Gói thầu: Đào tạo nghề cho 70 học viên của Cơ sở điều trị nghiện ma tuý tỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200414352-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/04/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cở sở điều trị nghiện ma túy tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Đào tạo nghề cho 70 học viên của Cơ sở điều trị nghiện ma tuý tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200353518 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định số 28/QĐ- SLĐTBXH ngày 16/3/2020 của Sở lao động - thương binh xã hội tỉnh Sơn La |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-08 11:19:00 đến ngày 2020-04-22 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 210,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Nghề Kỹ thuật trồng rau an toàn | Chi tiết tại Chương V | 0.0 | 0 | |
| 2 | Tuyển sinh, khai giảng, bế giảng, cấp chứng chỉ nghề | Chi tiết tại Chương V | 0.0 | 0 | |
| 3 | Khai giảng, bế giảng | Chi tiết tại Chương V | 0.0 | 0 | |
| 4 | Khai giảng | Chi tiết tại Chương V | 0.0 | 0 | |
| 5 | Mua nước | Chi tiết tại Chương V | Thùng | 2 | |
| 6 | Hỗ trợ cán bộ phục vụ | Chi tiết tại Chương V | Người | 2 | |
| 7 | Bế giảng | Chi tiết tại Chương V | 0.0 | 0 | |
| 8 | Mua nước | Chi tiết tại Chương V | Thùng | 2 | |
| 9 | Hỗ trợ cán bộ phục vụ | Chi tiết tại Chương V | Người | 2 | |
| 10 | Hoàn thiện chứng chỉ học viên | Chi tiết tại Chương V | 0.0 | 0 | |
| 11 | Mua phôi chứng chỉ | Chi tiết tại Chương V | Cái | 35 | |
| 12 | Hỗ trợ cán bộ hoàn thiện hồ sơ học viên | Chi tiết tại Chương V | Bộ | 35 | |
| 13 | Chi mua tài liệu, giáo trình, học liệu học nghề cho học viên | Chi tiết tại Chương V | 0.0 | 0 | |
| 14 | Tài liệu, giáo trình | Chi tiết tại Chương V | Quyển | 35 | |
| 15 | Vở viết | Chi tiết tại Chương V | Quyển | 35 | |
| 16 | Bút viết | Chi tiết tại Chương V | Cái | 35 | |
| 17 | Túi đựng tài liệu | Chi tiết tại Chương V | Cái | 35 | |
| 18 | Thù lao giáo viên, người dạy nghề | Chi tiết tại Chương V | 0.0 | 0 | |
| 19 | Lý thuyết: 01 giáo viên/lớp | Chi tiết tại Chương V | Tiết | 108 | |
| 20 | Thực hành: 02 giáo viên/lớp | Chi tiết tại Chương V | Tiết | 744 | |
| 21 | Hỗ trợ nguyên, nhiên, vật liệu học nghề: | Chi tiết tại Chương V | 0.0 | 0 | |
| 22 | Vôi khử trùng | Chi tiết tại Chương V | Kg | 120 | |
| 23 | Gà thực hành (1 kg/con x 35 con = 35 kg) | Chi tiết tại Chương V | Kg | 35 | |
| 24 | Gà giống loại nhỏ | Chi tiết tại Chương V | Con | 105 | |
| 25 | Máng ăn bằng thép | Chi tiết tại Chương V | Cái | 10 | |
| 26 | Máng nước uống bằng thép | Chi tiết tại Chương V | Cái | 10 | |
| 27 | Cót quây gà | Chi tiết tại Chương V | Cái | 10 | |
| 28 | Ni lông quây chuồng | Chi tiết tại Chương V | Kg | 10 | |
| 29 | Cám gạo | Chi tiết tại Chương V | Kg | 200 | |
| 30 | Cám ngô | Chi tiết tại Chương V | Kg | 200 | |
| 31 | Đậu tương | Chi tiết tại Chương V | Kg | 200 | |
| 32 | Cám đậm đặc | Chi tiết tại Chương V | Kg | 180 | |
| 33 | Thuốc phòng bệnh dạng uống | Chi tiết tại Chương V | Liều | 35 | |
| 34 | Thuốc phòng bệnh dạng tiêm | Chi tiết tại Chương V | Liều | 70 | |
| 35 | Khẩu trang y tế | Chi tiết tại Chương V | Cái | 70 | |
| 36 | Găng tay | Chi tiết tại Chương V | Đôi | 70 | |
| 37 | Thuốc phun khử trùng chuồng trại | Chi tiết tại Chương V | Lọ | 5 | |
| 38 | Bơm tiêm (nhựa) | Chi tiết tại Chương V | Cái | 70 | |
| 39 | Kim tiêm | Chi tiết tại Chương V | Cái | 70 | |
| 40 | Bình phun thuốc khử trùng | Chi tiết tại Chương V | Cái | 1 | |
| 41 | Chi hỗ trợ công tác quản lý | Chi tiết tại Chương V | Lớp | 1 | |
| 42 | Nghề kỹ thuật nuôi và phòng trị bệnh cho gia cầm | Chi tiết tại Chương V | 0.0 | 0 | |
| 43 | Tuyển sinh, khai giảng, bế giảng, cấp chứng chỉ nghề | Chi tiết tại Chương V | 0.0 | 0 | |
| 44 | Khai giảng, bế giảng | Chi tiết tại Chương V | 0.0 | 0 | |
| 45 | Khai giảng | Chi tiết tại Chương V | 0.0 | 0 | |
| 46 | Mua nước | Chi tiết tại Chương V | Thùng | 2 | |
| 47 | Hỗ trợ cán bộ phục vụ | Chi tiết tại Chương V | Người | 0 | |
| 48 | Bế giảng | Chi tiết tại Chương V | 0.0 | 0 | |
| 49 | Mua nước | Chi tiết tại Chương V | Thùng | 2 | |
| 50 | Hỗ trợ cán bộ phục vụ | Chi tiết tại Chương V | Người | 2 | |
| 51 | Hoàn thiện chứng chỉ học viên | Chi tiết tại Chương V | 0.0 | 0 | |
| 52 | Mua phôi chứng chỉ | Chi tiết tại Chương V | Cái | 35 | |
| 53 | Hỗ trợ cán bộ hoàn thiện hồ sơ học viên | Chi tiết tại Chương V | Bộ | 35 | |
| 54 | Chi mua tài liệu, giáo trình, học liệu học nghề cho học viên | Chi tiết tại Chương V | 0.0 | 0 | |
| 55 | Tài liệu, giáo trình | Chi tiết tại Chương V | Quyển | 35 | |
| 56 | Vở viết | Chi tiết tại Chương V | Quyển | 35 | |
| 57 | Bút viết | Chi tiết tại Chương V | Cái | 35 | |
| 58 | Túi đựng tài liệu | Chi tiết tại Chương V | Cái | 35 | |
| 59 | Thù lao giáo viên, người dạy nghề | Chi tiết tại Chương V | 0.0 | 0 | |
| 60 | Lý thuyết: 01 giáo viên/lớp | Chi tiết tại Chương V | Tiết | 108 | |
| 61 | Thực hành: 02 giáo viên/lớp | Chi tiết tại Chương V | Tiết | 744 | |
| 62 | Hỗ trợ nguyên, nhiên, vật liệu học nghề: | Chi tiết tại Chương V | 0.0 | 0 | |
| 63 | Hệ thống tưới nhỏ giọt | Chi tiết tại Chương V | m2 | 200 | |
| 64 | Hệ thống tưới phun | Chi tiết tại Chương V | m2 | 200 | |
| 65 | Hạt giống các loại | Chi tiết tại Chương V | Kg | 4 | |
| 66 | Phân NPK | Chi tiết tại Chương V | Kg | 100 | |
| 67 | Phân chuồng | Chi tiết tại Chương V | Tấn | 10 | |
| 68 | Cuốc | Chi tiết tại Chương V | Cái | 10 | |
| 69 | Xẻng | Chi tiết tại Chương V | Cái | 15 | |
| 70 | Thùng tưới | Chi tiết tại Chương V | Cái | 12 | |
| 71 | Thuốc bảo vệ thực vật | Chi tiết tại Chương V | Gói | 15 | |
| 72 | Nước tưới | Chi tiết tại Chương V | M3 | 200 | |
| 73 | Khẩu trang y tế | Chi tiết tại Chương V | Cái | 70 | |
| 74 | Găng tay | Chi tiết tại Chương V | Đôi | 70 | |
| 75 | Bình phun thuốc | Chi tiết tại Chương V | Cái | 1 | |
| 76 | Chi hỗ trợ công tác quản lý | Chi tiết tại Chương V | Lớp | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi