Gói thầu: Gói thầu số 2: Bảo quản hiện vật khu A-B-C-D, hiện vật qua các đợt khai quật tại Thành Cổ năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200408871-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2020 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Bảo tồn di sản Thăng Long Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Bảo quản hiện vật khu A-B-C-D, hiện vật qua các đợt khai quật tại Thành Cổ năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200401588 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Không thường xuyên cấp cho trung tâm năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 260 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-06 12:00:00 đến ngày 2020-04-13 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,747,761,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Chuyên gia bảo quản hướng dẫn và kiểm soát hoạt động của các cán bộ, công nhân trong khi vệ sinh, bảo quản hiện vật: (03 người x 20 ngày/tháng). | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Tháng | 8,5 | |
| 2 | Cán bộ bảo quản thực hiện công tác bảo quản hiện vật và hướng dẫn công nhân thực hiện vệ sinh, bảo quản thường xuyên đối với hiện vật: (07 người x 22 ngày/tháng). | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Tháng | 8,5 | |
| 3 | Cán bộ bảo quản thực hiện quy trình kháng ẩm các khối hiện vật từ tháng 1 đến tháng 7: (07 người x 2 ngày/lần). | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Lần | 1 | |
| 4 | Cán bộ bảo quản thực hiện quy trình làm ẩm các khối hiện vật từ tháng 8 đến tháng 12: (07 người x 2 ngày/lần). | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Lần | 5 | |
| 5 | Báo cáo kết quả bảo quản đối với loại hình hiện vật gạch, ngói, đá năm 2020 có phụ lục bản ảnh kèm theo | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Báo cáo | 1 | |
| 6 | Chi phí thuê khoán công nhân bảo quản thường xuyên: (15 người x 22 ngày/tháng) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Tháng | 8,5 | |
| 7 | Chi phí thuê công nhân làm vệ sinh, kháng ẩm các khối hiện vật từ tháng 1 đến tháng 7: (10 người x 2 ngày/lần). | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Lần | 1 | |
| 8 | Chi phí thuê công nhân làm ẩm các khối hiện vật từ tháng 8 đến tháng 12: (10 người x 2 ngày/lần). | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Lần | 5 | |
| 9 | Dung dịch kháng ẩm | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Lít | 529 | |
| 10 | Hóa chất chống mốc, rêu, tạo màng bảo vệ: | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Lít | 1.058 | |
| 11 | Chi phí mua nước sạch vệ sinh, bảo quản hiện vật | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m³ | 1.162 | |
| 12 | Quần áo bảo hộ lao động vải păngjim HQ | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Bộ | 60 | |
| 13 | Găng tay sợi trắng L1 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Đôi | 1.680 | |
| 14 | Găng tay cao su Casuvina HP-GT11 | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Đôi | 1.680 | |
| 15 | Giầy vải Thượng Đình bảo hộ | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Đôi | 45 | |
| 16 | Khẩu trang than hoạt tính. Lọc khói, bụi có dầu, hơi hữu cơ, hơi sơn, chống cát, bụi rác, bụi gỗ, bụi kim loại, loại bụi khác. | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Hộp | 30 | |
| 17 | Ô doa | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chiếc | 50 | |
| 18 | Xô cao su | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chiếc | 50 | |
| 19 | Hót rác bằng nhựa song long | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chiếc | 50 | |
| 20 | Chổi nhựa | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chiếc | 100 | |
| 21 | Mút khẩu vệ sinh | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Kg | 20 | |
| 22 | Bàn chải nhựa vệ sinh hiện vật | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chiếc | 200 | |
| 23 | Chổi sơn | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chiếc | 300 | |
| 24 | Bạt che các khối gạch, ngói (thay thế những chỗ cũ hỏng) | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | m² | 300 | |
| 25 | Mua giáo tiệp phục vụ làm bảo quản | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Bộ | 5 | |
| 26 | Máy phun xịt rửa áp lực cao | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chiếc | 3 | |
| 27 | Dung cụ chuyên dụng, nạo, bay | Tham chiếu Mục 2 – Yêu cầu về kỹ thuật - Chương V | Chiếc | 250 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi