Gói thầu: Bảo trì các tuyến cáp quang ngành Công an năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200351120-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục viễn thông cơ yếu, Bộ công an |
| Tên gói thầu | Bảo trì các tuyến cáp quang ngành Công an năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200334116 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-27 16:49:00 đến ngày 2020-04-10 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,075,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | I | CÔNG TÁC KIỂM TRA, TUẦN TRA, BẢO DƯỠNG ĐỊNH KỲ (CHU KỲ 03 THÁNG) | Gói | 1 | Nhà thầu xem hướng dẫn chào thầu tại Tiết 2.2 Mục 2 Chương V phần 2 của HSMT |
| 2 | I.1 | Kiểm tra tuyến cáp, độ chùng, kẹp cáp, néo cáp, phụ kiện khác, lắp gia cố lại biển báo cáp và căng lại tuyến cáp, chặt cây đè đối với cáp quang treo | km cáp | 263,7 | Thực hiện theo tần suất lần/tháng |
| 3 | I.1.1 | Kiểm tra tuyến cáp, độ chùng, kẹp cáp, néo cáp, phụ kiện khác, lắp gia cố lại biển báo cáp và căng lại tuyến cáp, chặt cây đè đối với cáp quang treo, loại cáp 24FO, tần suất 2 lần/tháng | km cáp | 19,255 | 2 lần/tháng |
| 4 | I.1.2 | Kiểm tra tuyến cáp, độ chùng, kẹp cáp, néo cáp, phụ kiện khác, lắp gia cố lại biển báo cáp và căng lại tuyến cáp, chặt cây đè đối với cáp quang treo, loại cáp 12FO, tần suất 4 lần/tháng | km cáp | 125,078 | 4 lần/tháng |
| 5 | I.1.3 | Kiểm tra tuyến cáp, độ chùng, kẹp cáp, néo cáp, phụ kiện khác, lắp gia cố lại biển báo cáp và căng lại tuyến cáp, chặt cây đè đối với cáp quang treo, loại cáp 12FO, tần suất 2 lần/tháng | km cáp | 119,367 | 2 lần/tháng |
| 6 | I.2 | Kiểm tra tuyến cáp, xử lý các điểm mất an toàn trong bể cáp, ống dẫn cáp, chống chuột cắn, lắp gia cố lại biển báo cáp, căng, kéo, xếp lại cáp dự phòng, măng xông trong bể cáp | km cáp | 296,669 | Thực hiện theo tần suất lần/tháng |
| 7 | I.2.1 | Kiểm tra tuyến cáp, xử lý các điểm mất an toàn trong bể cáp, ống dẫn cáp, chống chuột cắn, lắp gia cố lại biển báo cáp, căng, kéo, xếp lại cáp dự phòng, măng xông trong bể cáp, loại cáp 48FO, tần suất 2 lần/tháng | km cáp | 45 | 2 lần/tháng |
| 8 | I.2.2 | Kiểm tra tuyến cáp, xử lý các điểm mất an toàn trong bể cáp, ống dẫn cáp, chống chuột cắn, lắp gia cố lại biển báo cáp, căng, kéo, xếp lại cáp dự phòng, măng xông trong bể cáp, loại cáp 24FO, tần suất 2 lần/tháng | km cáp | 125,691 | 2 lần/tháng |
| 9 | I.2.3 | Kiểm tra tuyến cáp, xử lý các điểm mất an toàn trong bể cáp, ống dẫn cáp, chống chuột cắn, lắp gia cố lại biển báo cáp, căng, kéo, xếp lại cáp dự phòng, măng xông trong bể cáp, loại cáp 12FO, tần suất 4 lần/tháng | km cáp | 39,293 | 4 lần/tháng |
| 10 | I.2.4 | Kiểm tra tuyến cáp, xử lý các điểm mất an toàn trong bể cáp, ống dẫn cáp, chống chuột cắn, lắp gia cố lại biển báo cáp, căng, kéo, xếp lại cáp dự phòng, măng xông trong bể cáp, loại cáp 12FO, tần suất 2 lần/tháng | km cáp | 62,755 | 2 lần/tháng |
| 11 | I.2.5 | Kiểm tra tuyến cáp, xử lý các điểm mất an toàn trong bể cáp, ống dẫn cáp, chống chuột cắn, lắp gia cố lại biển báo cáp, căng, kéo, xếp lại cáp dự phòng, măng xông trong bể cáp, loại cáp 06FO, tần suất 2 lần/tháng | km cáp | 23,93 | 2 lần/tháng |
| 12 | I.3 | Kiểm tra, vệ sinh hộp ODF và các đầu connector quang, lắp đặt, thay thế, hàn lại sợi quang tại các ODF | bộ ODF | 174 | Thực hiện theo tần suất lần / 3 tháng |
| 13 | I.3.1 | Kiểm tra, vệ sinh ODF và các đầu connector quang, lắp đặt, thay thế, hàn lại sợi quang tại ODF, loại ODF 48FO | bộ ODF | 18 | 1 lần/3 tháng |
| 14 | I.3.2 | Kiểm tra, vệ sinh ODF và các đầu connector quang, lắp đặt, thay thế, hàn lại sợi quang tại ODF, loại ODF 24FO | bộ ODF | 56 | 1 lần/3 tháng |
| 15 | I.3.3 | Kiểm tra, vệ sinh ODF và các đầu connector quang, lắp đặt, thay thế, hàn lại sợi quang tại ODF, loại ODF 12FO | bộ ODF | 88 | 1 lần/3 tháng |
| 16 | I.3.4 | Kiểm tra, vệ sinh ODF và các đầu connector quang, lắp đặt, thay thế, hàn lại sợi quang tại ODF, loại ODF 06FO | bộ ODF | 12 | 1 lần/3 tháng |
| 17 | I.4 | Kiểm tra, tháo, lắp, hàn lại các sợi cáp suy hao, đứt trong măng xông, xiết đai ốc | bộ MX | 234 | Thực hiện theo tần suất lần / 3 tháng |
| 18 | I.4.1 | Kiểm tra, tháo, lắp, hàn lại các sợi cáp suy hao, đứt trong măng xông, xiết đai ốc, loại măng xông 48FO | bộ MX | 18 | 1 lần/3 tháng |
| 19 | I.4.2 | Kiểm tra, tháo, lắp, hàn lại các sợi cáp suy hao, đứt trong măng xông, xiết đai ốc, loại măng xông 24FO | bộ MX | 40 | 1 lần/3 tháng |
| 20 | I.4.3 | Kiểm tra, tháo, lắp, hàn lại các sợi cáp suy hao, đứt trong măng xông, xiết đai ốc, loại măng xông 12FO | bộ MX | 164 | 1 lần/3 tháng |
| 21 | I.4.4 | Kiểm tra, tháo, lắp, hàn lại các sợi cáp suy hao, đứt trong măng xông, xiết đai ốc, loại măng xông 06FO | bộ MX | 12 | 1 lần/3 tháng |
| 22 | I.5 | Một số hạng mục khác | Gói | 1 | |
| 23 | I.5.1 | Đo thử thông tuyến trạm truyền dẫn cáp quang. Loại trạm đầu cuối | thiết bị | 474 | 1 lần/tháng |
| 24 | I.5.2 | Phương tiện di chuyển, vận chuyển vật tư xử lý sự cố đột xuất (1 ca cho 120km/tháng - xe tải 1 tấn) | chuyến | 12 | |
| 25 | II | CÔNG TÁC SỬA CHỮA DO SỰ CỐ HOẶC NGUYÊN NHÂN KHÁCH QUAN ĐỘT XUẤT KHÁC (CHU KỲ 03 THÁNG) | Gói | 1 | Các giá trị khối lượng chỉ là tạm tính dựa theo thống kê hàng năm |
| 26 | II.1 | Đo kiểm tra định kỳ toàn trình tuyến cáp quang | thiết bị | 12 | |
| 27 | II.2 | Tháo dỡ cáp treo xử lý sự cố (200m/1 sự cố/120km/tháng), loại cáp 12FO | km cáp | 1 | |
| 28 | II.3 | Tháo dỡ cáp trong cống bể có sẵn (200m/1 sự cố/120 km/tháng), loại cáp 24FO | km cáp | 0,65 | |
| 29 | II.4 | Tháo dỡ cáp trong cống bể có sẵn (200m/1 sự cố/120 km/tháng), loại cáp 12FO | km cáp | 0,63 | |
| 30 | II.5 | Ra, kéo cáp treo xử lý sự cố (200m/1 sự cố/120km/tháng), loại cáp 12FO | km cáp | 1 | |
| 31 | II.6 | Ra, kéo cáp trong cống bể có sẵn (200m/1 sự cố/120km/tháng), loại cáp 24FO | km cáp | 0,65 | |
| 32 | II.7 | Ra, kéo cáp trong cống bể có sẵn (200m/1 sự cố/120km/tháng), loại cáp 12FO | km cáp | 0,63 | |
| 33 | II.8 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột Bưu điện và cột Điện lực có sẵn | cột | 2 | |
| 34 | II.9 | Hàn nối măng sông sự cố đứt cáp (2 măng xông/1 sự cố/120km/tháng), măng xông 48FO | bộ MX | 2 | |
| 35 | II.10 | Hàn nối măng sông sự cố đứt cáp (2 măng xông/1 sự cố/120km/tháng), măng xông 24FO | bộ MX | 5 | |
| 36 | II.11 | Hàn nối măng sông sự cố đứt cáp (2 măng xông/1 sự cố/120km/tháng), măng xông 12FO | bộ MX | 17 | |
| 37 | II.12 | Hàn nối măng sông sự cố đứt cáp (2 măng xông/1 sự cố/120km/tháng), măng xông 06FO | bộ MX | 1 | |
| 38 | II.13 | Đo kiểm toàn tuyến cáp quang sau khi khắc phục sự cố (1 sự cố/120km/tháng) | thiết bị | 12 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi