Bồn kết tinh số 15 (A-13YH1S005-d); Hạng mục V: Sửa chữa gia cường vách ngăn. |
| 136 | Tháo dỡ gối chịu lực vách ngăn bằng phương pháp cắt | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | tấn | 9,92 | Thuộc Bồn kết tinh số 15 (A-13YH1S005-d); Hạng mục V: Sửa chữa gia cường vách ngăn. |
| 137 | Gia công gối chịu lực vách ngăn mới | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | tấn | 9,92 | Thuộc Bồn kết tinh số 15 (A-13YH1S005-d); Hạng mục V: Sửa chữa gia cường vách ngăn. |
| 138 | Gia công vách ngăn bồn mới KT: D1200xH30.000x20mm | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | tấn | 10,96 | Thuộc Bồn kết tinh số 15 (A-13YH1S005-d); Hạng mục V: Sửa chữa gia cường vách ngăn. |
| 139 | Vận chuyển gối chịu lực vách ngăn và vách ngăn bồn củ, ra ngoài bồn, về kho vật tư, cung độ vận chuyển là 1km | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | tấn | 20,88 | Thuộc Bồn kết tinh số 15 (A-13YH1S005-d); Hạng mục V: Sửa chữa gia cường vách ngăn. |
| 140 | Vận chuyển gối chịu lực vách ngăn và vách ngăn bồn mới, vào bên trong bồn, cung độ vận chuyển là 1km | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | tấn | 20,88 | Thuộc Bồn kết tinh số 15 (A-13YH1S005-d); Hạng mục V: Sửa chữa gia cường vách ngăn. |
| 141 | Mài vệ sinh bề mặt thép tại vị trí cắt gối chịu lực trước khi lắp ghép. (độ sạch 2,0 SA) | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | m2 | 32 | Thuộc Bồn kết tinh số 15 (A-13YH1S005-d); Hạng mục V: Sửa chữa gia cường vách ngăn. |
| 142 | Lắp đặt gối thép chịu lực mới của vách ngăn bằng phương pháp hàn mig. (chiều cao mối hàn 20mm) | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | m hàn | 164,8 | Thuộc Bồn kết tinh số 15 (A-13YH1S005-d); Hạng mục V: Sửa chữa gia cường vách ngăn. |
| 143 | Lắp dựng, cân chỉnh vách ngăn mới KT:D1200xH30.000x20mm. | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | tấn | 10,96 | Thuộc Bồn kết tinh số 15 (A-13YH1S005-d); Hạng mục V: Sửa chữa gia cường vách ngăn. |
| 144 | Mài vệ sinh các vết nứt vỏ thép trên thân bồn | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | m | 2 | Thuộc Bồn kết tinh số 15 (A-13YH1S005-d); Hạng mục VI: Sửa chữa các vết nứt vỏ thép trên thành bồn |
| 145 | Hàn điền đầy các vết nứt đã mài trước đó bằng phương pháp hàn mig. (chiều cao mối hàn 15mm) | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | m hàn | 2 | Thuộc Bồn kết tinh số 15 (A-13YH1S005-d); Hạng mục VI: Sửa chữa các vết nứt vỏ thép trên thành bồn |
| 146 | Gia công, cắt gọt thép tấm KT: 1000xH1500x20mm, số lượng 2 tấm dán bản thép ngoài vỏ tại vết nứt nhằm tăng cường chịu lực bên ngoài vỏ thép bồn. | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | tấn | 0,47 | Thuộc Bồn kết tinh số 15 (A-13YH1S005-d); Hạng mục VI: Sửa chữa các vết nứt vỏ thép trên thành bồn |
| 147 | Hàn tấm bản thép gia cường KT: 1000xH1500x20mm đã gia công trước đó bằng phương pháp hàn mig. (chiều cao mối hàn 20mm) | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | m hàn | 10 | Thuộc Bồn kết tinh số 15 (A-13YH1S005-d); Hạng mục VI: Sửa chữa các vết nứt vỏ thép trên thành bồn |
| 148 | Siêu âm mối hàn (tính 15% đường hàn tổng) | Chi tiết như tại Mục 1, Chương V của E-HSMT | m | 33,18 | Thuộc Bồn kết tinh số 15 (A-13YH1S005-d); Hạng mục VII: Kiểm tra mối hàn, nghiệm thu lắp đặt |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi