Gói thầu: Cung cấp dịch vụ bảo hiểm vật chất xe ô tô cho Văn phòng Bộ Tư pháp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200377058-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Bộ Tư pháp |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm vật chất xe ô tô cho Văn phòng Bộ Tư pháp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200369796 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-03-31 18:12:00 đến ngày 2020-04-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 179,162,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới , bảo hiểm tai nạn cho lái xe và người ngồi trên xe ô tô BKS: 80A01026; Sản xuất năm 2003; nhãn hiệu Camry 3,0; Số Km hiện tại: 351.043; Số chỗ ngồi 5; Giá trị tính phí theo thị trường đánh giá: 325.802.500đ | 1. Bảo hiểm vật chất xe: - Phạm vi bảo hiểm: Bảo hiểm chịu trách nhiệm bồi thường cho chủ xe những thiệt hại vật chất xe do thiên tai, tai nạn bất ngờ, không lường trước được của chủ xe, lái xe đối với xe được bảo hiểm gây ra bởi: + Đâm va, lật, đổ, chìm, rơi toàn bộ xe, bị các vật thể khác rơi vào; + Hỏa hoạn, cháy nổ; + Những tai họa bất khả kháng do thiên tai gây ra (như: Bão, lũ lụt, sạt lở, mua đá, sét đánh, động đất, sóng thần…). + Xe bị mất cắp, bị cướp toàn bộ xe do trộm, cướp. Ngoài số tiền bồi thường , bảo hiểm còn bồi thường cho Chủ xe những chi phí cần thiết để thực hiện các công việc theo yêu cầu và chỉ dẫn của bảo hiểm khi xảy ra tổn thất (thuộc phạm vi bảo hiểm) như các chi phí: + Chi phí ngăn ngừa hạn chế tổn thất phát sinh thêm. + Chi phí cứu hộ và vận chuyển xe bị thiệt hại tới nơi sửa chữa. Trường hợp tổn thất toàn bộ, ngoài số tiền bồi thường toàn bộ , bên Bảo hiểm chi trả các khoản chi phí ngăn ngừa hạn chế tổn thất phát sinh thêm và chi phí cứu hộ và vận chuyển xe bị thiệt hại tới nơi sửa chữa = 1 lần/năm + Bảo hiểm thuê xe trong thời gian sửa chữa: Bảo hiểm chi trả chi phí thuê xe sử dụng trong thời gian sửa chữa do tổn thất/ thiệt hại (không tính thời gian xe bị cơ quan chức năng giữ xe) thuộc phạm vi bảo hiểm, chi phí thuê xe >= 500.000đ/ngày, thời gian thanh toán chi phí thuê xe tối đa là 30 ngày/ xe/ năm, mức miễn thường có khấu trừ | chiếc | 1 | |
| 2 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới , bảo hiểm tai nạn cho lái xe và người ngồi trên xe ô tô BKS: 80A01098; Sản xuất năm 2010; nhãn hiệu Toyota Hiace; Số Km hiện tại: 640.357; Số chỗ ngồi 12; Giá trị tính phí theo thị trường đánh giá: 308.655.000đ | Phần mô tả dịch vụ tương tự xe ô tô BKS: 80A01026 | chiếc | 1 | |
| 3 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới , bảo hiểm tai nạn cho lái xe và người ngồi trên xe ô tô BKS: 80A01190; Sản xuất năm 1998; nhãn hiệu Camry 2.2; Số Km hiện tại: 479.537; Số chỗ ngồi 5; Giá trị tính phí theo thị trường đánh giá: 180.500.000đ | Phần mô tả dịch vụ tương tự xe ô tô BKS: 80A01026 | chiếc | 1 | |
| 4 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới , bảo hiểm tai nạn cho lái xe và người ngồi trên xe ô tô BKS: 80A01061; Sản xuất năm 2012; nhãn hiệu Toyota fortuner; Số Km hiện tại: 256.593; Số chỗ ngồi 7; Giá trị tính phí theo thị trường đánh giá: 548.268.750đ | Phần mô tả dịch vụ tương tự xe ô tô BKS: 80A01026 | chiếc | 1 | |
| 5 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới , bảo hiểm tai nạn cho lái xe và người ngồi trên xe ô tô BKS: 80A01080; Sản xuất năm 2012; nhãn hiệu Toyota Fortuner; Số Km hiện tại: 363.411; Số chỗ ngồi 7; Giá trị tính phí theo thị trường đánh giá: 548.268.750đ | Phần mô tả dịch vụ tương tự xe ô tô BKS: 80A01026 | chiếc | 1 | |
| 6 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới , bảo hiểm tai nạn cho lái xe và người ngồi trên xe ô tô BKS: 80A00814; Sản xuất năm 2012; nhãn hiệu Camry 2.0; Số Km hiện tại: 191.180; Số chỗ ngồi 5; Giá trị tính phí theo thị trường đánh giá: 621.371.250đ | Phần mô tả dịch vụ tương tự xe ô tô BKS: 80A01026 | chiếc | 1 | |
| 7 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới , bảo hiểm tai nạn cho lái xe và người ngồi trên xe ô tô BKS: 80A00882; Sản xuất năm 2012; nhãn hiệu Camry 2.0; Số Km hiện tại: 253.565; Số chỗ ngồi 5; Giá trị tính phí theo thị trường đánh giá: 621.371.250đ | Phần mô tả dịch vụ tương tự xe ô tô BKS: 80A01026 | chiếc | 1 | |
| 8 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới , bảo hiểm tai nạn cho lái xe và người ngồi trên xe ô tô BKS: 80A02223; Sản xuất năm 2013; nhãn hiệu Mazda CX5; Số Km hiện tại: 326.522; Số chỗ ngồi 5; Giá trị tính phí theo thị trường đánh giá: 694.473.750đ | Phần mô tả dịch vụ tương tự xe ô tô BKS: 80A01026 | chiếc | 1 | |
| 9 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới , bảo hiểm tai nạn cho lái xe và người ngồi trên xe ô tô BKS: 80A00707; Sản xuất năm 2007; nhãn hiệu Toyota Prado; Số Km hiện tại: 438.222; Số chỗ ngồi 7; Giá trị tính phí theo thị trường đánh giá: 694.473.750đ | Phần mô tả dịch vụ tương tự xe ô tô BKS: 80A01026 | chiếc | 1 | |
| 10 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới , bảo hiểm tai nạn cho lái xe và người ngồi trên xe ô tô BKS: 80A4109; Sản xuất năm 2005; nhãn hiệu Mitsubishi Laser; Số Km hiện tại: 103.330; Số chỗ ngồi 5; Giá trị tính phí theo thị trường đánh giá: 234.650.000đ | Phần mô tả dịch vụ tương tự xe ô tô BKS: 80A01026 | chiếc | 1 | |
| 11 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới , bảo hiểm tai nạn cho lái xe và người ngồi trên xe ô tô BKS: 80A05238; Sản xuất năm 2017; nhãn hiệu Camry 2.5; Số Km hiện tại: 91.270; Số chỗ ngồi 5; Giá trị tính phí theo thị trường đánh giá: 1.071.850.000đ | Phần mô tả dịch vụ tương tự xe ô tô BKS: 80A01026 | chiếc | 1 | |
| 12 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới , bảo hiểm tai nạn cho lái xe và người ngồi trên xe ô tô BKS: 80A00405; Sản xuất năm 2010; nhãn hiệu Camry 2.4; Số Km hiện tại: 359.887; Số chỗ ngồi 5; Giá trị tính phí theo thị trường đánh giá: 598.878.000đ | Phần mô tả dịch vụ tương tự xe ô tô BKS: 80A01026 | chiếc | 1 | |
| 13 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới , bảo hiểm tai nạn cho lái xe và người ngồi trên xe ô tô BKS: 80A00316; Sản xuất năm 2009; nhãn hiệu H- Civic 1.8; Số Km hiện tại: 281.608; Số chỗ ngồi 5; Giá trị tính phí theo thị trường đánh giá: 331.740.000đ | Phần mô tả dịch vụ tương tự xe ô tô BKS: 80A01026 | chiếc | 1 | |
| 14 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới , bảo hiểm tai nạn cho lái xe và người ngồi trên xe ô tô BKS: 80A5248; Sản xuất năm 2001; nhãn hiệu Camry 3,0; Số Km hiện tại: 510.985; Số chỗ ngồi 5; Giá trị tính phí theo thị trường đánh giá: 261.900.000đ | Phần mô tả dịch vụ tương tự xe ô tô BKS: 80A01026 | chiếc | 1 | |
| 15 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới , bảo hiểm tai nạn cho lái xe và người ngồi trên xe ô tô BKS: 80A00036; Sản xuất năm 2010; nhãn hiệu Camry 2,0; Số Km hiện tại: 357.145; Số chỗ ngồi 5; Giá trị tính phí theo thị trường đánh giá: 560.466.000đ | Phần mô tả dịch vụ tương tự xe ô tô BKS: 80A01026 | chiếc | 1 | |
| 16 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới , bảo hiểm tai nạn cho lái xe và người ngồi trên xe ô tô BKS: 80A00026; Sản xuất năm 2010; nhãn hiệu Camry 3,0; Số Km hiện tại: 316.066; Số chỗ ngồi 5; Giá trị tính phí theo thị trường đánh giá: 560.466.000đ | Phần mô tả dịch vụ tương tự xe ô tô BKS: 80A01026 | chiếc | 1 | |
| 17 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới , bảo hiểm tai nạn cho lái xe và người ngồi trên xe ô tô BKS: 80A00015; Sản xuất năm 2010; nhãn hiệu Fotuner G; Số Km hiện tại: 365.786; Số chỗ ngồi 7; Giá trị tính phí theo thị trường đánh giá: 537.768.000đ | Phần mô tả dịch vụ tương tự xe ô tô BKS: 80A01026 | chiếc | 1 | |
| 18 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới , bảo hiểm tai nạn cho lái xe và người ngồi trên xe ô tô BKS: 80A00013; Sản xuất năm 2010; nhãn hiệu Toyota Hiace; Số Km hiện tại: 284.322; Số chỗ ngồi 16; Giá trị tính phí theo thị trường đánh giá: 321.264.000đ | Phần mô tả dịch vụ tương tự xe ô tô BKS: 80A01026 | chiếc | 1 | |
| 19 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới , bảo hiểm tai nạn cho lái xe và người ngồi trên xe ô tô BKS: 29NN54615; Sản xuất năm 2004; nhãn hiệu Toyota Hiace; Số Km hiện tại: 143.510; Số chỗ ngồi 16; Giá trị tính phí theo thị trường đánh giá: 194.000.000đ. | Phần mô tả dịch vụ tương tự xe ô tô BKS: 80A01026 | chiếc | 1 | |
| 20 | Cung cấp dịch vụ bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới , bảo hiểm tai nạn cho lái xe và người ngồi trên xe ô tô BKS: 29NN54618; Sản xuất năm 2004; nhãn hiệu Mmitsu bisi Pajero; Số Km hiện tại: 326.648; Số chỗ ngồi 7; Giá trị tính phí theo thị trường đánh giá: 598.878.000đ | Phần mô tả dịch vụ tương tự xe ô tô BKS: 80A01026 | chiếc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi