Gói thầu: Thuê dịch vụ chăm sóc cây xanh tại Phân hiệu Trường Nghiệp vụ Kho bạc tại TP.Hồ Chí Minh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200419686-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÂN HIỆU TRƯỜNG NGHIỆP VỤ KHO BẠC TẠI TP.HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ chăm sóc cây xanh tại Phân hiệu Trường Nghiệp vụ Kho bạc tại TP.Hồ Chí Minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200351244 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-09 21:33:00 đến ngày 2020-04-16 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,169,109,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Phát thảm cỏ (cỏ thuần chủng) bằng máy (4 lần/12 tháng) | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy (4 lần/12 tháng): - Cỏ lá gừng: 2.000 m2 - Cỏ xuyến chi: 7.000 m2 - Cỏ lạc (lầu 4 thư viện): 800 m2 - Cỏ thuần chủng các loại: 1.150 m2 Tổng cộng: 10.950 m2 Khối lượng: 10.950 m2/100 m2 x 4 lần = 438 | 100 m2/lần | 438 | Chi tiết Mục 2.3 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 2 | Làm cỏ tạp (2 lần/12 tháng) | Làm cỏ tạp (2 lần/12 tháng): - Cỏ lá gừng: 2.000 m2 - Cỏ xuyến chi: 7.000 m2 - Cỏ lạc (lầu 4 thư viện): 800 m2 - Cỏ thuần chủng các loại: 1.150 m2 Tổng cộng: 10.950 m2 Khối lượng: 10.950 m2/100 m2 x 2 lần = 219 | 100 m2/lần | 219 | Chi tiết Mục 2.3 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 3 | Phát thảm cỏ (cỏ dại) bằng máy (6 lần/12 tháng) | Phát thảm cỏ (cỏ dại) bằng máy (6 lần/12 tháng): - Diện tích: 32.200 m2 x 6 lần = 193.200 m2 - Khối lượng: 193.200 m2/100 m2 = 1.932 | 100 m2/lần | 1.932 | Chi tiết Mục 2.3 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 4 | Phòng trừ sùng cỏ (2 lần/12 tháng) | Phòng trừ sùng cỏ (2 lần/12 tháng): - Cỏ lá gừng: 2.000 m2 - Cỏ xuyến chi: 7.000 m2 - Cỏ lạc (lầu 4 thư viện): 800 m2 - Cỏ thuần chủng các loại: 1.150 m2 Khối lượng: 10.950 m2 x 2 lần = 21.900 m2/100 m2 = 219 | 100 m2/lần | 219 | Chi tiết Mục 2.3 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 5 | Xén lề cỏ - Khu vực cỏ lá gừng, cỏ xuyến chi, khuôn viên, dọc đường đi bộ (4 lần/12 tháng) | Xén lề cỏ - Khu vực cỏ lá gừng, cỏ xuyến chi, khuôn viên, dọc đường đi bộ (4 lần/năm): Khối lượng: 3.770 m x 4 lần = 15.080 m/100 m = 151 | 100 md/lần | 151 | Chi tiết Mục 2.3 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 6 | Bón phân thảm cỏ - Phân hữu cơ 50kg/100m2/lần (2 lần/12 tháng) | Bón phân thảm cỏ - Phân hữu cơ 50kg/100 m2/lần (2 lần/12 tháng) - Cỏ lá gừng: 2.000 m2 - Cỏ xuyến chi: 7.000 m2 - Cỏ lạc (lầu 4 thư viện): 800 m2 - Cỏ thuần chủng các loại: 1.150 m2 Tổng cộng: 10.950 m2 Khối lượng: 10.950 m2/100 m2 x 2 lần = 219 | 100 m2/lần | 219 | Chi tiết Mục 2.3 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 7 | Chăm sóc, bảo quản cây xanh loại 1 - Cây xanh: Không có bồn | Chăm sóc, bảo quản cây xanh loại 1 - Cây xanh: Không có bồn Khối lượng: 300 cây các loại | 1 cây/năm | 300 | Chi tiết Mục 2.3 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 8 | Tưới nước thảm cỏ - Bằng nước giếng khoan, máy bơm: Bơm điện 1,5Kw (90 lần/12 tháng) | Tưới nước thảm cỏ - Bằng nước giếng khoan, máy bơm: Bơm điện 1,5Kw (90 lần/12 tháng) - Cỏ lá gừng: 2.000 m2 - Cỏ xuyến chi: 7.000 m2 - Cỏ lạc (lầu 4 thư viện): 800 m2 - Cỏ thuần chủng các loại: 1.150 m2 Tổng cộng: 10.950 m2 Khối lượng: 10.950 m2/100 m2 x 90 lần = 9.855 | 100 m2/lần | 9.855 | Chi tiết Mục 2.3 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
| 9 | Tưới nước cây kiểng trổ hoa, cây kiểng tạo hình và dây leo - Bằng nước giếng khoan, máy bơm: Bơm điện 1,5Kw (32 lần/12 tháng) | Tưới nước cây kiểng trổ hoa, cây kiểng tạo hình và dây leo - Bằng nước giếng khoan, máy bơm: Bơm điện 1,5Kw (32 lần/12 tháng) Khối lượng = (300 cây các loại x 32 lần)/100 cây/lần = 96 | 100 cây/lần | 96 | Chi tiết Mục 2.3 chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi